Kế hoạch bài dạy Toán 7 - Chủ đề: Tổng ba góc trong một tam giác với mục tiêu nhằm thông qua việc tiến hành các hoạt động trí tuệ như đặc biệt hóa, trừu tượng hóa, khái quát và sử dụng các quy tắc suy luận và các phương pháp chứng minh để rút ra được kết luận về tổng các góc trong một tam giác và các tính chất dẫn xuất từ nó. Mời các bạn cùng tham khảo.
Trang 1L p:ớ 7
Ch đủ ề: T NG BA GÓC TRONG M T TAM GIÁCỔ Ộ
S ti t:ố ế 02
I M C TIÊU Ụ
1. Năng l c c th g n v i bài h cự ụ ể ắ ớ ọ :
S d ng bút, thử ụ ước đ v để ẽ ược các lo i tam giác, kéo đ c t ghép các góc.ạ ể ắ
Th o lu n, tranh lu n t ho t đ ng tr i nghi m trên các trả ậ ậ ừ ạ ộ ả ệ ường h p c th đ rút ra các k t lu n v t ng s đo ba gócợ ụ ể ể ế ậ ề ổ ố
c a m t tam giác; t ng s đo hai góc nh n c a m t tam giác vuông.ủ ộ ổ ố ọ ủ ộ
V n d ng hi u bi t v t ng ba góc trong m t tam giác đ rút ra tính ch t v s đo góc ngoài c a tam giác.ậ ụ ể ế ề ổ ộ ể ấ ề ố ủ
Huy đ ng độ ược các ki n th c cũ v tính ch t hai đế ứ ề ấ ường th ng song song, góc so le trong đ ch ng minh đ nh lí t ng baẳ ể ứ ị ổ góc trong m t tam giác.ộ
Tính đượ ốc s đo m t góc khi bi t hai góc còn l i; t ng s đo hai góc nh n trong m t tam giác vuông; s đo góc ngoài c aộ ế ạ ổ ố ọ ộ ố ủ tam giác thông qua hai góc trong không k nó.ề
2. Năng l c ự đ c thù:ặ
Thông qua bài h c góp ph n phát tri n các năng l c toán h c đ c thù:ọ ầ ể ự ọ ặ
Năng l c t duy và l p lu n toán h c: Thông qua vi c ti n hành các ho t đ ng trí tu nh đ c bi t hóa, tr u tự ư ậ ậ ọ ệ ế ạ ộ ệ ư ặ ệ ừ ượng hóa, khái quát và s d ng các quy t c suy lu n và các phử ụ ắ ậ ương pháp ch ng minh đ rút ra đứ ể ược k t lu n v t ng các góc trongế ậ ề ổ
m t tam giác và các tính ch t d n xu t t nó.ộ ấ ẫ ấ ừ
Năng l c giao ti p toán h c: Thông qua quá trình các nhóm h c sinh th o lu n, tranh lu n đ đi đ n các k t lu n v đ nhự ế ọ ọ ả ậ ậ ể ế ế ậ ề ị
lí t ng ba góc trong m t tam giác và các h qu c a nó.ổ ộ ệ ả ủ
Năng l c gi i quy t v n đ toán h c: Huy đ ng ki n th c cũ vào quá trình ki n t o đ nh lí t ng ba góc c a tam giác, v nự ả ế ấ ề ọ ộ ế ứ ế ạ ị ổ ủ ậ
d ng các ki n th c liên quan đ n t ng các góc trong m t tam giác đ gi i toán.ụ ế ứ ế ổ ộ ể ả
Trang 2 Năng l c s d ng công c : s d ng các công c toán h c m t cách h p lí đ xây d ng đự ử ụ ụ ử ụ ụ ọ ộ ợ ể ự ược đ nh lí v t ng ba góc c aị ề ổ ủ tam giác
2. Năng l c ự chung:
T ch và t h c: v , c t ghép, đo các góc c a tam giác.ự ủ ự ọ ẽ ắ ủ
Giao ti p và h p tác: h p tác trong quá trình th o lu n nhóm.ế ợ ợ ả ậ
Gi i quy t v n đ và sáng t o: dùng ki n th c t ng ba góc c a m t tam giác tính đả ế ấ ề ạ ế ứ ổ ủ ộ ượ ốc s đo m t góc khi bi t hai góc còn l i;ộ ế ạ
t ng s đo hai góc nh n trong m t tam giác vuông; s đo góc ngoài c a tam giác thông qua hai góc trong không k nó.ổ ố ọ ộ ố ủ ề
3. Ph m ch t: ẩ ấ
Trung th c: ự trong th c hành đo, c t ghép các góc c a tam giác.ự ắ ủ
