Trong lịch sử phát triển của sinh giới qua các đại địa chất, các nhóm linh trưởng phát sinh ở đại nào sau đây.. ĐẠI THÁI CỔ Trong lịch sử phát triển của sinh giới trên Trái Đất, thực vật
Trang 1ĐỘC NHẤT VÔ NHỊ
GIÁO VIÊN: NGUYỄN VIẾT TRUNG
ÔN LUYỆN CÁC CHỦ ĐỀ THI TN 2021
(Tổng hợp tất cả các chủ đề ôn thi THPTQG)
Trang 2LỜI NÓI ĐẦU
► Với bao nhiêu tâm huyết, sức lực để biên soạn tài liệu ôn thi THPTQG trong suốt mấy năm gần đây, nay quyết định chia sẽ cùng toàn thể GV.
► Chỉ duy nhất một file tài liệu này chứa đầy đủ tất cả các chủ đề ôn thi THPTQG từ chương trình Sinh học 11 đến toàn bộ chương trình Sinh học 12.
► File tài liệu này dùng đề dạy kiến thức mới và ôn luyện cho HS, đồng thời HS cũng
có thể sử dụng để tự học, tự ôn luyện kiến thức.
► File tài liệu chứa đầy đủ kiến thức, hệ thống câu hỏi TN, tranh ảnh, mô hình động
mô tả chi tiết, sinh động, trực quan tất cả các quá trình kiến thức sinh học THPT
► Với file trình chiếu này thầy cô không phải mất thời gian để sọan giáo án powpoint của toàn bộ chương trình SH 11 và 12, các thầy cô chỉ việc bật máy lên là dạy thôi.
♥ Chúc tất cả các thầy cô cùng các em HS ngày càng yêu thích môn Sinh học hơn, dạy
và học hiệu quả hơn, chất lượng cao hơn Mong rằng với file tài liệu này các thầy cô sẽ nhà hơn trong công việc dạy học của mình.
♥ Mọi chi tiết xin liên hệ số ĐT: 0989093848
Trang 3CÁC CHỦ ĐỀ ÔN THI THPT QG MÔN SINH HỌC
202 0
TK 202 1
Ngày học
L
Ớ
P
11
1 Chuyển hóa vật chất và năng lượng ở thực vật 2 3 2
2 Chuyển hóa vật chất và năng lượng ở ĐV 2 3 2
L
Ớ
P
12
4 Tính quy luật của hiện tượng di truyền 13 13 11
Trang 4CÁC CHỦ ĐỀ ÔN THI THPT QG MÔN SINH HỌC
TIẾN HÓA
1 Bằng chứng tiến hóa tiến hóa (BCGT: GP, PSH, ĐLSVH, TBH, SHPT)BC TT- Hóa thạch;
Trang 5BC trực tiếp (hóa thạch
BC gián tiếp (BC giải phẩu,
phôi SH, ĐLSVH, BC
TB, BC SHPT)
