MỤC TIÊU, NỘI DUNG VÀ PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU ..... ết quả ánh giá nội bộ thực hiện QLRBV theo Tiêu chuẩn của FSC.... ho ch quản lý rừng theo tiêu chuẩn 7 của Hội ồng quản trị rừng FSC ti
Trang 1BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PTNT
TRƯỜNG ĐẠI HỌC LÂM NGHIỆP
Người hướng dẫn khoa học: PGS.TS Vũ Nhâm
LUẬN VĂN THẠC SĨ KHOA HỌC LÂM NGHIỆP
Nghệ An, 2017
Trang 3MỤC MỤC
L i cả i
Mục lục ii
Danh mục các từ viết tắt iv
Danh mục các bảng biểu vi
Danh mục các bả ồ, s ồ viii
ĐẶT VẤN ĐỀ 1
Chương 1 TỔNG QUAN VẤN ĐỀ NGHIÊN CỨU 3
11 Tê hế giới 3
1.1.1.Quản lý rừng bền vững 3
1.1.2 Chứng chỉ rừng theo FSC 7
1 2 Ở Việ N 10
1.2.1 Quản lý rừng bền vững 10
1.2.2 Chứng chỉ rừng theo FSC 14
1.2.3 Lập kế hoạch quản lý rừng 15
1 3 Thả 16
Chương 2 MỤC TIÊU, NỘI DUNG VÀ PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU 19
21 Mụ iê ghiê ứ 19
2.1.1 Mục tiêu tổng quát . 19
2.1.2 Mục tiêu cụ thể 19
2.2 Ph i ối ợ g ghiê ứ 19
2.2.1 Phạm vi nghiên cứu: 19
2 3 Nội d g ghiê ứ 19
2.3.1 Tính pháp lý trong QLR của Công ty 19
2.3.2 iều kiện c bản v t nh h nh quản lý rừng của Công ty trong 5 năm g n y (2011-2015) . 19
2.3.3 ế hoạch QLR của Công ty 20
2.3.4 iều kiện cấp CCR của FSC cho CTNLG miền Nam . 20
2 4 Ph g h ghiê ứ 20
2.4.1 Quan iểm ph ng pháp luận nghiên cứu 20
2.4.2 Các ph ng pháp nghiên cứu cụ thể 21
Trang 4Chương 3 ĐIỀU KIỆN CƠ BẢN KHU VỰC NGHIÊN CỨU 26
3 1 Đi kiệ ự hiê 26
3.1.1 Vị trí ịa lý 26 3.1.2 Diện tích ất ai 28 3.1.3 ịa h nh 29
3.1.4 hí hậu thuỷ văn 30
3.1.5 ịa chất thổ nh ỡng 30
3.1.6 T i nguyên rừng 31
3.2 Đi kiệ ki h ế-x hội 32
3.2.1 iều kiện xã hội 32
3.2 Đ h gi h g hữ g khó kh , h ợi ủ kh ự ghiê ứ 36
Chương 4 KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU VÀ THẢO LUẬN 37
4 1 Tí h h ý g ủ g y 37
4.1.1 Tu n thủ các Luật c bản của Việt nam có liên quan ến QLR của Công ty 37 4.1.2 Tu n thủ các Công ớc quốc tế m Chính phủ Việt Nam ã cam kết 37 4 2 T h h h ả ý ừ g ủ Công ty 37
4.2.1 T nh h nh quản lý rừng trong 5 năm qua 37
4.2.2 ánh giá tác ộng môi tr ờng 41
4.2.3 ánh giá tác ộng xã hội 43
4.2.4 ánh giá a dạng sinh học v rừng có giá trị bảo tồn cao 45
4 3 Kế h h ả ý ừ g gi i 2016-2023 CTNLG i N 45
