Đề thi Giáo viên giỏi THPT cấp trường năm 2019-2020 môn Lịch sử có đáp án - Trường THPT Lý Thái Tổ là tài liệu luyện thi hiệu quả dành cho giáo viên THPT. Cùng tham khảo và tải về đề thi để ôn tập kiến thức, rèn luyện nâng cao khả năng giải đề thi để chuẩn bị thật tốt cho kì thi sắp tới nhé.
Trang 1S G D & Đ T B C NINHỞ Ắ
TRƯỜNG THPT LÝ THÁI TỔ
(đ thi g m có 06 trang) ề ồ
H I THI GVDG C P TRỘ Ấ ƯỜNG NĂM H C 20192020Ọ
ĐỀ KI M TRA NĂNG L C GIÁO VIÊN Ể Ự
NĂM H C 20192020Ọ
Môn : L ch sị ử
Th i gian làm bài: 60 phút; ờ (50 câu tr c nghi m) ắ ệ
Ngày thi: 22/11/2019
MÃ Đ : 256Ề
Câu 1. Chính sách nào v kinh t không ph i do chính quy n Xô vi t Ngh Tĩnh th c hi n trong nh ng năm 1930ề ế ả ề ế ệ ự ệ ữ
1931. ?
A. Chia ru ng đ t công cho dân cày. B. Bãi b thu thân,ộ ấ ỏ ế
C. Xoá n cho ngợ ười nghèo. D. C i cách rả ụộng đ t.ấ
Câu 2. Đi m gi ng nhau gi a C ng lĩnh chính tr đ u tiên c a Đ ng do Nguy n Ái Qu c kh i th o và Lu nể ố ữ ươ ị ầ ủ ả ễ ố ở ả ậ
cương chính tr do Tr n Phú so n th o làị ầ ạ ả
A. xác đ nh cách m ng Vi t Nam tr i qua hai giai đo n : cách m ng t s n dân quy n và cách m ng XHCN ; lãnhị ạ ệ ả ạ ạ ư ả ề ạ
đ o cách m ng là giai c p công nhân v i đ i tiên phong là Đ ng C ng s n.ạ ạ ấ ớ ộ ả ộ ả
B. Xác đ nh nhi m v c a cách m ng Vi t Nam là đánh đ đ qu c trị ệ ụ ủ ạ ệ ổ ế ố ước, đánh đ phong ki n sau.ổ ế
c. Xác đ nh nhi m v hàng đ u c a cách m ng Vi t Nam là gi i quy t v n đ ru ng đ t cho nông dân.ị ệ ụ ầ ủ ạ ệ ả ế ấ ề ộ ấ
D. L c lự ượng nòng c t c a cách m ng Vi t Nam là công nhân, n ng dân và t s n dân t c.ố ủ ạ ệ ồ ư ả ộ
Câu 3. M c tiêu đ u tranh trong th i kì 1936 1939 là gì ?ụ ấ ờ
A. Ch ng đ qu c và phong ki n. ố ế ố ế
B. Ch ng phát xít.ố
C. Ch ng đ qu c và phát xít.ố ế ố
D. Ch ng ch đ ph n đ ng thu c đ a, ch ng phát xít, ch ng chi n tranh, đòi t do dân sinh, dân ch , hoà bình.ố ế ộ ả ộ ộ ị ố ố ế ự ủ Câu 4. "N u không gi i quy t đ c v n đ dân t c gi i phóng, không đòi đ c đ c l p t do cho toàn th dân t cế ả ế ượ ấ ề ộ ả ượ ộ ậ ự ế ộ thì ch ng nh ng qu c gia dân t c còn ch u mãi ki p ng a trâu mà quy n l i c a b ph n giai c p đ n v n nămẳ ữ ố ộ ị ế ự ề ợ ủ ộ ậ ấ ế ạ cũng không đòi l i đạ ược." N i dung trên độ ược trích trong văn ki n c a h i ngh nào ?ệ ủ ộ ị
A. H i ngh thành l p Đ ng C ng s n Vi t Nam.ộ ị ậ ả ộ ả ệ
B. H i ngh Ban Ch p hành Trung ong Đ ng C ng s n Đông Dộ ị ấ ư ả ộ ả ương tháng 111939
C. H i ngh Ban Ch p hành Trung ộ ị ấ ương Đ ng C ng s n Đ ng Dả ộ ả ồ ương tháng 111940
D. H i ngh l n th 8 Ban Ch p hành Trung ộ ị ầ ứ ấ ương Đ ng C ng s n Đông Dả ộ ả ương (51941),
Câu 5. N i dung nào ph n ánh đ y đ nh ng khó khăn c b n c a n c Vi t Nam Dân ch C ng hoà sau Cáchộ ả ầ ủ ữ ơ ả ủ ướ ệ ủ ộ
m ng tháng Tám năm 1945 ?ạ
A. N n đói, n n d t, h n hán và lũ l t.ạ ạ ố ạ ụ
B. S ch ng phá c a b n ph n cách m ng Vi t Qu c, Vi t Cách,ự ố ủ ọ ả ạ ệ ố ệ
C. Quân Pháp t n công Nam B ấ ộ
D. N n đói, n n d t, khó khăn v tài chính, thù trong gi c ngoài.ạ ạ ố ề ặ
Câu 6. Thu n l i c b n c a n c ta sau Cách m ng tháng Tám năm 1945 là gì ?ậ ợ ơ ả ủ ướ ạ
A. Dân ta có truy n th ng yêu nề ố ước, đoàn k t, Đ ng ta đế ả ược tôi luy n và có lãnh t thiên tàiệ ụ
B. Ch nghĩa xã h i (CNXH) d n d n tr thành h th ng th gi i,ủ ộ ầ ầ ở ệ ố ế ớ
