1. Trang chủ
  2. » Tất cả

PHẦN 3-ÔN TẬP TẤT CẢ CÁC CHỦ ĐỀ THI THPT QG MÔN SINH HỌC - Copy - Copy

106 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 106
Dung lượng 16,53 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trong lịch sử phát triển của sinh giới qua các đại địa chất, các nhóm linh trưởng phát sinh ở đại nào sau đây.. ĐẠI THÁI CỔ Trong lịch sử phát triển của sinh giới trên Trái Đất, thực vật

Trang 1

ĐỘC NHẤT VÔ NHỊ

GIÁO VIÊN: NGUYỄN VIẾT TRUNG

ÔN LUYỆN CÁC CHỦ ĐỀ THI TN 2021

(Tổng hợp tất cả các chủ đề ôn thi THPTQG)

Trang 2

LỜI NÓI ĐẦU

► Với bao nhiêu tâm huyết, sức lực để biên soạn tài liệu ôn thi THPTQG trong suốt mấy năm gần đây, nay quyết định chia sẽ cùng toàn thể GV.

► Chỉ duy nhất một file tài liệu này chứa đầy đủ tất cả các chủ đề ôn thi THPTQG từ chương trình Sinh học 11 đến toàn bộ chương trình Sinh học 12.

► File tài liệu này dùng đề dạy kiến thức mới và ôn luyện cho HS, đồng thời HS cũng

có thể sử dụng để tự học, tự ôn luyện kiến thức.

► File tài liệu chứa đầy đủ kiến thức, hệ thống câu hỏi TN, tranh ảnh, mô hình động

mô tả chi tiết, sinh động, trực quan tất cả các quá trình kiến thức sinh học THPT

► Với file trình chiếu này thầy cô không phải mất thời gian để sọan giáo án powpoint của toàn bộ chương trình SH 11 và 12, các thầy cô chỉ việc bật máy lên là dạy thôi.

♥ Chúc tất cả các thầy cô cùng các em HS ngày càng yêu thích môn Sinh học hơn, dạy

và học hiệu quả hơn, chất lượng cao hơn Mong rằng với file tài liệu này các thầy cô sẽ nhà hơn trong công việc dạy học của mình.

♥ Mọi chi tiết xin liên hệ số ĐT: 0989093848

Trang 3

CÁC CHỦ ĐỀ ÔN THI THPT QG MÔN SINH HỌC

202 0

TK 202 1

Ngày học

L

P

11

1 Chuyển hóa vật chất và năng lượng ở thực vật 2 3 2

2 Chuyển hóa vật chất và năng lượng ở ĐV 2 3 2

L

P

12

4 Tính quy luật của hiện tượng di truyền 13 13 11

Trang 4

CÁC CHỦ ĐỀ ÔN THI THPT QG MÔN SINH HỌC

TIẾN HÓA

1 Bằng chứng tiến hóa tiến hóa (BCGT: GP, PSH, ĐLSVH, TBH, SHPT)BC TT- Hóa thạch;

Trang 5

BC trực tiếp (hóa thạch

BC gián tiếp (BC giải phẩu,

phôi SH, ĐLSVH, BC

TB, BC SHPT)

