ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG KHỐI 12, THÁNG 5.2020Trong quá trình dịch mã ở sinh vật nhân sơ, phân tử tARN vận chuyển axit amin foocmin mêtiônin có anticôđon là... ĐỀ THAM KHẢO MÔN SINH THÁNG
Trang 1ĐỘC NHẤT VÔ NHỊ
GIÁO VIÊN: NGUYỄN VIẾT TRUNG
ÔN LUYỆN CÁC CHỦ ĐỀ THI TN 2021
(Tổng hợp tất cả các chủ đề ôn thi THPTQG)
Trang 2LỜI NÓI ĐẦU
► Với bao nhiêu tâm huyết, sức lực để biên soạn tài liệu ôn thi THPTQG trong suốt mấy năm gần đây, nay quyết định chia sẽ cùng toàn thể GV.
► Chỉ duy nhất một file tài liệu này chứa đầy đủ tất cả các chủ đề ôn thi THPTQG từ chương trình Sinh học 11 đến toàn bộ chương trình Sinh học 12.
► File tài liệu này dùng đề dạy kiến thức mới và ôn luyện cho HS, đồng thời HS cũng
có thể sử dụng để tự học, tự ôn luyện kiến thức.
► File tài liệu chứa đầy đủ kiến thức, hệ thống câu hỏi TN, tranh ảnh, mô hình động
mô tả chi tiết, sinh động, trực quan tất cả các quá trình kiến thức sinh học THPT
► Với file trình chiếu này thầy cô không phải mất thời gian để sọan giáo án powpoint của toàn bộ chương trình SH 11 và 12, các thầy cô chỉ việc bật máy lên là dạy thôi.
♥ Chúc tất cả các thầy cô cùng các em HS ngày càng yêu thích môn Sinh học hơn, dạy
và học hiệu quả hơn, chất lượng cao hơn Mong rằng với file tài liệu này các thầy cô sẽ nhà hơn trong công việc dạy học của mình.
♥ Mọi chi tiết xin liên hệ số ĐT: 0989093848
Trang 3CÁC CHỦ ĐỀ ÔN THI THPT QG MÔN SINH HỌC
202 0
TK 202 1
Ngày học
L
Ớ
P
11
1 Chuyển hóa vật chất và năng lượng ở thực vật 2 3 2
2 Chuyển hóa vật chất và năng lượng ở ĐV 2 3 2
L
Ớ
P
12
4 Tính quy luật của hiện tượng di truyền 13 13 11
Trang 4CÁC CHỦ ĐỀ ÔN THI THPT QG MÔN SINH HỌC
3 Cơ chế di truyền và biến dị
Trang 51.Khái niệm: Gen là một đoạn của phân tử ADN mang thông tin mã hóa một chuỗi pôlipeptit hay một phân tử ARN.
2 Cấu trúc chung của gen cấu trúc :
3` Vùng điều hòa Vùng mã hóa Vùng kết thúc 5`
GEN
Trang 661 bộ ba mã hóa aa
61 bộ ba mã hóa aa
1 bộ ba mở đầu
60 bộ ba
64 bô ba 5`UAA 3`
5` UAG 3`
3 bộ ba kết thúc
Trang 7Nguyên liệu ở môi trường nội bào
3 Khuôn mẫu
4 Nguyên tắc 5
Chiều trượt của enzim và chiều kéo dài mạch mới
6 Kết quả
Nhân đôi Phiên mã
Dịch mã
Trang 8(Ba loại ARN di chuyển ra tế bào chất)
13 14 15 16 17 ( tARN- chứa bb đối mã)
Met- aa1- aa2- aa3 (Chuỗi pôlipêptit)
AUG AGX GUU GXX … UAA (mARN- chứa bb mã sao)
UAX
Tế bào chất Nhân TB
