Sau 30 ngày khối lượng chất phóng xạ chỉ còn lại trong khối đó sẽ bằng bao nhiêu phần lúc ban đầu.. Ban đầu hai khối chất A và B có số lượng hạt nhân như nhau.[r]
Trang 1Bài tập vật lý hạt nhân nguyên tử
Dạng 1: cấu tạo hạt nhân-độ hụt khối- năng lượng liên kết-năng lượng liên kết riêng
1 Cho biết cấu tạo của hạt nhân nguyên tử 21084Po
A 84p và 126n B.210p và 84n C84p và 210n D.84p và 136n
2 Biết số A-vô-ga-đrô là 6,02.1023hạt/mol và khối lượng mol của 1327Al là 27g/mol Số prôtôn trong 0,27g
27
13Al là:
A.6,826.1022 B 8,826.1022 C 9,826.1022 D 7,826.1022
3.Xác định khối lượng tính ra u của hạt nhân 3 i7L
A7,0567u B.6,9296u C,7,1235u D,6,6268u
4.Phạm vi tác dụng cua lực tương tác mạnh trong hạt nhân là:
A 10-10 cm B.10-8cm C.10-13cm D 10-14m
5 Biết khối lượng nguyên tử mHe=4,003u; m0=15,999u; mc=12,001u.Tìm kết quả sai:
A Trong 1g khí CO2 có 0,55.1023 nguyên tử ô-xi B Trong 1g khí Hê li có 1,5.1023 nguyên tử hê li
C Trong 1g khí O2 có 188.1020 phân tử ô-xi D Trong 1g khí CO2 có 6,85.1021 nguyên tử ô-xi
6 Hạt có khối lượng 4,0015u Cho mn=1,0087u, mp=1,0073u Tính độ hụt khối của hạt nhân
A.0,0503u B.0,3505u C,0,0503u D 0,0305u
7.Đơn vị đo khối lượng hạt nhân:
A.kg B u C.MeV/c2 D.Tất cả A,B,C
8.Độ hụt khối của hạt nhân 12D là 0,0024u Cho mn=1,0087u, mp=1,0073u Tính khối lượng hạt nhân12D
A 2,0236u B.2,23u C.3,1036u D 2,0136u
9.Hạt nhân24He có độ hụt khối bằng 0,0304u 1uc2=931,5MeV Năng lượng liên kết hạt nhân24He là
A 7,29MeV B 28,317MeV C 7,07MeV D 5,29MeV
10.Năng lượng liên kết riêng của 1020Ne là 160,64 MeV Xác định khối lượng của nguyên tử 20
10Ne
A16,71u B.18,92u C 21,01u D.19,02u
11.Hạt có khối lượng 4,0015u Cho mn=1,0087u, mp=1,0073u 1uc2=931,5MeV Năng lượng tối thiểu để tách hạt thành các prôtôn và nơtrôn riêng biệt là:
A.28,41MeV B 28,91MeV C.26,91MeV D.26,95MeV
12.Cho khối lượng hạt nhân126C là mC=12,0000u;mn=1,0087u, mp=1,0073u 1uc2=931,5MeV; N A 6, 02.1023
hạt/mol Năng lượng tỏa ra khi các prôtôn và nơtrôn liên kết với nhau thành 1mol 126C bằng: A.5,38.1023
MeV B.5,08.1025 MeV C.5,38.1025 MeV D 7,38.1025 MeV
13 Cho phản ứng hạt nhân: 12D21D 23He01n3, 25MeV Biết độ hụt khối của 12D là
mD = 0,0024u ; m = 0,0305u và 1u = 931MeV/cHe 2 Năng lượng liên kết của hạt nhân 23He là:
A.77, 188MeV B.7,7188MeV C 7,7188eV D 771, 88MeV
14.Cho khối lượng mp = 1,00814u; mn = 1,00899u; mli7 = 7,01823u Tính năng lượng liên kết riêng của hạt
7
3Li
A.13,10Mev B 39,3Mev C.5,61Mev D.Đáp án khác
15 Tính năng lượng liên kết riêng của hạt nhân đơtêri
2
1D , biết các khối lượng mD = 2,0136u; mP = 1,0073u;
