1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

5 Đề Luyện Thi Cấp Tốc Tốt Nghiệp THPT Môn Toán Có Lời Giải Chi Tiết Và Đáp Án (Bộ 2)

130 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 130
Dung lượng 4,01 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Biết hai mặt phẳng SAB ,  SAC tạo  với nhau góc  thỏa mãn tan 3 ra một hình tròn để làm đáy của hình trụ trên phần inox thừa được bỏ đi Tính gần đúng giá trị x để thùng nước trên có

Trang 1

Đề 6 ĐỀ LUYỆN THI CẤP TỐC TỐT NGHIỆP THPT

BÀI THI: TOÁN

 là

Trang 2

7 4

1 28

d cos 22

Trang 3

Câu 24: Cho một khối trụ có độ dài đường sinh là l6 cm và bán kính đường tròn đáy là r5 cm

Diện tích toàn phần của khối trụ là

Câu 27: Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho mặt phẳng  P x: 3y z  3 0 Mặt phẳng  P đi

qua điểm nào dưới đây?

A 1;1;0  B 0;1; 2   C 2; 1;3   D 1;1;1 

Câu 28: Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng  P :x2y3z 2 0 và đường thẳng d vuông góc

với mặt phẳng  P Vectơ nào dưới đây là một vectơ chỉ phương của d ?

A u2 1; 2; 2  B u4 1; 2;3 C u3 0; 2;3  D u2 1; 2;3 

Câu 29: Hàm số 7

4

x y x

 đồng biến trên khoảng

Câu 30: Trong một lớp học gồm 15 học sinh nam và 10 học sinh nữ Giáo viên gọi ngẫu nhiên 4 học

sinh lên giải bài tập Tính xác suất để 4 học sinh được gọi đó có cả nam và nữ?

Trang 4

Câu 35: Cho hình hộp chữ nhật ABCD A B C D có ' ' ' ' ABAD2 2 và AA'4 3 (tham khảo hình

bên) Góc giữa đường thẳng CA và mặt phẳng ' ABCD bằng

A 600 B 900 C 300 D 450

Câu 36: Cho hình chóp tứ giác đều S ABCD có độ dài cạnh đáy bằng 4 và độ dài cạnh bên bằng 6

(tham khảo hình bên) Khoảng cách từ S đến mặt phẳng ABCD bằng

Trang 5

3 0ln

Câu 43: Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật với AB 6, AD 3, tam giác

SAC nhọn và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy Biết hai mặt phẳng SAB ,  SAC tạo  với nhau góc  thỏa mãn tan 3

ra một hình tròn để làm đáy của hình trụ trên (phần inox thừa được bỏ đi) Tính gần đúng giá trị

x để thùng nước trên có thể tích lớn nhất (coi như các mép nối không đáng kể)

Trang 6

A 0, 97m B 1, 37m C 1,12m D 1, 02m

Câu 45: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm A3;3;1 , B0; 2;1 và mặt phẳng

 P :x   y z 7 0. Đường thẳng d nằm trong  P sao cho mọi điểm của d cách đều hai

điểm A B, có phương trình làcác mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?

Câu 46: Cho hàm số yf x  là hàm số bậc bốn thỏa mãn f  0 0 Hàm số yf ' x có bảng biến

thiên như sau:

tỷ số 2

3

S

S bằng

Trang 7

CHh và bán kính đáy là R3 2 GọiM là điểm trên đoạn CH,  C là thiết diện của mặt

phẳng  P vuông góc với trục CH tại M của hình nón N Gọi  Nlà khối nón có đỉnh H

đáy là  C Khi thể tích khối nón  N lớn nhất thì mặt cầu ngoại tiếp nón  N có tọa độ tâm

HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT Câu 1: Có bao nhiêu số tự nhiên có ba chữ số đôi một khác nhau?

