Người yêu cầu chuyển tiền ra lênh cho Ngân hàng của mình chuyển ngoại tệ ra nước ngoài.. Ngân hàng chuyển tiền báo Nợ tài khoản ngoại tệ của Người yêu cầu chuyển tiền.. Ngân hàng chuyển
Trang 1L I M Đ U Ờ Ở Ầ
Vi t Nam đang trong quá trình h i nh p kinh t qu c t ngày càng sâu r ng M iệ ộ ậ ế ố ế ộ ố quan h làm ăn gi a Vi t Nam v i các qu c gia trên th gi i ngày càng tăng, đ cệ ữ ệ ớ ố ế ớ ặ
bi t là trong lĩnh v c xu t nh p kh u Kim ng ch xu t nh p kh u c a Vi t Namệ ự ấ ậ ẩ ạ ấ ậ ẩ ủ ệ liên t c tăng trong nhi u năm Năm 2010, kim ng ch xu t nh p kh u c a Vi t Namụ ề ạ ấ ậ ẩ ủ ệ
đ t 71,63 t USD, tăng 25,5% so v i năm 2009 (theo s li u T ng C c th ng kê).ạ ỷ ớ ố ệ ổ ụ ố Khi quan h xu t nh p kh u ngày càng đệ ấ ậ ẩ ược m r ng thì nhu c u thanh toán qu cở ộ ầ ố
t ngày càng đa d ng Trong m i h p đ ng giao d ch ngo i thế ạ ỗ ợ ồ ị ạ ương, khâu thanh toán đóng vai trò h t s c quan tr ng, quy t đ nh đ n hi u qu kinh t c a h p đ ng.ế ứ ọ ế ị ế ệ ả ế ủ ợ ồ Chính vì v y, thanh toán qu c t trong giao d ch ngo i thậ ố ế ị ạ ương thường phát sinh r tấ nhi u tranh ch p gi a các bên có liên quan Thanh toán qu c t cũng ti m n r tề ấ ữ ố ế ề ẩ ấ nhi u r i ro Nh ng r i ro này gây thi t h i không nh t i các l i ích c a các doanhề ủ ữ ủ ệ ạ ỏ ớ ợ ủ nghi p nói riêng và c n n kinh t nói chung M t trong nh ng ch th chính ho tệ ả ề ế ộ ữ ủ ể ạ
đ ng thanh toán là các doanh nghi p xu t nh p kh u Trên th c t , ho t đ ngộ ệ ấ ậ ẩ ự ế ạ ộ thanh toán t i các doanh nghi p xu t nh p kh u còn g p r t nhi u khó khănạ ệ ấ ậ ẩ ặ ấ ề
vướng m c do trình đ nghi p v thanh toán t i các doanh nghi p này còn ch aắ ộ ệ ụ ạ ệ ư cao.Vi c nâng cao hi u qu ho t đ ng thanh toán xu t nh p kh u sẽ m r ng ho tệ ệ ả ạ ộ ấ ậ ẩ ở ộ ạ
đ ng thộ ương m i gi a các doanh nghi p xu t nh p kh u Vi t Nam v i các đ i tácạ ữ ệ ấ ậ ẩ ệ ớ ố trên th gi i Đ tìm hi u rõ h n v nghi p v thanh toán qu c t t i doanh nghi pế ớ ể ể ơ ề ệ ụ ố ế ạ ệ
xu t nh p kh u, qua quá trình ki n t p t i Công ty TNHH Thi t b Y t Thiên Y, emấ ậ ẩ ế ậ ạ ế ị ế
đã ch n đ tài: “Tìm hi u v nghi p v thanh toán qu c t t i Công ty TNHH Thi tọ ề ể ề ệ ụ ố ế ạ ế
b Y t Thiên Y” Đ tài đị ế ề ược th c hi n dự ệ ướ ự ưới s h ng d n c a Gi ng viên Phanẫ ủ ả
Tr n Trung Dũng cùng v i s giúp đ c a các cán b nhân viên t i Công ty TNHHầ ớ ự ỡ ủ ộ ạ Thi t b Y t Thiên Y.ế ị ế
B ng phằ ương pháp nghiên c u t i bàn, phân tích t ng h p s li u, báo cáo đã kháiứ ạ ổ ợ ố ệ quát tình hình ho t đ ng thanh toán qu c t t i công ty trong giai đo n 2006 đ n 6ạ ộ ố ế ạ ạ ế tháng đ u năm 2011, nh ng u đi m cũng nh t n t i trong ho t đ ng thanh toán,ầ ữ ư ể ư ồ ạ ạ ộ
