Hoạt động dạy hình thang Giải bài tập 4 Gv nhận xét, ghi điểm 2, Bài mới : aGiới thiệu bài: Ôn tập về diện tích, thể tích một số hình bHướng dẫn HS ôn tập: -GV treo mô hình hình hộp chữ [r]
Trang 1TUẦN 33 Thứ hai ngày 18 tháng 04 năm 2011
TẬP ĐỌC Tiết 65: LUẬT BẢO VỆ, CHĂM SÓC VÀ GIÁO DỤC TRẺ EM
I Mục tiêu: Giúp HS
- Biết đọc bài văn rõ ràng, rành mạch và phù hợp với giọng đọc một văn bản luật
- Hiểu nội dung 4 điều của Luật bảo vệ, chăm sĩc và giáo dục trẻ em (trả lời được
các câu hỏi trong SGK)
II Đồ dùng dạy - học:
- Bảng phụ chép đoạn luyện đọc.
III.Các hoạt động dạy - học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
-Luyện đọc các tiếng khĩ: quyền, chăm
sĩc sức khoẻ ban đầu, cơng lập, bản sắc
-Gv đọc mẫu tồn bài
Tìm hiểu bài:
GV Hướng dẫn HS đọc
Điều 15,16 , 17:
+ Những điều luật nào trong bài nêu
lên quyền của trẻ em Việt Nam ?
Giải nghĩa từ :quyền
+ Hãy đặt tên cho mỗi điều luật nĩi
-HS đọc thành tiếng nối tiếp
-Đọc chú giải + Giải nghĩa từ :
-HS lắng nghe
-1HS đọc đoạn + câu hỏi -HS đọc lướt từng điều luật để trả lời.+ Điều 15,16 , 17:
2/ Trẻ em học bậc tiểu học trong các cơ
sở giáo dục cơng lập khơng phải trả họcphí
Điều 15: Quyền của trẻ em được chămsĩc, bảo vệ sức khỏe
Điều 16: Quyền học tập của trẻ em
Trang 2
Điều 21:
+ Nêu những bổn phận của trẻ em được
quy định trong luật
mục, ngắt hơi đúng các dấu câu; nhấn
giọng: yêu quý, kính trọng, lễ phép,
thương yêu, đoàn kết, giúp đỡ, chăm
chỉ, giữ gìn, rèn luyện, thực hiện, tôn
trọng, bảo vệ, yêu, giúp đỡ”
-Hướng dẫn HS thi đọc diễn cảm
C Củng cố, dặn dò :
-GV hướng dẫn HS nêu nội dung bài +
ghi bảng
-GV nhận xét tiết học
-Yêu cầu HS về nhà tiếp tục luyện đọc
nhiều lần và thực hiện luật
-Chuẩn bị tiết sau :Sang năm con lên
bảy
Điều 17: Quyền vui chơi, giải trí của trẻ
em -1HS đọc lướt + câu hỏi
-HS đọc 5 bổn phận của trẻ em được quyđịnh trong luật
-HS trả lời
-HS lắng nghe
-HS đọc từng đoạn nối tiếp
-HS đọc cho nhau nghe theo cặp
-HS luyệïn đọc cá nhân, cặp, nhóm
-HS thi đọc diễn cảm trước lớp
Hiểu luật bảo vệ, chăm sóc và giáo dục trẻ em là văn bản của nhà nước nhằm bảo vệ quyền lợi của trẻ em , quy định bổn phần của trẻ em đối với gia đình và
xã hội biết liên hệ nhũng điều luật với thực tế để có ý thức về quyền lợi của trẻ
em, quy định bổn phần của trẻ em.
-HS lắng nghe
TOÁN TIẾT 161: ÔN TẬP VỀ DIỆN TÍCH ,THỂ TÍCH MỘT SỐ HÌNH
I Mục tiêu : Giúp HS
- Ôn tập, củng cố kiến thức và rèn kĩ năng tính diện tích, thể tích một số hình
II Đồ dùng dạy - học:
Bảng phụ ghi tóm tắt như SGK, mô hình hình hộp chữ nhật, hình lập phương
III Các hoạt động dạy - học:
1, Kiểm tra bài cũ:
Nêu quy tắc công thức tính diện tích hình
thang ?
