Nội dung của tiểu luận trình bày khái niêm chung về phân loại – làm sạch; các máy – thiết bị phân loại; sàng phẳng; ống phân loại; sàng phân loại thóc gạo; máy phân cỡ kiểu cáp; máy tách tạp chất sắt...
Trang 1TR ƯỜ NG Đ I H C CÔNG NGHI P TH C PH M TP. HCM Ạ Ọ Ệ Ự Ẩ
Võ Thanh Tú 3005190613
Hu nh Duy B o 3005190636 ỳ ả
L p: 19CDTP2 ớ
Trang 2LÊ TH H NG ÁNH Ị Ồ
TP HCM, NGÀY 9 THÁNG 6 NĂM 2020
ii
Trang 3M C L C Ụ Ụ
M c l cụ ụ 3
Danh m c hìnhụ 4
Danh m c b ngụ ả 5
M Đ uở ầ
I. Khái niêm chung v phân lo i – làm s chề ạ ạ
1. Phân lo i theo kh i lạ ố ượng riêng
2. Phân lo i theo t tínhạ ừ
3. Phân lo i theo tính ch t b m t nguyên li uạ ấ ề ặ ệ
4. Phân lo i theo tính ch t khí đ ng h cạ ấ ộ ọ
II. Các máy – thi t b phân lo iế ị ạ 1. Sàng ph ngẳ
2. Sàng ng quayố
3. ng phân lo iỐ ạ
4. Sàng phân lo i thóc g oạ ạ a) Sàng phân lo i ki u zig – zag ( sang Pakis )ạ ể
b) Sàng khay ( sang gi t )ậ
Trang 46.Máy tách t p ch t s tạ ấ ắ
7. Máy tách h t màuạ
2
Trang 5Danh m c hình ụ
Trang 6M Đ U Ở Ầ
4
Trang 7I. Khái ni m chung v phân lo i – làm s ch ệ ề ạ ạ
V t li u r i là các v t li u d ng h t nh đậ ệ ờ ậ ệ ạ ạ ư ường, b t, h t ngũ c c, v.v Thông thộ ạ ố ường
v t li u r i bao g m nhi u thành ph n khác nhau và thậ ệ ờ ồ ề ầ ường không hoàn toàn đ ng ồ
nh t. S phân chia kh i v t li u r i theo m t tính ch t v t lý nào đó đấ ự ố ậ ệ ờ ộ ấ ậ ược g i chung làọ quá trình phân lo ilàm s ch v t li u r i. ạ ạ ậ ệ ờ
Tuy nhiên tùy theo công vi c c th , các máy phân lo ilàm s ch có th đệ ụ ể ạ ạ ể ược g i là ọmáy phân lo i hay máy làm s ch. Máy phân lo i và máy làm s ch có th đạ ạ ạ ạ ể ược phân
bi t nh sau:ệ ư
Máy làm s ch:ạ tách ph n v t li u đầ ậ ệ ược xem là t p ch t ra kh i kh i h t ạ ấ ỏ ố ạnguyên li u ban đ u đ thu đệ ầ ể ược kh i h t có tính ch t công ngh nh nhau. ố ạ ấ ệ ưVD:
Máy phân lo i:ạ chia kh i v t li u ban đ u thành nhi u lo i khác nhau d a trên ố ậ ệ ầ ề ạ ự
m t s đ c đi m, tính ch t nào đó, thí d nh phân chia h t thóc thành lo i h t ộ ố ặ ể ấ ụ ư ạ ạ ạ
Hình 1.1
Máy làm s ch d ng l cạ ạ ắ
Hình 1.2Máy làm s ch d ng rungạ ạ
Hình 1.3Máy ozen công nghi pệ
Trang 8_ Nhóm đ n gi nơ ả : Các máy phân lo i thu c nhóm n y có nhi m v phân lo i ạ ộ ầ ệ ụ ạ
