A.Lý thuyết1)A(B+C)=AB+AC2)(A+B)(C+D)=AC+ D+BC+BD3)Quy tắc bỏ dấu ngoặc4)Nhân hai lũy thừa cùng cơ sốB.Bài tậpBµi 1.Thùc hiÖn phÐp tÝnh:a) (2x 5)(3x+7)b) (3x+2)(4x5)c) (a2b)(2a+b1)d) (x2)(x2+3x1)e)(x+3)(2x2+x2)Gi¶i.a) (2x 5)(3x+7) =6x2+14x15x35 =6x2x35b) (3x+2)(4x5)=12x2+15x+8x10 =12x2+23x10c) (a2b)(2a+b1)=2a2+aba4ab2b2+2b =2a23ab2b2a+2bd) (x2)(x2+3x1)=x3+3x2x2x26x+2 =x3+x27x+2e)(x+3)(2x2+x2)=2x3+x22x+6x2+3x6=2x3+7x2+x6Bµi 2.T×m 3 sè ch½n liªn tiÕp, biÕt r»ng tÝch cña hai sè ®Çu Ýt h¬n tÝch cña hai sè cuèi 32 ®¬n vÞ.Gi¶i.Gọi 3 sè ch½n liªn tiÕp lµ: x; x+2; x+4 (x+2)(x+4) – x(x+2) = 32 x2 + 6x + 8 – x2 – 2x =32 4x = 32 x = 8VËy 3 sè cÇn t×m lµ : 8;10;12Bµi 3 .T×m 4 sè tù nhiªn liªn tiÕp, biÕt r»ng tÝch cña hai sè ®Çu Ýt h¬n tÝch cña hai sè cuèi 146 ®¬n vÞ.Gi¶i. Gäi 4 sè cÇn t×m lµ : x , x+1, x+2 , x+3.Ta cã : (x+3)(x+2) x(x+1) = 146 x2+5x+6x2x=146 4x+6 =146 4x=140 x=35VËy 4 sè cÇn t×m lµ: 35; 36; 37; 38 Bµi 4..T×m x ,biÕt:a)(x+1)(x+3)x(x+2)=7b) 2x(3x+5)x(6x1)=33Gi¶i .a)(x+1)(x+3)x(x+2)=7 x2+4x+3x22x=7 2x+3=7 x=2b) 2x(3x+5)x(6x1)=33 6x2+10x6x2+x=33 11x=33 , x=3
Trang 1Ngày soạn: … /……/20
Ngày dạy: …./……/20
Buổi 1 : ôn tập
NHÂN ĐA THỨC Những hằng đẳng thức đáng nhớ I- Mục tiêu cần đạt.
1.Kiến thức: Cần nắm đợc các hằng đẳng thức: Bình phơng của mộttổng, bình phơng một hiệu, hiệu hai bình phơng
2.Kĩ năng: Biết áp dụng các hằng đẳng thức trên để tính nhẩm, tínhhợp lý
3.Thái độ: Rèn tính chính xác khi giải toán
II- Chuẩn bị:
GV:Nội dung bài
III- Tiến trình bài giảng.
