Hai lo i virus này làm cho cây sinhạtrưởng ch m và cho năng su t kém... cinnamomi và Pythium sp.
Trang 2M C L C Ụ Ụ
DANH M C CÁC CH VI T T T Ụ Ữ Ế Ắ
DANH M C B NG Ụ Ả
DANH M C BI U Đ Ụ Ể Ồ
PH N I: Đ T V N Đ Ầ Ặ Ấ Ề 1.1 Tính c p thi t c a đ tài ấ ế ủ ề
1.2 M c tiêu nghiên c u ụ ứ
1.2.2 M c tiêu c th : ụ ụ ể
1.3 Ý nghĩa khoa h c: ọ
1.4 Ý nghĩa th c ti n: ự ễ
PH N II: T NG QUAN TÀI LI U Ầ Ổ Ệ 2.1 T ng quan v cây h tiêu ổ ề ồ
2.1.1 V trí và phân lo i cây h tiêu ị ạ ồ
2.1.2 Ngu n g c và l ch s phát tri n ồ ố ị ử ể
2.2 Đ c đi m th c v t h c ặ ể ự ậ ọ
2.3 T ng quan nghiên c u b nh h i trên cây h tiêu ổ ứ ệ ạ ồ
2.3.1 T ng quan tình hình nghiên c u ngoài n ổ ứ ướ c 2.3.2 T ng quan tình hình nghiên c u trong n ổ ứ ướ c 2.3.3 T ng quan khu v c nghiên c u ổ ự ứ
2 Tài nguyên
PH N III: Đ I T Ầ Ố ƯỢ NG, N I DUNG VÀ PH Ộ ƯƠ NG PHÁP ĐI U TRA Ề 3.1 Đ i t ố ượ ng đi u tra ề
3.2 Ph m vi đi u tra ạ ề
3.3 N i dung đi u tra ộ ề
3.4 Ph ươ ng pháp đi u tra ề
3.4.1 Đi u tra b nh ch t ch m ề ệ ế ậ
3.4.2 Đi u tra b nh ch t nhanh ề ệ ế
Trang 33.4.3 Đi u tra b nh thán th ề ệ ư
3.5 Đi u tra nông h v tình hình s n xu t và d ch h i t i đ a đi m đi u ề ộ ề ả ấ ị ạ ạ ị ể ề tra
3.6 Đ xu t bi n pháp phòng tr ề ấ ệ ừ
PH N IV: K T QU VÀ TH O LU N Ầ Ế Ả Ả Ậ 4.1 Thành ph n b nh h i trên cây h tiêu ầ ệ ạ ồ
4.2 Di n bi n b nh h i trên cây h tiêu ễ ế ệ ạ ồ
4.2.1 Di n bi n b nh thán th ễ ế ệ ư
4.2.1.1 nh h Ả ưở ng c a các ch đ canh tác khác nhau đ n b nh thán th ủ ế ộ ế ệ ư 4.2.1.2 nh h Ả ưở ng c a ch đ ủ ế ộ phân bón đ n b nh thán th ế ệ ư
4.2.2 Di n bi n b nh ễ ế ệ vàng lá ch t ch m ế ậ
4.2.2.1 nh h Ả ưở ng c a các ch đ canh tác khác nhau đ n b nh ủ ế ộ ế ệ ch t ch m ế ậ 4.2.2.2 nh h Ả ưở ng c a các ch đ ủ ế ộ phân bón khác nhau đ n b nh ế ệ ch t ế ch m ậ
4.2.3 Di n bi n b nh ễ ế ệ ch t nhanh ế
4.2.3.1 nh h Ả ưở ng c a các ch đ canh tác khác nhau đ n b nh ủ ế ộ ế ệ ch t ế nhanh
4.2.3.2 nh h Ả ưở ng c a các ch đ ủ ế ộ phân bón khác nhau đ n b nh ế ệ ch t ế nhanh
4.2.4 nh h Ả ưở ng c a ủ đ t và r ấ ễ đ n ế các ph ươ ng th c ứ canh tác khác nhau
4.2.4.1 nh h Ả ưở ng c a ủ đ t ấ đ n ế các ph ươ ng th c ứ canh tác khác nhau
4.2.4.2 nh h Ả ưở ng c a ủ rễ đ n ế các ph ươ ng th c ứ canh tác khác nhau
4.2.5 nh h Ả ưở ng c a ủ đ t và r ấ ễ đ n ế các ch đ ế ộ phân bón khác nhau
4.2.5.1 nh h Ả ưở ng c a ủ đ t ấ đ n ế các ch đ ế ộ phân bón khác nhau
4.2.5.2 nh h Ả ưở ng c a ủ rễ đ n ế các ch đ ế ộ phân bón khác nhau
PH N V: K T LU N VÀ KI N NGH Ầ Ế Ậ Ế Ị 5.1 K t lu n ế ậ
5.2 Ki n ngh ế ị TÀI LI U THAM KH O Ệ Ả
Trang 4PH C L C: M U PHI U ĐI U TRA NÔNG H Ụ Ụ Ẫ Ế Ề Ộ
Trang 5DANH M C B NG Ụ Ả
B ng 4.1: ả Thành ph n b nh h i trên cây h tiêu ầ ệ ạ ồ các đ tu i khác nhau ở ộ ổ
B ng 4.2: ả Diễn biến b nh thán th các ệ ư ở ph ươ ng th c ứ tr ng ồ
B ng 4.3: ả Diễn biến b nh thán th theo ệ ư ch đ phân bón ế ộ khác nhau
B ng 4.4 ả Ả nh h ưở ng c a các ch đ canh tác khác nhau đ n b nh ủ ế ộ ế ệ ch t ế
ch m B ng 4.5 ậ ả Ả nh h ưở ng c a các ch đ ủ ế ộ phân bón khác nhau đ n b nh ế ệ
ch t ch m ế ậ B ng 4.6 ả Ả nh h ưở ng c a các ch đ canh tác khác nhau đ n ủ ế ộ ế
b nh ệ ch t nhanh ế
B ng 4.7 ả Ả nh h ưở ng c a các ch đ ủ ế ộ phân bón khác nhau đ n b nh ế ệ ch t ế nhanh
B ng 4.8 ả Ả nh h ưở ng c a ủ đ t ấ đ n ế các ph ươ ng th c ứ canh tác khác nhau
B ng 4.9 ả Ả nh h ưở ng c a ủ đ t ấ đ n ế các ch đ ế ộ phân bón khác nhau
B ng 4.10 ả Ả nh h ưở ng c a ủ rễ đ n ế các ph ươ ng th c ứ canh tác khác nhau
B ng 4.11 ả Ả nh h ưở ng c a ủ rễ đ n ế các ch đ ế ộ phân bón khác nhau
B ng 4.1 ả 2 Hi n tr ng s d ng phân bón trong s n xu t h tiêu c a nông ệ ạ ử ụ ả ấ ồ ủ
hộ t i ạ 3 xã Xã Eaning, Xã Ea Bhôk, Xã Đray Bhăng huy n C Kuin ệ ư (s li u ố ệ
đi u tra năm 2018) ề
B ng 4.13 ả Hi n tr ng ệ ạ cách canh tác và chăm sóc trong s n xu t h tiêu ả ấ ồ
c a nông h t i ủ ộ ạ 3 xã Eaning, Ea Bhôk, Đray Bhăng (s li u đi u tra năm ố ệ ề 2018
Trang 6Bi u đ 4.3: ể ồ Di n bi n t l b nhễ ế ỷ ệ ệ thán thư theo ch đ phân bónế ộ khác nhau
Bi u đ 4.4: ể ồ Di n bi n ễ ế ch sỉ ố b nhệ thán thư theo ch đ phân bónế ộ khác nhau
Bi u đ 4.5: ể ồ Di n bi n t l b nhễ ế ỷ ệ ệ ch t ch mế ậ theo phương th cứ canh tác khác nhau
Bi u đ 4.6: ể ồ Di n bi n ễ ế ch sỉ ố b nhệ ch t ch mế ậ theo phương th cứ canh tác khác nhau
Bi u đ 4.7: ể ồ Di n bi n t l b nhễ ế ỷ ệ ệ ch t ch mế ậ theo ch đ phân bónế ộ khác nhau
Bi u đ 4.8: ể ồ Di n bi n ễ ế ch sỉ ố b nhệ ch t ch mế ậ theo ch đ phân bónế ộ khác nhau
Bi u đ 4.9: ể ồ Di n bi n t l b nhễ ế ỷ ệ ệ ch t nhanhế theo phương th cứ canh tác khác nhau
Bi u đ 4.10:ể ồ Di n bi n t l b nhễ ế ỷ ệ ệ ch t nhanhế theo ch đ phân bónế ộ khác nhau
