Đề tài tìm hiểu cơ sở lý thuyết: chuyển động của thái dương hệ (mặt trăng, trái đất, mặt trời) dẫn đến hiện tượng nguyệt thực, nhật thực; phân loại nhật thực ,nguyệt thực; ứng dụng của nguyệt thực, nhật thực trong nghiên cứu khoa học, cuộc sống...
Trang 1I.Đ t v n đ :ặ ấ ề
H M t tr i (hay Thái Dệ ặ ờ ương H ) là m t h hành tinh có M t tr i ệ ộ ệ ặ ờ ở trung tâm và các thiên th n m trong ph m vi l c h p d n c a M t tr i, t t cể ằ ạ ự ấ ẫ ủ ặ ờ ấ ả chúng được hình thành t s suy s p c a m t đám mây phân từ ự ụ ủ ộ ử kh ng l cách ổ ồ đây g n 4,6 t năm.ầ ỷ Đa ph n các thiên th quay quanh M t tr i, và kh i lầ ể ặ ờ ố ượ ng
t p trung ch y u vào 8 hành tinh có qu đ o g n tròn và m t ph ng qu đ o ậ ủ ế ỹ ạ ầ ặ ẳ ỹ ạ
g n trùng khít v i nhau g i là m t ph ng hoàng đ o.ầ ớ ọ ặ ẳ ạ
Trái Đ t là m t hành tinh th ba tính t m t tr i, đ ng th i cũng là hànhấ ộ ứ ừ ặ ờ ồ ờ tinh l n nh t trong các hành tinh đ t đá c a h m t tr i xét v bán kính, kh i ớ ấ ấ ủ ệ ặ ờ ề ố
lượng và m t đ v t ch t.ậ ộ ậ ấ
M t Trăngặ là v tinh t nhiênệ ự duy nh t c aấ ủ Trái Đ tấ và là v tinh t ệ ự nhiên l n th nămớ ứ trong H M t Tr iệ ặ ờ
S chuy n đ ng c a M t Tr iTrái Đ tM t Trăng t o nên nh ng hi nự ể ộ ủ ặ ờ ấ ặ ạ ữ ệ
tượng vô cùng thú v nh : Hi n tị ư ệ ượng th y tri u, hi n tủ ề ệ ượng ngày và đêm. Phân b đ i khí h u các vùng mi n khác nhau và hi n tố ớ ậ ở ề ệ ượng nguy t th c, ệ ự
nh t th c ậ ự
Và nh t th c và nguy t th c ậ ự ệ ự là hi n tệ ượng mà chuy n đ ng c a M t ể ộ ủ ặ
Tr iTrái Đ tM t Trăng r t đ c bi t,đó là t o nên ờ ấ ặ ấ ặ ệ ạ 3 v trí th ng hàng.ị ẳ Hàng ngàn năm v trề ước ,con người cho rằng m i khi hi n tỗ ệ ượng này x y ra là ả
đi m báo cho nh ng tai ho vô cùng kh ng khi p .Nh ng v i s ti n b c a ề ữ ạ ủ ế ư ớ ự ế ộ ủ khoa h c kĩ thu t ngày nay thì đây ch là nh ng hi n tọ ậ ỉ ữ ệ ượng thiên nhiên h t s cế ứ bình thường
Bài t p nhóm tìm hi u hi n tậ ể ệ ượng nh t th c,nguy t th c chính là tìm raậ ự ệ ự
nh ng khái ni m c b n nh t, nh ng s so sánh, ng d ng và nh ng cách đ ữ ệ ơ ả ấ ữ ự ứ ụ ữ ể
Trang 2quan sát hai hi n tệ ượng thiên văn vô cùng đ c bi t này. Đ ng th i, bi t đặ ệ ồ ờ ế ược
nh ng truy n thuy t thú v t xa x a c a nhân lo i v nh t th c, nguy t th c.ữ ề ế ị ừ ư ủ ạ ề ậ ự ệ ự