Các học thuyết TH
Các
tố tiến hóa
Các tố tiến hóa
Các hình thức cách
ly và hình thành loài mới
Các hình thức cách
ly và hình thành loài mới
Trang 62 Bằng chứng phôi sinh học
3 Bằng chứng địa lý sinh vật học
4 Bằng chứng chứng
tế bào
5 Bằng chứng sinh học phân tử
Trang 7BẰNG CHỨNG GIẢI PHẨU SO SÁNH
- Có nguồn gốc giống nhau
- Có kiểu cấu tạo giống nhau
- Thực hiện chức năng khác nhau
=> Phản ánh sự tiến hóa phân ly
- Có nguồn gốc khác nhau
- Có cấu tạo khác nhau
- Thực hiện chức năng tương tự nhau
=> Phản ánh sự tiến hóa đồng quy
- Nguồn gốc
- Cấu tạo
- Chức năng
=> Vai trò Mang cá phát
triển từ xương đầu
Mang tôm phát triển từ lớp giáp bao của cơ thể
Trang 8TT Các cơ quan tương CQ
đồng
CQ thoái hóa
CQ tương tự
1 Cánh dơi và cánh bướm
2 Củ khoai tây và khoai lang
3 Cánh dơi và vây cá voi
4 Tuyến nước bọt (người) và tuyến nọc độc (rắn)
5 Gai xương rồng và gai hoa hồng
6 Ruột thừa ở người và ruột tịt (manh tràng) ở thú.
7 Xương cụt ở người và đuôi của động vật
8 Nếp thịt nhỏ ở mắt người và mí mắt thứ ba của động vật
9 Chân trước chuột chùi và chân trước của dế dũi
10 Chân trước mèo và cánh dơi
11 Mang cá và mang tôm
12 Gai xương rồng và tua cuốn của đậu Hà lan
x x x
x
x x
x x
x x
x x
Trang 97
1 Bằng chứng tiến hóa
2 Các học thuyết tiến hóa
Trang 111 Đột
biến
- Phát sinh alen mới-> Tạo nguồn nguyên liệu sơ cấp
- Tốc độ làm biến đổi TPKG rất chậm (áp lực không đáng kể)
- Là nhân tố vô hướng
- Làm thay đổi tần số alen và làm phong phú vốn gen cả quần thể
- Có thể làm xuất hiện các alen mới.
- Loại bỏ khỏi quần thể cả alen có lợi hoặc không có lợi.
- Ảnh hưởng mạnh tới quần thể có kích thước bé.
Trang 12- Đột biến;
- Giao phối không ngẫu nhiên
Tạo nguồn nguyên liệu cho tiến hóa
- CLTN cho tiến hóaĐịnh hướng
- Di- nhập gen;
- Các yếu tố ngẫu nhiên
Làm thay đổi đột ngột tần
Trang 13Đột
gen
Các yếu
tố ngẫu nhiên
1 Thay đổi tần số kiểu gen (5)
2 Thay đổi tần số alen (4)
3 Làm phong phú vốn gen (2)
4 Làm nghèo vốn gen (3)
5 Nguồn nguyên liệu sơ cấp (1)
6 Nguồn nguyên liệu thứ cấp (1)
7 Nhân tố có hướng (2)
8 Nhân tố vô hướng (3)
Bài tập 2: Bảng dưới đây liệt kê các nhân tố tiến hóa và các
đặc điểm tác động Hãy lựa chọn đặc điểm phù hợp với mỗi
nhân tố và đánh dấu "x" vào ô tương ứng.
x
x
x
x
x
x
x x
Trang 14www.themegallery.com Company Logo
Trang 152 Đại nguyên
sinh (2500 tr năm)
3 Đại cổ sinh (542 tr năm)
5 Đại tân sinh (65 tr năm)
- Thứ ba;
- Thứ tư
Trang 16Sự sống năm đại em ơi
Thái, Nguyên ta đó một thời xa xôi
Cổ, Trung, Tân mới lôi thôi Sinh vật phong phú ra nôi một lò Trước tiên thực vật hẹn hò
Đêvôn ẾCH NHÁI và ra CÔN TRÙNG
Cácbon BÒ SÁT ung dung
THÚ, CHIM Triat cùng chung ra lò
Đệ tam LINH TRƯỞNG hẹn hò
CON NGƯỜI Đệ tứ lần mò lộ ra Bạn học khắp nước gần xa Đọc thật thuộc nhé cho ta điểm mười.
- NGUYỄN VIẾT
TRUNG-3 ĐẠI CỔ SINH
2 ĐẠI NGUYÊN SINH
1 ĐẠI THÁI CỔ
4 ĐẠI TRUNG SINH
4 ĐẠI TÂN SINH
Trang 17B Cơ quan tương tự phản ánh hướng tiến hóa phân ly.
C Cơ quan tương đồng phản ánh hướng tiến hóa
đồng quy
D Hóa thạch là bằng chứng tiến hóa gián tiếp
Trang 18CÂU 2
Khi nói về các bằng chứng giải phẩu, phát biểu nào sau đây đúng?
A Vây cá voi và cánh dơi là cơ qua tương tự
B Gai hoa hồng và gai xương rồng là cơ quan
tương đồng
C Cơ quan thoái hóa là cơ quan tương đồng
D Mang cá và mang tôm là cơ quan tương đồng
Trang 19CÂU 3
Cặp cơ quan nào sau đây ở các loài sinh vật là cơ quan tương tự?
