1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

BÁO CÁO NHÓM QUẢN TRỊ HỆ THỐNG THÔNG TIN

31 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Báo Cáo Nhóm
Tác giả Trương Kim Bính Nguyệt, Trương Thị Dạ Thảo, Phạm Đức Huy, Phạm Hoàng Thân
Người hướng dẫn Lê Bảo Thy
Trường học Trường Đại Học Tôn Đức Thắng
Chuyên ngành Quản Trị Hệ Thống Thông Tin
Thể loại báo cáo
Năm xuất bản 2018
Thành phố Tp.HCM
Định dạng
Số trang 31
Dung lượng 1,26 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chuy nểgiao Bàngiao hệ th ng hoànốthi n choệkhách hàng.

Trang 1

T NG LIÊN ĐOÀN LAO Đ NG VI T NAM Ổ Ộ Ệ

Trang 2

1 Tr ươ ng Kim Bính Nguy t ệ B1501640

Trang 3

BIÊN B N LÀM VI C NHÓM Ả Ệ

Th i gian ờ N i dung công ộ

vi c ệ

Thành viên tham gia th c hi n ự ệ

M c đ tham ứ ộ gia

M C L C (ví d v cách trình bày và đánh s ) Ụ Ụ ụ ề ố

CH ƯƠ NG 1: D ÁN XÂY D NG H TH NG THÔNG TIN CHO C A HÀNG GI T Ự Ự Ệ Ố Ử Ặ

I T Đ NG B N TUYÊN B D ÁN (PROJECT CHARTER)

1.1.1 Tóm t t (Executive Summary)ắ

1.1.2 Đ nh nghĩa d án (Project Definition)ị ự

1.1 B N TUYÊN B PH M VI (SCOPE STATEMENT) Ả Ố Ạ

1.2.1 Ph m vi s n ph m (Product Scope)ạ ả ẩ

M C TIÊU : Ụ Đ t đạ ượ ợc l i nhu n b ng 10% doanh thu sau 6 thángậ ằ

CSF C A D ÁN Ủ Ự

- D ch v kinh doanh phù h p nhu c u c a ngị ụ ợ ầ ủ ười tiêu dùng

- D ch v kinh doanh đúng phân khúc / đ i tị ụ ố ượng khách hàng

- S lố ượng s d ng d ch v và kháchử ụ ị ụ hàng nh t đ nh đấ ị ượ ổc n

đ nh trong m t th i gian dài 2 – 3 tháng và có xu hị ộ ờ ướng tăng

- H th ng v n hành ho t đ ng kinh doanh n đ nh, không bệ ố ậ ạ ộ ổ ị ịgián đo n trong th i gian dài ho c trong th i gian ng n nh ngạ ờ ặ ờ ắ ư

đượ ửc x lý nhanh chóng không t n nhi u th i gian ố ề ờ

- Ghi nh n hi u qu chi phí tiêu dùng cho ho t đ ng kinh doanh ậ ệ ả ạ ộ

- Tìm hi u ngu n s n ph m t nhi u ngu n đ so sánh, l aể ồ ả ẩ ừ ề ồ ể ự

ch nọ

- L a ch n ngu n cung t t, b n, có uy tín, có b o hi m đ sự ọ ồ ố ề ả ể ể ử

d ng đụ ược lâu dài, h n ch chi phí s a ch a / ph c h i ạ ế ử ữ ụ ổ

- Đ m b o đả ả ược đi m hòa v n n đ nh ho c chênh l ch nhauể ố ổ ị ặ ệ+/- 15 s l n gi t/ngàyố ầ ặ

- Đ m b o lả ả ượng khách n đ nh h ng tháng là 50% so v i lổ ị ằ ớ ượngkhách t i đa c a tháng kinh doanh đ u tiên ố ủ ầ