Các học thuyết TH

Các

tố tiến hóa

Các tố tiến hóa

Các hình thức cách

ly và hình thành loài mới

Các hình thức cách

ly và hình thành loài mới

Trang 6

2 Bằng chứng phôi sinh học

3 Bằng chứng địa lý sinh vật học

4 Bằng chứng chứng

tế bào

5 Bằng chứng sinh học phân tử

Trang 7

BẰNG CHỨNG GIẢI PHẨU SO SÁNH

- Có nguồn gốc giống nhau

- Có kiểu cấu tạo giống nhau

- Thực hiện chức năng khác nhau

=> Phản ánh sự tiến hóa phân ly

- Có nguồn gốc khác nhau

- Có cấu tạo khác nhau

- Thực hiện chức năng tương tự nhau

=> Phản ánh sự tiến hóa đồng quy

- Nguồn gốc

- Cấu tạo

- Chức năng

=> Vai trò Mang cá phát

triển từ xương đầu

Mang tôm phát triển từ lớp giáp bao của cơ thể

Trang 8

TT Các cơ quan tương CQ

đồng

CQ thoái hóa

CQ tương tự

1 Cánh dơi và cánh bướm

2 Củ khoai tây và khoai lang

3 Cánh dơi và vây cá voi

4 Tuyến nước bọt (người) và tuyến nọc độc (rắn)

5 Gai xương rồng và gai hoa hồng

6 Ruột thừa ở người và ruột tịt (manh tràng) ở thú.

7 Xương cụt ở người và đuôi của động vật

8 Nếp thịt nhỏ ở mắt người và mí mắt thứ ba của động vật

9 Chân trước chuột chùi và chân trước của dế dũi

10 Chân trước mèo và cánh dơi

11 Mang cá và mang tôm

12 Gai xương rồng và tua cuốn của đậu Hà lan

x x x

x

x x

x x

x x

x x

Trang 9

7

1 Bằng chứng tiến hóa

2 Các học thuyết tiến hóa

Trang 11

1 Đột

biến

- Phát sinh alen mới-> Tạo nguồn nguyên liệu sơ cấp

- Tốc độ làm biến đổi TPKG rất chậm (áp lực không đáng kể)

- Là nhân tố vô hướng

- Làm thay đổi tần số alen và làm phong phú vốn gen cả quần thể

- Có thể làm xuất hiện các alen mới.

- Loại bỏ khỏi quần thể cả alen có lợi hoặc không có lợi.

- Ảnh hưởng mạnh tới quần thể có kích thước bé.

Trang 12

- Đột biến;

- Giao phối không ngẫu nhiên

Tạo nguồn nguyên liệu cho tiến hóa

- CLTN cho tiến hóaĐịnh hướng

- Di- nhập gen;

- Các yếu tố ngẫu nhiên

Làm thay đổi đột ngột tần

Trang 13

Đột

gen

Các yếu

tố ngẫu nhiên

1 Thay đổi tần số kiểu gen (5)

2 Thay đổi tần số alen (4)

3 Làm phong phú vốn gen (2)      

4 Làm nghèo vốn gen (3)      

5 Nguồn nguyên liệu sơ cấp (1)      

6 Nguồn nguyên liệu thứ cấp (1)      

7 Nhân tố có hướng (2)      

8 Nhân tố vô hướng (3)      

Bài tập 2: Bảng dưới đây liệt kê các nhân tố tiến hóa và các

đặc điểm tác động Hãy lựa chọn đặc điểm phù hợp với mỗi

nhân tố và đánh dấu "x" vào ô tương ứng.

x

x

x

x

x

x

x x

Trang 14

www.themegallery.com Company Logo

Trang 15

2 Đại nguyên

sinh (2500 tr năm)

3 Đại cổ sinh (542 tr năm)

5 Đại tân sinh (65 tr năm)

- Thứ ba;

- Thứ tư

Trang 16

Sự sống năm đại em ơi

Thái, Nguyên ta đó một thời xa xôi

Cổ, Trung, Tân mới lôi thôi Sinh vật phong phú ra nôi một lò Trước tiên thực vật hẹn hò

Đêvôn ẾCH NHÁI và ra CÔN TRÙNG

Cácbon BÒ SÁT ung dung

THÚ, CHIM Triat cùng chung ra lò

Đệ tam LINH TRƯỞNG hẹn hò

CON NGƯỜI Đệ tứ lần mò lộ ra Bạn học khắp nước gần xa Đọc thật thuộc nhé cho ta điểm mười.

- NGUYỄN VIẾT

TRUNG-3 ĐẠI CỔ SINH

2 ĐẠI NGUYÊN SINH

1 ĐẠI THÁI CỔ

4 ĐẠI TRUNG SINH

4 ĐẠI TÂN SINH

Trang 17

B Cơ quan tương tự phản ánh hướng tiến hóa phân ly.

C Cơ quan tương đồng phản ánh hướng tiến hóa

đồng quy

D Hóa thạch là bằng chứng tiến hóa gián tiếp

Trang 18

CÂU 2

Khi nói về các bằng chứng giải phẩu, phát biểu nào sau đây đúng?

A Vây cá voi và cánh dơi là cơ qua tương tự

B Gai hoa hồng và gai xương rồng là cơ quan

tương đồng

C Cơ quan thoái hóa là cơ quan tương đồng

D Mang cá và mang tôm là cơ quan tương đồng

Trang 19

CÂU 3

Cặp cơ quan nào sau đây ở các loài sinh vật là cơ quan tương tự?