A Cánh chim và cánh bướm
B Ruột thừa của người và ruột tịt ở động vật
C Tuyến nọc độc của rắn và tuyến nước bọt của
người
D Chi trước của mèo và tay của người
Trang 20CÂU 5
Các kết quả nghiên cứu về sự phân bố của các loài
đã diệt vong cũng như các loài đang tồn tại có thể cung cấp bằng chứng cho thấy sự giống nhau giữa các sinh vật chủ yếu là do
A chúng sống trong cùng một môi trường
B chúng có chung một nguồn gốc
C chúng sống trong những môi trường khác nhau
D chúng sử dụng chung một loại thức ăn
Trang 21CÂU 7
Theo thuyết tiến hóa hiện đại, hiện tượng trao đổi các cá thể hoặc các giao tử giữa các quần thể cùng loài được gọi là
Trang 22CÂU 8
Theo thuyết tiến hóa hiện đại, nguồn nguyên liệu thứ cấp của quá trình tiến hoá là
A đột biến gen
B đột biến số lượng nhiễm sắc thể
C đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể
D biến dị tổ hợp
Trang 24Trong lịch sử phát triển của sinh giới qua các đại địa chất, các nhóm linh trưởng phát sinh ở đại nào sau đây?
A Đại Nguyên sinh
B Đại Cổ sinh
C Đại Trung sinh
D Đại Tân sinh
CÂU 17
Trang 255 ĐẠI TÂN SINH
5 ĐẠI TRUNG SINH
3 ĐẠI CỔ SINH
2 ĐẠI NGUYÊN SINH
1 ĐẠI THÁI CỔ
Trong lịch sử phát triển của sinh giới trên Trái Đất, thực vật có hoa xuất hiện ở kỉ
Trang 265 ĐẠI TÂN SINH
5 ĐẠI TRUNG SINH
3 ĐẠI CỔ SINH
2 ĐẠI NGUYÊN SINH
1 ĐẠI THÁI CỔ
Trong lịch sử phát triển của sinh giới trên Trái Đất, thực vật có hoa xuất hiện ở kỉ
Trang 275 ĐẠI TÂN SINH
5 ĐẠI TRUNG SINH
3 ĐẠI CỔ SINH
2 ĐẠI NGUYÊN SINH
1 ĐẠI THÁI CỔ
Trong lịch sử phát triển của sinh giới trên Trái Đất, thực vật có hoa xuất hiện ở kỉ
Trang 28CÁC CHỦ ĐỀ ÔN THI THPT QG MÔN SINH HỌC
202 0
TK 202 1
Ngày học
L
Ớ
P
11
1 Chuyển hóa vật chất và năng lượng ở thực vật 2 3 2
2 Chuyển hóa vật chất và năng lượng ở ĐV 2 3 2
L
Ớ
P
12
4 Tính quy luật của hiện tượng di truyền 13 13 11
Trang 29SINH THÁI HOC
trường
Trang 31A Môi trường đất
B Môi trường nước
C Môi trường trên cạn
D Môi trường sinh vật
CÁC LOẠI MÔI TRƯỜNG
Câu 1: Môi trường sống của giun đất và dế?
Câu 2: Môi trường sống của các loài cá?
Câu 3: Môi trường sống của các loài chim, hưu, nai, ong? Câu 4: Môi trường sống của các loài sâu?
Trang 32III GIỚI HẠN SINH THÁI
Sức sống và
phát triển của sinh vật
Nhiệt độ
Giới hạn sinh thái
Khoảng thuận lợi
30 o C
Điểm cực thuận
Khoảng chống chịu
Khoảng chống chịu
Trang 33Loài chim chích 1
Loài
chim chích 2
Loài chim chích 3
Kiếm ắn ở giữa cây
Kiếm ắn ở sát gốc cây
Trang 35Câu hỏi 2:
C Môi trường trên mặt đất.
D Môi trường sinh vật.
THỬ SỨC
Trang 37LỚP
12
SINH THÁI HOC
1 Môi trường và nhân tố sinh thái
2 Quần thể sinh vật
3 Quần xã sinh vật
Trang 38I Khái niệm và các mối quan hệ
Trang 39Câu 1 (Đề 2020) Tập hợp sinh vật nào sau đây là quần thể sinh vật?
THỬ SỨC
D Tập hợp chim trong vườn Bách Thảo.