h n h p thành hai thành ph n theo m t d u hi u riêng, thí d m t sàng v i m t ỗ ợ ầ ộ ấ ệ ụ ặ ớ ộ
lo i l (cùng kích thạ ỗ ước và hình d ng l ), máy ch n theo c h t, ng phân ạ ỗ ọ ỡ ạ ố
lo i, ạ
_ Nhóm ph c t pứ ạ : Các máy phân lo i theo nhóm n y có c u t o g m hai ho c ạ ầ ấ ạ ồ ặnhi u máy đ n gi n trong m t h th ng hoàn ch nh và có th tách m t h n h p ề ơ ả ộ ệ ố ỉ ể ộ ỗ ợthành ba ho c b n thành ph n tr lên theo nh ng tính ch t riêng. Thí d sàng ặ ố ầ ở ữ ấ ụ
qu t có th phân lo i h n h p thành nhi u thành ph n theo kích thạ ể ạ ỗ ợ ề ầ ước kh i ố
lượng riêng và tính ch t khí d ng c a các c u t (các lo i t p ch t nh rác, b i,ấ ộ ủ ấ ử ạ ạ ấ ư ụ
h t lép đạ ược tách riêng ra kh i kh i h t chính. ỏ ố ạ VD:
6
Hình 1.5Máy sang t p ch t g oạ ấ ạ
Hình 1.4
Trang 9Hi n nay trong s n su t, quá trình phân l ai có th th c hi n trên m t sệ ả ấ ọ ể ự ệ ộ ố máy theo các nguyên lý sau:
1) Phâm lo i theo kh i lạ ố ượng riêng
Các t p ch t nh đ t, đá, s i, m nh th y tinh v.v r t khó tách ra khi phân lo iạ ấ ư ấ ỏ ả ủ ấ ạ theo kích thước vì chúng r t g n v i kích thấ ầ ớ ước c a h t. Tuy nhiên do kh i lủ ạ ố ượ ngriêng c a chúng khác nhau nên có th d a vào s khác nhau đó đ phân lo i. N uủ ể ự ự ể ạ ế các c u t trong h n h p c n phân lo i có s khác nhau rõ r t v kh i lấ ử ỗ ợ ầ ạ ự ệ ề ố ượng riêng thì càng d đ phân chia riêng ra. Kh i lễ ể ố ượng riêng khác nhau có th d n t i sể ẫ ớ ự phân l p c a h t ho c có hớ ủ ạ ặ ướng chuy n đ ng khác nhau do tác đ ng c a l c quánể ộ ộ ủ ự tính. S phân l p x y ra khi kh i h t có chuy n đ ng thích h p s làm cho thànhự ớ ả ố ạ ể ộ ợ ẽ
Hình 1.6Máy tách s nạ
Hình 1.7Máy tách tr uấ
Trang 10ph n kh i lầ ố ượng riêng nh n i lên phía trên còn thành ph n kh i lỏ ổ ầ ố ượng riêng l nớ
n m bên dằ ưới
2) Phân lo i theo t tínhạ ừ
_ T p ch t s t có th làm h h ng b ph n làm vi c c a máy, đ c bi t là các máyạ ấ ắ ể ư ỏ ộ ậ ệ ủ ặ ệ
có v n t c làm vi c l n ho c có khe h làm vi c nh , và có th b t tia l a gây raậ ố ệ ớ ặ ở ệ ỏ ể ậ ử
h a ho n. ỏ ạ
8Hình 1.9
Máy tách đá nhi m tễ ừ
Trang 11_ Nguyên lý làm vi c:ệ
Dùng nam châm vĩnh c u ho c nam châm đi n đ tách các t p ch t s t. Ð i v iữ ặ ệ ể ạ ấ ắ ố ớ nam châm vĩnh c u ph i đ m b o l c hút kho ng 12 kG. L p h t ch y qua namữ ả ả ả ự ả ớ ạ ả châm không được quá dày.
