KẾ HOẠCH DẠY HỌC THEO ĐỊNH HƯỚNG PHÁT TRIỂN NĂNG LỰC HỌC SINH CHƯƠNG I : CÁC LOẠI HỢP CHẤT VÔ CƠ CHỦ ĐỀ 1: OXIT Thời lượng: 4 tiết ( Tiết 2 đến tiết 5) I/ MỤC TIÊU: 1. Kiến thức: biết được: - Tính chất hóa học của oxit + Oxit bazo tác dụng với nước , dung dịch axit, oxit axit. + Oxit tác dụng với dung dịch nước , dung dịch bazo, oxit bazo. - Sự phân loại oxit, chia ra các loại oxit axit, oxit bazo, oxit lưỡng tính và oxit trung tính. - Tính chất ứng dụng điều chế canxi oxit và lưu huynh đi oxit. 2. Kĩ năng: - Quan sát thí nghiệm và rút ra tính chất hóa học của oxit bazo, oxit axit. - Dự đoán, kiểm tra và kết luận được về tính chất hoá học của CaO. - Phân biệt được các phương trình hoá học minh hoạ tính chất hoá học của oxit. - Phân biệt được một số oxit cụ thể. - Tính thành phần phần trăm về khối lượng của oxit trong hỗn hợp hai chất. - HS biết được các tính chất hóa học của SO2 - Dự đoán, kiểm tra và kết luận được về tính chất hoá học của SO2. - Phân biệt được các phương trình hoá học minh hoạ tính chất hoá học của oxit. - Tính thành phần phần trăm về khối lượng của oxit trong hỗn hợp hai chất. Nội dung: Rèn luyện các kĩ năng quan sát, thí nghiệm và rút ra các tính chất hóa học của oxit. Phân biệt các oxit. Kĩ năng tính toán theo phương trình hóa học để áp dụng trong sản xuất. Kỹ năng tính toán thành phần phần trăm về thể tích. 3. Năng lực cần phát triển: - Năng lực sử dụng ngôn ngữ hóa học: biết khái niệm về oxitbazo, oxit axit, oxit trung tính, oxit1 lưỡng tính. - Năng lực làm thí nghiệm: Quan sát thí nghiệm, mẫu vật, hình ảnh rút ra được nhận xét về tính chất vật lí và tính chất hoá học chung của oxit bazo , oxit axit ,tính chất của CaO và SO2 -Năng lực tính toán hóa học: Tính khối lượng chất tham gia hoặc tạo thành trong phản ứng có sử dụng công thức C%, CM, bài toán lượng 2 chất, bài toán hỗn hợp, bài toán lượng 2 chất. -Năng lực giải quyết vấn đề thông qua môn hóa học: Phân biệt oxit bazo , oxit axit. Tính chất củả oxit bazo và oxit axit. Giải thích các hiện tượng có liên quan đến CaO và SO2 . II. CHUẨN BỊ: GV: Chuẩn bị để mỗi nhóm HS làm th/ nghiệm Dụng cụ: Giá ống nghiệm; ống nghiệm (4 chiếc) ; kẹp gỗ (1 chiếc) ; cốc thuỷ tinh ; ống hút ; Hoá chất : CuO,CaO,CO2, P2O5,HCl, CaCO3, dd Ca(OH)2, quì tím, P đỏ, nước cất, dd CuSO4 khử độc của P đỏ. Hoá chất: CaO, dd HCl, dd H2SO4loãng, CaCO3, dd Ca(OH)2,Na2CO3, S, nước cất III/ BẢNG MÔ TẢ NĂNG LỰC CẦN PHÁT TRIỂN. Nội dung chủ đề Loại câu hỏi/ bài tập Nhận biết Thông hiểu Vận dụng thấp Vận dụng cao Tính chất hóa học của oxit. Khái quát về sự phân loại oxit Câu hỏi/ bài tập định tính Biết được tính chất hóa học chung của oxit bazo và oxit axit - Biết được dựa theo tính chất hóa học oxit phân thành 4 loại. - Nêu được khái niệm oxitbazo và oxit axit oxit lưỡng tính và oxit trung tính theo tính chất hóa học. - Viết được các phương trình minh họa tính chất hóa học của 1 số oxit - Phân loại oxit bazo và oxit axit dựa vào những tính chất hóa học của chúng Câu hỏi bài tập định lượng Tính khối lượng nồng độ dung dịch sau phản ứng, bài toán có lượng chất dư. Câu hỏi/ bài tập thí nghiệm( Bài tập gắn liền với thực tiển) Làm thí nghiệm oxit phản ứng với nước và dùng quỳ tím để xác nhận sự tạo thành dung dịch bazo và axit Quan sát ,nhận xét chất có tính bazo thì tác dụng với chất có tính axit và ngược lại. Một số oxit quan trọng( canxioxit) Câu hỏi/ bài tập định tính Biết được tính chất hóa học của canxi oxit Biết được các phương pháp điều chế CaO trong phòng thí nghiệm, trong công nghiệp. - Viết được các phương trình minh họa tính chất hóa học của CaO - Viết được những phản ứng hóa học làm cơ sở cho sự điều chế. - Nhận biết và Viết các phương trình theo tính chất hóa học của CaO dưới dạng giải thích. - Phân biệt các oxit bằng pp hóa học. Câu hỏi bài tập định lượng Tính khối lượng nồng độ mol của các chất tham gia và sản phẩm. Tính thành phần phần trăm về khối lượng của oxit trong hỗn hợp 2 chất ban đầu. Câu hỏi/ bài tập thí nghiệm( Bài tập gắn liền với thực tiển) Làm thí nghiệm Cao phản ứng với nước và dùng quỳ tím để xác nhận sự tạo thành dung dịch bazo . Quan sát ,nhận xét rút ra được CaO có tính chất hóa học của oxit bazo thì tác dụng với chất có tính axit . Một số oxit quan trọng ( Lưu