Chăm ch : hoàn thành các nhi m v đỉ ệ ụ ược giao
II. THI T B D Y H C VÀ H C LI U:Ế Ị Ạ Ọ Ọ Ệ
Kéo, gi y, thấ ước
Phi u h c t pế ọ ậ
III. TI N TRÌNH BÀI H CẾ Ọ {G m m t ho c nhi u ti t h c} ồ ộ ặ ề ế ọ
Bước: KH I Đ NGỞ Ộ
Ho t đ ng 1. ạ ộ
M c tiêu: ụ HS d đoán đự ượ ổc t ng s đo các góc c a tam giác b ng 180ố ủ ằ 0
PPDH, KTDH:d y h c qua ho t đ ng tr i nghi m, kĩ thu t khăn tr i bàn.ạ ọ ạ ộ ả ệ ậ ả
TBDH, h c li u:kéo, gi y, th ọ ệ ấ ướ c, phi u h c t p ế ọ ậ
Th i gianờ Ti n trình n i dung ế (ghi b ng) ảộ
Vai trò
c a GV ủ
(câu h i, ỏ
ch d n) ỉ ẫ
Nhi m v c a HS ệ ụ ủ (công vi c, th th c th c ệ ể ứ ự
hi n, k t qu mong ệ ế ả đ i) ợ
Phương án đánh giá
Trang 3H c sinh đ c và làm ọ ọ theo:
+ L y m t t gi y c t ấ ộ ờ ấ ắ thành hình tam giác. Sau
đó c t r i hai góc r i ắ ờ ồ ghép l i nh hình v ạ ư ẽ + V m t tam giác. ẽ ộ Dùng thước đo góc, đo
và cho bi t s đo các ế ố góc c a tam giác đó.ủ
+ Cho bi t t ng s đo ế ổ ố
ba góc c a ủ tam giác đó
+ So sánh k t qu c a ế ả ủ các nhóm v i nhau. Nêuớ
nh n xét chung.ậ
Ph
át phi u ế
h c t pọ ậ cho h cọ sinh và giao nhi m ệ vụ
Th c hi n theo yêu c u c a giáo viên ự ệ ầ ủ theo kĩ thu t khăn ph bàn. (h c sinh d đoán ậ ủ ọ ự
đượ ổc t ng s đo ba góc trong m t tam giác).ố ộ
Phương pháp: Quan sát
Công c : s n ụ ả
ph m h c t pẩ ọ ậ
Bước: HÌNH THÀNH
KI N TH C M IẾ Ứ Ớ
Ho t đ ng 1.ạ ộ
M c tiêu: ụ Qua th c hành và l p lu n HS khái quát đự ậ ậ ược tính ch t t ng ba góc c a tam giác. ấ ổ ủ
PPDH, KTDH: D y h c qua ho t đ ng tr i nghi m, kĩ thu t khăn tr i bàn.ạ ọ ạ ộ ả ệ ậ ả
TBDH, h c li u: ọ ệ Phi u h c t p (hế ọ ậ ướng d n ch ng minh đ nh lý)ẫ ứ ị
Trang 4Th i gianờ Ti n trình n i dung ế b ng) ảộ (ghi
Vai trò
c a GV ủ
(câu h i, ỏ
ch d n) ỉ ẫ
Nhi m v c a HS ệ ụ ủ (công vi c, ệ cách th c th c ứ ự
hi n, ệ k t qu mong đ i) ế ả ợ
Phương án đánh giá
15’
Đ c và làm theo:ọ + V m t tam giác ẽ ộ ABC
+ Qua đi m A v m t ể ẽ ộ
đường th ng xy song ẳ song v i BC (hình v ).ớ ẽ + Dùng l p lu n kh ng ậ ậ ẳ
đ nh t ng ba góc c a ị ổ ủ
m t tam giác b ng 180ộ ằ 0
Gi
ao phi u ế
h c t p ọ ậ
và và theo dõi, giúp đ ỡ khi các nhóm
g p khó ặ khăn
H c sinh các nhóm hoàn thành phi u h c ọ ế ọ
t p. Rút ra k t lu n v t ng s đo ba góc c a ậ ế ậ ề ổ ố ủ
m t tam giácộ
Phương pháp: Quan sát, v n ấ đáp
Công c : câu ụ
h iỏ
Ho t đ ng 2. ạ ộ Giáo viên
ch t l i ki n th c (đ nhố ạ ế ứ ị
lý: t ng ba góc trongổ
m t tam giác b ng 180ộ ằ 0)
Bước: LUY N T P Ệ Ậ
Ho t đ ng 1.ạ ộ
M c tiêu: ụ V n d ng tính ch t t ng ba góc c a m t tam giác đ tính góc c a tam giác.ậ ụ ấ ổ ủ ộ ể ủ
PPDH, KTDH: d y h c gi i quy t v n đ ạ ọ ả ế ấ ề
TBDH, h c li u: ọ ệ
Trang 5Th i gianờ Ti n trình n i dung ế b ng) ảộ (ghi
Vai trò
c a GV ủ
(câu h i, ỏ
ch d n) ỉ ẫ
Nhi m v c a HS ệ ụ ủ (công vi c, ệ cách th c th c ứ ự
hi n, k t qu mong đ i) ệ ế ả ợ
Phương án đánh giá
10’
Tính x trong các hình v sau:ẽ
I
G
H C B
A
x? 40 0
30 0
x ?
