1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Đề thi thử TN THPT môn toán trường chuyên KHTN lần 1 có đáp án và lời giải chi tiết

34 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 34
Dung lượng 1,33 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Góc giữa SC và mặt phẳng đáy bằng 45 .0 Gọi E là trung điểm của BC Tính khoảng cách .giữa hai đường thẳng DE và SC... Viết phương trình mặt cầu có tâm thuộc đường thẳng  và tiếp xúc với

Trang 1

Thời gian làm bài: 90 phút; không kể thời gian phát đề

Câu 1 (TH): Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai đường thẳng 1: 1 1

Câu 3 (TH): Phương trình 4

16

z có bao nhiêu nghiệm phức?

Câu 4 (VD): Cho hàm số yx3mx2m x2 8 Có bao nhiêu giá trị m nguyên để hàm số có điểm cực

tiểu nằm hoàn toàn phía bên trên trục hoành?

Trang 2

Câu 11 (TH): Có bao nhiêu giá trị nguyên của m để đồ thị hàm số yx312x 1 m cắt trục hoành tại

3 điểm phân biệt?

Câu 14 (VD): Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a 2 Cạnh bên SA vuông

góc với đáy Góc giữa SC và mặt phẳng đáy bằng 45 0 Gọi E là trung điểm của BC Tính khoảng cách .giữa hai đường thẳng DESC

Trang 3

Câu 20 (TH): Một lớp học có 30 học sinh nam và 10 học sinh nữ Giáo viên chủ nhiệm cần chọn một ban cán sự lớp gồm 3 học sinh Tính xác suất để ban cán sự lớp có cả nam và nữ

Câu 26 (VD): Có bao nhiêu giá trị nguyên dương của m để hàm số 8 3 2 ln

phẳng  P :x2y3z0, Q :x2y3z 4 0 Viết phương trình mặt cầu có tâm thuộc đường thẳng

 và tiếp xúc với cả hai mặt phẳng  P và  Q

Trang 4

Câu 28 (TH): Tìm nguyên hàm  2x1 ln xdx

2

ln2

x

2ln2

x

2ln2

Trang 5

Câu 41 (TH): Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho điểm A1; 1; 2   và mặt phẳng

 P :x2y3z 4 0 Viết phương trình đường thẳng đi qua A và vuông góc với (P)

Trang 6

Câu 45 (VD): Cho hình chóp S ABC có AB3 ,a BC4 ,a CA5a, các mặt bên tạo với đáy góc 0

60 , hình chiếu vuông góc của S lên mặt phẳng ABC thuộc miền trong tam giác ABC Tính thể tích hình

chóp S ABC

A 2a3 3 B 6a3 3 C 12a3 3 D 2a3 2

Câu 46 (VD): Cho khối lăng trụ tam giác đều ABC A B C    có cạnh đáy là 2a và khoảng cách từ điểm A

đến mặt phẳng A BC  bằng a Tính thể tích của khối lăng trụ ABC A B C   

LỜI GIẢI CHI TIẾT Câu 1: Đáp án C

Phương pháp giải:

Trang 7

Cho đường thẳng d1 đi qua điểm M1 và có VTCP u đường thẳng 1; d2 đi qua điểm M2 và có VTCP u 2.

Khi đó ta có khoảng cách giữa d d1, 2 được tính bởi công thức:   1 2 1 2

- Xét phương trình hoành độ tìm 2 đường giới hạn xa x, b

- Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số yf x ,yg x , đường thẳng xa x, b

   

b

a

S f xg x dx

Giải chi tiết:

24

z z

z i z

Trang 8

Câu 4: Đáp án C

Phương pháp giải:

- Giải phương trình y 0 xác định các giá trị cực trị theo m

- Chia các TH, tìm các giá trị cực tiểu tương ứng và giải bất phương trình y CT 0