- Giáo viên nêu bài toán
?Nêu cách làm bài toán
Học sinh :……
-Cho học sinh làm theo nhóm
-Giáo viên đi kiểm tra ,uốn nắn
4)Nhõn hai lũy thừa cựng cơ số
B.Bài tập
Bài 1.Thực hiện phép tính:
a) (2x- 5)(-3x+7)b) (-3x+2)(4x-5)c) (a-2b)(2a+b-1)d) (-x-2)(-x2+3x-1)e)(x+3)(-2x2+x-2)Giải
a) (2x- 5)(3x+7) =6x235
=6x2-x-35b) (-3x+2)(4x-5)=-12x2+15x+8x-10 =-12x2+23x-10c) (a-2b)(2a+b-1)=2a2+ab-a-4ab-2b2+2b
=2a2-3ab-2b2-a+2bd) (x-2)(x2+3x-1)=x3+3x2-x-2x2-6x+2
1
Trang 2- Giáo viên nêu bài toán
?Nêu cách làm bài toán
-Cho học sinh làm theo nhóm
-Giáo viên đi kiểm tra ,uốn nắn
lỗi học sinh hay gặp
- Giáo viên nêu bài toán
?Nêu cách làm bài toán
Học sinh :……
-Cho học sinh làm theo nhóm
-Giáo viên nhận xét ,nhắc các
lỗi học sinh hay gặp
- Giáo viên nêu bài toán
?Nêu cách làm bài toán
Học sinh :……
-Cho học sinh làm theo nhóm
- Giáo viên nêu bài toán
?Nêu cách làm bài toán
Học sinh :lấy 2 đa thức nhân
với nhau rồi lấy kết quả nhân
với đa thức còn lại
=2x3+7x2+x-6
Bài 2.Tìm 3 số chẵn liên tiếp,
biết rằng tích của hai số đầu íthơn tích của hai số cuối 32
x = 8Vậy 3 số cần tìm là : 8;10;12
Bài 3 .Tìm 4 số tự nhiên liên
tiếp, biết rằng tích của hai số
đầu ít hơn tích của hai số cuối
146 đơn vị
Giải
Gọi 4 số cần tìm là : x , x+1,x+2 , x+3
Ta có : (x+3)(x+2)- x(x+1) =
146
x2+5x+6-x2-x=146 4x+6 =146 4x=140 x=35
Vậy 4 số cần tìm là: 35; 36; 37; 38
Bài 4 Tìm x ,biết:
a)(x+1)(x+3)-x(x+2)=7b) 2x(3x+5)-x(6x-1)=33Giải
a)(x+1)(x+3)-x(x+2)=7
x2+4x+3-x2-2x=7 2x+3=7 x=2b) 2x(3x+5)-x(6x-1)=33
Trang 36x2+10x-6x2+x=33 11x=33 , x=3
HS:Thực hiện theo yêu cầu
của giáo viên
+ Yêu cầu hai dãy nhóm thảo
luận, đại diện lên trình bày
-Với x = 6 A = (1 - 6)3 = -125.b) 8 - 12x +6x2 - x3 = 23 - 3.22.x + 3.2.x2 - x3 = (2 - x)3 = B
Với x = 12 B = (2 - 12)3 = - 1000
Bài tập 2
a/ x2 +2x+1 = (x+1)2
b/ 9x2 + y2+6xy = (3x)2 +2.3x.y +y2 =(3x+y)2
c/ x2 - x+ = x2 - 2 2
= ( x - 2
d/ x2 +6xy +9y2 = (x2 +3y)2
e/ x2- 10xy +25y2 = (x-5y)2.f) 9x2 - 6x + 1
= (3x)2 - 2 3x 1 + 12
= (3x - 1)2.g) (2x + 3y)2 + 2 (2x + 3y) +1
= (2x + 3y) + 1 2
= (2x + 3y + 1)2
Bài 3
a) VP = (a - b)2 + 4ab = a2 - 2ab + b2 + 4ab = a2 + 2ab + b2
= (a + b)2 = VT
b) VP = (a + b)2 - 4ab3
Trang 4= 72 – 4.12 = 1
Bài 4.Chứng minh cỏc biểu thức
sau luụn dương với mọi x
Bài 5.Chứng minh cỏc biểu thức
sau luụn õm với mọi x
Dạng 5: Toán liên quan với nội dung số học.
Bài 1 Tìm 3 số chẵn liên tiếp, biết rằng tích của hai số đầu íthơn tích của hai số cuối 192 đơn vị
Bài 2 tìm 4 số tự nhiên liên tiếp, biết rằng tích của hai số đầu íthơn tích của hai số cuối 146 đơn vị
Đáp số: 35,36,37,38
Tìm x, y thỏa mãn 2x2 - 4x+ 4xy + 4y2 + 4 = 0
Thờng xuyên ôn tập để thuộc lòng 7 hằng đẳng thức đáng nhớ
Trang 5
Ngày soạn: / /20
Ngày dạy: / /20
Buổi 2 DIỆN TÍCH ĐA GIÁC, DIỆN TÍCH TAM GIÁC.