A C 103 B 310 C A103 D 9.A 92

Lờigiải Chọn D

Giả sử số tự nhiên cần tìm có dạng abc

Do a0 nên có 9 cách chọn chữ số a Hai chữ số b và c có 2

9

A cách chọn

Vậy có 9.A số tự nhiên có ba chữ số đôi một khác nhau 92

Câu 2: Cho cấp số cộng u n , biếtu16vàu3 2 Giá trị của u bằng 8

Trang 8

A 8 B 22 C 34 D 22

Lờigiải Chọn D

Từ giả thiết u16vàu3  2suy ra ta có: 1 3

Câu 3: Cho hàm sốyf x xác định và liên tục trên khoảng  ; ,có bảng biến thiên như hình

Từ bảng biến thiên ta thấy hàmsố nghịch biến trên khoảng  0;1

Câu 4: Cho hàm sốyf x  có bảng biến thiên như sau

A x2 B x 5 C x3 D x0

Lờigiải Chọn D

Căn cứ vào bảng biến thiên ta có

Trang 9

Ta có :

35

y là tiệm cận ngang của đồ thị hàm số

1 2

x là tiệm cân đứng của đồ thị hàm

số

Vậy độ thị hàm số đã cho có tất cả 2 đường tiệm cận

Câu 7: Đồ thị của hàm số nào dưới đây có dạng như đường cong trong hình bên:

A y= - x3 + 3x+ 2 B y= x4 - x2 + 2 C y= - x2 + x- 2 D y= x3 - 3x+ 2

Lời giải Chọn D

Trang 10

Lời giải Chọn C

Để tìm tọa độ của giao điểm với trục hoành, ta cho 0 3 0 3 0 3

Ta có: log5 125 log 125 log5 5a 3 log5a

Ta có:  2 

1log

.ln 2

x y

7 4

1 28

Lời giải Chọn C

Ta có

n

aa với mọi a0 và ,m n . Câu 12: Nghiệm dương của phương trình 7x2116807 là

A x2 B x2;x 2 C x 2 D x4

Lời giải Chọn A

d2

Trang 11

Câu 15: Cho hàm số f x sin 2x Trong các khằng định sau, khẳng định nào đúng?

d cos 22

d cos 22

C f x dx2cos 2x CD f x dx 2cos 2x C

Lời giải Chọn C

Phương pháp: Cho số phức z a bi a b ,   Số phức liên hợp của số phức zz a bi

Trang 12

A 5; 9  B  5;9 C 9; 5  D  9;5

Lời giải

Chọn D

Trên mặt phẳng tọa độ, điểm biểu diễn số phức liên hợp của số phức 9 5i có tọa độ là  9;5

Câu 21: Một khối chóp có thể tích bằng 90 và diện tích đáy bằng 5 Chiều cao của khối chóp đó

Thể tích của khối hộp chữ nhật có ba kích thước 5; 7; 8 bằng Va b c 280

Câu 23: Một khối nón tròn xoay có chiều cao h6 cm và bán kính đáy r5 cm Khi đó thể tích

Câu 24: Cho một khối trụ có độ dài đường sinh là l6 cm và bán kính đường tròn đáy là r5 cm

Diện tích toàn phần của khối trụ là

Trang 13

Lời giải Chọn A

Câu 27: Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho mặt phẳng  P x: 3y z  3 0 Mặt phẳng  P đi

qua điểm nào dưới đây?

A 1;1;0  B 0;1; 2   C 2; 1;3   D 1;1;1 

Lời giải Chọn D

Thay tọa độ từng điểm vào phương trình mặt phẳng (P) ta thấy chỉ 1;1;1thỏa mãn

Câu 28: Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng  P :x2y3z 2 0 và đường thẳng d vuông góc

với mặt phẳng  P Vectơ nào dưới đây là một vectơ chỉ phương của d ?

A u2 1; 2; 2  B u4 1; 2;3 C u3 0; 2;3  D u2 1; 2;3 

Lời giải Chọn D

d  P nên u d cùng phương n P hay n P 1; 2;3  là một vectơ chỉ phương của d

Câu 29: Hàm số 7

4

x y x

y x

 , x D Vậy hàm số đồng biến trên các khoảng  ; 4 và  4; 

 Hàm số đồng biến trên  1; 4

Câu 30: Trong một lớp học gồm 15 học sinh nam và 10 học sinh nữ Giáo viên gọi ngẫu nhiên 4 học

sinh lên giải bài tập Tính xác suất để 4 học sinh được gọi đó có cả nam và nữ?

