1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Đề thi thử tốt nghiệp THPT môn toán trường mỹ việt có lời giải chi tiết (đề 3)

16 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 0,97 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tính diện tích S của mặt cầu ngoại tiếp hình chóp.. Gọi S là tổng diện tích tất cả các mặt của hình bát diện đó... Cho tam giác ABC biết 3 góc của tam giác lập thành một cấp số cộng và c

Trang 1

TRƯỜNG THCS & THPT MỸ VIỆT

-

ĐỀ THI THỬ

KỲ THI TỐT NGHIỆP THPT

Bài thi: TOÁN

Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

I NHẬN BIẾT

Câu 1 Cho hàm số   3 2

f xaxbxcxd có đồ thị như hình vẽ bên dưới

f(x)=x^3-3x^2+4

T ?p h?p 1

x y

-

Mệnh đề nào sau đây sai?

A Hàm số đạt cực tiểu tại x  2 B Hàm số đạt cực đại tại x  4

C Hàm số có hai điểm cực trị D Hàm số đạt cực đại tại x  0

Câu 2 Đường cong trong hình bên là đồ thị của hàm số nào trong các hàm số dưới đây?

1 3

yxxB yx33x21 C y  x3 3x21 D y  x3 3x21

Câu 3 Cho hàm số yf x  xác định và liên tục trên khoảng  ; , có bảng biến thiên như hình sau:

Mệnh đề nào sau đây đúng?

A Hàm số đồng biến trên khoảng  1;  B Hàm số nghịch biến trên 1;

C Hàm số đồng biến trên khoảng  ; 2 D Hàm số nghịch biến trên ;1

ĐỀ THI SỐ 03

Trang 2

Câu 4 Đồ thị hàm số 2 3

1

x y x

có các đường tiệm cận đứng và tiệm cận ngang lần lượt là:

A x  1 và y   3 B x   1 v y à  2 C x  1 và y  2 D x  2 và y  1

Câu 5 Trong các dãy số sau, dãy số nào là cấp số cộng

A u n   1 n n B

3

n

uC u n 2n D u nn2

Câu 6 Tìm tập xác định D của hàm số  2 

ylog xx

A D  ;0  2; B D  ;02;

Câu 7 Cho khối nón có bán kính đáy r 2, chiều cao h 3 Thể tích của khối nón là:

A

3

4 3

3

Câu 8 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho mặt phẳng  P : 2  x y 3z 1 0 Một véctơ pháp tuyến của mặt phẳng  P

A n2; 1; 3   B n4; 2;6  C n   2; 1;3 D n  2;1;3

Câu 9 Kí hiệu S là diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số yf x , trục hoành, đường thẳng

xa, xb Hỏi khẳng định nào dưới đây là khẳng định đúng?

b

a

Sf x x

Sf x x f x x

II THÔNG HỂU

Câu 10 Giải bất phương trình log23x2log26 5 x được tập nghiệm là  a b; Hãy tính tổng

S  a b

5

15

5

5

S

Câu 11 Cho hai hàm số    2  x

F xxaxb e và    2 

f x   x xe Tìm ab để F x 

là một nguyên hàm của hàm số f x 

A a   1, b  7 B a  1, b  7 C a  1, b   7 D a   1, b   7

Câu 12 Gọi z z1, 2 là hai nghiệm phức của phương trình 3z2  z 2 0 Tính z12 z2 2

A 8

2

4

11 9

Câu 13 Cho hàm số yf x  xác định, liên tục trên và có bảng biến thên như hình bên Tìm số nghiệm của phương trình 3 f x   7 0

Trang 3

A 0 B 4 C 5 D 6.

Câu 14 Cho hình chóp tứ giác đều S ABCD có cạnh đáy bằng 2a, các mặt bên tạo với đáy một góc 60 Tính diện tích S của mặt cầu ngoại tiếp hình chóp

A

2

12

a

2

25 3

a

S  

2

32 3

a

S 

2

8 3

a

S  

Câu 15 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho hai mặt phẳng  P : 3x2y2z 5 0 và

 Q : 4x5y  z 1 0 Các điểm , A B phân biệt cùng thuộc giao tuyến của hai mặt phẳng  P và  Q Khi đó AB cùng phương với véctơ nào sau đây?