3

Trang 4

- Đ m b o ch t lả ả ấ ượng d ch v sau khi hoàn thành m i d ch vị ụ ỗ ị ụ

- Đ m b o ch t lả ả ấ ượng ho t đ ng c a máy móc, thi t b , b o trìạ ộ ủ ế ị ả

đ nh kỳ hi u qu ị ệ ả

- Đ m b o đả ả ược hài lòng c a t ng khách hàng sau m i đ n hàngủ ừ ỗ ơ

- Đ m b o đả ả ược hi u qu c a các chệ ả ủ ương trình, gói khuy n mãiế

t o s hài lòng v i khách hàng và gi đạ ự ớ ữ ược khách hàng quenthu c ộ

- H th ng c p nh t đệ ố ậ ậ ược thông tin chi ti t v t ng khách hàngế ề ừtrong t ng dao d ch qua m i ngày ho t đ ng ( Order nên liênừ ị ỗ ạ ộ

k t v i file l u tr thông tin khách hàng trong máy ch c a c aế ớ ư ữ ủ ủ ửhàng )

- H th ng thanh toán ti n l i, đa d ng h n cho nhi u đ iệ ố ệ ợ ạ ơ ề ố

tượng khách hàng

- S d ng ph n m m qu n lý thông minh nh m t i u hóa vàử ụ ầ ề ả ằ ố ư

gi m chi phí qu n lý h at đ ng kinh doanh c a c a hàng.ả ả ọ ộ ủ ử

- Ki m tra NVL trong kho 1 l n/ ngàyể ầ

- Nhân viên qu n lý NVL trong kho đ t hi u qu 100%ả ạ ệ ả

- Theo dõi vi c s d ng, v sinh máy móc thi t b 2 l n/ thángệ ử ụ ệ ế ị ầ

KPI marketing

- T ng vouchers gi m giá cho khách hàng có sinh nh t trongặ ả ậtháng t i thi u 5 khách/tháng ( VD: gi m giá cho 5 kg gi t choố ể ả ặhoá đ n trong tháng sinh nh t )ơ ậ

- Làm th thành viên cho khách hàng khi gi t trên 1 tháng t iẻ ặ ạ

Trang 5

- M t nhân viên ph i đ t m c đ hài lòng khách hàng t i thi uộ ả ạ ứ ộ ố ể80%

- T l khách hàng thân thi t s d ng d ch v c a t ng tháng làỷ ệ ế ử ụ ị ụ ủ ừ80% ++

- Th i gian t i đa h i âm tr l i th c m c, t v n khách hàngờ ố ồ ả ờ ắ ắ ư ấsau khi nh n thông báo là 30 phút ậ

KPI tài chính k toán ế

- Chi phí đ ng ph c cho nhân viên 200k/ngồ ụ ười

- Thưởng vouchers/ti n thề ưởng cho nhân viên n u doanh sế ốtháng sau tăng 20% so v i tháng trớ ước

- Hoàn thành báo cáo t ng k t doanh thu ngày 30 m i tháng.ổ ế ỗ1.2.2 Tiêu chí ch p thu n (Acceptance Criteria) và h ng m c bànấ ậ ạ ụ

giao (Deliverables) :

KPI Tiêu chí ch p thu n ấ ậ H ng m c bàn giao ạ ụ

1 Nhân viên ph c v ít ụ ụ

nh t 15 đ n hàng/ngày ấ ơ Xác đ nh đhàng hoàn thành c a nhânị ược s lố ượủng đ nơ

viên trong ngày

Báo cáo s lố ượng các đ nơhàng được nhân viên th cự

hi n trong ngàyệ

S đ n hàng ố ơ c a tháng ủ

đ u tiên ầ đ t t i thi u ạ ố ể c a ủ

tháng là 10 đ n hàng ơ

Th ng kê đố ượ ấ ảc t t c các hóa

đ n ơ hoàn thành trong ngày

Báo cáo đ y đ thông tinầ ủcác hóa đ n hoàn thànhơtrong ngày

1 nhân viên ph i m đ ả ở ượ c

10 th VIP/ tháng ẻ Xác đ nh đVIP đượị c NV m trong thángược s lởố ượng thẻ Báo cáo s lđược m trong thángở ố ượng th VIPẻ

