1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Đề thi thử tốt nghiệp THPT môn toán chuyên thái bình lần 2 có đáp án và lời giải chi tiết

29 11 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 29
Dung lượng 1,5 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tính thể tích V của khối cầu ngoại tiếp hình chóp .S ABCD A... Tính thể tích V của khối chóp tứ giác đều S ABCD.. Ông An muốn xây một bể chứa nước dạng hình hộp chữ nhật, phần nắp trên

Trang 1

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO THÁI BÌNH

TRƯỜNG THPT CHUYÊN THÁI BÌNH

ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA LẦN 02

MÔN THI: TOÁN

Thời gian: 90 phút (Không kể thời gian phát đề)

Câu 2. Cho hàm số yf x  có bảng biến thiên như hình vẽ

Số nghiệm của phương trình f x  1 0 là

B

11

x y x

Câu 4 Hai xạ thủ bắn mỗi người một viên đạn vào bia, biết xác suất bắn trúng vòng 10 của xạ thủ thứ nhất

là 0, 75 và của xạ thủ thứ hai là 0,85 Tính xác suất để có ít nhất một xạ thủ bắn trúng vòng 10

Câu 6. Cho hình chóp S ABCD có đáy là hình bình hành Gọi G là trọng tâm tam giác S AB và M N ,

lần lượt là trung điểm của SC SD, Biết thể tích khối chóp S ABCD là V , tính thể tích khối chóp

S GMN

x y

Trang 2

  B logabc   logab logac

C loga b logab logac

c

 

  D loga  b c  logab  logac

Câu 13. Cho hình chóp tứ giác đều S ABCD có cạnh đáy bằng 2a , cạnh bên bằng a 3 Tính thể tích V

của khối cầu ngoại tiếp hình chóp S ABCD

A

332

a

V  

352

a

392

a

V  

372

Trang 3

Câu 17. Cho biểu thức P4 x2 3 x , x0 Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A

8 12

7 12

9 12

6 12

Câu 19 Tập nghiệm S của bất phương trình 2 1

5

25

x x

12 a D 3a 3

Câu 25. Cho hình chóp S ABCD có đáy là hình chữ nhật, tam giác SAB đều và nằm trong mặt phẳng

vuông góc với đáy, ABa, ADa 3 Thể tích khối chóp S ABCD bằng:

A

332

a

36

a

32

a

Câu 26. Cho hàm số yx33x2mx1 có đồ thị  C và đường thẳng d y: 2x1 Có bao nhiêu giá trị

nguyên dương của tham số m để  C cắt đường thẳng d tại 3 điểm phân biệt?

Câu 27 Cho hàm số 3 2

yaxbxcxdcó đồ thị như hình bên dưới

Trong các số , , ,a b c d có bao nhiêu số dương

Trang 4

A 1 B 0 C 2 D 3

Câu 28. Cho hình lập phương ABCD A B C D     cạnh a Gọi M là trung điểm của C D  , Glà trọng tâm

của tam giác ABD Tính khoảng cách từ Cđến mặt phẳng B MG 

Câu 29 Hình tứ diện đều có bao nhiêu mặt phẳng đối xứng

Câu 30. Cho hàm số yf x  có bảng biến thiên như sau

Hàm số đạt cực đại tại

A x 2 B x3 C x1 D x2

Câu 31. Một nhóm học sinh có 8 học sinh nữ và 4 học sinh nam Xếp ngẫu nhiên nhóm này thành một hàng

dọc Tính xác suất sao cho không có học sinh nam nào đứng cạnh nhau

  

  , x0

Câu 35 Cho hình nón  N đỉnh S có bán kính đáy bằng a và diện tích xung quanh S xq 2a2 Tính thể

tích V của khối chóp tứ giác đều S ABCD có đáy ABCD nội tiếp đáy của khối nón  N

A V 2 3a3 B.

3

2 33

a

3

2 53

a

3

2 23

a

V

Câu 36. Ông An muốn xây một bể chứa nước dạng hình hộp chữ nhật, phần nắp trên ống để trống một ô có

diện tích bằng 20% diện tích của đáy bể Biết đáy bể là hình chữ nhật có chiều dài gấp đôi chiều rộng, bể có thể chứa tối đa 3

10m nước và giá thuê nhân công là 500000 đồng/m Số tiền ít nhất 2

mà ông phải trả cho nhân công gần nhất với đáp án nào dưới đây?