4.3.1 Mục tiêu QLR 45
4.3.2 Bố trí sử dụng ất ai 47 4.3.3 Tổ chức bộ máy quản lý 50
4.3.3 ế hoạch sản xuất kinh doanh 51
4 4 Kế ả h gi i kiệ xi ấ CCR ủ CTNLG i N 79
4.4.1 ết quả ánh giá nội bộ thực hiện QLRBV theo Tiêu chuẩn của FSC 79
4.4.2 ết luận về iều kiện xin cấp CCR của FSC 83
Trang 5KẾT LUẬN, TỒN TẠI VÀ KHUYẾN NGHỊ 84
TÀI LIỆU THAM KHẢO
PHỤ LỤC
Trang 6DANH MỤC CÁC TỪ VIẾT TẮT
Trang 8NN & PTNT N g ghiệ h iể g h
P&C&I VN Bộ iê h ẩ FSC Việ N
P KTLS Phòng kỹ thu t lâm sinh
SFMI Viện quản lý rừng b n vững và chứng chỉ rừng
Trang 9DANH MỤC CÁC BẢNG - BIỂU
Biể 3 1: Tổ g diệ í h ấ ủ C g y ợ ấ b ỏ ằ ê 28
Biể 3 2: Tổ g diệ í h ấ ủ C g y h ợ ấ b ỏ ằ 28
Biể 3 3: Diệ í h ấ i 12 B ồ g ừ g h ộ CTNLG mi N 29
Biể 3 4: Tổ g hợ diệ í h ừ g he i ây 31
Biể 3 5: Thố g kê hiệ g g s 34
Biể 4 1: Thiế bị kh i h , h yể 38
Biể 4 2: Kế ả sả x ấ ki h d h 5 (2011- 2015) 39
Biể 4 3: Hiệ g sử dụ g ấ 48
Biể 4 4: Q y h h sử dụ g ấ gi i 2016 - 2024 49
Biể 4 5: Kế h h kh i h hặ i d ỡ g ả h kỳ h Ke i ợ g Thông ba lá 52
Biể 4 6: Kế h h hặ i d ỡ g ừ g Th g ba lá ả h kỳ ê ấ iê d h, iê kế 54
Biể 4 7: Kế h h hặ i d ỡ g ừ g Th g b ả h kỳ ê ấ iê d h, iê kế ……… …… 54
Biể 4 8 : Kế h h kh i h Ke i ả h kỳ ê ấ ả ý ủa Công ty 55
Biể 4 9 Kế h h ồ g ừ g Ke L i h ộ kỳ 59
Biể 4 10: Kế h h ồ g ừ g Th g b h ộ kỳ 59
Biể 4 11: Kế h h h só ừ g Ke i ế 2024 60
Biể 4 12: Chi hí h só ừ g Ke i ế 2024 60
Biể 4 13:Kế h h h só ừ g h g b ế 2024 61
Biể 4 14: Chi hí h só ừ g Th g b ế 2024 61
Biể 4 15: Diệ í h QLBV PCCCR ủ g y 63
Biể 4 16: Kế h h ấ h dụ g ụ PCCCR, xây dự g 65
Biể 4 17: Bả g kê h ố hò g ừ sâ bệ h h i 66
Biể 4 18: Kế h h dự ù ki h hí yê y PCCR hò g ừ sâ bệ h 66
Biể 4 19: Kế h h ki h hí xây dự g g h hụ ụ sả x ấ ki h d h 67
Trang 10Biể 4 20: Dự ki h hí xây dự g g h xây dự g bả sắ
hiế bị hò g 68
Biể 4 21: Dự kiế h ầ hâ ự ủ C g y (Từ 2016 ế 2024) 70
Biể 4 22: Ki h hí bồi d ỡ g hâ ự ợ hể hiệ biể sau: 71
Biể 4 23: Phâ g hự hiệ gi s 73
Biể 4 24: Biể dự ki h hí h h ộ g gi s gi i 2016 – 2024 74
Biể 4 25: Kế h h ố ầ 76
Biể 4 26: Tố ộ g gi , g hi hí h g 77
Biể 4 27: Hiệ ả ủ dự 77
Bả g 4 28: Bả g ổ g hợ ỗi h â hủ 79
Trang 11DANH MỤC CÁC BẢN ĐỒ, SƠ ĐỒ
S ồ 2 1: Đ h gi ản lý sử dụng rừng của tổ chức GFA 25
