1. Trang chủ
  2. » Tất cả

PHẦN 2-ÔN TẬP TẤT CẢ CÁC CHỦ ĐỀ THI THPT QG MÔN SINH HỌC - Copy - Copy - Copy

183 16 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 183
Dung lượng 38,1 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG KHỐI 12, THÁNG 5.2020Trong quá trình dịch mã ở sinh vật nhân sơ, phân tử tARN vận chuyển axit amin foocmin mêtiônin có anticôđon là... ĐỀ THAM KHẢO MÔN SINH THÁNG

Trang 1

ĐỘC NHẤT VÔ NHỊ

GIÁO VIÊN: NGUYỄN VIẾT TRUNG

ÔN LUYỆN CÁC CHỦ ĐỀ THI TN 2021

(Tổng hợp tất cả các chủ đề ôn thi THPTQG)

Trang 2

LỜI NÓI ĐẦU

► Với bao nhiêu tâm huyết, sức lực để biên soạn tài liệu ôn thi THPTQG trong suốt mấy năm gần đây, nay quyết định chia sẽ cùng toàn thể GV.

► Chỉ duy nhất một file tài liệu này chứa đầy đủ tất cả các chủ đề ôn thi THPTQG từ chương trình Sinh học 11 đến toàn bộ chương trình Sinh học 12.

► File tài liệu này dùng đề dạy kiến thức mới và ôn luyện cho HS, đồng thời HS cũng

có thể sử dụng để tự học, tự ôn luyện kiến thức.

► File tài liệu chứa đầy đủ kiến thức, hệ thống câu hỏi TN, tranh ảnh, mô hình động

mô tả chi tiết, sinh động, trực quan tất cả các quá trình kiến thức sinh học THPT

► Với file trình chiếu này thầy cô không phải mất thời gian để sọan giáo án powpoint của toàn bộ chương trình SH 11 và 12, các thầy cô chỉ việc bật máy lên là dạy thôi.

♥ Chúc tất cả các thầy cô cùng các em HS ngày càng yêu thích môn Sinh học hơn, dạy

và học hiệu quả hơn, chất lượng cao hơn Mong rằng với file tài liệu này các thầy cô sẽ nhà hơn trong công việc dạy học của mình.

♥ Mọi chi tiết xin liên hệ số ĐT: 0989093848

Trang 3

CÁC CHỦ ĐỀ ÔN THI THPT QG MÔN SINH HỌC

202 0

TK 202 1

Ngày học

L

P

11

1 Chuyển hóa vật chất và năng lượng ở thực vật 2 3 2

2 Chuyển hóa vật chất và năng lượng ở ĐV 2 3 2

L

P

12

4 Tính quy luật của hiện tượng di truyền 13 13 11

Trang 4

CÁC CHỦ ĐỀ ÔN THI THPT QG MÔN SINH HỌC

3 Cơ chế di truyền và biến dị

Trang 5

1.Khái niệm: Gen là một đoạn của phân tử ADN mang thông tin mã hóa một chuỗi pôlipeptit hay một phân tử ARN.

2 Cấu trúc chung của gen cấu trúc :

3` Vùng điều hòa Vùng mã hóa Vùng kết thúc 5`

GEN

Trang 6

61 bộ ba mã hóa aa

61 bộ ba mã hóa aa

1 bộ ba mở đầu

60 bộ ba

64 bô ba 5`UAA 3`

5` UAG 3`

3 bộ ba kết thúc

Trang 7

Nguyên liệu ở môi trường nội bào

3 Khuôn mẫu

4 Nguyên tắc 5

Chiều trượt của enzim và chiều kéo dài mạch mới

6 Kết quả

Nhân đôi Phiên mã

Dịch mã

Trang 8

(Ba loại ARN di chuyển ra tế bào chất)

13 14 15 16 17 ( tARN- chứa bb đối mã)

Met- aa1- aa2- aa3 (Chuỗi pôlipêptit)

AUG AGX GUU GXX … UAA (mARN- chứa bb mã sao)

