MỤC TIÊU: + Kiến thức cơ bản: Hs nắm được quy tắc cộng trừ và nhân số phức + Kỹ năng, kỹ xảo: Hs biết thực hiện các phép toán cộng trừ và nhân số phức + Thái độ, nhận thức: Học sinh tích[r]
Trang 1I MỤC TIÊU:
+ Kiến thức cơ bản: nắm khái niệm nguyên hàm và các tính chất cơ bản; biết được 2 phương pháp tính
nguyên hàm (đổi biến và từng phần)
+ Kỹ năng, kỹ xảo: tính nguyên hàm của các hàm số bằng hai phương pháp trên
+ Thái độ nhận thức: tư duy logic, lật ngược vấn đề
II CHUẨN BỊ:
+ Giáo viên: soạn giáo án, chuẩn bị các hoạt động cho học sinh thực hiện
+ Học sinh: Nắm vững kiến thức cũ, đọc trước bài mới
III.NỘI DUNG VÀ TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:
Kiểm tra bài cũ
Nội dung bài mới
1
cos x
- Nhận biết F(x) như trên đượcgọi là nguyên hàm của hàm sốf(x)
- Theo dõi và ghi nhận ví dụ
- Ví dụ:
F(x)=x2 là nguyên hàm của hàm sốf(x)=2x với mọi x
F(x)=lnx là nguyên hàm của hàm số f(x)=1
- Định lí 2: Nếu F(x) là một nguyên hàm
của hàm số f(x) trên K thì mọi nguyênhàm của hàm số f(x) trên K đều có dạngF(x) + C với C là một hằng số
- Nếu F(x) là một nguyên hàm của hàm sốf(x) trên K thì F(x)+C, C là họ tất cảcác nguyên hàm của hàm số f(x) trên K
Tuần: 20 + 21
Tiết: 51 + 52
Ngày dạy:
Trang 2- Theo dõi và ghi nhận định lí 3
- Theo dõi và thực hiện
Trang 3- Yêu cầu học sinh phát biểu
ln 3
x x
ln 3
x x
Chú ý: Yêu cầu tìm nguyên hàm của một
hàm số được hiểu là tìm nguyên hàm trêntừng khoảng xác định của nó
II Phương pháp tính nguyên hàm
1 Phương pháp đổi biến số
Do đó,sin(3x- 1)dx
Trang 4- Nêu chú ý
- Cho học sinh thực hiện HĐ
nhóm thực hiện ví dụ 8 SGK
- HĐ nhómĐặt u=x+1, suy ra du=dx
x dx
x+
ò
51
u du u
hướng dẫn học sinh thực hiện
- Đặt u=x; du=dx và dv=exdx
ta có:
Trang 5=dv=dx; v=x
=dv=dx; v=x
Củng cố: nắm khái niệm nguyên hàm và các tính chất, bảng nguyên hàm của một số hàm thường gặp;
tính được nguyên hàm bằng hai phương pháp trên (đổi biến và từng phần)
Bài tập về nhà: 2, 3, 4 SGK tr_100,101
? Rút kinh nghiệm
Trang 6I MỤC TIÊU:
+ Kiến thức cơ bản: nắm lại khái niệm nguyên hàm và các tính chất, và hai phương pháp tính nguyên
hàm của hàm số
+ Kỹ năng, kỹ xảo: tính nguyên hàm bằng hai phương pháp đổi biến và từng phần
+ Thái độ nhận thức: trừu tượng, tư duy hợp lý
II CHUẨN BỊ:
+ Giáo viên: soạn giáo án, chuẩn bị các bài tập cho học sinh thực hiện
+ Học sinh: Nắm vững kiến thức cũ, làm bài tập sách giáo khoa
III.NỘI DUNG VÀ TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:
Kiểm tra bài cũ
Nêu định nghĩa nguyên hàm và các tính chất của nguyên hàm Giải 1b SGK
Nội dung bài mới
- Cho học sinh trình bày
phương pháp giải bài tập
2, gọi học sinh lên bảng
-æö÷ç
-æö÷ç
Tuần: 22
Tiết: 53
Ngày dạy:
Trang 7(3 2 )2
x
-3 212
- Cho học sinh trình bày
phương pháp giải bài tập
3, gọi học sinh lên bảng
- Cho học sinh trình bày
phương pháp giải bài tập
- Theo dõi và thực hiện và bài tập 4 - Bài 4:
Trang 84, gọi học sinh lên bảng
2 2 2 2
2sin(2 1)
2 2 2 2
2sin(2 1)
Trang 9 Củng cố:nắm khái niệm nguyên hàm và các tính chất; tính được nguyên hàm bằng hai phương pháp
trên (đổi biến và từng phần)
Bài tập về nhà: giải các bài tập còn lại và xem bài mới.