A Cánh chim và cánh bướm

B Ruột thừa của người và ruột tịt ở động vật

C Tuyến nọc độc của rắn và tuyến nước bọt của

người

D Chi trước của mèo và tay của người

Trang 20

CÂU 5

Các kết quả nghiên cứu về sự phân bố của các loài

đã diệt vong cũng như các loài đang tồn tại có thể cung cấp bằng chứng cho thấy sự giống nhau giữa các sinh vật chủ yếu là do

A chúng sống trong cùng một môi trường

B chúng có chung một nguồn gốc

C chúng sống trong những môi trường khác nhau

D chúng sử dụng chung một loại thức ăn

Trang 21

CÂU 7

Theo thuyết tiến hóa hiện đại, hiện tượng trao đổi các cá thể hoặc các giao tử giữa các quần thể cùng loài được gọi là

Trang 22

CÂU 8

Theo thuyết tiến hóa hiện đại, nguồn nguyên liệu thứ cấp của quá trình tiến hoá là

A đột biến gen

B đột biến số lượng nhiễm sắc thể

C đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể

D biến dị tổ hợp

Trang 24

Trong lịch sử phát triển của sinh giới qua các đại địa chất, các nhóm linh trưởng phát sinh ở đại nào sau đây?

A Đại Nguyên sinh

B Đại Cổ sinh

C Đại Trung sinh

D Đại Tân sinh

CÂU 17

Trang 25

5 ĐẠI TÂN SINH

5 ĐẠI TRUNG SINH

3 ĐẠI CỔ SINH

2 ĐẠI NGUYÊN SINH

1 ĐẠI THÁI CỔ

Trong lịch sử phát triển của sinh giới trên Trái Đất, thực vật có hoa xuất hiện ở kỉ

Trang 26

5 ĐẠI TÂN SINH

5 ĐẠI TRUNG SINH

3 ĐẠI CỔ SINH

2 ĐẠI NGUYÊN SINH

1 ĐẠI THÁI CỔ

Trong lịch sử phát triển của sinh giới trên Trái Đất, thực vật có hoa xuất hiện ở kỉ

Trang 27

5 ĐẠI TÂN SINH

5 ĐẠI TRUNG SINH

3 ĐẠI CỔ SINH

2 ĐẠI NGUYÊN SINH

1 ĐẠI THÁI CỔ

Trong lịch sử phát triển của sinh giới trên Trái Đất, thực vật có hoa xuất hiện ở kỉ

Trang 28

CÁC CHỦ ĐỀ ÔN THI THPT QG MÔN SINH HỌC

202 0

TK 202 1

Ngày học

L

P

11

1 Chuyển hóa vật chất và năng lượng ở thực vật 2 3 2

2 Chuyển hóa vật chất và năng lượng ở ĐV 2 3 2

L

P

12

4 Tính quy luật của hiện tượng di truyền 13 13 11

Trang 29

SINH THÁI HOC

trường

Trang 31

A Môi trường đất

B Môi trường nước

C Môi trường trên cạn

D Môi trường sinh vật

CÁC LOẠI MÔI TRƯỜNG

Câu 1: Môi trường sống của giun đất và dế?

Câu 2: Môi trường sống của các loài cá?

Câu 3: Môi trường sống của các loài chim, hưu, nai, ong? Câu 4: Môi trường sống của các loài sâu?

Trang 32

III GIỚI HẠN SINH THÁI

Sức sống và

phát triển của sinh vật

Nhiệt độ

Giới hạn sinh thái

Khoảng thuận lợi

30 o C

Điểm cực thuận

Khoảng chống chịu

Khoảng chống chịu

Trang 33

Loài chim chích 1

Loài

chim chích 2

Loài chim chích 3

Kiếm ắn ở giữa cây

Kiếm ắn ở sát gốc cây

Trang 35

Câu hỏi 2:

C Môi trường trên mặt đất.

D Môi trường sinh vật.

THỬ SỨC

Trang 37

LỚP

12

SINH THÁI HOC

1 Môi trường và nhân tố sinh thái

2 Quần thể sinh vật

3 Quần xã sinh vật

Trang 38

I Khái niệm và các mối quan hệ

Trang 39

Câu 1 (Đề 2020) Tập hợp sinh vật nào sau đây là quần thể sinh vật?

THỬ SỨC

D Tập hợp chim trong vườn Bách Thảo.