Gọi A là biến cố “4 học sinh được gọi có cả nam và nữ”, suy ra A là biến cố “4 học sinh được gọi toàn là nam hoặc toàn là nữ”

Số phần tử của không gian mẫu là   4

Trang 14

2 1; 2

x y

Ta có  1i z   1 i 2 3 i  1 5i

Do đó    2 2

1i z  1 5  26

Câu 35: Cho hình hộp chữ nhật ABCD A B C D có ' ' ' ' ABAD2 2 và AA'4 3 (tham khảo hình

bên) Góc giữa đường thẳng CA và mặt phẳng ' ABCD bằng

A 600 B 900 C 300 D 450

Lời giải Chọn A

Trang 15

ABCD A B C D là hình hộp chữ nhật nên ' ' ' ' AA'(ABCD) Do đó góc giữa đường thẳng '

CA và mặt phẳng ABCD là ACA'

ABAD2 2 nên ABCD là hình vuông có đường chéo ACAB 2 2 2 24

Tam giác ACA vuông tại A và có ' AA'4 3, AC4 nên tan ' ' 4 3 3

4

AA ACA

AC

' 60

ACA  Vậy góc giữa đường thẳng CA và mặt phẳng ' ABCD bằng  600

Câu 36: Cho hình chóp tứ giác đều S ABCD có độ dài cạnh đáy bằng 4 và độ dài cạnh bên bằng 6

(tham khảo hình bên) Khoảng cách từ S đến mặt phẳng ABCD bằng

Lời giải Chọn B

Gọi IACBD

S ABCD là hình chóp tứ giác đều có độ dài cạnh đáy bằng 4 nên đáy ABCD là hình vuông

cạnh AB4 và hình chiếu vuông góc của S trên ABCD là tâm I của hình vuông ABCD

Trang 16

Câu 37: Trong không gian Oxyz, mặt cầu tâm là điểm I(2; 3;1) và đi qua điểm M0; 1; 2  có

Mặt cầu tâm là điểm I(2; 3;1) và đi qua điểm M0; 1; 2  có bán kính là IM

Đường thẳng đi qua điểm A4;1; 3  và B0; 1;1  có vectơ chỉ phương là

Trang 17

x x

Giá trị nhỏ nhất của hàm số g x trên   5;3 bằng g  4 f  2

Câu 40: Có bao nhiêu số tự nhiên y sao cho ứng với mỗi y có không quá 148 số nguyên x thỏa mãn

2 13

3 0ln

y

x

x e y

Để có không quá 148 số nguyên x thì 1e y 149  0 y ln149 5,004

Trang 18

Câu 43: Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật với AB 6, AD 3, tam giác

SAC nhọn và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy Biết hai mặt phẳng SAB ,  SAC tạo  với nhau góc  thỏa mãn tan 3

. 2 . 2 .

S ABCD S ABC B SAC

VVV Kẻ BH vuông góc với AC tại H

3

KH SAC

Trang 19

1 .sin2

Câu 44: Sử dụng mảnh inox hình chữ nhật ABCD có diện tích bằng 1m và cạnh 2 BCx m để làm

một thùng đựng nước có đáy, không có nắp theo quy trình như sau: Chia hình chữ nhật ABCD

thành 2 hình chữ nhật ADNM và BCNM , trong đó phần hình chữ nhật ADNM được gò

thành phần xung quanh hình trụ có chiều cao bằng AM ; phần hình chữ nhật BCNM được cắt

ra một hình tròn để làm đáy của hình trụ trên (phần inox thừa được bỏ đi) Tính gần đúng giá trị

x để thùng nước trên có thể tích lớn nhất (coi như các mép nối không đáng kể)

A 0, 97m B 1, 37m C 1,12m D 1, 02m

Lời giải Chọn D

Trang 20

Câu 45: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm A3;3;1 , B0; 2;1 và mặt phẳng

 P :x   y z 7 0. Đường thẳng d nằm trong  P sao cho mọi điểm của d cách đều hai

điểm A B, có phương trình làcác mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?

Phương trình mặt phẳng trung trực của đoạn AB là   : 3x  y 7 0

Đường thẳng cần tìm d cách đều hai điểm A B, nên d thuộc mặt phẳng  

Lại có d  P , suy ra d   P   hay : 7 0

Câu 46: Cho hàm số yf x  là hàm số bậc bốn thỏa mãn f  0 0 Hàm số yf ' x có bảng biến

thiên như sau:

Hàm số    2 2

g xf xx có bao nhiêu điểm cực trị?