huỳnh đioxit) Câu hỏi/ bài tập định tính Biết được tính chất hóa học của SO2 Biết được các phương pháp điều chế SO2 trong phòng thí nghiệm, trong công nghiệp. - Viết được các phương trình minh họa tính chất hóa học của SO2 - Viết được những phản ứng hóa học làm cơ sở cho sự điều chế. - Viết được các phương trình minh họa tính chất hóa học của SO2 dưới dạng sơ đồ . - Tách các oxit bằng pp hóa học Tính khối lượng nồng độ dung dịch sau phản ứng Câu hỏi bài tập định lượng Câu hỏi/ bài tập thí nghiệm( Bài tập gắn liền với thực tiển) Làm thí nghiệm SO2 phản ứng với nước và dùng quỳ tím để xác nhận sự tạo thành dung dịch axit. Quan sát ,nhận xét rút ra được SO2 có tính chất hóa học của oxit axit thì tác dụng với chất có tính bazo . IV. HỆ THỐNG CÂU HỎI MỨC ĐỘ NHẬN BIẾT Câu 1. Oxit nào tác dụng được với nước? A. SO2. B. Fe2O3. C. CO. D. Al2O3. Câu 2. Oxit tác dụng được với nước và tạo thành dung dịch làm quì tím hóa đỏ là A. P2O5. B. CO. C. Na2O. D. CuO. Câu 3. Cho hỗn hợp khí SO2, NO qua dung dịch Ca(OH)2 dư khí thoát ra khỏi dung dịch là A. O2. B. NO. C. SO2. D. H2. Câu 4. Cặp chất nào sau đây chỉ gồm oxit bazơ? A. K2O; SO3. B. CuO; P2O5. C. K2O; FeO. D. CO2; SO2. Câu 5. Oxit nào sau đây tác dụng được với nước ở nhiệt độ thường tạo thành dung dịch axit? A. Na2O. B. NO. C. SO3. D. FeO. MỨC ĐỘ THÔNG HIỂU Câu 1. Trong các oxit sau, oxit nào tác dụng được với dung dịch NaOH? A. CO2, SO3, Na2O. B. CaO, CuO, Al2O3. C. ZnO, P2O5, Fe2O3. D. P2O5, SO3, SO2. Câu 2. Khí SO2 được tạo thành từ cặp chất nào sau đây? A. K2SO3, H2SO4. B. K2SO4, HCl. C. Na2SO4, CuCl2. D. Na2SO3, NaCl. Câu 3. Khí O2 lẫn tạp chất là khí CO2 và SO2. Để loại bỏ tạp chất, có thể dẫn hỗn hợp khí lội qua dung dịch dư nào sau đây? A. HCl. B. Ca(OH)2. C. H2SO4. D. NaCl. Câu 4. Cho 0,2 mol Na2O tác dụng vừa đủ với 100ml dung dịch HCl. Nồng độ mol/lít của dung dịch axit cần dùng là A. 1M. B. 2M. C. 3M . D. 4M. MỨC ĐỘ VẬN DỤNG Câu 1. Trong thành phần khí thải công nghiệp có các khí SO2, NO, NH3, CO2, CO, N2. Khí gây ra hiện tượng mưa axit là A. SO2, CO. B. NO, NH3. C. NO2, N2. D. SO2,CO2. Câu 2. Để hấp thụ hoàn toàn 784 ml khí SO2 (đktc) thì cần vừa đủ 250 ml dung dịch Ca(OH)2. Nồng độ mol của dung dịch Ca(OH)2 là A. 0,1M. B. 0,12M. C. 0,13M. D. 0,14M. MỨC ĐỘ VẬN DỤNG CAO Câu 1. Khí nào sau đây là nguyên nhân gây nên hiệu ứng nhà kính làm trái đất nóng lên? A. SO2. B. CO2. C. HCl. D. O2. Câu 2. SO2 là khí góp phần phá hủy các công trình bằng kim loại (mưa axit) là do A. SO2 oxi hóa oxi tạo SO3, SO3 hóa hợp với nước tạo ra axit. B. SO2 phản ứng với nước tạo ra axit. C. SO2 phản ứng với CO2 trong không khí. D. SO2 phản ứng được với N2 trong không khí. Câu 3. Nung 120 gam một loại đá vôi (trong đó CaCO3 chiếm 80% khối lượng) với hiệu suất 90%, khối lượng CaO thu được là (C=12, O=16, Ca=40) A. 96 gam. B. 48,38 gam. C. 86,4 gam. D. 67,2 gam. V. HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG GV: Cho HS làm 2 thí nghiệm TN1: Hòa tan một chât bột màu trắng (CaO) vào nước và nhỏ dung dịch PP TN2: Nhỏ dung dịch PP vào nước HS: Quan sát có nhận xét GV: Giới thiệu vào bài HOẠT ĐỘNG HÌNH THÀNH KIẾN THỨC GV:Yêu cầu HS nhắc lại khái niệm oxit bazơ, oxit axit HS: Nhắc lại khái niệm oxit bazơ,oxit axit. Hoạt động 1: TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA OXIT I. Tính chất hóa học của oxit 1.Tính chất hóa học của oxit bazo GV:Hướng dẫn các HS làm t/nghiệm sau: - Cho vào ống nghiệm mẫu vôi sống CaO , thêm vào ống nghiệm 2, 3ml nước, lắc nhẹ, dùng ống hút nhỏ vài giọt chất lỏng có trong ống nghiệm trên vào mẫu giấy quì tím và quan sát. - Cho vào ống nghiệm 1: một ít bột CuO màu đen. .Nhỏ vào ống nghiệm 2→ 3ml dd HCl, lắc nhẹ , quan sá.t. HS: Các nhóm làm t/nghiệm - Nhận xét hiện tượng: Vôi sống nhão ra, toả nhiệt dd làm cho quì tím màu xanh . Vậy . CaO p/ứng với nước dd bazơ - CuO màu đen hoà tan trong dd HCl dd màu xanh lam GV: Giới thiệu : Bằng thực nghiệm đã chứng minh được rằng: Số oxit bazơ ( CaO, BaO, Na2O, K2O....) t/dụng với axit muối Kết luận: a) Tác dụng với nước: PTHH: CaO ( r) + H2O (l) => Ca(OH)2 (dd) Kết luận: Một số oxit bazơ tác dụng với nước => dung dịch bazơ (kiềm) Lưu ý: số oxit tác dụng với nước (tothường): Na2O; CaO; K2O; BaO…. b) Tác dụng với axit: PTHH: CuO + 2HCl => CuCl2 + H2O Kết luận: Oxit bazơ + axit muối + nước c) Tác dụng với oxitaxit: BaO (r) + CO2 (k) BaCO3 oxit bazơ + oxit axit muối Lưu ý: số oxit tác dụng với nước (tothường): Na2O; CaO; K2O; BaO…. 