C Tập hợp Vooc mông trắng ở khu bảo tồn đất ngập nước Vân Long

Trang 40

A cạnh tranh cùng loài

B hỗ trợ khác loài

C hỗ trợ cùng loài

D cạnh tranh khác loài

Câu 6 Chó rừng đi kiếm ăn theo đàn, nhờ đó bắt được trâu rừng

có kích thước lớn hơn Đây là ví dụ về mối quan hệ

THỬ SỨC

Trang 41

IV BIẾN ĐỘNG SỐ LƯỢNG CÁ THỂ TRONG QUẦN THỂ

Nhiều năm

Các hình thức BĐSL cá thể

Biến động có tính chu kỳ

Biến động không có chu kỳ

Nguyên nhân

1 Có tính chu kỳ

2 Không có tính chu kỳ

Cơ chế điều chỉnh số lượng

cá thể

Trang 42

SINH THÁI HOC

Trang 43

I KHÁI NIỆM QUẦN XÃ SINH VẬT

Các quần thể thực vật

Các quần thể động vật

Các quần thể

vi sinh vật

Trang 45

Phong lan sống trên cây gỗ

Hổ - Hưu Nước nỡ hoa làm chết cá Cây tầm gửi- Cây gỗ

chim kền kền tranh giành thức ăn với chó rừng

III CÁC MỐI QUAN HỆ TRONG QUẦN XÃ

Trang 46

CỦNG CỐ

Trùng roi (Trichomonas) sống trong ruột mối tiết

enzim phân giải xenlulôzơ trong thức ăn của mối thành đường để nuôi sống cả hai Đây là ví dụ về mối quan hệ

A hợp tác

B hội sinh

C cộng sinh

D kí sinh

Trang 47

THÀNH PHẦN CẤU TRÚC HST

sv tiêu

thụ

sv phân giải

1 Thành phần vô sinh:

 + Các yếu tố khí hậu (Nhiệt độ,

độ ẩm,ánh sáng, gió, lượng mưa,

…)  + Các yếu tố thổ nhưỡng.

Trang 49

III TRAO ĐỔI CHẤT VÀ NĂNG LƯỢNG TRONG HST

TT bậc 2

(Ăn trực tiếp SVTTb1)

SVPG

- VSV

- Nấm hoại sinh

- Một số ĐV (giun đất )

III.1 TRAO ĐỔI CHẤT TRONG QXSV (CHUỖI VÀ LƯỚI THỨC ĂN)

 1 Chuỗi thức ăn

Trang 50

Mùn hữu cơ

Trang 52

MẮT XÍCH CHUNG

III.1 TRAO ĐỔI CHẤT TRONG QXSV (CHUỖI VÀ LƯỚI THỨC ĂN )

 2 Lưới thức ăn

Trang 53

Cỏ Thỏ Cáo Đại bàng

III.1 TRAO ĐỔI CHẤT TRONG QXSV (CHUỖI VÀ LƯỚI THỨC ĂN )

3 Bậc dinh dưỡng 4 Tháp sinh thái

Bậc dd C1

Bậc dd C2

Bậc dd C3

Bậc dd C4

Trang 54

6 HIỆU SUẤT SINH THÁI

1.000 10.000 X 100 = 10%

500 1.000X 100 = 50%20

500 X 100 = 4%

Trang 55

Cỏ Thỏ Cáo Đại bàng

TT bậc 3

SVSX TT bậc 1 TT bậc 2

Năng lượng thất thoát

(~90%)

Năng lượng thất thoát

(~90%)

Năng lượng thất thoát

Trang 56

CŨNG CỐ

Khi nói về chu trình cacbon trong sinh quyển,

có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

I Một trong những nguyên nhân gây ra hiệu ứng nhà kính là do sử dụng quá nhiều nhiên liệu hóa thạch

II Thực vật chỉ hấp thụ CO 2 mà không có khả năng thải CO 2 ra môi trường.

III Tất cả lượng cacbon của quần xã sinh vật được trao đổi liên tục theo vòng tuần hoàn kín

IV Thực vật không phải là nhóm sinh vật duy nhất có khả năng chuyển hóa CO 2 thành các hợp chất hữu cơ.

A 2 B 1 C 3 D 4

Trang 57

III Trong đất, NO 3- có thể chuyển hóa thành

N 2 do hoạt động của vi khuẩn phản nitrat hóa.