Nêu cách tính chiều cao, tổng 2 đáy của
HS nêu và làm bài tập
Trang 3Hoạt động dạy Hoạt động họchình thang
-Cho HS nêu qui tắc công thức tính diện
tích xung quanh, diện tích toàn phần, thể
tích
-Cho HS nhắc lại
-Hướng dẫn HS làm bài tập
Bài 1:
-Cho HS đọc yêu cầu bài tập
-GV hướng dẫn HS tính diện tích quét vôi
-Gv nhận xét, sửa chữa
Bài 2: -Cho HS đọc yêu cầu bài tập
-Hãy nêu cách tính thể tích cái hộp
-Nêu cách tính toàn phần của hình lập
phương ?
-Cho HS giải
-Gv nhận xét
Bài 3:-Cho HS đọc yêu cầu bài tập
-Muốn tính thời gian bơm đầy bể nước cần
3,Củng cố, dăn dò : Nêu qui tắc công thức
tính diện tích xung quanh ,diện tích toàn
-HS đọc yêu cầu bài tập -HS thảo luận tìm cách tính
Giải:
Diện tích xung quanh phòng học:(6 + 4,5 ) x 2 x 4 = 84(m2 )Diện tích trần nhà:
6 x 4,5 = 27 (m2)Diện tích cần quét vôi:
84 + 27 - 8,5 = 102,5 ( m2)Lớp nhận xét
-HS đọc -HS trả lời
Giải :
a/ Thể tích cái hộp hình lập phương:
10 x 10 x 10 = 1000( cm3)b/ Diện tích giấy màu cần dán chính
là diện tích toàn phần của hình lậpphương Vậy diện tích giấy màu cầndùng:
10 x 10 x 6 = 600 (cm2)-HS nhận xét
-HS đọc -HS trả lời theo gợi ý của GV
Giải :
Thể tích bể nước là:
2 x 1,5 x1 = 3 ( m3)Thời gian để vòi chảy đầy bể là
3 :0,5 = 6 (giờ )
HS nhận xét
Trang 4KHOA HỌC Tiết 65 :TÁC ĐỘNG CỦA CON NGƯỜI ĐẾN MÔI TRƯỜNG RỪNG
I Mục tiêu : Giúp HS:
Nêu những nguyên nhân dẫn đến việc rừng bị tàn phá
Nêu tác hại của việc phá rừng
Giáo dục HS biết bảo vệ tài nguyên thiên nhiên
II Đồ dùng dạy - học :
- Hình minh hoạ trang 134,135 SGK
- Sưu tầm các tư liệu, thông tin về rừng ở địa phương bị tàn phá & tác hại của việc phá rừng SGK
III Các hoạt động dạy - học:
1, Kiểm tra bài cũ :
“ Vai trò của môi trường tự nhiên đối với
đời sống con người”
-Môi trường tự nhiên cung cấp cho
con người những gì?
-Môi trường tự nhiên nhận từ các hoạt
động của con người những gì?
- Nhận xét, ghi điểm
2, Bài mới:
a) Giới thiệu bài :
“ Tác động của con người đến môi trường
rừng”
Họat động 1:- Quan sát và thảo luận.
Mục tiêu: HS nêu được những nguyên
Kết luận: Có nhiều lí do khiến rừng bị
tàn phá: đốt rừng làm nương; lấy củi, đốt
- HS trả lời, lớp nhận xét
- HS nghe
-HS quan sát 134,135 SGK và thảoluận trả lời câu hỏi:
Hình 1 : Con người phá rừng để lấy
đất canh tác, trồng cây lương thực,cây ăn quả ,cây công nghiệp
Hình 2 : Con người phá rừng để lấy
do chính con người khai thác, rừng bịtàn phá do những vụ cháy rừng, thiêntai …
- Đại diện từng nhóm trình bày kết
Trang 5Hoạt động dạy Hoạt dộng họcthan, lấy gỗ làm nhà, đúng đồ dựng,… phỏ
rừng để lấy đất làm nhà, làm đường ,…
Họat động 2 :Thảo luận.
Mục tiờu: HS nờu được tỏc hại của
việc phỏ rừng
Cỏch tiến hành:
Bước 1: Làm việc theo nhúm.
GV cho cỏc nhúm thảo luận cõu hỏi:
Việc phỏ rừng dẫn đến hậu quả gỡ?