t đó đ a ra m t s ki n ngh nâng cao hi u qu ho t đ ng thanh toán qu c t t iừ ư ộ ố ế ị ệ ả ạ ộ ố ế ạ doanh nghi p ệ
Báo cáo g m 3 chồ ương:
Chương 1: C s lý lu n c a nghi p v thanh toán qu c t t i doanh nghi p xu tơ ở ậ ủ ệ ụ ố ế ạ ệ ấ
nh p kh u.ậ ẩ
Chương 2: Th c tr ng nghi p v thanh toán qu c t t i Công ty TNHH Thi t b Y tự ạ ệ ụ ố ế ạ ế ị ế Thiên Y
Chương 3: M t s ki n ngh nâng cao hi u qu ho t đ ng thanh toán qu c t t iộ ố ế ị ệ ả ạ ộ ố ế ạ Công ty TNHH Thi t b Y t Thiên Y.ế ị ế
Trang 2CH ƯƠ NG 1: C S LÝ LU N C A NGHI P V THANH TOÁN QU C T T I Ơ Ở Ậ Ủ Ệ Ụ Ố Ế Ạ
DOANH NGHI P XU T NH P KH U Ệ Ấ Ậ Ẩ
1.1 Khái ni m thanh toán qu c tệ ố ế
Các qu c gia trên th gi i ngày càng liên h ch t chẽ v i nhau thông qua các ho tố ế ớ ệ ặ ớ ạ
đ ng thộ ương m i, đ u t , giao l u văn hóa xã h i… Trong các ho t đ ng này, m iạ ầ ư ư ộ ạ ộ ố quan h thu và chi b ng ti n gi a các qu c gia đệ ằ ề ữ ố ược hình thành Vì v y, thanh toánậ
được đ nh nghĩa là t ng h p các y u t c u thành c ch thu và chi gi a các qu cị ổ ợ ế ố ấ ơ ế ữ ố gia v i nhau nh quy đ nh v ch th tham gia thanh toán, l a ch n ti n t , cácớ ư ị ề ủ ể ự ọ ề ệ công c và phụ ương th c đòi và ho c chi tr ti n t ứ ặ ả ề ệ
1.2 Các y u t c u thành c a thanh toán qu c tế ố ấ ủ ố ế
Nh đ nh nghĩa đã đ a ra m c 1.1, c ch thanh toán qu c t bao g m các y u tư ị ư ở ụ ơ ế ố ế ồ ế ố
c u thành nh ch th tham gia thanh toán, l a ch n ti n t , th i gian thanh toán,ấ ư ủ ể ự ọ ề ệ ờ công c thanh toán, phụ ương th c thanh toán.ứ
1.2.1 Ch th tham gia thanh toánủ ể
Trong thanh toán qu c t , ch th tham gia thanh toán đố ế ủ ể ược chia thành 3 nhóm: ngân hàng trung ương, ngân hàng và các ch th khác:ủ ể
- Ngân hàng trung ương tham gia thanh toán qu c t v i vai trò chính là đ i di nố ế ớ ạ ệ cho Chính ph t i các t ch c ti n t qu c t , ký k t các Đi u ủ ạ ổ ứ ề ệ ố ế ế ề ước qu c t và tố ế ổ
ch c, th c hi n h th ng thanh toán trong nứ ự ệ ệ ố ước và nước ngoài
- Trong nhóm ch th ngân hàng, ngân hàng thủ ể ương m i là ch th ch y u thamạ ủ ể ủ ế gia thanh toán qu c t Và m t trong nh ng ch c năng c a ngân hàng thố ế ộ ữ ứ ủ ương
m i là sáng t o ra các công c l u thông tín d ng thay th cho ti n m t th cạ ạ ụ ư ụ ế ề ặ ự
hi n có hi u qu ch c năng phệ ệ ả ứ ương ti n l u thông c a ti n t , ví d nh Sécệ ư ủ ề ệ ụ ư
thương m i, séc ngân hàng, ch ng ch ti n g i có th chuy n nhạ ứ ỉ ề ử ể ể ượng được
- Nhóm ch th còn l i bao g m các pháp nhân, th nhân ho t đ ng trong cácủ ể ạ ồ ể ạ ộ lĩnh v c phi Ngân hàng nh kinh doanh xu t nh p kh u hàng hóa, lao đ ng, duự ư ấ ậ ẩ ộ