Giải chi tiết:

m m

11

m m

m m

m m

Trang 9

Hàm số n

yx với n xác định khi và chỉ khi x0

Giải chi tiết:

Hàm số  1

31

- Giải bất phương trình logarit: loga f x loga g x  f x g x khi  0 a 1

Giải chi tiết:

x

x x

Trang 10

Kết hợp điều kiện ta có tập nghiệm của phương trình là 1;1

- Xét phương trình hoành độ giao điểm, cô lập m, đưa phương trình về dạng mf x 

- Để đồ thị hàm số đã cho cắt trục hoành tại 3 điểm phân biệt thì đường thẳng y2m1 phải cắt đồ thị

Giải chi tiết:

Số nghiệm của phương trình 4 2

xx   m là số giao điểm của đồ thị hàm số 4 2

yxx  và đường thẳng y2m1

Từ đó ta suy ra BBT của đồ thị hàm số 4 2

yxx

- Từ đồ thị yx42x23 lấy đối xứng phần đồ thị bên dưới trục Ox qua trục Ox

- Xóa đi phần đồ thị bên dưới trục Ox

Trang 11

- Xét phương trình hoành độ giao điểm, cô lập m, đưa phương trình về dạng mf x 

- Để đồ thị hàm số đã cho cắt trục hoành tại 3 điểm phân biệt thì đường thẳng ym phải cắt đồ thị hàm

số yf x  tại 3 điểm phân biệt

- Xét phương trình hoành độ giao điểm, cô lập m, đưa phương trình về dạng mf x 

- Để đồ thị hàm số đã cho cắt trục hoành tại 3 điểm phân biệt thì đường thẳng ym phải cắt đồ thị hàm

số yf x  tại 3 điểm phân biệt

- Lập BBT hàm số yf x  và tìm m thỏa mãn

Giải chi tiết:

Trang 12

Dựa vào BBT ta thấy để đường thẳng ym phải cắt đồ thị hàm số yf x  tại 3 điểm phân biệt thì

m

n

Từ giả thiết tính loga b

- Biến đổi biểu thức cần tính bằng cách sử dụng các công thức trên, thay loga b vừa tính được để tính giá trị biểu thức

Giải chi tiết:

Theo bài ra ta có:

log√ab(a3√b)=log√ab(3√ab.3√a2)=log√ab3√ab+log√ab3√a2=log(ab)12(ab)13+1loga23(ab)12=132.logab(ab)+112.32loga(ab)=23+134(1+logab)⇒23+134(1+logab)=3⇒logab=−37logab(ab3)=logab(ab3.a23)=logabab3+logaba23=log(ab)12(ab)13+1loga23(ab)12=132.logab(ab)+112.32loga(ab)=23+134(1+logab)⇒23+134(1+logab)=3⇒logab=−37

1 3

1 2

1log

Trang 13

1 3

1 2

1log

Lập BBT của hàm số trên 0; và tìm GTNN của hàm số

Giải chi tiết:

Trang 14

- Đổi sang d A P ;   Dựng khoảng cách

- Xác định góc giữa đường thẳng và mặt phẳng là góc giữa đường thẳng và hình chiếu của nó trên mặt phẳng đó

- Sử dụng hệ thức lượng trong tam giác vuông, định lí Pytago, diện tích … để tính khoảng cách

Giải chi tiết:

Trong ABCD gọi I ACDE, trong SAC kẻ IG/ /SC G SA, khi đó ta có DEGDE/ /SC

  vuông cân tại A

ABCD là hình vuông cạnh a 2 nên ACa 2 22aSA

Trang 15

510

- Dựa vào BBT tìm giá trị của m để phương trình có nghiệm

Giải chi tiết:

Dựa vào BBT ta thấy phương trình có nghiệm t  0 m 4

Kết hợp điều kiện 4;5; 6; ; 2020; 2021

2021

m

m m

Trang 16

B x Cx x

a b c

log 3 log 5

Trang 17

- Ứng với mõi trường hợp của d, tìm các cặp số a b c, , tương ứng

Giải chi tiết:

Gọi số tự nhiên có 4 chữ số khác nhau là abcd a b c d ; ; ; 0;1; 2;3; 4;5 , a  b c d

abcd 15 nên 5  0;5

3

abcd d abcd

Trang 18

- Gọi A là biến cố: “Ban sự lớp gồm 3 bạn có cả nam và nữ” Xét 2 TH để tính số phần tử của biến cố A

- Giải bất phương trình mũ: a f x  a g x   f x g x khi  0 a 1

- Giải bất phương trình đại số tìm x, sau đó kết hợp điều kiện đề bài

Giải chi tiết:

Trang 19

x x

Vậy phương trình đã cho có 100 nghiệm nguyên thỏa mãn

Giải chi tiết:

Gọi d là công sai của CSC trên Theo bài ra ta có:

Trang 20

Sử dụng công thức tính khoảng cách từ A đến đường thẳng d là  ;  ; d

điểm bất kì thuộc d và u là 1 vtcp của đường thẳng d d

Giải chi tiết:

Dựa vào BBT  m 6 Kết hợp điều kiện m   m 1; 2;3; 4;5;6

Vậy có 6 giá trị của m thỏa mãn yêu cầu bài toán

Trang 21

Câu 27: Đáp án B

Phương pháp giải:

- Gọi tâm mặt cầu là I, tham số hóa tọa độ điểm I  theo biến t

- Vì mặt cầu có tiếp xúc với cả hai mặt phẳng  P và  Q nên Rd I P ;  d I Q ;   Giải phương trình tìm t và suy ra tâm, bán kính mặt cầu

- Mặt cầu tâm I x y z 0; 0; 0, bán kính R có phương trình là   2  2 2 2

xxyy  z zR

Giải chi tiết:

Gọi tâm mặt cầu là I1  t; 1 t t; 2 

Vì mặt cầu có tiếp xúc với cả hai mặt phẳng  P và  Q nên Rd I P ;  d I Q ;  

Tính nguyên hàm bằng phương pháp từng phần: udvuvvdu

Giải chi tiết:

- Sử dụng phương pháp logarit cơ số 2 cả hai vế của phương trình, sau đó xét hàm đặc trưng

- Rút a theo b, từ điều kiện của a suy ra điều kiện chặt chẽ hơn của b

- Biến đổi 2 2  2

2

Paba b  ab, đặt ẩn phụ t2ab, lập BBT tìm miền giá trị của t

- Sử dụng phương pháp hàm số tìm GTNN của biểu thức P

Giải chi tiết:

Theo bài ra ta có:

Trang 22

1 2

b b t

Trang 23

3

4

m m

m m

404

m

m m

Trang 24

Từ đó ta suy ra được m8, kết hợp điều kiện m  m 1; 2;3; 4;5;6;7;8

Vậy có 8 giá trị của m thỏa mãn yêu cầu bài toán

Câu 32: Đáp án D

Phương pháp giải:

- Đặt z a bi a b ;     z a bi

- Thay vào giả thiết 3z i z   8 0, đưa phương trình về dạng A Bi    0 A B 0

Giải chi tiết:

- Chứng minh đó MA22MB2MC2 đạt giá trị nhỏ nhất khi và chỉ khi MI đạt giá trị nhỏ nhất

- Với I cố định, tìm vị trí của M P để IMmin

- Tìm tọa độ điểm I, từ đó dựa vào mối quan hệ giữa IM và  P để tìm tọa độ điểm M

Giải chi tiết:

Gọi I là điểm thỏa mãn IA2IB IC 0 Khi đó ta có:

Trang 25

M P nên IM đạt giá trị nhỏ nhất khi và chỉ khi M là hình chiếu vuông góc của I lên  P hay

 