2. Tính chất hoá học của oxitaxit: GV: Giới thiệu t/chất + h/dẫn HS viết PTPƯ ( biết gốc axit t/ứng với các oxit axit) GV: Gợi ý để HS liên hệ đến PTPƯ của khí CO2 với dd Ca(OH)2¬ h/dẫn HS viết PTPƯ GV: Nếu thay CO2 bằng những oxit axit như: SO2 ; P2O5 ….cũng xãy t/tự Gọi HS nêu kết luận HS: Viết PTPƯ P2O5 + 3H2O 2H3PO4 CO2 ( k) + Ca(OH)2 CaCO3 + H2O CO2 ( k) + CaO CaCO3 Kết luận: a./Tác dụug với nước: Kết luận: Nhiều oxit axit + nước dd Axit P2O5 + 3H2O 2H3PO4 b) Tác dụng với Bazơ: Kết luận: Oxit axit + ddBazơ muối + nước CO2 ( k) + Ca(OH)2 CaCO3 + H2O c) Tác dụng với oxit bazơ: CO2 ( k) + CaO CaCO3 GV: Yêu cầu HS làm B/tập 1 : Cho các oxit sau: K2O ; Fe2O3 ; SO3 ; P2O5. a) Gọi tên, phân loại các oxit trên b) Trong các oxit trên, chất nào t/dụng được với: - Nước? - dd H2SO4 loãng ? - dd NaOH ? Viết PTPƯ HS: Thảo luận nhóm, nêu nhận xét và làm vào vở B/tập a) Gọi tên; phân loại b) Những oxit t/dụng với nước: K2O ; SO3 ; P2O5 c)Những oxit t/dụng với dd H2SO4 loãng: K2O; Fe2O3 d) Những oxit t/dụng với dd NaOH là: SO3; P2O5 II./ Khái quát về sự phân loại oxit GV: Giới thiệu dựa vào t/chất hoá học chia oxit thành 4 loại GV: Gọi HS lấy ví dụ cho từng loại HS: Cho ví dụ về oxitbazơ ; oxitaxit ; oxit lưỡng tính ; oxit trung tính 1. Oxit bazơ : 2. Oxit axit: oxit 3. Oxit lưỡng tính : 4. Oxit trung tính: GV: Yêu cầu HS hoàn thành bài tập 4 trang 6 SGK HS: Thảo luận và trình bài có bổ sung BT 4/6 a) CO2 ; SO2 b) Na2O ; CaO c) Na2O ; CaO ; CuO d) CO2 ; SO2 HOẠT ĐỘNG 2: MỘT SỐ OXIT QUAN TRỌNG GV: Yêu cầu HS hoàn thành tính chất hóa học của oxit bazo và oxit axit? Viết pthh ứng với CaO và SO2 HS: Hoàn thành cá nhân và trình bài trên bảng( 2HS) HS1: Tính chất của oxits bazo HS2: Tính chất của oxit axit 1 ) Tác dụng với nước CaO + H2O Ca(OH)2 b) Tác dụng với oxit axit: CaO + 2HCl CaCl2 + H2O c) Tác dụng với oxit bazơ CaO + CO2 CaCO3 1) Tác dụng nước: SO2 + H2O H2SO3 2) Tác dụng với dd Bazơ: SO2 (k) + Ca(OH)2 (đ) CaSO3 (r) + H2O(l) 3) Tác dụng với oxit Bazơ: SO2 (k) + Na2O (r) Na2SO3 ( r) GV: Yêu cầu HS thông tinh thêm về tính chất vật lí cuat CaO và SO2; hoàn thành nội dung HS: Trình bài tính chất vật lí và ghi tính chất hóa học KL: Tính chất của CaO Tính chất của SO2 1 ) Tác dụng với nước CaO + H2O Ca(OH)2 b) Tác dụng với oxit axit: CaO + 2HCl CaCl2 + H2O c) Tác dụng với oxit bazơ CaO + CO2 CaCO3 1) Tác dụng nước: SO2 + H2O H2SO3 2) Tác dụng với dd Bazơ: SO2 (k) + Ca(OH)2 (đ) CaSO3 (r) + H2O(l) 3) Tác dụng với oxit Bazơ: SO2 (k) + Na2O (r) Na2SO3 ( r) GV: Hãy nêu các ứng dụng của canxi oxit và SO2? HS: Nêu ứng dụng của CaO và SO2dựa vào sgk II./ Ứng dụng của canxi oxit (sgk) GV: Trong thực tế người ta s/xuất CaO từ nguyên liệu nào? HS: Cho biết ng/liệu sxuất CaO HS: Viết PTPƯ sản xuất CaO qua 2 giai đoạn III./ Sản xuất canxi Oxit 1. Nguyên liệu: Đá vôi, chất đốt. 2. Các phản ứng hóa học: C + O2 CO2 CaCO3 CaO + CO2 II/ Ứng dụng của lưu huỳnh đioxit (sgk) GV: Giới thiệu các ứng dụng của SO2 GV: SO2 được dùng tẩy trắng bột gỗ (Vì SO2 có tính tẩy màu) GV: Giới thiệu cách điều chế SO2 trong PTN - Muối Sunfit + axit (dd HCl, H2SO4) Na2SO3 + H2SO4 Na2SO4 + H2O + SO2 GV: SO2 thu bằng cách nào trong những cách nào sau đây: a) Đẩy nước b) Đẩy kh/khí (úp bình thu) c) Đẩy kh/khí , giải thích - Đun nóng H2SO4 đặc với Cu GV: Cho biết cách điều chế SO2 trong công nghiệp III./ Điều chế lưu huỳnh đioxit 1. Trong phòng thí nghiệm: - Muối Sunfit + axit (dd HCl, H2SO4) Na2SO3 + H2SO4 Na2SO4 + H2O + SO2 2./ Trong công nghiệp: Đốt lưu huỳnh trong kh/khí S(r) + O2(k) SO2 (k) 4FeS2 (r) +11O2 (k) 2Fe2O3 (r) +8SO2 (K) HOẠT ĐỘNG LUYỆN TẬP GV: Yêu cầu HS thảo luận làm các bài tập HS: Thảo luận thực hiện Câu 1. Oxit nào tác dụng được với nước? A. SO2. B. Fe2O3. C. CO. D. Al2O3. Câu 2. Oxit tác dụng được với nước và tạo thành dung dịch làm quì tím hóa đỏ là A. P2O5. B. CO. C. Na2O. D. CuO. Câu 3. Cho hỗn hợp khí SO2, NO qua dung dịch Ca(OH)2 dư khí thoát ra khỏi dung dịch là A. O2. B. NO. C. SO2. D. H2. Câu 4. Cặp chất nào sau đây chỉ gồm oxit