1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

De KTDK giua HK 1 HK2 toan TV lop 5

13 12 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 110,7 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Viết bài văn khoảng 12 câu trở lên theo trình tự bài văn tả cảnh, đủ ba phần: mở bài, thân bài, kết bài theo đúng yêu cầu - Điểm 6: Bài viết đạt cả ba yêu cầu của đề.. Mắc không quá 3 lỗ[r]

Trang 1

Phòng GD&ĐT Quỳ Hợp Đề kiểm tra giữa học kì I, năm học 2012 – 2013

Trờng TH Châu Lộc Môn tiếng việt, lớp 5

Thời gian : 40 phút

(Không kể thời gian giao nhận và hớng dẫn làm bài)

Họ và tên: Lớp : 5 Trờng Tiểu học Châu Lộc

Bài 1: Đọc (4 điểm).

Bài 2: (4 điểm) Viết chính tả bài Một chuyên gia máy xúc Từ Qua khung cửa kính đến giản

dị, thân mật (Sỏch Tiếng Việt lớp 5, tập 1, trang 45)

Bài 4: Tập làm văn (6 điểm)

Bài 2: (6 điểm) Đọc thầm bài: Đụi cỏnh của Ngựa Trắng

Ngày xưa, cú một chỳ ngựa trắng, trắng nừn nà như một đỏm mõy bồng bềnh trờn nền trời xanh thắm Mẹ chỳ ta yờu chỳ ta nhất, lỳc nào cũng dặn:

- Con phải ở gần mẹ đấy Con hóy hớ to lờn khi mẹ gọi nhộ !

Ngựa Mẹ gọi con suốt ngày Tiếng ngựa non hớ thật đỏng yờu Ngựa mẹ sung sướng lắm nờn thớch dạy con tập hớ hơn là luyện cho vú con phi dẻo dai hoặc đỏ hậu thật mạnh mẽ.

Gần nhà Ngựa cú anh Đại Bàng nỳi Đú là một con chim non nhưng sải cỏnh đó vững vàng Mỗi lỳc nú liệng vũng, cỏnh khụng động, khẽ nghiờng bờn nào là chao bờn ấy, búng cứ loang loỏng trờn bói cỏ Ngựa Trắng mờ quỏ, cứ ước ao được bay như Đại Bàng.

- Anh Đại Bàng ơi ! Làm thế nào để cú cỏnh như anh ? Đại Bàng cười:

- Phải đi tỡm ! Cứ quanh quẩn cạnh mẹ, biết bao giờ mới cú cỏnh !

Thế là Ngựa Trắng xin phộp mẹ lờn đường cựng Đại Bàng

Theo Thy Ngọc

Khoanh trũn vào chữ cỏi trước ý trả lời đỳng cho từng cõu hỏi dưới đõy:

1 Nhõn vật chớnh trong đoạn trớch là ai ?

A Ngựa Trắng B Ngựa mẹ C Đại Bàng nỳi D Dờ trắng

2 Ngựa Trắng đó ước ao điều gỡ ?

A Đi chơi cựng với bạn bố B Bay như những con chim.

C Tập luyện cho vú phi dẻo dai và đỏ hậu thật mạnh mẽ D Ăn mau, chúng lớn.

3 Đại Bàng đó khuyờn ngựa con điều gỡ để thực hiện được ước mơ ?

A Phải biết sống tự lập, khụng nờn phụ thuộc mói vào mẹ của mỡnh.

B Thường xuyờn tập luyện để vú phi dẻo dai và đỏ hậu thật mạnh mẽ.

Trang 2

C Sống quanh quẩn bờn mẹ để mẹ giỳp thực hiện được ước mơ.

D Khuyờn ngựa con nờn ăn thật nhiều.

4 Cõu nào sau đõy cú sử dụng hỡnh ảnh so sỏnh ?

A Tiếng ngựa non hớ thật đỏng yờu B Ngựa ta đó gặp bao nhiờu là cảnh lạ.

