1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Tiet 45 Truong hop dong dang thu hai

2 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 33,29 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- GV: Tranh veõ saün hình 38 & 39 SGK treân baûng phuï III.Phương pháp dạy học: Dạy học hợp tác theo nhóm nhỏ.. IV.Tiến trình lên lớp: 1.KTBC: Câu hỏi Đáp án 2.Bài mới: Hoạt động của thầ[r]

Trang 1

Tuần 26

I Mục tiêu:

1 Về kiến thức:

- HS nắm chắc định lí về trường hợp thứ hai để hai tam giác đồng dạng: (c-g-c) Đồng thời củng cố hai bước cơ bản thường dùng trong lí thuyết để chứng minh hai tam giác đồng dạng: Dựng AMN đồng dạng với ABC Chứng minh AMN = A’B’C’ suy ra ABC đồng dạng với A’B’C’

2 Về kỹ năng:

- Vận dụng được định lí vừa học về hai tam giác đồng dạng để nhận biết hai tam giác đồng dạng, viết đúng các tỉ số đồng dạng, các góc bằng nhau tương ứng

- Rèn kĩ năng vận dụng các định lí đã học trong chứng minh hình học

3 Về thái độ:

- Rèn tính cẩn thận, chính xác

II Chuẩn bị:

- HS: Xem bài cũ về định lý và cách chứng minh hai tam giác đồng dạng, thước đo

mm, compa, thước đo góc

- GV: Tranh vẽ sẵn hình 38 & 39 SGK trên bảng phụ

III.Phương pháp dạy học:

Dạy học hợp tác theo nhĩm nhỏ.

IV.Tiến trình lên lớp:

1.KTBC:

2.Bài mới:

Hoạt động của thầy Hoạt động của trị Nội dung ghi bảng

Hoạt động 1: (Vẽ hình, đo

đạc, phát hiện kiến thức mới).

- hãy đo độ dài các đoạn

thẳng BC, FE

- So sánh các tỉ số:

AB AC BC; ;

DE DF EF , từ đó rút ra

nhận xét gì về hai tam giác

ABC và DEF?

Hoạt động 2: (Dựa trên

phương pháp chứng minh đã

biết, chứng minh bài toán

mới, rút ra định lý).

GV: Nêu bài toán (GT&KL),

ghi bảng, yêu cầu các nhóm

Hoạt động 1:

HS làm bài tập trên nháp

Hoạt động 2: (HS làm việc

theo nhóm)

* HS làm việc theo nhóm

* Các nhóm cử một đại diện trình bày ngắn gọn phương pháp chứng minh của nhóm mình, các nhóm khác góp ý,

GV thống nhất cách chứng minh Có thể làm theo hai phương pháp khác nhau:

Bài tập ?1 (SGK)

I Định lý:

GT ABC và A'B'C' A'B' A'C';A A'

AB  AC 

 

KL ABC A'B'C'

Trang 2

chứng minh.

(Ở đây GV cần linh hoạt, HS

có thể làm như sách giáo

khoa, có thể làm theo phương

pháp khác, chỉ cần làm đúng

là được, để phát huy khả

năng sáng tạo của HS).

GV: Sau khi các nhóm trình

bày GV yêu cầu vài HS phát

biểu định lý, sau đó cho một

hay hai HS đọc định lý ở

SGK

Phương pháp 1:

Quy trình:

Đặt lên AB đoạn thẳng AM = A'B', Vẽ MN//BC, chứng minh ABC AMN

Chứng minh AMN=A'B'C'

Kết luận:

ABC A'B'C'

Phương pháp 2:

Quy trình:

Đặt lên AB đoạn thẳng AM = A'B', đặt trên AC đoạn thẳng

AN = A'B' Chứng minh

A'B'C' = AMN (c-g-c) sau đó chứng minh

AMN ABC (định lý Talet đảo và định lý cơ bản của hai tam giác đồng dạng)

Kết luận:

ABC A'B'C'

ĐỊNH LÝ: (SGK)

Hoạt động 3: (Vận dụng

định lý)

HĐ3a: GV dùng tranh vẽ

sẵn trên bảng phụ bài tập ?

2 SGK, yêu cầu HS quan

sát, trả lời.

HĐ3b: Yêu cầu HS quan sát

hình vẽ 39 trên bảng phụ

làm bài tập ?3 SGK.

Hoạt động 3:

HĐ3a: HS quan sát, suy

luận, phán đoán, trả lời:

ABC DEF (c-g-c)

HĐ3b:

- Vẽ hình (theo yêu cầu bài).

- Tính tỉ số hai cặp cạnh tương ứng:

AE AD;

AB AC

- Kết luận:

3.Củng Cố - Luyện tập tại lớp:

Nhắc lại trường hợp đồng dạng thứ hai của tam giác

4.Hướng dẫn HS học ở nhà:

- Học bài theo vở ghi và sgk

- BTVN: 32 SGK, câu b , bài 33,34 SGK

- Tiết sau: “ Luyện tập”

O A

B

C

D

x

OA = 5cm OB = 16cm

OC = 8cm OD = 10cm

Ngày đăng: 29/06/2021, 00:17

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

- Rèn kĩ năng vận dụng các định lí đã học trong chứng minh hình học. - Tiet 45 Truong hop dong dang thu hai
n kĩ năng vận dụng các định lí đã học trong chứng minh hình học (Trang 1)
- Vẽ hình (theo yêu cầu bài). - Tính tỉ số hai cặp cạnh  tương ứng:  - Tiet 45 Truong hop dong dang thu hai
h ình (theo yêu cầu bài). - Tính tỉ số hai cặp cạnh tương ứng: (Trang 2)

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w