bazơ? A. K2O; SO3. B. CuO; P2O5. C. K2O; FeO. D. CO2; SO2. Câu 5. Oxit nào sau đây tác dụng được với nước ở nhiệt độ thường tạo thành dung dịch axit? A. Na2O. B. NO. C. SO3. D. FeO. Câu 6. Trong các oxit sau, oxit nào tác dụng được với dung dịch NaOH? A. CO2, SO3, Na2O. B. CaO, CuO, Al2O3. C. ZnO, P2O5, Fe2O3. D. P2O5, SO3, SO2. Câu 7. Khí SO2 được tạo thành từ cặp chất nào sau đây? A. K2SO3, H2SO4. B. K2SO4, HCl. C. Na2SO4, CuCl2. D. Na2SO3, NaCl. Câu 8. Khí O2 lẫn tạp chất là khí CO2 và SO2. Để loại bỏ tạp chất, có thể dẫn hỗn hợp khí lội qua dung dịch dư nào sau đây? A. HCl. B. Ca(OH)2. C. H2SO4. D. NaCl. HOẠT ĐỘNG VẬN DỤNG GV: Yêu cầu HS thảo luận làm các bài tập HS: Thảo luận thực hiện Câu 1. Cho 0,2 mol Na2O tác dụng vừa đủ với 100ml dung dịch HCl. Nồng độ mol/lít của dung dịch axit cần dùng là A. 1M. B. 2M. C. 3M . D. 4M. Câu 2. Trong thành phần khí thải công nghiệp có các khí SO2, NO, NH3, CO2, CO, N2. Khí gây ra hiện tượng mưa axit là A. SO2, CO. B. NO, NH3. C. NO2, N2. D. SO2,CO2. Câu 3. Để hấp thụ hoàn toàn 784 ml khí SO2 (đktc) thì cần vừa đủ 250 ml dung dịch Ca(OH)2. Nồng độ mol của dung dịch Ca(OH)2 là A. 0,1M. B. 0,12M. C. 0,13M. D. 0,14M. Câu 4. Khí nào sau đây là nguyên nhân gây nên hiệu ứng nhà kính làm trái đất nóng lên? A. SO2. B. CO2. C. HCl. D. O2. Câu 5. SO2 là khí góp phần phá hủy các công trình bằng kim loại (mưa axit) là do A. SO2 oxi hóa oxi tạo SO3, SO3 hóa hợp với nước tạo ra axit. B. SO2 phản ứng với nước tạo ra axit. C. SO2 phản ứng với CO2 trong không khí. D. SO2 phản ứng được với N2 trong không khí. Câu 6. Nung 120 gam một loại đá vôi (trong đó CaCO3 chiếm 80% khối lượng) với hiệu suất 90%, khối lượng CaO thu được là (C=12, O=16, Ca=40) A. 96 gam. B. 48,38 gam. C. 86,4 gam. D. 67,2 gam. HOẠT ĐỘNG TÌM TÒI MỞ RỘNG GV: Yêu cầu HS thảo luận làm các bài tập HS: Thảo luận thực hiện Bài 1. Viết các phương trình thể hiện tính chất hóa học của a/ oxit bazo b/ oxit axit c/ Lưu huỳnh đioxit d/ Canxioxit Bài 2 Viết các PTHH điều chế a/ Lưu huỳnh đioxit b/ Canxihidroxi Bài 3. Xét các chất: CaO, SO3, Fe2O3, . Viết phương trình phản ứng (nếu có) của các oxit trên với: a/ Nước b/ Dung dịch NaOH c/ Dung dịch HCl Bài 4. Có những chất sau: H2O, NaOH, Na2O, CO2, CO. Hãy cho biết chất nào tác dụng với nhau từng đôi một. Viết các PTHH xảy ra (nếu có) Bài 5. Cho những oxit sau: CO2, CO, SO3, K2O, BaO, FeO, Al2O3. Hãy chọn một trong những chất đã cho tác dụng với a/ Nước, tạo thành axit. b/ Nước, tạo thành dung dịch bazo c/ Axit, tạo thành muối và nước d/ Bazo, tạo thành muối và nước Viết các PTHH xảy ra Bài 6. Người ta tiến hành nung 2500kg đá vôi, biết rằng trong đá vôi này chứa 80% CaCO3. Tính khối lượng vôi sống thu được, biết hiệu suất phản ứng là 90%. Bài 7. Đem 1,02g oxit của một kim loại hóa trị III hòa tan vào hoàn toàn 12,25g dung dịch H2SO4 24%. a/ Xác định tên kim loại và oxit kim loại b/ Tính khối lượng muối sinh ra sau phản ứng. Biết rằng lượng oxit và lượng axit tham gia vừa đủ. VI. DẶN DÒ: Các em về làm thêm các bài tập chưa làm hết và xem bài Axit GV: Về là thêm các bài tập Bài 1. Hoàn thành các chuỗi phản ứng sau: 6 a/ CaO → Ca(OH)2→ CaCO3 → CaCl2 → Ca(NO3)2 5 CaSO3 5 b/ S → SO2 → H2SO3 → Na¬2SO3 → SO2 6 Na2SO3 Bài 2. Hãy nhận biết từng chất trong mỗi nhóm chất sau bằng phương pháp hóa học a/ Hai chất rắn màu trắng : CaO và CaCO3 b/ Hai chất khí không màu : CO2 vả O2 Viết các PTHH xảy ra Bài 3: Khi cho SO2 vào nước ta thu được A.dd SO2 , B . dd H2SO4 , C. SO2 không tan trong nước D .dd H2SO3 Bài 4. Điền từ có hoặc không vào các ô trống trong bảng sau : T/d với nước T/d với khí CO2 T/dvới NaOH T/d với khí O2,có xúc tác CaO SO2 CO2 Bài 5. Có hỗn hợp khí SO2, O2. Làm thế nào có thể tách khí O2 từ hỗn hợp trên ? Trình bày cách làm và viết PTHH Bài 6. Có những khí ẩm (Khí có lẫn hơi nước): N2, CO2, H2, O2, SO2. Khí nào có thể làm khô bằng canxioxit ? Giải thích. Bài 7. Dẫn toàn bộ 2,24 lít khí CO2 (đktc) vào 200ml dung dịch NaOH. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được Na2CO3 và nước a/ Viết PTHH xảy ra b/ Tính nồng độ mol dung dịch NaOH cần dùng. c/ Tính khối lượng muối tạo thành. Bài 8. Dẫn 56ml khí SO2 (đktc) đi qua 350ml dung dịch Ca(OH)2 0,01M a/ Viết PTHH xảy ra. b/ Tính khồi lượng các chất sau phản ứng.