UAX

Tế bào chất Nhân TB

LƯU Ý

1 Vị trí trong TB 2

Nguyên liệu ở môi trường nội bào

3 Khuôn mẫu

4 Nguyên tắc 5

Chiều trượt của enzim và chiều kéo dài mạch mới

6 Kết quả

UXG GAA XGG

Trang 9

ADN polimeraza

AD

N p olim eraz

a eraz olim N p AD a

NHÂN ĐÔI ADN

Bước 1: Tháo xoắn ADN

Bước 2: Tổng hợp mạch mới

Bước 3: Hai phân tử ADN con hình thành

LƯU Ý

1 Vị trí trong TB 2

Nguyên liệu ở môi trường nội bào

3 Khuôn mẫu

4 Nguyên tắc 5

Chiều trượt của enzim và chiều kéo dài mạch mới

6 Kết quả

Trang 10

ARN polimeraza

ARN polimeraza

Nguyên liệu ở môi trường nội bào

3 Khuôn mẫu

4 Nguyên tắc 5

Chiều trượt của enzim và chiều kéo dài mạch mới

6 Kết quả

Trang 11

Số mạch tham gia làm khuôn

4 Nguyên tắc

5 Chiều trượt của ribôxôm

6 Kết quả

DỊCH MÃ

Trang 12

ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG KHỐI 12, THÁNG 5.2020

Trong quá trình dịch mã ở sinh vật nhân sơ, phân tử tARN vận

chuyển axit amin foocmin mêtiônin có anticôđon là

Trang 13

Nguyên liệu Nguyên tắc Kết

quả

Tron

g nhâ n

TB chấ t

AD

N mẹ

Mạch gốc của gen

mA RN

NT

bổ sun g

NT

khuô

n mẫu

NT bán bảo tồn

Trang 14

ĐỀ THAM KHẢO MÔN SINH THÁNG 3/2021

Loại nuclêôtit nào sau đây không phải là đơn phân cấu tạo nên phân tử ADN?

A Timin B Uraxin C Ađênin D Xitôzin

Trang 15

ĐỀ THAM KHẢO MÔN SINH THÁNG 3/2021

Phiên mã là quá trình tạo ra

A ADN

B ARN

C Protêin

D Nhiễm sắc thể

Trang 16

ĐỀ THAM KHẢO MÔN SINH THÁNG 3/2021

Loại bazơnitơ nào liên kết bổ sung với uraxin?

A Ađênin

B Timin

C Guanin

D Xitôzin

Trang 17

ĐỀ THAM KHẢO MÔN SINH THÁNG 3/2021

Trên mạch mang mã gốc của gen có một bộ ba

3'TAX5' Bộ ba tương ứng trên phân tử mARN được phiên mã từ gen này là

A 5'GXU3' B 5'ATG3' C 5'AUG3' D 5'XGU3'

Trang 18

ĐỀ THAM KHẢO MÔN SINH THÁNG 3/2021

Côđon nào sau đây mang tín hiệu kết thúc quá trình dịch mã?

A 5'AXX3' B 5'UGA3' C 5'AGX3' D 5'AGG3'

Trang 19

ĐỀ THAM KHẢO MÔN SINH THÁNG 3/2021

Loại axit nuclêic nào sau đây tham gia vận chuyển axit amin cho quá trình dịch mã?

A mARN B tARN.C rARN.D ADN

Trang 20

ĐỀ THAM KHẢO MÔN SINH THÁNG 3/2021

Ở sinh vật nhân thực, quá trình nào sau đây chỉ diễn

ra ở tế bào chất?

A Dịch mã

B Phiên mã

C Nhân đôi nhiễm sắc thể

D Nhân đôi ADN

Trang 21

ĐỀ THAM KHẢO MÔN SINH THÁNG 3/2021

Ở sinh vật nhân thực, bộ ba nào sau đây mã hóa axit amin mêtiônin?

A 5’UGU3’

B 5’UAA3’

C 5’UUA3’

D 5’AUG3’

Trang 22

ĐỀ THAM KHẢO MÔN SINH THÁNG 3/2021

Khi nói về quá trình dịch mã, nhận định nào sau đây sai?