? Rút kinh nghiệm
Trang 10I MỤC TIÊU:
+ Kiến thức cơ bản: nắm khái niệm tích phân và các tính chất cơ bản; biết được 2 phương pháp tính
tích phân (đổi biến và từng phần)
+ Kỹ năng, kỹ xảo: tính tích phân của các hàm số bằng hai phương pháp trên
+ Thái độ nhận thức: tư duy logic, lật ngược vấn đề
II CHUẨN BỊ:
+ Giáo viên: soạn giáo án, chuẩn bị các hoạt động cho học sinh thực hiện
+ Học sinh: Nắm vững kiến thức cũ, đọc trước bài mới
III.NỘI DUNG VÀ TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:
Kiểm tra bài cũ
Nêu định nghĩa nguyên hàm và tính nguyên hàm của hàm số y = x2
Nội dung bài mới
Tiết 51
HĐ 1: nêu khái niệm hìn thang cong và phát biểu bài tính diện tích của nó
- Diện tích một miền bất kỳ đềuđược về tính diện tích của cáchình thang cong
I KHÁI NIỆM TÍCH PHÂN
1 Diện tích hình thang cong
- Hình thang cong được giới hạn bởi đồ thịy=f(x), trục Ox, đường thẳng x=a; x=b(a<b)
- Diện tích một miền bất kỳ đều được vềtính diện tích của các hình thang cong
- Nêu ví dụ 1 SGK: bài toán
tính diện tích hình thang cong
Trang 11Khi x=1 thì diện tích hình
phẳng là S(1)=
13
- Tổng quát với hàm y=f(x)
liên tục bất kỳ trên đoạn [a;b]
thì diện tích hình thang cong
x
- S(1)=
13
- Ghi nhận diện tích hình thangcong được tính theo công thức:
S=F(b)-F(a) với F(x) là mộtnguyên hàm của hàm số y=f(x)
- Diện tích hình thang cong hình trên đượctính theo công thức: S=F(b)-F(a) với F(x)
là một nguyên hàm của hàm số y=f(x)
- Nêu định nghĩa tích phân và
f x dx=F x =F a - F b
ò
a đgl cận dưới; b đgl cận trênf(x) đgl biểu thức dưới dấu tíchphân hay hàm số lấy tích phân
Hiệu số F(b)-F(a) đgl tích phân từ a đến b(hay tích phân xác định trên đoạn [a; b])
f x dx=F x =F a - F b
ò
a đgl cận dưới; b đgl cận trênf(x) đgl biểu thức dưới dấu tích phân hayhàm số lấy tích phân
- Chú ý: nếu b=a hoặc b<a thì ta quy ước
- Nêu lại định nghĩa tích phân
và nêu ví dụ 2 - Theo dõi và thực hiện ví dụ - Ví dụ 2:
x
S(x)
b x
a 0 y
Trang 12Ox và đường thẳng x=a; x=b
1)
2
2 2 1 1
- Nêu hai tính chất đầu tiên
- Theo dõi và ghi nhận ví dụ 3
II TÍNH CHẤT CỦA TÍCH PHÂN
Trang 13I= òu du
3 3 1
1 Phương pháp đổi biến số
- Định lí: Cho hàm số f(x) liên tục trên
đoạn [a; b] Giả sử hàm số x( )t có đạohàm liên tục trên đoạn[ ; ](*) sao cho( ) a;
( ) b
và a( )t với mọib[ ; ]
t Khi đó:
( ) ( ( )) '( )
b a