II.Gi i quy t v n đ :ả ế ấ ề
1.C s lý thuy t: Chuy n đ ng c a Thái Dơ ở ế ể ộ ủ ương H (M t trăng, ệ ặ
Trái đ t, M t tr i) d n đ n hi n tấ ặ ờ ẫ ế ệ ượng Nguy t th c, Nh t th cệ ự ậ ự
●NGUY T TH C LÀ GÌ?Ệ Ự
Nguy t th cệ ự là hi n tệ ượng m t trăng b che khu t b i bóng c a trái đ t ặ ị ấ ở ủ ấ
trước ánh sáng c a m t tr i, hay còn g i là M t Trăng máu, là hi n tủ ặ ờ ọ ặ ệ ượng thiên văn khi M t Trăng đi vào hình chóp bóng c a Trái Đ t, đ i di n v i M tặ ủ ấ ố ệ ớ ặ
Tr i.ờ
Do m t trăng không t phát ra ánh sáng, chúng ta nhìn th y m t trăng là nh cóặ ự ấ ặ ờ ánh sáng c a m t tr i chi u vào m t trăng, m t trăng ph n l i ánh sáng nên ủ ặ ờ ế ặ ặ ả ạ chúng ta nhìn th y m t trăng, nh ng vào th i đi m m t trăng trái đ t m t ấ ặ ư ờ ể ặ ấ ặ
tr i th ng hàng nhau, trái đ t đã che khu t ờ ẳ ấ ấ ánh sáng c a m t tr i chi u đ n ủ ặ ờ ế ế
m t trăng, t c là m t trăng đ ng sau bóng c a trái đ t, lúc này m t trăng t i ặ ứ ặ ứ ủ ấ ặ ố đen d n do b khu t sau bóng trái đ t, th i đi m và hi n tầ ị ấ ấ ờ ể ệ ượng này g i là ọ nguy t th c.ệ ự
●NH T TH C LÀ GÌ?Ậ Ự
Nh t th cậ ự là hi n tệ ượng m t tr i b che khu t b i m t trăng khi nhìn t ặ ờ ị ấ ở ặ ừ trái đ t. Nh t th c x y ra khi M t Trăng đi qua gi a Trái Đ t và M t Tr i và ấ ậ ự ả ặ ữ ấ ặ ờ quan sát t Trái Đ t, lúc đó M t Trăng che khu t hoàn toàn hay m t ph n M từ ấ ặ ấ ộ ầ ặ
Tr i. Đi u này ch có th x y ra t i th i đi m sóc trăng non khi nhìn t Trái ờ ề ỉ ể ả ạ ờ ể ừ
Trang 3Hình 1: Hi n tệ ượng Nh t thậ ực Hình 2: Hi n tệ ượng Nguy t th cệ ự
●C S KHOA H C C A NGUY T TH C, NH T TH CƠ Ở Ọ Ủ Ệ Ự Ậ Ự
Trái đ t quay quanh m t tr i, m t trăng quay quanh trái đ t, hai m t ấ ặ ờ ặ ấ ặ
ph ng qu đ o này r t ít khi đ ng ph ng v i nhau, tuy nhiên đôi khi Trái đ t ẳ ỹ ạ ấ ồ ẳ ớ ấ
M t trăng và M t tr i cùng n m trên giao tuy n gi a hai m t ph ng qu đ o ặ ặ ờ ằ ế ữ ặ ẳ ỹ ạ này, hình thành 3 v trí th ng hàng t đó t o nên hi n tị ẳ ừ ạ ệ ượng Nguy t th c và ệ ự
Nh t th c.[1] ậ ự
2.Gi i quy t và phân tích:ả ế
● PHÂN LO I NH T TH C ,NGUY T TH CẠ Ậ Ự Ệ Ự
*Phân lo i Nh t Th c: ạ ậ ự Có 4 ki u nh t th c và chúng để ậ ự ược xác đ nh ị
b i cácở vùng bóng c a M t Trăng trên b m t Trái Đ t.ủ ặ ề ặ ấ