A Các bộ ba trên mARN làm tín hiệu kết thúc quá

trình dịch mã là UAA, UAG, UGA

B Ribôxôm di chuyển trên mARN theo chiều từ 5’- 3’

C Có sự tham gia trực tiếp của gen cấu trúc

D 4 ribôxôm trượt qua 1 phân tử mARN tổng hợp

được một loại chuỗi polipeptit

Trang 23

Gen điều hoà

Vùng khởi động (Vị trí bám của enzim ARN Pol để khởi động phiên mã)

Enzim-ARN polymeraza (xúc tác cho nhóm gen cấu trúc)

Chất ức chế

ĐIỀU HÒA HOẠT ĐỘNG CỦA GEN (Ở SVNS)

Trang 24

ĐỀ THAM KHẢO MÔN SINH THÁNG 3/2021

Theo Jacôp và Mônô, các thành phần cấu tạo của opêron Lac ở vi khuẩn E.coli gồm

A gen điều hoà (R), nhóm gen cấu trúc (Z, Y, A), vùng khởi động (P)

B gen điều hoà, nhóm gen cấu trúc(Z, Y, A), vùng vận hành (O)

C gen điều hoà, nhóm gen cấu trúc(Z, Y, A), vùng vận hành (O), vùng khởi động (P)

D vùng vận hành (O), nhóm gen cấu trúc(Z, Y, A), vùng khởi động (P)

Trang 25

ĐỀ THAM KHẢO MÔN SINH THÁNG 3/2021

Trong cấu trúc của opêron Lac ở vi khuẩn E.coli không có thành phần nào?

Trang 26

Gen điều hoà

Trang 28

ĐỀ THAM KHẢO MÔN SINH THÁNG 3/2021

Câu 2: Trong cơ chế điều hòa hoạt động của opêron Lac ở vi khuẩn E.coli, prôtêin nào sau đây được tổng hợp ngay cả khi môi trường không có lactôzơ?

A Prôtêin ức chế B Prôtêin Lac A

C Prôtêin Lac Y D Prôtêin Lac Z

Trang 29

ĐỀ THAM KHẢO MÔN SINH THÁNG 3/2021

Trong cơ chế điều

hòa hoạt động gen

ở sinh vật nhân sơ

Trang 30

ĐỀ THAM KHẢO MÔN SINH THÁNG 3/2021

Khi nói về hoạt động của opêron Lac ở vi khuẩn E coli, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

I Khi prôtêin ức chế liên kết với vùng vận hành thì các gen cấu trúc Z, Y, A không được phiên mã

II Quá trình phiên mã của nhóm gen cấu trúc được xúc tác bởi enzim ARN pôlimeraza

III Khi môi trường có lactôzơ thì các gen cấu trúc Z,

Y, A không được phiên mã

IV Khi các gen cấu trúc A và Z đều phiên mã 5 lần thì gen cấu trúc Y cũng phiên mã 5 lần

A 1 B 3 C 2 D 4

Trang 31

CẤU TRÚC NST

Phân tử ADN

Nuclêôxôm Sợi cơ bản (11nm) Sợi nhiễm sắc (30nm) Sợi siêu xoắn (300nm)

Crômatit (700nm)

1.Cấu tạo hóa học:

NST = ADN + prôtêin (histon)

2 Cấu trúc siêu hiển vị

Nuclêôxôm Sợi cơ bản (11nm)

Trang 32

ĐỀ THAM KHẢO MÔN SINH THÁNG 3/2021

Ở sinh vật nhân thực, nhiễm sắc thể được cấu tạo

chủ yếu từ

A mARN và prôtêin B tARN và prôtêin C rARN và prôtêin D ADN và prôtêin

Trang 33

ĐỀ THAM KHẢO MÔN SINH THÁNG 3/2021

Phân tử nào dưới đây là vật chất di truyền ở cấp tế bào

A ADN B prôtêin.C rARN.D Nhiễm sắc thể

Trang 34

ĐỀ THAM KHẢO MÔN SINH THÁNG 3/2021

Trong các mức đô cấu trúc của NST, mức độ có

đường kính 11 nm là

A Sợi cơ bản B Sợi nhiễm sắc C Sợi siêu xoắn D Cromatit

Trang 35

Mất một cập nu

Thêm 1 cặp nu

Thay thê 1 cặp nu

Mất đoạn Lặp đoạn Đảo đoạn Chuyển đoạn

Thể không (2n-2)

Thể 1 (2n-1) Thể 3 (2n+1) Thể 4 (2n+2)

Tự đa bội

Dị đa bội

Trang 36

Thể không (2n-2)

Thể 1 (2n-1) Thể 3 (2n+1) Thể 4 (2n+2)

Tam bội

Tứ bội

1 2 3 4 5 6

Thể lưỡng bội

Thể không

(2n-2) Thể 1 (2n-1) Thể 3 (2n+1) Thể 4 (2n+2)

5

Trang 37

ĐỀ THAM KHẢO MÔN SINH THÁNG 3/2021

Câu 1: Dạng đột biến NST nào sau đây làm thay đổi cấu trúc NST?