Trang 1KẾ HOẠCH DẠY HỌC THEO ĐỊNH HƯỚNG PHÁT TRIỂN NĂNG LỰC HỌC SINH
CHƯƠNG I : CÁC LOẠI HỢP CHẤT VÔ CƠ
CHỦ ĐỀ 1: OXIT
Thời lượng: 4 tiết ( Tiết 2 đến tiết 5)
I/ MỤC TIÊU:
1 Kiến thức: biết được:
- Tính chất hóa học của oxit
+ Oxit bazo tác dụng với nước , dung dịch axit, oxit axit
+ Oxit tác dụng với dung dịch nước , dung dịch bazo, oxit bazo
- Sự phân loại oxit, chia ra các loại oxit axit, oxit bazo, oxit lưỡng tính và oxit trung tính
- Tính chất ứng dụng điều chế canxi oxit và lưu huynh đi oxit
2 Kĩ năng:
- Quan sát thí nghiệm và rút ra tính chất hóa học của oxit bazo, oxit axit
- Dự đoán, kiểm tra và kết luận được về tính chất hoá học của CaO
- Phân biệt được các phương trình hoá học minh hoạ tính chất hoá học của oxit
- Phân biệt được một số oxit cụ thể
- Tính thành phần phần trăm về khối lượng của oxit trong hỗn hợp hai chất
- HS biết được các tính chất hóa học của SO2
- Dự đoán, kiểm tra và kết luận được về tính chất hoá học của SO2
- Phân biệt được các phương trình hoá học minh hoạ tính chất hoá học của oxit
- Tính thành phần phần trăm về khối lượng của oxit trong hỗn hợp hai chất
Nội dung: Rèn luyện các kĩ năng quan sát, thí nghiệm và rút ra các tính chất hóa học của oxit Phân biệt các oxit Kĩ năng tính toán theo phương trình hóa học để áp dụng trong sản xuất Kỹ năng tính toán thành phần phần trăm về thể tích
3 Năng lực cần phát triển:
- Năng lực sử dụng ngôn ngữ hóa học: biết khái niệm về oxitbazo, oxit axit, oxit trung tính, oxit1 lưỡng tính
- Năng lực làm thí nghiệm: Quan sát thí nghiệm, mẫu vật, hình ảnh rút ra được nhận xét về tính chất vật lí và tính chất hoá học chung của oxit bazo , oxit axit ,tính chất của CaO và SO2
-Năng lực tính toán hóa học: Tính khối lượng chất tham gia hoặc tạo thành trong
phản ứng có sử dụng công thức C%, CM, bài toán lượng 2 chất, bài toán hỗn hợp, bài toán lượng 2 chất
-Năng lực giải quyết vấn đề thông qua môn hóa học: Phân biệt oxit bazo , oxit axit Tính chất củả oxit bazo và oxit axit Giải thích các hiện tượng có liên quan đến CaO và SO2
II CHUẨN BỊ:
GV: Chuẩn bị để mỗi nhóm HS làm th/ nghiệm
Dụng cụ: Giá ống nghiệm; ống nghiệm (4 chiếc) ; kẹp gỗ (1 chiếc) ; cốc thuỷ tinh ; ống hút ;
Trang 2Hoá chất : CuO,CaO,CO2, P2O5,HCl, CaCO3, dd Ca(OH)2, quì tím, P đỏ, nước cất,
dd CuSO4 khử độc của P đỏ
Hoá chất: CaO, dd HCl, dd H2SO4loãng, CaCO3, dd Ca(OH)2,Na2CO3, S, nước cất
III/ BẢNG MÔ TẢ NĂNG LỰC CẦN PHÁT TRIỂN.
Nội dung
chủ đề
Loại câu hỏi/ bài tập
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng
thấp
Vận dụng cao
Tính chất
hóa học của
oxit Khái
quát về sự
phân loại
oxit
Câu hỏi/
bài tập định tính
Biết được tính chất hóa học chung của oxit bazo và oxit axit
- Biết được dựa theo tính chất hóa học oxit phân thành
4 loại
- Nêu được khái niệm oxitbazo và oxit axit oxit lưỡng tính
và oxit trung tính theo tính chất hóa học
- Viết được các phương trình minh họa tính chất hóa học của 1
số oxit
- Phân loại oxit bazo và oxit axit dựa vào những tính chất hóa học của chúng
Câu hỏi bài tập định lượng
Tính khối lượng nồng
độ dung dịch sau phản ứng, bài toán có lượng chất dư
Câu hỏi/
bài tập thí nghiệm( Bà
i tập gắn liền với thực tiển)
Làm thí nghiệm oxit phản ứng với nước và dùng quỳ tím để xác nhận sự tạo thành dung dịch bazo và axit
Quan sát ,nhận xét chất có tính bazo thì tác dụng với chất có tính
ngược lại
Một số oxit
quan
trọng( canxi
Câu hỏi/
bài tập định tính
Biết được tính chất hóa học của
- Viết được các phương trình minh
- Nhận biết
và Viết các phương
Trang 3canxi oxit Biết được các phương pháp điều chế CaO trong phòng thí nghiệm, trong công nghiệp
họa tính chất hóa học của CaO
- Viết được những phản ứng hóa học làm cơ sở cho sự điều chế
trình theo tính chất hóa học của CaO dưới dạng giải thích
- Phân biệt các oxit bằng pp hóa học
Câu hỏi bài tập định lượng
Tính khối lượng nồng
độ mol của các chất tham gia và sản phẩm
Tính thành phần phần trăm về khối lượng của oxit trong hỗn hợp 2 chất ban đầu Câu hỏi/
bài tập thí nghiệm( Bà
i tập gắn liền với thực tiển)
Làm thí nghiệm Cao phản ứng với nước và dùng quỳ tím để xác nhận sự tạo thành dung dịch bazo
Quan sát ,nhận xét rút ra được CaO có tính chất hóa học của oxit bazo thì tác dụng với chất có tính axit
Một số oxit
quan trọng (
Lưu huỳnh
đioxit)
Câu hỏi/
bài tập định tính
Biết được tính chất hóa học của SO2 Biết được các phương pháp điều chế SO2 trong phòng thí nghiệm, trong công nghiệp
- Viết được các phương trình minh họa tính chất hóa học của SO2
- Viết được những phản ứng hóa học làm cơ sở cho sự điều chế
- Viết được các phương trình minh họa tính chất hóa học của SO2 dưới dạng
sơ đồ
- Tách các oxit bằng
pp hóa học
Tính khối lượng nồng
độ dung dịch sau phản ứng
Câu hỏi bài tập định lượng Câu hỏi/ Làm thí Quan
Trang 4bài tập thí nghiệm( Bà
i tập gắn liền với thực tiển)
nghiệm SO2 phản ứng với nước và dùng quỳ tím để xác nhận sự tạo thành dung dịch axit
sát ,nhận xét rút ra được SO2 có tính chất hóa học của oxit axit thì tác dụng với chất có tính bazo
IV HỆ THỐNG CÂU HỎI
MỨC ĐỘ NHẬN BIẾT
Câu 1 Oxit nào tác dụng được với nước?