1. Nh t th c toàn ph n: M t nh t th c toàn ph n x y ra khi M t ậ ự ầ ộ ậ ự ầ ả ặ Trăng che khu t hoàn toàn M t Tr i và hình thành các vùng bóng t i và bóng ấ ặ ờ ố
Trang 4n a t i trên b m t Trái Đ tử ố ề ặ ấ M t nh t th c toàn ph n ch có th di n ra khi ộ ậ ự ầ ỉ ể ễ
M t Trăng quanh c n đi m qu đ oặ ở ậ ể ỹ ạ
2. Nh t th c m t ph n: Nh t th c m t ph n x y ra khi M t Trăng ậ ự ộ ầ ậ ự ộ ầ ả ặ không che khu t hoàn toàn đĩa M t Tr i và ch hình thành vùng bóng n a t i ấ ặ ờ ỉ ử ố ở trên b m t Trái Đ t.ề ặ ấ
3. Nh t th c hình khuyên: Nh t th c hình khuyên x y ra khi vùng ậ ự ậ ự ả
đ i c a vùng bóng t i xu t hi n trên Trái Đ t. Đĩa M t Trăng s che khu t ố ủ ố ấ ệ ấ ặ ẽ ấ vùng trung tâm c a đĩa M t Tr i, đ l vùng rìa ngoài c a M t Tr i có d ng ủ ặ ờ ể ộ ủ ặ ờ ạ
nh m t chi c nh n. M t nh t th c hình khuyên ch có th x y ra khi M t ư ộ ế ẫ ộ ậ ự ỉ ể ả ặ Trăng quanh vi n đi m qu đ o.ở ễ ể ỹ ạ
4. Nh t th c lai: Nh t th c lai r t hi m khi x y ra. Chúng x y ra khiậ ự ậ ự ấ ế ả ả
m t nh t th c hình khuyên chuy n thành m t nh t th c toàn ph n.ộ ậ ự ể ộ ậ ự ầ
Hì
nh 3: Hình nh Nh t th c toàn ph n ả ậ ự ầ
t i Australiaạ
Hình 4: Hình nh nh t th c m tả ậ ự ộ
ph n ngày 25/5 do tàu NASA ch p.ầ ụ
Trang 5Hình 5: Nh t th c hình khuyên năm ậ ự
2011
Hình 6: Hi n tệ ượng nh t th c laiậ ự
* Phân lo i Nguy t Th c:ạ ệ ự
1. Nguy t th c toàn ph n: Khi nguy t th c toàn ph n di n ra, tia ệ ự ầ ệ ự ầ ễ
M t Tr i trặ ờ ước khi đ n đế ược M t Trăng đã chi u vào chóp bóng c a Trái Đ tặ ế ủ ấ
và b khí quy n Trái Đ t khúc x Các tia sáng bị ể ấ ạ ước sóng ng n đã b c n l i ắ ị ả ạ
h t, ch còn các tia có bế ỉ ước sóng dài (đ , cam) xuyên qua, do đó, M t Trăng ỏ ặ
thường hi n ra dệ ưới màu đ nh tỏ ạ
2. Nguy t th c m t ph n: ệ ự ộ ầ X y ra khi M t Tr i, Trái Đ t và M t ả ặ ờ ấ ặ Trăng n m trên đằ ường g n th ng. Lúc này ánh trăng s b m đi và M t Trăngầ ẳ ẽ ị ờ ặ
b khuy t đi m t ph n. Có th nhìn th y bóng c a Trái Đ t màu đen (ho c ị ế ộ ầ ể ấ ủ ấ ặ màu đ s m) đang che khu t M t Trăng. ỏ ẫ ấ ặ
3. Nguy t th c n a t i: x y ra khi M t Trăng đi qua vùng n a t i ệ ự ử ố ả ặ ử ố
c a Trái Đ t. Lúc này ánh trăng s m và M t Trăng s m và t i đi. Nguy t ủ ấ ẽ ờ ặ ẽ ờ ố ệ
th c bán ph n khó nhìn th y b ng m t thự ầ ấ ằ ắ ường do ánh chói c a M t Tr i ủ ặ ờ
gi m thi u.ả ể [2]