LƯU Ý
1 Vị trí trong TB 2
Nguyên liệu ở môi trường nội bào
3 Khuôn mẫu
4 Nguyên tắc 5
Chiều trượt của enzim và chiều kéo dài mạch mới
6 Kết quả
UXG GAA XGG
Trang 9ADN polimeraza
AD
N p olim eraz
a eraz olim N p AD a
NHÂN ĐÔI ADN
Bước 1: Tháo xoắn ADN
Bước 2: Tổng hợp mạch mới
Bước 3: Hai phân tử ADN con hình thành
LƯU Ý
1 Vị trí trong TB 2
Nguyên liệu ở môi trường nội bào
3 Khuôn mẫu
4 Nguyên tắc 5
Chiều trượt của enzim và chiều kéo dài mạch mới
6 Kết quả
Trang 10ARN polimeraza
ARN polimeraza
Nguyên liệu ở môi trường nội bào
3 Khuôn mẫu
4 Nguyên tắc 5
Chiều trượt của enzim và chiều kéo dài mạch mới
6 Kết quả
Trang 11Số mạch tham gia làm khuôn
4 Nguyên tắc
5 Chiều trượt của ribôxôm
6 Kết quả
DỊCH MÃ
Trang 12ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG KHỐI 12, THÁNG 5.2020
Trong quá trình dịch mã ở sinh vật nhân sơ, phân tử tARN vận
chuyển axit amin foocmin mêtiônin có anticôđon là
Trang 13Nguyên liệu Nguyên tắc Kết
quả
Tron
g nhâ n
TB chấ t
AD
N mẹ
Mạch gốc của gen
mA RN
NT
bổ sun g
NT
khuô
n mẫu
NT bán bảo tồn
Trang 14ĐỀ THAM KHẢO MÔN SINH THÁNG 3/2021
Loại nuclêôtit nào sau đây không phải là đơn phân cấu tạo nên phân tử ADN?
A Timin B Uraxin C Ađênin D Xitôzin
Trang 15ĐỀ THAM KHẢO MÔN SINH THÁNG 3/2021
Phiên mã là quá trình tạo ra
A ADN
B ARN
C Protêin
D Nhiễm sắc thể
Trang 16ĐỀ THAM KHẢO MÔN SINH THÁNG 3/2021
Loại bazơnitơ nào liên kết bổ sung với uraxin?
A Ađênin
B Timin
C Guanin
D Xitôzin
Trang 17ĐỀ THAM KHẢO MÔN SINH THÁNG 3/2021
Trên mạch mang mã gốc của gen có một bộ ba
3'TAX5' Bộ ba tương ứng trên phân tử mARN được phiên mã từ gen này là
A 5'GXU3' B 5'ATG3' C 5'AUG3' D 5'XGU3'
Trang 18ĐỀ THAM KHẢO MÔN SINH THÁNG 3/2021
Côđon nào sau đây mang tín hiệu kết thúc quá trình dịch mã?
A 5'AXX3' B 5'UGA3' C 5'AGX3' D 5'AGG3'
Trang 19ĐỀ THAM KHẢO MÔN SINH THÁNG 3/2021
Loại axit nuclêic nào sau đây tham gia vận chuyển axit amin cho quá trình dịch mã?
A mARN B tARN.C rARN.D ADN
Trang 20ĐỀ THAM KHẢO MÔN SINH THÁNG 3/2021
Ở sinh vật nhân thực, quá trình nào sau đây chỉ diễn
ra ở tế bào chất?
A Dịch mã
B Phiên mã
C Nhân đôi nhiễm sắc thể
D Nhân đôi ADN
Trang 21ĐỀ THAM KHẢO MÔN SINH THÁNG 3/2021
Ở sinh vật nhân thực, bộ ba nào sau đây mã hóa axit amin mêtiônin?
A 5’UGU3’
B 5’UAA3’
C 5’UUA3’
D 5’AUG3’
Trang 22ĐỀ THAM KHẢO MÔN SINH THÁNG 3/2021
Khi nói về quá trình dịch mã, nhận định nào sau đây sai?