IV Nếu không có hoạt động của các sinh vật tiêu thụ thì chu trình nitơ trong tự nhiên không xảy ra

A 4 B 2 C 3 D 1

Trang 58

Giả sử năng lượng đồng hoá của các sinh

vật dị dưỡng trong một chuỗi thức ăn

như sau:

• Sinh vật tiêu thụ bậc 1: 1 500 000 Kcal

• Sinh vật tiêu thụ bậc 2: 180 000 Kcal

• Sinh vật tiêu thụ bậc 3: 18 000 Kcal

• Sinh vật tiêu thụ bậc 4: 1 620 Kcal

Hiệu suất sinh thái giữa bậc dinh dưỡng

cấp 3 với bậc dinh dưỡng cấp 2 và giữa

bậc dinh dưỡng cấp 4 với bậc dinh dưỡng

cấp 3 trong chuỗi thức ăn trên lần lượt là:

C1

Trang 60

NHIỆM VỤ SAU TIẾT HỌC

Trang 61

ĐỀ THAM KHẢO MÔN SINH THÁNG 3/2021

Câu 87: Nhân tố sinh thái nào sau đây là nhân tố vô sinh?

A Chim sâu B Ánh sáng C Sâu ăn lá lúa D Cây lúa

Trang 62

ĐỀ THAM KHẢO MÔN SINH THÁNG 3/2021

Câu 88: Cơ thể có kiểu gen nào sau đây được gọi là thể đồng hợp 2 cặp gen?

A AAbb B AaBb C AABb D AaBB

Trang 63

ĐỀ THAM KHẢO MÔN SINH THÁNG 3/2021

Câu 89: Trong quần xã sinh vật, quan hệ

sinh thái nào sau đây thuộc quan hệ hỗ trợ

giữa hai loài

A Kí sinh

B Ức chế - cảm nhiễm

C Cạnh tranh

D Cộng sinh

Trang 64

Phong lan sống trên cây gỗ

Hổ - Hưu Nước nỡ hoa làm chết cá Cây tầm gửi- Cây gỗ

chim kền kền tranh giành thức ăn với chó rừng

Trang 65

ĐỀ THAM KHẢO MÔN SINH THÁNG 3/2021

Câu 90: Ở ruồi giấm, xét 1 gen nằm ở vùng không

tương đồng trên NST giới tính X có alen là A và a Theo

lí thuyết cách viết kiểu gen nào sau đây sai?

A

B

C

D

Trang 66

ĐỀ THAM KHẢO MÔN SINH THÁNG 3/2021

Câu 91: Theo

thuyết tiến hóa

hiện đại, nhân tố

nào sau đây định

Phong phú Nghèo Nghèo

Phong phú/hoặc nghèo nghèo

Nguồn nguyên liệu Sơ cấp Thứ cấp Định

hướng/ Vô hướng

Vô hướng

Có hướng (TĐH tăng, TDH giảm)

Có hướng (Loại bỏ alen không có lợi, tích lũy alen có lợi)

Vô hướng Vô hướng

Trang 67

ĐỀ THAM KHẢO MÔN SINH THÁNG 3/2021

Câu 92: Một quần thể thực vật, xét 1 gen có 2 alen là

A và a Nếu tần số alen A là 0,4 thì tần số alen a của quần thể này là

A 0,5

B 0,3

C 0,6

D 0,4

Trang 68

ĐỀ THAM KHẢO MÔN SINH THÁNG 3/2021

Câu 93: Nuôi cấy các hạt phấn có kiểu gen Ab trong

ống nghiệm tạo nên các mô đơn bội, sau đó gây lưỡng bội hóa có thể tạo được các cây có kiểu gen

A AAbb B AABB C aabb D aaBB

Trang 69

ĐỀ THAM KHẢO MÔN SINH THÁNG 3/2021

Câu 94: Theo thuyết tiến hóa hiện đại, nhân tố tiến

hóa nào sau đây không làm thay đổi tần số alen của quần thể?