Bả ồ 3.1: Bả ồ hành chính tỉnh Kon Tum 27
Bả ồ 3.2: Bả ồ Hiện tr ng tài nguyên rừng CTNLG mi n Nam, 35
S ồ 4 1: S ồ bộ máy quản lý và hệ thống tổ chức sản xuất kinh doanh 50
Trang 12ấ â ghiệ , hị hó , g ghiệ hó dẫ ế diệ í h ừ g bị s y giả
giới bị ấ 13 iệ hé ừ g gi g 6 ỉ ấ CO2 gây hiệ ứ g h kí h, gấ
Trang 13ho ch quản lý rừng theo tiêu chuẩn 7 của Hội ồng quản trị rừng (FSC) tiến tới xincấp chứng chỉ rừng FSC, giúp Công ty quản lý rừ g he h ớng tiên tiến, b n vữnglâu dài Để góp phần hỗ trợ Công ty thực hiện nguyện v ng trên và giải quyếtnhững vấn trên cả v mặt lý lu n và thực tiễn l p kế ho ch quản lý rừng và xin cấpchứng chỉ rừng của FSC, tôi tiến hành thực hiệ tài: “Lập Kế hoạch quản lý
rừng bền vững và xin cấp Chứng chỉ rừng của Hội đồng quản trị rừng (FSC)
cho Công ty nguyên liệu Giấy miền Nam, tỉnh Kon Tum”.
Trang 14Chương 1 TỔNG QUAN VẤN ĐỀ NGHIÊN CỨU 1.1 Trên thế giới
sả hẩ ó g ồ gố ừ ừ g C kế h h h h ộ g ủ EU b gồ hự hi L
dụ g ợ g yê ắ g ki h d h “Cung cấp những g thị tr ờng c n”, hị g
i h sả hẩ ủ h ợ kh i h he g yê ý ả ý ừ g b ữ g
Trang 15- Chứ g hỉ ừ g Chi ê (Ce f Chi e) 1999.
- Ch g h hê d yệ y h hứ g hỉ ừ g (PEFC) 1999 [16]
C ố gi h hứ ợ ấ ừ bả ệ ừ g ồ g h i ẫ sử
Trang 16g hế giới ới gi Việ dụ g h g hứ QLRBV ở h h
ây, ộ ổ hứ QLBV (gọi tắt l quá tr nh hay process) i ó h
iê hí h s :
- MONTREAL h ừ g ự hiê ới, gồ 7 iê hí
- ITTO ch ừ g ự hiê , gồ 7 iê hí
- PAN-EUROPEAN h ừ g ự hiê hâ Â (He si ki) gồ 6 iê hí
- AFRICAL TIMBER ORGANIZATION INITIATIVE h ừ g kh hâ Phi
- CIFOR h ừ g ự hiê ói h g, gồm 8 tiêu chí
- FSC h i kiể ừ g hế giới, gồ 10 g yê ắ
T g số ổ hứ ê , Hội ồ g ả ị ừ g hế giới (Forest Sterwardship Council - FSC) ợ h h 1993 Tổ hứ y ó h i h ộ g ộ g
h g ới gi b Tiê h ẩ QLRBV ủ FSC ó 10 g yê ắ , 56 iê hí
Trang 172000 i h h hố Hồ Chí Mi h ợ Hội ghị Bộ ở g N g – Lâ ghiệ
Trang 181.1.2 Chứng chỉ rừng theo FSC
1.1.2.1 Tổ chức cấp chứng chỉ v chứng chỉ rừng FSC
Tổ chức cấp chứng chỉ rừng:
Tổ hứ ấ hứ g hỉ ừ g ộ ổ hứ ó ủ h h hâ , ó g
+ S g kiế â ghiệ b ữ g (S s i b e F es y I i i i e, SFI) - quy
ý ừ g ó h hiệ
Tổ hứ Gỗ hiệ ới Q ố ế (ITTO) hừ h FSC “G n nh l ch ng
tr nh duy nhất về gắn nhãn hiệu v ủy quyền ối với l m phẩm trên to n thế giới”.
