1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

de toan ts vao lop 10 cua ha noi

8 55 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 608,27 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

b, Chứng mimh rằng khi hệ có nghiệm duy nhất x, y, điểm Mx, y luôn chạy trên một đường thẳng cố định 2 c, Xác định m để điểm M thuộc đường tròn có tâm là góc tọa độ và bán kính = 2... c,[r]

Trang 1

CÁC BÀI TẬP VỀ PHƯƠNG TRÌNH HỆ PHƯƠNG TRÌNH

Bài 1: Cho hệ phương trình 

5 2

1 3 )

1 (

m y x

m my x m

Xác định tấ cả các giá trị của phương trình để hệ phương trình đó có nghiệm duy nhất (x;y) mà S =

x2 + y2 đạt giá trị nhỏ nhất

Bài 2: Cho hệ phương trình 

2

1 2 )

1 ((

2

m y mx

m my x m

Xác định tất cả các giá trị của tham số m để hệ có nghiệm (x,y) có tích P = xy đạt giá trị lớn nhất

Bài 3: Cho hệ phương trình 

1

2

m my x

m y mx

a, Giải hệ phương trình khi m = - 1

b, Tìm m để hệ phương trình có vô số nghiệm trong đó có nghiệm x = - 1; y = 1

Bài 4: Cho hệ phương trình 

 1 2

2

y mx

my mx

a, Giải hệ phương trình khi m = 2

b, Tìm số nguyên m để hệ có nghiệm duy nhất (x, y) mà x, y là các số nguyên

Bài 5: Cho hệ phương trình: 

5 2 3

2

y x

m y x

m là tham số nguyên

Xác định m để hệ có nghiệm duy nhất (x, y) mà x > 0; y < 0

Bài 6: Cho hệ phương trình: 

2 ) 1 (

1 2

y m x

m my mx

a, Chứng minh rằng nếu hệ có nghiệm duy nhất (x, y) thì điểm M(x, y) luôn thuộc một đường thẳng

cố định khi m thay đổi

b, Xác định m để điểm M thuộc góc vuông phần tư thứ nhất

c, Xác định m để điểm M thuộc đường tròn tâm là góc tọa độ và bán kính bằng 5

Bài 7: Với giá trị nào của số nguyên m, hệ phương trình 

m my x

m y

có nghiệm duy nhất (x, y) với x, y là các số nguyên

Bài 8: Cho hệ phương trình 

1 2

1 2

y mx

my x

a, Tìm số nguyên m để hệ có nghiệm duy nhất (x, y) với x, y là các số nguyên

b, Chứng mimh rằng khi hệ có nghiệm duy nhất (x, y), điểm M(x, y) luôn chạy trên một đường thẳng

cố định

c, Xác định m để điểm M thuộc đường tròn có tâm là góc tọa độ và bán kính = 2

2

Bài 9: Tìm nghiệm nguyên nhỏ nhất của hệ phương trình 

37 4 5 3

20 3 2

z y x

z y x

Bài 10: Cho phương trình : x2 – 2(m - 1)x – 3 – m = 0

a, Chứng tỏ phương trình có nghiệm với mọi m

b, Tìm m sao cho nghiệm của phương trình thỏa mãn điều kiện: 22 10

2

x

Bài 11: Cho phương trình bậc hai có ẩn x: x2 – 2mx + 2m - 1 = 0

a, Chứng tỏ phương trình có 2 nghiệm x1 ; x2 m

Trang 2

b, Đặt A = 1 2

2 2

2

(

2 xxx x Chứng minh A = 8m2 – 18m + 9; tìm m sao cho A = 27

c, Tìm m sao cho phương trình có nghiệm này bằng hai lần nghiệm kia

Bài 12: cho phương trình: (m – 1)x2 + 2(m+ 1)x – m = 0 (m là tham số)

