Cuộc thi giải Violympic Toán 7 do Bộ GD – ĐT tổ chức gồm 19 vòng thi, mỗi vòng thi gồm ba bài thi. Với mỗi bài thi các em phải trả lời từ 5 đến 20 bài toán trong thời gian tối đa là 20 phút. Mời các bạn cùng tham khảo!
Trang 1LÊ TH Ị HOÀI PHƯƠNG
- - - - - -
VIOLYMPIC TOÁN 7
(THEO CHƯƠNG TRÌNH MỚI CỦA BỘ GD – ĐT)
1
Trang 2LỜI NÓI ĐẦU
Cuốn sách “ Tuyển tập các vòng thi Violympic Toán 7” thuộc bộ sách “Tuyển
tập các vòng thi Violympic Toán cấp Trung học Cơ sở” nhằm cung cấp cho bạn đọc, các em học sinh khá, giỏi Toán, các thầy cô giáo dạy Toán một tài liệu tham khảo dưới dạng các vòng thi giải Toán qua Internet
Từ năm học 2010 – 2011, cuộc thi giải Toán qua Internet do Bộ GD – ĐT tổ
chức gồm 19 vòng thi, mỗi vòng thi gồm ba bài thi Với mỗi bài thi các em phải trả
lời từ 5 đến 20 bài toán trong thời gian tối đa là 20 phút Như vậy để hoàn thành một vòng thi trong thời gian 60 phút thì đòi hỏi các em phải nắm vững cách làm ứng với
từng dạng bài trong qua trình thi là vô cùng cần thiết Đặc biệt là việc ôn tập thật tốt
để chuẩn bị cho vòng thi các cấp:
- Thi cấp Trường ( một trong các vòng từ vòng thi 10 đến vòng thi 14)
- Thi cấp Quận, Huyện: vòng 15 ( Bảng A) và vòng 16 ( Bảng B)
- Thi cấp Tỉnh, Thành phố: vòng 17 ( Bảng A) và vòng 18 ( Bảng B)
- Thi cấp Quốc gia: vòng 19 ( dành cho lớp 9; các lớp 6, 7, 8 thi tự do)
Nhằm đáp ứng sự mong mỏi của các em học sinh, các thầy cô giáo dạy Toán,
cuốn sách được biên soạn theo các vòng thi Violympic năm học 2012 – 2013 được trình bày dưới bản Words, với mỗi vòng thi có 3 bài thi, mỗi bài thi có 10 bài Toán (riêng các bài thi “ Sắp xếp” hoặc “ Chọn cặp bằng nhau” có thể có 20 bài Toán) với các dạng bài thi:
1 Sắp xếp
2 Chọn cặp bằng nhau
3 Điền vào chỗ …
4 Chọn đáp số đúng
5 Đi tìm kho báu
6 Vượt chướng ngại vật
7 Đỉnh núi trí tuệ
8 Cóc vàng tài ba
Sau khi luyện xong mỗi vòng thi, các em truy cập vào trang www.violympic.vn
để làm bài thi ( nếu đã mở tài khoản) hoặc đăng ký tài khoản ( nếu chưa có tài khoản)
để tham gia thi Khi đăng kí tài khoản, các em cần chú ý: phần Họ tên phải ghi đầy đủ
bằng Tiếng Việt có dấu, ghi đúng ngày tháng năm sinh, … thì mới được dự thi Violympic các cấp
Chúc các em ngày càng say mê h ọc Toán!
2
Trang 3TÁC GIẢ
VÒNG 1 BÀI THI S Ố 1
Sắp xếp:
Bạn chọn liên tiếp các ô có giá trị tăng dần để lần lượt các ô bị xóa khỏi bảng
B ạn chọn sai quá 3 lần thì bài thi kết thúc
Giá trị của x thỏa mãn:
7
12
17
−+
44
1125,
+
x
25 , 0 4
1 3
5 4
13
11 28
15 42
5 13
11 − + x = − +
Giá trị của x thỏa mãn:
4
34
1
−
=+
33
193
211
Thứ tự sắp xếp là:
BÀI THI S Ố 2:
Đi tìm kho báu:
Hãy giúp Th ợ mỏ vượt qua Mê cung bằng cách trả lời các câu hỏi để đến đích Nếu không còn đường về đích thì bài thi sẽ kết thúc, khi đó điểm của bài thi
8 = −
−
3
Trang 49
26
922
Câu 3: Giá trị x thỏa mãn:
3
475
Vẽ hai đường thẳng cắt nhau sao cho góc tạo thành có 1 góc vuông Số cặp góc cùng
có số đo 900nhưng không đối đỉnh là:
Câu 6:
Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?