C Tập hợp Vooc mông trắng ở khu bảo tồn đất ngập nước Vân Long
Trang 40A cạnh tranh cùng loài
B hỗ trợ khác loài
C hỗ trợ cùng loài
D cạnh tranh khác loài
Câu 6 Chó rừng đi kiếm ăn theo đàn, nhờ đó bắt được trâu rừng
có kích thước lớn hơn Đây là ví dụ về mối quan hệ
THỬ SỨC
Trang 41IV BIẾN ĐỘNG SỐ LƯỢNG CÁ THỂ TRONG QUẦN THỂ
Nhiều năm
Các hình thức BĐSL cá thể
Biến động có tính chu kỳ
Biến động không có chu kỳ
Nguyên nhân
1 Có tính chu kỳ
2 Không có tính chu kỳ
Cơ chế điều chỉnh số lượng
cá thể
Trang 42SINH THÁI HOC
Trang 43I KHÁI NIỆM QUẦN XÃ SINH VẬT
Các quần thể thực vật
Các quần thể động vật
Các quần thể
vi sinh vật
Trang 45Phong lan sống trên cây gỗ
Hổ - Hưu Nước nỡ hoa làm chết cá Cây tầm gửi- Cây gỗ
chim kền kền tranh giành thức ăn với chó rừng
III CÁC MỐI QUAN HỆ TRONG QUẦN XÃ
Trang 46CỦNG CỐ
Trùng roi (Trichomonas) sống trong ruột mối tiết
enzim phân giải xenlulôzơ trong thức ăn của mối thành đường để nuôi sống cả hai Đây là ví dụ về mối quan hệ
A hợp tác
B hội sinh
C cộng sinh
D kí sinh
Trang 47THÀNH PHẦN CẤU TRÚC HST
sv tiêu
thụ
sv phân giải
1 Thành phần vô sinh:
+ Các yếu tố khí hậu (Nhiệt độ,
độ ẩm,ánh sáng, gió, lượng mưa,
…) + Các yếu tố thổ nhưỡng.
Trang 49III TRAO ĐỔI CHẤT VÀ NĂNG LƯỢNG TRONG HST
TT bậc 2
(Ăn trực tiếp SVTTb1)
SVPG
- VSV
- Nấm hoại sinh
- Một số ĐV (giun đất )
III.1 TRAO ĐỔI CHẤT TRONG QXSV (CHUỖI VÀ LƯỚI THỨC ĂN)
1 Chuỗi thức ăn
Trang 50Mùn hữu cơ
Trang 52MẮT XÍCH CHUNG
III.1 TRAO ĐỔI CHẤT TRONG QXSV (CHUỖI VÀ LƯỚI THỨC ĂN )
2 Lưới thức ăn
Trang 53Cỏ Thỏ Cáo Đại bàng
III.1 TRAO ĐỔI CHẤT TRONG QXSV (CHUỖI VÀ LƯỚI THỨC ĂN )
3 Bậc dinh dưỡng 4 Tháp sinh thái
Bậc dd C1
Bậc dd C2
Bậc dd C3
Bậc dd C4
Trang 546 HIỆU SUẤT SINH THÁI
1.000 10.000 X 100 = 10%
500 1.000X 100 = 50%20
500 X 100 = 4%
Trang 55Cỏ Thỏ Cáo Đại bàng
TT bậc 3
SVSX TT bậc 1 TT bậc 2
Năng lượng thất thoát
(~90%)
Năng lượng thất thoát
(~90%)
Năng lượng thất thoát
Trang 56CŨNG CỐ
Khi nói về chu trình cacbon trong sinh quyển,
có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
I Một trong những nguyên nhân gây ra hiệu ứng nhà kính là do sử dụng quá nhiều nhiên liệu hóa thạch
II Thực vật chỉ hấp thụ CO 2 mà không có khả năng thải CO 2 ra môi trường.
III Tất cả lượng cacbon của quần xã sinh vật được trao đổi liên tục theo vòng tuần hoàn kín
IV Thực vật không phải là nhóm sinh vật duy nhất có khả năng chuyển hóa CO 2 thành các hợp chất hữu cơ.
A 2 B 1 C 3 D 4
Trang 57III Trong đất, NO 3- có thể chuyển hóa thành
N 2 do hoạt động của vi khuẩn phản nitrat hóa.