Trang 14hàm số có đạo hàm liên tục trên đoạn [a;b]thì:
( ) '( ) ( ( ) ( )) '( ) ( )
b a
Trang 16I MỤC TIÊU:
+ Kiến thức cơ bản: nắm khái niệm tích phân và các tính chất cơ bản; biết được 2 phương pháp tính tích
phân (đổi biến và từng phần)
+ Kỹ năng, kỹ xảo: tính tích phân của các hàm số bằng hai phương pháp trên
+ Thái độ nhận thức: tư duy logic, lật ngược vấn đề
II CHUẨN BỊ:
+ Giáo viên: soạn giáo án, chuẩn bị các bài tập cho học sinh thực hiện
+ Học sinh: Nắm vững kiến thức cũ, làm bài tập sách giáo khoa
III.NỘI DUNG VÀ TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:
Kiểm tra bài cũ
Nêu khái niệm tích phân và ý nghĩa hình học của tích phân
Nội dung bài mới
- Yêu cầu học sinh nêu cách
giải giải bài tập 1
- Gọi học sinh lên trình bày bài
1 2 1
3 1
2
1
5 2 3 1 2 3 3
3(1 )53(3 9 1)
2 0 2 0
2 0
Bài 1:
1 2
2 3
1 2 1
3 1
2
1
5 2 3 1 2 3 3
3(1 )53(3 9 1)
2 0 2 0
2 0
BÀI 2: TÍCH PHÂN (LUYỆN TẬP)
Tuần: 25+26
Tiết: 58+59+60
Ngày dạy:
Trang 17- Gọi học sinh nhận xét và
củng cố phương pháp giải
2
1 2
2 1 2
1)
( 1)
1(ln ln( 1)) ln 2
d òx x+ dx=2
0(x 2x x dx)
2 4
43ln 23
-=+
2 1 2
1)
( 1)
1(ln ln( 1)) ln 2
d òx x+ dx=2
0(x 2x x dx)
2 4
43ln 23
-=+
- Yêu cầu học sinh nêu cách
giải giải bài tập 2
- Gọi học sinh lên trình bày bài
2 0
) sin
1(1 cos 2 )2
=
ò ò
2 0
) sin
1(1 cos 2 )2
=
ò ò
Trang 1812
x x
1)
12
x x
- Yêu cầu học sinh nêu cách
giải giải bài tập 3
- Gọi học sinh lên trình bày bài
1(1 cos 2 )
p
2 0
( sin 2 )
p p
(1 )1
e x
x e
1(1 cos 2 )
p
2 0
( sin 2 )
p p
(1 )1
e x
x e
- Yêu cầu học sinh nêu cách
giải giải bài tập 4
- Gọi học sinh lên trình bày bài
2 2 0 2
ta có:
Bài 4:
a) Đặt u=x+1; du=dxdv=sinxdx; v=-cosx
ta có:
2 0
2 2 0 2
ta có:
Trang 19ln( 1)
ln( 1)
1
ln 2 ( ln( 1))2ln 2 1
ln( 1)
ln( 1)
1
ln 2 ( ln( 1))2ln 2 1
- Yêu cầu học sinh nêu cách
giải giải bài tập 5
- Gọi học sinh lên trình bày bài
2 0
1 5 2 0
) (1 3 )1
(1 3 ) (1 3 )3
c) đặt u=ln(1+x); du=
1
1dx
x+dv= 2
ln(1 x)
dx x
(ln ln( 1))2
2 33ln3
2 0
1 5 2 0
) (1 3 )1
(1 3 ) (1 3 )3
c) đặt u=ln(1+x); du=
1
1dx
x+dv= 2
ln(1 x)
dx x
(ln ln( 1))2
2 33ln3
Trang 20
I MỤC TIÊU
+ Kiến thức: Đánh giá Hs về các kiến thức về nguyên hàm và tích phân
+ Kỹ năng: học sinh vận dụng tính được nguyên hàm và tích phân của hàm số bằng các phương pháp + Tư duy và thái độ: Trung thực, nghiêm túc trong kiểm tra, thi cử.