l ch, giao nh n, đ u t , văn hóa xã h i… Nhóm ch th này tham gia ho t đ ngị ậ ầ ư ộ ủ ể ạ ộ thanh toán qu c t v i t cách ngố ế ớ ư ườ ủi y thác cho Ngân hàng thu h nh ngộ ữ kho n ph i thu và ra l nh cho Ngân hàng chi các kho n ph i chi cho nả ả ệ ả ả ước ngoài
1.2.2 Ti n t s d ngề ệ ử ụ
Trong thanh toán qu c t , các bên ph i th ng nh t v i nhau v ti n t s d ng.ố ế ả ố ấ ớ ề ề ệ ử ụ
Đ ng ti n có th s d ng đ tính toán (th hi n giá c hàng hóa d ch v ) ho cồ ề ể ử ụ ể ể ệ ả ị ụ ặ
2
Trang 3thanh toán (tr c ti p chi tr ) Trong quá trình l ch s tham gia vào thanh toán qu cự ế ả ị ử ố
t , ti n t phát tri n r t đa d ng.ế ề ệ ể ấ ạ
Căn c vào ph m vi s d ng, ti n t đứ ạ ử ụ ề ệ ược chia làm 3 lo i:ạ
- Ti n t th gi i: là ti n t đề ệ ế ớ ề ệ ược các qu c gia đố ương nhiên th a nh n làmừ ậ
phương ti n thanh toán, d tr qu c t mà không c n ph i chính th c th aệ ự ữ ố ế ầ ả ứ ừ
nh n thông qua các Hi p đ nh qu c t Ti n t th gi i hi n nay ch có th làậ ệ ị ố ế ề ệ ế ớ ệ ỉ ể vàng
- Ti n t qu c t : là ti n t chung c a m t kh i kinh t qu c t , đề ệ ố ế ề ệ ủ ộ ố ế ố ế ược th aừ
nh n thông qua các hi p đ nh ti n t ký k t gi a các nậ ệ ị ề ệ ế ữ ước thành viên, ví dụ
nh đ ng SDR, đ ng Euro…ư ồ ồ
- Ti n t qu c gia: là ti n t c a t ng qu c gia, đề ệ ố ề ệ ủ ừ ố ược phát hành, t n t i và l uồ ạ ư thông do lu t ti n t c a qu c gia đó quy đ nh, ví d nh USD, GBP, JPY…ậ ề ệ ủ ố ị ụ ư Căn c vào s chuy n đ i, ti n t đứ ự ể ổ ề ệ ược chia làm 3 lo i:ạ
- Ti n t do chuy n đ i: là ti n t mà lu t ti n t c a nề ự ể ổ ề ệ ậ ề ệ ủ ước ho c khói kinh tặ ế
có ti n t đó cho phép b t c ai có thu nh p t ti n t này có quy n yêu c uề ệ ấ ứ ậ ừ ề ệ ề ầ
h th ng ngân hàng chuy n đ i đ ng ti n này sang ti n t c a nệ ố ể ổ ồ ề ề ệ ủ ước khác
mà không c n ph i có gi y phép.ầ ả ấ
- Ti n t chuy n kho n: là ti n t mà lu t ti n t c a m t nề ệ ể ả ề ệ ậ ề ệ ủ ộ ước ho c kh iặ ố kinh t quy đ nh nh ng kho n thu nh p b ng ti n t này sẽ đế ị ữ ả ậ ằ ề ệ ược ghi vào tài kho n m t i h th ng ngân hàng và đả ở ạ ệ ố ược quy n chuy n kho n sang tàiề ể ả kho n c a m t bên khác Ti n t chuy n kho n không th t do chuy n đ i.ả ủ ộ ề ệ ể ả ể ự ể ổ
- Ti n t clearing: là ti n t quy đ nh trong hi p đ nh thanh toán bù tr haiề ệ ề ệ ị ệ ị ừ bên ký k t gi a chính ph hai nế ữ ủ ước v i nhau Ti n t clearing không th tớ ề ệ ể ự
do chuy n đ i và chuy n kho n.ể ổ ể ả
1.2.3 Th i gian thanh toánờ
Vi c quy đ nh th i gian thanh toán có ý nghĩa quan tr ng đ i v i các bên tham giaệ ị ờ ọ ố ớ thanh toán qu c t b i nó liên quan ch t chẽ t i vi c luân chuy n v n, l i t c, bi nố ế ở ặ ớ ệ ể ố ợ ứ ế
