Tham khảo Đề thi Giáo viên giỏi THPT cấp trường năm 2019-2020 môn Lịch sử có đáp án - Trường THPT Liên Sơn dành quý thầy cô tham khảo, để hệ thống kiến thức Lịch sử cũng như trau dồi kinh nghiệm.
Trang 1S GD&ĐT VĨNH PHÚC Ở
TR ƯỜ NG THPT LI N S N Ế Ơ
( Đ thi g m 1 trang) ề ồ
K THI G Ỳ IÁO VIÊN GI I C P TR Ỏ Ấ ƯỜ NG CÁC MÔN KHXH
NĂM H C 2019 2020 Ọ
Đ THI MÔN: L CH S Ề Ị Ử
Th i gian lam bai: ờ ̀ ̀ 180 phút, không k th i gian giao đ ể ờ ề
I. PH N CHUNG ( 2,0 đi m) Ầ ể
Đ i m i sinh ho t chuyên môn theo nghiên c u bài h c là m t ho t đ ng góp ph n ổ ớ ạ ứ ọ ộ ạ ộ ầ thúc đ y vi c đ i m i ph ng pháp d y h c theo đ nh h ng phát tri n năng l c h c sinh ẩ ệ ổ ớ ươ ạ ọ ị ướ ể ự ọ
Đ ng chí hãy nêu nh ng đi m c n l u ý khi tham gia d gi trong quy trình nghiên ồ ữ ể ầ ư ự ờ
c u bài h c? ứ ọ
II. PH N RIÊNG ( 8,0 đi m) Ầ ể
Câu 1 (2 đi m) ể
Các cu c kháng chi n, kh i nghĩa ch ng ngo i xâm c a nhân dân ta t th k X ộ ế ở ố ạ ủ ừ ế ỷ
đ n th k XVIII đã đ l i nhi u bài h c kinh nghi m quý báu cho các cu c đ u tranh ế ế ỷ ể ạ ề ọ ệ ộ ấ giai đo n sau này. B ng nh ng d n ch ng c th , anh (ch ) hãy làm sáng t nh n đ nh
trên.
Câu 2 (2 đi m) ể
Phân tích nh ng đi m chung trong Chính sách kinh t m i c a Nga (1921) và ữ ể ế ớ ủ công cu c c i cách m c a c a Trung Qu c (1978)? ộ ả ở ử ủ ố
Câu 3 (1,5 đi m) ể
“T đ u nh ng năm 70, xu h ừ ầ ữ ướ ng hòa hoãn Đông Tây đã xu t hi n v i nh ng ấ ệ ớ ữ
cu c g p g th ộ ặ ỡ ươ ng l ượ ng Xô Mĩ” ( Sách giáo khoa L ch s 12, trang 62 ị ử ). Qua nh ng ữ
bi u hi n ể ệ c a xu th hòa hoãn Đông Tây ủ ế , Anh/ch hãy ị làm rõ: Quan h các n c Đông ệ ướ ở Nam Á trong th i gian này có gì thay đ i phù h p v i xu th trên? ờ ổ ợ ớ ế
Câu 4 (1 đi m) ể
Trong nh ng năm 20 c a th k XX, Nguy n Ái Qu c đã xác đ nh và truy n bá vào ữ ủ ế ỉ ễ ố ị ề
Vi t Nam lí lu n cách m ng gì? Lí lu n đó đ c trình bày trong nh ng tài li u nào? ệ ậ ạ ậ ượ ữ ệ
Câu 5 ( 1,5 đi m) ể
Trình bày và nh n xét v nhi m v chi n l ậ ề ệ ụ ế ượ c tr ướ c m t c a cách m ng ắ ủ ạ Vi t ệ Nam đ ượ c Đ ng C ng s n Đông D ả ộ ả ươ ng đ ra trong H i ngh Ban ch p ề ộ ị ấ hành Trung
ng tháng 7 1936, H i ngh Ban Ch p hành Trung ng
Ban Ch p hành Trung ấ ươ ng tháng 5 1941
H t ế