A 14 triệu đồng B 13 triệu đồng C 16 triệu đồng D. 15 triệu đồng

Câu 37 Cho hàm số có bảng biến thiên như sau:

Trang 5

Mệnh đề nào dưới đây sai?

A Hàm số nghịch biến trên khoảng  0;1 B Hàm số nghịch biến trên khoảng 1;0

C Hàm số đồng biến trên khoảng 2;  D Hàm số đồng biến trên khoảng ;3

Câu 38 Cho hàm số yf x  có bảng biến thiên như sau:

Phương trình tất cả các đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số

 

 có đồ thị  C Số tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của  C

Câu 40 Cho khối lăng trụ tam giác ABC A B C    mà mặt bên ABB A  có diện tích bằng 4 Khoảng cách

giữa cạnh CC và AB bằng 7 Thể tích khối lăng trụ bằng

 

 

 

Câu 43 Cho hình chóp S ABCDSA vuông góc với mặt phẳng ABCD, SAa 2 , ABCD là hình

vuông tâm O cạnh bằng 2a Góc giữa hai mặt phẳng SBD và ABCD bằng

A 45o B 90o C 60o D 30o

Câu 44 Cho hàm số 2 1

1

x y x

Mệnh đề nào dưới đây là đúng?

A Hàm số đồng biến trên mỗi khoảng  ; 1 và  1; 

B Hàm số đồng biến trên \ 1

Trang 6

C Hàm số nghịch biến trên mỗi khoảng  ; 1 và  1; 

D Hàm số nghịch biến trên \ 1

Câu 45. Cho hai khối cầu đồng tâm có bán kính lần lượt là 1 và 4 Xét hình chóp S A A A A A A 1 2 3 4 5 6 có đỉnh

S thuộc mặt cầu nhỏ và các đỉnh A i i, 1, 6 thuộc mặt cầu lớn Tìm giá trị lớn nhất của thể tích khối chóp S A A A A A A 1 2 3 4 5 6

A 24 B 18 C 24 3 D 18 3

Câu 46. Có bao nhiêu cặp số nguyên dương x y;  thỏa mãn xy và 4x4y 32y32x48

A 5 B 4 C 2 D 1

Câu 47 Cho hình lăng trụ ABC A B C    có đáy là tam giác đều cạnh a Mặt bên BB C C   là hình thoi và

nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy Khoảng cách giữa CC và mặt phẳng ABB A  bằng 12

a

338

a

D

3217

a

Câu 48 Cho hàm số đa thức bậc năm yf x( ) có đồ thị như hình vẽ bên dưới

Số nghiệm của phương trình   2 2

-3

10

Trang 7

Câu 50 Cho hình chóp S ABC có ABa, BCa 3, 0

60

ABC Hình chiếu vuông góc của S lên mặt

phẳng ABC là một điểm thuộc cạnh BC Góc giữa đường thẳng SA và mặt phẳng  ABC bằng 0

45 Thể tích khối chóp S ABC đạt giá trị nhỏ nhất bằng

A

3312

a

338

a

336

a

333

a

- HẾT -

Trang 8

Câu 2. Cho hàm số yf x  có bảng biến thiên như hình vẽ

Số nghiệm của phương trình f x  1 0 là

Lời giải Chọn D

Phương trình f x   1 0 f x 1

Số nghiệm của phương trình là số giao điểm của đồ thị hàm số yf x  và đường thẳng y1

Từ bảng biến thiên suy ra số nghiệm thực của phương trình f x  1 0 là 3

Câu 3. Đường cong trong hình vẽ bên dưới là đồ thị của hàm số nào dưới đây?

1

x y x

B

11

x y x

Lời giải Chọn B

Đồ thị hàm số có đường tiệm cận đứng và ngang nên loại đáp án C

Dựa vào hình vẽ ta thấy đồ thị hàm số có x1 là đường tiệm cận đứng và y1 là đường tiệm cận ngang, do đó loại đáp án A và D

Câu 4 Hai xạ thủ bắn mỗi người một viên đạn vào bia, biết xác suất bắn trúng vòng 10 của xạ thủ thứ nhất

là 0, 75 và của xạ thủ thứ hai là 0,85 Tính xác suất để có ít nhất một xạ thủ bắn trúng vòng 10

Trang 9

A 0, 325 B. 0, 6375 C. 0, 0375 D. 0, 9625

Lời giải Chọn D

Nhìn vào đồ thị suy ra đây là đồ thị của hàm số lôgarit với cơ số lớn hơn 1

Câu 6. Cho hình chóp S ABCD có đáy là hình bình hành Gọi G là trọng tâm tam giác S AB và M N ,

lần lượt là trung điểm của SC SD, Biết thể tích khối chóp S ABCD là V , tính thể tích khối chóp

Gọi E là trung điểm của AB

Ta có: .

.

12

Trang 10

.

.

.

2 1 1 1

3 2 2 61

Lời giải Chọn C

Ta có hàm số y  3x 1 và hàm số 2 1

3

x y x

2

m m

m m

Vậy m0 hoặc m1 thỏa mãn yêu cầu bài toán

Câu 9 Với hai số thực dương a b, tùy ý thỏa mãn 3 5

6 3

Trang 11

Dựa vào bảng biến thiên của hàm số yf x  có bảng xét dấu của f '   x như sau:

 

 

2

''( ) f x

  B.logabc   logab logac

C.loga b logab logac

Theo quy tắc tính logarit ta được phương án C, D đúng

Áp dụng quy tắc tính logarit ta có:

Trang 12

Câu 13. Cho hình chóp tứ giác đều S ABCD có cạnh đáy bằng 2a , cạnh bên bằng a 3 Tính thể tích V

của khối cầu ngoại tiếp hình chóp S ABCD

A.

332

a

V

352

a

392

a

V  

372

a

Lời giải Chọn C

+ Gọi O là giao điểm của hai đường chéo, M là trung điểm của SB Trong mặt phẳng SBD kẻ

đường trung trực của SB cắt SO tại I Suy ra I là tâm mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S ABCD và

Ta có độ dài đường sinh 2 2 2 2

20 25 5 41

Diện tích xung quanh của hình nón là S xq rl.25.5 41125 41cm2

Câu 15. Giá trị nhỏ nhất của hàm số   3

3 1

f xxx trên đoạn  1;3 là

Lời giải Chọn A

S

I

Trang 13

Số cách chọn 2 từ 10 học sinh trong tổ để giữ hai chức vụ tổ trưởng và tổ phó là chỉnh hợp chập 2 của 10 Nên ta có số cách chọn là 2

7 12

9 12

6 12

Px

Lời giải Chọn B

1 4

Lời giải Chọn D

Gọi bán kính và chiều cao của khối trụ lần lượt là ,r h

Theo giả thiết bài toán thiết diện cắt bởi mặt phẳng qua trục là hình vuông nên ABCD là hình

Trang 14

Vậy tập nghiệm của bất phương trình là: S 2;.

Câu 20 Tập nghiệm của bất phương trình 1

Ta có: 1

3

10

1 2

20

x x

x x

x x

Câu 21 Khối lăng trụ có chiều cao h, diện tích đáy bằng B có thể tích là

Thể tích khối lăng trụ có chiều cao h, diện tích đáyB là V Bh

Câu 22 Công thức diện tích xung quanh của hình trụ có chiều cao h, bán kính đáy R

A S xq 2Rh B S xq Rh C S xq 2Rh D S xq 4Rh

Lời giải Chọn A

Diện tích xung quanh của hình trụ có chiều cao h, bán kính RS xq 2Rh

Câu 23 Tính tổng T tất cả các nghiệm của phương trình 4.9x13.6x9.4x 0

Trang 15

12 a D. 3a 3

Lời giải Chọn C

Chiều cao khối chóp: ha

Diện tích đáy khối chóp:

234

Câu 25. Cho hình chóp S ABCD có đáy là hình chữ nhật, tam giác SAB đều và nằm trong mặt phẳng

vuông góc với đáy, ABa, ADa 3 Thể tích khối chóp S ABCD bằng:

A.

332

a

36

a

32

a

Lời giải Chọn D

Gọi H là trung điểm đoạn AB

32

a SH

Câu 26. Cho hàm số yx33x2mx1 có đồ thị  C và đường thẳng d y: 2x1 Có bao nhiêu giá trị

nguyên dương của tham số m để  C cắt đường thẳng d tại 3 điểm phân biệt?

Trang 16

A. 4 B. 5 C. 9 D. 3

Lời giải Chọn D

Phương trình hoành độ giao điểm của d và  C :

Để d cắt  C tại 3 điểm phân biệt

 phương trình  1 có 3 nghiệm phân biệt

 phương trình  2 có 3 nghiệm phân biệt khác 0

m m

yaxbxcxdcó đồ thị như hình bên dưới

Trong các số , , ,a b c d có bao nhiêu số dương

Lời giải Chọn C

Câu 28. Cho hình lập phương ABCD A B C D     cạnh a Gọi M là trung điểm của C D  , Glà trọng tâm

của tam giác ABD Tính khoảng cách từ Cđến mặt phẳng B MG 

Lời giải Chọn B

Trang 17

Chọn hệ trục tọa độ Oxyz như hình vẽ sao cho gốc tọa độ OB

Hình tứ diện đều có 6 mặt phẳng đối xứng là các mặt phẳng chứa một cạnh và đi qua trung điểm của cạnh đối diện (hình vẽ minh họa)

D'

A'

A

Trang 18

Câu 30. Cho hàm số yf x  có bảng biến thiên như sau

Hàm số đạt cực đại tại

A x 2 B. x3 C. x1 D. x2

Lời giải Chọn C

Nhìn vào bảng biến thiên, ta thấy hàm số đạt cực đại tại x1

Câu 31. Một nhóm học sinh có 8 học sinh nữ và 4 học sinh nam Xếp ngẫu nhiên nhóm này thành một hàng

dọc Tính xác suất sao cho không có học sinh nam nào đứng cạnh nhau

log x 2x  2 1 log x 6x 5 m log 3 x 2x2 log x 6x 5 m

bất phương trình trên nghiệm đúng với mọi x 1;3 khi

Trang 19

m m

Kết hợp hai t/h ta có   3 m 3 Vậy các giá trị m nguyên t/m là m    3; 2; 1; 0;1; 2;3

Câu 34. Tìm hệ số của số hạng chứa x3trong khai triển Newton của

6

2

x x

Số hạng tổng quát trong khai triển Newton của

6

2

x x

6

2 C 60

Câu 35 Cho hình nón  N đỉnh S có bán kính đáy bằng a và diện tích xung quanh S xq 2a2 Tính thể

tích V của khối chóp tứ giác đều S ABCD có đáy ABCD nội tiếp đáy của khối nón  N

A V 2 3a3 B.

3

2 33

a

3

2 53

a

3

2 23

a

V

Lời giải Chọn B

Trang 20

Do khối chóp tứ giác đều S ABCD có đáy ABCD nội tiếp đáy của khối nón  N nên AC2a

Khi đó hình vuông ABCD có độ dài cạnh là 2

Câu 36. Ông An muốn xây một bể chứa nước dạng hình hộp chữ nhật, phần nắp trên ống để trống một ô có

diện tích bằng 20% diện tích của đáy bể Biết đáy bể là hình chữ nhật có chiều dài gấp đôi chiều rộng, bể có thể chứa tối đa 3

10m nước và giá thuê nhân công là 500000 đồng/ 2

m Số tiền ít nhất

mà ông phải trả cho nhân công gần nhất với đáp án nào dưới đây?

A 14 triệu đồng B 13 triệu đồng C 16 triệu đồng D. 15 triệu đồng

Lời giải Chọn A

Gọi x0 là chiều rộng đáy của bể nước Suy ra chiều dài đáy của bể nước là 2x

Gọi h0 là chiều cao của bể nước

Diện tích đáy của bể nước là 2

Trang 21

Số tiền ít nhất mà ông phải trả cho nhân công là 27,96.500000 14000000 (đồng)

Câu 37 Cho hàm số có bảng biến thiên như sau:

Mệnh đề nào dưới đây sai?