đ ng ti n t v thanh toán Vi c thộ ề ệ ề ệ ương lượng th i gian thanh toán luôn ch aờ ứ
đ ng nh ng l i ích đ i kháng gi a các bên Th i gian thanh toán đự ữ ợ ố ữ ờ ược chia thành 4 nhóm:
- Th i gian thanh toán tr ti n trờ ả ề ước:
Vi c tr ti n toàn b hay t ng ph n giá tr h p đ ng đệ ả ề ộ ừ ầ ị ợ ồ ược th c hi n trự ệ ước khi giao hàng m t s ngày Vi c thanh toán trộ ố ệ ước có th nh m 2 m c đích:ể ằ ụ
Trang 4Ngân hàng chuyển tiền Ngân hàng trả tiền
1
6 2
3
5
4
Người hưởng lợi thực hiện nghĩa vụ quy định trong hợp đồng
Người yêu cầu chuyển tiền ra lênh cho Ngân hàng của mình chuyển ngoại tệ ra nước ngoài Ngân hàng chuyển tiền báo Nợ tài khoản ngoại tệ của Người yêu cầu chuyển tiền
Ngân hàng chuyển tiền phát lệnh thanh toán cho Ngân hàng trả tiền ở nước Người hưởng lợi Ngân hàng trả tiền báo Nợ tài khoản Ngân hàng chuyển tiền
Ngân hàng trả tiền báo Có tài khoản Người hưởng lợi
người nh p kh u c p tín d ng cho ngậ ẩ ấ ụ ười xu t kh u ho c ngấ ẩ ặ ười nh p kh uậ ẩ
đ t c c đ m b o th c hi n h p đ ng nh p kh u.ặ ọ ả ả ự ệ ợ ồ ậ ẩ
- Th i gian thanh toán tr ti n ngay:ờ ả ề Bên ph i thanh toán có th thanh toán ngay khi ngả ể ười xu t kh u hoàn thànhấ ẩ nghĩa v giao hàng ho c ngay sau khi ngụ ặ ười nh p kh u nh n đậ ẩ ậ ược b ch ngộ ứ
t g i hàng ho c ngay sau khi nh n xong hàng hóa.ừ ử ặ ậ
- Th i gian thanh toán tr ti n sau:ờ ả ề Trong nhóm th i gian thanh toán sau, bên ph i thanh toán sẽ thanh toán ti nờ ả ề sau X ngày k t khi bên xu t kh u hoàn thành nghĩa v giao hàng ho cể ừ ấ ẩ ụ ặ
nh n đậ ược b ch ng t ho c nh n xong hàng.ộ ứ ừ ặ ậ
- Th i gian thanh toán h n h p: ờ ỗ ợ Các bên có th th a thu n v i nhau k t h p thanh toán trể ỏ ậ ớ ế ợ ước, thanh toán ngay và thanh toán sau Thanh toán h n h p thỗ ợ ường được áp d ng đ i v iụ ố ớ
nh ng h p đ ng mà th i gian k t khi ký k t h p đ ng đ n khi bên đữ ợ ồ ờ ể ừ ế ợ ồ ế ược thanh toán hoàn thành nghĩa v đã cam k t là tụ ế ương đ i dài.ố
1.2.4 Công c thanh toánụ
Trong quá trình thanh toán gi a các ch th không th thi u các công c tín d ng.ữ ủ ể ể ế ụ ụ Quan h tín d ng khác nhau hình thành nên các công c tín d ng khác nhau:ệ ụ ụ ụ
- Quan h tín d ng thệ ụ ương m i s n sinh là h i phi u, kỳ phi u thạ ả ố ế ế ương m i.ạ
- Quan h tín d ng ngân hàng s n sinh ra h i phi u ngân hàng, kỳ phi u ngânệ ụ ả ố ế ế hàng, séc, ch ng ch ti n g i, th tín d ng, th b o lãnh, th tín d ng…ứ ỉ ề ử ư ụ ư ả ẻ ụ
- Quan h tín d ng đ u t s n sinh ra c phi u, trái phi u, ch ng khoán pháiệ ụ ầ ư ả ổ ế ế ứ sinh
1.2.5 Phương th c thanh toán qu c tứ ố ế
Phương th c thanh toán qu c t là cách, n i dung và đi u ki n đ ti n hàng thu vàứ ố ế ộ ề ệ ể ế chuy n tr ti n để ả ề ược th a thu n gi a ngân hàng và các bên y thác.ỏ ậ ữ ủ