A Mục tiêu:
- Củng cố lại kiến thức về diện tích của đa giác, tam giác
- Rèn kĩ năng vận dụng tính chất diện tích của đa giác để tính diện tích của các hình còn lại
- HS biết tính diện tích các hình cơ bản, biết tìm diện tích lớn nhất của một hình
2 Kiểm tra bài cũ.
? Nêu các công thức tính diện tích tam giác: tam giác thường, tam giác vuông
*HS:
1
2
đường cao ứng với cạnh bên
- Yêu cầu HS lên bảng vé hình
? Nhắc lại công thức tính diện tích tam
giác?
*HS:
1
2
S a h
? Có mấy cách tính diện tích tam giác?
*HS: tính theo các cạnh và đường cao
Trang 6Cho tam giác ABC vuông tại A, AB =
6cm Qua D thuộc cạnh BC, kẻ đoạn DE
nằm ngoài tam giác ABC sao cho DE //
AC và DE = 4cm Tính diện tích tam giác
BEC
- Yêu cầu HS lên bảng vẽ hình
? Để tính diện tích tam giác BEC ta làm
thế nào?
*HS: dựa và tính chất diện tích đa giác
? tam giác BCE có thể tính bằng cách nào?
*HS: Hạ đường vuông góc sau đó tính
theo các đại lượng đã biết
GV yêu cầu HS lên bảng làm bài
Gọi H là giao điểm của DE và AB
Gọi K là chân đường vuông góc kẻ từ C xuống DE Ta có:
BEC BDE CDE
Trang 7Ngày soạn: / /20
Ngày dạy: / /20
Buổi 3 ÔN TẬP PH¢N THøC
A - MỤC TIÊU:
- HS được củng cố các kiến thức cơ bản
- HS được rèn giải các dạng toán:
*Nhân,chia đa thức
* Phân tích đa thức thành nhân tử
* Thực hiện phép tính cộng trừ nhân chia các phân thức
B - NÔI DUNG:
Dạng 2 Tìm giá trị của biến để biểu
*HS: quy đồng sau đó rút gọn biểu thức
? Nêu các bước quy đồng mẫu nhiều
GV yêu cầu HS lên bảng làm bài
Dạng 1 Tìm giá trị của biến để biểu thức đạt giá trị nguyên
Trang 8? Để B < 0 ta cần điều kiện gì?
*HS: 4x + 7 < 0
GV yêu cầu HS lên bảng làm bài
Bài 2.Cho biểu thức:
x
x x
=
3 5
x
b/ Tìm x để C > 0
Ta có C =
3 5
a x
b/ Xác định a để đa thức: x3 + x2 - x + a chia hết cho(x - 1)
Ta có:
(x3 + x2 - x + a) : (x - 1)
= x2 + 2x + 1 +
1 1
a x
Trang 9Bài 8
2 2
Trang 10Ngày soạn: /1/14
Ngày dạy: /1/14
Buổi 4 GIẢI PHƯƠNG TRÌNH
A Mục tiêu:
- Củng cố các bước giải phương trình chứa ẩn ở mẫu
- Rèn kĩ năng giải phương trình chứa ẩn ở mẫu
2 Kiểm tra bài cũ:
?Trình bày các bước giải phương trình chứa ẩn ở mẫu?