a, Định m để phương trình có nghiệm kép Tính nghiệm kép đó

b, Định m để phương trình có hai nghiệm phân biệt đều âm

Bài 13: Cho phương trình: x2- (2m – 3)x – m = 0

a, Cmr phương trình luôn có 2 nghiệm khi m thay đổi

b, Định m để phương trình có 2 nghiệm x1; x2 thỏa mãn: 1 < x1< x2 < 6

Bài 14: Cho 2 pt: x2 + x + a = 0 (1)

x2 + ax + 1 = 0 (2) Tìm các giá trị của a để 2 phương trình

a, Tương đương với nhau

b, Có ít nhất một nghiệm chung

Bài 15:

a, Chứng minh đẳng thức: (m2 + m – 1)2 + 4m2 + 4m = (m2 + m + 1)2

b, Cho pt: mx2 – (m2 + m + 1)x + m + 1 = 0 (1)

Tìm điều kiệm của m để phương trình có 2 nghiệm phân biệt khác 1

Bài 16: Gọi a, b là hai nghiệm của phương trình: x2+ px + 1 = 0

Gọi c, d là hai nghiệm của phương trình: y2+ py + 1 = 0

Chứng minh hệ thức (a – c)(a – d)(b – c)(b – d) = (p – q)2

Bài 17: Giả sử a, b là hai nghiệm của phương trình: x2 + px + 1 = 0

Giả sử c, d là hai nghiệm của phương trình: x2 + qx + 1 = 0

CM hệ thức (a – c)(b – c)(a + d)(b + d) = q2 – p2

Bài 18: Cho phương trình: (m + 2)x2 – (2m – 1)x – 3 + m = 0

a, CMR phương trình có nghiệm m

b, Tìm tất cả các giá trị của m sao cho pt có hai nghiệm phân biệt x1, x2 và khi đó hãy tìm giá trị của

m để nghiệm này gấp hai lần nghiệm kia

Bài 19: Cho phương trình bậc ba: x3 – (4a + 3)x2 + 4a(a + 2)x – 4(a2 – 1)= 0

a, Giải phương trình khi a = 2

1

Bài 20: Cho phương trình: x2 – 4x + m + 1 = 0

a, Định m để phương trình có nghiệm

b, Tìm m sao cho phương trình có 2 nghiệm x1, x2 thỏa mãn: 10

2 2

2

x

Bài 21: Cho pt: x2 – 2mx + m + 2 = 0

a, Xác định m để pt có hai nghiệm không âm

b, Khi đó hãy tính giá trị của biểu thức E = x 1 x2 theo m.

Bài 22: Cho pt: 3x2 – mx + 2 = 0 Xác định m để pt có hai nghiệm thỏa mãn 3x1x2 = 2x2 – 2

Bài 23:

Bài 24: Cho pt: 3x2 – 5x + m = 0 Xác định m để pt có 2 nghiệm thỏa mãn: 9

5

2 2

2

x

Bài 25: Cho pt: x2 – 2(m + 4)x + m2 - 8 = 0 Xác định m để pt có 2 nghiệm x1, x2 thỏa mãn:

a, A = x1 + x2 - 3x1x2 đạt giá trị lớn nhất

b, B = x 12 x22 - x1x2 đạt giá trị nhỏ nhất

c, Tìm hệ thức giữa x1; x2 không phụ thuộc vào m

Bài 26: Cho pt: x2 – 4x – (m2 + 3m) = 0

a, CMR pt luôn có hai nghiệm x1, x2 với m

b, Xác định m để: x12 x22 4(x1x2)

Trang 3

c, lập pt bậc hai ẩn y có hai nghiệm y1 và y2 thỏa mãn: y1 + y2 = x1 + x2 ;

