TRẮC NGHIỆM MŨ VÀ LÔGARIT TRONG CÁC ĐỀ THI TỐT NGHIỆP I.. MỨC ĐỘ NHẬN BIẾT VÀ THÔNG HIỂU A... Lời giải Chọn C Hàm số xác định khi x... MỨC ĐỘ VẬN DỤNG VÀ VẬN DỤNG CAO Câu 1... Ta thấy p
Trang 1TRẮC NGHIỆM MŨ VÀ LÔGARIT TRONG CÁC ĐỀ THI TỐT NGHIỆP
I MỨC ĐỘ NHẬN BIẾT VÀ THÔNG HIỂU
A 1 log a 2 . B 1 log a 2 . C 2 log a 2 . D 2 log a 2 .
Lời giải Chọn A
log 2alog 2 log a 1 log a
Lời giải Chọn D
Điều kiện x 6 0� x 6
Ta có: log2x 6 5 5
log x 6 log 2
� �x 6 32� x32 6 � x26TM Vậy nghiệm của phương trình: x26
nào dưới đây đúng?
Lời giải Chọn A
Ta có: log3 2log9 3 log3 log3 3 log3 3 27 27
3
là
A �; 3 �3;� B �;3. C 3;3. D 0;3
Lời giải Chọn C
3
bằng
A 3 log a 3 . B 1 log a 3 . C 3 log a 3 . D 1 log a 3 .
Lời giải Chọn D
Ta có log 3a3 log 3 log3 3a 1 log3a.
A x 2 B x 2 C x 4 D x 4
Lời giải
Trang 2Chọn B
2 2
2 x 2x �2x 2 x� x2.
Lời giải Chọn B
2
log x7 5� x 7 2 �x25.
đề nào dưới đây đúng?
Lời giải Chọn C
Ta có log2a2log4b4
2
4 2
1
2
3
là
D 0; 2
Lời giải Chọn B
3
Lời giải Chọn D
Điều kiện: x 2 0�x2.
2
log x 2 3�x 2 8�x10(thỏa).
Trang 3Vậy phương trình có nghiệm x 10
Lời giải Chọn A
Ta có: 3x1 9�3x132 �x 1 2�x1.
Lời giải Chọn B.
Điều kiện xác định: x 0
bằng
D
1
3loga b
Lời giải Chọn D
Ta có: 3
1
Câu 14 (TN LẦN 1-2020) Tập nghiệm của bất phương trình 2x27 4 là
Lời giải Chọn A
Ta có : 2x2-7 <4�2x2 - 7 <22�x2- <7 2 �x2<9� �-x ( 3;3 )
Câu 15 (TN LẦN 1-2020) Cho a và b là hai số thực dương thỏa mãn 9log ( 3 ab) 4a Giá trị của ab2
bằng
Trang 4Lời giải Chọn D
Ta có :
3
log
9 ab =4a�2log ab =log 4a ( 2 2) ( )
� a b = a �a b2 2=4a
�ab = .
Lời giải Chọn A
1
3x 27 �3x 1 33 �x4.
Lời giải Chọn C
Hàm số xác định khi x Vậy tập xác định 0 D0;�.
2
log a
bằng
3 log
1log
3 a. C 3 log a 2 . D 3log a 2
Lời giải Chọn D
Ta có 3
Lời giải Chọn C
Trang 5Vậy tập nghiệm của bất phương trình là 10;� .
Mệnh đề nào là đúng?
Lời giải Chọn D
1
2
1
2
Lời giải Chọn B
Đặt t3xt0 bất phương trình đã cho trở thành 2
1
3
t
�
�
Với t1 thì 3x 1 � x 0.
9 2
x
7 2
x
Lời giải Đáp án B
3
log 2x 1 2�2x 1 3 �x5
Mệnh đề nào dưới đây đúng?
