- HS hực hiện thành thạo việc vận dụng các hệ thức giữa cạnh góc vuông và cạnh huyền, các tỉ số lượng giác.. Thái độ: Thói quen: : đọc kĩ đề bài trước khi vận dụgn kiến thức để giải Thái[r]
Trang 1Tuần 7- Tiết PPCT: 11
Ngày dạy: 27/09/2012
1.Mục tiêu:
1.1.Kiến thức:
- HS biết thiết lập các hệ thức giữa cạnh và góc của một tam giác vuông.
- HS hiểu : cách chứng minh công thức giữa cạnh và góc trong tam giác vuông
1.2 Kỹ năng:
- HS vận dụng được các hệ thức trên trong việc giải tam giác vuông
- HS hực hiện thành thạo việc vận dụng các hệ thức giữa cạnh góc vuông và cạnh huyền, các tỉ số lượng giác
1.3 Thái độ:
Thói quen: : đọc kĩ đề bài trước khi vận dụgn kiến thức để giải
Thái độ: Giáo dục lòng yêu thích học toán
2 Nội dung bài học: Các hệ thức về cạnh và góc trong tam giác vuông.
3.Chuẩn bị:
3.1 GV: phấn màu + bảng phụ + thước thẳng, êke
3.2 HS: Ôn lại định nghĩa tỉ số lượng giác của một góc nhọn + BTVN
4 Tổ chức các hoạt động dạy – học:
4.1 Oån định tổ chức và kiểm diện: KDHS : 9A1 - 9A2
-4.2 Kiểm tra miệng
Gv treo bảng phụ đề kiểm tra:
Cho ΔABC có A = 900 , AB
= c, AC = b, BC = a
Hs1: Hãy viết các tỉ số lựơng giác
của góc B và C?
Hs2: Hãy tính các cạnh góc
vuôngb, c qua các cạnh và các
góc còn lại
sin B= b a = cos C cosB = c a = sin C tan B = b c = cotg C cot B = c b = tanC
b = asinB = acosC
c = a.cosB = a.sinC
b = c.tanB = c.cotC
c = b.cotB = b.tanC
5đ 5đ
2.5đ 2.5đ 2.5đ 2.5đ
4.3.Tiến trình dạy học:
Hoạt động 1: ( 15 phút) Cho hs viết lại các hệ thức trên
? Dựa vào các hệ thức trên em hãy diễn đạt bằng
lời các hệ thức đó?
Đó chính là định lý Hs nêu lại
* Gv nhấn mạnh lại các hệ thức, phân biệt
cho hs góc đối, góc kề là đối với cạnh đang tính
BT: Cho hình vẽ:
a) n = m.sinN
b) n =p.cotgN
c) n = m.cosP
d) n = p.sinN
I Các hệ thức:
1 Định lý: (sgk/86)
b = asinB = acosC
c = a.cosB = a.sinC
b = c.tanB = c.cotC
c = b.cotB = b.tanC
BT:
a) Đúng
b) Sai Sửa lại n = p.tanN hoặc n = p.cotP c) Đúng
MỘT SỐ HỆ THỨC VỀ CẠNH VÀ GÓC
TRONG TAM GIÁC VUÔNG
N
m
p
P M
Trang 2Các câu trên đúng hay sai?
Nếu sai sửa lại cho đúng
Hs đứng tại chỗ trả lời
Hoạt động 2:(15 phút)
Hs đọc ví dụ 1 ở sgk, gv vẽ hình lên bảng
Trong hình vẽ, giả sử AB là đoạn đường máy bay
bay lên trong 1,2 phút thì BH chính là độ cao máy
bay đạt được sau 1,2 phút đó
? Muốn tính BH ta làm như thế nào?
? Góc A đã biết, như vậy muốn tính BH ta cần tính
gì ?
? Tính AB bằng cách nào?
Hs đọc đề bài trong khung
Gv vẽ hình lên bảng
Ta cần tính cạnh nào?
( cạnh AB)
Hãy nêu cách tính
cạnh AB?
Gọi 1 hs lên bảng làm
d) Sai Sửa lại n = m.sinN
2.Ví dụ:
* Ví dụ1: (sgk/86)
Ta có: v = 500 km/ h
t = 1, 2 phút = 50 ( h)1 Vậy quãng đường AB :
500 50 = 10 ( km)1 BH= AB sin A = 10 sin 300= 10.12= 5 ( km) Vậy sau 1, 2 phút máy bay bay cao được 5 km
Ví dụ 2: (sgk/86)
AB = BC.cosB = 3 cos 650
3.0,4226 1,2678 1,27 Vậy cần đặt chân thang cách tường một khoảng là 1,27m
4.4.Tổng kết( 10 phút)
Gv treo bảng phụ đề btập sau:
Cho ΔABC vuông tại A : AB = 21cm, C = 400
Hãy tính các độ dài
c) Phân giác BD của goc1B
Hs làm btập này theo nhóm
Đại diện nhóm lên bảng trình bày
a) Ta có:
AC = AB.cotC = 21 cot400
21 1,1918 25,03(cm) b) Ta có: sinC = BC => BC =AB AB
sin C=
21 sin 400 ≈
21
0 , 6428 ≈ 32 , 67(cm)
c) Ta có: C = 400 => B = 500 => B1 = 250
Xét tam giác vuông ABD có:
cosB1 = BDAB
21cm
400
A
C
3m
65 0
A B
40 0
D C
Trang 3Gv nhận xét, đánh giá, sửa sai cho hs.
? Từ đó hãy nhắc lại định lý về cạnh và góc trong
tam giác vuông?
4.5 Hướng dẫn học bài:
Bài cũ:
Học thuộc định lý quan hệ giữa góc và cạnh
trong tam giác vuông
BTVN: 26/88sgk
Bài mới:
Ôn lại: định lý Pitago, các tỉ số lượng giác của
góc nhọn
Chuẩn bị kiến thức giải tam giác
Suy ra BD = cos BAB
1
=21 cos250 ≈
21
0 ,9063 ≈ 23 ,17(cm)
5 Phụ lục( không có)