IV Nếu không có hoạt động của các sinh vật tiêu thụ thì chu trình nitơ trong tự nhiên không xảy ra
A 4 B 2 C 3 D 1
Trang 58Giả sử năng lượng đồng hoá của các sinh
vật dị dưỡng trong một chuỗi thức ăn
như sau:
• Sinh vật tiêu thụ bậc 1: 1 500 000 Kcal
• Sinh vật tiêu thụ bậc 2: 180 000 Kcal
• Sinh vật tiêu thụ bậc 3: 18 000 Kcal
• Sinh vật tiêu thụ bậc 4: 1 620 Kcal
Hiệu suất sinh thái giữa bậc dinh dưỡng
cấp 3 với bậc dinh dưỡng cấp 2 và giữa
bậc dinh dưỡng cấp 4 với bậc dinh dưỡng
cấp 3 trong chuỗi thức ăn trên lần lượt là:
C1
Trang 60NHIỆM VỤ SAU TIẾT HỌC
Trang 61ĐỀ THAM KHẢO MÔN SINH THÁNG 3/2021
Câu 87: Nhân tố sinh thái nào sau đây là nhân tố vô sinh?
A Chim sâu B Ánh sáng C Sâu ăn lá lúa D Cây lúa
Trang 62ĐỀ THAM KHẢO MÔN SINH THÁNG 3/2021
Câu 88: Cơ thể có kiểu gen nào sau đây được gọi là thể đồng hợp 2 cặp gen?
A AAbb B AaBb C AABb D AaBB
Trang 63ĐỀ THAM KHẢO MÔN SINH THÁNG 3/2021
Câu 89: Trong quần xã sinh vật, quan hệ
sinh thái nào sau đây thuộc quan hệ hỗ trợ
giữa hai loài
A Kí sinh
B Ức chế - cảm nhiễm
C Cạnh tranh
D Cộng sinh
Trang 64Phong lan sống trên cây gỗ
Hổ - Hưu Nước nỡ hoa làm chết cá Cây tầm gửi- Cây gỗ
chim kền kền tranh giành thức ăn với chó rừng
Trang 65ĐỀ THAM KHẢO MÔN SINH THÁNG 3/2021
Câu 90: Ở ruồi giấm, xét 1 gen nằm ở vùng không
tương đồng trên NST giới tính X có alen là A và a Theo
lí thuyết cách viết kiểu gen nào sau đây sai?
A
B
C
D
Trang 66ĐỀ THAM KHẢO MÔN SINH THÁNG 3/2021
Câu 91: Theo
thuyết tiến hóa
hiện đại, nhân tố
nào sau đây định
Phong phú Nghèo Nghèo
Phong phú/hoặc nghèo nghèo
Nguồn nguyên liệu Sơ cấp Thứ cấp Định
hướng/ Vô hướng
Vô hướng
Có hướng (TĐH tăng, TDH giảm)
Có hướng (Loại bỏ alen không có lợi, tích lũy alen có lợi)
Vô hướng Vô hướng
Trang 67ĐỀ THAM KHẢO MÔN SINH THÁNG 3/2021
Câu 92: Một quần thể thực vật, xét 1 gen có 2 alen là
A và a Nếu tần số alen A là 0,4 thì tần số alen a của quần thể này là
A 0,5
B 0,3
C 0,6
D 0,4
Trang 68ĐỀ THAM KHẢO MÔN SINH THÁNG 3/2021
Câu 93: Nuôi cấy các hạt phấn có kiểu gen Ab trong
ống nghiệm tạo nên các mô đơn bội, sau đó gây lưỡng bội hóa có thể tạo được các cây có kiểu gen
A AAbb B AABB C aabb D aaBB
Trang 69ĐỀ THAM KHẢO MÔN SINH THÁNG 3/2021
Câu 94: Theo thuyết tiến hóa hiện đại, nhân tố tiến
hóa nào sau đây không làm thay đổi tần số alen của quần thể?