Lời giải
Trang 6Đáp án D
1
3
3log alog ab log a log ab a ab a b
Câu 24 (THAM KHẢO LẦN 1-2020) Tập nghiệm của bất phương trình 5x1�5x2 x 9 là
.D �; 4 �2;�
Lời giải
Đáp án A
2
5x �5x x � x1�x x 9� x 2x8 0� �2� �x 4
Câu 25 (THAM KHẢO LẦN 1-2020) Cho x, y là các số thực dương thỏa mãn
log xlog ylog 2x y Giá trị của x y bằng
1
3 log 2
� �
� �
log 2
Lời giải Đáp án B
Giả sử log9xlog6 ylog (24 x y ) t Suy ra:
9
t
t
x y
x y
�
�
�
�
�
3
2
t t
t
t
loai
� �
� �
Ta có :
t t
t
x
y
� �
A 2log a 5 B 2 log a 5 . C 5
1 log
1 log
Trang 7Lời giải Chọn A
Ta có log5a2 2log5a.
Lời giải Chọn C
Ta có 32x1 27�32x1 33 �2x 1 3�x2.
Câu 28 (THPT QG-2019) Cho hàm số
2 3
2x x
y có đạo hàm là
A
2 3
(2x3).2x x.ln 2. B 2x2 3x.ln 2
2 3
(2x3).2x x. D (x23 ).2x x2 3 1x .
Lời giải Chọn A
Câu 29 (THPT QG-2019) Cho a và b là hai số thực dương thỏa mãn a b4 16 Giá trị của
4log alog b bằng
Lời giải Chọn A
Ta có 4log2alog2blog2a4log2blog2a b4 log 16 42 .
Câu 30 (THPT QG-2019) Nghiệm của phương trình log3x 1 1 log 4 3 x1 là
A x 3 B x 3 C x 4 D x 2
Lời giải Chọn D
log3x 1 1 log 4 3 x1 1
1 � log 33�� x 1��log 43 x1 �3x 3 4x 1 0 � x2.
Vậy 1
có một nghiệm x 2
A
ln 5
ln 3
a
a . B ln 2a . C ln53 D
ln 5
ln 3
Trang 8Lời giải Chọn C.
Ta có ln 5( ) ln 3( ) ln5 ln5
a
a
có nghiệm là
A
5 2
x
3 2
x
D x3.
Lời giải Chọn B.
Ta có 22x1 32
� 2x 1 5 � x2.
II MỨC ĐỘ VẬN DỤNG VÀ VẬN DỤNG CAO
Câu 1 (TN LẦN 2-2020) Xét các số thực ,x y thỏa mãn 2x2 y2 1�x2y22x2 4 x
Giá trị nhỏ
nhất của biểu thức
8 4
x P
x y
gần nhất với số nào dưới đây
Lời giải Chọn C
Nhận xét x2 y2 2x 2 0 ;x y
Bất phương trình 2x2 y2 1�x2y22x2 4 x 2 2 1
2
2
2
ۣ
2x y x x y 2x 2
ۣ
Đặt t x 2 y2 2x1
Bất phương trìnhۣ 2t t1� 2t t 1 0�
Đặt f t 2t t 1 Ta thấy f 0 f 1 0.
Ta có f t� 2 ln 2 1t
1
ln 2
t
Trang 9Quan sats BBT ta thấy f t ��0 0 t 1
0�x y 2x1 1� 2 2
Xét
8 4
x
x y
�
�
�
2 2 2 2 2 2
Thế 1
5 5 P 5 5
Dấu “=” xảy ra khi 2 2
5
�
�
�
�
2
2 1 5 2
1 5
y
�
�
�
� �
�
2 1 5 5 3
y
�
�
� �
� �
�
1 3 5 3 5 3 5 3
x y x y
�
�
�
�
�
�
�
�
�
Vậy giá trị nhỏ nhất của P là 5 5 2,76� gần giá trị 3 nhất.
sao cho m n �10 và ứng
với mỗi cặp m n;
tồn tại đúng 3 số thực a�1;1
thỏa mãn 2a m nlna a21
?