mn = 1,0087u và 1u = 931MeV/c2
A 2,2344MeV B 1,1172MeV C.4,1046 MeV D.3,2013MeV
16.Tính năng lượng liên kết riêng của 126C Biết khối lượng của nơtrôn là 939,6MeV/c2, của Prôtôn là
938,3MeV/c2, của e là 0,512MeV/c2 Khối lượng nghỉ của C12 là 12u ; 1u = 931,5MeV/c2
A.6,7MeV B.9,7MeV C.8,7MeV D.7,7MeV
Trang 2Dạng II Phóng xạ
17: Chất Rađon (222❑
Rn) phân rã thành Pôlôni (Po) với chu kì bán rã là 3,8 ngày Mỗi khối lượng 20g chất phóng xạ này sau 7,6 ngày sẽ còn lại
18: Chất phóng xạ 146C có chu kì bán rã 5570 năm Khối lượng 146C có độ phóng xạ 5,0Ci bằng
19: Thời gian bán rã của 3890Srlà T = 20 năm Sau 80 năm, số phần trăm hạt nhân còn lại chưa phân rã
20: Độ phóng xạ của 3mg 2760
Co là 3,41Ci Chu kì bán rã T của 2760Co là
21: Một lượng chất phóng xạ sau 42 năm thì còn lại 1/8 khối lượng ban đầu của nó Chu kì bán rã của chất
phóng xạ đó là
A 5,25 năm B 14 năm C 21 năm D 126 năm
22: Một mẫu chất phóng xạ rađôn(Rn222) có khối lượng ban đầu là m0 = 1mg Sau 15,2 ngày, độ phóng xạ của mẫu giảm 93,75% Chu kì bán rã của rađôn nhận giá trị nào sau đây ?
23: Độ phóng xạ β − của một tượng gỗ bằng 0,8 lần độ phóng xạ của một khúc gỗ cùng khối lượng vừa mới chặt Biết chu kì bán rã của C14 bằng 5600năm Tuổi của tượng gỗ là
24: Khi phân tích một mẫu gỗ, người ta xác định được rằng 87,5% số nguyên tử đồng vị phóng xạ 146C đã bị
phân rã thành các nguyên tử 147N Biết chu kì bán rã của 146C là T = 5570 năm.Tuổi của mẫu gỗ này A
16714 năm B 17000 năm C 16100 năm D 16714 ngày
25: Pôlôni(21084Po) là chất phóng xạ, phát ra hạt α và biến thành hạt nhân Chì (Pb) Po có chu kì bán rã là 138
ngày Ban đầu có 1kg chất phóng xạ trên Hỏi sau bao lâu lượng chất trên bị phân rã 968,75g?
26: Áp dụng phương pháp dùng đồng vị phóng xạ 146C đề định tuổi của các cổ vật Kết quả đo cho thấy độ
phóng xạ của một tượng cổ bằng gỗ khối lượng m là 4Bq Trong khi đó độ phóng xạ của một mẫu gỗ khối lượng 2m của một cây vừa mới được chặt là 10Bq Lấy T = 5570 năm Tuổi của tượng cổ này là
A 1794 năm B 1794 ngày C 1700 năm D 1974 năm
27: Số hạt α và β được phát ra trong phân rã phóng xạ 20090X ? 16880Y là
28: Tại thời điểm t1 độ phóng xạ của một mẫu chất là x, và ở thời điểm t2 là y Nếu chu kì bán rã của mẫu là T thì số hạt nhân phân rã trong khoảng thời gian t2 – t1 là
A x – y B (x-y)ln2/T C (x-y)T/ln2 D xt1 – yt2
29: Radium C có chu kì phóng xạ là 20 phút Một mẫu Radium C có khối lượng là 2g Sau 1giờ 40 phút,
lượng chất đã phân rã nhận giá trị nào sau đây ?
30: Sau 2 giờ, độ phóng xạ của một khối chất giảm 4 lần, chu kì của chất phóng xạ đó nhận giá trị nào sau đây
?