Dạng 3 Giải phương trình.chứa ẩn ở mẫu
Bài 1: Giải các phương trình sau:
x a x DKXD R x x S
Trang 11*HS: Tìm điều kiện để mẫu thức khác
không
GV yêu cầu HS lên bảng làm bài
*HS lên bảng làm bài, HS dưới lớp làm bài
c/ Thay x = 0,5 vào biểu thức ta có:
c/ Thay x = 0,5 vào biểu thức ta có:
Vậy với a = 0 và a = 1/3 thì phương trình
có nghiệm là x = 0,5
GV yêu cầu HS làm bài tập 2
Bài 2: Cho phương trình ẩn x:
6
3 : 3
6 0
3 2 6 0 ( 3 ) (2 6) 0 ( 3) 2( 3) 0 ( 2)( 3) 0 2; 3 2
x x b
x DKXD x
2 10 3 6 6 9
2 3 6 9 10 6
7 25 25 7 25 7
2 6 3
Trang 12b/ Giải phương trình với a = 1
c/ Xác định a để phương trình có nghiệm
x = 0,5
- Yêu cầu HS nhắc lại các bước giải
phương trình chứa ẩn ở mẫu
*HS:
GV gọi HS lên bảng thay giá trị của a vào
phương trình sau đó giải phương trình
giống phương trình bài 1
*HS lên bảng làm bài
GV gợi ý phần c:
? Để tìm a ta làm thế nào?
*HS: thay x vào biểu thức sau đó tìm a
GV yêu cầu HS lên bảng làm bài
Dạng 4 Tìm điều kiện có nghiệm của
*HS: Mẫu thức khác không, phương trình
1 có nghiệm Hoặc có 2 nghiệm, 1 nghiệm
x x S
x m x DKXD x m x
Trang 130 2
2 2
1
m
m m
m m
m m
Trang 14Buổi 5 TÍNH CHẤT ĐƯỜNG PHÂN GIÁC CỦA TAM GIÁC
A.Mục tiêu.
- Củng cố định lí về chất đường phân giác của tam giác
- Rèn kĩ năng vận dụng định lí tính chất đường phân giác của tam giác để tính độ dài đoạn thẳng
2 Kiểm tra bài cũ.
? Trình bày định lí tính chất đường phân giác của tam giác:
Tam giác ABC vuông tại A, đường phân
giác BD Tính AB, AC biết rằng AD = 4cm
*HS: dựa vào tính chất đường phân giác
của tam giác
? Tam giác ABC cơ điều gì đặc biệt?
*HS: tam giác ABC vuông tại A
? Vậy ta có thêm dữ kiện gì về hai cạnh
AB, AC?
*HS: ta có AC2 + AB2 = BC2
GV yêu cầu HS lên bảng làm bài
Bài 2.
Tam giác ABC có AB = 30cm, AC = 45cm
BC = 50cm, đường phân giác BD
a/ Tính độ dài BD, BC
b/ Qua D vẽ DE // AB, DF // AC, E và F
thuộc AC và AB Tính các cạnh của tứ giác
C B
A
Đặt AB = x, BC = y ta có:
4 5
4 5 4.3 12 5.3 15
x y
Trang 15Yêu cầu HS lên bảng ghi giả thiết, kết
luận, vẽ hình
GV gợi ý:
? Để tính độ dài BD và BC ta làm thế nào?
*HS: dự vào tính chất đường phân giác của
tam giác và tính chất dãy các tỉ số bằng
Cho tam giác ABC có BC = 24cm,
AB = 2AC Tia phân giác của góc ngoài tại
? Tính chất đường phân giác của tam giác
có còn đúng với trường hợp góc ngoài của
tam giác hay không?