Lời giải Chọn D
m
n
Xét hai hàm số f x lnx x21
và g x 2x m
n
trên 1;1.
1
f x
x
luôn đồng biến và
2
1
1
là hàm
số lẻ
+ Nếu m chẵn thì g x
là hàm số chẵn và có bảng biến thiên dạng
Trang 10Suy ra phương trình có nhiều nhất 2 nghiệm, do đó m lẻ.
+ Nếu m lẻ thì hàm số g x
là hàm số lẻ và luôn đồng biến
Ta thấy phương trình luôn có nghiệm x0 Dựa vào tính chất đối xứng của đồ thị hàm số
lẻ, suy ra phương trình đã cho có đúng 3 nghiệm trên 1;1 khi có 1 nghiệm trên 0;1
,
hay
1 1 ln 1 2 2 2 2,26 1;2
ln 1 2
n
Đối chiếu điều kiện, với n1 suy ra m�1;3;5;7;9 , có 5 cặp số thỏa mãn
Với n2 thì m�1;3;5;7
có 4 cặp số thỏa mãn
Vậy có 9 cặp số thỏa mãn bài toán
Câu 3 (TN LẦN 2-2020) Xét các số thực x và y thỏa mãn 2x2 y2 1�x2y2 2x2 4 x
Giá trị
lớn nhất của biểu thức
4
y P
x y
gần nhất với số nào dưới đây?
Lời giải Chọn A
Ta có: 2x2 y2 1�++x2y2 2x 2 4 x 2x2 2x 1 y2 x2 2x 1 y2 1
Đặt t x2 2x 1 y2 t 0
Khi đó ta có 2t �t1, � t 0
Đặt f t �2t t 1, t 0, ta có: f t� 2 ln 2 1t , cho f t� 0
Ta nhận thấy phương trình f t� 0 có một nghiệm nên phương trình f t 0 có tối đa hai nghiệm
Mặt khác ta có f 0 f 1 0 Suy ra phương trình f t 0 có hai nghiệm t và 01 t
Khi đó ta có bảng xét dấu của hàm số f t
như sau:
Khi đó f t � � �0 t 0;1 Suy ra 2 2 2 2
Khi đó tập hợp các điểm M x y ; là một hình tròn S tâm I 1;0 , bán kính R1
Trang 11Ta có: 4 2 4 0
y
x y
Khi đó ta cũng có tập hợp các điểm M x y ;
là một đường thẳng
: 2Px P 4 y P 0
Để và S
có điểm chung, ta suy ra d I , � 1.
2
2
P P
ۣ
2
4P 8P16 0 1 5 P 1 5
Ta suy ra Pmax 1 5 Dấu " " xảy ra khi
1 3 5 3
x y
�
�
�
�
�
mỗi cặp ( , )m n tồn tại đúng 3 số thực a�( 1,1) thỏa mãn 2a mnln(a a21) ?
Lời giải Chọn D
Ta có
n
Xét hàm f a( ) ln( a a21) trên ( 1,1) (dễ thấy hàm f lẻ, đồng biến trên R), có BBT:
Xét hàm
2
n
trên ( 1,1) .
Với m chẵn, g a( ) là hàm chẵn và g a( ) 0,� a R� , do đó (*) không thể có 3 nghiệm Với m lẻ, g a( ) là hàm lẻ, đồng biến trên R và tiếp tuyến của đồ thị tại điểm a0 là
đường thẳng y0.