Trang 19CCR ấ h Tổ gg y giấy VN CCR ấ h Tổ gg ty Giâý VN
Trang 20Theo số liệ tổ g hợ củ FSC , h ế g y 6 h g 1 2017 ó196.285.056 ha ủ 82 ớ ới 1.462 hứ g hỉ ừ g (CCR) ợ FSC ấ [29].
1.1.2.2 Lập kế hoạch quản lý rừng theo FSC.
56 iê hí h iệ kế h h ả ý ừ g ợ y ị h i iê h ẩ 7 h s :
nguyên rừng v ất rừng chỉ ợc quản lý bền vững khi áp ứng ợc nhu c u về kinh tế xã hội văn hóa v tinh th n của lo i ng ời trong thời iểm hiện tại v cho
Trang 21ộ hội hả ố gi QLRBV d Bộ NN & PTNT, Q ỹ ố ế bả ệ hiê
hiệ g 2 2002 - 2003 d Q ỹ F d (The Ford Foundation Representative
Trang 22NWG g ội d g:
) T yê y , hổ , giới hiệ QLRBV
b) Xây dự g Bộ iê h ẩ FSC Việ N QLRBV CCR
Tr g, H ế 12-1999; ỉ h Nghệ A - Vi h 2000; QLR hế biế gỗ i N
T g bộ - Q y Nh 2001; Tây Ng yê - B Mê Th ộ 2001; Tây Ng yê ,
Gi L i 2002; Hội hả ố gi hỉ h sử iê h ẩ ầ 7- H ội 2003; ầ 8
-H Nội 2005
Trang 23ả ý dây h y g ghệ ừ g yê iệ gỗ ế sả hẩ ối ù g Từ 2002
ả ý ừ g ồ g ủ h h CCR he hó ủ h yệ Yê B h, ỉ h Yê B i
Ở ây, hộ ồ g ừ g ù g gó h g diệ í h ừ g ồ g hợ h h Chi hội
ồ g ừ g Yê B i xi ấ hứ g hỉ ừ g Q h gi , kế ả h hấy:
Hộ ồ g ừ g h ộ Chi hội ứ g ợ iê h ẩ QLRBV ủ Việ N
ừ g, ê iệ sử dụ g ó ể h gi ò ó hê h ệ h Bê h ó h g
Việ N (P&C&I VN) ể ứ h gi ấ hứ g hỉ ừ g h
ị QLR i Việ N Có h i h ộ g ợ hự hiệ s g s g:
Trang 24- Phối hợ ới ớ ASEAN xây dự g bộ iê h ẩ h g h ớ
Phnom- e h S g bộ iê h ẩ y ké khả hi g hự ế ITTO hỉ x ấ
P&C&I Việ N dự hả â hủ 10 iê h ẩ , 56 iê hí ủ FSC ó 147
Trang 25nam: Tổ hứ RainForest Alliance, GFA, Control Union Certification, SGS và
W d M k T g ó, ổ chức GFA có thị phần cấp CCR nhi u nhất ở Việt Nam
Đ ó15C g y â ghiệ ợc cấ CCR FSC ộc l p và 18 g y ợccấp CCR theo nhóm
Đ ó 2 nhóm Hộ gi h ồng rừ g ợc cấp CCR theo nhóm hộ và 3
Trang 26Tất cả các ị quản lý rừng ợc cấp CCR, thì chỉ có 3 ị ợc Tổchức Wood Mark cấ CCR, 1 g y ợc tổ chức SGS cấp Tất cả các ịquản lý rừng còn l i u do tổ chức GFA cấp
218.883h ới 29 CCR ợ FSC ấ ở Việ N [29]
1.2.3 Lập kế hoạch quản lý rừng
15-LS/CNR, g y 19/7/1989 ủ Bộ Lâ ghiệ “Về công tác x y dựng ph ng án iều chế rừng n giản cho các L m tr ờng” [2] Đây ộ g bố h g
ủ Lâ g hải hể hiệ 3 ội d g hí h s :
Trang 28â ghiệ ối hế kỷ XX C ổ hứ ộ ố ế FSC, ITTO h gi
ợ ấ hứ g hỉ bởi i hệ hố g Chủ yế hệ hố g Chứ g hỉ FSC PEFC
hứ g hỉ Q ả ý ừ g b ữ g C d ới 23 iệ h ứ g hứ h i Ng