Tam giác ABC có AB = AC = 3cm,
BC = 2cm, đường phân giác BD Đường
vuông góc với BD cắt AC tại E Tính độ
50 10
20 30
15
Trang 16Ta có BE là tia phân giác ngoài tại B của tam giác ABC nên
2 3
x x x
BỘ ĐỀ ĐÁP ÁN HSG MÔN TOÁN FILE WORD Zalo 0946095198
160 ĐỀ ĐÁP ÁN HSG TOÁN 6=110k; 60 ĐỀ ĐÁP ÁN HSG 6 CÁC HUYỆN CỦA VĨNH PHÚC=100k
250 ĐỀ ĐÁP ÁN HSG TOÁN 7=180k; 60 ĐỀ ĐÁP ÁN HSG 7 CÁC HUYỆN CỦA VĨNH PHÚC=100k
220 ĐỀ ĐÁP ÁN HSG TOÁN 8=150k; 50 ĐỀ ĐÁP ÁN HSG 8 CÁC HUYỆN CỦA VĨNH PHÚC=100k
250 ĐỀ ĐÁP ÁN HSG TOÁN 9 HUYỆN=180k; 200 ĐỀ ĐÁP ÁN HSG TOÁN 9 CẤP TỈNH=140k
70 ĐỀ ĐÁP ÁN HSG TOÁN 9 (2019-2020)=100k;
80 ĐỀ ĐÁP ÁN HSG TOÁN 9 CÁC HUYỆN CỦA TỈNH VĨNH PHÚC=100k
(Các đề thi HSG cấp huyện trở lên)
Trang 17Ngày soạn / /20
Ngày dạy / /20
6GIảI BàI TOáN BằNG CáCH LậP PHơNG TRìNH
A MụC TIêU :
Sau khi học xong chủ đề này, HS có khả năng:
- Nắm đợc các bớc giải bài toán bài toán bằng cách lập phơng trình
- Cũng cố các bớc giải bài toán bằng cách lập phơng trình, chú ý khắc sâu ở bớc lập phơng trình (chọn ẩn sốc, phân tích bài toán, biểu diễn các đại lợng, lập phơng trình
- Vận dụng để giải các dạng toán bậc nhất: Toán chuyển động, toán năng suất, toán quan hệ số, toán có nội dung hình học, toán phần trăm
- Chọn ẩn số và đặt điều kiện thích hợp cho ẩn số
- Biểu diễn các đại lợng cha biết qua ẩn số và các đại lợng đã biết
- Lâùp phơng trình biểu thị mối tơng quan giữa các đại lợng
Bớc 2: Giải phơng trình thu đợc ở bớc 1.
Bớc 3: Kiểm tra các nghiệm của phơng trình vừa giải để loại các
nghiệm không thoả mãn điều kiện của ẩn Kết luận bài toán
II CáC Ví Dụ GIảI TOáN
1 Toán chuyển động (Đối với dạng toán này GV nên hớn dẫn HS lập
bảng để phân tích ẹ)
Bài toán 1: Trên quảng đờng AB dài 30 km, một ngời đi từ A đến C
(nằm giữa A và B n) với vận tốc 30 km /h, rồi đi từ C đến B với vận tốc
20 km / h Thời gian đi hêựt cả quảng đờng AB là 1 giờ 10 phút Tính quảng đờng AC và CB
Bài giải:
GV hớng dẫn HS lập bảng sau:
17
Vận tốc ( km/h )
Quảng đờng ( km )
Thời gian (giờ g)Trên quảng đờng
Trên quảng đờng
Trang 18Gọi quảng đờng AC là x ( km ) (Điều kiện 0 ẹ< x < 30 ).