Số hữu tỉ âm nhỏ hơn số hữu tỉ dương Tập hợp số hữu tỉ gồm số
hữu tỉ âm và số hữu tỉ dương
Số tự nhiên là số hữu tỉ Số hữu tỉ âm nhỏ hơn số số tự nhiên
1 1
; 5
2 1
; 5
8
; 4
7
; 5
2
; 5
Trang 5BÀI THI S Ố 3:
Hãy vi ết số thích hợp và chỗ … ( Chú ý: Nếu đáp số là số thập phân thì phải viết
là số thập phân gọn nhất và dùng dấu “,” trong bàn phím để đánh dấu phẩy trong s ố thập phân)
Câu 1:
Giá trị x thỏa mãn: 0
5
28
mảnh vải đó thì số vải còn lại là mét ( Nhập
kết quả dưới dạng số thập phân)
1 3
8 4
3 3
1 2
1 8
7 2
2 12
Trang 6VÒNG 2 BÀI THI S Ố
Tìm c ặp bằng nhau:
Dùng con trỏ chuột bạn chọn liên tiếp hai ô có giá trị bằng nhau hoặc đồng nhất với nhau Khi bạn chọn đúng, hai ô này sẽ bị xóa khỏi bảng Nếu chọn sai quá 3 l ần thì bài thi sẽ kết thúc
Giá trị của x thỏa
Giá trị của x thỏa
1 3
5 4
3
120109
3 5
6
:
6 − − + 9
2 38 9
25 2
13 9
3
5 11
16
4.102
11
−
97 99
5
+10
38
35
2:2.14
Vượt chướng ngại vật:
Xe c ủa bạn phải vượt qua 5 chướng ngại vật để về đích Để vượt qua mỗi chướng ngại vật, bạn phải trả lời đúng 1 trong 3 bài toán ở chướng ngại vật đó
N ếu sai cả 3 bài, xe của bạn sẽ bị dừng lại Điểm của bài thi là số điểm mà bạn đạt được
6
Trang 7Câu 1:
Tập hợp các số hữu tỷ x thỏa mãn: 0
5
4 2
Câu 2:
Cho tam giác ABC có Â > 900 Kẻ AM ⊥ BC ( M ∈ BC), kẻ BN ⊥ AC ( N ∈ AC), kẻ
CP ⊥ AB ( P ∈ AB) Trong các câu sau, hãy chọn câu sai:
P nằm ngoài đoạn AB M nằm giữa B và C
Các đáp án trên không phải đều đúng N nằm giữa A và C
Câu 3:
Cho xx’⊥ yy’ tại O Vẽ tia Ot nằm giữa hai tia Ox và Oy sao cho x Ot t Oy
7
1 2
2009 4018
11 2009
7 : 34
33 17
193 386
1
bằng ( Nhập kết quả dưới dạng số thập phân)
1 9
2 : 8
1 4
1 11
9 : 3
2 4
Trang 8Học sinh khối 7 có 111 em được chia thành loại giỏi, khá, trung bình Biết số học sinh giỏi bằng 60% số học sinh khá, số học sinh trung bình bằng 25% số học sinh khá Vậy khối 7 có …… học sinh giỏi
2009 4018
11 2009
7 : 34
33 17
193 386
3 193 2
BÀI THI S Ố 3:
Hãy vi ết số thích hợp và chỗ … ( Chú ý: Nếu đáp số là số thập phân thì phải viết
là s ố thập phân gọn nhất và dùng dấu “,” trong bàn phím để đánh dấu phẩy trong s ố thập phân)
2 2 7
Trang 9Kết quả phép tính: ( )− − − − −
2010
1 1 2009
1 1
3
1 1 2
1 1
9.9
−
Thứ tự sắp xếp là:
BÀI THI SỐ 2:
Đi tìm kho báu:
Hãy giúp Th ợ mỏ vượt qua Mê cung bằng cách trả lời các câu hỏi để đến đích Nếu không còn đường về đích thì bài thi sẽ kết thúc, khi đó điểm của bài thi
là số điểm mà bạn đạt được
Câu 1:
Giá trị biểu thức:
11 10
3 10 10 : 7 , 9 5 9
9 3 9 : 11 11
11 6 11
5
5 5 8
8
9 8 5 4
Câu 2:
9
Trang 10Giá trị nhỏ nhất của biểu thức:
5
4 1 15 , 0
2
2:2.49
1.7
11
,0
3 3
1 2
Trang 11BÀI THI S Ố 3:
Hãy vi ết số thích hợp và chỗ … ( Chú ý: Nếu đáp số là số thập phân thì phải viết
là số thập phân gọn nhất và dùng dấu “,” trong bàn phím để đánh dấu phẩy trong s ố thập phân)
Câu 1:
Tìm x, biết:
4
1 3
2 2
9 5 6
63.8
120.69.4.7
Trang 12Nộp bài
VÒNG 4 BÀI THI S Ố 1:
Câu 5:
Giá trị biểu thức: + + −( )
2
1 : 2 8 2
1 3
25
9 : 5
35
53
Câu 7:
12
Trang 13Giá trị của x trong tỉ lệ thức:
15
1375
23
+
−
=+
+
x
x x
333312
33.4
Câu 9:
Giá trị của x trong tỉ lệ thức:
210
5425
32
+
+
=+
+
x
x x
; 3 2
z y y
x = = và x + y – z = 10 Ta có y bằng:
BÀI THI SỐ 2:
Vượt chướng ngại vật:
Xe c ủa bạn phải vượt qua 5 chướng ngại vật để về đích Để vượt qua mỗi chướng ngại vật, bạn phải trả lời đúng 1 trong 3 bài toán ở chướng ngại vật đó
N ếu sai cả 3 bài, xe của bạn sẽ bị dừng lại Điểm của bài thi là số điểm mà bạn đạt được
2
1
; 16
3 : 5
Trang 14Biết rằng các cạnh của tam giác tỉ lệ với các số 3; 4; 5 Chu vi tam giác là 36cm
Độ dài cạnh bé nhất của tam giác là cm
3 2
2 = + = +
x
và 2x + y + z = 11 Khi đó x.y.z =
Hãy vi ết số thích hợp và chỗ … ( Chú ý: Nếu đáp số là số thập phân thì phải viết
là số thập phân gọn nhất và dùng dấu “,” trong bàn phím để đánh dấu phẩy trong số thập phân)
Câu 1:
Giá trị của x từ tỉ lệ thức:
3
2 2
1 +
−
= +
−
x
x x
Trang 15Giá trị x <0 trong đẳng thức: 0 , 6− x4 = 3 , 2là … ( Nhập kết quả dưới dạng số thập phân)
3.89.2
3.43.2
+
−
là ( Nhập kết quả dưới dạng số thập phân)
Câu 10:
Tập hợp các số nguyên n thỏa mãn: 25 ≤ 5n : 5 ≤ 125
là S = { } (Nhập các phần tử theo giá trị tăng dần, ngăn cách bởi dấu “ ; ” )
Nộp bài
VÒNG 5 BÀI THI SỐ 1:
Tìm c ặp bằng nhau:
Dùng con tr ỏ chuột bạn chọn liên tiếp hai ô có giá trị bằng nhau hoặc đồng
nh ất với nhau Khi bạn chọn đúng, hai ô này sẽ bị xóa khỏi bảng Nếu chọn sai quá 3 lần thì bài thi sẽ kết thúc
Chu kỳ của số thập phân
vô hạn tuần hoàn bằng phân số
30 7
