Gọi là tập hợp các điểm trên mặt phẳng biểu diễn số phức , ,x y�� thỏa mãn và là điểm biểu diễn số phức.. Gọi là tập hợp các điểm trên mặt phẳng biểu diễn số phức , x y, �� thỏa mãn v
Trang 1BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM SỐ PHỨC
VẬN DỤNG CAO
Câu 1 Gọi là tập hợp các điểm trên mặt phẳng biểu diễn số phức , ( ,x y�� thỏa mãn và là điểm)
biểu diễn số phức Tìm điểm thuộc sao cho có độ dài lớn nhất
Ta có: M x y ;
Do N1; 1 � C nên có độ dài lớn nhất khi là đường kính, hay là trung điểm của Vậy
Lời bình: đây là bài toán tọa độ lớp , khi cho một đường tròn và một điểm Tìm điểm trênsao cho đạt min, max
Câu 2 Gọi là tập hợp các điểm trên mặt phẳng biểu diễn số phức z x 1 yi, x y, �� thỏa mãn
và là điểm biểu diễn số phức là một điểm thuộc sao cho có độ dài lớn nhất Khi đó độ dàilớn nhất bằng
Hướng dẫn giải Chọn A.
Ta có: M x y ; nằm trên đường tròn 2 2
Do nằm ngoài nên có độ dài lớn nhất khi
Câu 3 Gọi là tập hợp các điểm trên mặt phẳng biểu diễn số phức , x y, �� thỏa mãn và là điểm
biểu diễn số phức là một điểm thuộc sao cho có độ dài bé nhất Khi đó độ dài bé nhấtbằng
Hướng dẫn giải Chọn D.
Ta có: M x y ;
nằm trên đường tròn Tâm I 1;0
Trang 2Do nằm ngoài nên có độ dài bé nhất khi
Câu 4 Cho hai số phức z z thỏa mãn 1; 2 z1 5 5; z2 1 3i z2 3 6i Tìm giá trị nhỏ nhất của
Cũng theo giả thiết, ta có:
Trang 3Câu 7 Kí hiệu z1 là nghiệm phức có phần ảo âm của phương trình 4z2 16z Trên mặt phẳng17 0
Do z1 1 i 2nên điểm biểu diễnM1củaz1thuộc đường tròn tâmI 1;1 bán kínhR2.
Do z2 iz1nên điểmM2 (điểm biểu diễn củaz2) là ảnh củaM1 qua phép quay tâmO, góc quay900 Suy ra z1 z2 M M1 2 2OM1ngắn nhất khiOM1ngắn nhất
Câu 9 Tính môđun của số phức z thỏa mãn 3 z z+2017(z+ =z) 48 2016- i
Lời giải Chọn A
- Đặt z= +a bi a b ( , ��) � = -z a bi
Trang 4z =
32
Trang 5Câu 14 (ĐỀ THI THPT QUỐC GIA NĂM 2019): Xét các số phức z thỏa mãn z 2 Trên mặt
phẳng tọa độ Oxy, tập hợp điểm biểu diễn của các số phức
4w1
iz z
Vậy tập hợp điểm biễu diễn của các số phức w là đường tròn có bán kính bằng 34
Câu 15: Gọi M và m lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của
z i P
z
với z là số phứckhác 0 và thỏa mãn z �2 Tính 2M m .
Trang 6Vậy, giá trị nhỏ nhất của P là
1
2 , xảy ra khi z 2 ; i giá trị lớn nhất của P bằng
3
2 xảy rakhi z2 i �
5
2
M m
Câu 16: Cho số phức z thỏa mãn z 1.
Gọi M và mlần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhấtcủa biểu thức
39.
13.4
Câu 17: Cho số phức z thỏa mãn z 3 z 3 8 Gọi M , m lần lượt giá trị lớn nhất và nhỏ nhất
z
Khi đó M m bằng
A 4 7. B. 4 7 C. 7. D 4 5.
Câu 18: Cho số phức w x yi (x y, �R �) thoả điều kiện w2 4 2w Đặt P8x2 y2 12
Khẳng định nào sau đây đúng
Trang 7Câu 20: Cho w sin icos với 0 2
Câu 21: Cho z z là hai số phức thỏa mãn phương trình 1, 2 2z i 2 iz , biết z1z2 1 Tính giá trị
của biểu thức: P z1z2
A.