A Các bộ ba trên mARN làm tín hiệu kết thúc quá
trình dịch mã là UAA, UAG, UGA
B Ribôxôm di chuyển trên mARN theo chiều từ 5’- 3’
C Có sự tham gia trực tiếp của gen cấu trúc
D 4 ribôxôm trượt qua 1 phân tử mARN tổng hợp
được một loại chuỗi polipeptit
Trang 23Gen điều hoà
Vùng khởi động (Vị trí bám của enzim ARN Pol để khởi động phiên mã)
Enzim-ARN polymeraza (xúc tác cho nhóm gen cấu trúc)
Chất ức chế
ĐIỀU HÒA HOẠT ĐỘNG CỦA GEN (Ở SVNS)
Trang 24ĐỀ THAM KHẢO MÔN SINH THÁNG 3/2021
Theo Jacôp và Mônô, các thành phần cấu tạo của opêron Lac ở vi khuẩn E.coli gồm
A gen điều hoà (R), nhóm gen cấu trúc (Z, Y, A), vùng khởi động (P)
B gen điều hoà, nhóm gen cấu trúc(Z, Y, A), vùng vận hành (O)
C gen điều hoà, nhóm gen cấu trúc(Z, Y, A), vùng vận hành (O), vùng khởi động (P)
D vùng vận hành (O), nhóm gen cấu trúc(Z, Y, A), vùng khởi động (P)
Trang 25ĐỀ THAM KHẢO MÔN SINH THÁNG 3/2021
Trong cấu trúc của opêron Lac ở vi khuẩn E.coli không có thành phần nào?
Trang 26Gen điều hoà
Trang 28ĐỀ THAM KHẢO MÔN SINH THÁNG 3/2021
Câu 2: Trong cơ chế điều hòa hoạt động của opêron Lac ở vi khuẩn E.coli, prôtêin nào sau đây được tổng hợp ngay cả khi môi trường không có lactôzơ?
A Prôtêin ức chế B Prôtêin Lac A
C Prôtêin Lac Y D Prôtêin Lac Z
Trang 29ĐỀ THAM KHẢO MÔN SINH THÁNG 3/2021
Trong cơ chế điều
hòa hoạt động gen
ở sinh vật nhân sơ
Trang 30ĐỀ THAM KHẢO MÔN SINH THÁNG 3/2021
Khi nói về hoạt động của opêron Lac ở vi khuẩn E coli, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
I Khi prôtêin ức chế liên kết với vùng vận hành thì các gen cấu trúc Z, Y, A không được phiên mã
II Quá trình phiên mã của nhóm gen cấu trúc được xúc tác bởi enzim ARN pôlimeraza
III Khi môi trường có lactôzơ thì các gen cấu trúc Z,
Y, A không được phiên mã
IV Khi các gen cấu trúc A và Z đều phiên mã 5 lần thì gen cấu trúc Y cũng phiên mã 5 lần
A 1 B 3 C 2 D 4
Trang 31CẤU TRÚC NST
Phân tử ADN
Nuclêôxôm Sợi cơ bản (11nm) Sợi nhiễm sắc (30nm) Sợi siêu xoắn (300nm)
Crômatit (700nm)
1.Cấu tạo hóa học:
NST = ADN + prôtêin (histon)
2 Cấu trúc siêu hiển vị
Nuclêôxôm Sợi cơ bản (11nm)
Trang 32ĐỀ THAM KHẢO MÔN SINH THÁNG 3/2021
Ở sinh vật nhân thực, nhiễm sắc thể được cấu tạo
chủ yếu từ
A mARN và prôtêin B tARN và prôtêin C rARN và prôtêin D ADN và prôtêin
Trang 33ĐỀ THAM KHẢO MÔN SINH THÁNG 3/2021
Phân tử nào dưới đây là vật chất di truyền ở cấp tế bào
A ADN B prôtêin.C rARN.D Nhiễm sắc thể
Trang 34ĐỀ THAM KHẢO MÔN SINH THÁNG 3/2021
Trong các mức đô cấu trúc của NST, mức độ có
đường kính 11 nm là
A Sợi cơ bản B Sợi nhiễm sắc C Sợi siêu xoắn D Cromatit
Trang 35Mất một cập nu
Thêm 1 cặp nu
Thay thê 1 cặp nu
Mất đoạn Lặp đoạn Đảo đoạn Chuyển đoạn
Thể không (2n-2)
Thể 1 (2n-1) Thể 3 (2n+1) Thể 4 (2n+2)
Tự đa bội
Dị đa bội
Trang 36Thể không (2n-2)
Thể 1 (2n-1) Thể 3 (2n+1) Thể 4 (2n+2)
Tam bội
Tứ bội
1 2 3 4 5 6
Thể lưỡng bội
Thể không
(2n-2) Thể 1 (2n-1) Thể 3 (2n+1) Thể 4 (2n+2)
5
Trang 37ĐỀ THAM KHẢO MÔN SINH THÁNG 3/2021
Câu 1: Dạng đột biến NST nào sau đây làm thay đổi cấu trúc NST?