Ta có quảng đơng CB là 30 – x ( km ) Thời gian ngời đó đi hết quảng
đờng AC và CB lần lợt là và Theo bài ra ta có phơng trình:
Quảng đờng ( km )
Thời gian (giờ g)
Tổng thời gian cả đi lẫn về không kể thời gian nghỉ lại ở Thánh Hoá là:
10 giờ 45 phút – 2 giờ = 8 giờ 45 phút = 35/ 4 giờ
Thời gian (h ) Quảng đờng
Trang 19Ngời đó đến B chậm hơn dự định là 18 phút = giờ Do đó dựa vào bảng ta lập đợc phơng trình sau:
+ - =
Giải phơng trình ta đợc x = 80 thoã mãn điều kiện của ẩn Vậy quảng
đờng AB là 80 km, ngời đó dự định đi với vận Tốc 50 km /h, nên thời gian dự định là 80: 50 = 8/5 giờ = 1 giờ 36 phút
Bài tập HS tự giải:
Bài tập 4: một tàu chở hàng từ ga Vinh đến ga Hà Nội Sau đó 1, 5
giờ một tàu chở khách từ ga Hà Nội đến Vinh với vận tốc lớn hơn vận tốc tàu chở hàng là 7 km/h khi tàu khách đi đợc 4 giờ thì nó còn cách tàu hàng là 25 km tính vận tốc mỗi tàu, biết rằng hai ga cách nhau
Bài toán 6 : Một phân số có tử số bé hơn mẫu số là 11 nếu tăng tử số
lên 3 đơn vị và giảm mẫu số đi 4 đơn vị thì đợc một phân số bằng tìm phân số ban đầu
Bài tập 7: Một số tự nhiên có 4 chữ số Nếu viết thêm vào bên trái và
bên phải chữ số đó cùng chữ số 1 thì đợc một số có sáu chữ số gấp 21lần số ban đầu Tìm số tự nhiên lúc ban đầu?
Trang 20Bài tập 8: Một số tự nhiên có 5 chữ số Nếu viết thêm vào bên phải
hay bên trái chữ số 1 ta đều đợc số có 6 chữ số Biết rằng khi ta viết thêm vào bên phải chữ số đó ta đợc một số lớn gấp 3 lần ta viết thêm vào bên trái Tìm số đó?
3 Toán năng suất :( GV nên hớng dẫn cho hs giải bằng cách lập bảng).
Bài toán 9: Một đội thợ mỏ lập kế hoạch khai thác than, theo đó mỗi
ngày phải khai thác đợc 50 tấn than Khi thực hiện mỗi ngày đội khai thác dợc 57 tấn than Do đó đội dã hoàn thành kế hoạch trớc một ngày
và còn vợt mức 13 tấn than Hỏi theo kế hoạch đội phải khai thác bao nhiêu tấn than?
Từ bảng ta lập đợc phơng trinh: = - 1
Giải phơng trình tìm đợc x = 500 (TMĐK T)
Vậy theo kế hoạch đội phải khai thác 500 tấn than
Bài toán 10: Một đội công nhân dự tính nếu họ sữa đợc 40 m trong
một ngày thì họ sẽ sữa xong một đoạn đờng trong một thời gian nhất
định Nhng do thời tiết không thuận tiện nên thực tế mỗi ngày họ sữa
đợc một đoạn ít hơn 10 m so với dự định và vì vậy họ phải kéo dài thời gian làm việc thêm 6 ngày Tính chiều dài đoạn đờng?
Bài giải:
Gọi x (ngày n) là thời gian dự định làm xong đoạn đờng (điều kiện ủ: x > 0 )
Ta có bảng sau:
Thời gian (ngày
n) Năng suất Đoạn đờng ( m )
Dựa vào bảng ta lập đợc phơng trình sau:
Trang 21Đáp số: chiều dài đoạn đờng là: 7200 m
D Củng cố
GV:Hệ thống lại nội dung kiến thức đã thực hiện
HS:Nhắc nội dung các bớc giải bài toán bằng cách lập phơng trình
E Hớng dẫn học ở nhà.