Ð đ m b o v n t c ch y c a dòng h t thì góc nghiêng c a để ả ả ậ ố ả ủ ạ ủ ường ng t trố ự ượ t
n i đ t nam châm ch đơ ặ ỉ ượ ớc l n h n góc nghiêng t nhiên c a h t 3 6ơ ự ủ ạ O
_ uƯ : c u t o đ n gi n, d v n hành, chi phí th p, ít t n năng lấ ạ ơ ả ễ ậ ấ ố ượng
_ Nhượ : đ phân lo i tc ộ ạ ương đ i, v n còn nh ng h t ch a phân lo i đố ẫ ữ ạ ư ạ ược
Trang 123) Phân lo i theo tính ch t c a b m t nguyên li uạ ấ ủ ề ặ ệ
C u t khác nhau trong kh i h t có tr ng thái b m t không gi ng nhau. B m t ấ ử ố ạ ạ ề ặ ố ề ặ
c a chúng có th xù xì, r , nh n bóng, có v ho c không v v.v Nh ng tr ng ủ ể ỗ ẵ ỏ ặ ỏ ữ ạthái b m t khác nhau y có th áp d ng đ phân lo i trên m t ph ng nghiêng. ề ặ ấ ể ụ ể ạ ặ ẳ Khi các ph n t có tr ng thái b m t không gi ng nhau chuy n đ ng trên m t ầ ử ạ ề ặ ố ể ộ ặ
ph ng nghiêng s chuy n đ ng v i nh ng v n t c khác nhau. Vì v y nên có ẳ ẽ ể ộ ớ ữ ậ ố ậ
nh ng ph n t r i xa h n, có nh ng ph n t r i g n h n. N u đ t trên qu đ o ữ ầ ử ơ ơ ữ ầ ử ơ ầ ơ ế ặ ỹ ạ
r i nh ng t m ch n thì có th phân l ai h n h p ra làm nhi u ph n khác nhau ơ ữ ấ ắ ể ọ ỗ ợ ề ầtheo tính ch t b m t.ấ ề ặ
10Hình 2
Nguyên lý làm vi cệ
Trang 14Nguyên lý làm vi c:ệ
Nh ng tính ch t khí đ ng ph thu c vào hình dáng, kích thữ ấ ộ ụ ộ ước, kh i lố ượng, tr ngạ thái b m t và v trí c a ph n t trong dòng không khí cũng nh tr ng thái c aề ặ ị ủ ầ ử ư ạ ủ không khí.
V i đ c tính s c c n không gi ng nhau trong khi chuy n đ ng trong dòng khí làmớ ặ ứ ả ố ể ộ cho đi m r i khác nhau, h t có s c c n l n, kh i lể ơ ạ ứ ả ớ ố ượng nh s r i xa còn h t cóỏ ẽ ơ ạ
s c c n nh s r i s m h n. Căn c vào v trí r i c a h t có th phân chia thànhứ ả ỏ ẽ ơ ớ ơ ứ ị ơ ủ ạ ể nhi u lo i khác nhauề ạ
12
Trang 15II. Các máy – thi t b phân lo iế ị ạ
1 Sàng ph ngẳ
13
Trang 16Nguyên lí làm vi cệ
Nguyên t c làm vi c c a sàng phân lo i là phân chia kh i v t li u theo kíchắ ệ ủ ạ ố ậ ệ
thước nh m t b m t kim lo i có đ c l ho c lờ ộ ề ặ ạ ụ ỗ ặ ưới. V t li u chuy n đ ng trênậ ệ ể ộ
m t sàng và đặ ược phân chia thành hai lo i:ạ
Ph n l t qua sàng là nh ng h t có kích thầ ọ ữ ạ ước nh h n kích thỏ ơ ướ ỗc l sàng
Ph n không qua sàng có c l n h n kích thầ ỡ ớ ơ ướ ỗc l sàng, do đó s n m l i trênẽ ằ ạ
b m t c a sàngề ặ ủ