a) Phương th c chuy n ti nứ ể ề
- Khái ni m:ệ Chuy n ti n là phể ề ương th c mà trong đó khách hàng (ngứ ười yêu c u chuy nầ ể
ti n) yêu c u Ngân hàng c a mình chuy n m t s ti n nh t đ nh cho m tề ầ ủ ể ộ ố ề ấ ị ộ
người khác (ngườ ưởi h ng l i) m t đ a đi m nh t đ nh b ng phợ ở ộ ị ể ấ ị ằ ương ti nệ chuy n ti n do khách hàng quy đ nh.ể ề ị
- Quy trình nghi p v :ệ ụ
4
Trang 5Ngân hàng nước người được ghi sổNgân hàng nước người ghi sổ
1
6 2
3
5
4
Người ghi sổ cung ứng dịch vụ và mở sổ cái ghi nợ Người được ghi sổ
Người được ghi sổ yêu cầu ngân hàng chuyển tiền để thanh toán theo định kỳ Ghi nợ tài khoản Người được ghi sổ
Phát lệnh chuyển tiền cho Ngân hàng trung gian
Ngân hàng trung gian báo Nợ tài khoản Ngân hàng chuyển tiền
Ngân hàng trung gian báo Có tài khoản Người ghi sổ
- Trường h p áp d ng:ợ ụ + Phương th c chuy n ti n thứ ể ề ường được s d ng làm m t b ph n c aử ụ ộ ộ ầ ủ
phương th c thanh toán khác.ứ + Phương th c chuy n ti n thứ ể ề ường được áp d ng trong thanh toán phiụ
thương m i.ạ + Phương th c chuy n ti n đứ ể ề ượ ử ục s d ng đ i v i s ti n c n chuy n nh , 2ố ớ ố ề ầ ể ỏ bên có s tin tự ưởng l n nhau.ẫ
- Ưu nhược đi m:ể + u đi m: nhanh chóng, đ n gi n, chi phí th pƯ ể ơ ả ấ + Nhược đi m: r i ro ngể ủ ười xu t kh u không đấ ẩ ược thanh toán (chuy n ti nể ề sau khi giao hàng), r i ro ngủ ười nh p kh u không đậ ẩ ược giao hàng (chuy nể
ti n trề ước khi giao hàng)
b) Phương th c ghi s :ứ ổ
- Khái ni m:ệ
Phương th c thanh toán ghi s là m t phứ ổ ộ ương th c trong đó quy đ nh r ngứ ị ằ
người ghi s sau khi đã hoàn thành nghĩa v c a mình quy đ nh trong h pổ ụ ủ ị ợ
đ ng c s sẽ m m t quy n s n đ ghi n ngồ ơ ở ở ộ ể ổ ợ ể ợ ườ ượi đ c ghi s b ng m tổ ằ ộ
đ n v ti n t nh t đ nh và đ n đ nh kỳ nh t đ nh do hai bên th a thu nơ ị ề ệ ấ ị ế ị ấ ị ỏ ậ
ngườ ượi đ c ghi s sẽ s d ng phổ ử ụ ương th c chuy n ti n đ thanh toán choứ ể ề ể
người ghi s ổ
- Quy trình nghi p v :ệ ụ
Trang 6- Trường h p áp d ng:ợ ụ
+ Hai bên ký h p đ ng c s ph i th c s tin c y l n nhau.ợ ồ ơ ở ả ự ự ậ ẫ
+ Dùng cho phương th c hàng đ i hàng, g i bán, đ i lý kinh tiêu, nhi u l n,ứ ổ ử ạ ề ầ
thường xuyên trong m t th i kỳ nh t đ nh.ộ ờ ấ ị
+ Dùng trong thanh toán phi thương m i.ạ
- Ưu nhược đi m:ể
+ u đi m: ngƯ ể ười được ghi s đổ ượ ợc l i, nh n hàng mà không ph i thanhậ ả toán ngay
+ Nhược đi m: đ i v i ngể ố ớ ười ghi s ch u r i ro không đổ ị ủ ược thanh toán c) Phương th c b o lãnh:ứ ả
- Khái ni m:ệ