Lời giải Chọn C

Trang 21

Dựa vào bảng biến thiên ta có hàm số g x  h x  có 5 điểm cực trị

Câu 47: Có bao nhiêu giá trị nguyên của mvới m1 sao cho tồn tại số thực x thỏa mãn:

5 log log

33

tỷ số 2

3

S

S bằng

Trang 23

Câu 50: Trong không gian Oxyz, cho hai điểm C1; 2;11 , H( 1; 2; 1)  , hình nón N có đường cao

CHh và bán kính đáy là R3 2 GọiM là điểm trên đoạn CH,  C là thiết diện của mặt

phẳng  P vuông góc với trục CH tại M của hình nón N Gọi  N là khối nón có đỉnh H

đáy là  C Khi thể tích khối nón  N lớn nhất thì mặt cầu ngoại tiếp nón  N có tọa độ tâm

13

R h x

x h

R

h x x h

Trang 24

Chú ý: Có thể đánh giá dựa vào

Trang 25

Đề 7 ĐỀ LUYỆN THI CẤP TỐC TỐT NGHIỆP THPT

BÀI THI: TOÁN

Câu 3: Cho hàm số yf x  có bảng biến thiên như hình vẽ bên Hàm số yf x  nghịch biến trên

khoảng nào trong các khoảng sau đây?

A 1; 0 B 1; 1 C  ; 1 D 0;  

Câu 4: Cho hàm số yf x  có bảng biến thiên như hình dưới:

Giá trị cực đại của hàm số đã cho là:

Trang 26

Tổng số đường tiệm cận ngang và tiệm cận đứng của đồ thị hàm số đã cho là:

Câu 7: Đường cong trong hình dưới là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn

phương án A, B, C, D dưới đây Hỏi hàm số đó là hàm số nào?

x y

-1

O

y

1 -1

Câu 9: Cho a b, là các số thực dương bất kỳ Mệnh đề nào sau đây sai?

A log(10ab)2  2 log(ab)2 B log(10ab)2 2(1 log alog )b

C log(10ab)2  2 2 log(ab) D log(10ab)2  (1 logalog )b 2

Câu 10: Tính đạo hàm của hàm số   2 3

Trang 27

a

33

a

323

a

332

a

32

Trang 28

Câu 25 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho A2;0;0, B0;3;4 Độ dài đoạn thẳng AB là:

Câu 28 Trong không gian Oxyz cho ba điểm A1; 2; 0 , (2; 1;3),  BC0; 1;1  Đường trung tuyến AM

của tam giác ABC có phương trình là

A

122

Câu 29.Trên giá sách có 4 quyển sách Toán, 3 quyển sách Lí và 2 quyển sách Hóa, lấy ngẫu nhiên 3

quyển sách Tính xác suất sao cho ba quyển lấy ra có ít nhất một quyển sách Toán

y= x - x + x+ đạt giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất trên đoạn [1;3 lần lượt ]

tại hai điểm x1 và x2 Khi đó x1+ x2 bằng

Câu 32: Tìm tập nghiệmS của bất phương trình

2 3

Trang 29

Câu 35: Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật, AB2,AD 5 Cạnh bên

H

Trang 30

A f  1 2 B  f  1 C f  2 3 D f 3 4

Câu 40. Có bao nhiêu số nguyên dương y sao cho ứng với mỗi y có không quá 25 số nguyên x thỏa

mãn

1 12

4 02

2 1

a

338

a

328

a

334

a

Câu 44. Từ một tấm thép phẳng hình chữ nhật, người ta muốn làm một chiếc thùng đựng dầu hình trụ

bằng cách cắt ra hai hình tròn bằng nhau và một hình chữ nhật (phần tô đậm) sau đó hàn kín lại, như trong hình vẽ dưới đây Hai hình tròn làm hai mặt đáy, hình chữ nhật làm thành mặt xung quanh của thùng đựng dầu (vừa đủ) Biết rằng đường tròn đáy ngoại tiếp một tam giác có kích thước là 50cm, 70cm,80cm(các mối ghép nối khi gò hàn chiếm diện tích không đáng kể Lấy 3,14

  ) Diện tích của tấm thép hình chữ nhật ban đầu gần nhất với số liệu nào sau đây?