A Giao phối không ngẫu nhiên
B Đột biến
C Chọn lọc tự nhiên
D Các yếu tố ngẫu nhiên
Trang 70ĐỀ THAM KHẢO MÔN SINH THÁNG 3/2021
Câu 95: Vào mùa sinh sản, các cá thể cái trong quần
thể cò tranh giành nhau nơi thuận lợi để làm tổ Đây là
Trang 71Câu 96: Trong lịch
sử phát triển của sinh giới qua các đại địa chất, loài người xuất hiện ở đại
A Tân sinh
B Nguyên sinh
C Trung sinh
D Cổ sinh
Trang 72ĐỀ THAM KHẢO MÔN SINH THÁNG 3/2021
Câu 97: Một loài thực vật, xét 2 cặp NST kí hiệu là A, a
và B, b Cơ thể nào sau đây là thể một?
A AaB
B AaBb
C AaBbb
D AaBB
Trang 73ĐỀ THAM KHẢO MÔN SINH THÁNG 3/2021
Câu 98: Đặc trưng nào sau đây là một trong những đặc trưng cơ bản của quần thể sinh vật?
Trang 74ĐỀ THAM KHẢO MÔN SINH THÁNG 3/2021
Câu 99: Có thể sử dụng nguyên liệu nào sau đây để
chiết rút diệp lục?
A Củ nghệ B Quả gấc chín C Lá xanh tươi D Củ cà rốt
Trang 75ĐỀ THAM KHẢO MÔN SINH THÁNG 3/2021
Câu 100: Một gen tác động đến sự biểu hiện của 2 hay nhiều tính trạng khác nhau được gọi là
Trang 76ĐỀ THAM KHẢO MÔN SINH THÁNG 3/2021
Câu 101: Một loài thực vật có bộ NST 2n = 24 Theo lí thuyết, số nhóm gen liên kết của loài này là
A 24 B 8 C 12 D 6
Trang 77ĐỀ THAM KHẢO MÔN SINH THÁNG 3/2021
Câu 102: Theo lí thuyết, quá trình giảm phân ở cơ thể
có kiểu gen nào sau đây tạo ra 1 loại giao tử?
A AaBB B aaBb C aaBB D AABb
Trang 78ĐỀ THAM KHẢO MÔN SINH THÁNG 3/2021
Câu 103: Cho chuỗi thức ăn: Cây lúa → Sâu ăn lá lúa →
Ếch đồng → Rắn hổ mang → Diều hâu Trong chuỗi
thức ăn này, sinh vật nào thuộc nhóm sinh vật tiêu
Trang 79Tâm nhĩ phái
Tâm nhĩ trái
Tâm thất phải
Tâm thất trái
Trang 80TIM TIM
Tĩnh mạch (Giàu CO2)
Động mạch (Giàu O2)
Mao mạch
Trang 81HỆ TUẦN HOÀN ĐƠN, HỆ TUẦN HOÀN KÉP
Vòng TH lớn
Động mạch chủ có máu chảy dưới
mạch
Trang 83ĐƯỜNG ĐI CỦA MÁU TRONG
HỆ TUẦN HOÀN ĐƠN
Mao mạch mang
Mao mạch
Động mạch lưng Động mạch mang
Tĩnh mạch TÂM THẤT TÂM NHĨ
Trang 84Độ lớn của huyết áp, vận tốc máu và tổng tiết
thể động vật 1 2 3
Trang 85ĐỀ THAM KHẢO MÔN SINH THÁNG 3/2021
Câu 105: Hợp tử được hình thành trong trường hợp nào sau đây có thể phát triển thành thể ba?
A Giao tử n kết hợp với giao tử n + 1
B Giao tử n kết hợp với giao tử n – 1
C Giao tử 2n kết hợp với giao tử 2n
D Giao tử n kết hợp với giao tử 2n
Trang 86ĐỀ THAM KHẢO MÔN SINH THÁNG 3/2021
Câu 106: Cho biết mỗi gen quy định 1 tính trạng, các alen trội là trội hoàn toàn Theo lí thuyết, phép lai nào sau đây cho đời con có nhiều loại kiểu hình nhất?
Trang 87ĐỀ THAM KHẢO MÔN SINH THÁNG 3/2021
Câu 107: Trong các phương thức hình thành loài mới, hình thành loài khác khu vực địa lí
A thường diễn ra chậm chạp qua nhiều giai đoạn
trung gian chuyển tiếp
B không chịu tác động của chọn lọc tự nhiên
C chỉ gặp ở các loài động vật ít di chuyển
D không liên quan đến quá trình hình thành quần thể thích nghi