đ n c a hàng trong tháng.ế ử

Báo cáo s lố ượng kháchhàng cũ quay l i c a hàngạ ửBáo cáo s lố ượng KH m iớ

đ n c a hàng.ế ử

5

Trang 6

Tài chính, k toán ế Xác đ nh t ng s ti n thu chitheo ngày, tháng, nămị ổ ố ề Báo cáo thi chi theo ngày,tháng, năm

1.2 K HO CH D ÁN (PROJECT PLAN) Ế Ạ Ự

1.3.1 C u trúc phân rã công vi c (Work Breakdown Structure -ấ ệ

WBS)

T đi n WBSừ ể

Trang 7

B ướ c Yêu c u ầ Phân tích Phân tích chi phí

hi u su tệ ấlàm vi c vàệ

gi n lả ượcchi phí c aủ

c a hàngử

Ý tưởng c a d án xu t phát t :ủ ự ấ ừ

 Khó khăn n i t i c a doanhộ ạ ủnghi p:ệ

và thanh toán cho khách

- Khách hàng đông có th ph iể ả

ch hàng dài đ order làm lãngờ ểphí th i gian công vi c c aờ ệ ủkhách

 T o ra l i th c nh tranh:ạ ợ ế ạ

- Mô hình order t đ ng m i mự ộ ớ ẻthu hút được nhi u khách hàngề

mu n s tr i nghi m m i.ố ự ả ệ ớ

- Ti t ki m th i gian t i đa choế ệ ờ ốnhân viên

- Ti t ki m th i gian c a kháchế ệ ờ ủhàng

- Khách hàng d dàng ki m soátễ ể

và l a ch n d ch v cho đ nự ọ ị ụ ơhàng c a mìnhủ

- Ti t ki m chi phí nhân viên.ế ệ

Trang 8

Xây d ngự

&

L p l iặ ạ

Pháttri n hể ệ

th ng d aố ựtrên h iồđáp/ yêu

c u thêm tầ ừkhách hàng

- Quan sát ho t đ ng các c aạ ộ ửhàng gi t i thông thặ ủ ường (Thủcông) Thi t l p h th ng nh mế ậ ệ ố ằ

c i ti n hi u su t c a c a hàng.ả ế ệ ấ ủ ử

- Xây d ng h th ng : H th ngự ệ ố ệ ố

qu n lý c a hàng và h th ngả ử ệ ốorder t đ ng.ự ộ

- Cung c p các ph n m m hoànấ ầ ềthành và theo dõi, ghi nh nậđánh giá c a khách hàng v quáủ ềtrình ho t đ ng c a ph n m mạ ộ ủ ầ ề

đã đ m b o hi u qu ho tả ả ệ ả ạ

đ ng kinh doanh t i c a hàngộ ạ ửhay ch a.ư

- Qu n lý theo dõi ch t lả ấ ượng

ph n m m/h th ng có hi uầ ề ệ ố ệ

qu hay không… và ph n h iả ả ồ

v i đ i d án N u ch a hàiớ ộ ự ế ưlòng, đ i d án cung c p ph nộ ự ấ ầ

m m ho c thi t k l i hề ặ ế ế ạ ệ

th ng phù h p.ố ợ

- Vá l i ho c g b đi nh ng tínhỗ ặ ỡ ỏ ữnăng không c n thi t cho hầ ế ệ

th ngố

- L p l i quy trình ( Giai đo n 1 )ặ ạ ạ

- L p l i quy trình ( Giai đo n 2 )ặ ạ ạ

- L p l i quy trình ( Giai đo n 3 )ặ ạ ạ

li u: ệ

25.353.200 đ ngồ

Chi phí qu n lý : ả

610.000 đ ngồ

Trang 9

Chuy nể

giao

Bàngiao hệ

th ng hoànốthi n choệkhách hàng

- Áp d ng h th ng hoàn ch nhụ ệ ố ỉtheo h i đáp cu i cùng c aồ ố ủkhách hàng vào kinh doanh

Đánh giá và

t ng k t dổ ế ựán

- Cung c p h th ng hoàn thi nấ ệ ố ệ

9

Trang 10

1.3.3 L ch làm vi c (Schedule)ị ệ

Hình 1.3 : Mô hình Gannt chart th i gian làm vi c d ki n c a d án ờ ệ ự ế ủ ự

Trang 11

1.3 K HO CH NGU N L C (RESOURCE PLAN) Ế Ạ Ồ Ự

11

Trang 12

1.4.1 B ng li t kê ngu n l c (Resource Listing)ả ệ ồ ự

a Nhân công (Labor)

Ph m Đ c Huyạ ứ Chuyên Viên Qu n Tr hth ng ố ả ị ệ

Duy trì h th ngệ ố , các thi t b trongế ị

- kh o sátả

th c t ho tự ế ạ

đ ng kinhộdoanh c aủkhách hàng

đ i tác.ố

- Tư v nấkhách hàng

- T t nghi p Đ i h c,ố ệ ạ ọchuyên ngành CNTT,Toán Tin, Kinh t , Tàiếchính, Kế toán,Marketing, ho c cácặngành h c có liênọquan

- Có ít nh t 1 năm kinhấnghi m làm vi cệ ệtrong d án h th ngự ệ ốthông tin/m ng…ạ

- Thân thi n, hòaệ

đ ngồ

- Tương tác v iớkhách hàng

thường xuyên

Trang 13

ph n m mầ ềthích,

- Ki m th hể ử ệ

th ngố

- Có ít nh t 2 năm kinhấnghi m làm vi c phátệ ệtri n h th ng thôngể ệ ốtin

- Có kinh nghi m vàệ

ki n th c t t vế ứ ố ềHTML,CSS

- Có kinh nghi m v iệ ớcác h th ng c sệ ố ơ ở

- Có trách nhi m,ệchăm chỉ

- Tích c c h c h iự ọ ỏ

- L c quan, vui vạ ẻ

- Sáng t o trongạcông vi cệ

- Ch u đị ược áp l cựcông vi cệ

s d li uở ữ ệ

- T t nghi p Đ i h c,ố ệ ạ ọchuyên ngành CNTT,Toán Tin ho c cácặngành h c liên quan.ọ

- Có ít nh t 2 năm kinhấnghi m.ệ

- Hi u bi t v ng ch cể ế ữ ắ

v công ngh m ng,ề ệ ạ

mô hình m ngạ

- Có hi u bi t v côngể ế ềngh b o m t m ng,ệ ả ậ ạ

tường l a,…ử

- Kinh nghi m v iệ ớthi t k và c u hìnhế ế ấMPLS

- Đ c hi u văn b n kỹọ ể ảthu t b ng ti ng anh.ậ ằ ế

- Giao ti p c b n t t.ế ơ ả ố

- Có trách nhi m,ệchăm chỉ

- Tinh th n làm vi cầ ệnhóm m nh mẽạ

- Tích c c h c h iự ọ ỏ

- Gi i quy t v n đả ế ấ ềlinh ho tạ

- Nhanh nh n, n mẹ ắ

b t v n đ t tắ ấ ề ố

- Ch u đị ược áp l cựcông vi cệ

Qu n lýả

d ánự - Ho ch đ nhchi n lạế ượị c,

công vi c vàệtài chính c aủ

d ánự

- Giám sát tìnhhình ho tạ

đ ng c a dộ ủ ựán

- Đã t ng tr i nghi mừ ả ệ

h th ng phát tri nệ ố ểtheo mô hình Agile

- Có 2 năm kinhnghi m lãnh đ o dệ ạ ự

án và kinh nghi mệlãnh đ o kỹ thu tạ ậtrong phát tri n ph nể ầ

m m/Webề

- Có kh năng gi iả ảquy t v n đ kỹế ấ ềthu t nhanh, hi uậ ệquả

Trang 14

- Có ki n th c v :ế ứ ềNgôn ng l p trìnhữ ậ

ph tr (PHP), Ngônụ ợ

ngữ l p trìnhậFrontend (ReactJs)

- Có th giao ti p ti ngể ế ếAnh t t c hai kỹố ảnăng nói và vi t.ế

- Bình tĩnh trước áp

l cự

b Trang thi t b (Equipment) và v t li u ( Materials )ế ị ậ ệ

• V n s d ng cho d án : 51.250.200 đ ngố ử ụ ự ồ( Năm mươi m t tri u hai trăm năm mố ệ ươi ngàn hai trăm đ ng )ồ

• Trang thi t b :ế ị

D án chúng tôi quy t đ nh s d ng các trang thi t b / v tự ế ị ử ụ ế ị ậ

li u c n thi t có s n t i công ty vì th h p đ ng d án sẽệ ầ ế ẵ ạ ế ợ ồ ựkhông có chi phí trang thi t b phát sinh trong toàn b chiế ị ộphí c a d án c a khách hàng.ủ ự ủ

Các trang thi t b c n thi t trong d án bao g m : ế ị ầ ế ự ồ

Trang 15

10.Wifi/ đi n/ nệ ước11.Máy l nhạ

Trang 16

Cung c p tài li u chi phí d án,ấ ệ ự

b ng báo giá và các gi y t có liênả ấ ờ

a Nhân công (Labor)

B NG CHI PHÍ D TÍNH L Ả Ự ƯƠ NG NHÂN VIÊN C A Ủ

Trang 17

D ÁN H TH NG THÔNG TIN CHO C A HÀNG GI T I Ự Ệ Ố Ử Ặ Ủ

tiêu chí d án ự Team 1 8 41.000,00 1.312.000,00 Xây d ng n nự ề

t ng h th ng ả ệ ố Nguy t ệ 2 8

50.000,

00 800.000,00 Phân tích r i roủ

Trang 19

khách hàng Thân 1 8 40.000,00 320.000,00

Đ i d án traoộ ự

đ i v i nhau ổ ớ Team 1 8 41.000,00 1.312.000,00 Tích h p và phátợ

tri n hoàn thi nể ệ

b Trang thi t b (Equipment) và v t li u ( Materials)ế ị ậ ệ

B NG CHI PHÍ D TÍNH CÁC THI T B , MÁY MÓC, Ả Ự Ế Ị

Trang 20

Máy tính đ bànể Acer Aspire XC-704-J3060 5.290.000,00 1 5.290.000,00Máy thanh toán

th ẻ ATM Máy Pos Vietcombank 50.000,00 1 50.000,00

Máy quét mã v chạ Honeywell YJ59 3.300.000,00 1 3.300.000,00Máy in hóa đ nơ Xprinter Q200 1.990.000,00 1 1.990.000,00Camera an ninh Camera Yooseekhông dây X8100 350.000,00 1 350.000,00Ngăn kéo đ ngự

Trang 22

Cài đ t h th ng hoàn ch nh vào c a hàngặ ệ ố ỉ ử 10.000,00

Ki m tra l i toàn b ch c năngể ạ ộ ứ 10.000,00

Hướng d n nhân viên s d ng h th ngẫ ử ụ ệ ố 10.000,00

Cung c p tài li u chi phí d án, b ng báo giáấ ệ ự ả

1.5 K HO CH CUNG NG (PROCUREMENT PLAN) Ế Ạ Ứ

1.6.1 Yêu c u cung ng (Procurement Requirements)ầ ứ

I PH N C NG :Ầ Ứ

a Máy POS đ t hàng t đ ng : ặ ự ộYêu c u (Requirements)ầ

Do đ nh hị ướng ban đ u trong k ho ch kinh doanh c a chúng tôi làầ ế ạ ủ

l p đ t m t h th ng đ t hàng t đ ng dành cho khách hàng nh mắ ặ ộ ệ ố ặ ự ộ ằ

t o nhi u ti n l i đ i v i c khách hàng và s thu n l i trong vi cạ ề ệ ợ ố ớ ả ự ậ ợ ệ

qu n lý và đi u hành kinh doanh c a c a hàng gi t i, nên chúng tôiả ề ủ ử ặ ủ

c n tìm mua lo i máy POS đ t hàng d a trên các tiêu chí nh sau :ầ ạ ặ ự ưMàn hình : V a ph i nh m ti t ki m di n tích đ t máy.ừ ả ằ ế ệ ệ ặ