3 1

2 2

y y y

Bài 27: Cho pt : x2 + ax +1 = 0 Xác định a để pt có hai nghiệm x1, x2 thỏa mãn

7

2

1 2 2

2







x

x x

x

Bài 28: Cho pt: 2x2 +2(m + 2)x + m2 + 4m + 3 = 0

a, Xác định m để pt có nghiệm x1; x2

b, CMR các nghiệm x1; x2 thỏa mãn bất đẳng thức (x1x2 3x1x2)

2

2

2

1 

Bài 29: Cho pt: ax2 + bx + c = 0 (a0)

CMR: điều kiện cần và đủ để pt có hai nghiệm mà nghiệm này gấp đôi nghiệm kia là 9ac = 2b2

Bài 30: CMR pt: (x – a)(x – b) + (x – b)(x – c) + (x – c)(x – a) = 0 luôn có nghiệm a, b, c

Bài 31: Có hai pt: x2 + mx + 2 = 0 (1)

x2 + 2x + m = 0 (2)

a, Định m để hai pt có ít nhất một nghiệm chung

b, Định m để hai pt tương đương

c, Định m để pt (x2 + mx + 2)( x2 + 2x + m) = 0 có 4 nghiệm phân biệt

Bài 32: Với giá trị nào của các tham số a, b, các pt bậc hai:

(2a +1)x2 – (3a – 1)x + 2 = 0 (1) (b +2)x2 – (2b + 1)x - 1 = 0 (2) có hai nghiệm chung

Bài 33: Với giá trị nào của tham số k, hai pt sau có nghiệm chung

2x2 + (3k + 1)x - 9 = 0 6x2 + (7k – 1)x - 19 = 0

Bài 35: Với giá trị nào của số nguyên p, các pt sau đây có nghiệm chung

3x2 – 4x + p - 2 = 0

x2 – 2px + 5 = 0

Bài 36: Cho pt bậc hai: ax2 + bx + c = 0 với a, b là các số hữu tỉ (a0) cho biết pt có một nghiệm là 1  2 Hãy tìm nghiệm còn lại

Bài 37: Tìm tất cả các số nguyên k để pt: kx2 – (1 – 2k)x + k – 1 = 0 luôn có nghiệm là số hữu tỉ

Bài 38: Cho phương trình bậc hai: 3x2 + 4(a – 1)x + a2 – 4a + 1 = 0

Xác định a để pt có 2 nghiệm x1, x2 thỏa mãn hệ thức: 1 2

2

x x

Bài 39: Cho biết phương trình: x2 + px + 1 = 0 có 2 nghiệm là a, b

Và phương trình: x2 + qx + 2 = 0 có 2 nghiệm là b, c

Chứng minh hệ thức: (b – a)(b – c) = pq – 6

Bài 40: Cho các phương trình: x2 – 5x + k = 0 (1)

x2 – 7x + 2k = 0 (2) Xác định k để 1 trong cá nghiệm của phương trình (2) gấp đôi 1 trong các nghiệm của pt (1)

Bài 41: Cho 2 pt: 2x2 – mx -1 = 0 (1)

mx2 – x + 2 = 0 (2) Với giá trị nào của m thì pt (1) và pt (2) có nghiệm chung

Bài 42: Giả sử x1, x2 là 2 nghiệm của pt bậc hai: 3x2 – cx + 2c -1 = 0

Tính theo c giá trị biểu thức: S = 13 23

1 1

x

Bài 43: Xác định a để 2 pt: 2x2 – mx -1 = 0 ; 2x2 – mx - 1 = 0; có nghiệm chung

Bài 44: Tìm tất cả số nguyên k để 2 pt : 2x2 + (3k – 1)x -3 = 0 ; 6x2 – (2k – 3)x -1 = 0

a, Có nghiệm chung

b, Tương đương với nhau

Trang 4

Bài 45: Cho pt bậc hai: 2x2 + 6x + m = 0; với giá trị nào của tham số m, pt có 2 nghiệm phân biệt x1, x2 thỏa

mãn:

2

1

2

2

x

x

x

x

Bài 46: Cho biết x1, x2 là 2 nghiệm phân biệt khác 0 của pt bậc hai: ax2 + bx + c = 0 (a0, a, b, cR )

Hãy lập 1pt bậc 2 có các nghiệm là: 12

1

2

1

x

Bài 47: Cho biết x1, x2 là 2 nghiệm phân biệt của pt bậc hai: ax2 + bx + c = 0

Hãy viết pt bậc 2 nhận x13 và 3

2

x làm 2 nghiệm.