Thí sinh không đ c s d ng tài li u. Cán b coi thi không gi i thích gì thêm ượ ử ụ ệ ộ ả
Ho va tên thi sinh:……… Sô bao danh:……… ̣ ̀ ́ ́ ́
Trang 2S GD&ĐT VĨNH PHÚC Ở
───────
TR ƯỜ NG THPT LI N S N Ế Ơ
K THI GVG C P TR Ỳ Ấ ƯỜ NG CÁC MÔN KHXH
NĂM H C 20192020 Ọ
H ƯƠ NG DÂN CHÂM MÔN: L CH S ́ ̃ ́ Ị Ử
(HDC co ́04 trang)
───────
I. L U Ý CHUNG: Ư
H ng d n ch m ch trình bày m t cách gi i v i nh ng n i dung c b n nh t mà thí sinh ướ ẫ ấ ỉ ộ ả ớ ữ ộ ơ ả ấ
ph i đ c p t i. ả ề ậ ớ
Khi ch m bài h c sinh làm theo h ng khác n u đúng và đ ý, di n đ t logic thì v n cho ấ ọ ướ ế ủ ễ ạ ẫ
đi m t i đa. ể ố
II. H ƯỚ NG D N CH M: Ẫ Ấ
I. Ph n ầ
chung
Đ i m i sinh ho t chuyên môn theo nghiên c u bài h c là m t ho t đ ng góp ph n thúc đ y vi c ổ ớ ạ ứ ọ ộ ạ ộ ầ ẩ ệ
đ i m i ph ng pháp d y h c theo đ nh h ng phát tri n năng l c h c sinh.ổ ớ ươ ạ ọ ị ướ ể ự ọ
Đ ng chí hãy nêu nh ng đi m c n l u ý khi tham gia d gi trong quy trình nghiên c u bài h c?ồ ữ ể ầ ư ự ờ ứ ọ
2,0
a, Xác đ nh đúng đ i t ng quan sát: ị ố ượ Ho t đ ng h c c a h c sinh( ch y u) và ho t đ ng c a giáo ạ ộ ọ ủ ọ ủ ế ạ ộ ủ
b, Xác đ nh đúng m c đích quan sát:ị ụ
Quan sát ho t đ ng h c c a h c sinh đ đánh giá v : ạ ộ ọ ủ ọ ể ề
+ Kh năng ti p nh n và s n sàng th c hi n nhi m v h c t p( NVHT).ả ế ậ ẵ ự ệ ệ ụ ọ ậ
+ M c đ tích c c, ch đ ng, sáng t o, h p tác trong vi c th c hi n các NVHT.ứ ộ ự ủ ộ ạ ợ ệ ự ệ
+ K t qu th c hi n NVHT.ế ả ự ệ
Quan sát ho t đ ng d y c a giáo viên đ đánh giá v :ạ ộ ạ ủ ể ề
+ M c đ sinh đ ng, h p d n c a ph ng pháp và hình th c chuy n giao NVHT.ứ ộ ộ ấ ẫ ủ ươ ứ ể
+ Kh năng theo dõi, quan sát, phát hi n k p th i nh ng khó khăn c a t ng h c sinh;ả ệ ị ờ ữ ủ ừ ọ
+ M c đ phù h p, hi u qu c a các bi n pháp h tr ;ứ ộ ợ ệ ả ủ ệ ỗ ợ
+ M c đ chính xác trong vi c t ng h p, phân tích, đánh giá k t qu ho t đ ng và quá trình th o lu n ứ ộ ệ ổ ợ ế ả ạ ộ ả ậ
c a h c sinh.ủ ọ
1,0
c, Có kĩ thu t quan sát: L a ch n v trí phù h p; bi t k t h p nghe, nhìn, suy nghĩ, ghi chép, quay ậ ự ọ ị ợ ế ế ợ
phim, ch p nh; không làm nh hụ ả ả ưởng đ n ho t đ ng c a h c sinh, ế ạ ộ ủ ọ 0,5
Trang 3d, Suy ng m, chu n b ý ki n đ chia s , trao đ i, đ xu t, gi i pháp khi th o lu n v gi h c t ẫ ẩ ị ế ể ẻ ổ ề ấ ả ả ậ ề ờ ọ ừ
k t qu quan sát đế ả ược 0,25