IMPIMn P 1; 2; 2  cùng phương, với n là 1 vtpt của P  P

Tìm tọa độ điểm I ta gọi I x y z Ta có:  ; ; 

Sử dụng phương pháp logarit hai vế

Giải chi tiết:

Trang 26

Lấy logarit cơ số 3 hai vế của phương trình ta có:

- Gọi M x y 0; 0 thuộc đồ thị hàm số Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số tại M

- Phương trình tiếp tuyến d của đồ thị hàm số yf x  tại M x y 0; 0 là yf x0 xx0 f x 0

- Cho A 1;0 d, giải phương trình tìm số nghiệm x0 Số nghiệm x0 chính là số tiếp tuyến với đồ thị hàm số đi qua điểm A 1;0 cần tìm

Giải chi tiết:

Câu 38: Đáp án C

Phương pháp giải:

- Góc giữa đường thẳng và mặt phẳng là góc giữa đường thẳng và hình chiếu của nó trên mặt phẳng đó

- Sử dụng tỉ số lượng giác của góc nhọn trong tam giác vuông để tính góc

- Sử dụng công thức tính nhanh: Độ dài đường chéo của hình vuông cạnh a là a 2

Giải chi tiết:

Trang 27

SAABCD nên AC là hình chiếu vuông góc của SC lên ABCD

SC ABCD;  SC AC;  SCA

ABCD là hình vuông cạnh a 3 nên ACa 3 2 a 6

Xét tam giác vuông SAC ta có: tan 1

3

SA SCA

- Hàm đa thức bậc ba nhận điểm uốn làm tâm đối xứng

- Giải phương trình y 0 tìm hoành độ điểm uốn, từ đó suy ra tọa độ điểm uốn

Giải chi tiết:

Ta có: yx33x 2 y3x23;y6x

Cho y  0 6x    0 x 0 y 2

⇒ Hàm số đã cho có điểm uốn là  0; 2

Vì hàm đa thức bậc ba nhận điểm uốn làm tâm đối xứng

Vậy hàm số đã cho có tâm đối xứng là  0; 2

Trang 28

+ Với m0 ta có y 12x5 không thỏa mãn y   0 x

+ Với m1 ta có 8

y  x   x (thỏa mãn)

Trang 29

- Xét phương trình hoành độ giao điểm

- Áp dụng định lí Vi-ét cho phương trình bậc hai

- Sử dụng công thức tính độ dài đoạn thẳng   2 2

Trang 30

Khi đó hoành độ của điểm A và B lần lượt là x x A, B là nghiệm của phương trình (*)

Áp dụng định lí Vi-ét ta có

1 2

112

Giải chi tiết:

Vì chóp S ABC có các mặt bên tạo với đáy các góc bằng nhau và hình chiếu của S thuộc miền trong tam .giác ABC nên hình chiếu của S là tâm đường tròn nội tiếp ABC

Trang 31

Gọi H là tâm đường tròn nội tiếp ABCSH ABC

Xét ABCAB2BC2 CA2 25a2 nên ABC vuông tại B (định lí Pytago đảo)

2

ABC ABC

a a S

Giải chi tiết:

Gọi M là trung điểm của BC ta có BC AM BCA BC

Trang 32

Vì tam giác ABC đều cạnh 2a nên 2 3 3

Giải chi tiết:

Xét phương trình hoành độ giao điểm 2 1

Giải chi tiết:

Giả sử cấp số nhân có công bội là q, khi đó theo bài ra ta có:

u q

Trang 33

Phương pháp giải:

- Sử dụng công thức z1  z2 z1 z2 ; zz

- Đặt z a bi, sử dụng công thức za2b2 , biến đổi rút ra mối quan hệ giữa a b, và kết luận

Giải chi tiết:

Giải chi tiết:

Gọi I là trung điểm của SB

Trang 34

Gọi M là trung điểm của AC ta có SM AC ACSBM

Ngày đăng: 28/06/2021, 13:42

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w