C. Phong trào đ u tranh đòi dân ch các nấ ủ ở ướ ư ảc t b n phát tri n.ể
D. Phong trào gi i phóng dân t c các nả ộ ở ước thu c đ a, ph thu c lên cao.ộ ị ụ ộ
Câu 7. S ki n m đ u cu c chi n tranh xâm l c n c ta l n th hai c a th c dân Pháp làự ệ ở ầ ộ ế ượ ướ ầ ứ ủ ự
A. thành l p đ i quân vi n chinh và b nhi m Cao u Pháp Đông Dậ ộ ễ ổ ệ ỷ ở ương ngay sau khi Nh t B n đ u hàng.ậ ả ầ
B. x súng vào đám đông khi nhân dân Sài Gòn Ch L n t ch c mít tinh m ng ngày đ c t p (291945)ả ợ ớ ổ ứ ừ ộ ậ
C. cho quân qu y nhi u nhân ngày T ng tuy n c b u Qu c h i (611946),ấ ễ ổ ể ử ầ ố ộ
D. đánh úp tr s U ban nhân dân Nam B và C quan t v thành ph Sài Gòn (2391945).ụ ở ỷ ộ ơ ự ệ ố
Câu 8. Vì sao Vi t Nam kí v i Pháp Hi p đ nh S h ngày 631946 ?ệ ớ ệ ị ơ ộ
A. Đ c ng c kh i đoàn k t toàn dân.ể ủ ố ố ế
B, Chính quy n đang g p khó khăn v đ i n i.ề ặ ề ố ộ
Trang 2C. T m hoà hoàn v i Pháp đ đu i quân Trung Hoa Dân qu c v nạ ớ ể ổ ố ề ước, tránh cùng m t lúc ph i đ i phó v i nhi uộ ả ố ớ ề
k thù.ẻ
D. T m hoà hoàn v i Pháp đ t p trung đ i phó v i quân Trung Hoa Dân qu c mi n B c.ạ ớ ể ậ ố ớ ố ở ề ắ
Câu 9. Trong cu c kháng chi n ch ng Pháp 1945 1954, chi n th ng nào c a quân và dân ta đ c ghi nh n là "cáiộ ế ố ế ắ ủ ượ ậ
m c b ng vàng, n i ghi d u ch nghĩa th c dân lăn xu ng d c" ?ố ằ ơ ấ ủ ự ố ố
A. Chi n th ng Vi t B c thu đông năm 1947. B. Chi n th ng Biên gi i thu đông năm 1950.ế ắ ệ ắ ế ắ ớ
C. Chi n th ng trong Đông Xuân 1953 1954. D. Chi n th ng Đi n Biên Ph năm 1954.ế ắ ế ắ ệ ủ
Câu 10. Nguyên t c quan tr ng nh t c a Vi t Nam trong vi c kí k t Hi p đ nh S b (631946) và Hi p đ nhắ ọ ấ ủ ệ ệ ế ệ ị ơ ộ ệ ị
Gi nev v Đông Dơ ơ ề ương (2171954) là gì ?
A. Phân hoá và cô l p cao đ k thù. B. Đ m b o giành th ng l i t ng bậ ộ ẻ ả ả ắ ợ ừ ước,
C. Đ m b o vai trò lãnh đ o c a Đ ng. D. Không vi ph m ch quy n qu c gia.ả ả ạ ủ ả ạ ủ ề ố
Câu 11. Nét n i b t nh t c a tình hình n c ta sau Hi p đ nh Gi nev năm 1954 v Đông D ng làổ ậ ấ ủ ướ ệ ị ơ ơ ề ươ
A. Mĩ thay chân Pháp, đ a tay sai lên n m chính quy n mi n Nam.ư ắ ề ở ề
B. mi n Nam tr thành thu c đ a ki u m i, căn c quân s c a Mĩ.ề ở ộ ị ể ớ ứ ự ủ
C. mi n B c đề ắ ược hoàn toàn gi i phóng và ti n lên CNXH.ả ế
D. đ t nấ ước b chia c t làm hai mi n v i hai ch đ chính tr xã h i khác nhau.ị ắ ề ớ ế ộ ị ộ
Câu 12. Nhi m v c a cách m ng n c ta sau Hi p đ nh Gi nev năm 1954 v Đông D ng làệ ụ ủ ạ ướ ệ ị ơ ơ ề ươ
A. hàn g n v t thắ ế ương chi n tranh, khôi ph c kinh t mi n B c, đ a mi n B c ti n lên CNXH ; ti p t c cu cế ụ ế ở ề ắ ư ề ắ ế ế ụ ộ cách m ng dân t c dân ch nhân dân mi n Nam, th c hi n hoà bình th ng nh t nạ ộ ủ ở ề ự ệ ố ấ ước nhà
B. tiên hành đ ng th i nhi m v khôi ph c kinh t , hàn g n v t thồ ờ ệ ụ ụ ế ắ ế ương chi n tranh và ti n lên CNXH trên ph m viế ế ạ
c nả ước
C. ti n hành đ ng th i nhi m v công nghi p hoá, hi n đ i hoá đ t nế ồ ờ ệ ụ ệ ệ ạ ấ ước và ti n lên CNXH trên ph m vi c nế ạ ả ước
D. ti p t c cu c cách m ng dân t c dân ch nhân dân và th c hi n đ c l p, th ng nh t đ t nế ụ ộ ạ ộ ủ ự ệ ộ ậ ố ấ ấ ước
Câu 13. Ý nào không ph n ánh đúng m c tiêu đ u tranh ch ng Mĩ Di m c a nhân dân mi n Nam trong nh ng nămả ụ ấ ố ệ ủ ề ữ
1954 1959 ?