II CHUẨN BỊ:
+ Giáo viên: đề, đáp án, thang điểm.
+ Học sinh: kiến thức cũ.
III TIẾN TRÌNH
+ Ổn định tổ chức: kiểm tra vệ sinh, tác phong, sĩ số.
+ Kiểm tra: Gv phát đề kiểm tra.
.IV CỦNG CỐ, DẶN DÒ:
+ Xem lại các dạng toán của bài kiểm tra
+ Giải lại các bài làm sai
Trang 21+ Giáo viên: soạn giáo án, chuẩn bị các hoạt động cho học sinh thực hiện
+ Học sinh: Nắm vững kiến thức cũ, đọc trước bài mới
III NỘI DUNG VÀ TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:
Kiểm tra bài cũ
Tính
1 2 0
x dx
ò
Nội dung bài mới
- Yêu cầu học sinh quan sát hình 51
SGK và cho biết trên [a; b] thì
đường cong AB có phương trình
y=f(x) nhận giá trị âm hay dương
hay như thế nào ?
- So sánh diện tích hình thang cong
trên và dưới trục Ox
- Tính diện tích hình thang cong
trên Ox
- Như vậy diện tích hình thang
cong giới hạn bới đồ thị hàm số
- Quan sát suy nghĩ và trả lời
- y=f(x) âm trên [a;b]
- Diện tích hình thang cong giớihạn bới đồ thị hàm số y=f(x); trục
Ox và đường thẳng x=a, x=bđược tính theo công thức
- Yêu cầu học sinh dựa vào khái
niệm trên nêu công thức tính cụ thể
-
2 3 1
- Yêu cầu học sinh quan sát hình 54
và cho biết miền D được giới hạn
- D được giới hạn bởi đồ thị hàm sốy=f1(x) và y=f2(x); đường thẳng
2 Hình phẳng giới hạn bởi hai đường cong:
BÀI 3: ỨNG DỤNG CỦA TÍCH PHÂN
Tuần: 27+28
Tiết: 62+63
Ngày dạy:
Trang 22- Yêu cầu học sinh thực hiện HĐ
2 1
2 0
2 1
2 0
- Giới thiệu công thức tính thể tích
vật thể giới hạn bởi hai mp vuông
- Cho học sinh thảo luận nhóm và
trả lời các câu hỏi
+ S(x) được tính như thế nào
+ Áp dụng công thức trên tính Vchóp
và Vchóp cụt
- Quan sát SGK trupload.123doc.net, 119
a) Khối chóp có chiều cao h vàdiện tích đáy B có thể tích là:1
.3
V= B h
Trang 23hình đồng dạng nhau theo tỉ số x/h+ Thể tích khối chóp
2 2 0 3 0 2
1
h chop
- Rút ra công thức thể tích vật thể
tròn xoay
- Ta có S(x)=diện tích đường tròntâm x bán kính r=f(x) do đó S(x)=
2( )
f x p
- Vậy thể tích khối tròn xoay là:
- Khối tròn xoay được tạo ra khiquay xung trục Ox một hìnhthang cong được giới hạn bởi đồthị y=f(x); trục Ox và đườngthẳng x=a, x=b có thể tích là:
2( )
b
a
V=pò f x dx
- Nêu ví dụ 5, 6 SGK và yêu cầu
học sinh thực hiện hoạt động nhóm
0
2 0
( )
sin
1 cos 22
1sin 2
3
( )
34
3
b
a R
R
R x dx x
R x R
p
p
p p
- Ví dụ 5:
2
2 0
0
2 0
( )
sin
1 cos 22
1sin 2
3
( )
34
3
b
a R
R
R x dx x
R x R
p
p
p p
IV CỦNG CỐ, DẶN DÒ:
Củng cố: nắm khái niệm và công thức tính diện tích hình thang cong, diện tích hình phẳng giới hạn bởi
hai đường cong, thể tích vật thể và thể tích khối tròn xoay
Bài tập về nhà: 1, 2, 3, 4, SGK tr_121
? Rút kinh nghiệm
Trang 24+ Giáo viên: soạn giáo án, chuẩn bị các bài tập cho học sinh thực hiện
+ Học sinh: Nắm vững kiến thức cũ, làm bài tập sách giáo khoa
III.NỘI DUNG VÀ TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:
Kiểm tra bài cũ
Nêu công thức tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi hai đường cong và giải bài 1a SGK tr_121
Nội dung bài mới
- Yêu cầu học sinh giải các bài tập
S=ò
6
2 3
S=ò
6
2 3
S=òx + - x+ dx
2 2 0
2 3
83
Bài 3: Parabol
2xy2
=chia hìnhtròn tâm O tại gốc tọa độ, bán
BÀI 3: ỨNG DỤNG CỦA TÍCH PHÂN (LUYỆN TẬP) – KIỂM TRA 15 PHÚT.
