1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

De thi giua hoc ky I nam hoc 20102011 lop 3

5 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 19,77 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trong ngày khai trờng, học sinh đợc mặc quần áo mới, đợc gặp lại bạn bè, gặp lại thÇy c« gi¸o vµ ng«i trêng th©n quen, nghe l¹i tiÕng trèng trêng, thÊy l¸ cê bay nh reo gi÷a s©n trêng.. [r]

Trang 1

Phòng gd-đt kim sơn

Trờng th yên lộc Đề kiểm tra giữa học kì I lớp 3

Năm học 2010 - 2011 Môn: Tiếng Việt

(Thời gian làm 40 phút không kể thời gian giao đề)

Họ và tên:

Lớp:

Giám thị 1: Ký:

Giám thị 2: Ký:

Điểm bài thi:

Bằng chữ:

Giám khảo 1: Ký:

Giám khảo 2: Ký:

A.Kiểm tra viết

1 Viết chính tả:

Bài: các em nhỏ và cụ già Tiếng Việt 3 - Tập I - Trang 63

(Viết từ “Cụ ngừng lạih thấy nhẹ lòng hơm”)

2 Tập làm văn:

Viết một đoạn văn ngắn (từ 5 đến 7 câu) về gia đình em

Trang 2

B Kiểm tra đọc:

I Đọc thầm và làm bài tập(4 điểm)

Bài: Ngày khai trờng

(Tiếng Việt 3- Tập I - Trang 49)

Dựa theo nội dung bài đọc và khoanh tròn vào chữ cái trớc câu trả lời đúng:

Câu 1: Ngày khai trờng có gì vui?

A Trong ngày khai trờng, học sinh đợc mặc quần áo mới, đợc gặp lại ngôi trờng thân quen, nghe lại tiếng trống trờng

B Trong ngày khai trờng, học sinh đợc gặp lại bạn bè, gặp lại thầy cô giáo và ngôi trờng thân quen

C Trong ngày khai trờng, học sinh đợc mặc quần áo mới, đợc gặp lại bạn bè, gặp lại thầy cô giáo và ngôi trờng thân quen, nghe lại tiếng trống trờng, thấy lá cờ bay nh reo giữa sân trờng

Câu 2: Ngày khai trờng có gì mới lạ?

A Trong ngày khai trờng, thấy bạn nào cũng lớn lên

B Trong ngày khai trờng, thấy bạn nào cũng lớn lên thầy cô cũng nh trẻ lại, sân tr-ờng vàng nắng mới, lá cờ bay nh reo

C Trong ngày khai trờng, sân trờng vàng nắng mới, lá cờ bay nh reo

Câu 3: Tiếng trống khai trờng muốn nói điều gì với em?

A Tiếng trống báo hiệu giờ vào lớp

B Tiếng trống nói với em năm học mới đã đến

C Tiếng trống nói với em đã kết thúc năm học

Câu 4: Bài đọc trên có mấy hình ảnh so sánh? Hãy ghi lại hình ảnh đó.

A 1 hình ảnh:

B 2 hình ảnh:

C 3 hình ảnh:

Ii Đọc thành tiếng(6 điểm) Đọc một đoạn văn trong các bài tập đọc từ tuần 1 đến tuần 8(sách Tiếng Việt 3 -Tập I) - Trả lời 1 câu hỏi phù hợp với nội dung của bài Phòng gd-đt kim sơn Trờng th yên lộc Đề kiểm tra giữa học kì I lớp 3 Năm học 2010 - 2011 Môn: Toán (Thời gian làm 40 phút không kể thời gian giao đề) Họ và tên:

Lớp:

Giám thị 1: Ký:

Giám thị 2: Ký:

Điểm bài thi:

Bằng chữ:

Giám khảo 1: Ký:

Giám khảo 2: Ký:

A.Phần trắc nghiệm (4 điểm) Khoanh tròn chữ đặt trớc kết quả đúng Bài 1: (1 điểm) a) Số lớn nhất trong các số sau: 627; 276; 672; 267 là A 627 B 276 C 672 D 267

b) Số bé nhất trong các số sau: 627; 276; 672; 267 là

c) Số bé nhất trong các số sau: 486; 468; 648; 846 là

Trang 3

d) Số lớn nhất trong các số sau: 457; 574; 475; 754 là

Bài 2: (1 điểm)

a) Số d trong phép chia 38 : 5 là:

b) Số d trong phép chia 25 : 3 là:

c)Chu vi của hình tam giác ABC có độ dài AB =25cm; BC =38cm; CA =36m là:

d)Chu vi hình chữ nhật có chiều dài 60cm, chiều rộng 20cm là:

Bài 3: Khoanh tròn chữ đặt trớc kết quả đúng (2điểm)

a) Kết quả của phép chia 29 : 3 là:

A 9 B 8 C 9 d 2

b) Kết quả của phép chia 90 : 3 là:

c)Kết quả của phép tính 6 x 5 + 18 là:

A 30 B 138 C 48 D 23

d)Kết quả của phép tính 200 : 2 – 75 là:

A 25 B 121 C 52

B Phần tự luận (6 điểm) Bài 4 : Đặt tính rồi tính(2điểm)

426 + 137

………

………

………

………

6718 - 472 ………

………

………

………

80 : 4 ………

………

………

………

57 x 4 ………

………

………

………

Bài 5 : Tìm X(1,5điểm) 72 - X = 50 ………

………

………

X x 6 = 42 ………

………

………

30 : X = 3 ………

………

………

Bài 6 : (1,5điểm)

Trong vờn nhà bạn An có 63 cây ăn quả, 1

7 số cây đó là cây bởi Hỏi trong

vờn nhà bạn An có bao nhiêu cây bởi?

Bài 7 : (0,5điểm)

a) Vẽ đoạn thẳng MN dài 2 cm.

Trang 4

b) Kéo dài đoạn thẳng MN để đợc đoạn thẳng MP sao cho độ dài đoạn thẳng

MN gấp 4 lần độ dài đoạn thẳng MN.

Bài 8: Hình vẽ bên có: (0,5điểm)

a) Bao nhiêu hình tam giác?

………

b) Bao nhiêu hình vuông?

Hớng dẫN chấm Tiếng Việt

I Kiểm tra viết:

1 Chính tả: 5 điểm

Yêu cầu: Trình bày sạch sẽ, đúng hình thức bài văn; tốc độ viết khoảng 55 chữ/ 15 phút, không mắc lỗi, chữ đúng mẫu, đúng khỏng cách cho 5 điểm

Mỗi lỗi trừ 0,5 điểm, toàn bài trừ không quá 2 điểm

Tuỳ theo mức độ HS đạt đợc mà GV cho điểm

2 Tập làm văn: 5 điểm

Viết đợc đoạn văn ngắn có nội dung liên quan đến chủ điểm đã học, đủ số câu quy đinh, diễn

đạt rõ ràng, trình bày sạch sẽ cho 5 điểm

Tuỳ theo mức độ HS đạt đợc mà Gv cho các thang điểm: 4,5; 4; 3,5; 3; 2,5; 2; 1,5; 1; 0,5

II Kiểm tra đọc:

A Đọc thành tiếng (6 điểm)

1 Đọc:

Yêu cầu: Đọc đúng tiếng, đúng từ, rõ ràng, rành mạch: 3 điểm

Ngắt nghỉ hơi đúng ở các dấu câu hoặc cụm từ rõ nghĩa: 1 điểm

Tốc độ đạt yêu cầu (55 tiếng/ phút): 1 điểm

2 Trả lời câu hỏi: 1 điểm

B Đọc thầm: 4 điểm

Câu 1: 1 điểm (khoanh vào C)

Câu 2: 1 điểm (khoanh vào B)

Câu 3: 1 điểm (khoanh vào B)

Câu 4: HS tìm đúng 3 hình ảnh so sánh trong bài cho 1 điểm

Tuỳ mức độ đạt đợc của HS, GV cho điểm

Hớng dẫN chấm môn toán A.Phần trắc nghiệm (4 điểm)

Khoanh tròn chữ đặt trớc kết quả đúng

Bài 1: (1 điểm)

Mỗi ý đúng cho 0,25 điểm

Bài 2: (1 điểm)

Mỗi ý đúng cho 0,25 điểm

Bài 3: Khoanh tròn chữ đặt trớc kết quả đúng (2điểm)

Mỗi ý đúng cho 0,5 điểm

B Phần tự luận (6 điểm) Bài 4 : Đặt tính rồi tính(2điểm)

Mỗi ý đúng cho 0,5 điểm

Bài 5 : Tìm X(1,5điểm)

Mỗi ý đúng cho 0,5 điểm

Bài 6 : (1,5điểm)

Câu trả lời đúng cho 0,5 điểm

Phép tính đúng cho 0,5 điểm

Đáp số đúng cho 0,5 điểm

Bài 7 : (0,5điểm)

Mỗi ý đúng cho 0,25 điểm

Bài 8: Hình vẽ bên có: (0,5điểm)

Trang 5

Mỗi ý đúng cho 0,25 điểm

Ngày đăng: 29/06/2021, 07:00

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w