A. Đòi hi p thệ ương t ng tuy n c th ng nh t đ t nổ ể ử ố ấ ấ ước
B. Đòi các quy n t do, dân sinh, dân ch ề ự ủ
C. Đòi quy n tham gia vào h th ng chính quy n các c p.ề ệ ố ề ấ
D. Đòi chính quy n Di m thi hành nghiêm ch nh Hi p đ nh Gi nev ề ệ ỉ ệ ị ơ ơ
Câu 14. V n đ quan tr ng nh t v chi n l c cách m ng đ c xác đ nh t i Đ i h i đ i bi u toàn qu c l n th IIIấ ề ọ ấ ề ế ượ ạ ượ ị ạ ạ ộ ạ ể ố ầ ứ
c a Đ ng Lao đ ng Vi t Nam (94960) là gì ?ủ ả ộ ệ
A. Nhi m v chi n lệ ụ ế ượ ủc c a cách m ng c nạ ả ước và nhi m v c a cách m ng t ng mi n.ệ ụ ủ ạ ừ ề
B. V trí, vai trò c a cách m ng t ng mi n,ị ủ ạ ừ ề
C. M i quan h gi a cách m ng hai mi n.ố ệ ữ ạ ề
D. Đường l i xây d ng CNXH mi n B c.ố ự ở ề ắ
Câu 15. Ý nghĩa quan tr ng nh t c a phong trào "Đ ng kh i" là gì ?ọ ấ ủ ồ ở
A. Đ a nhân dân lên làm ch nhi u thôn, xã mi n Nam.ư ủ ở ề ở ề
B. Giáng m t đòn n ng n vào chính sách th c dân m i c a Mĩ mi n Nam.ộ ặ ề ự ớ ủ ở ề
C. Làm lung lay t n g c chính quy n tay sai Ngô Đình Di m.ậ ố ề ệ
D. Đánh d u bấ ước phát tri n c a cách m ng mi n Nam chuy n t th gi gìn l c lể ủ ạ ề ể ừ ế ữ ự ượng sang th ti n công.ế ế
Câu 16. Nh ng chi n th ng làm phá s n hoàn toàn chi n l c "Chi n tranh đ c bi t" c a Mĩ mi n Nam Vi tữ ế ắ ả ế ượ ế ặ ệ ủ ở ề ệ Nam trong nh ng năm 1961 1965 làữ
A. p B c, Tua Hai, Bình Giã, Đ ng Xoài. B. Áp B c, Binh Giã, An Lão, Ba Gia, Đ ng Xoài.Ấ ắ ồ ắ ồ
C. Bình Giã, An Lão, Ba Gia, Đ ng Xoài. D. Bình Giã, Ba Gia, Núi Thành, V n Tồ ạ ường
Câu 17. Đi m khác c a chi n l c "Chi n tranh c c b " so v i chi n l c "Chi n tranh đ c bi t" c a Mĩ mi nể ủ ế ượ ế ụ ộ ớ ế ượ ế ặ ệ ủ ở ề Nam Vi t Nam là gì ?ệ
A. Được ti n hành b ng l c lế ằ ự ượng quân vi n chinh Mĩ, quân đ ng minh c a Mĩ và quân đ i Sài Gòn.ễ ồ ủ ộ
B. Được ti n hành b ng l c lế ằ ự ượng quân đ i Sài Gòn v i vũ khí, trang b kĩ thu t, phộ ớ ị ậ ương ti n chi n tranh c a Mĩ.ệ ế ủ
C. Nh m th c hi n âm m u "Dùng ngằ ự ệ ư ười Vi t đánh ngệ ười Vi t".ệ
D. Là lo i hình chi n tranh th c dân ki u m i, nh m ch ng l i cách m ng mi n Nam và nhân dân ta.ạ ế ự ể ớ ằ ố ạ ạ ề
Câu 18. Tr c khi đi xa, Ch t ch H Chí Minh đ đ l i b n Di chúc v i d li u thiên tài, đ ng viên tinh th nướ ủ ị ồ ẫ ể ạ ả ớ ự ệ ộ ầ chi n đ u c a quân dân ta làế ấ ủ
Trang 3A. "H còn m t tên xâm lễ ộ ược trên đ t nấ ước ta, thì ta còn ph i chi n đ u, quét s ch nó đi".ả ế ấ ạ
B. "Vì đ c l p, vì t do, đánh cho Mĩ cút, đánh cho ngu nhào".ộ ậ ự ỵ
C. "Đ qu c Mĩ nh t đ nh ph i cút kh i nế ố ấ ị ả ỏ ước ta. T qu c ta nh t đ nh s th ng nh t. Đ ng bào Nam, B c nh tổ ố ấ ị ẽ ố ấ ồ ắ ấ
đ nh s sum h p m t nhà",ị ẽ ọ ộ
D. "Ti n lên ! Toàn th ng t v ta !".ế ắ ắ ề
Câu 19. Nguyên nhân quan tr ng nh t quy t đ nh Đ ng ta ph i ti n hành công cu c đ i m i đ t n c là gì ?ọ ấ ế ị ả ả ế ộ ổ ớ ấ ướ
A. Đ t nấ ước lâm vào tình tr ng kh ng ho ng, trạ ủ ả ước h t là kh ng ho ng kinh t xã h i.ế ủ ả ế ộ
B. Cu c kh ng ho ng toàn di n, tr m tr ng Liên Xô và các nộ ủ ả ệ ầ ọ ở ước XHCN Đông Âu
C. S phát tri n c a cách m ng khoa h c kĩ thu t.ự ể ủ ạ ọ ậ