Bi u đ 4.11: ể ồ Di n bi n ễ ế anh hưởng c a ủ rễ đ n ế các ch đ ế ộ phân bón khác khác nhau
Bi u đ 4.12: ể ồ Di n bi n ễ ế anh hưởng c a ủ đ tấ đ n ch đ ế ế ộ phân bón khác nhau
Bi u đ 4.13: ể ồ Di n bi n ễ ế anh hưởng c a ủ rễ đ n ế các phương th cứ canh tác khác nhau
Bi u đ 4.14: ể ồ Di n bi n ễ ế anh hưởng c a ủ đ tấ đ n ế các phương th cứ canh tác khác nhau
Trang 7PH N I: Đ T V N Đ Ầ Ặ Ấ Ề 1.1 Tính c p thi t c a đ tài ấ ế ủ ề
Cây h tiêu là m t cây công nghi p lâu năm có giá tr kinh tồ ộ ệ ị ế cao, gi v tríữ ịquan tr ng trong c c u cây tr ng c a nọ ơ ấ ồ ủ ước ta Vi t Nam hi n nay là m t trongệ ệ ộ
nh ng nữ ước đ ng đ u th gi i v xu t kh u h tiêu, chi m t i 40% th ph n hứ ầ ế ớ ề ấ ẩ ồ ế ớ ị ầ ồtiêu xu t kh u trên toàn th gi i Theo s li u hi p h i h tiêu Vi t Nam (VPA),ấ ẩ ế ớ ố ệ ệ ộ ồ ệ
di n tích h tiêu canh tác c a nệ ồ ủ ước ta năm 2010 đ t 51 ngàn ha T p trung chạ ậ ủ
y u các t nh Tây Nguyên và mi n Đông Nam B Vì v y, cây h tiêu là m tế ở ỉ ề ộ ậ ồ ộtrong nh ng cây tr ng mang l i ngu n thu nh p quan tr ng cho nhi u đ aữ ồ ạ ồ ậ ọ ề ị
phương trong c nả ước, góp ph n xóa đói gi m nghèo, c i thi n và nâng cao đ iầ ả ả ệ ờ
s ng cho bà con nông dân.ố
Huy n ệ C Kuinư là huy n tr ng tiêu ph bi n và phát tri n t i Đăk Lakệ ồ ổ ế ể ạsong l i b nh hạ ị ả ưởng b i nhi u lo i b nh h iở ề ạ ệ ạ , th m chí nhi u th i đi m câyậ ề ờ ểtiêu ch t hàng lo t doế ạ canh tác, bón phân không h p líợ , không chú tr ng đ n vi cọ ế ệ
c i t o đ t, không x lý m m b nh M t s di n tích tiêu tr ng trên nh ngả ạ ấ ử ầ ệ ộ ố ệ ồ ữvùng đ t không phù h p, không đấ ợ ược chăm sóc theo đúng quy trình kỹ thu t,ậ
gi ng tiêu không rõ ngu n g c khi n tình hình sâu b nh h i trên cây h tiêuố ồ ố ế ệ ạ ồngày càng phát tri n m nh, nh t là b nh ch t nhanh cây tiêu do n mể ạ ấ ệ ế ấ
Phytophthora capsici gây ra và b nh ch t ch m cây tiêu do n m ệ ế ậ ấ Pythium sp, Fusarium sp, tuy n trùng và r p sáp là nguyên nhân chính d n đ n s không b nế ệ ẫ ế ự ề
v ng trong s n xu t h tiêu, làm gi m năng su t cây tiêu và thu nh p c a nôngữ ả ấ ồ ả ấ ậ ủdân
T th c t trên, ti n hành th c hi n đ tàiừ ự ế ế ự ệ ề : “Đi u tra đánh giá nh h ề ả ưở ng
c a m t s bi n pháp canh tác đ n tình hình b nh h i cây h tiêu t i Cu ủ ộ ố ệ ế ệ ạ ồ ạ Kuin” là r t c n thi tấ ầ ế
1.2 M c tiêu nghiên c u ụ ứ
Xác đ nh đị ượ ảc nh hưởng c a m t s bi n pháp canh tác đ n thành ph nủ ộ ố ệ ế ầ
và di n bi n m t s b nh h i ch y u trên cây h tiêu t i Huy n C Kuin.ễ ế ộ ố ệ ạ ủ ế ồ ạ ệ ư
1.2.2 M c tiêu c th : ụ ụ ể
Trang 8Xác đ nh đị ược hi n tr ng s d ng phân bón và hình th c tr ng tiêu t i Cệ ạ ử ụ ứ ồ ạ ưKuin.
Xác đ nh đị ượ ảc nh hưởng c a ch đ phân bón đ n thành ph n và di nủ ế ộ ế ầ ễ
bi n m t s b nh h i ch y u trên cây h tiêu t i C Kuin.ế ộ ố ệ ạ ủ ế ồ ạ ư
Trang 9PH N II: T NG QUAN TÀI LI U Ầ Ổ Ệ 2.1 T ng quan v cây h tiêu ổ ề ồ
2.1.1 V trí và phân lo i cây h tiêu ị ạ ồ
Cây h tiêu có tên khoa h c là ồ ọ Piper Nigrum L., thu c l p ộ ớ Magnoliophyta,
b Piperales, thu c h ộ ộ ọ Piperaceae, chi Piper là m t chi quan tr ng v kinh t vàộ ọ ề ếsinh thái h c trong h tiêu ọ ọ Piperaceae bao g m kho ng 1000 đ n 2000 loài câyồ ả ếthân b i, thân th o và cây thân leo S đa d ng trong chi này đụ ả ự ạ ược quan tâmtrong nghiên c u và tìm hi u s ti n hóa c a th c v t (Dyer L.A và palmer A.N,ứ ể ự ế ủ ự ậ2004)
2.1.2 Ngu n g c và l ch s phát tri n ồ ố ị ử ể
Cây h tiêu (Piper nigrum L.) có ngu n g c t n Đ Các tài li u c a nồ ồ ố ừ Ấ ộ ệ ủ Ấ
Đ đã ghi chép l i vi c s d ng h t tiêu cách đây 3000 năm Đ n đ u th k thộ ạ ệ ử ụ ạ ế ầ ế ỷ ứXIII, cây tiêu m i đớ ược tr ng r ng r i và s d ng trong b a ăn hàng ngày Đ nồ ộ ả ử ụ ữ ế
th k th XVIII, cây tiêu đế ỷ ứ ược tr ng Srilanka và Campuchia Vào đ u th kồ ở ở ầ ế ỷ
XX thì cây tiêu được tr ng ti p Châu Phi nh :Congo, Nigieria,Madagasca vagồ ế ở ưChâu Mỹ nh : Brazil, Mexico, Ngày nay h tiêu đư ồ ược tr ng ph bi n m t sồ ổ ế ở ộ ố
nước Đông Nam Á và Nam Á nh : Vi t Nam, Indonesia, Malaysia, Thái Lan,ư ệCampuchia,
Vi t Nam h tiêu m c hoang đ c tìm th y t th k XVI, nh ng đ n
th k XVII m i đế ỷ ớ ược đ a vào tr ng (Chevarlier, 1925; Phan H u Trinh vàư ồ ữctv, 1987) Đ n cu i th k XIX, h tiêu đế ố ế ỷ ồ ược tr ng v i di n tích tồ ớ ệ ương đ i kháố
l n Phú Qu c, Hà Tiên và m t s ít đớ ở ố ộ ố ược tr ng Bà R a - Vũng Tàu Hi n nayồ ở ị ệ
h tiêu đồ ược tr ng ph bi n Tây Nguyên (Gia Lai, Kon Tum, Đăk Nông), Đôngồ ổ ế ởNam B (Bình Phộ ước, Đ ng Nai, Bà R a - Vũng Tàu), Mi n Trung (Phú Yên, Qu ngồ ị ề ả
Tr ), vùng Đ ng B ng Sông C u Long (Phú Qu c, Kiên Giang).ị ồ ằ ử ố
2.2 Đ c đi m th c v t h c ặ ể ự ậ ọ