Trang 12Dễ thấy (*) có nghiệm a0 ( 1;1)� Để (*) có đúng 3 nghiệm tức là còn có 2 nghiệm nữa
là �a0 với 0 a0 1
Muốn vậy, thì
m
Cụ thể:
+ m�3;5;7;9 thì n� 1;2 : Có 8 cặp ( , )m n
+ m11 thì n� 1 : Có 1 cặp ( , )m n
+ m1: Đồ thị hàm số g a( ) là đường thẳng (g a( )a g a; ( ) 2 a) không thể cắt đồ thị hàm
số f a( ) tại giao điểm a0 �0 được vì tiếp tuyến của hàm số f a( ) tại điểm có hoành độ 0
a là đường thẳng y a .
Vậy có cả thảy 9 cặp ( , ).m n
nguyên y thỏa mãn 2
?
Lời giải Chọn D
Ta có 2
Đặt t ��x y * (do x y, ��,x y 0)
g t
với mọi y Do đó g t
đồng biến trên 1;�
Vì mỗi x nguyên có không quá 127 giá trị t�� nên ta có*
2 128 37 44,8 45,8
Như vậy có 90 giá trị thỏa yêu cầu bài toán
Trang 13Câu 6: (THAM KHẢO LẦN 2-2020) Xét các số thực dương a b x y, , , thỏa mãn a1,b1 và
a b ab Giá trị nhỏ nhất của biểu thức P x 2y thuộc tập hợp nào dưới đây?
A 1; 2
5 2;
2
�
C 3; 4
5
; 3 2
�
Lời giải Chọn D
Ta có a b, 1 và x y, 0 nên a b x; ;y ab1
Do đó: a x b y ab �
1 1 log
a
b
�
�
�
Khi đó, ta có:
3 1
Lại do a b, 1 nên log , loga b b a0.
Suy ra
,
3 2 2
� loga b 2.
Lưu ý rằng, luôn tồn tại a b, 1 thỏa mãn loga b 2.
Vậy
�.
?
Lời giải Chọn B.
Điều kiện: 2 2
0 0
x y
�
�
�
Điều kiện cần
Đặt
2 2
3
4
t t
�
�
Suy ra x y, tồn tại nếu đường thẳng d cắt đường tròn C
tại ít nhất một điểm
Trang 14Hay 32
3
2 log 2 0,8548
2
t
��
Khi đó:
log3 2 2
2
1
1
x x
x
x
�
�
Điều kiện đủ:
3 1 1
9 2.3 2 4 0
t t
t y
x
f t y
Khi 0 t�0,8548 9t 4t f t 0
Suy x 1 l .
Với
2
3
4
t
t
y
y
�
3 1
4 1
t t
y
y
�
log 2x m2 log x m 2 0 (m là
tham số thực) Tập hợp tất cả các giá trị của m để phương trình đã cho có hai nghiệm phân biệt thuộc
đoạn 1;2
A 1;2
B 1;2
C 1;2
D 2; �. Lời giải
Đáp án C
Điều kiện: x 0
2 2
2
log 1
x
x m
�
�
Ta có: x� 1; 2 � log2x� 0;1
Vậy để phương trình đã cho có 2 nghiệm phân biệt thuộc đoạn 1;2
khi và chỉ khi
0�<<m 1 1 1 m 2.
Trang 15Câu 9 (THAM KHẢO LẦN 1-2020) Có bao nhiêu cặp số nguyên x y;
thỏa mãn 0� �x 2000 và
3
log 3x 3 x 2y9y ?
Lời giải Đáp án D
+ Ta có: log 33 x 3 x 2y9y�1 log 3x 1 x 2y9 1y
+ Đặt t log3x1 Suy ra: x 1 3t �x 3 1t .
Khi đó: 1 �t 3t 2y32y 2
Xét hàm số: f h h 3h, ta có: f h� 1 3 ln 3 0h ��h nên hàm số f h
đồng biến trên �
3
2 � f t f 2y �t2y�log x 1 2y� x 1 3 y � x 1 9y.
+ Do 0� �x 2020 nên 1���x 1 2021��1 9y 2021�� 0 y log 2021 3, 469 .