D. Nh ng thay đ i c a tình hình th gi i và m i quan h gi a các nữ ổ ủ ế ớ ố ệ ữ ước
Câu 20. Đ ng l i đ i m i đ t n c c a Đ ng nên hi u nh th nào cho đúng ?ườ ố ổ ớ ấ ướ ủ ả ể ư ế
A. Không ph i là thay đ i m c tiêu c a CNXH mà là th c hi n m c tiêu y có hi u qu b ng nh ng bả ổ ụ ủ ự ệ ụ ấ ệ ả ằ ữ ước đi và
bi n pháp thích h p, thông qua nh n th c đúng đ n v CNXH.ệ ọ ậ ứ ắ ề
B. Không ph i là thay đ i m c tiêu c a CNXH mà thông qua phát tri n n n kinh t TBCN đ th c hi n m c tiêuả ổ ụ ủ ể ề ế ể ự ệ ụ đó
C. Xác đ nh đúng m c tiêu c a th i kì đ u quá đ lên CNXH đ vi c th c hi n đ t đị ụ ủ ờ ầ ộ ể ệ ự ệ ạ ược k t qu kh thi.ế ả ả
D. Thay đ i m c tiêu c a CNXH cho phù h p v i đi u ki n và hoàn c nh c a Vi t Nam.ổ ụ ủ ợ ớ ề ệ ả ủ ệ
Câu 21 Sau chi n tranh th gi i th hai, gi a các n c Tây Âu và Nh t B n có gì khác bi t trong quan h v i Mĩ?ế ế ớ ứ ữ ướ ậ ả ệ ệ ớ
A. Nh t B n và Tây Âu luôn liên minh ch t ch v i Mĩ, là đ ng minh tin c y c a Mĩậ ả ặ ẽ ớ ồ ậ ủ
B. Nh t B n liên minh ch t ch v i Mĩ, nh ng nhi u nậ ả ặ ẽ ớ ư ề ước Tây Âu tìm cách thoát d n nh hầ ả ưởng c a Mĩ.ủ
C. Tây Âu liên minh ch t ch v i Mĩ, nh ng Nh t B n tìm cách thoát d n nh hặ ẽ ớ ư ậ ả ầ ả ưởng c a Mĩ.ủ
D. Nh t B n liên minh v i c Mĩ và Liên Xô, còn Tây Âu ch liên minh v i Mĩ.ậ ả ớ ả ỉ ớ
Câu 22 : Cu c kháng chi n ch ng th c dân Pháp ( 1945 1954) giành th ng l i do nhi u nguyên nhân, trong đóộ ế ố ự ắ ợ ề nguyên nhân ch y u là :ủ ế
A. Có s lãnh đ o sáng su t c a Đ ng, đ ng đ u là ch t ch H Chí Minh, đự ạ ố ủ ả ứ ầ ủ ị ồ ường l i kháng chi n đúng đ n, sángố ế ắ
t o.ạ
B. Toàn dân, toàn dân đoàn k t, dũng c m trong chi n đ u, c n cù trong lao đ ng s n xu t.ế ả ế ấ ầ ộ ả ấ
C. Xây d ng đự ược h th ng chính quy n dân ch , m t tr i dân t c th ng nh t đệ ố ề ủ ặ ờ ộ ố ấ ượ ủc c ng c , l c lố ụ ượng vũ trang ba
th quân v ng m nh, h u phứ ữ ạ ậ ương đượ ủc c ng c ố
D. Tình đoàn k t chi n đ u gi a nhân dân ba nế ế ấ ữ ước Đông Dương, s đ ng tình ng h c a Trung Qu c, Liên Xô,ự ồ ủ ộ ủ ố các nước dân ch nhân dân, nhân dân Pháp va loài ngoài ti n b ,…ủ ế ộ
Câu 23 : Chi n th ng quân s nào c a quân và dân mi n Nam đã làm phá s n v c b n chi n l c ‘’Chi n tranhế ắ ự ủ ề ả ề ơ ả ế ượ ế
đ c bi t ‘’ c a Mĩ ?ặ ệ ủ
A. Chi n th ng Áp B c (Mĩ Tho) B. Chi n th ng Bình Giã (Bà R a)ế ắ ắ ế ắ ị
C. Chi n th ng Đ ng Xoài ( Biên Hòa) D. Chi n th ng Ba Gia ( Qu ng Ngãi)ế ắ ồ ế ắ ả
Câu 24 : Đáp ng yêu c u phát tri n c a cách m ng mi n Nam trong nh ng năm 1961 1965 Đ ng đã chu tr ngứ ầ ể ủ ạ ề ữ ả ươ thành l p c quan l c lậ ơ ự ượng nào mi n Nam?ở ề
A. M t tr n Dân t c gi i phóng mi n Nam Vi t Namặ ậ ộ ả ề ệ
B. M t tr n T qu c VI t Nam.ặ ậ ổ ố ệ
C. Trung ương C c mi n Nam, Quân gi i phóng mi n Nam.ụ ề ả ề
D. Chính ph lâm th i C ng hòa mi n Nam Vi t Nam.ủ ờ ộ ề ệ
Câu 25 : Âm m u thâm đ c c a đ qu c Mĩ trong chi n l c ‘’Chi n tranh c c b ’’ đ c th hi n trong chi nư ộ ủ ế ố ế ượ ế ụ ộ ượ ể ệ ế thu t.ậ
A. Tr c thăng v n, thi t xa v n B. D n dân l p p chi n lự ậ ế ậ ồ ậ ấ ế ược