C u hìnhấ : B vi x lý có kh năng ch y nhi u ph n m m đ ph c vộ ử ả ạ ề ầ ề ể ụ ụcho nhu c u phát tri n c a c a hàng v sau.ầ ể ủ ử ề

Trang 23

Đ c đi m n i b t ặ ể ổ ậ : Có kh năng tích h p nhi u ch c năng c a m tả ợ ề ứ ủ ộmáy POS truy n th ng nh m tăng tính ti n d ng c a h th ng đ tề ố ằ ệ ụ ủ ệ ố ặhàng t đ ng đ i v i khách hàng đ ng th i làm gi m chi phí cũngự ộ ố ớ ồ ờ ả

nh di n tích c a c a hàng.ư ệ ủ ử

Giá c :ả Giá dao đ ng t 10 tri u đ ng tr xu ng.ộ ừ ệ ồ ở ố

Nghiên c u th trứ ị ường (Market Research )

C u hìnhấ V i b vi x lýớ ộ ử

QualcommSnapdragon615cùng b x lý 8 lõiộ ửcho phép nhi u ngề ứ

QualcommSnapdragonocta-core

Có nhi u c ngề ổ

k t n i (ports)ế ố

đ k t n i v iể ế ố ớcác ph n c ngầ ứkhác

Giá cả 9.990.000 VND 13.290.000 VNĐ 13.590.000

VND

23

Trang 24

Hình 1.6.1 : Máy pos Summi T2, Summi T1 mini, Sunmi T1 dual screen

Sau khi so sánh thì chúng tôi quy t đ nh ch n mua máy Pos Summi T1ế ị ọmini do s phù h p và th a mãn đ y đ các tiêu chí ban đ u c a c aự ợ ỏ ầ ủ ầ ủ ửhàng h n so v i 2 dòng máy so sánh còn l i ơ ớ ạ

• Đi u ch nh m c giá khuy n mãi theo ý mu nề ỉ ứ ế ố

• Công ngh đi n toán đám mây tiên ti nệ ệ ế

• K t n i d dàng v i các thi t b b bán hàng nh máy in hóa đ n, máy inế ố ễ ớ ế ị ị ư ơ

SUNO.VN

Ph n ầ

m m bán hàng ề NHANH.VN

d ng thành th oụ ạ

ph n m m.ầ ề

kho ng 30 phút đả ểlàm quen và sử

d ng ph n m m.ụ ầ ề

M t kháấnhi u th i gianề ờ

đ làm quen vàể

s d ng ph nử ụ ầ

Trang 25

ph n m m qu n lýầ ề ảbán hàng, Sapo là

ph n m m đ u tiênầ ề ầ

và duy nh t qu n lýấ ảbán hàng đa kênh

SAPO giúp ch c aủ ửhàng qu n lý hi uả ệ

qu khi bán hàng đaảkênh nh : Website,ưFacebook, Zalo,…

Ngoài ra, SAPOcòn là ph n m mầ ề

k t n i t đ ng cácế ố ự ộ

đ n hàng v nơ ậchuy n , đ n hàngể ơsau khi x lý sẽửchuy n ngay đ nể ếcác đ i tác v nố ậchuy n , giúp chể ủ

n i v i các đ n vố ớ ơ ị

v n chuy n đậ ể ểship hàng, tuynhiên các tính năngnày v n còn khá sẫ ơkhai và có nhi uề