Số làm tròn đến chữ số
15
Trang 16Đi tìm kho báu:
Hãy giúp Th ợ mỏ vượt qua Mê cung bằng cách trả lời các câu hỏi để đến đích Nếu không còn đường về đích thì bài thi sẽ kết thúc, khi đó điểm của bài thi
d c b a
b a
7 3
13 2 7 3
13 2
a
16
Trang 17Câu 4:
Tập các giá trị của x trong phép tính sau: ( −3) +1 −( −3)11 = 0
x
x x là S = { }( Nhập các phần tử theo thứ tự tăng dần, dưới dạng số thập phân, ngăn cách bởi dấu “ ; ” )
Câu 5:
Cho x, y thỏa mãn:
x
y x y
x
6
1 3 2 7
2 3 5
8
3 3 3
z y x
=
= và x2 + y2 + z2 =14 Khi đó x + y + z =
c b a
7
3 8
2 9
Câu 1:
Cho tam giác ABC có 0 0
78 ,
Trang 18; 8
3
; 5
4
Phân số nào viết được dưới dạng số thập phân vô
hạn tuần hoàn? Trả lời
Câu 7:
Cho x, y thả mãn:
53
Số quyển vở mới của ba bạn Lan, Giang, Thảo tỉ lệ với các số 2; 4; 5 Biết cả ba bạn
có tất cả 88 quyển vở Số vở của Lan, Giang, Thảo lần lượt là
2 2
45 25 27
15 3 45 3
Trang 19Câu 2:
Một phân số tối giản mẫu với dương viết được dưới dạng số thập phân vô hạn tuần hoàn nếu:
Mẫu số có ước nguyên tố khác 2 và 5 Mẫu số có ước nguyên tố khác 2
Mẫu số chỉ có hai ước nguyên tố là 2 và 5 Mẫu số có ước nguyên tố khác 5
60
19 2
165
52 2
Câu 10:
Trong các phân số sau ( với n ∈ Z *
), phân số nào viết được dưới dạng số thập phân
hữu hạn:
19
Trang 20Vượt chướng ngại vật:
Xe c ủa bạn phải vượt qua 5 chướng ngại vật để về đích Để vượt qua mỗi chướng ngại vật, bạn phải trả lời đúng 1 trong 3 bài toán ở chướng ngại vật đó Nếu sai cả 3 bài, xe của bạn sẽ bị dừng lại Điểm của bài thi là số điểm mà bạn đạt được
2 2
Trang 214 3
1
+
−
= +
Hãy vi ết số thích hợp và chỗ … ( Chú ý: Nếu đáp số là số thập phân thì phải viết
là s ố thập phân gọn nhất và dùng dấu “,” trong bàn phím để đánh dấu phẩy trong s ố thập phân)
6(1,
Giá trị của x trong phép tính: 0,(12) : 1,(6) = x : [11.0,(4)] là …… (Nhập kết quả dưới
dạng số thập phân vô hạn tuần hoàn với chu kỳ tối giản)
Câu 8:
21
Trang 22Số 2,(35) được viết dưới dạng phân số tối giản với mẫu số là
25,2.19,881,
Đỉnh núi trí tuệ:
Hãy vươn tới đỉnh núi trí tuệ bằng cách trả lời các câu hỏi do chương trình đưa ra Trả lời đúng mỗi câu được 10 điểm, trả lời sai hoặc bỏ qua 1 câu bị trừ 5 điểm Bỏ qua 5 lần hoặc trả lời sai 5 lần thì bài thi kết thúc
Khẳng định sau đúng hay sai?