C. Tìm di t và chi m đóng D. Tìm di t và bình đ nh vào vùng đ t thánh Vi t c ngệ ế ệ ị ấ ệ ộ
Câu 26 : Sau th ng l i c a quân dân mi n Nam V n T ng (Qu ng Ngãi) và hai mùa khô (đông xuân 1965 1966ắ ợ ủ ề ở ạ ườ ả
và đông –xuân 1966 1967) đã ch ng tứ ỏ
A. L c lự ượng vũ trang cách m ng mi n Nam đ s c đạ ề ủ ứ ương đ u và đánh b i quân vi n chinh Mĩ.ầ ạ ễ
B. L c lự ượng vũ trang mi n Nam đã trề ưởng thành nhanh chóng
C. Quân vi n chinh Mĩ đã m t kh năng chi n đ u.ễ ấ ả ế ấ
D. Chi n lế ược Chi n tranh c c b c a Mĩ đã th t b i hoàn toàn.ế ụ ộ ủ ấ ạ
Câu 27 : Chi n th ng nào đã m ra b c ngo t cho cu c kháng chi n ch ng Mĩ, c u n c c a nhân dân ta?ế ắ ở ướ ặ ộ ế ố ứ ướ ủ
Trang 4A. Phong trào Đ ng kh i (1960)ồ ở
B. Chi n th ng Áp B c (1963)ế ắ ắ
C. T ng ti n công và n i d y Xuân M u Thân (1968)ổ ế ổ ậ ậ
D. T ng ti n công và n i d y mùa Xuân năm 1975ổ ế ổ ậ
Câu 28 : Đi m gi ng nhau gi a các chi n l c ‘’Chi n tranh c c b ‘’ và ‘’Chi n tranh đ c bi t’’ là:ể ố ữ ế ượ ế ụ ộ ế ặ ệ
A. S d ng l c lử ụ ự ượng quân vi n chinh Mĩ, quân đ ng minh và ti n hành chi n tranh phá ho i mi n B c.ễ ồ ế ế ạ ề ắ
B. S d ng c v n Mĩ, vũ khí và phử ụ ố ấ ương ti n chi n tranh c a Mĩ.ệ ế ủ
C. Lo i hình chi n tranh th c dân m i nh m ch ng l i các l c lạ ế ự ớ ằ ố ạ ự ượng cách m ng và nhân dân ta.ạ
D. Gây chi n tranh phá ho i mi n b c và m r ng chi n tranh ra toàn Đông Dế ạ ề ắ ở ộ ế ương
Câu 29 : Vì sao Mĩ bu c ph i tuyên b ‘’Mĩ hóa’’ tr l i chi n tranh xâm l c t c th a nh n s th t b i c a ‘’Vi tộ ả ố ở ạ ế ượ ứ ừ ậ ự ấ ạ ủ ệ Nam hóa chi n tranh’’?ế
A. Do th ng l i liên ti p c a ta trên m t tr n quân s trong ba năm 1969, 1970, 1971.ắ ợ ế ủ ặ ậ ự
B. Đòn t n công b t ng , gây choáng váng c a quân ta trong cu c Ti n công chi n lấ ấ ờ ủ ộ ế ế ược năm 1972
C. Do th ng l i c a ta trên bàn đàm phán Pari.ắ ợ ủ ở
D. Do th ng l i c a nhân dân mi n B c trong chi n đ u ch ng chi n tranh phá ho i l n th hai c a Mĩ.ắ ợ ủ ề ắ ế ấ ố ế ạ ầ ứ ủ
Câu 30 : S ki n nào ch ng t s phát tri n “th n k “c a Nh t B nự ệ ứ ỏ ự ể ầ ỳ ủ ậ ả
A.Tr thành 1 trong 3 trung tâm kinh t tài chính l n c a th gi iở ế ớ ủ ế ớ
B.T c đ tăng trố ộ ưởng bình quân hàng năm là 10.8%/ năm
C. Thu nh p đ u ngậ ầ ười cao so v i th gi i ớ ế ớ
D. Năm 1968 kinh t Nh t B n vế ậ ả ượt Anh, Pháp CHLB Đ c vứ ươn lên đ ng th 2 th gi i t b nứ ứ ế ớ ư ả
Câu 31. H i ngh Ianta đã quy t đ nh nhi u v n đ quan tr ng, ngo i tr vi cộ ị ế ị ề ấ ề ọ ạ ừ ệ
A. tiêu di t t n g c ch nghĩa phát xít Đ c và ch nghĩa quân phi t Nh t B n.ệ ậ ố ủ ứ ủ ệ ậ ả
B. h p tác gi a các nợ ữ ước nh m khôi ph c l i đ t nằ ụ ạ ấ ước sau chi n tranh.ế
C. tho thu n v vi c đóng quân t i các nả ậ ề ệ ạ ước nh m gi i giáp quân đ i phát xít, phân chia ph m vi nh hằ ả ộ ạ ả ưởng ở châu Âu và châu Á
D. thành l p t ch c Liên h p qu c nh m duy trì hoà bình và an ninh th gi i.ậ ổ ứ ợ ố ằ ế ớ
Câu 32. H i ngh P txđam (Đ c) đã có quy t đ nh nào gây khó khăn cho cách m ng Vi t Nam khi Chi n tranh thộ ị ố ứ ế ị ạ ệ ế ế