C Trắng nừn nà như một đỏm mõy bồng bềnh … D Con hóy hớ thật to khi gặp mẹ nhộ!

5 Dóy từ nào dưới đõy gồm cỏc từ đồng nghĩa với từ Tổ quốc ?

6 Từ nào dưới đõy trỏi nghĩa với từ " chỡm"

A Lặn B Nổi C Trụi D Bơi

Bài 4: Tập làm văn (6 điểm):

Đề bài: Hãy tả ngôi trờng thân yêu đã gắn bó với em trong nhiều năm qua.

Điểm: Bài 1: Bài 2:

Bài 3: Bài 4:

Điểm chung: ………… / 10 điểm

Phòng GD&ĐT Quỳ Hợp Đề kiểm tra giữa học kì I, năm học 2012 – 2013

Trờn g TH châu lộc Môn toán , lớp 5

Thời gian : 40 phút

(Không kể thời gian giao nhận và hớng dẫn làm bài)

Họ và tên:

Lớp : 5 Trờng Tiểu học Châu Lộc

Câu 1: (1 điểm): Hãy khoanh vào chữ cái đặt trớc câu trả lời đúng.

Diện tích đã tô màu của hình bên là: 84m

A 1932m2 B 1293m2

C 2193 m2 D 1239 m2

Trang 3

Câu 2: (1 điểm): Viết số.

a Chín mơi hai đơn vị, tám trăm sáu mơi ba phần nghìn :

b Không đơn vị, bảy mơi tám phần trăm :

c Trong số 864,892 Chữ số 6 thuộc hàng

Chữ số 9 thuộc hàng

Câu 3: (1 điểm): Viết số thích hợp vào chỗ chấm. 83m 56cm = m 24 phút = giờ 12,5 ha = m2 2kg 46dag = dag Câu 4: (1,5 điểm): Chuyển hỗn số thành phân số rồi thực hiện phép tính Câu 5 (1 điểm): Tìm x: Câu 6: (2điểm): Mua 12 cái bút hết 36 000 đồng Hỏi mua 6 cái bút nh thế hết bao nhiêu tiền Câu 7: (2điểm): Trong vờn có 550 cây na và hồng Số cây na bằng 2 3số cây hồng Tìm số cây mỗi loại? 13 5+2 1 3= .

22 3ì 5 1 4:2 1 3=

2

3+x= 17 12

3

4ì x= 6 11

Bài giải:

Bài giải:

Trang 4

Câu 7: (0,5 điểm) Tìm số tự nhiên x: 78,12 > x > 74,68

ĐÁP ÁN, BIểU ĐIểM

MễN TOÁN GIỮA HỌC Kè I - KHỐI 5

Câu 1: (1 điểm): Hãy khoanh vào chữ cái đặt trớc câu trả lời đúng.

Khoanh vào A 1932m2

Câu 2: (1 điểm): Viết đúng mỗi ý a, b cho 0,25 điểm Đúng mỗi ý ở bài c cho 0,25 điểm

a 92,863 b 0,78

c Trong số 864,892 Chữ số 6 thuộc hàng chục Chữ số 9 thuộc hàng phần trăm

Câu 3: (1 điểm): Viết đúng mỗi số thích hợp vào chỗ chấm cho 0,25 điểm.

83,56 m 4

10 giờ 125000 m2. 246 dag.

Câu 4: (1,5 điểm): Đúng bài a cho 0,5 điểm, đúng bài b cho 1,0 điểm

Câu 5 (1 điểm): Tìm x: Đúng mỗi bài cho 0,5 điểm.