Tuần: 28+29
Tiết: 64+65
Ngày dạy:
Trang 25kính 2 2 thành hai phần tìm thểtích của chúng ĐS:
p+
p Yêu cầu học sinh giải các bài tập
p p
2 0
1( sin 2 )
p p
2 0
1( sin 2 )
Củng cố: cho học sinh nắm vững cách cách tính diện tích và thể tích
Bài tập về nhà: giải các bài tập còn lại và xem bài tập ôn chương 2, 3, 4, 5, 6, 7.
? Rút kinh nghiệm
Trang 26I MỤC TIÊU:
+ Kiến thức cơ bản: cũng cố khái niệm nguyên hàm, tích phân, ứng dụng tích phân trong hình học; và
các phương pháp tính nguyên hàm tích phân cơ bản
+ Kỹ năng, kỹ xảo: thuần thục trong việc tính nguyên hàm tích phân và áp dụng thành thạo việc tính
diện tích hình phẳng và thể tích vật thể, khối tròn xoay
+ Thái độ nhận thức: tư duy logic, so sánh, tổng hợp
II CHUẨN BỊ:
+ Giáo viên: soạn giáo án, chuẩn bị các bài tập cho học sinh thực hiện
+ Học sinh: Nắm vững kiến thức cũ, làm bài tập sách giáo khoa
III NỘI DUNG VÀ TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:
Kiểm tra bài cũ làm bài tập 2 sách giáo khoa trang 126
Nội dung bài mới
- Yêu cầu học sinh giải các bài
tập 3, SGK
- Yêu cầu đại diện học sinh lên
trình bày bài giải của mình
2) sin 4 cos 2
2
1)1
1[-ln 1- ln 1 ]2
2) sin 4 cos 2
2
1)1
1[-ln 1- ln 1 ]2
- Yêu cầu học sinh giải các bài - Theo dõi và thực hiện bài tập 4 - Bài 4:
ÔN TẬP CHƯƠNG III
Tuần: 29+30
Tiết: 66+67+68
Ngày dạy:
Trang 27tập 4, SGK
- Yêu cầu đại diện học sinh lên
trình bày bài giải của mình
- Gọi học sinh nhận xét và củng
cố
) (2 )sin( 2) cos - cos( 2) cos - sin
3
2 2
1)
1
12
x x
ò ò
2
2
1)
(sin cos )12cos ( )
41
p p
1)
) (2 )sin( 2) cos - cos( 2) cos - sin
3
2 2
1)
1
12
x x
ò ò
2
2
1)
(sin cos )12cos ( )
41
p p
1)
- Yêu cầu học sinh giải các bài
tập 5, SGK
- Yêu cầu đại diện học sinh lên
- Theo dõi và thực hiện bài tập 5
Trang 28trình bày bài giải của mình.