C
Chuyển đoạn trong cùng NST
Trang 38ĐỀ THAM KHẢO MÔN SINH THÁNG 3/2021
Loại đột biến nào sau đây thường không làm thay đổi
số lượng và thành phần gen trên một nhiễm sắc thể?
Trang 39ĐỀ THAM KHẢO MÔN SINH THÁNG 3/2021
Cho sơ đồ mô tả 1 dạng đột biến cấu trúc NST:
ABCDEFGH → ADCBEFGH (Các chữ cái biểu thị các gen trên NST) Đó là dạng đột biến:
A mất đoạn
B đảo đoạn
C lặp đoạn
D chuyển đoạn
Trang 40ĐỀ THAM KHẢO MÔN SINH THÁNG 3/2021
Đậu Hà Lan có bộ nhiễm sắc thể lưỡng bội 2n = 14
Tế bào sinh dưỡng của thể bốn thuộc loài này có bao nhiêu nhiễm sắc thể?
A 13
B 42
C 16
D 21
Trang 41ĐỀ THAM KHẢO MÔN SINH THÁNG 3/2021
Lúa tẻ lưỡng bội có 12 nhóm gen liên kết Số lượng nhiễm sắc thể trong một tế bào sinh dưỡng của cây lúa tẻ lệch bội thể một kép là
A 21
B 22
C 23
D 26
Trang 42ĐỀ THAM KHẢO MÔN SINH THÁNG 3/2021
Ở cà độc dược bộ nhiễm sắc thể 2n = 24 Nhận định nào sau đây sai?
A Theo lý thuyết có nhiều nhất 12 dạng thể một
khác nhau
B Trong một tế bào của thể đột biến thuộc thể ba có
25 nhiễm sắc thể
C Số nhóm gen liên kết của loài này là 24
D Thể tứ bội phát sinh từ loài này có số nhiễm sắc
thể là 48
Trang 43ĐỀ THAM KHẢO MÔN SINH THÁNG 3/2021
Khi nói về thể đa bội ở thực vật, phát biểu nào sau đây sai?
A Cây ăn quả không hạt thường là các thể tự đa bội lẻ
B Dị đa bội là hiện tượng làm tăng một số nguyên lần bộ nhiễm sắc thể đơn bội của hai loài khác nhau trong một tế bào
C Thể dị đa bội có thể được hình thành nhờ lai xa
kèm theo đa bội hóa
D Thể đa bội lẻ có thể được hình thành do sự không phân li của tất cả các nhiễm sắc thể trong lần
nguyên phân đầu tiên của hợp tử
Trang 44Loại nuclêôtit nào sau đây không phải là đơn phân cấu tạo nên phân tử ADN?
Trang 45Ở phần lớn các loài sinh vật, vật chất di truyền cấp phân tử là
Trang 46Theo trình tự từ đầu 3’ đến 5’ của mạch mã gốc, một gen cấu trúc gồm các vùng trình tự nuclêôtit:
A vùng kết thúc, vùng mã hóa, vùng điều hòa.
B vùng mã hoá, vùng điều hòa, vùng kết thúc.
C vùng điều hòa, vùng kết thúc, vùng mã hóa.
D vùng điều hòa, vùng mã hóa, vùng kết thúc.
THỬ SỨC
Câu :
Trang 47Loại axit nuclêic nào sau đây là thành phần cấu tạo của ribôxôm?
A rARN B mARN C tARN D ADN
THỬ SỨC
Câu :
Trang 48Phiên mã là quá trình tạo ra
Trang 49Trong phân tử mARN không có loại đơn phân nào sau đây?
Trang 50Trong quá trình dịch mã, phân tử nào sau đây đóng vai trò như
Trang 51Loại bazơnitơ nào liên kết bổ sung với uraxin?
Trang 52Phân tử nào sau đây được sử dụng trực tiếp làm khuôn cho quá trình dịch mã?