Bài 48: Cho f(x) = x2 – 2(m + 2)x + 6m + 1

a, CMR pt f(x) = 0 có nghiệm với m

b, Đặt x = t + 2 Tính f(x) theo t, từ đó tìm điều kiện đối với m để pt f(x) = 0 có 2 nghiệm lớn hơn 2

Bài 49: Cho pt: x2 – (2m + 1)x + m2 + m – 6 = 0

a, Định m để pt có 2 nghiệm đều âm

b, Định m để pt có 2 nghiệm x1, x2 thỏa 50

3 2

3

x

Bài 50: CMR pt: (x +1)(x +3) + m(x + 2)(x + 4) = 0 luôn có nghiệm số thực với mọi giá trị của tham số m Bài 51: Cho pt bậc hai: x2 – 6x + m = 0

Với giá trị nào của tham số m pt có hai nghiệm x1, x2 thỏa mãn: 23 72

3

x

Bài 52: Giả sử a, b là hai số khác nhau CMR nếu pt:

x2 + ax + 2b = 0 (1); x2 + bx + 2a = 0 (2) có đúng một nghiệm chung thì các nghiệm số còn lại của (1) và (2)

là nghiệm của pt: x2 + 2x + ab = 0

Bài 53: Cho hai pt: x2 + ax + bc = 0 (1)

x2 + bx + ac = 0 (2) (a, b, c đôi một khác nhau và 0)

cho biết (1) và (2) có đúng một nghiệm chung

CMR hai nghiệm còn lại của pt (1) và (2) là nghiệm của pt: x2 + cx + ab = 0

Bài 54: Cho pt: x2 – (m – 1)x – m2 + m + 2 = 0

a, CMR pt luôn có hai nghiệm phân biệt m

b, Với giá trị nào của tham số m biểu thức E = 22

2

x  đạt giá trị nhỏ nhất.

Bài 55: Cho hai pt: x2 + a1x + b1 = 0 (1)

x2 + a2x + b2 = 0 (2) Cho biết a1 a2  2(b1 + b2)

Cm ít nhất một trong hai pt đã cho có nghiệm

Bài 56: Cho 3 pt: ax2 + 2bx + c = 0 (1)

bx2 + 2cx + a = 0 (2)

cx2 + 2ax + b = 0 (3) với a, b, c  0 CMR ít nhất một trong 3 pt trên phải có nghiệm

Bài 57: Cho pt: x2 – 2(m – 1)x + m2 – 3m + 4 = 0

a, Xác định m để pt có hai nghiệm phân biệt x1, x2 thỏa mãn

1 1 1

2 1

x x

b, Lập một hệ thức giữa x1 và x2 độc lập với m

Bài 58: Cho pt: (m + 2)x2 – 2(m – 1)x + 3 - m = 0

a, Xác định m để pt có hai nghiệm phân biệt x1, x2 thỏa mãn hệ thức: 1 2

2 2

2

b, Lập một hệ thức giữa x1 và x2 không phụ thuộc vào m với m

c, Viết pt bậc hai có các nghiệm là X1 = 1

1

1

1

x

x

; X2 = 1

1

2

2

x x

Bài 59: Cho pt: x2 – (m + 1)x + m = 0

a, CMR pt luôn có hai nghiệm x1 , x2 m

b, Với giá trị nào của tham số m biểu thức E = x 12 x22 đạt giá trị nhỏ nhất.