Tùy theo yêu c u v t li u r i c n phân lo i, có th b trí các h th ng sàng g mầ ậ ệ ờ ầ ạ ể ố ệ ố ồ nhi u l p. Thí d , sàng 2 l p s phân chia nguyên li u thành 3 lo i kích thề ớ ụ ớ ẽ ệ ạ ướ ckhác nhau, sàng 3 l p s phân chia v t li u thành 4 c kích thớ ẽ ậ ệ ỡ ước Kích c a lủ ỗ sàng l p trên l n h n l p sàng dở ớ ớ ơ ở ớ ưới
14Hình 2.4
C u t o và m t s hình nh c a sang ph ngấ ạ ộ ố ả ủ ẳ
Trang 17Quá trình chuy n đ ng sàng giúp cho có quá trình phân lo ilàm s ch x y ra t tể ộ ạ ạ ả ố
h n do t o c h i đ cho h t ti p xúc v i l sàng. Trong trơ ạ ơ ộ ể ạ ế ớ ỗ ường h p làm vi cợ ệ liên t c, sàng đụ ược đ t nghiêng m t góc t 2 7o, h t s có khuynh hặ ộ ừ ạ ẽ ướng di chuy n xu ng phía dể ố ưới. Quá trình di chuy n nh v y giúp cho h t có kích thể ư ậ ạ ướ c
nh s chui qua l sàng. Ph n h t không qua sàng s đỏ ẽ ỗ ầ ạ ẽ ược h ng phía đ u th pứ ở ầ ấ
c a sàng.ủ
Tùy theo b trí h th ng truy n đ ng, chuy n đ ng c a sàng có th khác nhauố ệ ố ề ộ ể ộ ủ ể làm cho chuy n đ ng c a h t trên sàng cũng khác nhau. Thông thể ộ ủ ạ ường sàng đượ cthi t k sao cho h t có c chuy n đ ng xu ng và lên nh ng v i kho ng đi xu ngế ế ạ ả ể ộ ố ư ớ ả ố dài h n kho ng đi lên.ơ ả
Hình 2.5Nguyên lý làm vi cệ
Trang 18Các y u t nh hế ố ả ưởng đ n năng su t c a sàng có th k đ n làế ấ ủ ể ể ế :
Di n tích b m t sàng, là thông s quan tr ng nh t. Di n tích càng l n, năng su tệ ề ặ ố ọ ấ ệ ớ ấ càng l n. T ng di n tích l sàng cũng ng hớ ổ ệ ỗ ả ưởng tr c ti p đ n năng su t sàng.ự ế ế ấ
T c đ chuy n đ ng c a sàng. T c đ càng l n, năng su t càng l nố ộ ể ộ ủ ố ộ ớ ấ ớ
S v t li u qua l sàng. Lố ậ ệ ỗ ượng v t li u nh h n l sàng càng nhi u, năng su tậ ệ ỏ ơ ỗ ề ấ sàng càng gi m do c n nhi u th i gian h n đ tách ph n v t li u n y.ả ầ ề ờ ơ ể ầ ậ ệ ầ
Ð i v i m t sàng đã có s n, di n tích m t sàng và t c đ chuy n đ ng c a sàngố ớ ộ ẵ ệ ặ ố ộ ể ộ ủ
h u nh không đi u ch nh đầ ư ề ỉ ược, do đó đ đi u ch nh kh năng làm vi c c aể ề ỉ ả ệ ủ sàng, người ta thay đ i lổ ượng nh p li u.ậ ệ
2 Sàng ng quayố
C u t oấ ạ
Sàng ng quay g m có m t ng b ng lố ồ ộ ố ằ ướ ượi đ c truy n đ ng quay v i s vòngề ộ ớ ố quay kho ng 510 v/ph. Nguyên li u c n làm s ch đi ngang qua ng quay ho c đả ệ ầ ạ ố ặ ổ vào bên trong ngố