Trang 6Hình 7:Nguy t ệ
th c toàn ph nự ầ t i TP.ạ
Vũng Tàu
Hình 8:Nguy t ệ
th c m t ph n.ự ộ ầ
Hình 9:Nguy t ệ
th c n a t i.ự ử ố
●CHU KÌ C A NH T TH C VÀ NGUY T TH CỦ Ậ Ự Ệ Ự
Nguy t th c x y ra khi M t tr i – Trái Đ t – M t trăng g n nh th ng ệ ự ả ặ ờ ấ ặ ầ ư ẳ hàng , v trí này tị ương ng v i ngày r m âm l ch hàng tháng.Còn nh t th c ứ ớ ằ ị ậ ự
x y ra khi M t tr iM t trăngTrái Đ t g n nh th ng hàng , v trí này tả ặ ờ ặ ấ ầ ư ẳ ị ương
ng v i m ng 1 âm l ch hàng tháng
M t tr i chuy n đ ng quanh Trái Đ t theo m t qu đ o là hoàng đ o, ặ ờ ể ộ ấ ộ ỹ ạ ạ còn M t trăng chuy n đ ng theo qu đ o là b ch đ o.Trên thiên c u , chúng ặ ể ộ ỹ ạ ạ ạ ầ
c t nhau dắ ưới m t góc 5 đ 9 phút và c t nhau t i hai giao đi m,ch khi M t ộ ộ ắ ạ ể ỉ ặ
tr i và M t trăng g n m t trong hai giao đi m này thì b ba này m i có th ờ ặ ở ầ ộ ể ộ ớ ể
th ng hàng hay g n nh th ng hàng, lúc đó m i có th x y ra nguy t th c và ẳ ầ ư ẳ ớ ể ả ệ ự
nh t th c.ậ ự
Và đ x y ra nguy t th c và nh t th c thì M t Tr i và M t trăng ph i ể ả ệ ự ậ ự ặ ờ ặ ả
g n hai giao đi m và ngày đó ph i t ng ng là ngày r m ho c ngày m ng
m t âm l ch.ộ ị
Trang 7Hình 10:Qu đ o quay ỹ ạ M t Tr iTrái Đ tM t Trăngặ ờ ấ ặ
Hai giao đi m này thay đ i v trí sau m i 1 chu kì chuy n đ ng quanh ể ổ ị ỗ ể ộ
TĐ nên đường th ng n i hai giao đi m này đi qua tâm TĐ s xoay d n sau ẳ ố ể ẽ ầ
m i chu kichuy n đ ng c a MTrăng và Mtr i quanh TĐ .Ngỗ ể ộ ủ ờ ười ta tính r ng ằ
đường th ng trên xoay m t vòng h t 6585 ngày 8h .T c là sau 6585 ngày 8h ẳ ộ ế ứ thì hi n tu ng Nh t th c và nguy t th c đã x y ra s l p l i y nh l n trệ ợ ậ ự ệ ự ả ẽ ặ ạ ư ầ ước,
ch khác là đ a đi m nhìn th y nó trên TĐ s thay đ i.ỉ ị ể ấ ẽ ổ
Theo th ng kê:M t năm có t ng s t i thi u là 4 l n nh t nguy t ố ộ ổ ố ố ể ầ ậ ệ
th c(năm 2014). Nh ng l i có nh ng năm l i có đ n 5 l n (năm 2013, 2018 và ự ư ạ ữ ạ ế ầ 2019) ho c cũng có th là 6 (năm 2011 và 2020). Tuy nhiên có nh ng năm l i ặ ể ữ ạ lên đ n t n 7 l n (năm 1982 và 2038). L n g n đây nh t là năm 1982 và trong ế ậ ầ ầ ầ ấ
tương lai s là năm 2038. B t k năm nào có 7 l n nh t, nguy t th c thì đ u ẽ ấ ỳ ầ ậ ệ ự ề
ch c ch n ph i có l n x y ra đ u tiên vào tháng 1 và l n k t thúc vào kho ng ắ ắ ả ầ ả ầ ầ ế ả tháng 12.