Câu 6: (2điểm):

a

¿ 13

5+2

1

3=

8

5+

7

3=

24

15 +

35

15=

59

15 .¿b¿2

2

3ì5

1

4:2

1

3=

8

3ì

21

4 :

7

3=

8

3ì

21

4 ì

3

7=

8ì 21ì 3

3 ì 4 ì7 =2 ì3=6¿

2

3+x=

17 12

x=17

12

2 3

x=3

4

3

4ì x=

6 11

x= 6

11:

3 4

x= 8

11

Trang 5

Câu 7: (2điểm): Đúng mỗi lời giải hoặc mỗi phép tính cho 0.25 điểm.

Câu 8: (0,5 điểm) Tìm số tự nhiên x: 78,12 > x > 74,68

đáp án, biểu điểm

Môn tiếng việt GIỮA HỌC Kè I - KHỐI 5

I Đọc: (4 điểm)

II Đọc hiểu: (6 điểm) Khoanh đúng mỗi ý cho 1 điểm

Câu 1: A ; Câu 2: B; Câu 3: A ; Câu 4: C ; Câu 5: A ; Câu 6: B

II Chớnh tả: (4 điểm)

- Bài viết sạch sẽ, rừ ràng, khụng mắc lỗi chớnh tả hoặc chỉ mắc 1 lỗi đạt điểm tối đa (4 điểm)

- Cứ mắc 3 lỗi chớnh tả thụng thường trừ 1 điểm (sai - lẫn phụ õm đầu hoặc vần, thanh; khụng viết hoa đỳng quy định)

- Nếu trong bài viết, cỏc lỗi mắc phải giống nhau chỉ tớnh 1 lần lỗi

- Nếu viết hoa khụng rừ ràng, sai về độ cao, khoảng cỏch, kiểu chữ hoặc trỡnh bày bẩn bị trừ

1 điểm toàn bài

III Tập làm văn: 6 điểm

Tả cảnh ngụi trường thân yêu đã gắn bó với em trong nhiều năm qua

Viết bài văn khoảng 12 cõu trở lờn theo trỡnh tự bài văn tả cảnh, đủ ba phần: mở bài, thõn bài, kết bài theo đỳng yờu cầu

- Điểm 6: Bài viết đạt cả ba yờu cầu của đề Mắc khụng quỏ 3 lỗi diễn đạt (chớnh tả, dựng từ, đặt cõu) Biết sử dụng cỏc từ ngữ, hỡnh ảnh (từ tượng thanh, tượng hỡnh) để tả ngôi trờng một cỏch chõn thực, biểu cảm

- Điểm 4,5 -5,5: Bài viết đạt cả 3 yờu cầu của đề nhưng chữ viết chưa đẹp, mắc khụng quỏ 6 lỗi diễn đạt

- Điểm 3-4: Bài viết đạt yờu cầu a,b, cũn cú chỗ chưa hợp lớ ở yờu cầu c Mắc khụng quỏ 6 lỗi diễn đạt

- Điểm 2-2,5: Bài viết đạt yờu cầu a, chưa đảm bảo yờu cầu b,c Diễn đạt ý cũn vụng, cú ý chưa chõn thực Chữ viết cẩu thả Mắc khụng quỏ 10 lỗi diễn đạt

- Điểm: 1-1,5: Bài làm chưa đạt yờu cầu b, c, ý c cũn diễn đạt lủng củng, viết lan man Khụng trọng tõm Mắc quỏ nhiều lỗi diễn đạt

Bài giải:

Mua một cái bút hết số tiền là: (0,25 đ)

36 000 : 12 = 3000 (đồng) (0,5 đ)

Mua 6 cái bút hết số tiền là: (0,25 đ)

3000 x 6 = 18 000 (đồng) (0,5 đ)

Đáp số : 18 000 đồng (0,5 đ)

Bài giải:

Số phần bằng nhau là: 2 + 3 = 5 (phần) (0,5 đ)

Số câu na là: (550 : 5) x 2 = 220 (cây) (0,5 đ)

Số cây hồng là: 550 – 220 = 330 (cây) (0,5 đ)

Đáp số: Na: 220 cây; Hồng : 330 cây (0,5 đ)