Câu 2 Oxit tác dụng được với nước và tạo thành dung dịch làm quì tím hóa đỏ là
A P2O5 B CO.
Câu 3 Cho hỗn hợp khí SO2, NO qua dung dịch Ca(OH)2 dư khí thoát ra khỏi
dung dịch là
Câu 4 Cặp chất nào sau đây chỉ gồm oxit bazơ?
A K2O; SO3 B CuO; P2O5
C K2O; FeO D CO2; SO2.
Câu 5 Oxit nào sau đây tác dụng được với nước ở nhiệt độ thường tạo thành dung
dịch axit?
A Na2O B NO
C SO3 D FeO.
MỨC ĐỘ THÔNG HIỂU
Câu 1 Trong các oxit sau, oxit nào tác dụng được với dung dịch NaOH?
C ZnO, P2O5, Fe2O3 D P2O5, SO3, SO2.
Câu 2 Khí SO2 được tạo thành từ cặp chất nào sau đây?
Câu 3 Khí O2 lẫn tạp chất là khí CO2 và SO2 Để loại bỏ tạp chất, có thể dẫn hỗn hợp khí lội qua dung dịch dư nào sau đây?
A HCl B Ca(OH)2 C H2SO4.
D NaCl.
Câu 4 Cho 0,2 mol Na2O tác dụng vừa đủ với 100ml dung dịch HCl Nồng độ mol/lít của dung dịch axit cần dùng là
A 1M B 2M. C 3M
D 4M.
MỨC ĐỘ VẬN DỤNG
Trang 5Câu 1 Trong thành phần khí thải công nghiệp có các khí SO2, NO, NH3, CO2, CO,
N2 Khí gây ra hiện tượng mưa axit là
A SO2, CO B NO, NH3 C NO2, N2.
D SO2,CO2.
Câu 2 Để hấp thụ hoàn toàn 784 ml khí SO2 (đktc) thì cần vừa đủ 250 ml dung
dịch Ca(OH)2 Nồng độ mol của dung dịch Ca(OH)2 là
MỨC ĐỘ VẬN DỤNG CAO
Câu 1 Khí nào sau đây là nguyên nhân gây nên hiệu ứng nhà kính làm trái đất
nóng lên?
A SO2 B CO2 C HCl D.
O2
Câu 2 SO2 là khí góp phần phá hủy các công trình bằng kim loại (mưa axit) là do
A SO2 oxi hóa oxi tạo SO3, SO3 hóa hợp với nước tạo ra axit.
B SO2 phản ứng với nước tạo ra axit.
C SO2 phản ứng với CO2 trong không khí.
D SO2 phản ứng được với N2 trong không khí.
Câu 3 Nung 120 gam một loại đá vôi (trong đó CaCO3 chiếm 80% khối lượng)
với hiệu suất 90%, khối lượng CaO thu được là (C=12, O=16, Ca=40)
gam
V HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC
HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG
GV: Cho HS làm 2 thí nghiệm
TN1: Hòa tan một chât bột màu trắng (CaO) vào nước và nhỏ dung dịch PP
TN2: Nhỏ dung dịch PP vào nước
HS: Quan sát có nhận xét
GV: Giới thiệu vào bài
HOẠT ĐỘNG HÌNH THÀNH KIẾN THỨC
GV:Yêu cầu HS nhắc lại khái niệm oxit bazơ, oxit axit
HS: Nhắc lại khái niệm oxit bazơ,oxit axit.
Hoạt động 1: TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA OXIT
I Tính chất hóa học của oxit
1.Tính chất hóa học của oxit bazo
GV:Hướng dẫn các HS làm t/nghiệm sau:
- Cho vào ống nghiệm mẫu vôi sống CaO , thêm vào ống nghiệm 2, 3ml nước, lắc nhẹ, dùng ống hút nhỏ vài giọt chất lỏng có trong ống nghiệm trên vào mẫu giấy quì tím và quan sát
- Cho vào ống nghiệm 1: một ít bột CuO màu đen .Nhỏ vào ống nghiệm 2→ 3ml dd HCl,
lắc nhẹ , quan sá.t.
HS: Các nhóm làm t/nghiệm
- Nhận xét hiện tượng: Vôi sống nhão ra, toả nhiệt dd làm cho quì tím màu xanh
Vậy CaO p/ứng với nước dd bazơ
- CuO màu đen hoà tan trong dd HCl dd màu xanh lam
Trang 6GV: Giới thiệu : Bằng thực nghiệm đã chứng minh được rằng: Số oxit bazơ ( CaO, BaO,
Na2O, K2O ) t/dụng với axit muối
Kết luận:
a) Tác dụng với nước:
PTHH: CaO ( r) + H2O (l) => Ca(OH)2 (dd)
Kết luận: Một số oxit bazơ tác dụng với nước => dung dịch bazơ (kiềm)
Lưu ý: số oxit tác dụng với nước (tothường): Na2O; CaO; K2O; BaO…
b) Tác dụng với axit:
PTHH: CuO + 2HCl => CuCl2 + H2O
Kết luận: Oxit bazơ + axit muối + nước
c) Tác dụng với oxitaxit:
BaO (r) + CO2 (k) BaCO3
oxit bazơ + oxit axit muối
Lưu ý: số oxit tác dụng với nước (t o thường): Na 2 O; CaO; K 2 O; BaO….