“Nếu hai đại lượng x và y tỉ lệ thuận với nhau và khi x = 4 thì y = – 2 thì hệ số tỉ lệ
của y đối với x là
Hai thanh kim loại đồng chất có thể tích là 12cm3
và 13cm3 Hỏi mỗi thanh nặng bao nhiêu gam, biết khối lượng cả hai thanh là 222,5gam
Khối lượng của thanh nhỏ là … gam
22
Trang 23
BÀI THI SỐ 2
S ắp xếp:
B ạn chọn liên tiếp các ô có giá trị tăng dần để lần lượt các ô bị xóa khỏi bảng
B ạn chọn sai quá 3 lần thì bài thi kết thúc
7 3
2 4
1 : 1
Giá trị biểu thức:
c b
1 , 2 ,
5 = =
−
= b c a
3
Số hữu tỉ x thỏa mãn:
x x
4
3 2
Giá trị x+ biết y
y x
Trang 242 1 : 4
z y
90
−
=++ y z x
Hãy vi ết số thích hợp và chỗ … ( Chú ý: Nếu đáp số là số thập phân thì phải viết
là s ố thập phân gọn nhất và dùng dấu “,” trong bàn phím để đánh dấu phẩy trong s ố thập phân)
Câu 1:
Kết quả phép tính: 2009 2008
22
37.434343
.3737
1375
23
+
−
=+
+
x
x x
16.5
15.4
14.3
13.2
12.1
Ba cạnh của tam giác vuông tỉ lệ với các số 5; 12; 13 Nửa chu vi tam giác vuông là
15 cm Diện tích tam giác vuông là ……… cm2
Trang 25Ba nhà kinh doanh cùng góp vốn Số vốn người thứ nhất bằng
số vốn người thứ ba Nếu số tiền lãi được chia theo
tỉ lệ vốn đã góp và tổng số tiền lãi thu được là 500 triệu thì người có số tiền lãi cao
nhất thu được triệu đồng
Câu 9:
Số cặp số (x, y) thỏa mãn:
5 3
2 2 2 2
x y x
Cóc vàng tài ba:
Hãy ch ọn đáp án trả lời thích hợp trong 4 đáp án cho sẵn:
Câu 1:
Tam giác ABC có diện tích bằng 5cm2
Công thức biểu thị sự phụ thuộc giữa một
cạnh là y (cm) và đường cao x (cm) của tam giác đó là:
x và y tỉ lệ nghịch theo hệ số tỉ lệ 4 x tỉ lệ thuận với y theo hệ số tỉ lệ 4
x và y tỉ lệ thuận theo hệ số tỉ lệ 4 x và y tỉ lệ nghịch theo hệ số tỉ lệ
4 1
Câu 3:
Cho y tỉ lệ nghịch theo với x theo hệ số tỉ lệ a Gọi x1, x2 là hai giá trị khác nhau của x; y1, y2 là hai giá trị tương ứng của y Khẳng định nào đúng?
a y x
y
x1 2 = 2 1 = x1.x2 = y2.y1 = a x1.y1 = x2.y2 = a
a y
x y
x = =
2
2 1 1
Trang 26x và y tỉ lệ nghịch theo hệ số tỉ lệ
7
1 x tỉ lệ thuận với y theo hệ số tỉ lệ 7
x và y tỉ lệ nghịch theo hệ số tỉ lệ 7 x tỉ lệ thuận với y theo hệ số tỉ lệ
7 1
Câu 5:
Giá trị x trong phép tính: 1
2
15,
Công thức biểu thị giữa độ dài cạnh là y (cm) và
và cạnh kia có độ dài 2x (cm) của hình chữ nhật là:
y
Câu 7:
Người thợ thứ nhất làm một dụng cụ hết 12 phút, người thợ thứ hai làm một dụng cụ
hết 8 phút Người thợ thứ nhất làm được 48 dụng cụ thì người thợ thứ hai làm được
2 x tỉ lệ thuận với z theo hệ số tỉ lệ là 1,5
x tỉ lệ thuận với z theo hệ số tỉ lệ là
3
2 x tỉ lệ nghịch với z theo hệ số tỉ lệ là 1,5
Câu 10:
Tách số 104 thành tổng của ba số mà các số tỉ ệ nghịch với 2; 3; 4 thì số nhỏ nhất trong các số được chia là:
BÀI THI S Ố 2:
Đi tìm kho báu:
Hãy giúp Th ợ mỏ vượt qua Mê cung bằng cách trả lời các câu hỏi để đến đích Nếu không còn đường về đích thì bài thi sẽ kết thúc, khi đó điểm của bài thi
Trang 27
Câu 2:
Tìm x, biết: ( )
15
43,035,0
=
Kết quả x ≈ (Kết quả làm tròn đến chữ số thập phân thứ hai)
13
16 23
19 5 , 0 21
Câu 6:
Giá trị của x, biết:
3 2
z y
2 2
1 3
Trang 28BÀI THI S Ố 3:
Tìm c ặp bằng nhau:
Dùng con trỏ chuột bạn chọn liên tiếp hai ô có giá trị bằng nhau hoặc đồng nhất với nhau Khi bạn chọn đúng, hai ô này sẽ bị xóa khỏi bảng Nếu chọn sai quá 3 l ần thì bài thi sẽ kết thúc
4
1 2
1 2
1
2
1 5
6 : 4
Đỉnh núi trí tuệ:
Hãy vươn tới đỉnh núi trí tuệ bằng cách trả lời các câu hỏi do chương trình đưa ra Trả lời đúng mỗi câu được 10 điểm, trả lời sai hoặc bỏ qua 1 câu bị trừ 5 điểm Bỏ qua 5 lần hoặc trả lời sai 5 lần thì bài thi kết thúc
Câu 1:
Khẳng định sau đúng hay sai?
“ Đường thẳng vuông góc với AB tại trung điểm của nó là đường trung trực của đoạn
thẳng AB”
28
Trang 29; 15
Chỉ có một điểm chung Cắt nhau
Trang 30B ạn chọn liên tiếp các ô có giá trị tăng dần để lần lượt các ô bị xóa khỏi bảng
B ạn chọn sai quá 3 lần thì bài thi kết thúc
Tìm a biết f(a) = 0
Với f(x) = x3
61 , 1 8
7 2 4
1 4
x
=
Tìm x, biết:
0351
4 4
1 3
;3
;2
Tính y2 −x2, biết:
53
Hãy vi ết số thích hợp và chỗ … ( Chú ý: Nếu đáp số là số thập phân thì phải viết
là s ố thập phân gọn nhất và dùng dấu “,” trong bàn phím để đánh dấu phẩy trong s ố thập phân)
Trang 31Cho tam giác ABC có A =800
Hai tia phân giác trong của các góc B và C cắt nhau
tại E Khi đó 0
=
B E
AH là đường cao của tam giác ABC HD
là tia phân giác của góc AHC, D thuộc AC Khi đó: 0
=
H D
A
Câu 8:
Tập các giá trị nguyên của x thỏa mãn đẳng thức: x = x là S = { … } (Nhập các
phần tử theo giá trị tăng dần, ngăn cách bởi dấu “ ; ” )
Vượt chướng ngại vật:
Xe c ủa bạn phải vượt qua 5 chướng ngại vật để về đích Để vượt qua mỗi chướng ngại vật, bạn phải trả lời đúng 1 trong 3 bài toán ở chướng ngại vật đó
N ếu sai cả 3 bài, xe của bạn sẽ bị dừng lại Điểm của bài thi là số điểm mà bạn đạt được
9 9
Cho tam giác ABC có: B = 600;C =300
Tia phân giác góc A cắt BC tại D Kẻ AH vuông góc với BC Khi đó góc HAD bằng 0
Câu 5:
31
Trang 32Cho tam giác ABC vuông cân tạ A, vẽ tia phân giác AD (D ∈ BC) Trên tia đối của tia AD lấy E sao cho AE = BC Trên tia đối của tia CA lấy F sao cho CF = AB Số đo góc BEF bằng 0
25 21
2
5 196
Câu 9:
Giá trị của biểu thức: = − − − − −
100
1 1 81
1 1
16
1 1 9
1 1 4
1 1
Hãy vi ết số thích hợp và chỗ … ( Chú ý: Nếu đáp số là số thập phân thì phải viết
là s ố thập phân gọn nhất và dùng dấu “,” trong bàn phím để đánh dấu phẩy trong s ố thập phân)