Hướng dẫn chấm, thang điểm đề 5 Phần trắc nghiệm 2đ: Mỗi câu chọn đúng được 0,25đ Câu Đáp án.. Vậy đa thức Px không có nghiệm..[r]
Trang 1ĐỀ THI GIỮA HỌC KÌ II(lớp 7)
Phần trắc nghiệm (2đ): Khoanh vào đáp án đúng trong mỗi câu sau:
Câu 1: Giá trị của biểu thức 5x3 x2 5x2 tại x = - 1 là:
Câu 2: Giá trị của biểu thức x y x y3 2 25 tại x = 1; y = -1 là:
Câu 3: Đơn thức nào sau đây đồng dạng với đơn thức
2
2
3 xy
?
A 3xy(-y)
B
2
2 ( )
3 xy
C
2
2
3 x y
D
2
3 xy
Câu 4: Trong các số sau, nghiệm của đa thức 2x - 4 là:
Câu 5: Nghiệm của đa thức 2x2 – x – 1 là:
C
1 2
D
1 2
Câu 6: Kết quả 4x y5 33x y5 3 7x y5 3 là:
A x y5 3 B 17x y5 3 C 10x y5 3 D 8x y5 3
Câu 7: Bậc của đơn thức 12x6yz4 là:
Câu 8: Bậc của đa thức 7x4 4x6x3 7x4x21 là:
Phần tự luận (8đ):
Câu 1 (2đ): Cho đơn thức:
2
(3 )
3 x y z x yz
a) Thu gọn đơn thức, tìm bậc và hệ số của đơn thức đó
b) Tính giá trị của đơn thức tại x = 1; y = - 1; z = 2
Câu 2 (1,5đ) : a) Tìm đa thức M, biết: M + (x2y - 2xy2 + xy + 1) = x2y + xy2 - xy - 1
b) Tính giá trị của đa thức M, biết x = 1; y = 2
Câu 3 (2đ) : Cho hai đa thức: P(x) = 6x4 + 3x2 + 5
Q(x) = 4x4 - 6x3 +7x2 - 9
a) Tính P(x) + Q(x);
b) Chứng tỏ rằng đa thức P(x) không có nghiệm Câu 4 (1,5đ) : Cho A(x) = ax3 + 4x 3 – 4x + 8 B(x) = x3 – 4bx + c – 3 (trong đó a, b, c là các hằng số) Xác định các hệ số a, b, c để A(x) = B(x) Câu 6 (1đ) : Cho m, n N và p là số nguyên tố thoả mãn: m−1 p = m+n p Chứng minh rằng : p2 = n + 2
Trang 2
Hướng dẫn chấm, thang điểm (đề 5)
Phần trắc nghiệm (2đ): M i câu ch n úng ỗi câu chọn đúng được 0,25đ ọn đúng được 0,25đ đúng được 0,25đ đúng được 0,25được 0,25đ c 0,25 đúng được 0,25đ
Phần tự luận (8đ):
Câu 1 (2,25đ):
a) Thu gọn :
2
(3 )
3 x y z x yz
=
3 x y z x yz 3 x y z x y z x y z
(0,75đ)
Đơn thức trên có bậc là : 14 và hệ số của đơn thức đó là: -6 (0,5đ)
b) Tính giá trị của đơn thức tại x = 1; y = -1; z = 2
Thay x = 1; y = -1; z = 2 vào đơn thức ta có: - 6.17 (-1)4 23 = - 48 (0,75đ)
Vậy giá trị của đơn thức bằng - 48 khi x = 1; y = -1; z = 2 (0,25đ)
Câu 2 : (2,25đ)
a) M = (4x2 + 12xy - 2y2) - (3x2 - 7xy) = x2 + 19xy – 2y2 (1,25đ)
b) Ta thay x = 1; y = 2 vào đa thức M ta có:
M = 12 + 19 1 2 – 2 22 = 1 + 38 – 8 = 31 (0,75đ)
Vậy giá trị của đa thức M = 31 khi x = 1; y = 2 (0,25đ)
Câu 3 (2đ):
a/ P(x) + Q(x) = (6x4 + 3x2 + 5) + (4x4 - 6x3 +7x2 - 9) = 10x4 – 6x3 - 3x2 –4 (1đ)
b/ Vì x4 0 và x2 0 với mọi x và 5 > 0 nên P(x) 5 với mọi x (0,5đ)
do đó P(x) > 0 với mọi x Vậy đa thức P(x) không có nghiệm (0,5đ)
Câu 4(0,5đ):
Ta có: A(x) = ax3 + 4x 3 – 4x + 8 = (a + 4)x3 – 4x + 8
B(x) = x3 – 4bx + c – 3 (trong đó a, b, c là các hằng số)
A(x) = B(x) khi các hệ số của các đơn thức đồng dạng của hai đa thức trên bằng nhau (0,25đ)
<=> (a + 4) = 1 a = - 3
- 4b = - 4 <=> b = 1
c – 3 = 8 c = 1 (0,25đ)