Trang 5

Bài 60: Cho pt: (a – 3)x2 – 2(a - 1)x + a - 5 = 0

a, Giải pt khi a = 13

b, Xác định a để pt có hai nghiệm phân biệt

Bài 61:

Cho pt bậc hai: 2x2 – (2m - 1)x + m - 1 = 0

a, CMR pt luôn có nghiệm m

b, Xác định m để pt có nghiệm kép Tính nghiệm đó?

c, Xác định m để pt có hai nghiệm phân biệt x1, x2 thỏa mãn: -1 < x1 < x2 < 1

d, Trong trường hợp pt có hai nghiệm phân biệt x1, x2 , hãy lập hệ thức giữa x1, x2 không có m

Bài 62: Cho pt x2 – (2m - 1)x + m - 3 = 0

a, CMR pt luôn có nghiệm m

b, Xác định m để pt có 2 nghiệm đối nhau

Bài 63: Cho pt: x2 + ax + b = 0 Xác định a, b để pt có 2 nghiệm phân biệt thỏa mãn: 

35

5

3 2

3 1

2 1

x x

x x

Tìm các nghiệm đó

Bai 64: Giả sử pt: x2 + ax + b = 0 (a, b, c  0) Có 2 nghiệm phân biệt trong đó có đúng một nghiệm dương x1 thì pt bậc 2: dx2 + bt + a = 0 cũng có 2 nghiệm phân biệt trong đó có t1 > 0 thỏa mãn x1 + t1  2

Bài 65: Cho 2 pt: ax2 + bx + c = 0 (1)

cx2 + bx + a = 0 (2) (a, b, c  0)

CMR: Nếu (1) có 2 nghiệm dương x1, x2 thì (2) cũng có 2 nghiệm dương x3, x4 ngoài ra các nghiệm đó thoả mãn x1 + x2 + x3 + x4  2

Bài 66: a, Không giải pt, hãy tính hiệu các lập phương của các nghiệm lớn và nghiệm nhỏ của pt:

x2 - 4

85

x + 16

5 1 = 0

b, Với giá trị nào của số nguyên a, các nghiệm của pt: ax2 + (2a – 1)x + a – 2 = 0 là các số hữu tỉ

Bài 67: Cho pt: 2x2 - (2m + 1)x + m2 – 9m + 39 = 0

a, Giải pt khi m = 9

b, Xác định m để pt có 2 ngiệm phân biệt

c, Xác định m để pt có 2 ngiệm pb mà một nghiệm gấp đôi nghiệm còn lại Tìm các nghiệm đó

Bài 68: Cho pt bậc 2: x2 + ax + b = c Xác định a, b để pt có hai nghiệm a và b

Bài 69:

Cho f(x) = (4m – 3)x2 – 3(m + 1)x + 2(m + 1)

a, Khi m = 1; Tìm nghiệm của pt: f(x) = 0

b, Xác định m để f(x) viết được dưới dạng một bình phương

c, Giả sử pt f(x) = 0 có 2 nghiệm pb x1 , x2 Lập một hệ thức giữa x1 và x2 không phụ thuộc vào m

Bài 70: Cho x1 , x2 > 0 thỏa mãn hệ thức: x. xy3 yx5 y (1)

Hãy tính giá trị biểu thức E = x xy y

x xy x

2

Bài 71: cho pt: x2 – (2m – 1)x – 3 - m = 0

a, CMR pt luôn có nghiệm m

c, Xác định m để pt có hai nghiệm phân biệt x1, x2 thỏa mãn: 22 10

2

x

b, Với giá trị nào của tham số m biểu thức E = 22

2

x  đạt giá trị nhỏ nhất.