32
P
22
Trang 8Mà z1z2 OMuuuur uuuuur1OM2 OMuuuur OM
với M là điểm thỏa
Câu 22: Gọi z z z là các nghiệm của phương trình 1; ;2 3 3 2
Trang 9m m
m m
�
37
m m
Trang 10P
25350
P
415
P
185
Trang 11Vì 8x E8y E 25 8 x F 8y F 250 nên hai điểm E F, nằm cùng phía đối với đường
thẳng .
Gọi E� là điểm đối xứng với E qua
Đường thẳngEE� đi qua điểm E1; 1 và có VTPT nrEE�ur 3; 4 nên có phương trình
Dấu bằng xảy ra �Mlà giao điểm của E F� và đường thẳng
Đường thẳng E F� đi qua điểm F2; 3 và có VTPT nrEE�31;167 có phương trình
Trang 12Giả sử z x yi x y R , �
ta có z 1 2i z 1 2i � x0suy ra tập hợp điểm biểu diễn
1, 2
z z là trục tung.
Giả sử A B, lần lượt là 2 điểm biểu diễn cho z z1, 2, ta có z1z2 2 � AB 2.
Giả sử w a bi a b R , � và M là điểm biểu diễn cho số phứcw, ta có w 3 2 i 2
Ta có P MA MB , gọi E là hình chiếu vuông góc của I lên trục tung, ta thấy P nhỏ
nhất khi E là trung điểm AB suy ra
62
z z
2
11
z z
�
Trang 13Ta cũng có
3 3
1
z z
1
z z
2 2
2
1
z z
Câu 29: Cho hai số phức z , 1 z có điểm biểu diễn lần lượt là 2 M , 1 M cùng thuộc đường tròn có2
phương trình x2y2 và 1 z1z2 1 Tính giá trị biểu thức P z1z2 .
A
32
P
22
Cách 2: Do M , 1 M cùng thuộc đường tròn 2 T tâm O 0;0 , bán kính R1 và
Trang 1425 86
b b
Trang 16 min
1.2
Lời giải
Chọn A.
Ta gọi M N, lần lượt là các điểm biểu diễn của các số phức z z 1; 2
Từ giả thiết : z1z2 5 � OM ONuuuur uuur 5 � OIuur 52
với I là trung điểm của đoạn thẳng MN
Trang 17Phân tích: Bài tập tìm max, min số phức hiện tại cũng là một bài toán quen thuộc, ta có thể
sử dụng nhiều phương pháp cho loại bài toán này Với bài toán trên ta có thể dùng phươngpháp đại số, hoặc lượng giác
Câu 35: Cho hai số phức z z1; 2 thỏa mãn z1z2 5 và z1z2 1 Gọi M m, lần lượt là giá trị lớn
nhất và giá trị nhỏ nhất của biểu thức P z1 z2 Khi đó mô đun của số phức .
M m i là :
Lời giải
Chọn A.
Ta gọi M N, lần lượt là các điểm biểu diễn của các số phức z z 1; 2
Từ giả thiết : z1z2 6 � OM ONuuuur uuur 6 � OIuur 3
với I là trung điểm của đoạn thẳng MN
Trang 19Câu 37: Cho z , 1 z là hai số phức thỏa mãn 2 2z i 2 iz , biết z1z2 1 Tính giá trị của biểu
thức P z1z2
A
32
P
22
Trang 20Câu 39: Cho hai số thực b c (; c0) Kí hiệu A B; là hai điểm của mặt phẳng phức biểu diễn hai
nghiệm của phương trình z22bz c 0, tìm điều kiện của b và c sao cho tam giác OAB
là tam giác vuông ( Với O là gốc tọa độ ).
Lời giải Chọn C.
Ta có ' b2c
Nếu ' b2 c 0�phương trình có hai nghiệmZ1,2 b� ' (Loại vì O A B, , thẳng
hàng)
Nếu ' b2 c 0� phương trình có nghiệm kép (Loại)
Nếu ' b2 c 0 � Phương trình có hai nghiệm Z1,2 b i b� 2 c b i� (b2c)
Vậy hai điểm biểu diễn là
Trang 21Câu 41: Hcho hai số phức ,z w thỏa mãn
5 2 22
3 2 22
Lời giải Chọn C.
