Giáo án lớp 10 theo phương pháp mới - Chủ đề: Tổng và hiệu của hai vectơ được xây dựng với mục tiêu giúp học sinh hiểu cách xác định tổng, hiệu của hai vectơ, nắm rõ quy tắc 3 điểm, quy tắc hình bình hành, tính chất của tổng hai vectơ, áp dụng được các bài toán có liên quan đến trung điểm, trọng tâm, nhận biết được mối quan hệ giữa toán học và thực tiễn... Mời các bạn cùng tham khảo giáo án.
Trang 1GIÁO ÁN L P 10 THEO PH Ớ ƯƠ NG PHÁP M I Ớ
CH Đ : T NG VÀ HI U C A HAI VECT Ủ Ề Ổ Ệ Ủ Ơ
I. M C TIÊU:Ụ
H cọ xong bài này h c sinh đ t các yêu c u sauọ ạ ầ
Hi u cach xac đinh tông, hi u c a hai vect ể ́ ́ ̣ ̉ ệ ủ ơ
Quy tăc 3 điêm, quy tăc hinh binh hanh, tinh chât cua t ng hai vect ́ ̉ ́ ̀ ̀ ̀ ́ ́ ̉ ổ ơ
Áp d ng đ c các bài toán có liên quan đ n trung đi m, tr ng tâm.ụ ượ ế ể ọ
Nh n bi t đ c m i quan h gi a toán h c và th c ti n.ậ ế ượ ố ệ ữ ọ ự ễ
Góp ph n phát tri n năng l c t duy và l p lu n toán h c, mô hình hóa toán h c và ầ ể ự ư ậ ậ ọ ọ năng l c gi i quy t toán h c.ự ả ế ọ
II. CHU N B :Ẩ Ị
Các ph n m m toán h c nh Geobra, GSP.ầ ề ọ ư
Máy chi u, phi u h c t p.ế ế ọ ậ
III. CÁC HO T Đ NG D Y H C CH Y U:Ạ Ộ Ạ Ọ Ủ Ế
A. HO T Đ NG KH I Đ NGẠ Ộ Ở Ộ
Gi i thi u m t vài hình nh th c t trong vi c th c hi n t ng h p l c.ớ ệ ộ ả ự ế ệ ự ệ ổ ợ ự
B. HO T Đ NG HÌNH THÀNH KI N TH CẠ Ộ Ế Ứ
Ho t đ ng 1: Hình thành đ nh nghĩa t ng c a hai vect (SGK)ạ ộ ị ổ ủ ơ
Trang 2
Kí hi u: .ệ
* T đ nh nghĩa h c sinh rút ra đừ ị ọ ược quy t c ba đi m:ắ ể
Qui t c ba đi mắ ể : V i ba đi m A, B, C b t kì ta luôn có: .ớ ể ấ
* H c sinh th c hi n m t s ví dọ ự ệ ộ ố ụ
Ví d 1:ụ Ch ng minh: ứ
Ví d 2: ụ Đi n các ch cái thích h p vào ch ch mề ữ ợ ỗ ấ
a)
b)
c)
Ví d 3:ụ Cho hình bình hành. Ch ng minh r ng: .ứ ằ
Ho t đ ng 2: Qui t c hình bình hành: ạ ộ ắ
H c sinh hình thành đọ ược quy t c hình bình hành thông qua Ví d 3ắ ụ
Cho hình bình hành ta có:
* H c sinh th c hi n ví dọ ự ệ ụ
Ví d 4: ụ Cho hình bình hành , g i l n l t là trung đi m c a . ọ ầ ượ ể ủ
Ch ng minh r ng: ứ ằ
Ho t đ ng 3: ạ ộ Tính ch t c a phép c ng các vect :ấ ủ ộ ơ SGK
* H c sinh th c hi n ví dọ ự ệ ụ
Ví d 5:ụ Tính t ng các vect ổ ơ
a)
b)
Ho t đ ng 4:ạ ộ Hi u c a hai vect :ệ ủ ơ
* Ho t đ ng d n d t: ạ ộ ẫ ắ Cho hình bình hành . Hãy nh n xét v hậ ề ướng và đ dài c a hai vectộ ủ ơ
và
a) Vect đ iơ ố :
Cho vect . Vect có cùng đ dài và ngơ ơ ộ ược hướng v i đớ ược g i là vect đ i c a , kí hi u làọ ơ ố ủ ệ –
M i vect đ u có vect đ i, ch ng h n vect đ i c a là , nghĩa là: – = ỗ ơ ề ơ ố ẳ ạ ơ ố ủ
Trang 3Đ c bi t, vect đ i c a vect là .ặ ệ ơ ố ủ ơ
* H c sinh th c hi n ví dọ ự ệ ụ
Ví d 6ụ : Cho ∆ABC và M, N, K l n l t là trung đi m c a ầ ượ ể ủ
a) Hãy ch ra các vect đ i c a vect ỉ ơ ố ủ ơ
b) Ch ng minh t ng hai vect đ i là ứ ổ ơ ố
b) Hình thành đ nh nghĩa hi u c a hai vect :ị ệ ủ ơ
+ Ta có:
* T đ nh nghĩa h c sinh rút ra đừ ị ọ ược quy t c trắ ừ
Qui t c tr :ắ ừ V i ba đi m tùy ý ớ ể ta có:
Ví d 7ụ : Cho ABC. Các đi m l n l t là trung đi m các c nh. ể ầ ượ ể ạ
Tìm hi u các vect .ệ ơ
Ho t đ ng 5: Ho t đ ng áp d ng:ạ ộ ạ ộ ụ
* Ho t đ ng d n d t: ạ ộ ẫ ắ D a vào ví d 7 trong vi c tính hi u ự ụ ệ ệ đ d n vào quy t c trung đi m.ể ẫ ắ ể a) Đi m I là trung đi m c a đo n th ng AB khi và ch khi ể ể ủ ạ ẳ ỉ
b) Đi m G là tr ng tâm c a tam giác ABC khi và ch khi ể ọ ủ ỉ
C. HO T Đ NG HẠ Ộ ƯỚNG D N T H C NHÀẪ Ự Ọ Ở
* H c sinh ôn t p n i dung bài h c và tr l i các câu h i sau:ọ ậ ộ ọ ả ờ ỏ
Bài h c hôm nay em đã h c thêm đọ ọ ược đi u gì? Nh ng t khoá nào trong bài h c em c n chúề ữ ừ ọ ầ ý?
Em hãy tìm nh ng ví d trong cu c s ng h ng ngày mà có th gi i thích đữ ụ ộ ố ằ ể ả ược b ng cách v nằ ậ
d ng nh ng ki n th c c a bài h c.ụ ữ ế ứ ủ ọ
* BÀI T P TR C NGHI MẬ Ắ Ệ
Câu 1: Cho 4 đi m b t k A, B, C, O. Đ ng th c nào sau đây là đúng?ể ấ ỳ ẳ ứ
A. B. C. D.
Câu 2: G i O là tâm c a hình vuông ABCD. Vect nào trong các vect dọ ủ ơ ơ ưới đây b ng ? ằ
A. B. C. D.
Câu 3: Cho hình ch nh t ABCD có. Đ dài c a làữ ậ ộ ủ :
A. 5. B. 6 C. 7 D. 9
Câu 4: Cho ba đi m ể ABC. Trong các m nh đ sau, tìm m nh đ đúng:ệ ề ệ ề
A. B.
C. D.
* BÀI T P T LU NẬ Ự Ậ
Trang 4Bài 1: Cho b n đi m ố ể A,B,C,D tùy ý. Ch ng minh r ng:ứ ằ
a) ;
b)
Bài 2:
G i ọ M, N l n lầ ượt là trung đi m c a. G i ể ủ ọ O là trung đi m c a ể ủ MN và I là đi m tùy ý. ể
Ch ng minh r ng:ứ ằ
a)
b)
c)
Bài 3:
Cho hai l c ự cùng có đi m đ t t i O. Tìm cể ặ ạ ường đ l c t ng h p c a chúng trong các ộ ự ổ ợ ủ
trường h p sau:ợ
a) đ u có cề ường đ là 100N, góc h p b i và b ng .ộ ợ ở ằ
b) Cường đ c a là 40N, c a là 30N và góc gi a và b ng .ộ ủ ủ ữ ằ
C h i tr i nghi m và phát tri n năng l c h c sinh ơ ộ ả ệ ể ự ọ
Thông qua ho t đ ng hình thành ki n th c, ho t đ ng 1,2,4 HS tr i nghi m, bạ ộ ế ứ ạ ộ ả ệ ước đ u ầ
hi u để ược toán vect giúp gi i quy t các bài toán g n gũi trong th c t T đó có c h i ơ ả ế ầ ự ế ừ ơ ộ góp ph n ầ phát tri n năng l c t duy và l p lu n toán h c, mô hình hóa toán h c và năng l c ể ự ư ậ ậ ọ ọ ự
gi i quy t toán h c.ả ế ọ
Thông qua bài t p 3, h c sinh th c hành v n d ng ki n th c toán h c vào v t lý.ậ ọ ự ậ ụ ế ứ ọ ậ