Sàng ng quay thố ường dùng đ làm s ch các lo i h t nông s n, tách b i, cát vàể ạ ạ ạ ả ụ các t p ch t l n, r m, r ,…Thạ ấ ớ ơ ạ ường sàng ng quay đố ược k t h p nhi u ng vàế ợ ề ố
c qu t hút đ làm s ch t t h n.ả ạ ể ạ ố ơ
16
Trang 19Do s trự ượt nh v y, nên các c c v t li u nh có kích thư ậ ụ ậ ệ ỏ ước nh h n l lỏ ơ ỗ ướ ủ i c athân thùng s chui qua thân thùng và thành s n ph m dẽ ả ẩ ưới sàng. Các c c v t li uụ ậ ệ
Hình 2.6Sàng thùng quay n p li u ngoàiạ ệ
Hình 2.7Sàng thùng quay n p li u trong thùngạ ệ
Hình 2.8Các d ng sang thùng quayạ
Trang 20có kích thướ ớc l n h n s l i trên m t sàng và di chuy n đ n cu i máy t o ra s nơ ẽ ở ạ ặ ể ế ố ạ ả
Nguyên lý làm vi cệ
Trang 21m t vít t i và máng h ng có th đi u ch nh v trí h ng độ ả ứ ể ề ỉ ị ứ ược b ng các quay máng.ằ
ng và vít t i có th quay cùng s vòng quay ho c có th khác nhau u t o
Hình 3
C u t o c a ng phânấ ạ ủ ố
Trang 22Nguyên lý làm vi cệ
Nguyên li u đệ ược đ a vào m t đ u c a ng. Khi quay, h t s chui vào h c. ư ở ộ ầ ủ ố ạ ẽ ốCác h t dài r i ra ngay khi h c v a đạ ơ ố ừ ược quay lên. Trái l i, h t ng n n m sâu ạ ạ ắ ằtrong h c nên r i ra sau khi ng đã quay lên cao. Ph n h t ng n s r i vào máng ố ơ ố ầ ạ ắ ẽ ơ
h ng và đứ ược vít t i đ y d c theo máng ra ngoài và r i theo m t đả ẩ ọ ơ ộ ường riêng. Sau m t s l n quay, h u h t h t ng n độ ố ầ ấ ế ạ ắ ược chuy n lên máng h ng, ph n còn ể ứ ầ
l i trong ng ch là h t dài. Do ng quay đ t h i d c nên h t dài di chuy n d n ạ ố ỉ ạ ố ặ ơ ố ạ ể ầ
v đ u th p c a ng và r i ra. Tùy theo v trí c a máng h ng, kích thề ầ ấ ủ ố ơ ị ủ ứ ướ ủc c a các
h t dài và ng n đạ ắ ược phân riêng s thay đ i.ẽ ổ
Năng su t và ch t lấ ấ ượng làm vi c c a ng phân lo i tăng khi ng dài h n. Ngoài ệ ủ ố ạ ố ơ
ra kích thướ ỗ ầc l c n chính xác và đ ng nh t, n u không r t khó phân lo i.Trong ồ ấ ế ấ ạ
trường h p quay nhanh, l c ly tâm quá l n s làm h t bám ch t lên thành ng làmợ ự ớ ẽ ạ ặ ố
gi m kh năng phân riêng ho c đôi khi không phân riêng đả ả ặ ược
ng phân lo i th ng đ c ch t o thành c m g m 2 ng làm vi c n i ti p
nhau, ng trên đ xu ng ng dố ổ ố ố ưới. Nh v y cho phép đi u ch nh 2 ng khác nhauư ậ ề ỉ ố
nh m đ t hi u su t phân riêng cao nh t. ng phân lo i thằ ạ ệ ấ ấ Ố ạ ường được dùng phân riêng g ot m sau khi xay xát, cho phép tách h u h t các h t gãy ra kh i kh i h t ạ ấ ầ ế ạ ỏ ố ạ
t đó có th đ u tr n tr l i đ có đừ ể ấ ộ ở ạ ể ược h n h p g o t m theo đúng t l yêu c uỗ ợ ạ ấ ỉ ệ ầ
20
Trang 24chuy n sang công đo n xát tách v l a, ph n thóc ch a tách v s để ạ ỏ ụ ầ ư ỏ ẽ ược h i l i ồ ạcông đo n xay.ạ
Nguyên lý làm vi cệ
Nguyên t c phân lo i c a sàng zig zag d a theo kh i lắ ạ ủ ự ố ượng riêng và đ nhám b ộ ề
m t. M t sàng là m t t m kim lo i ph ng và nh n bóng, đặ ặ ộ ấ ạ ẳ ẵ ược đ t h i nghiêng, ặ ơgóc nghiêng có th đi u ch nh để ề ỉ ược. Trên m t sàng có các g hình zig zag l p ặ ờ ắsong song nhau t o thành m t khe cũng có d ng zigzag. Sàng đạ ộ ạ ược truy n ề
chuy n đ ng theo phể ộ ương vuông góc v i các g v i t n s trong kho ng 90120 ớ ờ ớ ầ ố ả
l n/phút.ầ
H n h p thóc g o đỗ ợ ạ ược đ vào gi a sàng. Khi sàng chuy n đ ng, h n h p thócổ ở ữ ể ộ ỗ ợ
g o do l c quán tính b va đ p m nh lên các g Do s khác bi t v kh i lạ ự ị ậ ạ ờ ự ệ ề ố ượng riêng và đ nhám, d n đ n hi n tộ ẫ ế ệ ượng phân l p, g o có khuynh hớ ạ ướng di chuy nể
xu ng phía dố ưới th p, còn thóc đấ ược đ a lên phía đ u cao.ư ầ
M t t ng sàng có nhi u khe, thông thộ ầ ề ường t 5 đ n 20 khe và m i m t máy sàng ừ ế ỗ ộ
có th có t i 5 t ng sàng song song nhau. S khe và t ng sàng càng nhi u, năng ể ớ ầ ố ầ ề
su t sàng càng l n. Ði u ch nh đ phân lo i b ng cách đi u ch nh góc nghiêng ấ ớ ề ỉ ộ ạ ằ ề ỉ
c a sàng. Góc nghiêng càng l n, thóc càng có khuynh hủ ớ ướng di chuy n xu ng ể ố
22
Hình 3.3
C u t o và nguyên lý làm vi c c a sàngấ ạ ệ ủ
Hình 3.4Máy tách thóc
Trang 25dưới và ngượ ạc l i góc nghiêng nh s làm g o đi lên phía trên cao cùng v i thóc. ỏ ẽ ạ ớQuá trình đi u ch nh n y c n ti n hành thề ỉ ầ ầ ế ường xuyên, thông thường đòi h i ỏ
người đi u ch nh có kinh nghi m.ề ỉ ệ
Trong th c t , sàng Pakis thự ế ường được đi u ch nh sao cho hoàn toàn không còn ề ỉthóc theo g o, do đó s có m t s lạ ẽ ộ ố ượng khá l n g o theo thóc lên phía trên sàng ớ ạquay l i. Vì v y, m t máy xay khác đạ ậ ộ ược b trí đ xay riêng cho lố ể ượng thócg o ạ
h i l u. Sau khi xay lồ ư ượng h i l u cũng đồ ư ược đ a qua cùng sàng Pakis, nh v y ư ư ậnăng su t c a sàng theo qui trình n y ph i l n h n, tuy v y đây là qui trình có ấ ủ ầ ả ớ ơ ậ
