Cao, các dãy núi lớn, các sơn nguyên đồ sộ xen lẫn các bồn địa: Thiên Sơn, Côn Luân, Nam Sơn, Tây Tạng, Duy Ngô Nhĩ, Ta-rim… - Vùng hoang mạc và bán hoang mạc rộng lớn... Cận nhiệt đới g[r]
Trang 1Nhiệt liệt chào mừng quý
thầy cô đến thăm lớp!
GV: Trần Thị Khanh
Trang 2Cổng thiên đường – Bắc Kinh
Quốc kì Trung Hoa
TRUNG QUỐC
Trang 4Bài 10: CỘNG HÒA NHÂN DÂN TRUNG HOA (TRUNG QUỐC)
Trang 5I Vị trí địa lí và lãnh thổ
Bản Đồ hành chính ĐÔNG á
Em hóy trỡnh bày đặc điểm vị trớ địa lớ của Trung Quốc theo dàn ý sau: -Nằm ở khu vực nào của Chõu Á?
Trang 7Bài 10: CỘNG HÒA NHÂN DÂN TRUNG HOA
- Gíap 14 nước nhưng biên giới là núi cao và hoang
mạc ở phía Tây, Nam và Bắc
- Phía Đông giáp biển, gần với Nhật Bản, Hàn
Quốc, Đông Nam Á
- Đường bờ biển dài 9000km
Trang 8I Vị trí địa lí và lãnh thổ
200
400
Quan sát bản đồ, nêu ý nghĩa vị trí địa lí của Trung Quốc
trong phát triển kinh tế - xã hội?
Trang 9Bài 10: CỘNG HÒA NHÂN DÂN TRUNG HOA
- Khó khăn: quản lí hành chính, an ninh biên giới, giao thông, miền Đông có bão biển.
Trang 10- Có diện tích lớn thứ 4 trên thế giới (sau LB Nga, Canađa, Hoa Kì)
- Hành chính:
+ 22 tỉnh
+ 5 khu tư trị
+ 4 TP trực thuộc Trung ương
+ 2 đặc khu hành chính
2 Lãnh thổ
Trang 11TP Trực thuộc TW
Đặc khu hành chính
Thủ Đô
Thiên Tân
Bắc Kinh
Trang 12Bài 10: CỘNG HÒA NHÂN DÂN TRUNG HOA
Trang 13Thảo luận nhóm: chia lớp 4 nhóm.Quan sát bản đồ tự nhiên Trung Quốc, kết hợp với SGK: nêu các đặc điểm tự nhiên của miền Đông và miền Tây Trung Quốc?
Trang 14II §iÒu kiÖn tù nhiªn
1050Đ Miền
Tây
Miền Đông
80 0
Trang 15II §iÒu kiÖn tù nhiªn
1050Đ Miền
Tây
Miền Đông
Cao, các dãy núi lớn, các sơn nguyên đồ sộ xen lẫn các bồn địa: Thiên Sơn, Côn Luân, Tây Tạng, Duy Ngô Nhĩ, Ta-rim…
- Vùng hoang mạc và bán hoang mạc rộng lớn.
Trang 16II §iÒu kiÖn tù nhiªn
1050Đ Miền
Tây
Miền Đông
80 0
mùa và ôn đới gió mùa,lượng mưa tương đối lớn
Ôn đới lục địa khắc nghiệt và khí hậu núi cao.
Trang 17II §iÒu kiÖn tù nhiªn
1050Đ Miền
Tây
Miền Đông
Là nơi bắt nguồn của các sông lớn
Trang 18II §iÒu kiÖn tù nhiªn
1050Đ Miền
Tây
Miền Đông
Trang 19II §iÒu kiÖn tù nhiªn
1050Đ Miền
Tây
Miền Đông
Tích cực: Chăn nuôi gia súc, khai thác khoáng sản Khó khăn: khô hạn
Trang 20II Điều kiện tự nhiên
Địa hình,
đất đai Thấp, chủ yếu đồng bằng phù sa
màu mỡ rộng lớn (Đông Bắc, Hoa Bắc, Hoa Trung, Hoa Nam ) và dải đồi thấp phía tây
Cao, các dãy núi lớn, các sơn nguyên
đồ sộ xen lẫn các bồn địa: Thiên Sơn, Côn Luân, Nam Sơn, Tây Tạng, Duy Ngô Nhĩ, Ta-rim…
- Vùng hoang mạc và bán hoang mạc rộng lớn
Khí hậu Cận nhiệt đới gió mùa và ôn đới
gió mùa, lượng mưa tương đối lớn
Ôn đới lục địa khắc nghiệt và khí hậu núi cao
Sông ngòi Hạ lưu các sông lớn, nguồn nước
dồi dào: Trường Giang ,Hoàng
khoáng sảnKhó khăn: Bão lụt
Tích cực: Chăn nuôi gia súc, khai thác khoáng sản
Khó khăn: khô hạn
Trang 21CẢNH QUAN MIỀN ĐÔNG
Trang 22CẢNH QUAN MIỀN TÂY
Trang 23Dãy Himalaya
CHINH PHỤC EVERET
Trang 24Bài 10: CỘNG HÒA NHÂN DÂN TRUNG HOA
(TRUNG QUỐC)
Tiết 1 TỰ NHIÊN, DÂN CƯ VÀ XÃ HỘI
I Vị trí địa lí và lãnh thổ
II Điều kiện tự nhiên
III Dân cư và xã hội
Trang 25
Bài 10: CỘNG HÒA NHÂN DÂN TRUNG HOA
(TRUNG QUỐC)
Tiết 1 TỰ NHIÊN, DÂN CƯ VÀ XÃ HỘI
III Dân cư và xã hội
Dựa vào nội dung SGK, em hãy nêu đặc điểm
nổi bật của dân cưTrung Quốc?