M ysi ), LEI ( ủ I d esi ) Vù g hâ Á – Th i B h D g ó 12 329 519 h
T g ó ứ g ầ T g Q ố ới 3 413 857 h hứ h i Thổ Nhĩ Kỳ ( hầ
136 706 h ừ g ợ ấ hứ g hỉ FM C số y hự sự í ỏi s ới diệ
Trang 30Chương 2 MỤC TIÊU, NỘI DUNG VÀ PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU 2.1 Mục tiêu nghiên cứu
2.3 Nội dung nghiên cứu
2.3.1 Tính pháp lý trong QLR của Công ty
Trang 31- Tình hình ả ý sả x ấ ki h d h ủ C g y (Sả x ấ ki hdoanh, tác ộ g i g, ộ g x hội, bả ồ d g si h h , bả ệ ừ g
2.3.4 Điều kiện cấp CCR của FSC cho CTNLG miền Nam
2.4 Phương pháp nghiên cứu
2.4.1 Quan điểm phương pháp luận nghiên cứu
Trang 32h ẩ ả ý ừ g ủ FSC
2.4.2 Các phương pháp nghiên cứu cụ thể.
2.4.2.1 Thực hiện nội dung 1 (Tính pháp lý trong QLR của Công ty) và nội dung 2 ( iều kiện c bản v t nh h nh quản lý rừng của Công ty trong 5 năm g n y) (2011-2015)
(1) Sử dụng phương pháp kế thừa tài liệu: C i iệ kế hừ hải ả
í h h gi
(2) Sử dụng phương pháp Phân tích đa tiêu chí (Multi – Criteria Analysis-MCA): Một công cụ yế ịnh thích hợp với những vấ iêchí phức t p Trong vấ quản lý rừng b n vững, có vài tiêu chí phải í h ến
ớ khi ột quyế ịnh Ví dụ h hững quyế ịnh v nhu cầu kinh tế sau
ây ó hể i khi kh g ứ g ợc nhu cầ i ng Vì v y, ớ khi
ra quyế ịnh thì các vấ v xã hội, kinh tế, hó , i h hần và sinh thái phải
ợc xem xét MCA là một công cụ giản hóa việc ho ộng trong một nhóm
g h C h h iê kh g ần phải ồng ý, bởi vì h có ý kiến riêng Tuyhiê , h g h y h hé ù g h ợc một kết lu n v những gì cần
ể tiến tới xin FSC cấp chứng chỉ rừng cho Công ty
So sánh trực diện các ho ộng QLR với với các nguyên tắc 6,9,10 trong Bộ tiêu chuẩn của FSC
(4) Đánh giá tác động xã hội:
Trang 33+ T ộng xã hội của ho ộng QLR của Công ty nguyên liệu Giấy mi n
sống gần rừng và với cán bộ công nhân viên của Công ty theo các nguyên tắc 1,2,3,4 trong Bộ tiêu chuẩn QLRBV của FSC
+ Đ xuất kế ho ch và ho ộng giảm thiể ộng tiêu cự ế h ớc,
i sống kinh tế- xã hội củ bê h gi QLR ể tiến tới xin FSC cấp CCRcho Công ty
+ Đ h gi g hò g
+ Đ h gi hiệ ng
+ Tham vấ , ổ chức có liên quan
So sánh trực diện các ho ộng QLR với với các nguyên tắc 1,2,3,4 trong Bộ tiêu chuân của FSC
(5) Đánh giá Đa dạng sinh học: - Nội dung đánh giá:
+ Đi u tra theo ô tiêu chuẩ iển hình
+ Ph g pháp chuyên gia
(6) Đánh giá rừng có giá trị bảo tồn cao.