C

Chuyển đoạn trong cùng NST

Trang 38

ĐỀ THAM KHẢO MÔN SINH THÁNG 3/2021

Loại đột biến nào sau đây thường không làm thay đổi

số lượng và thành phần gen trên một nhiễm sắc thể?

Trang 39

ĐỀ THAM KHẢO MÔN SINH THÁNG 3/2021

Cho sơ đồ mô tả 1 dạng đột biến cấu trúc NST:

ABCDEFGH → ADCBEFGH (Các chữ cái biểu thị các gen trên NST) Đó là dạng đột biến:

A mất đoạn

B đảo đoạn

C lặp đoạn

D chuyển đoạn

Trang 40

ĐỀ THAM KHẢO MÔN SINH THÁNG 3/2021

Đậu Hà Lan có bộ nhiễm sắc thể lưỡng bội 2n = 14

Tế bào sinh dưỡng của thể bốn thuộc loài này có bao nhiêu nhiễm sắc thể?

A 13

B 42

C 16

D 21

Trang 41

ĐỀ THAM KHẢO MÔN SINH THÁNG 3/2021

Lúa tẻ lưỡng bội có 12 nhóm gen liên kết Số lượng nhiễm sắc thể trong một tế bào sinh dưỡng của cây lúa tẻ lệch bội thể một kép là

A 21

B 22

C 23

D 26

Trang 42

ĐỀ THAM KHẢO MÔN SINH THÁNG 3/2021

Ở cà độc dược bộ nhiễm sắc thể 2n = 24 Nhận định nào sau đây sai?

A Theo lý thuyết có nhiều nhất 12 dạng thể một

khác nhau

B Trong một tế bào của thể đột biến thuộc thể ba có

25 nhiễm sắc thể

C Số nhóm gen liên kết của loài này là 24

D Thể tứ bội phát sinh từ loài này có số nhiễm sắc

thể là 48

Trang 43

ĐỀ THAM KHẢO MÔN SINH THÁNG 3/2021

Khi nói về thể đa bội ở thực vật, phát biểu nào sau đây sai?

A Cây ăn quả không hạt thường là các thể tự đa bội lẻ

B Dị đa bội là hiện tượng làm tăng một số nguyên lần bộ nhiễm sắc thể đơn bội của hai loài khác nhau trong một tế bào

C Thể dị đa bội có thể được hình thành nhờ lai xa

kèm theo đa bội hóa

D Thể đa bội lẻ có thể được hình thành do sự không phân li của tất cả các nhiễm sắc thể trong lần

nguyên phân đầu tiên của hợp tử

Trang 44

Loại nuclêôtit nào sau đây không phải là đơn phân cấu tạo nên phân tử ADN?

Trang 45

Ở phần lớn các loài sinh vật, vật chất di truyền cấp phân tử là

Trang 46

Theo trình tự từ đầu 3’ đến 5’ của mạch mã gốc, một gen cấu trúc gồm các vùng trình tự nuclêôtit:

A vùng kết thúc, vùng mã hóa, vùng điều hòa.

B vùng mã hoá, vùng điều hòa, vùng kết thúc.

C vùng điều hòa, vùng kết thúc, vùng mã hóa.

D vùng điều hòa, vùng mã hóa, vùng kết thúc.

THỬ SỨC

Câu :

Trang 47

Loại axit nuclêic nào sau đây là thành phần cấu tạo của ribôxôm?

A rARN B mARN C tARN D ADN

THỬ SỨC

Câu :

Trang 48

Phiên mã là quá trình tạo ra

Trang 49

Trong phân tử mARN không có loại đơn phân nào sau đây?

Trang 50

Trong quá trình dịch mã, phân tử nào sau đây đóng vai trò như

Trang 51

Loại bazơnitơ nào liên kết bổ sung với uraxin?

Trang 52

Phân tử nào sau đây được sử dụng trực tiếp làm khuôn cho quá trình dịch mã?