A Giao phối không ngẫu nhiên

B Đột biến

C Chọn lọc tự nhiên

D Các yếu tố ngẫu nhiên

Trang 70

ĐỀ THAM KHẢO MÔN SINH THÁNG 3/2021

Câu 95: Vào mùa sinh sản, các cá thể cái trong quần

thể cò tranh giành nhau nơi thuận lợi để làm tổ Đây là

Trang 71

Câu 96: Trong lịch

sử phát triển của sinh giới qua các đại địa chất, loài người xuất hiện ở đại

A Tân sinh

B Nguyên sinh

C Trung sinh

D Cổ sinh

Trang 72

ĐỀ THAM KHẢO MÔN SINH THÁNG 3/2021

Câu 97: Một loài thực vật, xét 2 cặp NST kí hiệu là A, a

và B, b Cơ thể nào sau đây là thể một?

A AaB

B AaBb

C AaBbb

D AaBB

Trang 73

ĐỀ THAM KHẢO MÔN SINH THÁNG 3/2021

Câu 98: Đặc trưng nào sau đây là một trong những đặc trưng cơ bản của quần thể sinh vật?

Trang 74

ĐỀ THAM KHẢO MÔN SINH THÁNG 3/2021

Câu 99: Có thể sử dụng nguyên liệu nào sau đây để

chiết rút diệp lục?

A Củ nghệ B Quả gấc chín C Lá xanh tươi D Củ cà rốt

Trang 75

ĐỀ THAM KHẢO MÔN SINH THÁNG 3/2021

Câu 100: Một gen tác động đến sự biểu hiện của 2 hay nhiều tính trạng khác nhau được gọi là

Trang 76

ĐỀ THAM KHẢO MÔN SINH THÁNG 3/2021

Câu 101: Một loài thực vật có bộ NST 2n = 24 Theo lí thuyết, số nhóm gen liên kết của loài này là

A 24 B 8 C 12 D 6

Trang 77

ĐỀ THAM KHẢO MÔN SINH THÁNG 3/2021

Câu 102: Theo lí thuyết, quá trình giảm phân ở cơ thể

có kiểu gen nào sau đây tạo ra 1 loại giao tử?

A AaBB B aaBb C aaBB D AABb

Trang 78

ĐỀ THAM KHẢO MÔN SINH THÁNG 3/2021

Câu 103: Cho chuỗi thức ăn: Cây lúa → Sâu ăn lá lúa →

Ếch đồng → Rắn hổ mang → Diều hâu Trong chuỗi

thức ăn này, sinh vật nào thuộc nhóm sinh vật tiêu

Trang 79

Tâm nhĩ phái

Tâm nhĩ trái

Tâm thất phải

Tâm thất trái

Trang 80

TIM TIM

Tĩnh mạch (Giàu CO2)

Động mạch (Giàu O2)

Mao mạch

Trang 81

HỆ TUẦN HOÀN ĐƠN, HỆ TUẦN HOÀN KÉP

Vòng TH lớn

Động mạch chủ có máu chảy dưới

mạch

Trang 83

ĐƯỜNG ĐI CỦA MÁU TRONG

HỆ TUẦN HOÀN ĐƠN

Mao mạch mang

Mao mạch

Động mạch lưng Động mạch mang

Tĩnh mạch TÂM THẤT TÂM NHĨ

Trang 84

Độ lớn của huyết áp, vận tốc máu và tổng tiết

thể động vật 1 2 3

Trang 85

ĐỀ THAM KHẢO MÔN SINH THÁNG 3/2021

Câu 105: Hợp tử được hình thành trong trường hợp nào sau đây có thể phát triển thành thể ba?

A Giao tử n kết hợp với giao tử n + 1

B Giao tử n kết hợp với giao tử n – 1

C Giao tử 2n kết hợp với giao tử 2n

D Giao tử n kết hợp với giao tử 2n

Trang 86

ĐỀ THAM KHẢO MÔN SINH THÁNG 3/2021

Câu 106: Cho biết mỗi gen quy định 1 tính trạng, các alen trội là trội hoàn toàn Theo lí thuyết, phép lai nào sau đây cho đời con có nhiều loại kiểu hình nhất?

Trang 87

ĐỀ THAM KHẢO MÔN SINH THÁNG 3/2021

Câu 107: Trong các phương thức hình thành loài mới, hình thành loài khác khu vực địa lí

A thường diễn ra chậm chạp qua nhiều giai đoạn

trung gian chuyển tiếp

B không chịu tác động của chọn lọc tự nhiên

C chỉ gặp ở các loài động vật ít di chuyển

D không liên quan đến quá trình hình thành quần thể thích nghi

Ngày đăng: 28/06/2021, 22:13

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w