Neâu những ñaëc ñieåm thích nghi với đời sống của khuûng long caù, khủng long caùnh , khủng long baïo chuùa Nguyeân nhaân naøo khuûng long bị diệt vong?. Taïi sao boø saùt cở nhỏ vẫn tồn[r]
Trang 1PHÒNG GIÁO DỤC QUẬN 1 TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ ĐỨC TRÍ PHÒNG GIÁO DỤC QUẬN 1 TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ ĐỨC TRÍ
Trang 2BỘ CÓ VẨY :thằn lằn bóng , rắn ráo
Trang 3BỘ RÙA :rùa núi vàng
Trang 4BỘ CÁ SẤU : cá sấu Xiêm
Trang 5đo n phim v cá s u khong tai duoc ạ ề ấ
Trang 6Dựa vào nh ng Dựa vào nh ng ữ ữ đặ đ ể đặ đ ể c i m nào chủ yếu để c i m nào chủ yếu để phân biệt ba b trên ? ộ
phân biệt ba b trên ? ộ
Quan sát các đặc điểm như : môi trường
sống , các bộ phổ biến điền vào bảng sau
Sự đa dạng của bò sát thể hiện ở những
điểm nào ? Lấy thí dụ minh hoạ
Trang 7
Những đặc điểm đặc trưng phân biệt ba bộ thường gặp trong lớp bị sát
Tên bộ Đại diện Mai và
có r ng ă
V dai ỏ
V dai ỏ
Vỏ đá vôi
Vỏ đá vôi
Hàm ngắn không có răng
Trang 8SỰ ĐA DẠNG CỦA BÒ SÁT
I SỰ ĐA DẠNG CỦA BÒ SÁT
TUẦN
Tiết
BỘ CÓ VẨY
BỘ CÁ SẤU
Hàm ngắn có răng
nhỏ Trứng có màng dai
Chủ yếu ở cạn
Có chi và màng nhỉ là thằn lằn bóng
Không chi và màng nhỉ là rắn ráo
Hàm dài có răng lớn nhọn sắc , mọc trong lỗ chân răng Trứng có vỏ đá vôi
Vừa ở nước , vừa ở cạn Cá sấu Xiêm
Trang 9BỘ RÙA
Hàm không có răng, có mai và yếm Trứng có vỏ đá vôi
Ơû cạn Rùa núi vàng Nước ngọt Ba ba
Ơû biển Víc ,đồi mồi
Trang 10II.CÁC LOÀI KHỦNG LONG
a/ Sự ra đời :
b/ Thời đại phồn thịnh
và diệt vong của
khủng long
Trang 12Nêu nh ng đặc điểm thích nghi v i Nêu nh ng đặc điểm thích nghi v i ữ ữ ớ đờ ố ớ đờ ố i s ng i s ng
c a khủng long cá, kh ng long cánh , kh ng ủ ủ ủ
c a khủng long cá, kh ng long cánh , kh ng ủ ủ ủ
long bạo chúa
Nguyên nhân ph n th nh của khủng long ? Nguyên nhân ph n th nh của khủng long ? ồ ồ ị ị
Nguyên nhân nào khủng long b di t vong ? Nguyên nhân nào khủng long b di t vong ? ị ệ ị ệ
Tại sao bò sát c nh v n t n t i Tại sao bò sát c nh v n t n t i ở ở ỏ ẫ ỏ ẫ ồ ồ ạ đế ạ đế n ngày n ngày
nay ?
Trang 13c i m cấu tạo c a kh ng long thích nghi v i ời s ng c a
Đặ đ ể c i m cấu tạo c a kh ng long thích nghi v i ời s ng c a ủ ủ ớ đ ố ủ
Cạn Cạn
Cạn Trên không Biển
Dài
Rất dài Ngắn
Ngắn
Rất ngắn
Bốn chi
to khoẻ
Bốn chi to khoẻ
Hai chi trước ngắn, hai chi sau to
Hai chi trước thành cánh hai chi sau nhỏ
Biến thành vây bơi
Dài , to
Aên thực vật ,mõm ngắn
Dài rất to Aên thực vật ,mõm
ngắn
Thích dầm mình vực nước
ngọt ,ít đi
di chuyển chậm chạp
Dài to Dài mãnh Vây đuôi to
Aên thịt động vật,ở cạn
Aên cá mõm rất dài
Aên cá ,mực Mõm dài
Rất dữ di chuyển nhanh Thích nghi bay lượn Bơi lặn trong nước
Trang 14Ph n th nh : th i Ph n th nh : th i ồ ồ ị ị ờ đạ ờ đạ i kh ng long i kh ng long ủ ủ
Di t vong : * Cách đây 65 tri u n m Di t vong : * Cách đây 65 tri u n m ệ ệ ệ ệ ă ă
* Do thi u n i tránh rét , b n * Do thi u n i tránh rét , b n ế ế ơ ơ ị ă ị ă
T tiên bò sát xu t hi n cách đây : ổ ấ ệ
T tiên bò sát xu t hi n cách đây : ổ ấ ệ
280 – 230 tri u n m 280 – 230 tri u n m ệ ệ ă ă
Trang 15III ĐẶ Đ Ể ĐẶ Đ Ể C I M CHUNG LOÀI BÒ SÁT C I M CHUNG LOÀI BÒ SÁT
Trang 16Màng nh n m trong h c tai ỉ ằ ố
Y u có vu t ế ố
Y u có vu t ế ố
s c ắ
s c ắ
Có nhi u vách ng n ề ă
Có nhi u vách ng n ề ă
Có vách h t ngăn tâm th t ụ ấ
Có vách h t ngăn tâm th t ụ ấ
Trang 18IV.VAI TRÒ :
Nông nghiệp : ăn sâu bọ hoặc gậm
nhấm
Làm thực phẩm , làm thuốc , sản
phẩm mỹ nghệ
Trang 19Nêu môi trường sống của từng đại diện ba bộ thường gặp của lớp Bò sát
Trang 20BỘ CÓ VẨY :thằn lằn bóng , rắn ráo
Trang 21BỘ CÁ SẤU : cá sấu Xiêm
Trang 22BỘ RÙA : ba ba , rùa n ướ c ng t , rùa ọ bi n , rùa núi ể vàng
Trang 23Trên cạn Vừa nước
vừa cạn
Nước ngọt
+
+
Nước mặn
Trang 24Trên cạn Vừa nước
vừa cạn
Nước ngọt
Bộ rùa
+ +
+ +
Trang 2626