B o lãnh là vi c ngả ệ ười th ba (Ngứ ườ ải b o lãnh) cam k t v i bên có quy nế ớ ề (Người nh n b o lãnh) sẽ th c hi n nghĩa v thay cho bên có nghĩa vậ ả ự ệ ụ ụ (Người được b o lãnh) n u khi đ n th i h n mà Ngả ế ế ờ ạ ười được b o lãnhả không th c hi n, ho c th c hi n không đúng nghĩa v ự ệ ặ ự ệ ụ
- Trường h p áp d ng:ợ ụ
B o lãnh đả ược s d ng khi m t bên không tin tử ụ ộ ưởng vào vi c th c hi nệ ự ệ nghĩa v (th c hi n h p đ ng, thanh toán, d th u, ho n tr ti n đ t c c…)ụ ự ệ ợ ồ ự ầ ả ả ề ặ ọ
c a bên kia, do đó c n có s đ m b o t bên th ba.ủ ầ ự ả ả ừ ứ
- Ưu nhược đi m:ể
+ u đi m: b o lãnh đ m b o ch c ch n vi c th c hi n nghĩa v đ i v iƯ ể ả ả ả ắ ắ ệ ự ệ ụ ố ớ
người nh n b o lãnh.ậ ả
6
Trang 7Ngân hàng thu Ngân hàng chuyển
1
7 5
4
3
6
Người xuất khẩu giao hàng và gửi trực tiếp chứng từ giao hàng cho Người nhập khẩu
Người xuất khẩu ký phát hối phiếu và viết lênh nhờ thu ủy thác Ngân hàng nước mình thu tiền từ Người nhập khẩu
Ngân hàng chuyển ủy thác cho Ngân hàng đại lý ở nước nhập khẩu bằng thư nhờ thu và kèm với hối phiếu thù tiền từ Người nhập khẩu Ngân hàng đại lý xuất trình hối phiếu, Người nhập khẩu trả tiền hoặc chấp nhận trả tiền
Ngân hàng đại lý chuyển tiền thu được cho người hưởng lợi hoặc chuyển trả hối phiếu đã được chấp nhận thanh toán
Ngân hàng đại lý báo Có tài khoản của Ngân hàng chuyển
Ngân hàng chuyển báo Có tài khoản của Người hưởng lợị.2
+ Nhược đi m: ngể ười được b o lãnh thả ường b yêu c u ký quỹ, gây đ ngị ầ ọ
v n.ố d) Phương th c tín d ng d phòngứ ụ ự
- Khái ni m:ệ Theo Quy t c th c hàng tín d ng d phòng qu c t ISP 98, tín d ng dắ ự ụ ự ố ế ụ ự phòng được đ nh nghĩa là cam k t không h y ngang, đ c l p, b ng văn b nị ế ủ ộ ậ ằ ả
và r ng bu c khi đằ ộ ược phát hành trong đó người phát hành cam k t v iế ớ
ngườ ưởi h ng l i sẽ thanh toán chuywngs t xu t trình trên b m t phù h pợ ừ ấ ề ặ ợ
c i các đi u kho n và đi u ki n c a th tín d ng d phòng theo đúng cácớ ề ả ề ệ ủ ư ụ ự quy t c này.ắ
- Trường h p áp d ng và u nhợ ụ ư ược đi m:ể
V b n ch t, b o lãnh và th tín d ng d phòng là m t B o lãnh đề ả ấ ả ư ụ ự ộ ả ược sử
d ng ph bi n châu Âu còn th tín d ng d phòng đụ ổ ế ở ư ụ ự ượ ử ục s d ng Mỹ Vìở
v y, trậ ường h p áp d ng và u nhợ ụ ư ược đi m c a th tín d ng d phòngể ủ ư ụ ự
tương t v i b o lãnh.ự ớ ả
e) Phương th c nh thuứ ờ
• Nh thu tr nờ ơ
- Khái ni m:ệ
Phương th c nh thu tr n là m t phứ ờ ơ ộ ương th c thanh toán mà trong đóứ
người có các kho n ti n ph i thu t các công c thanh toán nh ng không thả ề ả ừ ụ ư ể
t mình thu đự ược, cho nên ph i y thác cho Ngân hàng thu h ti n ghi trênả ủ ộ ề công c thanh toán đó không kèm v i đi u ki n chuy n giao ch ng tụ ớ ề ệ ể ứ ừ (ch ng t thứ ừ ương m i)ạ