Liờn hệ đến thực tế ở địa phương bạn
Bước 2: Làm việc cả lớp
-GV theo dừi nhận xột
Kết luận: Hậu quả của việc phỏ rừng:
Khớ hậu bị thay đổi, lũ lụt, hạn hỏn
xảy ra thường xuyờn
Đất bị xúi mũn trở nờn bạc màu
Động vật và thực vật quý hiếm giảm
dần, một số loài đó bị tuyệt chủng và một
số loài cú nguy cơ tuyệt chủng
C/Củng cố, dặn dũ:
: HS trỡnh bày cỏc thụng tin, tranh ảnh
đó sưu tầm về nạn phỏ rừng và hậu quả
-Đại diện từng nhúm trỡnh bày bỡnhkết quả của nhúm mỡnh Cỏc nhúmkhỏc bổ sung
Luyện tập luyện từ và cõu
I Mục tiêu: - Củng cố kiến thức đã học về dấu hai chấm, nắm đợc tác dụng của dấu
a, Chiếc xuồng cuối cùng đợc thả xuống Ai đó
kêu lên: “ Còn chỗ cho một đứa bé.” Hai đứa trẻ
sực tỉnh lao ra
b, Ngời khắp nơi đổ về sân đình xem hội: có
ngời từ các làng xung quanh đến, có những ngời
xa quê đi làm ăn nay trở về, có ngời ở tận Hà
- HS nêu
- HS tự làm bài
- Nêu kết quả
Trang 6Nội cũng lên xem.
- GV chốt ý đúng
Bài 2: Điền những từ ngữ sau vào chỗ cho
phù hợp:
trẻ thơ, tuổi thơ, trẻ em, trẻ ranh, nhóc con, con
nít, trẻ con, nhãi ranh, sắp nhỏ, cháu bé, thiếu
nhi, nhi đồng, ranh con
a, Từ ngữ chỉ trẻ em với thái độ yêu mến, tôn
trọng:
b, Từ ngữ chỉ trẻ em với thái độ coi
th-ờng:
- GV chấm- chữa bài
Bài 3: Điền vào chỗ trống các từ ngữ miêu tả trẻ
em bằng cách so sánh:
M: ánh mắt trẻ em : trong veo nh nớc
a, Gơng mặt trẻ em:
b, Nụ cời của trẻ em:
- GV chấm- chữa bài
- Giáo dục HS tính cẩn thận khi làm bài
II Đồ dựng dạy học:
- Bảng nhúm
III Các hoạt động dạy học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
A Kiểm tra bài cũ:
B Bài mới GTB - Ghi bảng.
C Thực hành.
- GV nêu yêu cầu từng bài tập
- Cho HS làm bài cá nhân vào vở
- GV giúp đỡ HS yếu
- Gọi chữa từng bài
* Củng cố: Cách nhân số tự nhiên, phân
số, số thập phân, các bài toán tìm x, các
bài toán chuyển động đều và các bài toán
có lời văn liên quan đến các phép tính
Bài 2: Tính nhẩm:
- HS thực hiện vào vở , đại diện HS lên
Trang 7Bài 4 Một ô tô và một xe máy khởi hành
cùng một lúc và đi ngợc chiều nhau Ô tô
đi từ A với vận tốc 44,5 km/giờ, xe máy đi
từ B với vận tốc 35,5 km/giờ Sau 1 giờ 30
phút ô tô và xe máy gặp nhau tại C Hỏi
quãng đờng AB dài bao nhiêu ki-lô-mét?
Giáo dục ngoài giờ lên lớp
Tổ chức vui chơi văn nghệ chào mừng ngày 30/4 và 1/5.
I/ Mục tiêu.
1- Tổ chức cho học sinh xác định những việc cần làm để thi đua lập thành tích chào mừng ngày 30/4 và 1/5
2- Rèn thói quen chăm chỉ học tập, thực hiện tốt nội quy trờng lớp
3- Giáo dục ý thức tự giác chấp hành nội quy
II/ Đồ dùng dạy học.
- Giáo viên: nội dung bài
- Học sinh:
III/ Các hoạt động dạy học chủ yếu.