hi u qu xay đ t cao nh tệ ả ạ ấ
u:
Ư ti t ki m đế ệ ượ ố ầc s l n sàng, đ n gi n, d s d ngơ ả ễ ử ụ
Nhượ : n, n u mu n đi u ch nh ph i yêu c u ngc ồ ế ố ề ỉ ả ầ ười có kinh nghi mệ
b) Sàng khay ( sàng gi t )ậ
C u t oấ ạ
Trang 26Sàng khay cũng là sàng dùng đ phân riêng h n h p thóc g o sau khi xay. Nguyên ể ỗ ợ ạ
lý làm vi c c a nó d a lên s khác bi t kh i lệ ủ ự ự ệ ố ượng riêng và hi n tệ ượng phân l p ớkhi chuy n đ ng gi a thóc và g o.ể ộ ữ ạ
Trang 27h n h p, trong đó g o còn l n thóc và s đỗ ợ ạ ẫ ẽ ược đ a tr l i phía trư ở ạ ước sàng. T n ầ
s chuy n đ ng c a sàng thố ể ộ ủ ường là 300 l n/phút. Năng su t c a m t t ng sàng ầ ấ ủ ộ ầ
có th t i 11,5 t n/hể ớ ấ
B m t sàng c n ph i th t ph ng đ b o đ m quá trình phân lo i x y ra chính ề ặ ầ ả ậ ẳ ể ả ả ạ ảxác. Trường h p b m t sàng b g , l p g o m ng đi, khi sàng gi t c thóc cũng ợ ề ặ ị ồ ớ ạ ỏ ậ ả
ch y lên theo g o và ngạ ạ ượ ạc l i m t ph n g o b trộ ầ ạ ị ượt xu ng. ch lõm, l p ố Ở ỗ ớ
g o lên dày h n nên m t ph n g o không đạ ơ ộ ầ ạ ược đ y lên và s trẩ ẽ ượt xu ng theo ốthóc
* Ưu nhược đi m c a sàng gi tể ủ ậ
Do năng su t m t l p sàng nh nên năng su t chung c a c máy sàng có th t ấ ộ ớ ỏ ấ ủ ả ể ừ
Hình 3.7Nguyên lý làm vi cệ
Trang 28C u t o nh , g n, d l p đ t, đi u ch nh.ấ ạ ỏ ọ ễ ắ ặ ề ỉ
Do có nhi u l p sàng đề ớ ược b trí ch ng lên nhau nên khó đ t đ đ ng nh t cho ố ồ ạ ộ ồ ấ
t t c các l p.ấ ả ớ
5 Máy phân c ki u cápỡ ể
C u t oấ ạ : g m có 2 dây cáp m c gi a 4 puli (2 puli cho m i s i) đồ ắ ữ ỗ ợ ượ ắc l p sao cho kho ng cách gi a 2 dây cáp càng lúc càng xa h n. Khi các puli quay, dây cáp ả ữ ơ
s ch y đ ng th i và cùng t c đ ẽ ạ ồ ờ ố ộ
Nguyên lý làm vi cệ
26
Trang 29Tr c hình côn song song quay ngụ ược chi u nhau v i s vòng quay th p t o thành ề ớ ố ấ ạ
m t khe h có kích thộ ở ướ ớc l n d n. Nguyên li u cho vào đ u khe h nh Do có ầ ệ ở ầ ở ỏ
đ d c nên khi tr c quay, nguyên li u s trộ ố ụ ệ ẽ ượ ầt d n xu ng phía dố ưới, đ n khi khe ế
h l n h n nguyên li u r i xu ng bên dở ớ ơ ệ ơ ố ưới
u:
Ư c u t o đ n gi n, d s d ngấ ạ ơ ả ễ ử ụ
Nhượ chi phí cao, s d ng chũ y u phân c các lo i qu l n, chi m di n tíchc: ử ụ ế ỡ ạ ả ớ ế ệ
Hình 4Nguyên lý làm vi cệ