Có th có 3 l n nh t, nguy t th c trong m t tháng dể ầ ậ ệ ự ộ ương l ch ị
không? Th t hi m đ x y ra hi n tậ ế ể ả ệ ượng nh t, nguy t th c 3 l n trong m t ậ ệ ự ầ ộ tháng. L n g n đây nh t x y ra là vào năm 2000, và l n ti p đ n s là năm ầ ầ ấ ả ầ ế ế ẽ 2206
Trang 8Nh ng ph bi n h n là trong m t tháng âm l ch có th x y ra 3 l n ư ổ ế ơ ộ ị ể ả ầ
nh t, nguy t th c. L n g n đây nh t đã x y ra là vào năm 2013, và ti p đ n ậ ệ ự ầ ầ ấ ả ế ế
s là năm 2018.ẽ
Ba l n nh t, nguy t th c trong m t tháng, có th là m t l n nh t th c ầ ậ ệ ự ộ ể ộ ầ ậ ự xen k hai l n nguy t th c ho c là m t l n nguy t th c, xen k gi a hai l n ẽ ầ ệ ự ặ ộ ầ ệ ự ẽ ữ ầ
nh t th c trong cùng tháng đó.ậ ự
Năm x y ra 7 l n nh t, nguy t th c có th là 5 l n nh t th c và 2 l n ả ầ ậ ệ ự ể ầ ậ ự ầ nguy t th c, ho c ngệ ự ặ ượ ạc l i, 5 l n nguy t th c và 2 l n nh t th c, cũng có ầ ệ ự ầ ậ ự
th là 4 l n nh t th c và 3 l n nguy t th c, ho c 4 l n nguy t th c và 3 l n ể ầ ậ ự ầ ệ ự ặ ầ ệ ự ầ
nh t th c.ậ ự [3,4]
Chu kì c a Nh t th củ ậ ự :M i năm, Trái đ t tr i qua trung bình 2,4 l n ỗ ấ ả ầ
Nh t th c. Tùy thu c vào hình d ng k t h p c a M t tr i, M t trăng và Trái ậ ự ộ ạ ế ợ ủ ặ ờ ặ
đ t, m i năm có th có t 2 đ n 5 l n Nh t th c. L n g n đây nh t x y ra 5 ấ ỗ ể ừ ế ầ ậ ự ầ ầ ấ ả
l n Nh t th c là vào năm 1935 và l n ti p theo s di n ra vào năm 2206. Nh tầ ậ ự ầ ế ẽ ễ ậ
th c toàn ph n là hi m nh t và ch có m t l n x y ra c sau 12 nămự ầ ế ấ ỉ ộ ầ ả ứ
Nh t th c toàn ph n có th x y ra 12 năm m t l n. Đi u đó khi n ậ ự ầ ể ả ộ ầ ề ế chúng tr thành s ki n hi m g p.Nh t th c toàn ph n có th kéo dài lâu nh tở ự ệ ế ặ ậ ự ầ ể ấ
là 7,5 phút. H u nh các Nh t th c gi ng nhau x y ra sau 18 năm và 11 ngày. ầ ư ậ ự ố ả
Th i kì 223 tháng đ ng b này đờ ồ ộ ược g i là saros[ọ 5]
Chu k c a Nguy t th cỳ ủ ệ ự :M i năm có ít nh t hai l n nguy t th c.ỗ ấ ầ ệ ự
B ng dả ưới đây hi n th danh sách các s ki n thiên th c s di n ra cho ể ị ự ệ ự ẽ ễ
đ n năm 2020. ế
Trang 9●SO SÁNH GI A NH T TH C VÀ NGUY T TH CỮ Ậ Ự Ệ Ự
Nh t th cậ ự Nguy t th cệ ự
Trang 10Gi ng nhau ố
Đi u ki n: M t Tr iTrái Đ tM t Trăng ph i ề ệ ặ ờ ấ ặ ả
th ng hàngẳ
V t chính đ u bi n m t.ậ ề ế ấ
Nh t th c thì M t tr i bi n m t, Nguy t th c thì ậ ự ặ ờ ế ấ ệ ự
M t trặ ăng bi n m tế ấ
Khá
c
nha
u
Th t : M t tr i – M tứ ự ặ ờ ặ trăng –
Trái đ tấ
M t trăng là v t c n ánh sáng ặ ậ ả
t M t tr i đ n Trái đ t.ừ ặ ờ ế ấ
Ch x y ra và quan sát đỉ ả ược vào
ban ngày
Hi n tệ ượng x y ra phía Trái ả ở
đ t hấ ướng v M t tr i và b M tề ặ ờ ị ặ
Trăng che ngang
Th t : M t tr i – Trái đ t – M tứ ự ặ ờ ấ ặ trăng
Trái đ t là v t c n ánh sáng t ấ ậ ả ừ
M t tr i đ n M t trăngặ ờ ế ặ
Ch x y ra và quan sát đỉ ả ược vào đêm có trăng
Hi n trệ ượng x y ra ph n t i ả ở ầ ố
c a Trái đ t vào nh ng ngày Trái ủ ấ ữ
đ t nh n đấ ậ ược ánh sáng do s ự
ph n x ánh sáng M t tr i c a ả ạ ặ ờ ủ
M t trăngặ
● ỨNG D NG C A NGUY T TH C, NH T TH C TRONG Ụ Ủ Ệ Ự Ậ Ự
NGHIÊN C U KHOA H C, CU C S NG.Ứ Ọ Ộ Ố
Vi c quan sát 2 hi n tệ ệ ượng này không ch giúp cho các nhà thiên văn ỉ tính toán được chính xác th i gian chúng x y ra, b sung thêm chính xác vào lí ờ ả ổ thuy t chuy n đ ng c a M t tr i, M t trăng, Trái Đ t mà còn đem l i nhi u ế ể ộ ủ ặ ờ ặ ấ ạ ề
d li u quan tr ng trong nhi u v n đ khác.ữ ệ ọ ề ấ ề
*NGUY T TH CỆ Ự
Trang 11m t M t trăng khi đó cũng giúp ta nghiên c u đặ ặ ứ ượ ấ ạc c u t o c a l p đ t đá ủ ớ ấ trên đó. Cũng nh quan sát nhi u l n Nguy t th c mà nhà bác h c Galile đã ờ ề ầ ệ ự ọ
kh ng đ nh r ng Trái Đ t có hình c u, vì ch có v t hình c u m i có cái bóng ẳ ị ằ ấ ầ ỉ ậ ầ ớ hình tròn trên M t trăng trong b t kì l n Nguy t th c nào và b t kì n i đâu.ặ ấ ầ ệ ự ở ấ ơ
Hi n tệ ượng nguy t th c khi ệ ự ba thiên th n m th ng hàng nên hai l c ể ằ ẳ ự này g n nh hoàn toàn trùng phầ ư ương và nh v y t ng giá tr c a chúng là c c ư ậ ổ ị ủ ự
đ i.Khi t ng l c h p d n tăng lên, trạ ổ ự ấ ẫ ước h t nó làm cho các đ t th y tri u ế ợ ủ ề
m nh h n, cao h n.ạ ơ ơ Khi đó người ta l i d ng ngu n nợ ụ ồ ước đ phát đi n, ph c ể ệ ụ
v sinh ho t và s n xu t.ụ ạ ả ấ
*NH T TH C:Ậ Ự
T ng khí quy n c a M t Tr i g m ba t ng :ngoài cùng là nh t hoa , ầ ể ủ ặ ờ ồ ầ ậ
gi a là quang c u , trong là s c c u.Lữ ầ ắ ầ ượng v t ch t c a hai t ng trong r t ậ ấ ủ ầ ấ loãng nên ánh sáng c a chúng m nh t đ n n i ngày thủ ờ ạ ế ỗ ường không th nhìn ể
th y b i chúng b ánh sáng c a t ng quang c u che khu t.Khi Nh t th c toàn ấ ở ị ủ ầ ầ ấ ậ ự