Bài 72: Cho 2 pt bậc hai: ax2 + bx + c = 0

px2 + qx + r = 0

Có ít nhất một nghiệm chung Chứng minh rằng ta có hệ thức: (pc – ar)2 = (pb – aq)(cq – rb)

Bài 73: Cho 2 pt bậc hai: x2 + ax + b = 0 (1)

x2 - cx - d = 0 (2)

Trang 6

Có hệ số a, b, c, d thỏa mãn a(a – c) + c(c – a) + 8(d – b) > 0 CMR ít nhất một trong hai phương trình đã cho có hai nghiệm phân biệt

Bài 74: Giả sử phương trình bậc 2: x2 – 2(m + 1)x + 2m + 10 = 0 có 2 nghiệm nguyên dương CMR a2 +

b2 là một hợp số

Bài 75: Giả sử pt bậc 2: x2 – 2(m + 1)x + 2m + 10 = 0 Có 2 nghiệm phân biệt x1, x2 Xác định m để biểu thức E = x12 x22 10 x x1 2 đạt giá trị nhỏ nhất Tính minE = ?

Bài 76: Cho biết pt: x2 – (a – 1)x + 1 = 0 có hai nghiệm x1, x2, xác định a để biểu thức: M = 3x12 + 5x1x2 +

3x22 đạt giá trị nhỏ nhất Hãy tìm nghiệm trong trường hợp M đạt giá trị nhỏ nhất.

Bài 77: Cho pt: x2 + px – 1 = 0 (p là số lẻ) có hai nghiệm phân biệt x1, x2

CMR nếu n là số tự nhiên thì x1n + x2n và 1 1

n

2

n

x đều là số nguyên và chúng nguyên tố cùng

nhau

Bai 78: Cho pt bậc hai: x2 – 2(m + 1)x + 4m = 0

a, CMR với m pt luôn có nghiệm Tìm m để pt có nghiệm kép Tìm nghiệm kép đó

b, Xác định m để pt có 1 nghiệm x = 4 Tính nghiệm số còn lại

Bài 79: Cho pt bậc hai: x2 – mx + m – 1 = 0 có hai nghiệm x1, x2 Với giá trị nào của m, biểu thức

3 2

2 1

2

2

2

1

2 1

x x x

x

x x

đạt giá trị lớn nhất Tìm giá trị lớn nhất đó

Bài 80: Cho a là số thực khác – 1 Hãy lập một pt bậc hai có hai nghiệm x1, x2 thỏa mãn các hệ thức:

4x1x2 + 4 = 5(x1 + x2) (1) (x1 – 1)(x2 – 1) = 1

1

a (2)

Bai 81: Cho a  0 Giả sử x1 và x2 là nghiệm của pt: x2 – ax - 2 2

1

CMR: x14 + 4

2

x  2 + 2 dấu đẳng thức xảy ra khi nào?

Bài 82: Cho a  0, giả sử x1, x2 là nghiệm của pt: x2 – ax - 2

1

Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức E = x14 + 4

2

x

Bài 83: Cho pt bậc hai: x2 – 2(a + 3)x + 4(a + 3) = 0

a, Với giá trị nào của tham số a, pt có nghiệm kép Tính các nghiệm kép

b, Xác định a để pt có hai nghiệm phân biệt lớn hơn – 1

Bài 84: Cho pt: x2 – ax + a – 1 = 0 có hai nghiệm là x1 và x2

a, Không giải pt, hãy tính giá trị của biểu thức: M = 2 1 22

2 1

2 2

2

3

x x x x

x x

b, Tìm giá trị của a để P = x 12 x22 đạt giá trị nhỏ nhất.

Bài 85: Cho pt: x2 – (2m + 1)x + m2 + m – 1 = 0

a, CMR: pt có nghiệm với m

b, CMR: có một hệ thức giữa hai nghiệm ko phụ thuộc vào m

Bài 86: Cho pt: ax2 – (ab + 1)x + b = 0

a, CMR: với mọi a, b pt đã cho đều có nghiệm

b, Muốn cho pt đã chocó nghiệm duy nhất bằng 2

1 thì a và b phải bằng bao nhiêu?