Trang 53Trên mạch mang mã gốc của gen có một bộ ba 3'TAX5' Bộ ba tương ứng trên phân tử mARN được phiên mã từ gen này là
Trang 54Sản phẩm của quá trình phiên mã là:
THỬ SỨC
Câu :
Trang 55Trong số 64 bộ 3 trên mARN, các bộ 3 kết thúc gồm:
A 5’AUG3’; 5’UAG3’; 5’UGA3’
B 5’UAA3’; 5’UAG3’; 5’UGA3’
C 5’AUG3’; 5’UAG3’; 5’UAA3’
D 5’UUA3’; 5’UAG3’; 5’UGA3’
THỬ SỨC
Câu :
Trang 56Loại axit nuclêic nào sau đây chứa bộ ba đối mã (angticodon)?
THỬ SỨC
Câu :
Trang 57Ở sinh vật nhân thực, quá trình nào sau đây chỉ diễn ra ở tế bào chất?
A Dịch mã.
B Phiên mã.
C Nhân đôi nhiễm sắc thể.
D Nhân đôi ADN.
THỬ SỨC
Câu :
Trang 58Nguyên liệu của quá trình dịch mã là
Trang 59Ở sinh vật nhân thực, bộ ba nào sau đây mã hóa axit amin mêtiônin?
Trang 60Phân tử nào dưới đây có bộ ba mã sao (codon)?
Trang 61Axít amin là đơn phân cấu tạo nên
Trang 62Ở cấp độ phân tử, thông tin di truyền được truyền từ tế bào
mẹ sang tế bào con nhờ cơ chế
Trang 63Một trong những điểm giống nhau giữa quá trình nhân đôi ADN và quá trình phiên mã ở sinh vật nhân thực là
A đều thực hiện theo nguyên tắc bổ sung.
B đều diễn ra trên cả hai mạch của phân tử ADN.
C đều có sự xúc tác của enzim ADN pôlimeraza.
D đều diễn ra trên toàn bộ phân tử ADN.
THỬ SỨC
Câu :
Trang 64Trong quá trình nhân đôi ADN, vai trò của enzim ligaza là:
A nối các đoạn Okazaki để tạo thành mạch liên tục.
B tổng hợp mạch mới theo nguyên tắc bổ sung với mạch
khuôn của ADN.
C tháo xoắn và làm tách hai mạch của phân tử ADN
D bẻ gẫy các liên kết hiđrô giữa hai mạch của phân tử ADN.
THỬ SỨC
Câu :
Trang 65Trong quá trình nhân đôi ADN, một trong những vai trò của enzim ADN pôlimeraza là
A nối các đoạn Okazaki để tạo thành mạch liên tục.
B tổng hợp mạch mới theo nguyên tắc bổ sung với mạch
khuôn của ADN.
C tháo xoắn và làm tách hai mạch của phân tử ADN.
D bẻ gãy các liên kết hiđrô giữa hai mạch của phân tử ADN.
THỬ SỨC
Câu :
Trang 66Trong quá trình nhân đôi ADN ở tế bào nhân sơ, nhờ các enzim tháo xoắn, hai mạch đơn của phân tử ADN tách nhau tạo nên chạc hình chữ Y Khi nói về cơ chế của quá trình nhân đôi ở
chạc hình chữ Y, phát biểu nào sau đây sai?
A Trên mạch khuôn 3’ → 5’ thì mạch mới được tổng hợp liên
Trang 67Khi nói về quá trình dịch mã, nhận định nào sau đây sa i?
A Các bộ ba trên mARN làm tín hiệu kết thúc quá trình dịch
mã là UAA, UAG, UGA
B Ribôxôm di chuyển trên mARN theo chiều từ 5’- 3’.
C Có sự tham gia trực tiếp của gen cấu trúc.
D 4 ribôxôm trượt qua 1 phân tử mARN tổng hợp được một loại chuỗi polipeptit.