II. Ph n ầ
riêng
1
Các cu c kháng chi n, kh i nghĩa ch ng ngo i xâm c a nhân dân ta t th k X đ n th ộ ế ở ố ạ ủ ừ ế ỷ ế ế
k XVIII đã đ l i nhi u bài h c kinh nghi m quý báu cho các cu c đ u tranh giai đo n ỷ ể ạ ề ọ ệ ộ ấ ở ạ
sau này. B ng nh ng d n ch ng c th , em hãy làm sáng t nh n đ nh trên.ằ ữ ẫ ứ ụ ể ỏ ậ ị
2,0
Kháng chi n toàn dân: ế Toàn dân tham gia đánh gi c:ặ kháng chi nế ch ng quân Mông – Nguyên ố
th i Tr n: Vua tôi đ ng lòng, anh em hòa thu n, c nờ ầ ồ ậ ả ước góp s c. Kứ háng chi nế ch ng T ng th i ố ố ờ Lý: LTK đoàn k t m i l c lế ọ ự ượng, t mi n xuôi lên mi n ngừ ề ề ược, đoàn k t quân dânế
0,5
Kháng chi n toàn di n: ế ệ đánh đ ch trên nhi u lĩnh v c, b ng nhi u hình th cị ề ự ằ ề ứ , quân s , chính tr , ự ị ngo i giao, văn th : Kháng chi n ch ng T ng l n II – LTK v a đánh b ng phạ ơ ế ố ố ầ ừ ằ ương pháp vũ trang
v a dùng văn th , …v a đ u tranh quân s , ngo i giao (Ch trừ ơ ừ ấ ự ạ ủ ương gi ng hòa cho gi c rút v ả ặ ề
trong danh d )ự Kh i nghĩa Lam S n ở ơ
0,5
Kháng chi n tr ế ườ ng k ( ỳ đánh lâu dài), ch u đ ng gian kh kh c ph c khó khăn: ị ự ổ ắ ụ Kh i nghĩa Lamở
S n ch ng quân Minh tr i qua h n 10 năm gian kh , nhi u l n b vây hãm, có lúc nghĩa quân lâm ơ ố ả ơ ổ ề ầ ị vào tình th hi m nghèo…nh ng v n kiên trì chi n đ u, quy t tâm đi đ n th ng l i cu i cùng…ế ể ư ẫ ế ấ ế ế ắ ợ ố
0,5
Bi t ch p th i c ( ế ớ ờ ơ Tiên phát ch nhân, l y ch m nh đánh ch y u, vế ấ ỗ ạ ỗ ế ườn không nhà tr ng…)ố
Nêu cao ý chí quy t chi n quy t th ng, đ u tranh anh dũng b t khu t (Tr n Th Đ đ u th n ế ế ế ắ ấ ấ ấ ầ ủ ộ ầ ầ
ch a r i xu ng đ t, xin b h đ ng lo. Tr n H ng Đ o – B h mu n hàng, hãy chém đ u th n ư ơ ố ấ ệ ạ ừ ầ ư ạ ệ ạ ố ầ ầ
trước…)
0,5
2
Phân tích nh ng đi m chung trong Chính sách kinh t m i c a Nga (1921) và công cu c c i ữ ể ế ớ ủ ộ ả
cách m c a c a Trung Qu c (1978)?ở ử ủ ố 2,0
* Hoàn c nh l ch s :ả ị ử Trước khi ti n hành c i cách, c Nga và Trung Qu c đ u trong tình tr ng ế ả ả ố ề ạ
khó khăn, kh ng ho ng, c Nga và Trung Qu c đ u nh n th y t m quan tr ng c a c i cách đó là ủ ả ả ố ề ậ ấ ầ ọ ủ ả yêu c u c p thi t nh m đ a hai nầ ấ ế ằ ư ước thoát kh i kh ng ho ng, n đ nh đ t nỏ ủ ả ổ ị ấ ước, phát tri n kinh ể
t ế