A.Hàm số nghịch biến trên khoảng  0;1 B.Hàm số nghịch biến trên khoảng 1;0

C. Hàm số đồng biến trên khoảng 2;  D. Hàm số đồng biến trên khoảng ;3

Lời giải Chọn D

Dựa vào bảng biến thiên, ta thấy hàm số đồng biến trên khoảng  ; 1, 1;  và hàm số nghịch biến trên khoảng 1;1

Vậy các đáp án A, B, C đúng

Câu 38 Cho hàm số yf x  có bảng biến thiên như sau:

Phương trình tất cả các đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số

Dựa vào bảng biến thiên ta thấy lim   3

Trang 22

Vậy số tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của  C là 1

Câu 40 Cho khối lăng trụ tam giác ABC A B C    mà mặt bên ABB A  có diện tích bằng 4 Khoảng cách

giữa cạnh CC và AB bằng 7 Thể tích khối lăng trụ bằng

Lời giải Chọn D

Lăng trụ tam giác ABC A B C   CC//ABB A d CC ;ABB A  d CC AB ; 7

Gọi M x y 0; 0 là điểm thuộc đồ thị  C có tọa độ nguyên, suy ra:

Trang 23

y0Z nên x0 phải là ước của 2 , suy ra: x0   2; 1;1; 2

Vậy trên đồ thị  C có 4 điểm có tọa độ là các số nguyên

Cứ hai điểm xác định duy nhất một đường thẳng, vậy số đường thẳng thỏa mãn yêu cầu đề bài là 2

4 6

C

Câu 42 Tìm S là tập hợp các giá trị thực của tham số m để hàm số

12

 

 

 

Lời giải Chọn C

m m

Câu 43 Cho hình chóp S ABCDSA vuông góc với mặt phẳng ABCD, SAa 2 , ABCD là hình

vuông tâm O cạnh bằng 2a Góc giữa hai mặt phẳng SBD và ABCD bằng

A 45o B. 90o C. 60o D. 30o

Lời giải Chọn A

Ta có: SAB SADSBSD SBD cân tại SSOBD (1)

Mệnh đề nào dưới đây là đúng?

A. Hàm số đồng biến trên mỗi khoảng  ; 1 và  1; 

Trang 24

B. Hàm số đồng biến trên \ 1

C. Hàm số nghịch biến trên mỗi khoảng  ; 1 và  1; 

D. Hàm số nghịch biến trên \ 1

Lời giải Chọn A

Tập xác định D \ 1

 2

10,1

x

    

Vậy hàm số đồng biến trên mỗi khoảng  ; 1 và  1; 

Câu 45. Cho hai khối cầu đồng tâm có bán kính lần lượt là 1 và 4 Xét hình chóp S A A A A A A 1 2 3 4 5 6 có đỉnh

S thuộc mặt cầu nhỏ và các đỉnh A i i, 1, 6 thuộc mặt cầu lớn Tìm giá trị lớn nhất của thể tích khối chóp S A A A A A A 1 2 3 4 5 6

A 24 B.18 C 24 3 D. 18 3

Lời giải Chọn D

Trước hết ta chứng minh các Bổ đề sau:

Ta có: sin sin 2 sin cos 2 sin

Trang 25

Dấu “=” xảy ra khi x y z

Áp dụng giải bài 45

Đặt  S1 là mặt cầu tâm O bán kính R11,  S2 là mặt cầu tâm O bán kính R2 4

Hình chóp S A A A A A A 1 2 3 4 5 6 có đáy A A A A A A1 2 3 4 5 6 là lục giác thuộc mặt phẳng   và S S1

Khi đó đa giác A A A A A A1 2 3 4 5 6 nội tiếp đường tròn giao tuyến của mặt phẳng   với mặt cầu  S2bán kính r

Gọi 1,2,3,4,5,6 là góc có đỉnh H tương ứng của các tam giác HA A1 2, …, HA A6 1

Ta có: 4x4y 32y32x484x32x32y4y48

x nguyên dương nên: 32y4y484x32x36 1

4y 8y 3 y 3

+) Với y3 suy ra: 4x32x80 x 2( thỏa mãn xy)

+) Với y2 suy ra: 4x32x96 không thỏa mãn với x1 vì xy

Vậy có duy nhất một cặp x y;    2;3 thỏa mãn

Câu 47 Cho hình lăng trụ ABC A B C    có đáy là tam giác đều cạnh a Mặt bên BB C C   là hình thoi và

nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy Khoảng cách giữa CC và mặt phẳng ABB A  bằng

Trang 26

Gọi I là trung điểm của BC, tam giác ABC đều nên AIBC Vì ABC  BCC B  nên

22

Trang 27

Số nghiệm của phương trình   2 2

Lời giải Chọn B

a

f x

x b

f x

x c

Ngày đăng: 28/06/2021, 13:42

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w