gi i th hai k t thúc ?ớ ứ ế
A. Đ ng ý cho quân Anh và quân Trung Hoa Dân qu c vào Đông Dồ ố ương làm nhi m v gi i giáp quân Nh t.ệ ụ ả ậ
B. Liên Xô không được đ a quân vào Đông Dư ương
C. M t vài đ ng phái ngộ ả ười Vi t thân Trung Hoa Dân qu c đệ ố ược phép tham gia chính ph Vi t Nam.ủ ở ệ
D. Các nước phương Tây v n đẫ ược duy trì ph m vi nh hạ ả ưởng t i các thu c đ a truy n th ng c a mình.ạ ộ ị ề ố ủ
Câu 33. Sau CTTG II, nhân dân Liên Xô b t tay khôi ph c kinh t và xây d ng CNXH trong hoàn c nhắ ụ ế ự ả
A. đượ ực s giúp đ c a các nỡ ủ ước trong phe xã h i ch nghĩa (XHCN).ộ ủ
B. là nước th ng tr n, thu nhi u l i nhu n và thành qu t H i ngh Ianta.ắ ậ ề ợ ậ ả ừ ộ ị
C. đ t nấ ước ch u nhi u t n th t v ngị ề ổ ấ ề ười và c a, khó khăn v nhi u m t.ủ ề ề ặ
D. Liên Xô, Mĩ, Anh và Pháp v n là đ ng minh, giúp đ l n nhau.ẫ ồ ờ ẫ
Câu 34. Ý nào đúng đ hoàn thi n đo n d li u sau: "Tr c Chi n tranh th gi i th hai, các n c Đông B c Áể ệ ạ ữ ệ ướ ế ế ớ ứ ướ ắ (tr ) đ u b ch nghĩa th c dân nô d ch. Sau chi n tranh, khu v c này có s bi n đ i to l n v Đây là khu v cừ ề ị ủ ự ị ế ự ự ế ổ ớ ề ự duy nh t châu Á có c a th gi i."ấ ở ử ế ớ
A. Hàn Qu c đ a chính tr và kinh t trung tâm khoa h c kĩ thu tố ị ị ế ọ ậ
B. Trung Qu c đ a chính tr trung tâm vũ trố ị ị ụ
C. Hàn Qu c đ a chính tr trùng tâm kinh t tài chính l nố ị ị ế ớ
D. Nh t B n đ a chính tr trung tâm kinh t tài chính l nậ ả ị ị ế ớ
Câu3 5. Ý nào d i đây ph n ánh ho t đ ng đ i ngo i c a Trung Qu c trong năm 1972 đã gây b t l i cho cu cướ ả ạ ộ ố ạ ủ ố ấ ợ ộ kháng chi n ch ng Mĩ, c u nế ố ứ ướ ủc c a nhân dân Vi t Nam?ệ
A. X y ra xung đ t biên gi i v i Liên Xô.ả ộ ớ ớ
B. T ng th ng Mĩ thăm Trung Qu c, m đ u quan h m i theo hổ ố ố ớ ầ ệ ớ ướng hòa d u gi a hai nị ữ ước
C. X y ra xung đ t biên gi i v i n Đ và Liên Xôả ộ ớ ớ Ấ ộ
D. Bình thường hoá quan h v i Nh t B n và các nệ ớ ậ ả ước phương Tây
Câu 36. Bi n đ i l n nh t khu v c Đông Nam Á sau Chi n tranh th gi i th hai làế ổ ớ ấ ở ự ế ế ớ ứ
Trang 5A. t thân ph n là nừ ậ ước thu c đ a, các nộ ị ước đã tr thành qu c gia đ c l p, t chở ố ộ ậ ự ủ
B. nhi u nề ước đ t t c đ tăng trạ ố ộ ưởng kinh t cao, tr thành nế ở ước công nghi pệ
C. thành l p và m r ng Hi p h i các qu c gia Đông Nam Á (ASEAN)ậ ở ộ ệ ộ ố
D. Vi t Nam góp ph n làm s p đ ch nghĩa th c dân ki u cũ và ki u m iệ ầ ụ ổ ủ ự ể ể ớ
Câu 37. Đi m khác c a tình hình n c Mĩ so v i các n c Đ ng minh ngay sau Chi n tranh th gi i th hai làể ủ ướ ớ ướ ồ ế ế ớ ứ
A. s h u vũ khí nguyên t và nhi u lo i vũ khí hi n đ i khácở ữ ử ề ạ ệ ạ
B. kh i đ u cu c cách m ng khoa h c kĩ thu t hi n đ i.ở ầ ộ ạ ọ ậ ệ ạ
C. không b tàn phá v c s v t ch t và thi t h i v dân thị ề ơ ở ậ ấ ệ ạ ề ường
D. lôi kéo nhi u nề ước đ ng minh thành l p liên minh quân s B c Đ i Tây Dồ ậ ự ắ ạ ương (NATO)
Câu 38. Chính sách đ i ngo i c a Mĩ đ i v i Vi t Nam t năm 1949 đ n năm 1954 làố ạ ủ ố ớ ệ ừ ế
A. can thi p, "dính líu" tr c ti p vào cu c chi n tranh xâm lệ ự ế ộ ế ược Đông Dương c a Phápủ
B. ng h nhân dân Vi t Nam giành đ c l p t tay quân phi t Nh t B n.ủ ộ ệ ộ ậ ừ ệ ậ ả
C. trung l p, không can thi p vào Vi t Nam.ậ ệ ệ
D. ph n đ i Pháp xâm lả ố ược tr l i Vi t Nam.ở ạ ệ
Câu 39. Hãy s p x p các d ki n theo th t th i gian vì quá trình liên k t khu v c Tây Âu : 1. Sáu n c Tây Âuắ ế ữ ệ ứ ự ờ ế ự ở ướ thành l p "C ng đ ng than thép châu Âu" ; 2. H p nh t ba c ng đ ng thành "C ng đ ng châu Âu (EC) ; 3, "C ngậ ộ ồ ợ ấ ộ ồ ộ ồ ộ
đ ng năng lồ ượng nguyên t châu Âu" và "C ng đ ng kinh t châu Âu" đử ộ ồ ế ược thành l p; 4 Phát hành và s d ngậ ử ụ
đ ng ti n chung châu Âu ( rô) ; 5. EC đồ ề ơ ược đ i tên thành Liên minh tránh châu Âu (EU).ổ
A. 1,3,4,2,5. B. 1,3,4,5,2. C. 1,3,2,5,4. D. 4,1.5 2,1
Câu 40. Sau Chi n tranh th gi i th hai, quan h gi a Mĩ và Liên xô thay đ i ra sao ?ế ế ớ ứ ệ ữ ổ
A. T ng là đ ng minh trong chi n tranh chuy n sang đ i đ u vá đi t i tình tr ng chi n tranh l nh.ừ ồ ế ể ố ầ ớ ạ ế ạ
B. Chuy n t đ i đ u sang đ i tho i.ể ừ ố ầ ố ạ
C. H p tác v i nhau trong vi c gi i quy t nhi u v n đ qu c t l n.ợ ớ ệ ả ế ề ắ ề ố ế ớ
D. Mâu thu n gay g t v quy n l i.ẫ ắ ề ề ợ
Câu 41. Trong xu th hòa bình, n đ nh, h p tác và phát tri n hi n nay, Vi t Nam có đ c nh ng th i c và thu nế ổ ị ợ ể ệ ệ ượ ư ờ ơ ậ
l i gì ợ
A. ng d ng các thành t u khoa h c kĩ thu t vào s n xu t.Ứ ụ ự ọ ậ ả ấ
B. Nâng cao trình đ t p trung v n và lao đ ng.ộ ậ ố ộ
C. Có được th trị ường l n đ tăng cớ ể ường xu t kh u hàng hoá.ấ ẩ
D. H p tác kinh t , thu hút v n đ u t và ng d ng khoa h c kĩ thu t.ợ ế ố ầ ư ứ ụ ọ ậ
Câu 42. Các cu c cách m ng khoa h c kĩ thu t di n ra trong l ch s đ u nh m m c đích gì ?ộ ạ ọ ậ ễ ị ử ề ằ ụ
A. Gi i quy t v n đ bùng n dân s và ô nhi m môi trả ế ấ ề ổ ố ễ ường sinh thái
B. Gi i quy t nh ng đòi h i t qu trình s n xu t c a con ngả ế ữ ỏ ừ ả ả ấ ủ ười
C. Gi i quy t nh ng đòi h i c a cu c s ng, s n xu t, nh m đáp ng nhu c u ngày càng cao c a con ngả ế ữ ỏ ủ ộ ố ả ấ ằ ứ ầ ủ ười
D. Đáp ng nhu c u v t ch t và tinh th n ngày càng cao c a con ngứ ầ ậ ấ ầ ủ ười
Câu 43. Th c dân Pháp ti n hành khai thác thu c đ a l n th hai Đông D ng trong hoàn cành nào ?ự ế ộ ị ầ ứ ở ươ
A. Sau khi cu c khai thác thu c đ a l n th nh t k t thúc.ộ ộ ị ầ ứ ấ ế
B. Chi n tranh th gi i th nh t b t đ u.ế ế ớ ứ ấ ắ ầ
C. Chi n tranh th gi i th nh t đang trong giai đo n quy t li t.ế ế ớ ứ ấ ạ ế ệ
D. Chi n tranh th gi i th nh t k t thúc, nế ế ớ ứ ấ ế ước Pháp b thi t h i n ng n ị ệ ạ ặ ề
Câu 44. Đi m m i trong ch ng trình khai thác thu c đ a l n th hai c a Pháp Vi t Nam làể ớ ươ ộ ị ầ ứ ủ ở ệ
A. chú tr ng v vét tài nguyên thiên nhiên.ọ ơ
B. tăng cường đ u t vào các lĩnh v c thu l i nhu n cao.ầ ư ự ợ ậ
C. đ u t vào hai ngành đ n đi n cao su và khai m ầ ư ồ ề ỏ
D. đ u t vào giao thông v n t i và ngân hàng.ầ ư ậ ả
Câu 45. Mâu thu n c b n nh t trong xã h i Vi t Nam sau Chi n tranh th gi i th nh t làầ ơ ả ấ ộ ệ ế ế ớ ứ ấ
A. mâu thu n gi a toàn th dân t c Vi t Nam v i th c dân Pháp và mâu thu n dân v i đ a ch phong ki n.ẫ ữ ể ộ ệ ớ ự ẫ ớ ị ủ ế
B. mâu thu n gi a toàn th dân t c Vi t Nam v i th c dân Pháp và tay sai phân đ ng,ẫ ữ ể ộ ệ ớ ự ộ
C. mâu thu n gi a t s n và vô s n.ầ ữ ư ả ả
D. mâu thu n gi a các giai c p cũ v i các giai c p, t ng l p m i.ầ ữ ấ ớ ấ ầ ớ ớ
Câu 46. S ki n nào đánh d u giai c p công nhân Vi t Nam b c đ u đi vào con đ ng đ u tranh t giác ?ự ệ ấ ấ ệ ướ ầ ườ ấ ự
A.Thành l p Công h i (bí m t) t i Sài Gòn Ch L n.ậ ộ ậ ạ ợ ớ
Trang 6B. Bãi công c a th nhu m Ch L n.ủ ợ ộ ở ợ ớ
c. Bãi công c a công nhân Nam Đ nh, Hi N i, H i Phòng.ủ ở ị ộ ả
D.Bãi công c a th máy xủ ợ ưởng Ba Son (Sài Gòn) ngăn tàu Pháp ch binh lính sang đàn áp cách m ng Trung Qu c.ở ạ ố Câu 47. Công lao đ u tiên, to l n nh t c a Nguy n Ái Qu c đ i v i cách m ng Vi t Nam trong nh ng năm 1919 ầ ớ ấ ủ ễ ố ố ớ ạ ệ ữ
1930 là
A. tìm ra con đường c u nứ ước đúng đ n.ắ
B. thành l p H i Vi t Nam Cách m ng Thanh niên.ậ ộ ệ ạ
C. h p nh t ba t ch c c ng s n, thành l p Đ ng C ng s n Vi t Nam.ợ ấ ổ ứ ộ ả ậ ả ộ ả ệ
D. kh i th o Cở ả ương lĩnh chính tr đ u tiên c a Đ ng.ị ầ ủ ả
Câu 48. Ý nào nh n xét đúng v nhi m v c a cách m ng Vi t Nam đ c xác đ nh trong C ng lĩnh chính tr đ uậ ề ệ ụ ủ ạ ệ ượ ị ươ ị ầ tiên c a Đ ng ?ủ ả
A. Nhi m v nêu trong Cệ ụ ương lĩnh bao hàm c hai nhi m v dân t c và dân ch , trong đó nhi m v dân t c đả ệ ụ ộ ủ ệ ụ ộ ượ c
đ t lên hàng đ u.ặ ầ
B. Nhi m v nêu trong Cệ ụ ương lĩnh bao hàm c nhi m v gi i phóng dân t c và gi i phóng giai c p.ả ệ ụ ả ộ ả ấ
C. Nhi m v nêu trong Cệ ụ ương lĩnh bao hàm c nhi m v dân t c và nhi m v dân ch , hai nhi m v này có quanả ệ ụ ộ ệ ụ ủ ệ ụ
h khăng khít v i nhau.ệ ớ
D. Nhi m v nêu trong Cệ ụ ương lĩnh th hi n s v n d ng đúng h c thuy t Mác Lenin trong vi c gi i quy t v nể ệ ự ậ ụ ọ ế ệ ả ế ấ
đ dân t c và giai c p c a Nguy n Ái Qu c.ề ộ ấ ủ ề ố
Câu 49. Ý nào không đúng khi gi i thích cho lu n đi m : "Đ ng C ng s n Vi t Nam ra đ i đã t o ra b c ngo t vĩả ậ ể ả ộ ả ệ ờ ạ ướ ặ
đ i trong l ch s cách m ng Vi t Nam" ?ạ ị ử ạ ệ
A. Đ ng C ng s n Vi t Nam tr thành chính đ ng m nh nh t, gi vai trò lãnh d o cách m ng Vi t Nam.ả ộ ả ệ ở ả ạ ấ ữ ạ ạ ệ
B. T đây, cách m ng Vi t Nam có đừ ạ ệ ường l i đúng đ n, khoa h c, sáng t o.ố ắ ọ ạ
C. Cách m ng Vi t Nam tr thành b ph n khăng khít c a cách m ng th gi i.ạ ệ ở ộ ậ ủ ạ ế ớ
D. Là s chu n b t t y u đ u tiên, quy t đ nh nh ng bự ẩ ị ấ ế ầ ế ị ữ ước phát tri n nh y v t m i cùa cách m ng.ế ả ọ ớ ạ
Câu 50. H u qu bao trùm v m t xã h i mà cu c kh ng ho ng kinh t Vi t Nam trong nh ng năm 1929 1933ậ ả ề ặ ộ ộ ủ ả ế ở ệ ữ gây ra là gì ?
A. Nhi u công nhân, viên ch c b sa th i, th th công th t nghi p.ề ứ ị ả ợ ủ ấ ệ
B. Làm tr m tr ng thêm tính tr ng đói kh c a các t ng l p nhân dân lao đ ng.ầ ọ ạ ổ ủ ầ ớ ộ
C. Nông dân ph i ch u thu cao, lãi n ng, b chi m đo t ru ng đ t, cu c s ng b n cùng.ả ị ế ặ ị ế ạ ộ ấ ộ ố ầ
D. S đông t s n dân t c g p nhi u khó khăn trong kinh doanh.ố ư ả ộ ặ ề
H tế
ĐÁP ÁN Đ KI M TRA NĂNG L C GV Ề Ể Ự
MÃ Đ : 256Ề
Trang 7Câu 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40