A v  8;11; 23  B k4;5; 1  C u8; 11; 23   D w3; 2;2 

Câu 16 Tìm tập nghiệm S của bất phương trình   1

3 1 x  4 2 3

A S   ;1 B S   ;1 C S 1; D S 1;

Câu 17 Phần ảo của số phức  2

z  i

Câu 18 Tìm giá trị lớn nhất của hàm số   3 2

yf xxx  x trên đoạn  0; 2

A

 0;2

 0;2

50 max

27

 0;2

 0;2

maxy0

0

b

    , trong đó a, b, c là các số nguyên dương và a

b là phân số tối

giản Tính S   a b c

Câu 20 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho mặt phẳng  P : 2x2y  z 6 0 Tìm tọa độ điểm

M thuộc tia Oz sao cho khoảng cách từ M đến  P bằng 3

Câu 21 Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , cho điểm I2; 2;0   Viết phương trình mặt cầu tâm I

bán kính R4

x  y z

x  y z

Câu 22 Tìm tập nghiệm S của phương trình log6x5  x 1

A S  2;3 B S 2;3; 1  C S 2; 6  D S 2;3;4

Câu 23 Giả sử 9  

0

f x x

9

g x x

0

I   f xg x  x bằng:

Câu 24 Cho hình bát diện đều cạnh a Gọi S là tổng diện tích tất cả các mặt của hình bát diện đó Tính S

Trang 4

A S4 3a2 B S 2 3a2 C S 3a2 D S 8a2

Câu 25 Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz , cho mặt phẳng    :x y 2zl và đường thẳng

1

x y z

 Góc giữa đường thẳng  và mặt phẳng    bằng

Câu 26 Tính đạo hàm của hàm số  2 

5

A

2 ln 5 '

2

x y

x

B

2 '

2 ln 5

x y

x

C

1 '

2 ln 5

y

x

D

2 '

2

x y

x

Câu 27 Cho tam giác ABC biết 3 góc của tam giác lập thành một cấp số cộng và có một góc bằng 25o Tìm 2 góc còn lại?

A 75o ; 80o B 60o ; 95o C 60o ; 90o D 65o ; 90o

Câu 28 Cho cấp số nhân  u n vớiu13; q= 2 Số 19 là số hạng thứ mấy của  u n ?

Câu 29 Số hạng không chứa x trong khai triển

45 2

1

x x

  

  là:

A C455 B C4530 C C1545 D C1545

III VẬN DỤNG

Câu 30 Trong không gian Oxyz, cho bốn điểm A(3;0;0 ,) B(0; 2;0 ,) C(0;0;6) và D(1;1;1 ) Gọi D là đường thẳng đi qua D và thỏa mãn tổng khoảng cách từ các điểm A B C, , đến D là lớn nhất, hỏi D đi qua điểm nào trong các điểm dưới đây?

A M(5; 7;3 ) B M(3; 4;3 ) C M(7;13;5 ) D M -( 1; 2;1 - )

Câu 31 Cho hàm số yx33x2 6x5 Tiếp tuyến của đồ thị hàm số có hệ số góc nhỏ nhất có phương trình là

A y3x9 B y3x3 C y3x12 D y3x6

Câu 32 Cho số phức z thoả mãn z 3 4i 2, w2z 1 i Khi đó w có giá trị lớn nhất là:

Câu 33 Một chất điểm đang cuyển động với vận tốc v0 15m s/ thì tăng vận tốc với gia tốc

a t  t t m s Tính quãng đường chất điểm đó đi được trong khoảng thời gian 3 giây kể từ lúc bắt

đầu tăng vận tốc

Câu 34 Cho hình lăng trụ có đáy là tam giác đều cạnh Hình chiếu vuông góc của lên mặt phẳng trùng với trọng tâm tam giác Biết khoảng cách giữa hai đường thẳng

bằng Thể tích của khối lăng trụ tính theo là:

' ' '

3

4

a

3

6

3

24

12

a

Trang 5

Câu 35 Tìm n biết

log xlog xlog x log n x  log x luôn đúng với mọi x0,x1

Câu 36 Cho hàm số f x  liên tục trên và thỏa mãn 1  

5

9

f x dx

0

   

Câu 37 Tìm tất cả các giá trị của tham số m để hàm số 1 3   2   2

yxmxmx đồng biến trên 1;

Câu 38 Cho lăng trụ tam giác đều ABC A B C    có cạnh đáy bằng aABBC Khi đó thể tích của khối lăng trụ trên sẽ là:

A

3

6

8

a

3

7 8

a

3

6 4

a

Câu 39 Số nghiệm thực của phương trình 5

2

x x

x

Câu 40 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho mặt phẳng  P :x y 2z 3 0 và điểm I1;1;0

Phương trình mặt cầu tâm I và tiếp xúc với  P là:

6

6

x  y z

6

6

x  y z

Câu 41 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm M 2; 2;1 , A1; 2; 3  và đường thẳng

:

 Tìm một vectơ chỉ phương u của đường thẳng  đi qua M, vuông góc với đường

thẳng d đồng thời cách điểm A một khoảng bé nhất

A u 2; 2; 1  B u 1; 7; 1  C u 1;0; 2 D u 3; 4; 4 

Câu 42 Cho đường tròn ( ) :C x2y24x6y 5 0 Đường thẳng d đi qua A(3; 2) và cắt ( )C theo một dây cung ngắn nhất có phương trình là

A x  y 1 0 B x  y 1 0 C x  y 1 0 D 2x  y 2 0

Câu 43 Cho hình trụ có diện tích toàn phần là 4  và có thiết diện cắt bởi mặt phẳng qua trục là hình vuông Tính thể tích khối trụ

A 4

9

9

9

12

Câu 44 Đề thi trắc nghiệm môn Toán gồm 50 câu hỏi, mỗi câu có 4 phương án trả lời trong đó chỉ có một

phương án trả lời đúng Mỗi câu trả lời đúng được , điểm Một học sinh không học bài nên mỗi câu trả lời đều chọn ngẫu nhiên một phương án Xác suất để học sinh đó được đúng 5 điểm là:

A

25

50

50

4

C    

   

50

C    

   

    .

Trang 6

C

   

   

25

50

25 3

4

 

 

  .

Câu 45 Cho a  0, b  0 và a khác 1 thỏa mãn log ; log2 16

4

a

b

b

  Tính tổng a b

Câu 46 Cho hàm số f x  có đạo hàm     2  3 

f xxx x Hàm số f x  đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

A  1; 2 B 2; C 1;1  D  ; 1 

Câu 47 Cho hàm số yf x  xác định trên M và có đạo hàm     2

f xxx Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?

A Hàm số yf x đồng biến trên  2;  B Hàm số yf x đạt cực đại tại x   2.

C Hàm số yf x đạt cực đại tiểu x  1. D Hàm số yf x nghịch biến trên 2;1 

Câu 48 Cho số phức z thỏa mãn: (3 2 ) i z (2 i)2  4 i Hiệu phần thực và phần ảo của số phức z là:

IV VẬN DỤNG CAO

Câu 49 Cho hàm số yf x( ) có đạo hàm trên R Đường cong trong hình vẽ bên là đồ thị của hàm số

( )

yf x  , (yf x  ( ) liên tục trên R ) Xét hàm số 2

g xf x  Mệnh đề nào dưới đây sai?

A Hàm số g x ( )nghịch biến trên  ; 2 B Hàm số g x ( ) đồng biến trên 2;

C Hàm sốg x( )nghịch biến trên 1;0 D Hàm số g x( ) nghịch biến trên  0;2

giá trị là bao nhiêu?

- HẾT -

2x 3x 6x16 4 x 2 3  a b; a b

Trang 7

ĐÁP ÁN

1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25

C B C D C B B A C D A B C D B A D B C C D D C D B

26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40 41 42 43 44 45 46 47 48 49 50

D D A A B B C A A C A B A A D C B C B A B A D A D

Câu 1

Lời giải

u n1u n 2(n 1) 2n2 nên u n là CSC với công bội là 2

Câu 2

Lời giải

Nhìn đồ thị ta thấy hàm số đạt cực đại tại x  0 Do đó chọn

B

Câu 3

Lời giải

2 3

1

x x

x

 

 



Câu 4

Lời giải

F x   xa x a b e  f x nên 2   a 3 và a b 6

Vậy a   1 và b 7

Câu 5

Lời giải

6

i

z  z   z

2

    

Câu 6

Lời giải

7 1

7 3

2 3

f x

f x

  



Dựa vào bảng biến thiên thì có 1 nghiệm; có 3 nghiệm, vậy phương trình ban đầu có 4 nghiệm

Câu 7

Lời giải

Áp dụng công thức tính đạo hàm hàm số logarit   u'

ln

a u

u a

Trang 8

Cách giải: Ta có:  

2

'

y

Chú ý khi giải: HS thường quên tính u ' dẫn đến chọn nhầm đáp án A

Câu 8

Lời giải

Phương trình mặt phẳng ABC là  1 2 3 6 0

x y z

Dễ thấy DABC Gọi H K I, , lần lượt là hình chiếu của A B C, , trên Δ

Do Δ là đường thẳng đi qua D nên AHAD BK, BD CI, CD

Vậy để khoảng cách từ các điểm A B C, , đến Δ là lớn nhất thì Δ là đường thẳng đi qua D và vuông góc với

ABC Vậy phương trình đường thẳng Δlà  

1 2

1 3 1

 

  

Kiểm tra ta thấy điểm M5;7;3

Câu 9

Lời giải

Dựa vào hình dạng đồ thì, ta thấy đây là đồ thị của hàm số bậc 3 với hệ số a0 Nên loại A,

B

Đồ thị hàm số đạt cực tiểu tại x1 0 và x2 0

y  x x

2

0

2

x

x

        

D

+ Xét y  x3 3x21

2

0

2

x

x

       

Câu 10

Lời giải

Hàm số có nghĩa  x22x  0 x 0 hoặc x  2

Vậy tập xác định D của hàm số là D  ;0  2;

Câu 11

Lời giải

Thể tích của khối nón là: 1 2 4 3

V  r h 

Câu 12

Lời giải

Trang 9

Dựng OHCD lại có CDSOCDSHOSHO60

2

AD

OH   a SOaa

SDSOODaaa

ÁP dung công thức giải nhanh ta có:    

2

Câu 13

Lời giải

Ta có:  Pn P 3; 2;2 ,  Qn Q 4;5; 1 

 

 

 

P Q

  nên đường thẳng AB có véctơ chỉ phương là:

   Q , P 8; 11; 23

un n   

Do AB cũng là một véc tơ chỉ phương của AB nên AB u// 8; 11; 23  

Câu 14

Lời giải

Gọi M a b ; là điểm thuộc đồ thị hàm số có tiếp tuyến thỏa mãn đề bài

y xx  y a  aa  a    y a   a

Suy ra y 1  9 PTTT tại M 1;9 là y3x 1 9y3x6

Câu 15

Lời giải

3 1 x  4 2 3 3 1 x  3 1     x 1 2 x 1

Vậy tập nghiệm s của bất phương trình là S   ;1

Câu 16

Lời giải

i

2

=>Tập hợp điểm biểu diễn số phức w là đường tròn tâm I7; 9 bán kính R 4

Khi đó w có giá trị lớn nhất là OI  R 4 130

Trang 10

Câu 17

Lời giải

z  i    i i   i i    i

Câu 18

Lời giải

Ta có :u1u2u3 18025 25  d 25 2 d 180 d 35

Vâỵ u2 60; u395

Câu 19

Lời giải

Từ bảng biến thiên ta thấy hàm số đồng biến trên khoảng  ; 1 suy ra hàm số cũng đồng biến trên

 ; 2

Câu 20

Lời giải

Ta có

x

x

y

y





 tiệm cận ngang y2 ;

1

1

lim lim

x x

y

y

 

  

 tiệm cận đứng x  1.

Câu 21

Lời giải

fxxx

1

3

x

x

 

f   f   f   f

 

0;2

Câu 22

Lời giải

2

2

ln 2 1

2

x

v

 



x

                

63 63

4

3

a

c

 

 Cách : PP hằng số

4

2

2

ln 2 1 1

4

x

x

v

 

Trang 11

 2 

4

0

63 4

3

a x

c

 

Câu 23

Lời giải

3

t

v t a t dt  tt dt   t C m s

Do khi bắt đầu tăng tốc v0 15 nên     3 2

3

t

t

v    Cv t   t

0

2

          

Câu 24

Lời giải

Gọi D là trung điểm của BC, H là chân đường cao kẻ từ A’ đến , và K là chân đường cao kẻ từ H đến AA’ Dễ thấy khoảng cách từ BC đến AA’ bằng với khoảng cách từ D đến AA’ và bằng Ta có

Chọn phương án

D

Câu 25

Lời giải

Ta có

n

logx 2.2 2 2n 465log 2x log 2x

3

A

2d H, A '

, AA

'

, AA

'

3

3 ' ' ' ' ' '

3 '

12

ABC A B C A B C

Trang 12

 

2 3

2

31

n

n

        

Câu 26

Lời giải

2

0

     

Câu 27

Lời giải

y xmxm

• Hàm số đồng biến trên 1; khi và chỉ khi   2 2 3

1

x

  

      

2 2

2

1

x

 

• Do đó

1;

Câu 28

Lời giải

M thuộc tia Oz nên M0;0;z Mvới z M 0

Vì khoảng cách từ M đến mặt phẳng  P bằng 3nên ta có 6 3

15 3

M M

M

z z

z

    

z M 0nên M0;0;3

Câu 29

Lời giải

n

Câu 30

Lời giải

Véc tơ pháp tuyến của mặt phẳng  P là     1  

2;1; 3 4; 2;6

2

P

n      

Câu 31

Lời giải

Ta có     2 2 2 2

S x  y z  

Câu 32

Lời giải

Từ đồ thị ta có 3

f xxx Do đó g x'( )2xf x'( 2 2) 2 ((x x22)33(x2 2) 2)

Trang 13

2 1

1 2

x x

x x

 

  

 

 

Ta có g'( ) x     0, x ( 1;0)

Vậy g x ( ) đồng biến trên ( 1;0) 

Câu 33

Lời giải Phương pháp: Cách giải phương trình loga f x  b f x a b0 a 1; f x 0

6

2

3

x

x

            

 Vậy S  2;3

Câu 34

Lời giải

Ta có AB BC ABBB  BCCC 1 2 2

0

2a x

2

a

x A A

Vậy thể tích lăng trụ là

2

8

a

Câu 35

Lời giải

2

x

x

  

2

x

f x x

x

4

2 5

  0 5 4 2 2 2 2 2 0

fx   x xx   

Xét với x  2 thì f x  0 f x 0 không có nghiệm trong khoảng này

Với x 2 thì  * có vế trai là đồng biến nên chỉ có tối đa một nghiệm tức là f x  chỉ có tối đa nghệm

f1, 450;f  3 0;f  10 0 nên f x  có nghiệm thuộc 1, 45;3 ; 3;10   từ đó f x 0 có đúng nghiệm

Câu 36

Lời giải

x

C'

B'

A

B

C A'

Trang 14

Ta có:          

I  f xg x  x f x x g x x  f x x g x x

Câu 37

Lời giải

Số mặt của bát diện đều là 8; các mặt của bát diện đều cạnh a là các tam giác đều cạnh a

2

2 2

a

Câu 38

Lời giải

Dựa vào hình vẽ ta thấy: x a c;  f x 0 và x c b;  f x 0

Do đó, ta có:  d

b

a

S  f x x  d  d

f x x f x x

Câu 39

Lời giải

Mặt cầu tiếp xúc mặt phẳng nên bán kính mặt cầu là:     5

,

6

rd I P

Vậy phương trình mặt cầu là:   2 2 2 25

6

x  y z

Câu 40

Lời giải

Tập xác định: D = [2,4]

Xét hàm số

Suy ra hàm số f đồng biến trên tập xác định

Suy ra trong đoạn [1,4] thì bất phương trình đã cho luôn đúng

Do đó tổng a + b = 5

Câu 41

Lời giải

Gọi  P là mp đi qua M và vuông góc với d, khi đó  P chứa 

 

 

2

4

2 4

f x

x

f x

x

x

2x 3x 6x16 4 x 2 3

Ngày đăng: 28/06/2021, 13:48

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w