31: Chu kì bán rã của chất phóng xạ là 2,5 năm Sau 1 năm tỉ số giữa số hạt nhân còn lại và số hạt nhân ban
đầu là
32: Một đồng vị phóng xạ A lúc đầu có N0 = 2,86.1016 hạt nhân Trong giờ đầu phát ra 2,29.1015 tia phóng
xạ Chu kỳ bán rã của đồng vị A là
A 8 giờ B 8 giờ 30 phút C 8 giờ 15 phút D 8 giờ 18 phút
Trang 333: Côban(2760Co) có chu kì phóng xạ là 16/3 năm và biến thành 2860Ni; khối lượng ban đầu của côban là1kg Khối lượng côban đã phân rã sau 16 năm là
34: Chất phóng xạ 2760Co có chu kì bán rã T = 5,33 năm và khối lượng nguyên tử là 56,9u Ban đầu có 500g chất Co60 Sau bao nhiêu năm thì khối lượng chất phóng xạ này còn lại là 100g ?
A 8,75 năm B 10,5 năm C 12,38 năm D 15,24 năm
35: Gọi Δttlà khoảng thời gian để số hạt nhân của một khối lượng chất phóng xạ giảm đi e lần( e là cơ số loga
tự nhiên, lne = 1) Hỏi sau thời gian t = 0,51Δtt chất phóng xạ còn lại bao nhiêu phần trăm lượng phóng xạ ban
đầu ?
36: Đồng vị phóng xạ 2966Cu có thời gian bán rã T= 4,3 phút Sau thời gian 12,9 phút độ phóng xạ của đồng vị này giảm đi là
A 85% B 87,5% C 82,5% D 80%
37: Tính số phân tử nitơ (N) có trong 1 gam khí nitơ Biết khối lượng nguyên tử của nitơ là 13,999u.
A 43.1021 B 215.1020 C 43.1020 D 21.1021
38: Trong nguồn phóng xạ P32 có 108 nguyên tử với chu kì bán rã T = 14ngày 4 tuần lễ trước đó, số nguyên
tử P32 trong nguồn đó là
A N0 = 1012 B N0 = 4.108 C N0 = 2.108 D N0 = 16.108
39: Một khối chất phóng xạ có chu kì bán rã bằng 10 ngày Sau 30 ngày khối lượng chất phóng xạ chỉ còn lại
trong khối đó sẽ bằng bao nhiêu phần lúc ban đầu ?
A 0,5 B 0,25 C 0,125 D 0,33
40: Chu kì bán rã của hai chất phóng xạ A và B lần lượt là 20 phút và 40 phút Ban đầu hai khối chất A và B
có số lượng hạt nhân như nhau Sau 80 phút tỉ số các hạt nhân A và B còn lại là
A 1:6 B 4:1 C 1:4 D 1:1
41: Urani 23892U sau nhiều lần phóng xạ α và β − biến thành 20682Pb Biết chu kì bán rã của sự biến đổi tổng hợp này là T = 4,6.109 năm Giả sử ban đầu một loại đá chỉ chứa urani, không chứa chì Nếu hiện nay tỉ lệ của các khối lượng của urani và chì là m(U)/m(Pb) = 37, thì tuổi của loại đá ấy là
A 2.107năm B 2.108năm C 2.109năm D 2.1010năm
42: Một khúc xương chứa 200g C14(đồng vị cácbon phóng xạ) có độ phóng xạ là 375 phân rã/phút Tính tuổi
của khúc xương Biết rằng độ phóng xạ của cơ thể sống bằng 15 phân rã/phút tính trên 1g cácbon và chu kì bán rã của C14 là 5730 năm
A 27190 năm B 1190 năm C 17190 năm D 17450 năm
43: U238 phân rã thành Pb206 với chu kì bán rã T = 4,47.109 năm Một khối đá được phát hiện có chứa 46,97mg U238 và 2,135mg Pb206 Giả sử khối đá lúc mới hình thành không chứa nguyên tố chì Hiện tại tỉ lệ giữa số nguyên tử U238 và Pb206 là bao nhiêu ?