- Gọi học sinh nhận xét và củng
cố
Đổi cận: x=3 ; t=2 x=0; t=1khi dó:
2
2 3 1
( 1)21
313
x e
x
I=òxe dx
ta đặt u=xdu=dx dv=e3xdxv=
313
x e
khi đó:
2
0 0
x
x e dx= e
-ò
Đổi cận: x=3 ; t=2 x=0; t=1khi dó:
2
2 3 1
( 1)21
313
x e
x
I=òxe dx
ta đặt u=xdu=dx dv=e3xdxv=
313
x e
khi đó:
2
0 0
- Yêu cầu đại diện học sinh lên
trình bày bài giải của mình
- Theo dõi và thực hiện bài tập 62
2 0
2
2 0
2 0
2 0
) cos 2 sin
1(cos 2 - cos 2 )2
- Bài 6:
2
2 0
2
2 0
2 0
2 0
) cos 2 sin
1(cos 2 - cos 2 )2
Trang 29- Gọi học sinh nhận xét và củng
cố
2 0
0
0 0 0
0
5( sin )
0
0 0 0
0
5( sin )
Củng cố: cho học sinh hoạt động theo nhóm giải bài tập 7 SGK
Bài tập về nhà: giải các bài tập còn lại
? Rút kinh nghiệm
Trang 30I MỤC TIÊU:
+ Kiến thức cơ bản: Hiểu được số phức, phần thực phần ảo của nó; hiểu được ý nghĩa hình học của khái
niệm môđun, số phức liên hợp, hai số phức bằng nhau
+ Kỹ năng, kỹ xảo: Biết biểu diễn số phức trên mặt phẳng toạ độ
Xác định được môđun của số phức, phân biệt được phần thực và phần ảo của số phức
Biết cách xác định được điều kiện để hai số phức bằng nhau
+ Thái độ, nhận thức:
- Tìm một yếu tố của số phức khi biết các dữ kiện cho trước
- Biết biểu diễn một vài số phức dẫn đến quỹ tích của số phức khi biết được phần thực hoặc ảo
- Nghiêm túc, hứng thú khi tiếp thu bài học, tích cực hoạt động
II CHUẨN BỊ:
+ Giáo viên: soạn giáo án, chuẩn bị các hoạt động cho học sinh thực hiện
+ Học sinh: Nắm vững kiến thức cũ, đọc trước bài mới
III NỘI DUNG VÀ TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:
Kiểm tra bài cũ:
Gọi một học sinh giải phương trình bậc hai sau
A x2− 5 x +6=0 B x2
+1=0
Nội dung bài mới
- Như ở trên phương trình
x2+1=0 vô nghiệm trên tập số
- Học sinh theo dõi, nghe giảng
- Theo dõi và ghi nhận khái niệm
phức không? Nếu phải thì cho
biết a và b bằng bao nhiêu?
z = a +bi là dạng đại số của
số phức
- Theo dõi và ghi nhận
- Dựa vào định nghĩa để trả lời
2 Định nghĩa số phức:
* Biểu thức dạng: a + bi ,
a , b ∈ R ;i2
=− 1được gọi là một sốphức
Đơn vị số phức z =a +bi Ta nói a làphần số thực,b là phần số ảo
Tập hợp các số phức kí hiệu là C:
Ví dụ :z=2+3i z=1+(-√3i)=1-√3i
Định nghĩa: Hai số phức là bằng nhau
nếu phần thực và phần ảo của chúngtương ứng bằng nhau
CHƯƠNG IV: SỐ PHỨC Bài1: SỐ PHỨC
Tuần: 31
Tiết: 69
Ngày dạy:
i2=−1
Trang 31- Hãy chỉ ra hướng giải ví dụ
- Cho điểm M (a;b) bất kì,với
a, b thuộc R.Ta luôn biểu diễn
được điểm M trên hệ trục toạ
độ Liệu ta có biểu diễn được
- Hãy biểu diễn các số phức
2+i , 2 , 2-3i lên hệ trục tọa
độ?
- Nhận xét các điểm biểu diễn
trên ?
- Nghe giảng và quan sát
- Dựa vào định nghĩa để trả lời
- Quan sát vào bảng phụ để trả lời
4 Biểu diển hình học của số phức:
M ath Com po ser 1.1.5 http://www.m athc om pos er.co m
x y
Định nghĩa:
Điểm M(a; b) trong một hệ tọa độvuông góc của mặt phẳng được gọi làđiểm biểu diễn của số phức
Ví dụ:
+ Điểm A (3;-1)được biểu diển số phức 3-i +Điểm B(-2;2)được biểu diển số phức-2+2i