Trang 53

Trên mạch mang mã gốc của gen có một bộ ba 3'TAX5' Bộ ba tương ứng trên phân tử mARN được phiên mã từ gen này là

Trang 54

Sản phẩm của quá trình phiên mã là:

THỬ SỨC

Câu :

Trang 55

Trong số 64 bộ 3 trên mARN, các bộ 3 kết thúc gồm:

A 5’AUG3’; 5’UAG3’; 5’UGA3’

B 5’UAA3’; 5’UAG3’; 5’UGA3’

C 5’AUG3’; 5’UAG3’; 5’UAA3’

D 5’UUA3’; 5’UAG3’; 5’UGA3’

THỬ SỨC

Câu :

Trang 56

Loại axit nuclêic nào sau đây chứa bộ ba đối mã (angticodon)?

THỬ SỨC

Câu :

Trang 57

Ở sinh vật nhân thực, quá trình nào sau đây chỉ diễn ra ở tế bào chất?

A Dịch mã.

B Phiên mã.

C Nhân đôi nhiễm sắc thể.

D Nhân đôi ADN.

THỬ SỨC

Câu :

Trang 58

Nguyên liệu của quá trình dịch mã là

Trang 59

Ở sinh vật nhân thực, bộ ba nào sau đây mã hóa axit amin mêtiônin?

Trang 60

Phân tử nào dưới đây có bộ ba mã sao (codon)?

Trang 61

Axít amin là đơn phân cấu tạo nên

Trang 62

Ở cấp độ phân tử, thông tin di truyền được truyền từ tế bào

mẹ sang tế bào con nhờ cơ chế

Trang 63

Một trong những điểm giống nhau giữa quá trình nhân đôi ADN và quá trình phiên mã ở sinh vật nhân thực là

A đều thực hiện theo nguyên tắc bổ sung.

B đều diễn ra trên cả hai mạch của phân tử ADN.

C đều có sự xúc tác của enzim ADN pôlimeraza.

D đều diễn ra trên toàn bộ phân tử ADN.

THỬ SỨC

Câu :

Trang 64

Trong quá trình nhân đôi ADN, vai trò của enzim ligaza là:

A nối các đoạn Okazaki để tạo thành mạch liên tục.

B tổng hợp mạch mới theo nguyên tắc bổ sung với mạch

khuôn của ADN.

C tháo xoắn và làm tách hai mạch của phân tử ADN

D bẻ gẫy các liên kết hiđrô giữa hai mạch của phân tử ADN.

THỬ SỨC

Câu :

Trang 65

Trong quá trình nhân đôi ADN, một trong những vai trò của enzim ADN pôlimeraza là

A nối các đoạn Okazaki để tạo thành mạch liên tục.

B tổng hợp mạch mới theo nguyên tắc bổ sung với mạch

khuôn của ADN.

C tháo xoắn và làm tách hai mạch của phân tử ADN.

D bẻ gãy các liên kết hiđrô giữa hai mạch của phân tử ADN.

THỬ SỨC

Câu :

Trang 66

Trong quá trình nhân đôi ADN ở tế bào nhân sơ, nhờ các enzim tháo xoắn, hai mạch đơn của phân tử ADN tách nhau tạo nên chạc hình chữ Y Khi nói về cơ chế của quá trình nhân đôi ở

chạc hình chữ Y, phát biểu nào sau đây sai?

A Trên mạch khuôn 3’ → 5’ thì mạch mới được tổng hợp liên

Trang 67

Khi nói về quá trình dịch mã, nhận định nào sau đây sa i?

A Các bộ ba trên mARN làm tín hiệu kết thúc quá trình dịch

mã là UAA, UAG, UGA

B Ribôxôm di chuyển trên mARN theo chiều từ 5’- 3’.

C Có sự tham gia trực tiếp của gen cấu trúc.

D 4 ribôxôm trượt qua 1 phân tử mARN tổng hợp được một loại chuỗi polipeptit.