Dang 3 : phản ứng hạt nhân
44 Cho phản ứng hạt nhân: 31T12D Biết mn T = 3,01605u; mD = 2,01411u; m = 4,00260u; mn = 1,00867u; 1u = 931MeV/c2 Năng lượng toả ra khi 1 hạt α được hình thành là:
A 16,7MeV B 17,6MeV C 11,04MeV D 23,4MeV
45 Cho phản ứng hạt nhân:
1D1T 2He0n Biết độ hụt khối của 12D là mD = 0,0024u,
x
m = 0,0305u , m T 0, 0087u và 1u = 931MeV/c2 Tính năng lượng toả ra của phản ứng
A 3,25MeV B.17MeV C 18,06MeV D 32,5MeV
46 Cho phản ứng 21D 31T X + 01n Biết năng lượng liên kết của các hạt là
E D2, 2344MeV, E T 8,0997MeV, E X 28,3955MeV, 1u = 931MeV/c2 Tính năng lượng toả ra của phản ứng
A 28,9.10-12J B.19MeV C.2,89.10-12J D 3,25MeV
Trang 447.Cho phản ứng 1H1H n 17, 6Mev biết NA = 6,02.1023 hat/mol Năng lượng toả ra khi tổng hợp được 1g khí hêli
A.423,808.109J B 423,808.103J C.503,272.103J D.503,272.109J
48 Cho phản ứng hạt nhân: 31T12D Biết mn T = 3,01605u; mD = 2,01411u; m = 4,00260u; mn = 1,00867u; 1u = 931MeV/c2 Năng lượng toả ra khi 10 hạt α được hình thành là:
A 23,4MeV B.16,7MeV C 11,04MeV D 176MeV
49.Cho phản ứng hạt nhân:
1T1D Biết mn T = 3,01605u; mD = 2,01411u; m = 4,00260u; mn = 1,00867u; 1u = 931MeV/c2 Năng lượng toả ra khi 1 hạt α được hình thành là:
A 16,7MeV B 17,6MeV C 11,04MeV D 23,4MeV
50.Dùng Prôtôn có động năng 1,2Mev bắn vào 37Li đứng yên thu được hai hạt giống nhau cùng vận tốc Biết
mli7 = 7,014u; mx = 4,0015u; mp = 1,0073u Cho 1u = 931Mev/c2 Động năng của mỗi hạt X là
A 0,6MeV B 7,24 MeV C.8,25MeV D.9,12MeV
51 Bắn hạt vào hạt 1327Al tạo thành hạt X và 01n Biết khối lượng các hạt mAl = 26,974u ;
mx = 29,97u ; m = 4,0013u ; m n = 1,0087u ; 1u = 931Mev/c2 Động năng tối thiểu của hạt để xẩy ra phản ứng là
A.2,35MeV B 6,21MeV C.5,23MeV D.3,17MeV
52 Dưới tác dụng của tia hạt 126C có thể tách ra thành ba hạt X giống nhau Biết mx = 4,0026u ; mc = 12u ; 1u = 1,66055.10-27Kg ; hằng số Plăng h = 6,625.10-34Js Xác định bước sóng lớn nhất của các lượng tử gama
để phản ứng xẩy ra
A.1,7.10-13m B.1,7.10-5 C 0,17.10m -13m D.1,7.10-6m
53.Một prôtôn có động năng Eđ=1,5MeV bắn vào hạt nhân 3 i7L đang đứng yên thì sing ra hai hạt nhân X có
bản chất giống nhau và không kèm theo bức xạ nào khác Tính động năng mỗi hạt nhân X Cho biết
mLi=7,0144u, mp=1,0073u 1uc2=931MeV;mx=4,0015u
A 9,5MeV B.9,6MeV C.9,7MeV D.4,5MeV
54.Người ta dùng prôtôn bắn phá hạt nhân 49Be đang đứng yên Hai hạt sinh ra là 4
2He và X Biết
Prôtôn có động năng Eđ=4MeV Cho rằng độ lớn khối lượng một hạt nhân( đo bằng u) xấp xỉ bằng số khối A của nó Động năng của hạt nhân X bằng:
A.6,225MeV B.2,4946MeV C 3,575MeV D 7,236MeV
“Nếu bạn muốn lên chỗ cao nhất hãy bắt đầu từ chỗ thấp nhất ”