Trang 22z i � điều này cho thấy M z
đang nằm trên hình tròn tâm I 3; 2
bán kính bằng 1
w i �w i điều này cho thấy N w đang thuộc nửa mặt phẳng tạo bởi đường
thẳng là trung trực của đoạn AB với A 1; 2 , B 2;1
Trang 23Câu 42: Xét các số phức z a bi a b ,( , �� thỏa mãn ) z 3 2i 2. Tính a b biết biểu thức
M là giao của của BC và ( ) T �M(2; 2 3)�a b 4 3
Câu 43: Giả sử z z là hai nghiệm phức của phương trình 1, 2 2i z z 1 2i z 1 3i và
Trang 24hai số phức z z trong mặt phẳng phức thì suy ra A,B nằm trên đường tròn tâm O , bán kính1, 2
Trang 25Câu 45: Trong các số phức z thỏa mãn điều kiện z 2 4i z 2i Số phức zcó môđun nhỏ nhất
là:
A z 2 2 i B z 2 2 i C. z 2 2 i D. z 2 2 i
Lời giải Chọn B.
Trang 26Câu 48: Cho số phức z thỏa mãn z 1 2i 2.Biết rằng tập hợp các điểm biểu diễn số phức
w 3 2 i 2 i z là một đường tròn Tìm tọa độ tâm I của đường tròn đó.
A. I3; 7 B. I2; 1 C. I3; 2 D. I1; 2
Câu 49: Trong các số phức z thỏa mãn z 1 5i z 3 i ,
giả sử số phức có mô đun nhỏ
nhất có dạng z a bi Khi đó
a S b
Vậy quỹ tích các điểm M x y ; biểu diễn số phức z là đường thẳng x3y 4 0 d .
Có z OM , khi đó số phức z có mô đun nhỏ nhất khi và chỉ khi OM nhỏ nhất tức M là
hình chiếu vuông góc của O trên đường thẳng d
P
52
P
Lời giải Chọn B
Gọi z a bi, a b, ��.
Trang 27b a
b a
Trang 30z z
và K là điểm biểu diễn số phức z
13
OI
, với I là trung điểm KN
+ Nếu z 1, ta có z2018 z �z2018 1z � z20191
Trang 31
Vì phương trình z2019 1 có 2019 nghiệm nên có tất cả 2020 số phức z thỏa mãn.
Trang 32P
5 2 732
P
Lời giải Chọn B
Cách 1 Gọi M x y ; là điểm biểu diễn của z Các điểm A2;1, B 4, 7 , C1; 1 .
Ta có z 2 i z 4 7i 6 2 �MA MB 6 2, mà AB6 2 �MA MB AB .
Suy ra M thuộc đoạn thẳng AB
Phương trình đường thẳng AB y x: 3, với x�2;4.
m
5 2 2 732
P
�
Trang 33
Cách 2.Gọi M x y ;
là điểm biểu diễn của z
Các điểm A2;1, B 4, 7 , C1; 1
Ta có z 2 i z 4 7i 6 2 �MA MB 6 2, mà AB6 2 �MA MB AB
Suy ra M thuộc đoạn thẳng AB
Phương trình đường thẳng AB y x: 3, với x�2; 4.
Trang 34Câu 60: Cho hai số thực b và c c 0
Kí hiệuA, B là hai điểm biểu diễn hai nghiệm phức củaphương trình z22bz c 0 trong mặt phẳng phức Tìm điều kiện của b và c để tam giácOAB là tam giác vuông (O là gốc tọa độ).
m m
Trang 35a b
a b
P
12
P
Lời giải Chọn C.
Câu 64: Cho số phức z a bi ( ,a b��) thỏa mãn z 1 3i z i0 Tính S a 3b
A.
73
S
73
S
Lời giải Chọn B.
b
Trang 36
Vậy tập hợp điểm M biểu diễn số phức z là đường thẳng 6x4y 3 0.
Câu 66: Cho số phức z thỏa mãn 2 z 2 3i 2 1 2i z Tập hợp các điểm M biểu diễn số phức z
trong mặt phẳng tọa độ Oxy là đường thẳng có phương trình nào sau đây?
Vậy tập hợp điểm M biểu diễn số phức z là đường thẳng 20x16y47 0 .
Câu 67: Tìm tập hợp các số phức z thỏa z thỏa z 4 z 4 10.
Chọn B.
Trang 37Gọi M x y( ; ) là điểm biểu số phức z x yi x y ( , ��) thỏa bài toán.