55 0
90 0
G
i 2 h c
ọ ọ sinh lên
b ng ả
gi i ả (m i h cỗ ọ sinh m t ộ hình)
Y
êu c u ầ các h c ọ sinh còn
l i làm ạ vào v ở
và nh n ậ xét bài
c a h c ủ ọ sinh trên
b ng.ả
H c sinh lên b ng trình bày bài gi i:ọ ả ả Trong ABC,
+ + = 1800 Hay 550 + 900 + x = 1800
x = 1800 – 550 – 900 = 350
Phương pháp:
Ki m tra vi tể ế
Công c : bài ụ
t pậ
Bước: V N D NGẬ Ụ
M R NGỞ Ộ
Ho t đ ng 1.ạ ộ
M c tiêu: ụ H c sinh v n d ng đ nh lý v t ng ba góc c a m t tam giác đ tìm ra tính ch t t ng hai góc nh n trong tam giác vuông.ọ ậ ụ ị ề ổ ủ ộ ể ấ ổ ọ
PPDH, KTDH: d y h c gi i quy t v n đ , kĩ thu t khăn tr i bàn.ạ ọ ả ế ấ ề ậ ả
TBDH, h c li u: ọ ệ b ng nhómả
Trang 6Th i gianờ Ti n trình n i dung ế b ng) ảộ (ghi
Vai trò
c a GV ủ
(câu h i, ỏ
ch d n) ỉ ẫ
Nhi m v c a HS ệ ụ ủ (công vi c, ệ cách th c th c ứ ự
hi n, k t qu mong đ i) ệ ế ả ợ
Phương án đánh giá
15’
V tam giác ABC có ẽ góc A b ng 90ằ 0
C
B
A
canh huyen canh góc vuông
Tìm t ng s đo ổ ố + = ?
HS phát bi u tính ch t ể ấ
t ng s đo hai góc nh nổ ố ọ trong tam giác vuông
G i HSọ phát bi uể
đ nh ị nghĩa tam giác vuông
Hướng
d n Hs ẫ
nh n ậ
bi t các ế
y u t ế ố
c a tam ủ giác
Hướ ng
d n vàẫ rút ra k tế
lu nậ
Th o lu n và tính đả ậ ượ + = 90c 0
Rút ra được tính ch t t ng s đo hai góc nh n ấ ổ ố ọ trong m t tam giác vuông.ộ
Phương pháp: Quan sát, v n ấ đáp
Công c : s n ụ ả
ph m h c t p, ẩ ọ ậ bài t p.ậ
Ho t đ ng ạ ộ 2.
M c tiêu: ụ H c sinh v n d ng đ nh lý v t ng ba góc c a m t tam giác đ tìm ra tính ch t góc ngoài c a tam giác.ọ ậ ụ ị ề ổ ủ ộ ể ấ ủ
PPDH, KTDH: d y h c gi i quy t v n đ , kĩ thu t khăn tr i bàn.ạ ọ ả ế ấ ề ậ ả
TBDH, h c li u: ọ ệ b ng nhómả
Th i gianờ Ti n trình n i dung ế b ng) ảộ (ghi
Vai trò
c a GV ủ
(câu h i, ỏ
ch d n) ỉ ẫ
Nhi m v c a HS ệ ụ ủ (công vi c, ệ cách th c th c ứ ự
hi n, k t qu mong đ i) ệ ế ả ợ
Phương án đánh giá
Trang 7x C B
A
HS hoàn thành phi u ế
h c t pọ ậ
? + = (k bù)ề
? + + = (T ng ba góc)ổ + So sánh và +
+So sánh và ; và
Yêu c uầ
HS phát
bi u ể
đ nh ị nghĩa góc ngoài
c a tam ủ giác
Hướng
d n cáchẫ
nh n ậ
bi t góc ế ngoài
c a tam ủ giác
Quan sát
và giúp
đ khi ỡ
HS g p ặ khó khăn trong quá trình
ho t ạ nhóm
x C B
A
Nh n bi t góc ACx là góc ngoài t i đ nh C c a ậ ế ạ ỉ ủ tam giác ABC
x C B
A
Rút ra k t qu :ế ả
= +
> ; >
Khái quát được tính ch t v góc ngoài c a tamấ ề ủ giác
Phương pháp: Quan sát, v n ấ đáp
Công c : bài ụ
t pậ