Trang 27Bài 10: CỘNG HÒA NHÂN DÂN TRUNG HOA
(TRUNG QUỐC)
Tiết 1 TỰ NHIÊN, DÂN CƯ VÀ XÃ HỘI
III Dân cư và xã hội
1 Dân cư
- Dân số đông chiếm 1/5 dân số thế giới, với trên 50 dân tộc khác nhau trong đó người Hán chiếm 90% dân số cả nước.
Trang 28
Bài 10: CỘNG HÒA NHÂN DÂN TRUNG HOA
(TRUNG QUỐC)
Tiết 1 TỰ NHIÊN, DÂN CƯ VÀ XÃ HỘI
Trang 29Năm Tỉ suất sinh Tỉ suất
Tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên của Trung Quốc
Nhận xét tỉ suất gia tăng tự nhiên của Trung Quốc?
Trang 30Bài 10: CỘNG HÒA NHÂN DÂN TRUNG HOA
(TRUNG QUỐC)
Tiết 1 TỰ NHIÊN, DÂN CƯ VÀ XÃ HỘI
III Dân cư và xã hội
Trang 31Một góc “Chợ hôn nhân” (Thượng Hải)
Trang 32III DÂN CƯ VÀ XÃ HỘI
Trang 33Bài 10: CỘNG HÒA NHÂN DÂN TRUNG HOA
(TRUNG QUỐC)
Tiết 1 TỰ NHIÊN, DÂN CƯ VÀ XÃ HỘI
III Dân cư và xã hội
1 Dân cư
- Dân thành thị của Trung Quốc thấp chiếm 37% (năm 2005)
Trang 34
105 0 Đ
Phân bố dân cư
Trang 35Bài 10: CỘNG HÒA NHÂN DÂN TRUNG HOA
(TRUNG QUỐC)
Tiết 1 TỰ NHIÊN, DÂN CƯ VÀ XÃ HỘI
III Dân cư và xã hội
1 Dân cư
- Phân bố dân cư không đều chủ yếu tập trung
ở miền Đông (chỉ 50% diện tích nhưng chiếm 90% dân số).
Trang 36
Bài 10: CỘNG HÒA NHÂN DÂN TRUNG HOA
(TRUNG QUỐC)
Tiết 1 TỰ NHIÊN, DÂN CƯ VÀ XÃ HỘI
III Dân cư và xã hội
2 Xã hội
nổ bật về xã hội TQ theo nội dung sau:
- Về giáo dục
- Về nguồn lao động
- Về phát minh khoa học
Tìm hiểu SGK cho biết đặc điểm
nổ bật về xã hội TQ theo nội dung sau:
- Về giáo dục
- Về nguồn lao động
- Về phát minh khoa học
Trang 37III Dân cư và xã hội
Trang 38Gốm sứ
Trang 39-Chú trọng đầu tư phát triển giáo dục, tỉ lệ người biết chữ từ 15 trở lên đạt gần 90%
- Hiện nay chính trị, xã hội TQ khá ổn định.
- Nguồn nhân lực dồi dào, người TQ có truyền thống cần cù, sáng tạo, chất lượng lao động cao.
- Có nhiều phát minh nổi tiếng thế giới: la bàn, lụa
tơ tằm, kĩ thuật in, thuốc súng
=> Là tiềm năng to lớn để phát triển kinh tế xã hội
của TQ
III DÂN CƯ VÀ XÃ HỘI
2 Xã hội
Trang 40Củng cố
Chọn đáp án đúng nhất
Trang 41Câu 1 Dân cư Trung Quốc tập trung nhiều nhất là khu vực:
a Giáp biên giới với Việt nam
b Đông nam
c Các thành phố lớn
d Đồng bằng ven biển
Trang 42Câu 2 Trung Quốc là nước có diện tích lớn thứ mấy trên thế giới ?
a Thứ tư
b Thứ nhất
c Thứ hai
d Thứ năm
Trang 43Câu 3 Người Trung Quốc ví như một “hung thần” nhằm ám chỉ con sông nào sau đây?
a Sông Trường Giang
b Sông Hoàng Hà
c Sông Hắc Long Giang
d Sông Tây Giang
Trang 44Câu 5 Miền Tây Trung Quốc có mật độ dân số thấp chủ yếu là do:
a Là vùng mới được khai thác
b Kinh tế mới phát triển
c Điều kiện tự nhiên khắc nghiệt
d Nơi sinh sống của đồng bào dân
tộc ít người
Trang 45Bài học đến đây là hết rồi!