Ta thấy phần nguyên của 2 số thập phân là 78 và 74 Cho nên x sẽ là số tự nhiên lớn hơn

74 và bé hơn 78,12 Vậy x có các giá trị là 75; 76 ; 77; 78

Trang 6

Phßng GD&§T Quú Hîp §Ò kiÓm tra gi÷a häc k× I, n¨m häc 2012 – 20013 Trên g TH ch©u léc M«n to¸n , líp 5

Thêi gian : 40 phót

(Kh«ng kÓ thêi gian giao nhËn vµ híng dÉn lµm bµi)

Hä vµ tªn: Líp : 5

Bài 1: (1,5 điểm) Viết và đọc các số sau: a Năm phần mười được viết là:………

b Sáu mươi chín phần trăm được viết là:………

c 1009 đọc là: ………

d 112,307 đọc là:………

Bài 2: (1 điểm) Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng:

a Số thập phân: Bảy chục, hai đơn vị, năm phần mười, bốn phần trăm được viết là:

A 7,24 B 72,54 C.725,4 D.7254

b Chữ số 5 trong số 20,571 thuộc hàng nào?:

A Hàng đơn vị B Hàng phần mười C Hàng phần trăm D Hàng phần nghìn

c Số bé nhất trong các số: 3,445 ; 3,454 ; 3,455 ; 3,444 là:

d 6 cm2 8mm2 = ……… cm2

Số thích hợp để viết vào chỗ chấm là:

Bài 3: (1 điểm) Điền dấu thích hợp vào chỗ trống:

a 83,2 …… 83,19

b 7,843…… 7,85

Trang 7

Bài 4: (2 điểm) Tính: Bài 5: (2 điểm): Đúng ghi Đ, sai ghi S vào

Bài 6: (2 điểm): Một người làm trong 2 ngày được 90 000 đồng tiền công Hỏi với mức trả công như thế, người đó làm trong 3 ngày thì được trả bao nhiêu tiền? C©u 7: (0,5 ®iÓm) T×m sè tù nhiªn x: 78,12 > x > 74,68 > < = c 48,5 48,500 d 90,7………89,7 b 4 9 - 16

a 6 7 + 58

c 158 : 312 23

c 5m2 8dm2 = 5 108 m2 d 12 cm2 = 1200 mm2 a 54 km2 < 540 ha

b 71ha > 80000 m2 Bài giải

Trang 8

ĐÁP ÁN MễN TOÁN GIỮA HỌC Kè I - KHỐI 5 Bài 1: (1,5 điểm) Làm đỳng mỗi cõu a; b được 0,25 điểm Câu c; d đợc 0,5 điểm.

a 105 b 1006 c Chớn phần một trăm d Một trăm mười hai phẩy ba trăm linh bảy

Bài 2: (1 điểm) Khoanh đỳng mỗi cõu đạt 0,25 điểm

a Khoanh vào B b Khoanh vào B c Khoanh vào D d Khoanh vào C

Bài 3: (1 điểm) Điền đỳng mỗi ý đạt 0,25 điểm

a Dấu > b Dấu < c Dấu = d Dấu >

Bài 4: (2 điểm).Làm đỳng mỗi cõu a) hoặc b) cho 0,5 điểm Câu c) cho 1,0 điểm.

a 67 + 58 = 48+3556 = 8356 b 49 - 16 = 24 − 954 = 1554 = 185

c 158 : 312

2

3= 138 : 72 

2

3= 13 ì2 8ì 7 3

2

 = 2656 3

2

= 52168= 1342

Bài 5: (2 điểm) Điền đỳng mỗi cõu đạt 0,5 điểm

a S b Đ c S d Đ

Bài 6: (2 điểm)

Bài giải

Một ngày làm được số tiền cụng là: (0,25đ)

90000 : 2 = 45000 (đồng) (0,5đ)

Số tiền cụng trả cho 3 ngày làm việc là: (0,25đ)

45000 x 3 = 135000 (đồng) (0,5đ)

Đỏp số: 135000 đồng (0,5đ)

Câu 7: (0,5 điểm) Tìm số tự nhiên x: 78,12 > x > 74,68

Vì 78,12 > 78; 77; 76; 75 > 74,68 nên x = 75; 76; 77; 78

Trang 9

đáp án, biểu điểm

Môn tiếng việt GIỮA HỌC Kè I - KHỐI 5

I Đọc: (4 điểm)

II Đọc hiểu: Khoanh đúng mỗi ý cho 1 điểm

Câu 1: A ; Câu 2: B; Câu 3: A ; Câu 4: C ; Câu 5: A ; Câu 6: B

II Chớnh tả: (4 điểm)

- Bài viết sạch sẽ, rừ ràng, khụng mắc lỗi chớnh tả hoặc chỉ mắc 1 lỗi đạt điểm tối đa (4 điểm)

- Cứ mắc 3 lỗi chớnh tả thụng thường trừ 1 điểm (sai - lẫn phụ õm đầu hoặc vần, thanh; khụng viết hoa đỳng quy định)

- Nếu trong bài viết, cỏc lỗi mắc phải giống nhau chỉ tớnh 1 lần lỗi

- Nếu viết hoa khụng rừ ràng, sai về độ cao, khoảng cỏch, kiểu chữ hoặc trỡnh bày bẩn bị trừ

1 điểm toàn bài

III Tập làm văn: 6 điểm

Tả cảnh ngụi trường thân yêu đã gắn bó với em trong nhiều năm qua

Viết bài văn khoảng 12 cõu trở lờn theo trỡnh tự bài văn tả cảnh, đủ ba phần: mở bài, thõn bài, kết bài theo đỳng yờu cầu

- Điểm 6: Bài viết đạt cả ba yờu cầu của đề Mắc khụng quỏ 3 lỗi diễn đạt (chớnh tả, dựng từ, đặt cõu) Biết sử dụng cỏc từ ngữ, hỡnh ảnh (từ tượng thanh, tượng hỡnh) để tả ngôi trờng một cỏch chõn thực, biểu cảm

- Điểm 4,5 -5,5: Bài viết đạt cả 3 yờu cầu của đề nhưng chữ viết chưa đẹp, mắc khụng quỏ 6 lỗi diễn đạt

- Điểm 3-4: Bài viết đạt yờu cầu a,b, cũn cú chỗ chưa hợp lớ ở yờu cầu c Mắc khụng quỏ 6 lỗi diễn đạt

- Điểm 2-2,5: Bài viết đạt yờu cầu a, chưa đảm bảo yờu cầu b,c Diễn đạt ý cũn vụng, cú ý chưa chõn thực Chữ viết cẩu thả Mắc khụng quỏ 10 lỗi diễn đạt

- Điểm: 1-1,5: Bài làm chưa đạt yờu cầu b, c, ý c cũn diễn đạt lủng củng, viết lan man Khụng trọng tõm Mắc quỏ nhiều lỗi diễn đạt

Phòng GD&ĐT Quỳ Hợp Đề kiểm tra giữa học kì II, năm học 2012 – 2013

Trờng TH CHÂU LỘC Môn tiếng việt, lớp 5

Trang 10

Thời gian : 40 phút

(Không kể thời gian giao nhận và hớng dẫn làm bài)

Họ và tên: Lớp : 5 Trờng Tiểu học Chõu Lộc

Bài 1: Đọc (4 điểm).

Bài 3: (4 điểm) Nghe giáo viên đọc và viết lại 1 đoạn trong bài “Tình quê hơng” Tiếng Việt

5 – Tập 2 Từ đầu đến mảnh đất cọc cằn này.