Do y�� nên y�0;1; 2;3 , với mỗi giá trị y cho ta 1 giá trị x thoả đề
Vậy có 4 cặp số nguyên x y;
thoả đề
tất cả bao nhiêu giá trị nguyên của m để phương trình đã cho có nghiệm
Lời giải Chọn A
Điều kiện:
1 3
x Phương trình tương đương với:
log x log 3x 1 log m log x log m m x f x
Xét 3 1; 1;
3
x
x
3
x
� �� ��
Bảng biến thiên
Trang 16Để phương trình có nghiệm thì m� 0;3
, suy ra có 2 giá trị nguyên thỏa mãn
4log xlog x5 7x m 0
( m là tham số thực) Có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên dương của m để phương trình đã cho có đúng hai
nghiệm phân biệt
Lời giải Chọn B
Điều kiện: 7
0 log
x
�
� �
�
Với m , phương trình trở thành1 2
4log xlog x5 7x 1 0
2 2
2
log 1
log
4
7 1 0
0 ( )
x
x
x
�
�
�
�
�
Phương trình này có hai nghiệm (thỏa)
Với m� , điều kiện phương trình là 2 x�log7m
Pt
2
2
2 log 1
4
7 7
x
x x
x x
m
m m
�
�
�
�
�
�
�
�
�
Do
5 4
x � không là số nguyên, nên phương trình có đúng 2 nghiệm khi và chỉ khi
Trang 173 7
m
m
�
�
�
� (nghiệm x245 không thỏa điều kiện và nghiệm x thỏa điều kiện và khác2
7
log m )
Vậy m�3;4;5; ;48 Suy ra có 46 giá trị của m.
Do đó có tất cả 47 giá trị của m
Câu 13 (THPT QG-2018) Gọi S là tập hợp tất cả các giá trị nguyên của tham số m sao cho
phương trình 16xm.4x15m245 0 có hai nghiệm phân biệt Hỏi S có bao nhiêu phần
tử?
Lời giải Chọn B.
Đặt t4x, t Phương trình đã cho trở thành0
Với mỗi nghiệm t của phương trình 0 *
sẽ tương ứng với duy nhất một nghiệm x của
phương trình ban đầu Do đó, yêu cầu bài toán tương đương phương trình * có hai nghiệm dương phân biệt Khi đó
0 0 0
S
P
�
�
�
�
�
�
2
2
45 0
m m m
�
� �
�
0 3 3
m m
m m
�
�
�
� �
��
Do m �� nên m�4;5;6
log a b 9a b 1 log ab 3a2b 1 2
Giá trị của a2b bằng
7
5
2.
Lời giải
Trang 18Chọn C.
Ta có a , 0 b nên 0
ab
�
�
�
�
3 2 1
6 1
ab
�
� �
Áp dụng BĐT Cô-si cho hai số dương ta được
log a b 9a b 1 log ab 3a2b1 �2 log a b 9a b 1 log ab 3a2b1
2 2
6 1
2 2 log ab 9a b 1
6 1
2
Vì dấu “ ” đã xảy ra nên
2
log b 2b 1 log b 3b1
�
2
2b 1 3b1
3 2
b
�
(vì b ) Suy ra 0
1 2
a
Vậy
1
2
2
giá trị nguyên của m�20;20 để phương trình đã cho có nghiệm?
Lời giải Chọn B.
Điều kiện x m
5x m log x m �5x x x m log x m �5x x 5 x m log x m
1
Xét hàm số f t 5t t, f t� 5 ln 5 1 0,t ��t , do đó từ 1 suy ra
5
Xét hàm số g x x 5x, g x� 1 5 ln 5x , 5 5 0
1
ln 5
Trang 19
Bảng biến thiên
Do đó để phương trình có nghiệm thì m g x� 0 �0,92
Các giá trị nguyên của m�20; 20 là 19; 18; ; 1 , có 19 giá trị m thỏa mãn.