- Quy trình nghi p v :ệ ụ
Trang 8- Trường h p áp d ng:ợ ụ
+ Hai bên ph i tin c y l n nhau.ả ậ ẫ
+ Thường ít được áp d ng trong thanh toán thụ ương m i.ạ
- Ưu nhược đi m:ể
+ u đi m: Ư ể
+ Nhược đi m: quá trình giao nh n hàng tách bi t hoàn toàn v i quá trìnhể ậ ệ ớ thanh toán, ngân hàng ch là trung gian thu h ti n, do đó ngỉ ộ ề ười nh p kh uậ ẩ
có th nhân hàng và không tr ti n ho c ch m tr ti n.ể ả ề ặ ậ ả ề
• Nh thu kèm ch ng tờ ứ ừ
- Khái ni m:ệ
Phương th c nh thu kèm ch ng t là m t phứ ờ ứ ừ ộ ương th c thanh toán mà trongứ
đó người có các kho n ti n ph i thu ghi trên các công c thanh toán, nh ngả ề ả ụ ư không th t mình thu để ự ượ ừc t ngườ ịi b ký phát mà ph i y thác cho ngânả ủ hàng thu h ti n ghi trên công c thanh toán v i đi u ki n là sẽ giao ch ngộ ề ụ ớ ề ệ ứ
t n u ngừ ế ườ ịi b ký phát thanh toán, ho c ch p nh n thanh toán ho c th cặ ấ ậ ặ ự
hi n các đi u ki n khác đã quy đ nh.ệ ề ệ ị
- Quy trình nghi p v :ệ ụ
8
1. Giao hàng
2. L p b ch ng t thanh toánậ ộ ứ ừ
nh thu: L nh nh thu kèm v iờ ệ ờ ớ
h i phi u và các ch ng tố ế ứ ừ
thương m i.ạ
3. Ủy thác cho Ngân hàng đ i lýạ thu h ti n: Th nh thu kèmộ ề ư ờ
ch ng t thứ ừ ương m i.ạ
4. Xu t trình h i phi u đòi ti nấ ố ế ề
và yêu c u th c hi n các đi uầ ự ệ ề
ki n nh thu: D/P, D/A, D/TC.ệ ờ
5. Người tr ti n ch p nh n hayả ề ấ ậ
t ch i thanh toán.ừ ố
6. Ngân hàng thu thông báo ch pấ
nh n hay t ch i thanh toán.ậ ừ ố
7. Ngân hàng chuy n thông báoể
ch p nh n hay t ch i thanhấ ậ ừ ố toán
3
Ngân hàng chuy nể
Ngân hàng
thu
6
2
Người
hưởng l iợ
Người trả
ti nề
Trang 9Ngân hàng thông báo Ngân hàng phát hành
Chi nhánh NHPH
Người yêu cầu Người hưởng lợi
Gửi đơn yêu cầu phát hành thư tín dụng (L/C) và tiến hành ký quỹ
Phát hành L/C qua Ngân hàng đại lý cho Người xuất khẩu hưởng lợi
Ngân hàng thông báo tiến hành thông báo L/C và chuyển bản gốc L/C cho Người hưởng lợi Giao hàng
Xuất trình chứng từ đòi tiền Ngân hàng phát hành L/C
Ngân hàng phát hành thông báo kết quả kiểm tra chứng từ cho Người yêu cầu
Người yêu cầu chấp nhận hay từ chối thanh toán
Ngân hàng phát hành thông báo chấp nhận hay từ chối nhận chứng từ
1 1
1
6
6
7
7 2
3 5
8
5 8
- Trường h p áp d ng:ợ ụ
Phương th c nh thu kèm ch ng t đứ ờ ứ ừ ượ ử ục s d ng r ng rãi trong thanh toánộ
thương m i qu c t ạ ố ế
- Ưu nhược đi m:ể + u đi m: nâng cao vai trò c a ngân hàng trong vi c kh ng ch b ch ngƯ ể ủ ệ ố ế ộ ứ
t , g n k t vi c nh n ch ng t v i vi c thanh toán v i nhau, do đó r i roừ ắ ế ệ ậ ứ ừ ớ ệ ớ ủ