2 Tính chất hoá học của oxitaxit:
GV: Giới thiệu t/chất + h/dẫn HS viết PTPƯ ( biết gốc axit t/ứng với các oxit axit)
GV: Gợi ý để HS liên hệ đến PTPƯ của khí CO2 với dd Ca(OH)2 h/dẫn HS viết PTPƯ GV: Nếu thay CO2 bằng những oxit axit như: SO2 ; P2O5 ….cũng xãy t/tự Gọi HS nêu
kết luận
HS: Viết PTPƯ
P2O5 + 3H2O 2H3PO4
CO2 ( k) + Ca(OH)2 CaCO3 + H2O
CO2 ( k) + CaO CaCO3
Kết luận:
a./Tác dụug với nước:
Kết luận: Nhiều oxit axit + nước dd Axit
P2O5 + 3H2O 2H3PO4
b) Tác dụng với Bazơ:
Kết luận: Oxit axit + ddBazơ muối + nước
CO2 ( k) + Ca(OH)2 CaCO3 + H2O
c) Tác dụng với oxit bazơ:
CO2 ( k) + CaO CaCO3
GV: Yêu cầu HS làm B/tập 1 : Cho các oxit sau: K2O ; Fe2O3 ; SO3 ; P2O5.
a) Gọi tên, phân loại các oxit trên
b) Trong các oxit trên, chất nào t/dụng được với:
- Nước? - dd H2SO4 loãng ? - dd NaOH ? Viết PTPƯ
HS: Thảo luận nhóm, nêu nhận xét và làm vào vở B/tập
a) Gọi tên; phân loại
b) Những oxit t/dụng với nước: K2O ; SO3 ; P2O5
c)Những oxit t/dụng với dd H2SO4 loãng: K2O; Fe2O3
d) Những oxit t/dụng với dd NaOH là: SO3; P2O5
II./ Khái quát về sự phân loại oxit
GV: Giới thiệu dựa vào t/chất hoá học chia oxit thành 4 loại
GV: Gọi HS lấy ví dụ cho từng loại
HS: Cho ví dụ về oxitbazơ ; oxitaxit ; oxit lưỡng tính ; oxit trung tính
Trang 71 Oxit bazơ :
2 Oxit axit: oxit
3 Oxit lưỡng tính :
4 Oxit trung tính:
GV: Yêu cầu HS hoàn thành bài tập 4 trang 6 SGK
HS: Thảo luận và trình bài có bổ sung
BT 4/6
a) CO2 ; SO2 b) Na2O ; CaO
c) Na2O ; CaO ; CuO d) CO2 ; SO2
HOẠT ĐỘNG 2: MỘT SỐ OXIT QUAN TRỌNG
GV: Yêu cầu HS hoàn thành tính chất hóa học của oxit bazo và oxit axit? Viết pthh ứng
với CaO và SO2
HS: Hoàn thành cá nhân và trình bài trên bảng( 2HS)
HS1: Tính chất của oxits bazo HS2: Tính chất của oxit axit
1 ) Tác dụng với nước
CaO + H2O Ca(OH)2
b) Tác dụng với oxit axit:
CaO + 2HCl CaCl2 + H2O
c) Tác dụng với oxit bazơ
CaO + CO2 CaCO3
1) Tác dụng nước:
SO2 + H2O H2SO3
2) Tác dụng với dd Bazơ:
SO2 (k) + Ca(OH)2 (đ) CaSO3 (r) + H2O(l)
3) Tác dụng với oxit Bazơ:
SO2 (k) + Na2O (r) Na2SO3 ( r) GV: Yêu cầu HS thông tinh thêm về tính chất vật lí cuat CaO và SO2; hoàn thành nội dung HS: Trình bài tính chất vật lí và ghi tính chất hóa học
KL:
1 ) Tác dụng với nước
CaO + H2O Ca(OH)2
b) Tác dụng với oxit axit:
CaO + 2HCl CaCl2 + H2O
c) Tác dụng với oxit bazơ
CaO + CO2 CaCO3
1) Tác dụng nước:
SO2 + H2O H2SO3
2) Tác dụng với dd Bazơ:
SO2 (k) + Ca(OH)2 (đ) CaSO3 (r) + H2O(l)
3) Tác dụng với oxit Bazơ:
SO2 (k) + Na2O (r) Na2SO3 ( r)
GV: Hãy nêu các ứng dụng của canxi oxit và SO2?
HS: Nêu ứng dụng của CaO và SO2dựa vào sgk
II./ Ứng dụng của canxi oxit (sgk)
GV: Trong thực tế người ta s/xuất CaO từ nguyên liệu nào?
HS: Cho biết ng/liệu sxuất CaO
HS: Viết PTPƯ sản xuất CaO qua 2 giai đoạn
III./ Sản xuất canxi Oxit
1 Nguyên liệu: Đá vôi, chất đốt.
2 Các phản ứng hóa học:
C + O2 ⃗t0 CO2
CaCO3 ⃗t0 CaO + CO2
II/ Ứng dụng của lưu huỳnh đioxit
(sgk)
GV: Giới thiệu các ứng dụng của SO2
Trang 8GV: SO2 được dùng tẩy trắng bột gỗ (Vì SO2 có tính tẩy màu)
GV: Giới thiệu cách điều chế SO2 trong PTN
- Muối Sunfit + axit (dd HCl, H2SO4)
Na2SO3 + H2SO4 Na2SO4 + H2O + SO2
GV: SO2 thu bằng cách nào trong những cách nào sau đây:
a) Đẩy nước
b) Đẩy kh/khí (úp bình thu)
c) Đẩy kh/khí , giải thích
- Đun nóng H2SO4 đặc với Cu
GV: Cho biết cách điều chế SO2 trong công nghiệp
III./ Điều chế lưu huỳnh đioxit
1 Trong phòng thí nghiệm:
- Muối Sunfit + axit (dd HCl, H2SO4)
Na2SO3 + H2SO4 Na2SO4 + H2O + SO2
2./ Trong công nghiệp:
Đốt lưu huỳnh trong kh/khí
S(r) + O2(k) ⃗t0 SO2 (k)
4FeS2 (r) +11O2 (k) ⃗t0 2Fe2O3 (r) +8SO2 (K)
HOẠT ĐỘNG LUYỆN TẬP
GV: Yêu cầu HS thảo luận làm các bài tập
HS: Thảo luận thực hiện
Câu 1 Oxit nào tác dụng được với nước?