ph n x y ra, lúc này ánh sáng c a t ng quang c u b M t trăng che khu t, ánh ầ ả ủ ầ ầ ị ặ ấ sáng c a t ng s c c u và nh t hoa m i hi n ra trên n n tr i t i. Đây là th i ủ ầ ắ ầ ậ ớ ệ ề ờ ố ờ
đi m duy nh t đ quan sát và nghiên c u thêm v hai t ng này, v tr ng thái ể ấ ể ứ ề ầ ề ạ
v t lí c a khí quy n M t Tr i. ậ ủ ể ặ ờ
Ngoài ra , dùng kính vi n v ng M t tr i quan sát hi n tễ ọ ặ ờ ệ ượng Nh t th c ậ ự toàn ph n, ngầ ười ta có th nghiên c u thêm v các b c x vô tuy n, s phân ể ứ ề ứ ạ ế ự
b b c xa vô tuy n, c u trúc ngu n c a b c x vô tuy n.Ph n l n các k t ố ứ ế ấ ồ ủ ứ ạ ế ầ ớ ế
qu t li u v b c x vô tuy n M t tr i t gi a th p k 70 c a th k 20 đ n ả ư ệ ề ứ ạ ế ặ ờ ừ ữ ậ ỉ ủ ế ỉ ế nay đ u thu đề ượ ừ ệc t vi c quan sát Nh t th c toàn ph n, M t tr i b che khu t ậ ự ầ ặ ờ ị ấ
d n d n nên b c x m t tr i trên m t đ t cũng thay đ i, d n đ n s thay đ i ầ ầ ứ ạ ặ ờ ặ ấ ổ ẫ ế ự ổ
c a b u khí quy n và đi n t trủ ầ ể ệ ừ ường c a Trái Đ t.Cũng trong lúc này, các nhàủ ấ thiên văn m i có th quan sát tr c ti p quan sát nh m tìm ki m thêm các thiên ớ ể ự ế ằ ế
th vùng không gian xung quanh M t tr i.[ể ở ặ ờ 3,6]
Trang 12● CÁCH QUAN SÁT HI N TỆ ƯỢNG:
* NH T TH C Ậ Ự
Vi c quan sát nh t th c tr c ti p b ng m t thệ ậ ự ự ế ằ ắ ường có th gây ra nh ngể ữ
t n thổ ương vĩnh vi n cho m t vì v y ngễ ắ ậ ười quan sát ph i h t s c c n th n.ả ế ứ ẩ ẩ
L u ý nh ng đi u sau khi quan sát nh t th c nh không đư ữ ề ậ ự ư ược quan sát tr cự
ti p b ng m t thế ằ ắ ường
Vi c quan sát nh t th c v i m t chi c kính râm (kính đen), phimệ ậ ự ớ ộ ế
ch p Xquang, ru t đĩa m m, băng video không đ m b o vì nh ng lo i nàyụ ộ ề ả ả ữ ạ
ch gi m đ sáng ch không ngăn đỉ ả ộ ứ ược các tia b c x có h i.ứ ạ ạ
Quan sát nh t th c m t cách gián ti p ho c s d ng kính l cậ ự ộ ế ặ ử ụ ọ chuyên d ng nh kính l c c a th hàn mã s 14 ho c kính l c M t Tr i t cácụ ư ọ ủ ợ ố ặ ọ ặ ờ ừ Câu l c b Thiên văn h c.ạ ộ ọ
Người quan sát cũng có th dùng m t t m bìa đ h ng nh c aể ộ ấ ể ứ ả ủ
M t Tr i qua m t chi c ng nhòm hay kính thiên văn nh , ho c khoét m t lặ ờ ộ ế ố ỏ ặ ộ ỗ tròn nh lên t m bìa r i quan sát nh c a M t Tr i xuyên qua l tròn đó trênỏ ấ ồ ả ủ ặ ờ ỗ
m t đ t.ặ ấ
VD :