THỬ SỨC
Câu :
Trang 68tt Nhận định Đ/S
1 Gen là 1 đoạn của ADN mang thông tin mã hóa cho một
2 4 loại nu tham gia cấu tạo nên gen là: A , U, G, X S
3 Cấu trúc chung của gen cấu trúc gồm 3 vùng: Vùng điều
4 Nhân đôi là quá trình tạo ra ARN S
5 Phiên mã diễn ra ở tế bào chất S
6 Dịch mã sử dụng nguyên liệu là các axit amin Đ
7 Hai gen đều nhân đôi 3 lần tạo ra 3 gen con S
8 Enzim tham gia vào phiên mã là ARN pôlimeraza Đ
9 Phiên mã diễn ra trên toàn bộ phân tử ADN S
10 Nhân đôi ADN diễn ra trong nhân tế bào Đ
CỦNG CỐ
Trang 69Gợi ý (số nhận định đúng)
3 Được cấu tạo từ 4 loại nuclêôtit: A, T, G, X. 1
4 Được cấu tạo từ 4 loại nuclêôtit: A, U, G, X. 3
5 Được cấu tạo từ các đơn phân là axit amin. 1
6 Thành phần cấu tạo là ADN và prôtêin. 1
X
X X
X
X
Trang 70Gợi ý (số nhận định đúng)
Có cấu trúc siêu hiển vi: Sợi
cơ bản (11nm) -> Sợi nhiễm
sắc (30nm) -> Sợi siêu xoắn
Trong cấu trúc phân tử có
hiện tượng các cặp nuclêôtit
liên kết với nhau bằng liên
kết hiđrô theo nguyên tắc bổ
X
X
Trang 71Gợi ý (số nhận định đúng)
AD
N mARN tARN rARN Prôtêin NST(a) (b) (c) (d) (e) (f)
13 Tồn tại chủ yếu trong nhân tế bào 2
14 Được tổng hợp ở tế bào chất tế bào 1
15 Là bản sao thông tin di truyền trên gen tương ứng. 1
16 Là thành phần cấu tạo nên bào quan ribôxôm 1
17 Có vai trò như “người phiên dịch” trong quá trình dịch
X X
X
Trang 72CÁC CHỦ ĐỀ ÔN THI THPT QG MÔN SINH HỌC
202 0
TK 202 1
Ngày học
L
Ớ
P
11
1 Chuyển hóa vật chất và năng lượng ở thực vật 2 3 2
2 Chuyển hóa vật chất và năng lượng ở ĐV 2 3 2
L
Ớ
P
12
4 Tính quy luật của hiện tượng di truyền 13 13 11
Trang 73CĐ 4: TÍNH QUY LUẬT CỦA HIỆN TƯỢNG DI TRUYỀN
LỚP
12
1 Quy luật phân ly
Quy luật di truyền của menđen
2 Quy luật phân ly độc lập
3 Tương tác gen
4 Liên kết gen Quy luật di truyền
của Moocgan
5 Hoán vị gen
6 Di truyền liên kết giới tính
7 Di truyền qua tế bào chất
8 Ảnh hưởng của môi trường lên biểu hiện của gen
Trang 74P ♂ ♀ AA x AA ♂ ♀ AA A a x ♂ ♀ AA aa x ♂ A a x ♀ A a ♂ ♀ A aa a x ♂ ♀ aa x aa
Gp F1:
TLKG TLKH
Số KG
Số KH
CÁC PHÉP LAI MỘT CẶP ALEN- TUÂN THEO QUY LUẬT PHÂN LY CỦA MENĐEN
(A trội hoàn toàn so với a).
Trang 75Theo lí thuyết, phép lai nào sau đây cho đời con
có kiểu gen phân li theo
Trang 76Ở cà chua, alen A quy định quả đỏ trội hoàn toàn so
với alen a quy định quả
vàng Phép lai nào sau đây cho F1 có tỉ lệ kiểu hình 1 quả đỏ : 1 quả vàng?
Trang 77Trường hợp trội không
hoàn toàn , phép lai P: Aa x
Aa cho đời con có tỉ lệ kiểu gen và tỉ lệ kiểu hình lần lượt là
Trang 78Ở đậu Hà Lan, gen A quy định thân cao trội hoàn toàn so với alen a quy định thân thấp Cho cây thân cao giao phấn với cây thân cao, thu được F1 phân ly theo tỉ lệ 3 cây thân cao :
1 cây thân thấp Kiểu gen của cặp bố mẹ đem lai là:
Trang 79Biết gen nằm trên nhiễm sắc thể thường và gen A quy định tính trạng lông ngắn trội hoàn toàn so với gen a quy định tính trạng lông dài Phép lai nào dưới đây cho 50% số con lai sinh ra có lông dài?