1. Trang chủ
  2. » Tài Chính - Ngân Hàng

De kiem tra Toan co ma tran giua hoc ki 1 lop 3

11 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 28,27 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

1,0 điểm: HS đặt tính rồi tính đúng mỗi phép tính cho 0.5 điểm nếu chỉ đặt tính đúng mỗi phép tính nhưng sai kết quả cho 0,25 điểm.. Vậy số dư lớn nhất của các phép chia đó là 3.[r]

Trang 1

Phßng GD&§T Quú Hîp MA TRẬN THIẾT KẾ ĐỀ KIỂM TRA M«n to¸n Trêng TH CHÂU LỘC GIỮA HỌC KÌ I

LỚP 3 - n¨m häc 2012 – 2013

1 Số tự nhiên

- Nhân chia nhẩm trong

phạm vi các bảng nhân

6, 7; bảng chia 6, 7

- Nhân số có 2 chữ số

với số có 1 chữ số, chia

số có 2 chữ số cho số có

1 chữ số.(chia hết ở tất

cả các lượt chia)

1 (2,5)

1 (1,0)

2 (2,0)

4 (5,5)

2 Hình học

- Đo độ dài đoạn thẳng,

vẽ đoạn thẳng có độ dài

cho trước

1 (0,5)

1 (1,0)

2 (1,5)

3 Giải toán

Giải bài toán gấp một số

lên nhiều lần; tìm một

phần bằng nhau của một

số

2 (3,0)

2 (3,0)

(4,0)

3 (3,0)

2 (3,0)

8 (10)

Trang 2

Phßng GD&§T Quú Hîp §Ò kiÓm tra gi÷a häc k× I, n¨m häc 2012 – 2013 Tr

êng TH Ch©u Léc M«n tOÁN, líp 3

Thêi gian : 40 phót

(Kh«ng kÓ thêi gian giao nhËn vµ híng dÉn lµm bµi)

Hä vµ tªn: Líp : 3 Trêng TiÓu häc Ch©u Léc

Bài 1 (2,5 điểm): Tính nhẩm:

6 x 4 = 63 : 7 = 7 x 8 = 7 x 3 = 42 : 6 =

7 x 5 = 48 : 6 = 6 x 9 = 12 : 6 = 49 : 7 =

Bài 2 (1,0 điểm): Đặt tính rồi tính 81 x 5 66 : 3

Bài 3: (1,0 điểm): Tìm x x x 6 = 24 :x : 7 = 5 ……… ………… ………

……… ……… …………

……… ……… …………

Bài 4 (1,5 điểm). a) Vẽ đoạn thẳng AB dài 12 cm

b) Đo độ dài đoạn thẳng MN và viết số đo vào chỗ chấm: N M Đoạn thẳng NM dài cm

Trang 3

Bài 5 (1,5 điểm): Năm nay Hà 7 tuổi, số tuổi của mẹ nhiều gấp 5 lần tuổi Hà Hỏi mẹ Hà

năm nay bao nhiêu tuổi?

Bài 6 (1,5 điểm): Trong thùng có 42 lít dầu Sau khi sử dụng, số dầu còn lại trong thùng

bằng 16 số dầu đã có Hỏi trong thùng còn lại bao nhiêu lít dầu ?

Bài 7 (0,5 điểm): Trong các phép chia có dư với số chia là 4 thì số dư lớn nhất của các phép

chia đó là bao nhiêu?

Bài giải:

………

………

………

Bài giải: ………

………

………

………

………

………

Trang 4

Phßng GD&§T Quú Hîp §ÁP ÁN ĐÒ kiÓm tra gi÷a häc k× I

Tr

êng TH Ch©u Léc M«n tOÁN, líp 3 , n¨m häc 2012 – 2013

Bài 1 (2,5 điểm): HS tính nhẩm đúng mỗi phép tính cho 0,25 điểm.

6 x 4 = 24 63 : 7 = 9 7 x 8 = 56 7 x 3 = 21 42 : 6 = 7

7 x 5 = 35 48 : 6 = 8 6 x 9 = 54 12 : 6 = 2 49 : 7 = 7

Bài 2 (1,0 điểm): HS đặt tính rồi tính đúng mỗi phép tính cho 0.5 điểm (nếu chỉ đặt tính

đúng mỗi phép tính nhưng sai kết quả cho 0,25 điểm)

a) 405 b) 22

Bài 3: (1,5 điểm): Tìm được x cho mỗi:bài 0,75 điểm.

x x 6 = 24 :x : 7 = 5

x = 24 : 6 (0,25 đ) x = 5 x 7 (0,25 đ)

x = 4 (0,5 đ) x = 35 (0,5 đ)

Bài 4 (1,5 điểm).

a) Vẽ được đoạn thẳng AB dài 12 cm và đặt tên cho đoạn thẳng cho 1,0 điểm

b) Đo được độ dài đoạn thẳng MN và viết 15 cm vào chỗ chấm cho 0,5 điểm

Bài 5 (1,5 điểm):

Năm nay mẹ Hà có số tuổi là: (0,5 điểm)

5 x 7 = 35 (tuổi) (0,5 điểm)

Đáp số: 35 tuổi (0,5 điểm)

Bài 6 (1,5 điểm):

Trong thùng còn lại số lít dầu là: (0,5 điểm)

42 : 6 = 7 (lít) (0,5 điểm)

Đáp số: 7 lít dầu (0,5 điểm)

Bài 7 (0,5 điểm): Trong các phép chia có dư với số chia là 4 thì có các số dư là : 1, 2, 3

Vậy số dư lớn nhất của các phép chia đó là 3 (Hoặc : số dư lớn nhất luôn bé hơn số chia 1 đơn vị Vậy số dư lớn nhất trong các phép chia có dư cho 4 là: 4 – 1 = 3.)

Trang 5

Phßng GD&§T Quú Hîp MA TRẬN THIẾT KẾ ĐỀ KIỂM TRA M«n to¸n Trêng TH CHÂU LỘC CUỐI HỌC KÌ I

LỚP 3 - n¨m häc 2012 – 2013

1 Số tự nhiên

- Nhân chia nhẩm trong

phạm vi các bảng nhân

6, 7; bảng chia 6, 7

- Nhân số có 2 chữ số

với số có 1 chữ số, chia

số có 2 chữ số cho số có

1 chữ số.(chia hết và

chia có dư)

- Tính giá trị biểu thức

1 (1,0)

3 (2,0)

1 (1,0)

2 (2,0)

7 (6,0)

2 Đo đại lượng:

- Đổi đơn vị đo thời

gian

1 (0,5)

1 (0,5)

3 Giải toán

Giải bài toán về tính chu

vi hình chữ nhật, chu vi

hình vuông Giải bài

toán có đến 2 phép tính

1 (1,0)

1 (0,5)

1 (2,0)

3 (3,5)

(4,5)

3 (3,0)

2 (2,5)

11 (10)

Trang 6

Phßng GD&§T Quú Hîp §Ò kiÓm tra CUỐI häc k× I, n¨m häc 2012 – 2013

Tr

êng TH Ch©u Léc M«n tOÁN, líp 3

Thêi gian : 40 phót

(Kh«ng kÓ thêi gian giao nhËn vµ híng dÉn lµm bµi)

Hä vµ tªn: Líp : 3 Trêng TiÓu häc Ch©u Léc

Bài 1 (1 điểm) Tính nhẩm:

6 x 9 = 7 x 3 = 63 : 7 = 48 : 6 = 21 : 7 =

7 x 10 = 6 x 5 = 7 x 8 = 18 : 6 = 35 : 7 =

Bài 2 (1 điểm) Nối mỗi biểu thức với kết quả đúng.

Bài 3 (2 điểm) Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:

a Một giờ có 60 phút

1

2 giờ có phút ?

A 20 B 50 C 40 D 30

b Giảm 35 đi 7 lần rồi thêm 28 đơn vị thì được:

A 23 B 33 C 49 D 43

c Hình chữ nhật có chiều dài 36 cm, chiều rộng 9 cm Hỏi chiều rộng bằng một phần mấy

chiều dài ?

A 15 chiều dài B 4 lần chiều dài C 14 chiều dài D 5 lần chiều dài

d Tìm y, biết : y : 4 = 104 Y là:

A 416 B 26 C 100 D 406

Bài 4.(1,5 điểm) Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống:

a 69 : 5 = 12 (dư 4)

b Nếu trong biểu thức chỉ có các phép tính nhân, chia thì ta thực hiện các phép tính theo thứ

tự từ trái sang phải

c 48 kg gạo nặng gấp 6 kg gạo là 8 lần.

15

90 + 30 x 3

(170 – 140) x 6 86

Trang 7

Bài 5 (2 điểm) Đặt tính rồi tính:

a 42 x 6 b 165 x 5 c 456 : 4 d 729 : 3

\

Bài 6 (2 điểm) Một hình mảnh vườn chữ nhật có chiều dài 9 m, chiều rộng kém chiều dài

3m Tính chu vi mảnh vườn hình chữ nhật đó?

Bài giải

Bài 7.(0,5 điểm) Viết kết quả vào chỗ chấm …

Hiện nay bố 42 tuổi, biết 3 năm nữa tuổi bố gấp 3 lần tuổi con Hỏi hiện nay con bao nhiêu tuổi ? Trả lời Tuổi con hiện nay là:………….tuổi

Trang 8

Phßng GD&§T Quú Hîp §ÁP ÁN ĐÒ kiÓm tra CUèI häc k× I Tr

êng TH Ch©u Léc M«n tOÁN líp 3 - n¨m häc 2012 – 2013

Bài 1: (1 điểm) Điền đúng mỗi phép tính cho: 0,1 điểm.

Bài 2 (1 điểm) Nối đúng mỗi biểu thức cho 0,25 điểm

Bài 3: (2 điểm): Khoanh đúng mỗi phần cho 0,5 điểm.

a D b B c C d A

Bài 4 (1,5 điểm) Điền đúng mỗi phần cho 0,25 điểm

a S b Đ c Đ

Bài 5: (2 điểm) Đúng mỗi phép tính cho 0,5 điểm.

Bài 6: (2 điểm)

Chiều rộng mảnh vườn hình chữ nhật là:

9 – 3 = 6 (m) 0,75 điểm

Chu vi mảnh vườn hình chữ nhật là:

( 9 + 6 ) x 2 = 30 (m) 1,0 điểm

Đáp số: 30 m 0,25 điểm

Bài 7 (0,5 điểm)

Tìm đúng tuổi con hiện nay là 12 tuổi cho 0,5 điểm.

38 – 28 + 5

106 - 80 : 4 180

15

Trang 9

Phòng GD&ĐT Quỳ Hợp Đề kiểm tra CUỐI học kì I, năm học 2012 – 2013

Tr

ờng TH Châu Lộc Môn tOÁN, lớp 3

Thời gian : 40 phút

(Không kể thời gian giao nhận và hớng dẫn làm bài)

Họ và tên: Lớp : 3 Trờng Tiểu học Châu Lộc

Bài 1: (6 điểm) Đọc thành tiếng GV cho HS đọc một đoạn khoảng 60 –70 chữ / phút trong

T i ài liệu hướng dẫn Tiếng Việt 3 tập 1A v 1B.ài

Bài 2 : (4 điểm) Đọc thầm đoạn văn sau:

Hãy khoanh tròn chữ cái trớc câu trả lời đúng cho mỗi câu hỏi sau:

1 Mục đích chính của đoạn văn tả gì?

A Tả ông lão B Tả một loài chim C Tả một loài cá

2 Loài chim tác giả nói đến trong đoạn văn trên là chim gì ?

A Chim sáo B Chim sâu C Chim bói cá

3 Đoạn văn trên có mấy hình ảnh so sánh ?

A 1 hình ảnh , đó là :

B 2 hình ảnh , đó là :

C 3 hình ảnh , đó là :

4 Câu Lão ta mới bảnh bao và oai vệ làm sao thuộc mẫu câu nào?

A Ai là gì? B Ai làm gì ? C Ai thế nào?

Bài 3 : (6 điểm) Giáo viên đọc cho HS chép một đoạn trong bài “Người liờn lạc nhỏ”

(Tài liệu Hướng dẫn học Tiếng Việt 3 tập 1B trang 57) Từ Sỏng sớm đến ven đường

Ôi chao! Lão ta mới bảnh bao và oai vệ làm sao Tên lão là Trả Bởi vì lão chỉ ăn cá và mỗi khi định bắt một con cá, lão cứ vỗ cánh đứng trên không trung rồi đâm bổ xuống n ớc mà túm con cá lên, bởi vậy lão còn một biệt hiệu là bói cá Tôi trông lão cũng nhiều tuổi rồi Song loài này đợc tiếng là hay làm đỏm Mình lão khoác một bộ áo rất sặc sỡ Bụng trắng, ngời xanh, đôi cánh nuột nà biếc tím nh nhung Chân lão đi đôi ủng đỏ hắt

Trang 10

Bµi 4: (4 ®iÓm) TËp lµm v¨n: Em h·y viÕt mét bức thư ng¾n cho bạn kÓ những điều em biết

về quê hương em

Gîi ý: 1 Em kể về nông thôn hay thành phố?

2 Nếu kể về thành phố, em sẽ kể những gì?

3 Nếu kể về nông thôn, em sẽ kể những gì?

§iÓm bµi kiÓm tra:

Bµi 1: ./ 6 ®iÓm Bµi 2: ./ 4 ®iÓm Gi¸o viªn chÊm

Bµi 3: ./ 5 ®iÓm Bµi 4: ./ 5 ®iÓm

Tæng ®iÓm: ./ 10 ®iÓm

Trang 11

Phòng GD&ĐT Quỳ Hợp ĐÁP ÁN Đề kiểm tra CUốI học kì I

Tr

ờng TH Châu Lộc Môn tiếng việt - lớp 3

năm học 2012 – 2013

Bài 1 : Bài kiểm tra đọc thành tiếng 6 điểm.

- Đọc đúng tiếng, đúng từ : 2,0 điểm

(đọc sai từ 2 đến 5 tiếng cho : 1,5 điểm)

- Ngắt hơi đúng dấu câu, các cụm từ rõ nghĩa : 1,5 điểm

(Ngắt nghỉ không đúng từ 2- 4 chỗ : 1 điểm; ngắt nghỉ hơi không đúng từ 5 chỗ trở lên: 0,5

điểm)

- Giọng đọc bớc đầu thể hiện tính biểu cảm : 1 điểm

(Giọng đọc không thể hiện tính biểu cảm : 0,5 điểm)

- Tốc độ đọc đạt yêu cầu ( không quá 1 phút ) : 1,5 điểm

(Đọc từ trên 1 phút trở lên : 0,5 điểm)

Bài 2 : 4 điểm

Đúng mỗi câu cho 1 điểm

1 ý b 2 ý c 3 ý a ( nh nhung ) 4 ý c

Bài 3 : 5 điểm

Bài viết không mắc lỗi chính tả, chữ viết rõ ràng, trình bày đúng hình thức bài chính tả: 5

điểm

Mỗi lỗi chính tả trong bài viết (sai- lẫn phụ âm đầu hoặc vần, thanh; không viết hoa đúng quy định) trừ 0,25 điểm

Bài 4 : Tập làm văn : 5 điểm.

- Đảm bảo các yêu cầu sau đợc 5 điểm:

+ Viết đợc bức thư ngắn kể về quê hơng em theo yêu cầu đã học

+ Viết câu đúng ngữ pháp, dùng từ đúng, không mắc lỗi chính tả

+ Chữ viết rõ ràng, trình bày bài viết sạch sẽ

- Tuỳ theo mức độ sai sót về ý, về diễn đạt và chữ viết, có thể cho các mức điểm: 4,5 - 4 - 3,5 - 3 - 2,5 - 2 - 1,5 -1 - 0,5

Ngày đăng: 29/06/2021, 13:24

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w