Câu 69: Cho số phức z thỏa z 1 , gọi m M, lần lượt là giá trị nhỏ nhất, giá trị lớn nhất của
Trang 382 2
t z z
với t� 0; 24
Khi đó Pmax , 4 Pmin nên chọn A.3
Câu 70: Cho số phức z thỏa z 1 , gọi m M, lần lượt là giá trị nhỏ nhất, giá trị lớn nhất
Trang 392 2
nên Pmax , 2 Pmin nên chọn C.1
Câu 71: Xét số phức z thỏa mãn iz 2i 2 z 1 3i 34. Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức
(1 ) 2
P i z i
A Pmin 4 2 B Pmin 26 C min
9.17
D Pmin 3 2
Lời giải Chọn A.
Gọi M x y A B I lần lượt là điểm biểu diễn các số phức z, 2 2 , 1 3 , 1 ( ; ), , , i i i
Trang 40Câu 72: Cho số phức z thỏa mãn z 2 i z 4 7i 6 2 Gọi M m, lần lượt là giá trị lớn nhất,
giá trị nhỏ nhất của z 1 i Khi đó P M 2m2 bằng
Vậy N thuộc đoạn F F 1 2
Ta có uuuurF F1 2 6;6 �Phương trình đường thẳng 1 2
Trang 41Câu 73: Cho các số phức z1 3 ,i z2 và 4 i z thỏa mãn z i 2 Biết biểu thức
1 2 2
T z z z z đạt giá trị nhỏ nhất khi z a bi (a b, ��) Hiệu a b bằng
A
3 6 1317
3 6 1317
6 13 317
3 6 1317
Lời giải
Chọn A.
Gọi A(0; 3), (4;1) B lần lượt là các điểm biểu diễn của z z 1, 2
Do |z i | 2 nên tập hợp điểm biểu diễn của z là đường tròn ( )C tâm I(0;1), bán kính2
Đẳng thức xảy ra khi M là giao điểm của đường thẳng BM và ( )C
z i�a b
Trang 42
Câu 74: Cho hai só phức 1 2
Vì A B O, , cùng thuộc đường tròn (C) và tam giác OAB đều nên suy ra:
m min T 2OA , khi đó K trùng với O hoặc 2 A hoặc B
Gọi K thuộc cung OB �
Trang 43a
và
53
Trang 44Vậy Pmin 3 m P, max 4 M �M m 1.
Câu 77: Cho số phức z thay đổi và thỏa mãn z 1 i 5 Tìm giá trị lớn nhất của biểu
Trang 45Phân tích : mục tiêu tìm tọa độ điểm C sao cho MB2MC, nhận thấy IB2IM 2R nên ta
có hai cách tìm tọa độ điểm C như sau :
C � �
Ta có : P2MA MB 2MA MC �2AC5 5
Dấu « = » đạt được khi điểm C nằm trên đoạn AM
Câu 78: Cho các số phức z thỏa mãn z2 4 z2i z 1 2i
Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức P z 3 2i .
A.Pmin 4. B. Pmin 2. C. min
72
Lời giải
Chọn D.
Trang 467( ; )
2
d I d
Vậy Pmin 3.
Câu 79: Cho các số phức z thỏa mãn z 1 i z 8 3i 53 Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức
1 2
P z i .
A.Pmax 53. B. max
1852
Trang 47Ta có : CA 13,CB 106 và CA CM CB� � 106 Vậy Pmax 106 đạt khi M
trùng B.
Câu 80: Biết z z1, 2 5 4i và z là ba nghiệm của phương trình 3 z3bz2 cz d 0 b c d, , ��,
trong đó z là nghiệm có phần ảo dương Phần ảo của số phức 3 w z 1 3z22z3 bằng:
Lời giải Chọn C.
Suy ra z3 5 4i.
Khi đó : w z 1 3z22z3 z1 3 5 4 i 2 5 4 i 25 2 z34i.
Vậy phần ảo của w z 1 3z22z3 là 4
Câu 81: Biết rằng hai số phức z ,1 z thỏa mãn 2 z1 3 4i 1 và 2
1 2 2 2
P z z z z bằng
Trang 48D Pmin 5 2 3.
Lời giải Chọn C.
Đặt z3 2z2 thì z3 6 8i 1 và P z z1 z z3 2.