h n ch nh đ nạ ế ư ơhàng ch a đư ược

k t n i và đ ng bế ố ồ ộ

t đ ng, các đ i tácự ộ ố

v n chuy n m iậ ể ớ

ch có Giao HàngỉNhanh và GiaoHàng Ti t Ki m,ế ệkhi có nhu c u giaoầhàng qua các đ nơ

v v n chuy n thìị ậ ể

chủ shop ph iảđăng ký v i Sunoớ

hi u qu màệ ảcòn cung c pấcác d ch v liênị ụquan h tr c nỗ ợ ầthi t cho bánếhàng nh : giaoưhàng, chuy nểphát nhanh,

nhanh, giao

Viettel post,VNpost, giaohàng ti tế

ki m… giúp íchệ

r t nhi u choấ ềcác ch công tyủhay ch shop,ủmang l i nhi uạ ềchi phí ti tế

ki m và thu hútệkhách hàng

h n.ơ

25

Trang 26

và n m b t đắ ắ ược

tr ng thái c a đ nạ ủ ơhàng

Giá cả 229.000/ 1

tháng VND tháng VNĐ230.000/ 1 1 tháng VND300.000/

Hình 1.6.1 : Ph n m m bán hàng SAPO , SUNO.VN , NHANH.VN ầ ề

Sau khi so sánh thì chúng tôi quy t đ nh ch n ph n m m qu n lý bán hàngế ị ọ ầ ề ảSAPO do s phù h p và th a mãn đ y đ các tiêu chí ban đ u c a c a hàng h nự ợ ỏ ầ ủ ầ ủ ử ơ

so v i 2 ph n m m qu n lý bán hàng so sánh còn l i ớ ầ ề ả ạ

CH ƯƠ NG 2: D ÁN KINH DOANH GI T I T Đ NG Ự Ặ Ủ Ự Ộ

2.1 TÓM T T D ÁN (PROJECT SUMMARY) Ắ Ự

2.2 S C N THI T C A Đ U T (THE NEED TO INVEST) Ự Ầ Ế Ủ Ầ Ư

a Căn c pháp lý (ứ legal bases)

Trang 27

Lu t doanh nghi p s 68/2014/QH13 ngày 26/11/2014 c a Qu c h iậ ệ ố ủ ố ộ

nước C ng hòa XHCN Vi t Namộ ệ

ký doanh nghi p.ệ

06/07/2018 ban hành h th ng ngành ngh kinh t Vi t Nam.ệ ố ề ế ệ

b Căn c th c ti n (practical bases)ứ ự ễ

Ngày nay, trong cu c s ng ngày càng h i h và b n r n con ngộ ố ố ả ậ ộ ười ph iảlàm nhi u vi c trong m t ngày v a làm vi c bên ngoài v a ph i làm vi cề ệ ộ ừ ệ ừ ả ệnhà không có nhi u th i gian dành cho vi c th gi n cá nhân Vì th , conề ờ ệ ư ả ế

người ngày càng a chu ng s d ng các lo i d ch v có trên th trư ộ ử ụ ạ ị ụ ị ườngtrong đó có d ch v gi c, s y, i t đ ng ị ụ ặ ấ ủ ự ộ

Đ c bi t Thành ph H Chí Minh n i t p trung nhi u dân c đ n tặ ệ ố ồ ơ ậ ề ư ế ừnhi u t nh thành trên c nề ỉ ả ước đ làm vi c và h c t p nên h b h n chể ệ ọ ậ ọ ị ạ ế

v m t th i gian Nên nhu c u v d ch v gi t i ngày càng tăng vì nóề ặ ờ ầ ề ị ụ ặ ủmang l i nhìu ti n ích giúp con ngạ ệ ười ti t ki m đế ệ ược th i gian và m tờ ộ

ph n do không gian nhà trên Tp HCM khá là ch t h n không có nhi uầ ở ậ ẹ ềkhông gian trong vi c ph i qu n áo nên khi mang đ ra c a hàng gi c iệ ơ ầ ồ ử ặ ủ27

Ngày đăng: 29/06/2021, 07:37

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w