Nga: CTTG1 k t thúc đã đ l i nh ng h u qu n ng n cho đ t nế ể ạ ữ ậ ả ặ ề ấ ước. Lúc này chính sách c ng ộ
s n th i chi n không còn phù h p…ả ờ ế ợ
Trung Qu c: lâm vào tình tr ng không n đ nh kéo dài t i 20 năm (1959 – 1978) … h u qu là ố ạ ổ ị ớ ậ ả
n n đói di n ra tr m tr ng, đ i s ng nhân dân khó khăn, s n xu t ng ng tr …ạ ễ ầ ọ ờ ố ả ấ ư ệ
0,75
* N i dung c i cáchộ ả : V i s lãnh đ o c a Đ ng C ng s n hai n c đã l y phát tri n kinh t ớ ự ạ ủ ả ộ ả ướ ấ ể ế
làm tr ng tâm đi theo con đọ ường ch nghĩa xã h i và gi v ng ch nghĩa Mac Lênin làm n n t ngủ ộ ữ ữ ủ ề ả trong m i hành đ ng.ọ ộ
Th c hi n chuyên chính dân ch nhân dân, l y liên minh công nông là l c lự ệ ủ ấ ự ượng chính đ phát ể
tri n kinh t xã h i , chuy n sang n n kinh t th trể ế ộ ể ề ế ị ường hàng hóa nhi u thành ph n.ề ầ
0,5
* K t qu :ế ả Nga: V i chính sách kinh t m i, nớ ế ớ ước Nga đã nhanh chóng hàn g n v t thắ ế ương
chi n tranh, vế ượt qua cu c kh ng ho ng kinh t chính tr , s n xu t nông nghi p độ ủ ả ế ị ả ấ ệ ược ph c h i ụ ồ nhanh chóng, công thương nghi p phát tri n, tình hình chính tr xã h i d n d n n đ nh.ệ ể ị ộ ầ ầ ổ ị
Trung Qu c: Sau 20 năm ti n hành công cu c c i cách, Trung Qu c đã có nh ng bi n đ i căn ố ế ộ ả ố ữ ế ổ
b n t c đ tăng trả ố ộ ưởng đ i s ng nhân dân c i thi n rõ r t ờ ố ả ệ ệ
0,5
Trang 4* Ý nghĩa: th hi n s chuy n đ i k p th i c a Đ ng C ng s n Xô Vi t và Trung Qu c t o ra ể ệ ự ể ổ ị ờ ủ ả ộ ả ế ố ạ
bước ngo t cho đ t nặ ấ ước, đ l i nhi u bài h c kinh nghi m quý báu đ i v i công cu c xây d ng ể ạ ề ọ ệ ố ớ ộ ự
ch nghĩa xã h i m t s nủ ộ ở ộ ố ước sau này trong đó có Vi t Nam…ệ
0,25
3
“T đ u nh ng năm 70 xu hừ ầ ữ ướng hòa hoãn Đông Tây đã xu t hi n v i nh ng cu c g p ấ ệ ớ ữ ộ ặ
g thỡ ương lượng Xô Mĩ” (Sách giáo khoa L ch s 12, trang 62 ị ử ). Qua nh ng bi u hi n ữ ể ệ c a ủ
xu th hòa hoãn Đông Tâyế Anh/ch hãy ị làm rõ: Quan h các nệ ướ ởc Đông Nam Á trong th i ờ
gian này có gì thay đ i phù h p v i xu th trên?ổ ợ ớ ế
1,5
Các nước ASEAN kí Hi p ệ ước Bali (2 1976) kh ng đ nh quy t tâm bi n Đông Nam Á thành ẳ ị ế ế
khu v c hoà bình, h p tác, h u ngh và phát tri n th nh vự ợ ữ ị ể ị ượng 0,25
Quan h gi a các nệ ữ ước Đông Dương và ASEAN bước đ u đầ ượ ảc c i thi n. Hai nhóm nệ ước đã