Gọi M , A, B lần lượt là các điểm biểu diễn cho z, z và 1 z Khi đó:3
Điểm A nằm trên đường tròn C1 có tâm I1 3; 4 , bán kính R1 ;1
Điểm B nằm trên đường tròn C3
có tâm I3 6;8
, bán kính R3 1
Và điểm M nằm trên đường thẳng d: 3x2y 12 0.
Bài toán trở thành tìm giá trị nhỏ nhất của P MA MB 2.
Ta kiểm tra thấy C1 và C3 nằm cùng phía và không cắt đường thẳng d: 3x2y 12 0.
Gọi đường tròn C �1
có tâm I �1 và bán kính R �1 1 đối xứng với C1 qua d
Điểm A� đối xứng với A qua d thì A� thuộc C �1
Trang 49Từ đó P khi các điểm min I �1 , I ,3 A�, B và M thẳng hàng và min 1 3
994513
Tập hợp điểm biểu diễn số phức z thỏa mãn điều kiện z 5 3i 5 là đường tròn T
có tâm là I 5;3 , bán kính R5.
Gọi M , N lần lượt là các điểm biểu diễn cho z , 1 z Khi đó M , 2 N nằm trên đường tròn
Trang 50Mà
1 2
1 2
22
H
H
a a x
b b y
P
13 12
P
Lời giải Chọn B.
phức zlà phần tô đậm như trên đồ thị có tính biên là đường thẳng : x5y3.
phức wlà phần tô gạch như trên đồ thị có tính biên là đường thẳng �: x5y 3.
Trang 52Lời giải Chọn B
M M �; số phức z4 3 ivà số phức liên hợp của nó có điểm biểu diễn lần lượt là N N�,
Biết rằng M M N N, �, , �là bốn đỉnh của hình chữ nhật Tìm giá trị nhỏ nhất của z 4i 5 .
Trang 53Phân tích: Minh họa các điểm biểu diễn trên mặt phẳng phức ta thấy rằng tứ giác MNN M��
luôn là hình thanh cân (MM ∥�NN�), nên để MNN M��là hình chữ nhật ta chỉ cần có thêm
điều kiện là tứ giác có một góc vuông nữa hoặc MM�NN�.
Câu 88: Trong mặt phẳng phức, xét số phức z và số phức liên hợp của nó có điểm biểu diễn là M ; số
phức z4 3 i có điểm biểu diễn là N Gọi M N� �, lần lượt là hình chiếu của trên trục
Lời giải Chọn A
25
534
413
Trang 54* Với , ta có
Câu 89: Trong mặt phẳng phức, xét số phức và số phức liên hợp của nó có điểm biểu diễn lần lượt là
đạt giá trị nhỏ nhất
Lời giải Chọn A
Phân tích: Dựa vào tính chất hình thoi là tứ giác có hai đường chéo vuông góc và cắt nhau
Phân tích: Từ yêu cầu bài toán ta nghĩ đến BĐT Bunhiacopxki, vấn đề còn lại là biến đổi để
Trang 55Ta có
Câu 91: Cho số phức và thỏa mãn và (hoặc
Trang 56Xét , ta có Do đó , nằm cùng phía đốivới đường thẳng
Nhận xét: Bài toán sẽ khó hơn nếu , nằm khác phía đối với đường thẳng Khi đó ta
Câu 93: Cho hai số phức , thỏa mãn và Tìm giá trị lớn nhất của biểu
Lời giải Chọn A.
Trang 57Suy ra , dấu "=" xảy ra khi
Gọi các điểm biểu diễn của các số phức , , lần lượt là , ,
Câu 94: Cho số phức thoả mãn Giá trị lớn nhất của biểu thức
i z
2
2
MN OE
2 20
Trang 58Lời giải Chọn B.
51015
Trang 59Nhận xét: Nếu bài yêu cầu tìm thì ta cũng làm tương tự.
Câu 95: Cho số phức thoả mãn Giá trị nhỏ nhất của biểu thức
Câu 97: Cho số phức thỏa mãn ; dương Gọi lần lượt là
Trang 60Câu 98: Cho số phức thỏa mãn Gọi lần lượt là giá trị lớn nhất,
Câu 100: Cho hai điểm A , là hai điểm biểu diễn hình học số phức theo thứ tự , khác và
tọa độ) ? Chọn phương án đúng và đầy đủ nhất
Lời giải
Chọn C.
Hai điểm , là hai điểm biểu diễn hình học số phức theo thứ tự ,
.Xét
AB OA OB AB OB