Câu 2 Oxit tác dụng được với nước và tạo thành dung dịch làm quì tím hóa đỏ là
A P2O5 B CO.
Câu 3 Cho hỗn hợp khí SO2, NO qua dung dịch Ca(OH)2 dư khí thoát ra khỏi
dung dịch là
Câu 4 Cặp chất nào sau đây chỉ gồm oxit bazơ?
A K2O; SO3 B CuO; P2O5
C K2O; FeO D CO2; SO2.
Câu 5 Oxit nào sau đây tác dụng được với nước ở nhiệt độ thường tạo thành dung
dịch axit?
A Na2O B NO
C SO3 D FeO.
Câu 6 Trong các oxit sau, oxit nào tác dụng được với dung dịch NaOH?
C ZnO, P2O5, Fe2O3 D P2O5, SO3, SO2.
Câu 7 Khí SO2 được tạo thành từ cặp chất nào sau đây?
Trang 9Câu 8 Khí O2 lẫn tạp chất là khí CO2 và SO2 Để loại bỏ tạp chất, có thể dẫn hỗn hợp khí lội qua dung dịch dư nào sau đây?
A HCl B Ca(OH)2 C H2SO4.
D NaCl.
HOẠT ĐỘNG VẬN DỤNG
GV: Yêu cầu HS thảo luận làm các bài tập
HS: Thảo luận thực hiện
Câu 1 Cho 0,2 mol Na2O tác dụng vừa đủ với 100ml dung dịch HCl Nồng độ mol/lít của dung dịch axit cần dùng là
A 1M B 2M. C 3M
D 4M.
Câu 2 Trong thành phần khí thải công nghiệp có các khí SO2, NO, NH3, CO2, CO,
N2 Khí gây ra hiện tượng mưa axit là
A SO2, CO B NO, NH3 C NO2, N2.
D SO2,CO2.
Câu 3 Để hấp thụ hoàn toàn 784 ml khí SO2 (đktc) thì cần vừa đủ 250 ml dung
dịch Ca(OH)2 Nồng độ mol của dung dịch Ca(OH)2 là
Câu 4 Khí nào sau đây là nguyên nhân gây nên hiệu ứng nhà kính làm trái đất
nóng lên?
A SO2 B CO2 C HCl D.
O2
Câu 5 SO2 là khí góp phần phá hủy các công trình bằng kim loại (mưa axit) là do
A SO2 oxi hóa oxi tạo SO3, SO3 hóa hợp với nước tạo ra axit.
B SO2 phản ứng với nước tạo ra axit.
C SO2 phản ứng với CO2 trong không khí.
D SO2 phản ứng được với N2 trong không khí.
Câu 6 Nung 120 gam một loại đá vôi (trong đó CaCO3 chiếm 80% khối lượng)
với hiệu suất 90%, khối lượng CaO thu được là (C=12, O=16, Ca=40)
gam
HOẠT ĐỘNG TÌM TÒI MỞ RỘNG
GV: Yêu cầu HS thảo luận làm các bài tập
HS: Thảo luận thực hiện
Bài 1 Viết các phương trình thể hiện tính chất hóa học của
Bài 2 Viết các PTHH điều chế
a/ Lưu huỳnh đioxit b/ Canxihidroxi
Bài 3 Xét các chất: CaO, SO3, Fe2O3, Viết phương trình phản ứng (nếu có) của
các oxit trên với:
a/ Nước b/ Dung dịch NaOH c/ Dung dịch HCl
Trang 10Bài 4 Có những chất sau: H2O, NaOH, Na2O, CO2, CO Hãy cho biết chất nào tác
dụng với nhau từng đôi một Viết các PTHH xảy ra (nếu có)
Bài 5 Cho những oxit sau: CO2, CO, SO3, K2O, BaO, FeO, Al2O3 Hãy chọn một
trong những chất đã cho tác dụng với
a/ Nước, tạo thành axit
b/ Nước, tạo thành dung dịch bazo
c/ Axit, tạo thành muối và nước
d/ Bazo, tạo thành muối và nước
Viết các PTHH xảy ra
Bài 6 Người ta tiến hành nung 2500kg đá vôi, biết rằng trong đá vôi này chứa
80% CaCO3 Tính khối lượng vôi sống thu được, biết hiệu suất phản ứng là 90%
Bài 7 Đem 1,02g oxit của một kim loại hóa trị III hòa tan vào hoàn toàn 12,25g
dung dịch H2SO4 24%
a/ Xác định tên kim loại và oxit kim loại
b/ Tính khối lượng muối sinh ra sau phản ứng Biết rằng lượng oxit và lượng axit tham gia vừa đủ
VI DẶN DÒ: Các em về làm thêm các bài tập chưa làm hết và xem bài Axit
GV: Về là thêm các bài tập
Bài 1 Hoàn thành các chuỗi phản ứng sau:
6
a/ CaO → Ca(OH)2→ CaCO3 → CaCl2 → Ca(NO3)2
5 CaSO3 5
b/ S → SO2 → H2SO3 → Na2SO3 → SO2
6
Na2SO3
Bài 2 Hãy nhận biết từng chất trong mỗi nhóm chất sau bằng phương pháp hóa
học
a/ Hai chất rắn màu trắng : CaO và CaCO3
b/ Hai chất khí không màu : CO2 vả O2
Viết các PTHH xảy ra
Bài 3: Khi cho SO2 vào nước ta thu được
A.dd SO2 , B dd H2SO4 , C SO2 không tan trong nước D dd H2SO3
Bài 4 Điền từ có hoặc không vào các ô trống trong bảng sau :
T/d với nước T/d với khí CO2 T/dvới NaOH T/d với khí O2,có xúc tác CaO
SO2