Bài 87: Cho pt c

a, CMR pt luôn có nghiệm m

b, Tìm biểu thức liên hệ giữa x1, x2 không phụ thuộc vào m

Trang 7

c, Tìm m để pt (1) có hai nghiệm x1 , x1 thỏa mãn 2

5

1

2 2

x

x x x

Bài 88: Cho pt (m – 1)x2 – 2(m + 1)x + m = 0 (1)

a, Giải và biện luận phương trình (1) theo m

b, Khi phương trình một có hai nghiệm phân biệt x1, x2

* Tìm một hệ thức giữa x1, x2 độc lập với m

* Tìm m sao cho x1 x2 2

Bài 89: Cho pt: x2 – 2x – (m – 1)(m – 3) = 0 (1)

a, CMR pt luôn có nghiệm m

b, Xác định m để pt có hai nghiệm không âm

c, Gọi x1, x2 là hai nghiệm xác định m để biểu thức E = (x1 + 1)x2 đạt giá trị lớn nhất

Bài 90: Cho pt: x3 – 2x2 + (m + 1)x – m = 0

a, CMR pt luôn có nghiệm x = 1 m

b, Giải và biện luận phương trình dã cho theo m

Bài 91: Cho pt : x2 + 2(m + 1)x – 4m - 12 = 0 (1)

a, CMR pt luôn có nghiệm m

b, Xác định m để pt có hai nghiệm phân biệt x1, x2 thỏa mãn:x 1 x22

Bài 92: Gọi x1, x2 là hai nghiệm x2 - 3x + a = 0

Gọi t1, t2 là hai nghiệm t2 – 12t + b = 0

1 1

2 2

1

t

t t

x x

x

Tính a và b

Bài 93: CMR nếu pt bậc ba : x3 + bx2 + cx + d = 0 (a0) có ba nghiệm x1, x2, x3 thì ta có các hệ thức:

a

d x x x

a

c x x x x x x

a

b x x x

3 2 1

1 3 3 2 2 1

3 2 1

Bài 94: GPT: x3 - 2x2 - x + 2 = 0

Bài 95: GPT: x4 - 3x3 + 6x2 + 3x + 1 = 0

Bài 96: Cho pt bậc ba x3 – (2m – 1)x2 +(m2 – 3m – 2)x + 2m2 + 2m = 0

a, CMR pt có nghiệm x = -2 m

b, Xác định m để pt (1) có đúng 2 nghiệm

c, Xác định m để pt (1) có đúng 3 nghiệm phân biệt x1, x2 , x3 sao cho biểu thức S = 32

2 2

2

đạt giá trị nhỏ nhất

Bài 97: a, Tính (6x2 + x – 1)(x – 2)

1 7 1 2 3

1

2 2

x

x x

x

Bài 98: Giải pt:  24  34 1

x

Bài 99: Cho pt bậc 3:

x3 – (2m + 1)x2 - (3m 2 – 6m + 2)x +3m2 – 4m + 2 = 0 (1)

a, CMR: pt (1) luôn có 3 nghiệm phân biệt x1, x2, x3 trong đó x1 = 1 với  m

b, Xác định m để biểu thức:

E = x1 + x 2 x3 đạt giá trị nhỏ nhất

Tìm min E và các nghiệm x1, x2, x3 tương ứng

Bài 100:

Trang 8

a, Tìm bốn số tự nhiên liên tiếp sao cho lập phương của một số bằng tổng lập phương của ba số kia

b, Có thể tìm được 5 số tự nhiên liên tiếp sao cho lập phương của số này bằng tổng lập phương của các số kia

Bài 102: cho phương trình bậc ba: x3 – (4a + 3)x2 +4a(a + 2)x -4(a2 – 1) = 0 (1)

a, Giải pt khi a = 2

1

Ngày đăng: 29/06/2021, 22:33

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w