người nh p kh u nh p hàng nh ng không thanh toán gi m b t.ậ ẩ ậ ư ả ớ + Nhược đi m: ngể ười nh p kh u có th không nh n hàng hóa và t ch iậ ẩ ể ậ ừ ố thanh toán, người xu t kh u ph i chuy n hàng hóa v nấ ẩ ả ể ề ước ho c gi m giáặ ả bán
f) Phương th c tín d ng ch ng tứ ụ ứ ừ
- Khái ni m:ệ
Phương th c tín d ng ch ng t là m t s th a thu n, trong đó m t Ngânứ ụ ứ ừ ộ ự ỏ ậ ộ hàng (Ngân hàng m th tín d ng) theo yêu c u c a khách hàng (Ngở ư ụ ầ ủ ười yêu
c u m th tín d ng) sẽ tr m t s ti n nh t đ nh cho m t ngầ ở ư ụ ả ộ ố ề ấ ị ộ ười khác (Người hưởng l i s ti n c a th tín d ng) ho c ch p nh n h i phi u doợ ố ề ủ ư ụ ặ ấ ậ ố ế
người này ký phát trong ph m vi s ti n đó khi ngạ ố ề ười này xu t trình choấ Ngân hàng m t b ch ng t thanh toán phù h p v i nh ng quy đ nh c a thộ ộ ứ ừ ợ ớ ữ ị ủ ư tín d ng.ụ
- Quy trình nghi p v :ệ ụ
1
Trang 10- Trường h p áp d ng:ợ ụ
Phương th c tín d ng ch ng t là phứ ụ ứ ừ ương th c mà quy n l i c a ngứ ề ợ ủ ười xu tấ
kh u và ngẩ ười nh p kh u đậ ẩ ược đ m b o nh t Vì v y, phả ả ấ ậ ương th c tín d ngứ ụ
ch ng t là phứ ừ ương th c thanh toán trong giao d ch thứ ị ương m i đạ ược sử
d ng nhi u nh t trên th gi i.ụ ề ấ ế ớ
- Ưu nhược đi m:ể
+ u đi m: NgƯ ể ười xu t kh u ch c n hoàn thành nghĩa v giao hàng và l pấ ẩ ỉ ầ ụ ậ
b ch ng t phù h p v i th tín d ng là độ ứ ừ ợ ớ ư ụ ược thanh toán; người xu t kh uấ ẩ
mu n nh n đố ậ ược ti n ph i giao hàng đúng theo yêu c u c a ngề ả ầ ủ ười nh pậ
kh u quy đ nh trong th tín d ng do đó ngẩ ị ư ụ ười nh p kh u đậ ẩ ược đ m b oả ả
r ng ngằ ười xu t kh u sẽ giao hàng đúng theo yêu c u c a mình.ấ ẩ ầ ủ
+ Nhược đi m: Ph c t p, ngể ứ ạ ười nh p kh u ph i ký quỹ m th tín d ng, gâyậ ẩ ả ở ư ụ
đ ng v n,vi c ki m tra s phù h p gi a b ch ng t và th tín d ng máyọ ố ệ ể ự ợ ữ ộ ứ ừ ư ụ mócPhương th c th y thác muaứ ư ủ
- Khái ni m:ệ
Th y thác mua là m t phư ủ ộ ương th c mà trong đó Ngân hàng nứ ước người
nh p kh u theo yêu c u c a ngậ ẩ ầ ủ ười nh p kh u, vi t đ n yêu c u ngân hàngậ ẩ ế ơ ầ
đ i lý nạ ở ước xu t kh u phát hành m t th y thác mua cam k t sẽ mua h iấ ẩ ộ ư ủ ế ố phi u c a ngế ủ ười xu t kh u ký phát v i đi u ki n ch ng t xu t trình phùấ ẩ ớ ề ệ ứ ừ ấ
h p v i các đi u ki n đ t ra trong th y thác mua và ph i đợ ớ ề ệ ặ ư ủ ả ược đ a di nị ệ
c a ngủ ười nh p kh u đóng nậ ẩ ở ước người xu t kh u xác nh n thanh toán.ấ ẩ ậ
- Trường h p áp d ng:ợ ụ
+ Phương th c th y thác mua đứ ư ủ ược áp d ng khi ngụ ười xu t kh u không tinấ ẩ
tưởng vào kh năng thanh toán c a ngân hàng nả ủ ước nh p kh u, do đó yêuậ ẩ
c u ngầ ười nh p kh u ph i chuy n ti n sang ngân hàng nậ ẩ ả ể ề ước xu t kh u đấ ẩ ể
y thác cho ngân hàng tr ti n h i phi u c a ng i xu t kh u ký phát
10