Sử dụng bộ công cụ x ịnh HCVF của tổ chức WWF áp dụng ở Việt nam.
Trang 34HCVF1: Rừ g ó hứ ự g gi ị d g si h h ủ ố gi , kh
HCVF2: Rừng cấp cảnh quan lớ ó ý ghĩ ốc gia, khu vực hoặc toàncầu, nằm trong, hoặc bao gồ ị quản lý rừ g, i hi u quần xã của hầuhết nếu không phải là tất cả các loài xuất hiện tự nhiên tồn t i trong sự phân bố và
phong phú của những kiểu mẫu tự nhiên
(7) Đánh giá hành lang ven suối - Nội dung đánh giá:
+ Hiện tr ng hành lang ven suối
+ Kế ho ch và hoộng duy trì và phát triển hành lang ven suối
y
+ Khả s x ịnh hành lang ven suối, hồ, c chi u rộng và so sánh vớiịnh củ Nh ớc
+ Thể hiện lên Bả ồ hành lang ven suối
2.4.2.2 Thực hiện nội dung 3 (Lập kế hoạch quản lý rừng)
Trang 35+ Tổ g hợ , hâ í h i kiệ ự hiê , ki h ế x hội.
+ Tổ g hợ hâ í h hiệ g i g yê ừ g
+ Tổ g hợ hâ í h ặ ợ h ợ ủ h h h ả ý
(3) Lập kế hoạch theo phương pháp luận chứng có tham gia:
- C g y ự kế h h ả ý ừ g, ó sự hỗ ợ ấ ủ h yê gi vàcác bên có liên quan he h ớ g ả bả sả ợ g ừ g ổ ị h b ữ g
+ Hiệ ả ki h ế ồ g ừ g: Á dụ g h g h ộ g ới hỉ iê
sử dụ g: Gi ị h h hiệ i ò g (NPV), Tỷ ệ h h ê hi hí (BCR) và
Tỷ ệ h hồi ội bộ (IRR)
Trang 36- Đ h gi ê sở Phiê bả h gi ả ý ừ g sử dụ g h Việ ủ ổ hứ GFA.
- Đ h gi he s ồ s :
Sơ đồ 2.1: Đánh giá quản lý rừng của tổ chức GFA.
Trang 37Chương 3 ĐIỀU KIỆN CƠ BẢN KHU VỰC NGHIÊN CỨU
3.1 Điều kiện tự nhiên
3.1.1 Vị trí địa lý
T , ị b ừ g ồ g ủ C g y ê ị b h yệ K Rẫy, Đ k H , SThầy, Ng Hồi, Đ k Lêi, Đ k T , T M R g K P g
Tỉ h K T ằ ở ự bắ Tây Ng yê , g biê giới h g ới h i
Trang 38Bản đồ 3.1: Bản đồ hành chính tỉnh Kon Tum
Trang 39Tổ g diệ í h ấ ủ C g y ằ ê ị b 7 h yệ 11 460,42h
Biểu 3.2: Tổng diện tích đất của Công ty chƣa đƣợc cấp bìa đỏ nằm
trên địa bàn các huyện
Trang 40Biểu 3.3: Diện tích đất tại 12 Ban trồng rừng thuộc CTNLG miền Nam
- Đị h h ù g sả x ấ â ghiệ ủ C g y h ộ ù g ồi úi ó ộ dố
ới hi s g, s ối, khe h hi ắ
Trang 41- Độ dố : Lớ hấ : >30o Trung bình 30o Nhỏ hấ 10o.