1/ Chia tổ, phân công nhiệm vụ cụ thể cho từng tổ
2/ Hớng dẫn các tổ trởng chỉ huy các thành viên trong tổ của mình xác định và giao nhiệm vụ cho từng thành viên chuẩn bị các tiết mục văn nghệ
3/ Cho các tổ tiến hành thảo luận, đề ra chỉ tiêu, tìm biện pháp thực hiện
* Về học tập: Phấn đấu đạt nhiều hoa điểm tốt
- Đăng kí ngày học tốt, giờ học tốt
* Về văn nghệ, thể thao
- Lên kế hoạch cho buổi văn nghệ chào mừng ngày 30/4 và 1/5
- Phân công chuẩn bị các tiết mục cụ thể
4/ Kiểm tra, đánh giá và giao nhiệm vụ cho cả lớp
I Mục tiêu: Giúp HS
+ Đọc lưu loỏt, diễn cảm toàn bài Đọc đỳng cỏc từ ngữ trong bài, nghỉ hơi đỳng nhịp
thơ
Trang 8+ Hiểu nội dung ý nghĩa của bài thơ: Điều người cha muốn núi với con: Khi con lớn lờn, gió từ thế giới tuổi thơ con sẽ cú một cuộc sống hạnh phỳc thật sự do chớnh tay con gõy dựng nờn.
-HS học thuộc lũng bài thơ
II Đồ dùng dạy - học:
- Bảng phụ chép sãn đoạn luyện đọc
III Các hoạt động dạy - học:
Hoạt động của giỏo viờn Hoạt động của học sinh
1, Kiểm tra:
-Kiểm tra 2HS
-Gv nhận xột +ghi điểm
2, Bài mới:
a, Giới thiệu bài:
Hụm nay chỳng ta cựng tỡm hiểu về một
phỏt hiện rất thỳ vị về thế giới tuổi thơ của
H:Những cõu thơ nào cho thấy thế giúi
tuổi thơ rất vui và đẹp ?
Giải nghĩa từ :lờn bảy, lớn khụn …
Khổ 2 ,3:
H:Thế giới tuổi thơ thay đổi như thế nào
khi ta lớn lờn ?
Giải nghĩa từ : đi qua thời thơ ấu
H: Từ gió tuổi thơ, con người tỡm thấy
hạnh phỳc ở đõu ?
c/Đọc diễn cảm:
-GVHướng dẫn HSđọcdiễn cảm như mục I
-GV Hướng dẫn HS đọc diễn cảm khổ1, 2
Nhấn mạnh cỏc từ ngữ: lon ton, chạy
nhảy, nghe thấy, muụn loài, khụn lớn,
-2 HS nối tiếp nhau đọc bài Luật bảo
vệ, chăm súc và giỏo dục trẻ em, trảlời cỏc cõu hỏi
-1HS đọc lướt + cõu hỏi
-Khụng cũn sống trong thế giới thầntiờn mà sống trong thế giới thực Cỏc
em sẽ nhỡn đời thực hơn…
-Ở đời thật; con sẽ giành lấy hạnhphỳc một cỏch khú khăn bằng chớnhhai bàn tay con, khụng dễ dàng nhưhạnh phỳc cú trong truyện cổ tớch
-HS lắng nghe
-HS đọc từng đoạn nối tiếp
-HS đọc cho nhau nghe theo cặp.-HS luyệùn đọc cỏ nhõn, cặp, nhúm.-HS đọc thuộc lũng
-HS thi đọc thuộc lũng trước lớp
*Thế giới trẻ thơ rất vui và đẹp vỡ đú
Trang 9-GV hướng dẫn HS nờu nội dung bài + ghi
bảng
GV nhận xột tiết học
-Yờu cầu HS về nhà tiếp tục luyện đọc
thuộc lũng
-Chuẩn bị tiết sau :Lớp học trờn đường
là thế giới của truyện cổ tớch Khi lớn lờn , du phải từ biệt thế giới cổ tớch đẹp đẽ và thơ mộng đú nhưng ta sẽ sống một cuộc sống hạnh phỳc thật
sự do chớnh hai bàn tay ta gõy dựng nờn
TOÁN Tiết163: LUYỆN TẬP CHUNG
III Các hoạt động dạy học :
1, Kiểm tra bài cũ:
-Nờu cụng thức tớnh diện tớch xung
quanh, diện tớch toàn phần, thể tớch của
Cho HS đọc yờu cầu bài tập
Cho HS nờu cỏch giải
Cho HS giải
Gv nhận xột, sửa chữa
Bài 2
Cho HS đọc yờu cầu bài tập Muốn tớnh
chiều cao hỡnh hộp chữ nhật ta làm như
Chiều dài của mảnh vườn:
80 - 30 = 50 (m)Diện tớch của mảnh vườn:
6000 : 200 = 30 (cm)