Bước: T NG K TỔ Ế
Th i gianờ Ti n trình n i dung ế ộ (ghi
b ng) ả
Vai trò
c a GV ủ
Nhi m v c a HS ệ ụ ủ (công vi c, ệ cách th c th c ứ ự
hi n, k t qu mong đ i) ệ ế ả ợ Phương án
đánh giá
Trang 8(câu h i, ỏ
ch d n) ỉ ẫ
+T ng ba góc ổ
c a m t tam giác ủ ộ
b ng 180 ằ 0 +Trong môt tam giác vuông t ng ổ hai góc nh n ọ
b ng 90 ằ 0 +M i góc ngoài ỗ
c a m t tam giác ủ ộ
b ng t ng hai ằ ổ góc trong không
k v i nó ề ớ
V nhà làm bàiề
t p:ậ
1.M c đ nh n bi t ứ ộ ậ ế
Bài 1: a) L p h th cậ ệ ứ
v t ng ba góc trongề ổ tam giác DEF ( Hình 1)
b) L p h th cậ ệ ứ tính góc ngoài c a tamủ giác MNP (Hình 2)
c) Tìm s đo c aố ủ góc B trong Hình 3?
Hình 1
C
h t l iố ạ các ki nế
th c c aứ ủ bài
R
a đ vàề
hướ ng
d n vẫ ề nhà
Phương pháp: Quan sát, v n ấ đáp
Công c : câu ụ
h i, bài t pỏ ậ
Trang 9E F
D
y
P N
M
Hình 3:
?
30 0 C
B
A
2.M c đ thông hi u ứ ộ ể
Bài 2: Tính góc ADC trên hình
H.d n:ẫ Tìm s đoố
c a góc A s đo cácủ ố góc A1và A2.Áp d ngụ tính ch t t ng ba gócấ ổ trong TG đ tính.ể
Trang 102 1
B
A
30 0
80 0
3.M c đ v n d ng ứ ộ ậ ụ
Cho tam giác ABC có =
900, k AH vuông gócẻ
v i BC ( H thu c BC).ớ ộ Các tia phân giác c aủ các và c t nhau I.ắ ở
Ch ng minh r ng =ứ ằ
900
4.M c đ v n d ng ứ ộ ậ ụ cao
Cho tam giác ABC, =
800 Hai tia phân giác
c a góc B và góc C c tủ ắ nhau t i I Tính s đoạ ố
c a góc BIC?ủ
I 800
C B
A
Trang 11PHI U H C T P S 1Ế Ọ Ậ Ố
+ L y m t t gi y c t thành hình tam giác. Sau đó c t r i hai góc r i ghép l i nh hình v ấ ộ ờ ấ ắ ắ ờ ồ ạ ư ẽ
+ V m t tam giác. Dùng thẽ ộ ước đo góc, đo và cho bi t s đo các góc c a tam giác đó.ế ố ủ
+ Cho bi t t ng s đo ba góc c a tam giác đó.ế ổ ố ủ
+ So sánh k t qu c a các nhóm v i nhau. Nêu nh n xét chung.ế ả ủ ớ ậ
B ng ki m ho t đ ng 1ả ể ạ ộ
N i dungộ Yêu c uầ Xác nh nậ
C t m nh bìa hìnhắ ả tam giác đánh d u cácấ góc
C t đắ ược hình tam giác (tam giác vuông,
nh n ho c tam giác tùọ ặ
C t r i hai góc c aắ ờ ủ hình tam giác
D ch chuy n cácị ể
m nh ghép theo đúngả yêu c uầ
C t đắ ược hai góc c aủ hình tam giác
D ch chuy n v v tríị ể ề ị phù h pợ
Đo góc Đ t thặ ước chính xác
Đo được góc
Trang 12PHI U H C T P S 2Ế Ọ Ậ Ố
Bài 6/Tr.109 – SGK: Tìm s đo x, trong các hình 55; 56; 57; 58ố
Hình 55:
I A
B
K
H
400
x Hình 56
D
C
E B
A
x 250
Hình 57
x
600
M
K
B 550
x Hình 58
H
PHI U H C T P S 3Ế Ọ Ậ Ố
Bài 8/ Tr.109 – SGK:
H.d n: Ta có: = ẫ + = 400 + 400 = 800 (góc ngoài)
(T/C Tia phân giác)
đpcm