Cây tiêu tr ng quanh vồ ườn hay tr ng thành đ n đi n có nhi u gi ng khácồ ồ ề ề ốnhau, nh ng ph n l n có đ c tính th c v t g n gi ng nhau Đó là lo i dây leo,ư ầ ớ ặ ự ậ ầ ố ạthân m m d o, có th m c dài đ n 10 m nh ng về ẻ ể ọ ế ư ở ườn tr ng ngồ ười ta không để
vượt quá 3 - 4 m
H th ng r : Thệ ố ễ ường có t 3 - 6 r cái, m t chùm r ph dừ ễ ộ ễ ụ ở ướ ấi đ t, trên
Trang 10đ t thân có r bám R c c ch có khi cây tiêu tr ng b ng h t,có th ăn sâu đ nố ễ ễ ọ ỉ ồ ằ ạ ể ế2,5 m, làm nhi m v chính là hút nệ ụ ước R cái phát tri n t hom tiêu, có th ănễ ể ừ ểsâu t i 2 m R ph m c thành chùm, phát tri n theo chi u ngang r t dày đ c,ớ ễ ụ ọ ể ề ấ ặphân b nhi u đ sâu 15 - 40 cm làm nhi m v hút nố ề ở ộ ệ ụ ước và ch t dinh dấ ưỡngcho cây R bám m c t đ t thân chính ho c cành c a cây h tiêu, nhi m vễ ọ ừ ố ặ ủ ồ ệ ụchính là gi cây bám ch c vào tr Kh năng hút nữ ắ ụ ả ước và ch t dinh dấ ưỡng khôngđáng k ể
Cây h tiêu có ba lo i cành chính: Cành tồ ạ ược, cành lươn, cành cho trái.Cành tược: M c ra t các m m nách lá nh ng cành tiêu nh h n 1 tu i.ọ ừ ầ ở ữ ỏ ơ ổ
Đ i v i cây trố ớ ưởng thành, cành tược phát sinh t các m m nách trên khung cànhừ ầthân chính phía dưới th p c a tr tiêu, và thấ ủ ụ ường là cành c p 1 Đ c đi m c aấ ặ ể ủcành tược là góc đ phân cành nh , dộ ỏ ưới 45O, cành m c tọ ương đ i th ng Cànhố ẳ
tược có s c sinh trứ ưởng m nh, kh e, thạ ỏ ường được dùng đ giâm cành nhânể
gi ng.ố
Cành lươn: Cành phát sinh t m m nách g n sát g c c a b khung thân chínhừ ầ ầ ố ủ ộ
c a cây h tiêu trủ ồ ưởng thành Đ c tr ng c a cành l n là có d ng bò sát đ t và cácặ ư ủ ươ ạ ấlóng r t dài Cành lấ ươn cũng được dùng đ nhân gi ng, có t l s ng trong vể ố ỷ ệ ố ườn
m th p và cây th ng ra hoa qu ch m h n so v i cành t c nh ng tu i th l i
dài và năng su t cao.ấ
Cành cho trái: Đó là cành mang trái, thường phát sinh t m m nách trênừ ầcây h tiêu l n h n 1 năm tu i Đ c tr ng c a cành ác là góc đ phân cành l n,ồ ớ ơ ổ ặ ư ủ ộ ớ
m c ngang, đ dài c a cành thọ ộ ủ ường ng n h n 1 m, cành khúc khu u và lóng r tắ ơ ỷ ấ
ng n, cành cho trái trên b khung cây h tiêu đa s là cành c p 2 tr lên Cànhắ ộ ồ ố ấ ởcho qu n u đem giâm cành cũng ra r , cho qu r t s m Tuy v y, cây phát tri nả ế ễ ả ấ ớ ậ ể
ch m, không leo mà m c thành b i vì lóng đ t không có r bám ho c r t ít nênậ ọ ụ ố ễ ặ ấ
tu i th th p.ổ ọ ấ
Lá tiêu thu c lo i lá đ n, có nhi u d ng: B u tròn, thuôn dài, hình tr ng.ộ ạ ơ ề ạ ầ ứGân lá chìm hay n i, nhi u hay ít tùy thu c theo gi ng.ổ ề ộ ố
Hoa tiêu thu c lo i hoa đ n tính ho c lộ ạ ơ ặ ưỡng tính Cây h tiêu ra hoa dồ ưới
d ng hoa t hình gié, treo l ng l ng, gié hoa dài 7 - 12 cm, tùy gi ng h tiêu vàạ ự ủ ẳ ố ồtùy đi u ki n chăm sóc Trên gié hoa có trung bình 20 - 60 hoa x p thành hìnhề ệ ế
Trang 11xo n c, hoa h tiêu lắ ố ồ ưỡng tính hay đ n tính Qu h tiêu thu c lo i trái h ch,ơ ả ồ ộ ạ ạkhông có cu ng, mang 1 h t hình c u Hoa t xu t hi n đ y đ đ n khi hoa nố ạ ầ ự ấ ệ ầ ủ ế ở
th ph n 1,0 - 1,5 tháng Th ph n, phát tri n thành qu (4,0 - 5,5 tháng) giaiụ ấ ụ ấ ể ả
đo n này qu l n nhanh v kích thạ ả ớ ề ước và đ t đ l n t i đa Đây là giai đo n câyạ ộ ớ ố ạ
h tiêu c n nồ ầ ước và dinh dưỡng nh t.ấ
Qu h tiêu thu c lo i qu m ng, lúc non màu xanh, khi chín chuy n sangả ồ ộ ạ ả ọ ểvàng và đ Qu h tiêu thỏ ả ồ ường chín t p trung vào các tháng 1 - 2 trong năm, đôiậkhi kéo dài đ n các tháng 4 - 5 do các l a hoa ra mu n và cũng tùy theo đ c đi mế ứ ộ ặ ể
c a gi ng.ủ ố
T ng quan khu v c nghiên c u ổ ư ứ
Cây h tiêu là lo i cây công nghi p nhi t đ i có yêu c u cao v đi u ki n sinhồ ạ ệ ệ ớ ầ ề ề ệthái m i có th phát tri n t t và cho năng su t cao.ớ ể ể ố ấ
Nhi t đ : nhi t đ t 18 - 27ệ ộ ệ ộ ừ oC là kho ng nhi t đ t i u giúp cây h tiêuả ệ ộ ố ư ồsinh trưởng và phát tri n t t nh t Cây h tiêu ch u để ố ấ ồ ị ược nhi t đ t i thi u làệ ộ ố ể
10oC và t i đa là 40ố oC, nhi t d t 6 - 10ở ệ ộ ừ oC sec khi n cây b nám lá non và r ngế ị ụ
lá, nhi t đ 15ở ệ ộ oC cây tiêu sẽ ng ng sinh trừ ưởng, n u nhi t đ trên 40ế ệ ộ oC sẽ gây
nh h ng x u đ n s sinh tr ng và phát tri n c a cây tiêu N u s ng trong
ti t ánh sáng trong vế ườn tiêu thích h p đ cây có đ ánh sáng tán x mà v nợ ể ủ ạ ẫ
đ m b o vả ả ườn được thông thoáng
Đ t o tán cho vể ạ ườn tiêu thì người tr ng tiêu thồ ường ch n nh ng lo i câyọ ữ ạ
tr có tán r ng nh cây mu ng, cây keo, ho c tr ng xen kẽ thêm nh ng lo iụ ộ ư ồ ặ ồ ữ ạcây có bóng che đ t o môi trể ạ ường t t nh t cho cây tiêu sinh trố ấ ưởng và pháttri n t t nh t.ể ố ấ
Trang 12Lượng m a c n thi t đ cây tiêu phát tri n t t là t 1500 - 2500 mm Đư ầ ế ể ể ố ừ ộ
m không khí d t 70 - 90% là đ t tiêu chu n c n thi t đ tăng kh năng th
ph n trên cây.ấ
Cây tiêu c n đầ ược phân b lố ượng nước thích h p vào t ng th i kỳ thì m iợ ừ ờ ớ
có th phát tri n h t t i đa và cho năng xu t hi u qu C th sau th i gian thuể ể ạ ố ấ ệ ả ụ ể ờ
ho ch và b t đ u phân hóa m m hoa thì đ cây khô h n t 15 - 20 ngày sau đóạ ắ ầ ầ ể ạ ừ
m i th c hi n tớ ự ệ ưới tiêu đ ra hoa đ ng lo t và th i đi m thu ho ch đ ng đ uể ồ ạ ờ ể ạ ồ ề
h n Chú ý c n b sung lơ ầ ổ ượng nước thích h p vì cây tiêu không ch u đợ ị ược ng pậúng trong th i gian nhi u gi ờ ề ờ
Th i ti t nhi u gió sẽ làm cây tiêu b gãy nhi u nhánh, phát tri n ch m Doờ ế ề ị ề ể ậ
đó đ làm cây tiêu phát tri n t t c n chú ý đ n h th ng đ t đai r ng ch n gió, cóể ể ố ầ ế ệ ố ấ ừ ắ
th k t h p v i vi c t o bóng râm cho cây tiêu và ch n gió đ t o ra đi u ki nể ế ợ ớ ệ ạ ắ ể ạ ề ệsinh thái h p lý.ợ
Đ t đai: cây h tiêu có th phát tri n trên nhi u lo i đ t khác nhau nh :ấ ồ ể ể ề ạ ấ ư
đ t đ bazan, đ t sét pha cát, đ t phù sa b i, đ t xám, đ t d thoát nấ ỏ ấ ấ ồ ấ ấ ể ước không
ng p úng Đ t giàu mùn t i x p thành ph n c gi i nh đ n trung bình, giàuậ ấ ơ ố ầ ơ ớ ẹ ếdinh dưỡng, đ pH th p nh t là 4,5 t t nh t t 5,5 - 6 đ t không quá giàu ki m,ộ ấ ấ ố ấ ừ ấ ề
t ng đ t canh tác trên 70 cm và t ng nầ ấ ầ ước ng m sâu h n 2m d giúp r ph dầ ơ ể ễ ụ ểphát tri n và không b ng p r cái.ể ị ậ ễ
Đi u c n chú ý là tiêu có b r y u nên đ t tr ng tiêu không đề ầ ộ ễ ế ấ ồ ược có độ
d c quá l n h n 5% và tránh đ t b ng p úng.ố ớ ơ ấ ị ậ
2.3 T ng quan nghiên c u b nh h i trên cây h tiêu ổ ứ ệ ạ ồ
Tiêu là m t cây tr ng đem l i hi u qu kinh t r t cao, nh ng bên c nh đóộ ồ ạ ệ ả ế ấ ư ạthành ph n sâu b nh h i trên cây h tiêu r t đa d ng và phong phú, nên đã có r tầ ệ ạ ồ ấ ạ ấnhi u nghiên c u v b nh h i trên cây h tiêu trên th gi i và trong nề ứ ề ệ ạ ồ ở ế ớ ước
2.3.1 T ng quan tình hình nghiên c u ngoài n ổ ứ ướ c
Theo Anandaraj và Samar (1995), trên cây h tiêu có 17 lo i b nh trong đóồ ạ ệ
b nh ch t nhanh do ệ ế Phytopthora nh hả ưởng nghiêm tr ng đ n hi u qu kinh tọ ế ệ ả ế
Trang 13m c vàng (ố Pepper yellow mottle virus, PYMV) Hai lo i virus này làm cho cây sinhạ
trưởng ch m và cho năng su t kém B nh có th truy n qua d ch cây, các đ ngậ ấ ệ ể ề ị ộtác c t ghép, d ng c , và qua côn trùng vect nh r y m m (ắ ụ ụ ơ ư ầ ề Aphis gossypii) đ iố
v i virus CMV-Pn, và r p sáp ớ ệ Planococcus citri và Ferrisia virgata đ i v i virusố ớPYMV (Govindan và ctv, 2003)
Anith và c ng s (2002) đã thành công trong vi c phân l p dòng vi khu nộ ự ệ ậ ẩkháng v i ớ Phytophthora capsici t vùng r cây tiêu, đã ch n đừ ễ ọ ược được ch ngủPN-026 có kh năng h n ch ả ạ ế Phytophthora capsici gây héo cây trong vườ ươn m
Theo Wonoto (1972) Sarawak, Malaysia b nh vàng lá bi u hi n lá m tở ệ ể ệ ấ
di p l c, cây còi c c và có tri u ch ng thi u dinh dệ ụ ọ ệ ứ ế ưỡng nghiêm tr ng Tri u ch ngọ ệ ứ
b nh tăng thêm khi có s k t h p gi a tuy n trùng ệ ự ế ợ ữ ế Meloidogyne incognita và Fusarium solani, trong đi u ki n khô h n và đ t nghèo dinh dề ệ ạ ấ ưỡng
Theo Ramana và Eapen (2000), b nh tuy n trùng là m t trong các lo iệ ế ộ ạ
b nh gây h i quan tr ng trên cây tiêu, ch y u là ệ ạ ọ ủ ế Meloidogyne inconita và Radopholus similis gây ra Sundararaju và ctv (1979) ghi nh n có 48 loài tuy nậ ếtrùng thu c 29 gi ng gây h i trên cây tiêu Trong khi đó Ramana và Eapen (2000)ộ ố ạghi nh n đậ ược có 30 gi ng và 54 loài gây h i cho cây tiêu.ố ạ
Shahnazi và ctv (2014), kh ng đ nh b nh vàng lá di n m Fusarium solaniẳ ị ệ ấgây h i nghiêm tr ng đ n năng xu t cây h tiêu t i Malaysia Nghiên c u cũngạ ọ ế ấ ồ ạ ứ
đã xac đ nh đị ược 34 ch ng n m ủ ấ Fusarium solani trên vườn tiêu đen b ngằ
phương pháp sinh h c phân t ọ ử
Theo Anandaraj (2005), đ ki m soát b nh ch t nhanh c n ph i áp d ngể ể ệ ế ầ ả ụ
t ng h p các bi n pháp nh canh tác, gi n ch ng ch u, sinh h c, hóa h c Bi nổ ợ ệ ư ố ố ị ọ ọ ệpháp canh tác nh t o bóng mát, b trí h th ng thoát nư ạ ố ệ ố ước và bón phân h u cử ơ
có vai trò r t l n trong ki m soát b nh ch t nhanh.ấ ớ ể ệ ế
Bridge (1978) phân l p đậ ược bao g m tuy n trùng ồ ế Radopholus simila, M.incognita và n m ấ Fusarium oxysporum, F.solani t nh ng r cây tiêu b ừ ữ ễ ị b nh ệ ởIndonesia D a trên nh ng đi u tìm th y, ông cho r ng b nh vàng lá có nguyên nhânự ữ ề ấ ằ ệ
r t ph c t p, không ch do m t tác nhân gây b nh: M t loài tuy n trùng hay m t loàiấ ứ ạ ỉ ộ ệ ộ ế ộ
n m, mà nguyên nhân do s t ng tác gi a tuy n trùng và n m.ấ ự ươ ữ ế ấ
2.3.2 T ng quan tình hình nghiên c u trong n ổ ứ ướ c
Trang 14Cây h tiêu là cây công nghi p mũi nh n c a nồ ệ ọ ủ ước ta S n xu t h tiêuả ấ ồtheo hướng t p trung, s n ph m xu t kh u ra nậ ả ẩ ấ ẩ ước ngoài mang nhi u l i nhu nề ợ ậcho người lao đ ng và đ t hi u qu kinh t cao h n nhi u lo i cây khác V n độ ạ ệ ả ế ơ ề ạ ấ ềlàm gi m năng su t, di n tích và ch t lả ấ ệ ấ ượng h tiêu đ i v i nồ ố ớ ước ta hi n nay làệ
b nh h i tiêu Nh ng nghiên c u v b nh h i tiêu vi t nam v n còn ít Tuyệ ạ ữ ứ ề ệ ạ ở ệ ẫnhiên bước đ u cũng đ t đầ ạ ược nh ng thành t u đáng k trong công tác tr ng,ữ ự ể ồchăm sóc, phòng tr b nh h i tiêu.ừ ệ ạ
Theo đánh giá c a C c B o V Th c V t (2007), trên cây tiêu có 17 lo iủ ụ ả ệ ự ậ ạ
b nh gây h i, trong đó b nh: Thán th , cháy đen lá, m c h ng, tuy n trùng,ệ ạ ệ ư ố ồ ếvirus, ch t nhanh, ch t ch m gây h i n ng và khá ph bi n nhi u vùng Cácế ế ậ ạ ặ ổ ế ở ề
b nh khác nh n m m ng nh n, t o đ , r ng gié, ch t thân, th i r do vi khu n,ệ ư ấ ạ ệ ả ỏ ụ ế ố ễ ẩkhô v n là nh ng b nh tuy có xu t hi n nh ng tác h i không l n.ằ ữ ệ ấ ệ ư ạ ớ
Theo Nguy n Đăng Tôn và Bùi Chí B o (2011), thành ph n b nh h i trênễ ả ầ ệ ạcây h tiêu bao g m: ch t nhanh (ồ ồ ế Phytopthora capsici), tuy n trùngế
(Meloidogyne inconita và Radopholus similis), xoăn lá (PYMV, CMV,TMV, virus),
th i r , ố ễ
Ph m Ng c Dung (2013), đã xác đ nh đạ ọ ị ược 7 loài b nh h i h tiêu ệ ạ ồ ở
qu ng tr trong đó b nh vàng lá ch t ch m do tuy n trùng ả ị ệ ế ậ ế Meloidogyne inconita
là tác nhân chính k t h p v i m t s n m r khác gây h i r t ph bi n B nhế ợ ớ ộ ố ấ ễ ạ ấ ổ ế ệ
ch t nhanh do n m ế ấ Phytopthora sp gây h i ph bi n, nguy hi m và nh hạ ổ ế ể ả ưởngnghiêm tr ng đ n năng xu t cây h tiêu.ọ ế ấ ồ
Theo Võ Th Thu Oanh (2000), đ h n ch b nh h i tiêu, không l y homị ể ạ ế ệ ạ ấ
gi ng trong vố ườn có cây b b nh, đ c bi t là b nh tiêu điên Tuy n ch n cácị ệ ặ ệ ệ ể ọ
gi ng t t, s ch b nh đ nhân gi ng, nên tr ng gi ng kháng b nh nh Ladaố ố ạ ệ ể ố ồ ố ệ ưBelantoeng Đ h n ch s phát tri n b nh ch t nhanh c n gi ng kháng b nhể ạ ế ự ể ệ ế ầ ố ệ
và không b b nh, đ c bi t là nh ng vùng có nguy c nhi m b nh cao Trị ệ ặ ệ ữ ơ ễ ệ ước khi
tr ng 2-3 tu n, nên đ cây n i riêng và phun thu c tr n m lên toàn b cây vàồ ầ ể ở ơ ố ừ ấ ộ
b u đ t đ x lí ngu n b nh.ầ ấ ể ử ồ ệ
Theo Nguy n Văn Nam (1996) khi nghiên c u m t s lo i ễ ứ ộ ố ạ Fusarium gây
h i trên m t s cây tr ng chính đã cho r ng ạ ộ ố ồ ằ Fusarium solani là m t trong nh ngộ ữnguyên nhân lâm cây tiêu suy y u, lá vàng và r ng ch còn tr b xế ụ ỉ ơ ộ ương trên c c.ọ
Trang 15Fusarium solani là m t lo i n m ký sinh y u, không có kh năng xâm nh p vàộ ạ ấ ế ả ậgây h i đ c l p song chúng có th ph i h p v i ạ ộ ậ ể ố ợ ớ Fusarium oxysporum, Fomes, Rhizoctonia bataticola.
Theo Ngô Vĩnh Vi n (2007), trên h tiêu có 3 nhóm d ch h i có ý nghĩaễ ồ ị ạkinh t và c n đế ầ ược quan tâm nghiên c u gi i quy t là: 1 B nh ch t nhanh; 2.ứ ả ế ệ ế
B nh ch t ch m; 3 B nh virus Tác gi cũng cho r ng b nh ch t nhanh làệ ế ậ ệ ả ằ ệ ếnguyên nhân gây suy thoái vườn tiêu c a nhi u đ a phủ ề ị ương nh Cam L (Qu ngư ộ ả
Tr ), Ch Sê (Gia Lai), Xuân L c (Đ ng Nai), Phú Qu c (Kiên Giang) V nguyênị ư ộ ồ ố ềnhân gây b nh ch t nhanh, tác gi cho r ng do hai nhóm n m ệ ế ả ằ ấ Phytopthora và Pythium gây ra bao g m ồ P capsici, P nicotianae, P cinnamomi và Pythium sp Về
b nh ch t ch m do tác đ ng c ng hệ ế ậ ộ ộ ưởng c a nhi u tác nhân nh : tuy n trùng,ủ ề ư ế
n m ấ Fusarium, Pythium, r p sáp và m i Khi nghiên c u v bi n pháp phòng tr ,ệ ố ứ ề ệ ừtác gi cho r ng thu c Agrifos-400 có tác đ ng t t đ i v i b nh ch t nhanh, h nả ằ ố ộ ố ố ớ ệ ế ạ
ch s lây lan c a b nh, và phân h u c đa ch c năng MT1 có hi u qu h n chế ự ủ ệ ữ ơ ứ ệ ả ạ ếtác h i c a b nh ch t ch m, tăng năng su t h tiêu t i Đăk Nông và Qu ng Trạ ủ ệ ế ậ ấ ồ ạ ả ị(Ngô Vĩnh Vi n, 2007).ễ
B nh h i nghiêm tr ng nh t hi n nay đ i v i h tiêu là b nh ch t nhanh,ệ ạ ọ ấ ệ ố ớ ồ ệ ếnguyên nhân gây b nh là do loài n m ệ ấ Phytophthora palmivora (Nguy n ĐăngễLong, 1987-1988) kí sinh trên r và thân ng m gây ra Theo nh n xét c a tác giễ ầ ậ ủ ả
b nh ph thu c r t nhi u vào quá trình tích luỹ c a n m b nh trong đ t, n uệ ụ ộ ấ ề ủ ấ ệ ở ấ ế
có thêm nh ng tác nhân t bên ngoài tác đ ng vào, b nh sẽ d dàng phát tri nữ ừ ộ ệ ễ ểthành d ch Khi d ch đã phát sinh, s lây lan nhanh chóng c a b nh theo ki u v tị ị ự ủ ệ ể ế
d u loang do nầ ước m a ch y tràn B ng nh ng công trình nghiên c u g n đâyư ả ằ ữ ứ ầ
nh t cho th y b nh ch t nhanh trên cây tiêu do loài n m ấ ấ ệ ế ấ Phytopthora capsici gây
nên m t s qu c gia khác nh : n Đ , Malaysia, Trung Qu c, Thái Lan,Ở ộ ố ố ư Ấ ộ ốPhilippines còn xu t hi n thêm loài n mấ ệ ấ
P nicotianae và loài n m ấ P palmivora còn xu t hi n Indonesia, n Đ , Tháiấ ệ ở Ấ ộLan, Trung Qu c, Brazil (Đoàn Nhân Ái, 2007).ố
B nh ch t nhanh gây h i trên t t c các vùng tr ng tiêu Vi t Nam B nhệ ế ạ ấ ả ồ ở ệ ệ
thường được quan sát rõ và đi n hình vào cu i mùa m a và đ u mùa khô Banể ố ư ầ
đ u các đ u chóp r bi n màu và có màu nâu nh t hay màu nâu th m nầ ầ ễ ế ạ ấ ước, sau
Trang 16chuy n sang màu nâu đen, r b th i và không cung c p đ nể ễ ị ố ấ ủ ước và dinh dưỡngcho cây nên cây b héo nhanh, mép lá h i cong l i và tr nên vàng trị ơ ạ ở ước khi r ng,ụsau khi lá r ng qu b t đ u nhăn nheo và khô Khi cây b h i thân lá có hi nụ ả ắ ầ ị ạ ệ
tượng héo rũ nhanh, t khi b nh xu t hi n đ n khi cây tiêu ch t hoàn toàn cóừ ệ ấ ệ ế ế
th ch trong vòng vài ba tu n l Trên cây b b nh thể ỉ ầ ễ ị ệ ường quan sát th y m chấ ạ
d n trong thân b thâm đen B nh có th quan sát th y trong mùa m a t ngẫ ị ệ ể ấ ư ừnhánh cây b héo xanh và có th ch t t ng ph n trên “n c tiêu”, nhi u khi mùaị ể ế ừ ầ ọ ề
m a b nh cũng có th gây th i chùm hoa, chùm qu Cây sinh trư ệ ể ố ả ưởng ch m, láậ
nh t màu và bi n sang màu vàng, sau đó lá, hoa, trái r ng d n t dạ ế ụ ầ ừ ướ ối g c lên
ng n, các đ t r ng t trên xu ng và g c b th i B nh ch t nhanh là nguyên nhânọ ố ụ ừ ố ố ị ố ệ ếgây suy thoái vườn tiêu m t s đ a phở ộ ố ị ương nh : Cam L - Qu ng Tr , Ch Sê -ư ộ ả ị ưGia Lai, Xuân L c - Đ ng Nai, Phú Qu c - Kiên Giang,… các vùng tr ng tiêu t Đàộ ồ ố ồ ừ
N ng tr vào thẵ ở ường bi u hi n b nh ch t nhanh rõ nh t vào cu i tháng 12 vàể ệ ệ ế ấ ố
đ u tháng giêng (lúc k t thúc mùa m a và chuy n sang mùa khô), các t nh t đèoầ ế ư ể ỉ ừ
H i Vân tr ra bi u hi n c a b nh l i rõ h n cu i tháng 4 đ u tháng 5 khi gióả ở ể ệ ủ ệ ạ ơ ở ố ầmùa đông b c không gây m a vùng này (Ph m Ng c Dung, 2011).ắ ư ở ạ ọ
Hi n nay b nh ch t nhanh v n ch a có thu c đ c tr cho nên bi n phápệ ệ ế ẫ ư ố ặ ị ệ
ch đ o hi n nay v n là phòng b nh nh m h n ch t i đa nh hủ ạ ệ ẫ ệ ằ ạ ế ố ả ưởng c a b nh.ủ ệ
Vi c v sinh s ch sẽ t i các khu vệ ệ ạ ạ ườn là y u t c b n trong phòng ch ng b nhế ố ơ ả ố ệ
hi u qu L i đi và các trang thi t b ph i đệ ả ố ế ị ả ược gi gìn s ch sẽ Các khu vữ ạ ườncũng c n đầ ược làm s ch không còn nh ng m nh v n cây tr ng b th i nát, đó làạ ữ ả ụ ồ ị ố
nh ng v t d mang m m b nh ữ ậ ễ ầ ệ Phytophthora (Broadley, 1992).
Theo Vi n Khoa H c Kỹ Thu t Nông Nghi p Mi n Nam b nh thán th cóệ ọ ậ ệ ề ệ ưnguyên nhân là do n m ấ Colletotrichum gloeosporioides gây ra Trên lá có nh ngữ
v t v n l n màu vàng nâu, xung quanh v t v n có nh ng qu ng đen N u v tế ằ ớ ế ằ ữ ầ ế ế
b nh lây sang cành, bông thì làm r ng đ t, cành, h t khô đen và lép Nh ng quệ ụ ố ạ ữ ả
g n cu i c a chùm hoa phát tri n cho đ n chín mà không b nh ng v t đ m
đen Nh ng h t g n ph n b b nh thì nh h n B nh cũng gây ra m t v t n tữ ạ ầ ầ ị ệ ỏ ơ ệ ộ ế ứ
nh trên m t s qu và nh hẹ ộ ố ả ả ưởng đ n s phát tri n sau này c a qu Nh ngế ự ể ủ ả ữ
qu b b nh khô d n và v n t n t i trên cu ng qu nh các qu h tiêu b lép.ả ị ệ ầ ẫ ồ ạ ố ả ư ả ồ ị
Trang 17Theo Báo cáo d ch h i chính trên h tiêu và bi n pháp phòng tr c a Vi nị ạ ồ ệ ừ ủ ệKhoa h c Nông nghi p Vi t Nam thì b nh ch t ch m thọ ệ ệ ệ ế ậ ường có tri u ch ngệ ứvàng lá t t , th i gian t khi bi u hi n đ n khi ch t có th kéo dài c năm.ừ ừ ờ ừ ể ệ ế ế ể ả
B nh làm ch t c khóm ho c ch t 1 - 2 dây Cây b b nh kém phát tri n, năngệ ế ả ặ ế ị ệ ể
su t th p, b r thấ ấ ộ ễ ường b h y ho i quan sát th y r có nhi u m n u s ng, v tị ủ ạ ấ ễ ề ụ ư ếthâm đen trên r do t p đoàn tuy n trùng gây ra G c thân, c r b thâm đen,ễ ậ ế ố ổ ễ ị
th i khô Các bó m ch trong thân b chuy n màu thâm đen Do b r b t n h i,ố ạ ị ể ộ ễ ị ổ ạquá trình thoát nước, v n chuy n mu i khoáng b gián đo n nên cây m i bậ ể ố ị ạ ớ ị
b nh có bi u hi n sinh trệ ể ệ ưởng kém, lá vàng và r ng d n d n, cây còn nh có thụ ầ ầ ỏ ể
b ch t khô hoàn toàn Trị ế ường h p cây tiêu b b nh nh thì dây tiêu không ch tợ ị ệ ẹ ế
nh ng sinh trư ưởng không bình thường và c n c i.ằ ỗ
Có nhi u tác nhân tham gia gây b nh ch t ch m nh tuy n trùng vùng r ,ề ệ ế ậ ư ế ễ
r p sáp, m i, n m ệ ố ấ Fusarium spp., Phytophthora, Pythium,… M t s nghiên c uộ ố ứcho r ng, tuy n trùng ký sinh gây thằ ế ương t n cho b r , sau đó n m ổ ộ ễ ấ Fusarium và
các lo i n m khác ký sinh theo là nguyên nhân gây hi n tạ ấ ệ ượng ch t ch m ế ậ Ở
nh ng vùng có m t đ r p sáp h i r cao và m i gây h i sẽ làm cho tri u ch ngữ ậ ộ ệ ạ ễ ố ạ ệ ứ
c a b nh thêm rõ ràng và b nh phát tri n nhanh h n (Báo cáo d ch h i chínhủ ẹ ệ ể ơ ị ạtrên h tiêu và bi n pháp phòng tr Vi n Khoa h c Nông nghi p Vi t Nam).ồ ệ ừ ệ ọ ệ ệ
Bridge (1978) phân l p đậ ược bao g m tuy n trùng ồ ế Radopholus simila, M.incognita và n m ấ Fusarium oxysporum, F.solani t nh ng r cây tiêu b ừ ữ ễ ị b nh ệ ởIndonesia D a trên nh ng đi u tìm th y, ông cho r ng b nh vàng lá có nguyên nhânự ữ ề ấ ằ ệ
r t ph c t p, không ch do m t tác nhân gây b nh: M t loài tuy n trùng hay m t loàiấ ứ ạ ỉ ộ ệ ộ ế ộ
n m, mà nguyên nhân do s t ng tác gi a tuy n trùng vàấ ự ươ ữ ế n m.ấ
Theo Winoto (1972) Sarawak, Malaysia b nh vàng lá bi u hi n lá m t di pở ệ ể ệ ấ ệ
l c, cây còi c c và có tri u ch ng thi u dinh dụ ọ ệ ứ ế ưỡng nghiêm tr ng Tri u ch ngọ ệ ứ
b nh tăng thêm khi có s k t h p gi a tuy n trùng ệ ự ế ợ ữ ế Meloidogyne incognita và Fusarium solani, trong đi u ki n khô h n và đ t nghèo dinh dề ệ ạ ấ ưỡng
Tác gi Nambiar và Sarma (1977) cho r ng nguyên nhân gây b nh vàng láả ằ ệ
ch t ch m cây tiêu n Đ bao g m các loài n m nh ế ậ ở Ấ ộ ồ ấ ư Fusarium sp., Rhizoctonia
sp và tuy n trùng nh : ế ư Meloidogyne incognita T m quan tr ng c a s thi u Kầ ọ ủ ự ế
và P trong đ t, s thi u nấ ự ế ước cũng nh hả ưởng đ n b nh.ế ệ
Trang 182.3.3 T ng quan khu v c nghiên c u ổ ự ứ
a) V trí đ a lí ị ị
Huy n ệ C Kuinư là m t huy n c a Vi t Nam, thu c t nhộ ệ ủ ệ ộ ỉ , cách trung tâm
Thành ph Buôn Ma Thu t 19 km Phía Đông giáp huy n Krông Pak và Krông ố ộ ệBông, phía Tây Nam giáp huy n Krông Ana và huy n L k, phía B c giáp thành ệ ệ ắ ắ
ph Buôn Ma Thu t.ố ộ
b) Đ c đi m đ a hình, khí h u ặ ể ị ậ
Đ a hình, đ a ị ị thế:
Huy n ệ C Kuinư n m trên vùng có đ cao trung bình 400m-500m so v i m c ằ ộ ớ ự
nước bi n, có hể ướng th p d n t Đông B c xu ng Tây Nam.ấ ầ ừ ắ ố
Đ a hình đị ược chia thành 2 d ng chính nh sau:ạ ư
+ D ng đ a hình tạ ị ương đ i b ng ph ng chi m ph n l n di n tích c a ố ằ ẳ ế ầ ớ ệ ủhuy n ệ (kho ng 90% di n tích t nhiên), có đ d c trung bình t 0-8ả ệ ự ộ ố ừ o
+ D ng đ i núi v i các đ i bát úp nhô lên gi a vùng b ng ph ng, có đ ạ ồ ớ ồ ữ ằ ẳ ộ
d c trung bình 15-20ố o
Khí h u, th i ti t: ậ ờ ế
Huy n ệ C Kuinư mang đ c đi m chung c a khí h u nhi t đ i gió mùa cao ặ ể ủ ậ ệ ớnguyên v i các đ c tr ng khí h u nh sau:ớ ặ ư ậ ư
+ Nhi t đ trung bình năm: 23,9ệ ộ oC
+ S gi n ng trung bình trong năm: 2.473 gi ố ờ ắ ờ
+ Đ m tộ ẩ ương đ i trung bình năm: 82%.ố
+ Lượng m a trung bình trong năm: 1.400mm-1.500mm.ư
+ Lượng b c h i trung bình năm: 85,5mm.ố ơ
Mùa m a b t đ u t tháng 5 đ n tháng 10 (gió Tây Nam th nh hành), thư ắ ầ ừ ế ị ường
có m a l n và t p trung, chi m h n 85% lư ớ ậ ế ơ ượng m a c năm.ư ả
Mùa khô b t đ u t tháng 11 đ n tháng 4 năm sau (gió Đông B c th nh ắ ầ ừ ế ắ ịhành), mùa này n ng và nóng, ít m a, lắ ư ượng m a chi m 15% lư ế ượng m a c năm.ư ả
Thu văn: ỷ
Trang 20PH N III: Đ I T Ầ Ố ƯỢ NG, N I DUNG Ộ
VÀ PH ƯƠ NG PHÁP ĐI U TRA Ề 3.1 Đ i t ố ượ ng đi u tra ề
Thành ph n b nh h i trên cây h tiêu ầ ệ ạ ồ t i huy n C Kuin.ạ ệ ư
3.2 Ph m vi đi u tra ạ ề
Đ a đi m: Xã Eaning, Xã Ea Bhôk, Xã Đray Bhăng huy n C Kuin t nh Đăk Lăk.ị ể ệ ư ỉ
Th i gian: t tháng 1/2018 -tháng 12/2018ờ ừ
3.3 N i dung đi u tra ộ ề
xác đ nh đị ượ ảc nh hưởng c a m t s bi n pháp canh tác đ n thành ph nủ ộ ố ệ ế ầ
và di n bi n m t s b nh h i ch y u trên cây h tiêu t i Huy n C Kuin.ễ ế ộ ố ệ ạ ủ ế ồ ạ ệ ư
Đ xu t bi n pháp phòng tr b nh h i chính trên cây h tiêu.ề ấ ệ ừ ệ ạ ồ
3.4 Ph ươ ng pháp đi u tra ề
Đi u tra hi n tr ng s d ng phân bón và hình th c tr ng tiêu t i đ a ề ệ ạ ử ụ ứ ồ ạ ị
ph ươ ng.
Thi t k phi u đi u tra ph ng v n tr c ti p nông h g m các n i dungế ế ế ề ỏ ấ ự ế ộ ồ ộchính: thông tin chung, thông tin hình th c tr ng tiêu, tr ng xen (lo i tr ngứ ồ ồ ạ ồxen), tr ng thu n, ch đ phân bón (lo i phân bón, th i gian bón, li u lồ ầ ế ộ ạ ờ ề ượngbón, kĩ thu t bón) Phi u đi u tra đậ ế ề ược đính kèm trong ph n m c l c.ầ ụ ụ
Đi u tra thành ph n, t n xu t b t g p b nh h i h tiêu: ề ầ ầ ấ ắ ặ ệ ạ ồ
- Đi u tra ngoài đ ng ru ng: ề ồ ộ theo quy chu n kỹ thu t qu c gia v phẩ ậ ố ề ươngpháp đi u tra phát hi n sinh v t chính gây h i h tiêu QCVN 01 - 172 :ề ệ ậ ạ ồ2014/BNNPTNT do b nông nghi p và phát tri n nông thôn ban hành T i m iộ ệ ể ạ ỗ
vườn, đi u tra 10 đi m ng u nhiên ho c n m ng u nhiên trên đề ể ẫ ặ ằ ẫ ường chéo khu
v c đi u tra Đi m đi u tra ph i n m cách mép ngoài vự ề ể ề ả ằ ườn ít nh t 1 hàng câyấ
ho c 5m T i m i đi m đi u tra 3 tr đ i v i b nh thán th và đi u tra 5 tr đ iặ ạ ỗ ể ề ụ ố ớ ệ ư ề ụ ố
v i b nh ch t nhanh và vàng lá ch t ch m Quan sát nh n di n t xa đ n g nớ ệ ế ế ậ ậ ệ ừ ế ầsau đó đi u tra tr c ti p trên cây ho c các b ph n c a cây Thu th p các bề ự ế ặ ộ ậ ủ ậ ộ
ph n b b nh c a cây đem v phòng thí nghi m đ đ nh danh xác đ nh nguyênậ ị ệ ủ ề ệ ể ị ịnhân gây b nh.ệ
- Ph ươ ng pháp phân l p ký sinh gây b nh tr c ti p t m u cây b nh ậ ệ ự ế ừ ẫ ệ
Trang 21+ Môi trường nuôi c y s d ng môi trấ ử ụ ường PDA: thành ph n (trong 1 litầmôi trường): khoai tây (200g), đường dextro (20g), agar (20g).
+ R a m u b nh dử ẫ ệ ưới vòi nước
+ L a ch n các mô b nh đi n hìnhự ọ ệ ể
+ C t mô b nh thành nh ng mi ng nh có kích thắ ệ ữ ế ỏ ước 1x1cm Mi ng c tế ắ
ph i có c ph n mô b nh và mô kh e Kh trùng b m t c n b ng 70ả ả ầ ệ ỏ ử ề ặ ồ ằ o trong
15-20 giây Sau đó r a s ch b ng nử ạ ằ ướ ấc c t vô trùng
+ Th m khô mi ng c t b ng gi y th m vô trùng, dùng dao đã kh trùngấ ế ắ ằ ấ ấ ử
c t v t b nh thành các mi ng nh 5x5mm.ắ ế ệ ế ỏ
+ Đ t các m nh mô cây vào đĩa petri có ch a môi trặ ả ứ ường dinh dưỡng PDA+ khi n m đã phát tri n v i kích thấ ể ớ ước 1-2cm, l y ph n đ u s i n m c yấ ầ ầ ợ ấ ấtruy n sang đĩa petri ch a môi trề ứ ường PDA m i.ớ
S đi m đi u tra xu t hi n b nhố ể ề ấ ệ ệ
- Th i gian đi u tra: 30 ngày 1 l n, t tháng 01/2018 - 12/2018ờ ề ầ ừ
- Đ a đi m đi u tra: Xã Eaning, Xã Ea Bhôk, Xã Đray Bhăng huy n C Kuin,ị ể ề ệ ư
Trang 22B: T ng s cây đi u tra (ho c b ph n đi u tra)ổ ố ề ặ ộ ậ ề
3.4.2 Đi u tra b nh ch t nhanh ề ệ ế
- Th i gian đi u tra: 30 ngày 1 l n, t tháng 01/2018 - 12/2018ờ ề ầ ừ
- Đ a đi m đi u tra: Xã Eaning, Xã Ea Bhôk, Xã Đray Bhăng huy n Cị ể ề ệ ưKuin, T nh Đăk Lăk ỉ
- Đ a đi m đi u tra: T i đi m đi u tra c a m i đ i di n công th c bónị ể ề ạ ể ề ủ ỗ ạ ệ ứphân, công th c canh tác khác nhau, m i đ i di n ch n 3 vứ ỗ ạ ệ ọ ườn, m i vỗ ườn ch nọ
10 đi m đi u tra, m i đi m đi u tra 5 cây Quan sát, ghi nh n s dây b b nhể ề ỗ ể ề ậ ố ị ệ
T l b nh = x 100ỷ ệ ệ
3.4.3 Đi u tra b nh thán th ề ệ ư
- Th i gian đi u tra: 30 ngày 1 l n, t tháng 01/2018 - 12/2018ờ ề ầ ừ
- Đ a đi m đi u tra: Xã Eaning, Xã Ea Bhôk, Xã Đray Bhăng huy n Cị ể ề ệ ưKuin, T nh Đăk Lăk ỉ
- Ch n đi m nghiên c u T i đi m đi u tra c a m i đ i di n công th cọ ể ứ ạ ể ề ủ ỗ ạ ệ ứbón phân, công th c canh tác khác nhau, m i đ i di n ch n 3 vứ ỗ ạ ệ ọ ườn M i vỗ ườn
đi u tra 10 đi m ng u nhiên, m i đi m đi u tra 3 tr , m i tr 3 t ng, m i t ngề ể ẫ ỗ ể ề ụ ỗ ụ ầ ỗ ầ
Trang 234 hướng M i hỗ ướng đi u tra m t cành qu đ m t ng s lá trên cành, s lá bề ộ ả ế ổ ố ố ị
N: T ng s nhánh đi u traổ ố ề
3.5 Đi u tra nông h v tình hình s n xu t và d ch h i t i đ a đi m đi u ề ộ ề ả ấ ị ạ ạ ị ể ề tra
L y m u phi u đi u tra nông h (m u phi u đấ ẫ ế ề ộ ẫ ế ược g n kèm ph n m cắ ở ầ ụ
l c) Ti n hành đi u tra các nông h v nh ng v n đ có liên quan đ n bi nụ ế ề ộ ề ữ ấ ề ế ệpháp phòng tr , phừ ương pháp thu ho ch và b o qu n khu v c nghiên c u, t tạ ả ả ở ự ứ ấ
c thông tin đả ược thu th p vào phi u đi u tra.ậ ế ề
3.6 Đ xu t bi n pháp phòng tr ề ấ ệ ừ
Trang 24T k t qu nghiên c u v nh hừ ế ả ứ ề ả ưởng c a các y u t đ tu i, lo i tr , đ aủ ế ố ộ ổ ạ ụ ịhình, phân bón,phương th c tr ng đ n t l b nh và ph ng v n nông h thuứ ồ ế ỉ ệ ệ ỏ ấ ộ
th p tài li u th c p đ xu t bi n pháp phòng tr ậ ệ ứ ấ ề ấ ệ ừ
Trang 25PH N IV: K T QU VÀ TH O LU N Ầ Ế Ả Ả Ậ 4.1 Thành ph n b nh h i trên cây h tiêu ầ ệ ạ ồ
Ti n hành đi u tra thành ph n b nh h i cây h tiêu t i đ a đi m nghiênế ề ầ ệ ạ ồ ạ ị ể
c u K t qu th hi n trong b ng 4.1.ứ ế ả ể ệ ả
Thành ph n b nh h i cây h tiêu ầ ệ ạ ồ
T iạ huy n Ch Kiun, t nh Đ k L k K t qu đệ ư ỉ ắ ắ ế ả ược th hi n trong b ng 4.1ể ệ ả
B ng 4.1 Thành ph n b nh h i trên h tiêu các đ tu i khác nhau ả ầ ệ ạ ồ ở ộ ổ Stt Tên vi t nam ệ Nguyên nhân gây b nh ệ T n su t b t g p ầ ấ ắ ặ
B ng 4.1 cho th y: trên cây h tiêu t i C Kiun có 5 lo i b nh gây h i, trong đó ả ấ ồ ạ ư ạ ệ ạ
b nh vàng lá ch t ch m, than th và t o đ có t n su t b t g p cao, sau đó là ệ ế ậ ư ả ỏ ầ ấ ắ ặ
b nh ch t nhanh và b nh tiêu điên.ệ ế ệ
4.3.2 Tri u ch ng và nguyên nhân c a các lo i b nh h i h tiêu ệ ứ ủ ạ ệ ạ ồ
* B nh thán th ệ ư
Trang 26Tri u ch ng: Ph n lá tiêu b b nh có vòng tròn đ ng tâm đi n hìnhệ ứ ầ ị ệ ồ ể
Trên môi trường PDA t n n m có màu tr ng xám nh t đ n màu xámả ấ ắ ạ ế
đ m, sau 6-7 ngày h s i đã ph kín đĩa môi trậ ệ ợ ủ ường và t o nhi u bào t Bàoạ ề ử
t n m thán th d ng hình viên thu c con nh ng, bào t đử ấ ư ạ ố ộ ử ược nhìn qua v tậkính 40 (th u quang) nên không xác đ nh đấ ị ược màu s c bào t ắ ử
* B nh t o đ ệ ả ỏ
Trang 28Hình 7: Khu n l cẩ ạ Phytophthora sp1. Hình 8: Bào t nang ử Phytophthora
sp2
Hình 9: Khu n l cẩ ạ Phytophthora sp2. Hình 10: Bào t nang ử Phytophthora
sp2.
- Phytophthora sp1 khi c y trên môi trấ ường PDA có màu tr ng t i x p, t nắ ơ ố ả
n m hình thành có hình d ng bông hoa tuy t ấ ạ ế Bào t nang ử (sporangium) có d ngạ
qu lê, s i n m kích thả ợ ấ ước không đ u, không có vách ngăn.ề
- Phytophthora sp1 khi c y trên môi trấ ường PDA có màu tr ng t i x p, bắ ơ ố ào
t nang ử (sporangium) r t bi n đ ng: hình c u, hình tr ng, hình elip, b t quy t c,ấ ế ộ ầ ứ ấ ắbào t có 1-2 núm, s i n m kích thử ợ ấ ước không đ u, không có vách ngăn.ề
* B nh ch t ch m ệ ế ậ
B nh ch t ch mệ ế ậ do s k t h p gây h i c a tuy n trùng và n m trong đ t.ự ế ợ ạ ủ ế ấ ấTrong quá trình nghiên c u nguyên nhân gây b nh b nh ch t ch m t i C Kiun,ứ ệ ệ ế ậ ạ ư
Trang 29chúng tôi đã xác đ nh đị ượ 1 loài tuy n trùng, 3 loài n m c ế ấ Fusarium và 1 loài n mấ
Rhizoctonia
m c sát môi trọ ường Fusarium sp2 c y trên môi trấ ường PDA có khu n l c màuẩ ạ
tr ng đ c, s i n m m c sát môi trắ ụ ợ ấ ọ ường Fusarium sp3 c y trên môi trấ ường PDA
có màu khu n l c tr ng vi n ngoài màu vàng, s i n m m c sát môi trẩ ạ ắ ề ợ ấ ọ ường
* Tuy n trùng ế Meloidogyne xâm nh p t o nh ng n t sung r r t d nh n bi t,ậ ạ ữ ố ở ễ ấ ễ ậ ếtuy n trùng non có d ng dài nh Con cái lúc nh màu tr ng s a, khi trế ạ ỏ ỏ ắ ữ ưởngthành c th màu trong su t, có d ng c u tròn, ph n c h p, kim chích dài 15-ơ ể ố ạ ầ ầ ổ ẹ
17 micromet L p v có túi bao b c c th m ng, m m Con đ c hình tr dài 1,2ớ ỏ ọ ơ ể ỏ ề ự ụ– 2,2mm chi u ngang thân 60-70 micromet, đ u tròn, gai giao ph i n m sát nútề ầ ố ằđuôi