HS nhận xột
HS đọc và nờu cỏch tớnh Giải
Độ dài thật cạnh AB :
Trang 10Hoạt động dạy Hoật động học
Độ dài thật cạnh CD
3 x 1000 = 3000 ( cm ) = 30 m
Độ dài thật cạnh DE
4 x 1000 = 4000 (cm ) =40 m Chu vi khu đất
50 +25+30+40+25 = 170 (m )Diện tớch mảnh đất hỡnh chữ nhật ABCE
50 x 25 = 1250 (m2)Diện tớch mảnh đất hỡnh tam giỏc vuụngCDElà
30 x 40 :2 =600 (m2 )Diện tớch cả mảnh đất hỡnh ABCDE :
1250 + 600 =1850 ( m2)
HS nhận xột
HS nờu
LUYỆN TỪ VÀ CÂU Tiết 65: MỞ RỘNG VỐN TỪ: TRẺ EM I.Mục tiêu:
- Giúp HS mở rộng, hệ thống hoỏ vốn từ về trẻ em; biết một số thành ngữ, tục ngữ vềtrẻ em
- Biết sử dụng cỏc từ đó học để đặt cõu, chuyển cỏc từ đú vào vốn tớch cực
II.Đồ dùng dạy - học : -Bỳt dạ + giấy khổ to để cỏc nhúm làm BT 2, 3 + băng
dớnh.-4 tờ giấy khổ to kẻ bảng nội dung BTdớnh.-4
III.Cỏc hoạt động dạy - học:
Hoạt động của giỏo viờn Hoạt động của học sinh
1, Kiểm tra bài cũ:
-Kiểm tra 2 HS
-GV nhận xột ghi điểm
2, Bài mới :
a,Giới thiệu bài :Hụm nay cỏc em được học
mở rộng, hệ thống hoỏ vốn từ về trẻ em; biết
3cm4cm
2,5cm5cm
Trang 11vào bảng phụ, các em trao đổi tìm ra từ
đồng nghĩa với từ “trẻ em”, ghi những từ
tìm được vào bảng và đặt câu với 1 từ vừa
- trẻ thơ, thiếu nhi, nhi đồng, thiếu niên,
- con nít, trẻ ranh, ranh con, nhãi con, nhóc
con,…
-GV nhận xét tuyên dương các nhóm có câu
trả lời đúng, hay và nhanh
-GV giảng: Các từ như: bầy trẻ, lũ trẻ, bọn
-Trẻ em như nụ hoa mới nở
- Đứa trẻ đẹp như bông hồng buổi sớm
Lũ trẻ rúi rít như bầy chim non
- Cô bé trông giống hệt bà cụ non
-Trẻ em là tương lai của đất nước
Trẻ em hôm nay, thế giới ngày mai …
-HS cử đại diện lên trình bày mànhóm đã làm và ghi ở bảng phụ.-Lớp nhận xét
\
-HS đọc yêu cầu BT3
-HS trao đổi theo nhóm để tìm cáchình ảnh đúng, ghi vào giấy khổ to,dán lên bảng lớp, trình bày
-Lớp nhận xét, chọn nhóm làm haynhất
+ So sánh để làm nổi bật vẻ thơngây, trong trắng
+ So sánh để làm nổi bật sự tươiđẹp
+ So sánh làm nổi bật tính vui vẻhồn nhiên
+ So sánh để làm rõ vẻ đáng yêu củađứa trẻ thích học làm người lớn.+ So sánh để làm rõ vai trò của trẻtrong xã hội
Trang 12-Gv Hướng dẫn HS làm BT14.
-Gv chuẩn bị sẵn các băng giấy ghi các câu
tục ngữ, thành ngữ và bên kia là các lời giải
c/Trẻ người non dạ: Còn ngây thơ, dại dột
chưa biết suy nghĩ chín chắn
d/Trẻ lên ba, cả nhà học nói: Trẻ lên ba
đang học nói, khiến cả nhà vui vẻ nói theo
- Tổ chức cho HS thi nhẩm học thuộc các
-Chuẩn bị tiết sau :Ôn tập về dấu ngoặc kép
( nhớ lại các kiến thức về dấu ngoặc kép)
-Ôn bài thật tốt chuẩn bị cho kì thi cuối năm
đạt kết quả tốt nhất
-HS đọc yêu cầu BT4
-HS làm vào vở BT Tổ chức 2nhóm lên thi nhau đính các bănggiấy phù hợp, nếu nhóm nào làmđúng và nhanh hơn thì thắng cuộc.-HS cử đại diện nhóm trình bày.-Lớp nhận xét
-HS thi nhau đọc thuộc lòng
-HS lắng nghe
-HS lắng nghe
ĐỊA LÝ Tiết 33: ÔN TẬP CUỐI NĂM
1, Kiểm tra bài cũ:
+ Nêu tên và tìm 4 đại dương trên quả
Địa cầu ?