thi t l p quan h ngo i giao và các nhà lãnh đ o c p cao b t đ u đi thăm l n nhau, t o ti n đ ế ậ ệ ạ ạ ấ ắ ầ ẫ ạ ề ề
cho vi c k t n p thành viên m i.ệ ế ạ ớ
0,5
Đ n gi a nh ng năm 80 c a TK XX, khi tình hình Campuchia d n d n hoà d u, ASEAN b t đ uế ữ ữ ủ ầ ầ ị ắ ầ quá trình đ i tho i v i Vi t Nam.ố ạ ớ ệ 0,25
Đ u nh ng năm 80 c a TK XX tr đi ASEAN ti p t c m r ng k t n p thành viên c a mình đ đ y ầ ữ ủ ở ế ụ ở ộ ế ạ ủ ể ẩ
m nh ho t đ ng h p tác kinh t , xây d ng ĐNA thành khu v c hòa bình, n đ nh, cùng phát tri n.ạ ạ ộ ợ ế ự ự ổ ị ể 0,5
4
Trong nh ng năm 20 c a th k XX, Nguy n Ái Qu c đã xác đ nh và truy n bá vào Vi t ữ ủ ế ỉ ễ ố ị ề ệ
Nam lí lu n cách m ng gì? Lí lu n đó đậ ạ ậ ược trình bày trong nh ng tài li u nào?ữ ệ 1,0
Lí lu n mà Nguy n Ái Qu c đã xác đ nh và truy n bá vào Vi t Nam trong nh ng năm 20 c a th k XXậ ễ ố ị ề ệ ữ ủ ế ỉ
là lí lu n cách m ng gi i phóng dân t c theo con đ ng cách m ng vô s n.ậ ạ ả ộ ườ ạ ả 0,25
Các tài li u trình bày lí lu n cách m ng gi i phóng dân t c theo con đ ng cách m ng vô s n do ệ ậ ạ ả ộ ườ ạ ả
Nguy n Ái Qu c truy n bá vào Vi t Nam là:ễ ố ề ệ
+ Thông qua các t báo, các bài vi t c a Nguy n Ái Qu c đăng trên báo ờ ế ủ ễ ố Nhân đ o ạ ( c a Đ ng C ng s n ủ ả ộ ả
Pháp), báo Đ i s ng công nhân ờ ố ( Liên đoàn Lao đ ng Pháp), báo ộ S th t ự ậ ( Đ ng C ng s n Liên Xô), ả ộ ả
T p chí th tín qu c t ạ ư ố ế ( Qu c t c ng s n), báo ố ế ộ ả Ng i cùng kh , ườ ổ báo Thanh niên ( do Nguy n Ái Qu c ễ ố sáng l p).ậ
0,25
+ Qua các bài tham lu n c a Nguy n Ái Qu c trình bày trong các H i ngh và Đ i h i Qu c t C ng s nậ ủ ễ ố ộ ị ạ ộ ố ế ộ ả
l n th V, Đ i h i Qu c t Thanh niên, H i ngh Qu c t Nông dân, Ph n ( 19231924).ầ ứ ạ ộ ố ế ộ ị ố ế ụ ữ 0,25
+ Qua các tác ph m ẩ B n án ch đ th c dân Pháp ả ế ộ ự (1925) và cu n ố Đ ng Cách m nh ườ ệ , qua C ng lĩnh ươ
chính tr đ u tiên ị ầ c a Đ ng do ủ ả Nguy n Ái Qu c so n th o và trình bày t i H i ngh thành l p Đ ng ễ ố ạ ả ạ ộ ị ậ ả
C ng s n Vi t Nam.ộ ả ệ
0,25
5
Trình bày và nh n xét v nhi m v chi n lậ ề ệ ụ ế ược trước m t c a cách m ngắ ủ ạ Vi t Nam ệ
được Đ ng C ng s n Đông Dả ộ ả ương đ ra trong H i ngh Ban ch pề ộ ị ấ hành Trung ương tháng