Bài 4: Tập làm văn (6 điểm)

Bài 2: (6 điểm) Đọc thầm bài “Cây chuối (SGK Tiếng Việt 5 – Tập 2) và khoanh vào chữ„ (SGK Tiếng Việt 5 – Tập 2) và khoanh vào chữ cái trớc câu trả lời đúng nhất

1 Trong câu Cha đợc bao lâu, nó đã nhanh chóng thành mẹ từ „ từ nó chỉ sự vật gì ?

A Cây chuối mẹ B Cây chuối con C Cả cây chuối mẹ và cây chuối con

2 Tại sao tác giả gọi tên bài là Cây chuối mẹ ?

A Sát xung quanh nó, dăm cây chuối bé xíu mọc lên

B Hôm nay, nó đã là cây chuối to, đĩnh đạc, thân bằng cột hiên

C Cổ cây chuối mập tròn, rụt lại

3 Trong đoạn văn, những hình ảnh nhân hoá nào đợc tác giả dùng để tả cây chuối?

A Đĩnh đạc B Lấp ló C đĩnh đạc và lấp ló

4 Trong đoạn văn có từ đồng nghĩa với từ xanh :

A Một từ là: B Hai từ là:

C Ba từ là:

5 Trong bài Cây chuối có mấy câu ghép?

A Một câu là:

B Hai câu là:

C Không có câu nào

6 Trong bài văn có cỏc từ láy l : à:

Bài 4: Tập làm văn (6 điểm):

Đề bài: Hãy tả một bạn thân của em ở trờng.

Trang 11

Điểm: Bài 1: Bài 2:

Bài 3: Bài 4:

Điểm chung: ………… / 10 điểm

Giáo viên chấm

Phòng GD&ĐT Quỳ Hợp Đề kiểm tra giữa học kì II, năm học 2012 – 2013

Tr

ờng TH CHÂU L ỘC Môn toán , lớp 5

Thời gian : 40 phút

(Không kể thời gian giao nhận và hớng dẫn làm bài)

Họ và tên: Lớp : 5 Trờng Tiểu học Thọ Hợp

Câu 1: (3 điểm): Mỗi bài tập dới đây có kèm theo một số câu trả lời A, B, C, D ( là đáp số,

kết quả tính… Hãy khoanh vào trớc chữ cái câu trả lời đúng.)

1 Khối lớp 5 có 36 nữ và 24 nam Tìm tỷ số phần trăm của số học sinh nữ và số học sinh của cả lớp

A 38 % B 40 % C 60 % D 70 %

2 Biết 75 % của một số là 30 Hỏi số đó là bao nhiêu?

A 20 B 30 C 40 D 50

3 Diện tích của phần gạch chéo trong hình chữ nhật 15m

dới đây là:

A 60 m2 B 42 m2

C 36,4 m2 D 38,5m2

Câu 2: (1điểm): Viết số thích hợp vào chỗ chấm:

197,21 kg = …… tấn 2783,62 m2 = ……… dm2

130 phút = ………… giờ 510 ngày = …… tháng ( = ………năm … tháng)

7m 4m

Trang 12

Câu 3: (1điểm): Tìm x:

Câu 4: (1điểm): Tính: Câu 5: (2,5 điểm): Ngời ta quét vôi một phòng học dạng hình hộp chữ nhật có chiều dài 12m, chiều rộng 6,5m, chiều cao 3,8m Tính diện tích tờng cần quét vôi (Không quét trần nhà) Câu 6: (2,5 điểm): Một xe máy xuất phát từ A lúc 6 giờ 15 phút đến B lúc 12 giờ 5 phút, dọc đờng có nghỉ 2 lần, mỗi lần 10 phút Hỏi nếu không nghỉ ngời đó đi từ A đến B hết bao nhiêu thời gian? x : 1,25 = 40,75

24,6 x x = 126,444

17 giờ 29 phút + 6 giờ 30 phút

176 giờ 28 phút : 4

Bài giải:

Bài giải:

Ngày đăng: 29/06/2021, 03:17

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w