-HS trả lời
Trang 13HOẠT ĐỘNG GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG HỌC SINH
+ Mô tả từng đại dương theo trình tự :
vị trí địa lí, diện tích, độ sâu
Kiểm tra sự chuẩn bị của HS
châu lục, các đại dương và nước Việt
Nam trên Bản đồ Thế giới hoặc quả Địa
cầu
+ GV tổ chức cho HS chơi trò: “Đối
đáp nhanh” để giúp các em nhớ tên một
số quốc gia đã học và biết chúng thuộc
châu lục nào
-GV chia lớp thành 4 nhóm
Cam-pu-chia; Lào,Trung Quốc, Mông
Cổ, Ấn Độ
Liên bang Nga, Pháp, Đức, I-ta-li-a
Ai Cập, Cộng hoà Nam Phi, An-giê-ri…
Hoa Kì, Bra-xin, Pê-ru, Chi-lê…
Ô-xtrây-li-a, Quần đảo Niu Di-len…
-Bước 2: GV sửa chữa và giúp HS
hoàn thiện phần trình bày
Hoạt động 2: (làm việc theo nhóm)
-Bước1: HS các nhóm thảo luận và
hoàn thành bảng ở câu 2b trong SGK
-Bước 2:
+ GV kẻ sẵn bảng thống kê lên bảng và
giúp HS điền đúng các kiến thức vào
bảng
-Bước 3: GV cho HS chỉ trên bản
đồ hoặc quả địa cầu từng đại dương và
mô tả theo thứ tqự: vị trí địa lí, diện tích
Kết luận: Trên bề mặt trái đất có 4 đại
dương, trong đó Thái Bình Dương là đại
- HS làm việc theo nhóm để hoàn thànhbảng ở câu 2b trong SGK
tế
- Một vài HS đọc
-HS nghe
Trang 14HOẠT ĐỘNG GIÁO VIấN HOẠT ĐỘNG HỌC SINH
Chuẩn bị ụn tập học kỡ
Chiều
Tiếng việt *Luyện tập tả ngời
Đề bài: Hãy tởng tởng lại một nhân vật trong truyện mà em thích và tả lại nhân vật
đó
I/ Mục tiêu.
- Viết đợc bài văn theo đúng yêu cầu, đúng thể loại
- Rèn kĩ năng quan sát, dùng từ ,viết câu, viết bài
- Giáo dục ý thức tự giác học tập
II/ Đồ dùng dạy học.
- Giáo viên: nội dung bài, bảng nhóm
- Học sinh: sách, vở
III/ Các hoạt động dạy học chủ yếu.
- Yêu cầu Hs thảo luận trong bàn nêu các
đặc điểm, các hoạt động cần tả của một
- Gợi ý để Hs thấy đợc cách mở bài, các
nội dung cần có ở bài văn, cách kết bài
- Gọi Hs đọc bài viết của mình
- Gv đánh giá
2.Củng cố - dặn dò.