7 1936, H i ngh Ban Ch p hành Trung ộ ị ấ ương tháng 11 1939 và H i ngh Ban Ch p ộ ị ấ
hành Trung ương tháng 5 1941
1,5
H i ngh tháng 7 1936 xác đ nh nhi m v chi n lộ ị ị ệ ụ ế ượ ủc c a cách m ng tạ ư s n dân quy n Đông ả ề
Dương là ch ng đ qu c và phong ki n ; nhi m vố ế ố ế ệ ụ tr c ti p, trự ế ước m t là đ u tranh ch ng ch ắ ấ ố ế
đ ph n đ ng thu c đ a, ch ngộ ả ộ ộ ị ố phát xít, ch ng nguy c chi n tranh, đòi t do, dân sinh, dân ch , ố ơ ế ự ủ
c m áo và hoà bình. ơ
0,25
Trang 5 Nh n xét : H i ngh ch a ch trậ ộ ị ư ủ ương làm cách m ng gi i phóng dân t c, ch nh m vào m c tiêuạ ả ộ ỉ ằ ụ dân sinh, dân ch ; phù h p v i hoàn c nh l ch s c th Đông Dủ ợ ớ ả ị ử ụ ể ở ương và th gi i trong giai ế ớ
đo n 1936 1939 ạ
0,25
H i ngh tháng 11 939 xác đ nh m c tiêu chi n lộ ị ị ụ ế ược trước m t c aắ ủ cách m ng Đông Dạ ương
là đánh đ đ qu c và tay sai, gi i phóng các dânổ ế ố ả t c Đông Dộ ương, làm cho Đông Dương hoàn toàn đ c l p; ch trộ ậ ủ ươ t m gác kh u hi u cách m ng ru t đ t và đ ra kh u hi u t ch thu ng ạ ẩ ệ ạ ộ ấ ề ẩ ệ ị
ru ng đ t c a đ qu c và đ a ch ph n b i quy n l i dân t c, ch ng tô cao, lãi n ng ộ ấ ủ ế ố ị ủ ả ộ ề ợ ộ ố ặ
0,25
Nh n xét : Ngh quy t c a H i ngh đã đánh d u bậ ị ế ủ ộ ị ấ ước chuy n hể ướng quan tr ng đã đ t ọ ặ
nhi m v gi i phóng dân t c lên hàng đ u, th hi n s nh y bén v chính tr và năng l c lãnh ệ ụ ả ộ ầ ể ệ ự ạ ề ị ự
đ o c a Đ ng C ng s n Đông Dạ ủ ả ộ ả ương 0,25
H i ngh tháng 5 1941 xác đ nh nhi m v ch y u trộ ị ị ệ ụ ủ ế ước m t c a cáchắ ủ m ng là gi i phóng dân ạ ả
t c, ti p t c t m gác kh u hi u cách m ng ru ngộ ế ụ ạ ẩ ệ ạ ộ đ t, nêu kh u hi u gi m tô, gi m thu , chia l iấ ẩ ệ ả ả ế ạ
ru ng công, ti n t i th c hi n ngộ ế ớ ự ệ ười cày có ru ng. H i ngh ch rõ sau khi đánh đu i Pháp – Nh t ộ ộ ị ỉ ổ ậ
s thành l p Chính ph nhân dân c a nẽ ậ ủ ủ ước Vi t Nam Dân ch C ng hòa.ệ ủ ộ
0,25
Nh n xét : H i ngh nh n m nh m c tiêu s m t c a cách m ng là đ c l p dân t c, t m gác ậ ộ ị ấ ạ ụ ố ộ ủ ạ ộ ậ ộ ạ
nhi m v cách m ng ru ng đ t t p trung gi i quy t mâu thu n ch y u gi a dân t c ta v i đ ệ ụ ạ ộ ấ ậ ả ế ẫ ủ ế ữ ộ ớ ế
qu c Pháp Nh t Đi u này phù h p v i hoàn c nh trong và ngoài nố ậ ề ợ ớ ả ước 0,25
H t ế