- Xem lại các bài tập đã chữa
- Học thuộc nội dung các bớc giải bài toán bằng cách lập phơng trình
Ngày soạn: / /20 Buổi 7
21
Trang 22Ngày dạy: / /20
Ôn tập Khái niệm hai tam giác đồng dạng
trờng hợp đồng dạng thứ I,II,III I.Mục tiêu cần đạt:
1.Kiến thức: Học sinh nắm chắc định nghĩa về hai tam giác đồng dạng, về tỉ số đồng dạng Học sinh nắm chắc 3 trờng hợp đồng dạng (c-c-c; c-g-c; g-g) của hai tam giác
2.Kĩ năng: Hiểu đợc các bớc chứng minh định lí trong tiết học :
2.Kiểm tra bài cũ:
HS1:Phát biểu định lí Ta lét trong tam giác (thuận, đảo) và hệ quả của định lí
định nghiã, định lí khái niệm
hai tam giác đồng dạng
HS :Thực hiện theo yêu cầu
của giáo viên
GV:Chuẩn lại nội dung kiến
II.Bài tập:
Bài tập 26(sgk/72):
Trang 23HS: Thực hiện theo yêu cầu
của giáo viên
AB vẽ MN //AB
- Ta có AMN ABC theo tỷ
số k =
2 3
ABC đồng dạng A”B”C” theo
tỉ số k = k1
A”B”C” đồng dạng ABC theo
tỉ số k = k2.Thì A’B’C’ đồng dạng ABC theo tỉ số k = k1.k2
a Ta có :
40 50 60
8 10 12
=> Hai tam giác đó đồng dạng
b.Ta có :
9 18 15 �
=> Hai tam giác đó không đồng dạng
c Ta có:
1 2 2 0,5 1 1
=> Hai tam giác đó đồng dạng
-HS nhận xét49
23
Trang 24ta phải biết yếu tố nào nữa?
- Hãy tính cạnh còn lại theo
- Sử dụng tính chất đờng
trung bình của tam giác để
- Biết độ dài cạnh còn lại
- ABC vuông tại A,
N M
K
H
C B
A
- Xét AHB có MK là đờng trung
bình=>
1 2
KM
AB
- Tơng tự :
1 2
KN
AC
1 2
Trang 25Hoạt động của thầy Hoạt động của trò, ghi bảng Hoạt động 1.
N M
C B
- HS thực hiện
- HS vẽ hình25
Trang 26cần c/m hai tam giác đồng
dạng Hãy tìm cặp tam giác
cần c/m
- GV nhận xét bài làm
Bài 1 Tam giác ABC vuông tại
A,đờng cao AH, Từ H hạ HK
HS trả lời :
HS trình bày :Xét ABD và BDC có
1 ( ) 2
AB BD
BD DC
và <ABD=<BDC ( so le trong)
=>ABD : BDC ( c.g.c)
=><BAD=<DBC ( góc tơng ứng)
và :
1 2
K
H
C B
A
ab/HS đứng tại chỗ trả lời 2.Chứng minh bài toán hình học nhờ tam giác đồng dạng
- HS vẽ hình
Trang 27Bài 2.Tam giác ABC vuông tại
- Hãy sử dụng tính chất
đ-ờng phân giác BE, BF và tam
giác đồng dạng để chứng
minh
- Yêu cầu HS thảo luận
- GV nhận xét :
Bài 3.Chứng minh tỷ số hai
phân giác tơng ứng của hai
A
- HS thảo luận và trả lời Vì BF là phân giác của tam giác ABD
4 Củng cố bài học: GV nhắc lại cách phân tích để chứng minh hai
tam giác đồng dạng theo trờng hợp c.g.c; c.c.c;g.g
5 Hớng dẫn học sinh học và làm bài về nhà
GV hớng dẫn HS làm bài 37,38/73 SBT
27
Trang 28
Buổi 8 GIAIR BÀI TOÁN BẰNG CÁCH LẬP PHƯƠNG TRÌNH
A Mục tiêu:
- Củng cố các bước giải bài toán bằng cách lập phương trình
- Rèn kỹ năng giải bài toán bằng cách lập phương trình theo các bước
- HS nhận dạng được một số dạng toán giải bài toán cơ bản
2 Kiểm tra bài cũ
- Yêu cầu HS nhắc lại các bước giải bài toán bằng cách lập phương trình
? Nêu các dạng giải bài toán bằng cách lập phương trình và nêu phương pháp giải
3 Bài mới.
GV cho HS làm bài tập
Dạng 3:Toán công việc
- GV cho HS ghi phương pháp giải
- HS ghi bài vào vở
Bài 1:
Năm ngoái, hai đơn vị sản xuất nông
Dạng 3: Toán công việc