- Tóm tắt nội dung
- Về nhà viết hoàn thiện bài
* Nêu cấu tạo của bài văn tả ngời
- Nhận xét, bổ sung
- Hs đọc đề bài nêu yêu cầu
- Hs thảo luận trong bàn theo yêu cầu - ghi kết quả ra nháp
- Nối tiếp nhau trình bày kết quả
- Nhận xét, bổ sung
* Hs thực hành viết đoạn văn vào vở
- Hs nối tiếp nhau đọc bài
- Sửa, bổ sung vào bài
- Reứứn luyeọn kyừ naờng tớnh thớch vaọn duùng vaứo giaỷi toaựn ủoỏ
- Giaựo duùc hoùc sinh tớnh chinh xaực, caồn thaọn
II Chuaồn bũ:
GV: Bảng phụ chộp sẵn nội dung cỏc bài tập
HS: VBT
III Caực hoaùt ủoọng
Trang 151.Kieồm tra baứi cuừ
6 x 4,5 = 27 (m2)Diện tớch xung quanh và diện tớch trần nhà là:
79,8 + 27 = 106,8(m2)Diện tớch cần quột vụi phũng học là:
106,8 – 8,6 = 98,2(m2)Đỏp số: 98,2 m2
(15 x 15) x 5 = 1125(cm2 )Đỏp số: a) 3375cm3
b) 1125cm2
Bài giảiThể tớch của cỏi bể hỡnh hộp chữ nhật là:
1,5 x 0,8 x 1 = 1,2(m3)1,2 m3 = 1200 dm3
Cứ 1dm3 = 1 lớt
Số gỏnh nước cần đổ vào đầy bể là:
1200 : 30 = 40( gỏnh nước) Đỏp số: 40 gỏnh nước`
3 Cuỷng coỏ – Daởn doứ
- GV heọ thoỏng baứi – lieõn heọ
- Daởn HS veà nhaứ laứm baứi vaứ chuaọn bũ baứi tiết sau Luyện tập
- Nhaọn xeựt tieỏt hoùc
Toán ( ôn )
I Mục tiêu: Giúp HS
- Rèn luyện kĩ năng thực hiện các phép tính đã học với số thập phân, phân số
II Đồ dựng dạy- học:
Trang 16- Bảng phụ chộp sẵn cỏc BT
III Các hoạt động dạy học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
* Hoạt động 1: Thực hành:
Bài1: Tính:
a 8.98 + 1,02 x 12 b.( 8,98 + 1,02) x 12
- GV nhận xét, kết luận
- Yêu cầu HS nhận xét về kết quả của 2 biểu thức và từ
đó củng cố về thứ tự thực hiện phép tính trong biểu
thức
Bài2: (Dành cho HS TB – yếu): Tính:
a 351: 54 b 8,46 : 3,6 c 204,48 : 48
- GV nhận xét, kết luận
? Muốn chia một số tự nhiên cho 1 số tự nhiên, chia 1
số TP cho 1 số TP, chia 1 số TP cho 1 số tự nhiên ta làm
- HS nhận xét, kết luận
- 3 HS nêu
- HS tự làm bài tập.
- 3 HS lên bảng thựchiện
I Mục tiờu:
- Giỳp HS: ụn tập, hệ thống một số dạng bài toỏn đó học
- Rốn kĩ năng giải bài toỏn cú lời văn ở lớp 5
II Đồ dựng dạy học:
Bảng phụ thống kờ cỏc dạng toỏn đặc biệt đó học ở lớp 5và cỏch giải
III Cỏc hoạt động dạy học:
1,Kiểm tra bài cũ:
-Cho HS làm bài tập 2 Nờu cụng thức
toỏn và cỏch giải cỏc dạng toỏn
Yờu cầu HS thảo luận nhúm kể tờn cỏc
-HS làm
-HS thảo luận và nờu cỏc dạng toỏn -Lớp nhận xột bổ sung
Trang 17Hoạt động day Hoạt động họcdạng toán đã học.
-GV treo bảng phụ ghi các dạng toán
-Hướng dẫn HS làm bài tập
Bài 1:
Cho HS đọc yêu cầu bài tập
Bài toán này thuộc dạng toán nào ?
Hãy nêu cách tìm số trung bình cộng
Cho hS vận dụng dạng toán trung bình
cộng để giải bài toán
Gv nhận xét, sửa chữa
Bài 2:
Cho HS đọc yêu cầu bài tập
Bài toán vận dụng dạng toán nào ?
Cho HS nêu cách tìm hai số khi biết tổng
và hiệu
Gv nhận xét, sửa chữa
Bài 3:
Cho HS đọc yêu cầu bài tập
Bài toán thuộc dạng toán nào đã học ?
HS nêu cách giải các dạng toán đã học
Về nhà hoàn chỉnh các bài tập đã làm vào
Quãng đường người đi xe đạp đi tronggiờ thứ ba:
(12+18 ) :2 = 15 (km )Trung bình mỗi giờ người đó đi đượcquãng đường :
( 12+18+15):3 =15 (km )Lớp nhận xét
HS đọc Tìm hai số khi biết tổng và hiệu
HS thảo luận nêu cách giải Giải
Nửa chu vi hình chữ nhật là:
120 :2 = 60 (m )Chiều dài mảnh đất hình chữ nhật: (60 +10 ) :2 = 35 (m)
Chiều rộng của mảnh đất hình chữnhật
35 – 10 = 25 (m)Diện tích mảnh đất hình chữ nhật: