có đáy ABC là tam giác vuông cân tại B cạnh ABa, cạnh SA vuông góc với mặt phẳng đáy và SA2a... Giá trị của u5 bằng Lời giải Chọn A Cấp số số cộng u n có số hạng đầu u1 và công sai
Trang 1ĐỀ 6 ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA
MÔN TOÁN
Thời gian: 90 phút
đó sao cho mỗi bạn ngồi một ghế là
cao khối lăng trụ là 6a Thể tích của khối lăng trụ bằng
log a b có giá trị bằng biểu thức nào sau đây?
Trang 2A. y CD 0 B. y CD 2 C. y CD 4 D. y CD 2
A. yx42x23 B. y x4 2x23
C. yx42x23 D. yx42x23
thiên như hình dưới đây Hỏi đồ thị hàm số đã cho có bao nhiêu đường tiệm cận?
Số nghiệm thực của phương trình 2f x 3 0 là
Trang 3Câu 19 Cho số phức z 1 2i Tìm phần ảo của số phức z
Câu 26 Cho hình chóp S ABC có đáy ABC là tam giác vuông cân tại B cạnh ABa, cạnh SA
vuông góc với mặt phẳng đáy và SA2a Tính cosin của góc là góc giữa mặt phẳng
ọi M m lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số , y f x trên 1;3 Tính Mm
Câu 29 Với , ,a b c là các số thực dương tùy ý khác 1 và loga cx, logb cy Khi đó giá trị của
logc ab là
Trang 4x x
x x
x x
x x
quay tam giác ABCquanh một đường cao của nó
A.
3324
a
V
3372
a
V
34
a
334
I x x x và ux21 Mệnh đề nào dưới đây sai ? A.
3 0d
3
2 1d
3 2233
yx , trục hoành và hai đường thẳng
1, 2
x x là
A.
2 3 1
2 3 1
2 3 1
2 3 1
tròn Tính xác suất để thầy giáo đứng giữa 2 học sinh nam
hồ Biết rằng sau mỗi giờ số lượng lá bèo tăng gấp 10 lần số lượng lá bèo trước đó và tốc độ tăng không đổi Hỏi sau khoảng thời gian bao lâu số lượng lá bèo phủ kín tối thiểu một phần tư hồ?
A 10 log 4 B 10 log 4 C 1 10 log 4 D 10 10 log 4
Trang 5điểm ,A B sao cho tam giác OAB vuông Biết diện tích tam giác SAB bằng 2
2
R Thể tích hình nón đã cho bằng
A.
31412
R
3142
R
3146
R
3143
21
để phương trình f f x m0 có đúng 3 nghiệm phân biệt
Trang 6Câu 50 Cho 0 x 2021 và log (22 x 2) x 3y8y.Có bao nhiêu cặp số ( ; )x y nguyên thỏa mãn
các điều kiện trên ?
ĐÁP ÁN VÀ LỜI GIẢI
đó sao cho mỗi bạn ngồi một ghế là
Lời giải Chọn C
Cách 1: Mỗi cách xếp thỏa mãn yêu cầu bài toán chính là một chỉnh hợp chập 3 của 5 phần tử nên số cách xếp là A 53
Cách 2: Có 5 cách xếp bạn A, với mỗi cách xếp bạn A thì có 4 cách xếp bạn B, với mỗi cách xếp bạn A và B thì có 3 cách xếp bạn C. Vậy theo qui tắc nhân có 5.4.360
Câu 2 Cho cấp số cộng u n có số hạng đầu u1 2 và công sai d3 Giá trị của u5 bằng
Lời giải Chọn A
Cấp số số cộng u n có số hạng đầu u1 và công sai d có công thức số hạng tổng quát là:
Ta có hình vẽ
Khối chóp S ABCD có đáy là hình thoi ABCD và nhận SA làm đường cao
Diện tích hình thoiABCD là S1 AC BD
Trang 7D
Lời giải Chọn D
Ta có: f x dxcos dx xsinx C
cao khối lăng trụ là 6a Thể tích của khối lăng trụ bằng
Lời giải Chọn D
Thể tích khối trụ là V r h2 h3 8 h3 8 h 2
Lời giải Chọn B
Trang 8Dựa vào bảng biến thiên của hàm số suy ra hàm số y f x nghịch biến trên khoảng 2; 0
log a b có giá trị bằng biểu thức nào sau đây?
Với ;a b là hai số dương tùy ý, ta có : 3 2 3 2
log a b loga logb 3loga2logb
khối nón đã cho bằng
Lời giải Chọn D
Dựa vào đồ thị hàm số, ta thấy giá trị cực đại của hàm số là y CD 4 tại x 2
/
A. yx42x23 B. y x4 2x23
C. yx42x23 D. yx42x23
Lời giải Chọn C
Từ bảng biến thiên suy ra hệ số a0
Mặt khác hàm số có 3 điểm cực trị suy ra các hệ số ,a b trái dấu
Trang 9Câu 15 Cho hàm số y f x( ) xác định trên \ 1 , liên tục trên mỗi khoảng xác định và có bảng biến
thiên như hình dưới đây Hỏi đồ thị hàm số đã cho có bao nhiêu đường tiệm cận?
/
Lời giải Chọn C
Từ bảng biến thiên ta thấy:
Vậy đồ thị hàm số đã cho có 3 đường tiệm cận
Từ bảng biến thiên suy ra số nghiệm thực của phương trình 2f x 3 0 là 2
Trang 10Câu 19 Cho số phức z 1 2i Tìm phần ảo của số phức z
Lời giải Chọn A
Ta có z 1 2i z 1 2i
Vậy số phức z được biểu diễn bởi điểm Q 1; 2
Vậy hình chiếu vuông góc của A lên trục Ox có tọa độ là: 2;0;0
S x y z có bán kính bằng
Lời giải Chọn A
Từ phương trình mặt cầu 2 2 2
Suy ra, bán kính của mặt cầu đó là R 3
mặt phẳng P là
A. n2; 0;1 B. n2; 0; 1 C. n2; 1;1 D. n2; 1; 0
Lời giải Chọn B
Trang 11Lời giải Chọn B
Suy ra M thuộc đường thẳng d
Câu 26 Cho hình chóp S ABC có đáy ABC là tam giác vuông cân tại B cạnh ABa, cạnh SA
vuông góc với mặt phẳng đáy và SA2a Tính cosin của góc là góc giữa mặt phẳng
Suy ra góc giữa 2 mặt phẳng ABC và mặt phẳng SBC là góc SBA
Xét tam giác vuông SBA có
1cos
Dễ thấy: f x( ) liên tục trên
0
32
f x đổi dấu 2 lần nên hàm số f x có hai điểm cực trị
Câu 28 Cho hàm số f x liên tục trên 1;3 và có đồ thị như hình vẽ bên ọi M m lần lượt là giá ,
trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số y f x trên 1;3 Tính Mm
/
Lời giải Chọn C
uan sát đồ thị ta thấy hàm số y f x đạt giá trị nhỏ nhất trên 1;3 là 1 tại điểm x 1
và đạt giá trị lớn nhất trên 1;3 là 4 tại điểm x3 Do đó M 4,m 1
Trang 12iá trị M m 4 1 5
Câu 29 Với , ,a b c là các số thực dương tùy ý khác 1 và loga cx, logb cy Khi đó giá trị của
logc ab là
Phương trình hoành độ giao điểm của đồ thị hàm số và trục Ox là:
4 2
x x
2 2
14
x x
x x
Vậy số điểm chung của đồ thị hàm số yx45x24 với trục hoành là 4
Câu 31 Bất phương trình 32x17.3x 2 0 có nghiệm là
A.
2
1log 3
x x
x x
x x
x x
Ta có 32x17.3x 2 0 2
3.3 x 7.3x 2 0
133
x x
1log3log 2
x x
x x
quay tam giác ABCquanh một đường cao của nó
A.
3324
a
V
3372
a
V
34
a
334
a
Lời giải Chọn A
I x x x và ux21 Mệnh đề nào dưới đây sai ? A.
3 0d
3
2 1d
3 2233
Lời giải Chọn C
Trang 132 3 1
2 3 1
2 3 1
Lời giải Chọn C
Theo công thức tính diện tích hình phẳng ta có
2 3 1
P qua gốc tọa độ nên P : 2x y 2z0
Câu 38 Trong không gian Oxyz , phương trình đường thẳng đi qua hai điểm A3;1; 2, B1; 1; 0 là
Ta có: AB4; 2; 2 nên phương trình đường thẳng AB nhận vecto 1
2; 1; 12
n AB làm vecto chỉ phương
Trang 14Vì BAB nên ta suy ra phương trình đường thẳng AB là: 1 1
x y z
tròn Tính xác suất để thầy giáo đứng giữa 2 học sinh nam
Số phần tử của không gian mẫu là: 13!
Gọi A là biến cố: “Thầy giáo đứng giữa 2 học sinh nam”
Bước 1: Xếp hai học sinh nam đứng cạnh thầy giáo có 2
8
A
Coi hai học sinh nam đứng cạnh thầy giáo và thầy giáo là một người
Bước 2: Xếp 12 người quanh một bàn tròn có 11! cách
Số kết quả thuận lợi của biến cố A là: A82.11!
Vậy 82.11! 14
.13! 39
Ta có y 3x24x2m5
Hàm số đồng biến trên khoảng 0;+ y0, x 0;+
2
Vậy có 2020 giá trị m thỏa mãn đề bài
hồ Biết rằng sau mỗi giờ số lượng lá bèo tăng gấp 10 lần số lượng lá bèo trước đó và tốc độ tăng không đổi Hỏi sau khoảng thời gian bao lâu số lượng lá bèo phủ kín tối thiểu một phần tư
Trang 15A 10 log 4 B 10 log 4 C 1 10 log 4 D 10 10 log 4
Lời giải Chọn A
Gọi S0 là số lượng lá bèo ban đầu được thả xuống hồ
Sau 1 giờ thì số lượng lá bèo có trong hồ là S1 10S0;
Sau 2 giờ thì số lượng lá bèo có trong hồ là S2 102S0;
………
Sau n giờ thì số lượng lá bèo có trong hồ là S n 10n S0
Sau 10 giờ số lượng lá bèo phủ kín mặt hồ nên ta có S101010S0
Giả sử sau k giờ (0 k 10) thì số lượng lá bèo phủ kín tối thiểu một phần tư hồ
Mệnh đề nào dưới đây là đúng?
A. a1, b 2, c1. B. a1, b 2, c1
C. a1, b 2, c1. D. a1, b2, c1
Lời giải Chọn B
Đồ thị đi lên khi x nên a 1 0 a 1
Đồ thị đi qua điểm 0;c1 có tung độ nằm phía trên trục hoành nên c 1 0 c 1
Đồ thị hàm số có 3 điểm cực trị nên a1 b20 mà a1 nên b 2 0 b 2
điểm ,A B sao cho tam giác OAB vuông Biết diện tích tam giác SAB bằng 2
2
R Thể tích hình nón đã cho bằng
A.
31412
R
3142
R
3146
R
3143
R
Lời giải Chọn C
/
Gọi H là trung điểm của đoạn AB
Nhận thấy:
+) Tam giác OAB vuông cân tại O
+) OH AB, SH AB nên góc giữa hai mặt phẳng (SAB , () OAB bằng ) SHO
Ta có: SOAB SSAB.cos 1 2 2
212
2 2
R SH
21
Trang 16A. 6 B.18 C. 0 D. 3
Lời giải Chọn A
t x t x t t x Khi x 3 t 2; Khi x 8 t 3
để phương trình f f x m0 có đúng 3 nghiệm phân biệt
/
Lời giải Chọn A
Đặt f x t * Khi đó:
/
Nhận xét: +) Với t 3 phương trình * có một nghiệm x1
+) Với t 3 phương trình * có hai nghiệm xx1 và xx2 với x11;x2 1
Vậy có 1 giá trị nguyên của m thỏa mãn yêu cầu bài toán
Câu 47 Cho hai số thực ,a b thỏa mãn a2b2 1 và loga2b2a b 1 iá trị lớn nhất của biểu thức
Trang 17Chọn A
Do a2b2 1 nên từ 2 2
2 2loga b a b 1 a b a b 1 Suy ra:
2
Trang 18Vậy có 4 giá trị a thỏa yêu cầu
Câu 50 Cho 0 x 2021 và log (22 x 2) x 3y8y.Có bao nhiêu cặp số ( ; )x y nguyên thỏa mãn
các điều kiện trên ?
Lời giải Chọn D
Do 0 x 2021 nên log (22 x2) luôn có nghĩa
Ta có log (22 x 2) x 3y8y
3 2
log (x 1) x 1 3y 2y
2 log ( 1) 3 2
log ( 1)
Ta có 0 x 2021 nên 1 x 1 2022 suy ra 0log (8 x 1) log 20228
Lại có log 20228 3, 66 nên nếu y thì y0;1; 2;3
Vậy có 4 cặp số ( ; )x y nguyên thỏa yêu cầu bài toán là các cặp (0; 0) , (7 ;1) , (63; 2) , (511;3)
-HẾT -
Trang 19ĐỀ 7 ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA
Câu 7: Cho khối chóp S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, SA2a và SA vuông góc
với mặt phẳng đáy Tính thể tích khối chóp S ABCD
Trang 20
Câu 20: Gọi z z1, 2 là hai nghiệm phức của phương trình 2
2z 3z 3 0 Giá trị của biểu thức
Trang 21Câu 24: Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng ( ) :P x3y 5 0 Vectơ nào dưới đây là một vectơ pháp tuyến của mặt phẳng ( )P ?
Câu 26: Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh 2a , SA vuông góc với mặt phẳng
đáy và SA2 3a Góc giữa SC và mặt phẳng (ABCD) bằng
C
A
D
B S
A 300 B 600 C 450 D 900
Câu 27: Cho hàm số y f x có bảng xét dấu đạo hàm như sau
Hàm số đã cho có bao nhiêu điểm cực trị?
Câu 30: Cho hàm số y f x( )có bảng biến thiên như sau:
Tập tất cả các giá trị của tham số m để phương trình f x( )mcó ba nghiệm phân biệt là
A (4; ) B ( ; 2) C [2 ; 4] D ( 2; 4)
Trang 22Câu 31: Bất phương trình log (32 x2)log (6 5 )2 x có tập nghiệm là ( ; )a b Tổng a b bằng
Câu 32: Một hình nón có độ dài đường sinh bằng đường kính đáy Diện tích hình tròn đáy của
hình nón bằng 9π Tính đường cao h của hình nón
d2
Câu 39: Kết quả b c; của việc gieo một con súc sắc cân đối và đồng chất hai lần liên tiếp, trong
đó b là số chấm xuất hiện của lần gieo thứ nhất, c là số chấm xuất hiện của lần gieo thứ hai được thay vào phương trình bậc hai 2
Câu 42: Một người vay ngân hàng 500 triệu đồng với lãi suất 1,2%/ tháng để mua xe ô tô
Sauđúng một tháng kể từ ngày vay thì người đó bắt đầu trả nợ và đều đặn cứ mỗi tháng người đó
sẽ trả cho ngân hàng 20 triệu đồng cho đến khi hết nợ (tháng cuối cùng có thể trả dưới 20 triệu
Trang 23đồng) Hỏi sau bao nhiêu tháng thì người đó trả được hết nợ ngân hàng? Biết rằng lãi suất không thay đổi
O
1
Số nghiệm của phương trình f x 16 m 8 n 4 p 2 q r là
Câu 44: Một bác thợ gốm làm một cái lọ có dạng khối tròn xoay được tạo thành khi quay hình
phẳng giới hạn bởi các đường y x1 và trục Ox, quay quanh trục Ox Biết đáy lọ và miệng
lọ có đường kính lần lượt là 2 dm và 4 dm, khi đó thể tích của lọ là :
-3 -1
-∞
f'(x) x
Câu 49: Cho tứ diện ABCD có DABCBD 90 ; ABa AC; a 5;ABC135 Biết góc giữa
hai mặt phẳng ABD, BCD bằng 30 Thể tích của tứ diện ABCD là
a
Câu 50: Cho hai số thực x, y thỏa mãn
Trang 24HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Câu 1: Từ các số 1, 2, 3, 4, 5, 6 có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên có hai chữ số?
Theo quy tắc nhân ta có 6.6=36 số
Câu 2: Cho cấp số cộng u với n u1 2, công sai d 3 Tính u 5
A 14 B 17 C 162 D 20
Lời giải Theo công thức tính số hạng tổng quát
Câu 6: Với f x( ), ( )g x là hai hàm số liên tục trên khoảng K và k ¹ 0 thì mệnh đề nào sau đây là
Trang 25Nguyên hàm không có tính chất nguyên hàm của tích bằng tích các nguyên hàm
Câu 7: Cho khối chóp S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, SA2a và SA vuông góc
với mặt phẳng đáy Tính thể tích khối chóp S ABCD
A
33
Ta có diện tích đáy ABCD: 2
Áp dụng công thức tính diện tích mặt cầu S4r2 4 (2 ) a 2 16a2
Câu 10: Cho hàm số f x( ) có bảng biến thiên sau
A (; 0) B ( 2;0)
Lời giải
Dựa vào bảng biến thiên ta thấy hàm số đồng biến trên các khoảng ( ; 2) và (0;)
Câu 11: Với , a b là các số thực dương tùy ý, 2 3
Trang 262 3 2 3
log a b log a log b 2log a3log b
Câu 12: Tính diện tích xung quanh của hình trụ có độ dài đường sinh l5 bán kính đáy r 4
Câu 14: Đồ thị của hàm số nào có dạng như đường cong ở hình dưới?
/ A y x 42x21 B y x4 2x21
C y x 4x21 D y x 33x21
Lời giải Câu A: Đúng dạng đồ thị (a 0, ab 0)
Câu B: Không đúng dạng đồ thị (a 0)
Câu C: Không đúng dạng đồ thị (a0,ab0)
Câu D: Không đúng dạng đồ thị (Hàm số bậc ba)
Câu 15: Tìm tiệm cận đứng của đồ thị hàm số 2021
A x 1. B y 1 C y1 D x 2020
Lời giải Tìm tiệm cận đứng của đồ thị hàm số 2021
Trang 27Số nghiệm của phương trình f x 1 0 f x( ) 1 bằng số giao điểm của đồ thị hàm số
Câu 20: Gọi z z1, 2 là hai nghiệm phức của phương trình 2
2z 3z 3 0 Giá trị của biểu thức
Ta có hình chiếu của điểm M x y z trên mặt phẳng ( ; ; )0 0 0 (Oyz) là điểm M'(0; ; )y z 0 0
Vậy hình chiếu của điểm M(2; 2;1) trên mặt phẳng (Oyz) có tọa độ là (0; 2;1)
Câu 23: Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu ( ) : (S x2) (2 y 1) (2 z 5)2 25 Tìm tọa độ tâm của mặt cầu ( )S
A (2; 1;5) B ( 2;1; 5) C (2;1;5) D ( 2; 1; 5)
Lời giải Mặt cầu ( ) : (S x a ) (2 y b) (2 z c)2 r2 có tâm I a b c( ; ; )
Do đó mặt cầu ( )S có tâm I( 2;1; 5)
Trang 28Câu 24: Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng ( ) :P x3y 5 0 Vectơ nào dưới đây là một vectơ pháp tuyến của mặt phẳng ( )P ?
A n1(1;3; 5) B n2 ( 1;3; 5) C n3 (1; 3;0) D n4 (1;3;0)
Lời giải Mặt phẳng ( )P có vec tơ pháp tuyến là n( )P (1;3;0)
Câu 25: Trong không gian Oxyz, điểm nào dưới đây thuộc đường thẳng
Câu 26: Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh 2a , SA vuông góc với mặt phẳng
đáy và SA2 3a Góc giữa SC và mặt phẳng (ABCD) bằng
/
A 300 B 600 C 450 D 900
Lời giải
Ta có SA(ABCD) nên góc giữa đường thẳng SC và mặt phẳng (ABCD) bằng SCA
Trang 295 6
log 5
1 1 log 6 log 2 log 3
A (4; ) B ( ; 2) C [2 ; 4] D ( 2; 4)
Lời giải
Số nghiệm của phương trình f x( )m chính là số giao điểm của đồ thị hàm số y f x( )và đường thẳng ym
Dựa vào bảng biến thiên thì phương trình f x( )mcó ba nghiệm phân biệt khi 2 m 4
Vậy phương trình có ba nghiệm phân biệt khi m ( 2; 4)
Câu 31: Bất phương trình log (32 x2)log (6 5 )2 x có tập nghiệm là ( ; )a b Tổng a b bằng
Câu 32: Một hình nón có độ dài đường sinh bằng đường kính đáy Diện tích hình tròn đáy của
hình nón bằng 9π Tính đường cao h của hình nón
d2
Trang 30w z z i i i Vậy tổng phần thực và phần ảo của số phức w là 3
Câu 36: Tập hợp điểm biểu diễn số phức z thỏa mãn điều kiện z 1 2i 1 là
Vậy tập hợp điểm biểu diễn số phức zlà đường tròn I1; 2, bán kính R1
Câu 37: Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A3;1; 1 , B2; 1; 4 Phương trình mặt phẳng
OAB (O là gốc tọa độ) là
A 3x14y5z0 B 3x14y5z0 C 3x14y5z0 D 3x14y5z0
Lời giải
Ta có OA3;1; 1 , OB2; 1; 4
Phương trình mặt phẳng OAB có vectơ pháp tuyến là nOA OB, 3; 14; 5
Vậy phương trình mặt phẳng OAB là 3x14y5z0
Câu 38: Trong không gian với hệ trục tọa độ (Oxyz), phương trình đường thẳng d đi qua điểm
Trang 311 2 1
x y z
So với đáp án không có, nên đường thẳng d theo bài là đường có vecto chỉ
phương cùng phương với n P và đi qua điểmA1; 2;1 Thay tọa độ điểm A1; 2;1 vào 3 đáp án A,
B, D thấy đáp án D thỏa mãn
Câu 39: Kết quả b c; của việc gieo một con súc sắc cân đối và đồng chất hai lần liên tiếp, trong
đó b là số chấm xuất hiện của lần gieo thứ nhất, c là số chấm xuất hiện của lần gieo thứ hai được thay vào phương trình bậc hai 2
Số phần tử của không gian mẫu là 36
Câu 40: Cho hình chóp S ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại A,BCSBa Hình chiếu
vuông góc của S lên mặt phẳng ABC trùng với trung điểm củaBC Góc giữa đường thẳng SA và mặt phẳng ABC bằng
Lời giải / Gọi H là trung điểm cạnh BCSHABC
Góc giữa SA và mặt phẳng ABC là SA HA; SAH
Câu 42: Một người vay ngân hàng 500 triệu đồng với lãi suất 1,2%/ tháng để mua xe ô tô Sau
đúng một tháng kể từ ngày vay thì người đó bắt đầu trả nợ và đều đặn cứ mỗi tháng người đó sẽ trả cho ngân hàng 20 triệu đồng cho đến khi hết nợ (tháng cuối cùng có thể
Trang 32trả dưới 20 triệu đồng) Hỏi sau bao nhiêu tháng thì người đó trả được hết nợ ngân hàng? Biết rằng lãi suất không thay đổi
A 30 tháng B 26 tháng C 29 tháng D 32 tháng
Lời giải Sau 1 tháng dư nợ là: N1 N1 r m với N =500 triệu đồng , r0, 012, m=20 triệu đồng
Vậy sau 30 tháng người đó trả hết nợ ngân hàng
Câu 43: Cho hàm số y f x mx4 nx3 px2 qx r, trong đó m n p q r , , , , Biết
hàm số y f x có đồ thị như hình bên dưới
/
Số nghiệm của phương trình f x 16 m 8 n 4 p 2 q r là
Lời giải Dựa vào đồ thị hàm số y f x , ta có bảng biến thiên:
/ Nhìn vào đồ thị ta có 1 4 1 4
Dựa vào bản biến thiên suy ra phương trình đã cho có 4nghiệm phân biệt
Câu 44: Một bác thợ gốm làm một cái lọ có dạng khối tròn xoay được tạo thành khi quay hình
phẳng giới hạn bởi các đường y x1 và trục Ox, quay quanh trục Ox Biết đáy lọ
và miệng lọ có đường kính lần lượt là 2 dm và 4 dm, khi đó thể tích của lọ là :
Trang 33Ta có đáy lọ có đường kính bằng 2 dm suy ra bán kính đáy lọ bằng 1dm Do đó
Trang 35x x x
0;2min
0;2min
4 a 2 Do đó: có 3 giá trị của a thỏa mãn
Vậy có tất cả 7giá trị thỏa mãn
Câu 49: Cho tứ diện ABCD có DABCBD 90 ; ABa AC; a 5;ABC135 Biết góc giữa
hai mặt phẳng ABD, BCD bằng 30 Thể tích của tứ diện ABCD là
a
Lời giải
Suy ra ABM 45 (nên B ở giữa M và C)
ΔAMB vuông tại M có ABM 45
Suy ra ΔAMB vuông cân tại B
Trang 37ĐỀ 8 ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA
y 3
Hide Luoi
v uong
-2 O 1
A 3 B 2
C 0 D 2
Câu 10: Tính thể tích của khối chóp tứ giác biết đáy có diện tích 2
36cm và có chiều cao là 1dm
Trang 38A xlog 3 1.5 B xlog 5 1.3 C xlog 5 1.3 D xlog 3 1.5
Câu 13: Tìm số phức liên hợp của số phức z 1 3 i
Câu 21: Trong không gian Oxyz, cho điểm A1; 2; 1 và mặt phẳng P : –x y2 – 3 0z Đường thẳng
đi qua A và vuông góc với mặt phẳng P có phương trình là
Trang 39Câu 23: Trong không gian tọa độ Oxyz,cho đường thẳng : 1 2
Câu 27: Cho hàm số y f x xác định và liên tục trên R và có đồ thị như hình vẽ.
ọi M m lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số trên , 2;1 Khi đó M m
Trang 40Câu 32: ọi z1 là nghiệm phức có phần ảo dương của phương trình 2
4 8 0
z z Tọa độ điểm biểu diễn của số phức w 7 z i1 là
Câu 36: Cho bảng biến thiên của hàm số y f x (Hình 1) Hãy xác định hàm số đó
Câu 37: Cho hình chóp S.ABC có SA vuông góc với mặt đáy (ABC) Biết AB=5, BC=7,
và mặt phẳng (SBC) tạo với mặt đáy một góc 450 Tính thể tích của khối chóp S.ABC
Câu 38: Phương trình (7 45)x7(7 45)x4.2x1 có hai nghiệm x x và 1, 2 T x12x22 Khi đó:
A T(3;5) B T(10;15) C T(1;3) D T(5;8)
Câu 39: Có 6 chiếc ghế được kê thành hàng ngang Xếp ngẫu nhiên 6 học sinh, gồm 3 nam và 3
nữ, ngồi vào hàng ghế đó, sao cho mỗi ghế có đúng một học sinh Xác suất để 3 học sinh nữ luôn ngồi gần nhau bằng
+
1 -3
Hình 1