THỬ SỨC

Câu :

Trang 68

tt Nhận định Đ/S

1 Gen là 1 đoạn của ADN mang thông tin mã hóa cho một

2 4 loại nu tham gia cấu tạo nên gen là: A , U, G, X S

3 Cấu trúc chung của gen cấu trúc gồm 3 vùng: Vùng điều

4 Nhân đôi là quá trình tạo ra ARN S

5 Phiên mã diễn ra ở tế bào chất S

6 Dịch mã sử dụng nguyên liệu là các axit amin Đ

7 Hai gen đều nhân đôi 3 lần tạo ra 3 gen con S

8 Enzim tham gia vào phiên mã là ARN pôlimeraza Đ

9 Phiên mã diễn ra trên toàn bộ phân tử ADN S

10 Nhân đôi ADN diễn ra trong nhân tế bào Đ

CỦNG CỐ

Trang 69

Gợi ý (số nhận định đúng)

3 Được cấu tạo từ 4 loại nuclêôtit: A, T, G, X. 1            

4 Được cấu tạo từ 4 loại nuclêôtit: A, U, G, X. 3            

5 Được cấu tạo từ các đơn phân là axit amin. 1            

6 Thành phần cấu tạo là ADN và prôtêin. 1            

X

X X

X

X

Trang 70

Gợi ý (số nhận định đúng)

Có cấu trúc siêu hiển vi: Sợi

cơ bản (11nm) -> Sợi nhiễm

sắc (30nm) -> Sợi siêu xoắn

Trong cấu trúc phân tử có

hiện tượng các cặp nuclêôtit

liên kết với nhau bằng liên

kết hiđrô theo nguyên tắc bổ

X

X

Trang 71

Gợi ý (số nhận định đúng)

AD

N mARN tARN rARN Prôtêin NST(a) (b) (c) (d) (e) (f)

13 Tồn tại chủ yếu trong nhân tế bào 2            

14 Được tổng hợp ở tế bào chất tế bào 1            

15 Là bản sao thông tin di truyền trên gen tương ứng. 1            

16 Là thành phần cấu tạo nên bào quan ribôxôm 1            

17 Có vai trò như “người phiên dịch” trong quá trình dịch

X X

X

Trang 72

CÁC CHỦ ĐỀ ÔN THI THPT QG MÔN SINH HỌC

202 0

TK 202 1

Ngày học

L

P

11

1 Chuyển hóa vật chất và năng lượng ở thực vật 2 3 2

2 Chuyển hóa vật chất và năng lượng ở ĐV 2 3 2

L

P

12

4 Tính quy luật của hiện tượng di truyền 13 13 11

Trang 73

CĐ 4: TÍNH QUY LUẬT CỦA HIỆN TƯỢNG DI TRUYỀN

LỚP

12

1 Quy luật phân ly

Quy luật di truyền của menđen

2 Quy luật phân ly độc lập

3 Tương tác gen

4 Liên kết gen Quy luật di truyền

của Moocgan

5 Hoán vị gen

6 Di truyền liên kết giới tính

7 Di truyền qua tế bào chất

8 Ảnh hưởng của môi trường lên biểu hiện của gen

Trang 74

P ♂ ♀ AA x AA ♂ ♀ AA A a x ♂ ♀ AA aa x ♂ A a x ♀ A a ♂ ♀ A aa a x ♂ ♀ aa x aa

Gp F1:

TLKG TLKH

Số KG

Số KH

CÁC PHÉP LAI MỘT CẶP ALEN- TUÂN THEO QUY LUẬT PHÂN LY CỦA MENĐEN

(A trội hoàn toàn so với a).

Trang 75

Theo lí thuyết, phép lai nào sau đây cho đời con

kiểu gen phân li theo

Trang 76

Ở cà chua, alen A quy định quả đỏ trội hoàn toàn so

với alen a quy định quả

vàng Phép lai nào sau đây cho F1 có tỉ lệ kiểu hình 1 quả đỏ : 1 quả vàng?

Trang 77

Trường hợp trội không

hoàn toàn , phép lai P: Aa x

Aa cho đời con có tỉ lệ kiểu gen và tỉ lệ kiểu hình lần lượt là

Trang 78

Ở đậu Hà Lan, gen A quy định thân cao trội hoàn toàn so với alen a quy định thân thấp Cho cây thân cao giao phấn với cây thân cao, thu được F1 phân ly theo tỉ lệ 3 cây thân cao :

1 cây thân thấp Kiểu gen của cặp bố mẹ đem lai là:

Trang 79

Biết gen nằm trên nhiễm sắc thể thường và gen A quy định tính trạng lông ngắn trội hoàn toàn so với gen a quy định tính trạng lông dài Phép lai nào dưới đây cho 50% số con lai sinh ra có lông dài?

Ngày đăng: 28/06/2021, 22:11

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w