- Độ yệ ối: C hấ : 1 629,8 ; T g b h: 1 101,9 ; Thấ hấ 574,0
Trang 423.1.4 Khí hậu thuỷ văn
g hó ấ ù g ỏ ê úi hiế số kh ả g 96% ổ g diệ í h
1200 , ộ hi ắ h, ộ dố hổ biế ừ 25-35o, ê sả x ấ â ghiệ gặ
Trang 43ộ số i ây, ặ biệ ây Thông
Trang 45xây dự g ù g ừ g g yê iệ giấy K T gi i 2000 – 2010’’, nên không
có rừ g ự hiê Hiệ y C g y ó kế h h kh h i, i si h hụ hồi ừ g
ự hiê ê diệ í h ấ h ó ừ g 485,97h = 5,4% diệ í h xi ấ hứ g
Mộ số khe ớ ừ g ồ g ó ây Nhân ầ , Hồ g ẳ g sâm, M ớ
ắ g, Chó ẻ g (Diệ h hâ ), H i s , Giả ổ … C i â
sả ê C g y kh g dụ g ể h g i dâ ị h g h h i C g y
hỉ h h h 2 sả hẩ hí h gỗ NLG hự Thông
3.2 Điều kiện kinh tế-xã hội
2015 - 2020, số iệ hố g kê h h h ki h ế - x hội 2015 ủ ỉ h K
Trang 46307 109 g i, hiế 64,9% dâ số, kh ự h h hị ó 166 142 g i hiế
K P g 17 g i/k 2 h yệ S Thầy 21 g i/k 2 Tỷ s ấ si h b h â
dâ ộ h : C T , C , Vâ Ki , H e, R Gi i, C H ,ÊĐê,T Ôi; ừ i
ổi ới, y iế bộ, h g ẫ ò ộ số í h hế ở ù g sâ , ù g x
3.2.1.2 ết cấu hạ t ng bến bãi c sở công nghiệp chế biến
Trang 49tô, xe máy.
Bản đồ: 3.2: Bản đồ hiện trạng tài nguyên rừng CTNLG miền Nam, tỉnh
Kon Tum
Trang 503.2 Đánh giá chung về những khó khăn, thuận lợi của khu vực nghiên cứu
sâu, vùng xa.T h h h hặ h ừ g ồ g ẫ ò xảy ở ộ số i, hi
g ke ây, ấ ấ ẫ xảy , ấ khó kiể s
- T ồ g ừ g hủ yế ù g ồi úi , ị h h hi ắ khó kh h h
Trang 51Chương 4 KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU VÀ THẢO LUẬN 4.1 Tính pháp lý trong quản lý rừng của công ty
4.1.1 Tuân thủ các Luật cơ bản của Việt nam có liên quan đến QLR của Công ty
105-C g ớc xoá bỏ ỡng bứ ộng; C g ớc số 111- C g ớc chống phânbiệ ối xử (việc làm và ngh nghiệp); C g ớc số 138 - C g ớc Tuổi tối thiểulàm việc; C g ớc số 131- C g ớc v Mứ g ối thiểu ; C g ớc số 141-
C g ớc v tổ chức củ g i ộng nông thôn ; C g ớc số 142 - C g ớcPhát triển nguồn nhân lực; C g ớc số 143- C g ớc v C g hâ di - Nghị
sức khỏe, 1981 ; C g ớc số 169 - C g ớc v g i dân bả ịa
(CITES) Ký i W shi g D C h g 3-1973(CITES)
4.2 Tình hình quản lý rừng của Công ty
4.2.1 T nh h nh quản lý rừng trong 5 năm qua