Trang 31

mặt phẳng  P : 2x   y z 3 0 Biết rằng đường thẳng  song song với mặt phẳng  P , cắt

các đường thẳng d , d lần lượt tại M , N sao cho MN  11 ( điểm M có tọa độ ngyên)

Phương trình của đường thẳng  là

yxxm có đồ thị  C m , với m là tham số thực Giả sử  C m cắt trục Ox

tại bốn điểm phân biệt như hình vẽ

Trang 32

Gọi S1, S2, S3 là diện tích các miền gạch chéo được cho trên hình vẽ Giá trị của m để

52

BẢNG ĐÁP ÁN

11.B 12.D 13.C 14.D 15.B 16.C 17.D 18.B 19.A 20.B 21.D 22.A 23.A 24.C 25.D 26.A 27.A 28.A 29.A 30.D 31.D 32.C 33.A 34.B 35.A 36.A 37.B 38.A 39.C 40.B 39.A 42.D 43.B 44.C 45.C 46.D 47.B 48.A 49.B 50.A

HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT Câu 1: Trong một hộp bút gồm có 8 cây bút bi, 6 cây bút chì và 10 cây bút màu Hỏi có bao nhiêu cách

Trang 33

Lời giải

Chọn A

Ta có u n1u n 3n  1 2 3n 2 3

Suy ra d3 là công sai của cấp số cộng

Câu 3: Cho hàm số yf x  có bảng biến thiên như hình vẽ bên Hàm số yf x  nghịch biến trên

khoảng nào trong các khoảng sau đây?

A 1; 0 B 1; 1 C  ; 1 D 0;  

Lời giải

Chọn A

Trong khoảng 1; 0 đạo hàm y 0 nên hàm số nghịch biến trên khoảng 1; 0

Câu 4: Cho hàm số yf x  có bảng biến thiên như hình dưới:

Giá trị cực đại của hàm số đã cho là:

Trang 34

Câu 6: Cho hàm số yf x  có bảng biến thiên như hình vẽ dưới đây:

Tổng số đường tiệm cận ngang và tiệm cận đứng của đồ thị hàm số đã cho là:

Câu 7: Đường cong trong hình dưới là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn

phương án A, B, C, D dưới đây Hỏi hàm số đó là hàm số nào?

x y

-1

O

y

1 -1

Trang 35

Xét 4 2

Thế tọa độ điểm A0; 1  thỏa mãn; thế tọa độ điểm B 1;1 : 1 2.1 4.1 1 

Thế tọa độ điểm C1;1 thỏa mãn

Câu 8: Số giao điểm của đồ thị hàm số yx32x2 x 12 và trục Ox là

Câu 9: Cho a b, là các số thực dương bất kỳ Mệnh đề nào sau đây sai?

A log(10ab)2  2 log(ab)2 B log(10ab)2 2(1 log alog )b

C log(10ab)2  2 2 log(ab) D log(10ab)2  (1 logalog )b 2

Lời giải Chọn D

log(10ab) 2 log(10ab)2 log10 log ab  2 2 log(ab)

22(1 loga log )b 2 log(ab)

Trang 36

B1: Nhập biểu thức P và trừ đi 1 đáp án tùy ý

B2: Bấm phím CALC máy hiện a? nhập số dương tùy ý ( chẳng hạn là nhập 2) bấm dấu = nếu kết quả là số 0 thì nhận nếu khác 0 ta nhấn phím mũi tên sang trái để sửa cho đáp án khác và lặp lại quy trình trên cho đến khi có đáp án đúng

Câu 12: Tổng các nghiệm của phương trình bằng

14

x x

Vậy tổng các nghiệm của phương trình 3x43x2 81 bằng 0

Câu 13: Tập nghiệm của phương trình log3x + log (3 x + 2)= 2 là

A S    1 3 B S    1 10; 1  10

C S    1 10 D S  0; 2

Lời giải Chọn C

ê = - +ë

x > 0 nên phương trình có nghiệm duy nhất là x = - 1+ 10

Trang 37

Ta có

2sinsin cos sin (sin )

23

Số phức liên hợp là z = 2+ 3i Do đó tổng cần tìm bằng 5

Câu 19: Cho hai số phức z1 2 iz2  7 3i Tìm số phức z z1 z2

Trang 38

A z  5 2i B z9 C z 4i D z 9 4i

Lời giải Chọn A

Ta có z z1 z2 2  i 7 3i      2 i 7 3i 5 2i

Câu 20: Trên mặt phẳng tọa độ, cho số phức 1i z  3 i , điểm biểu diễn số phức z là

A  3; 2 B 1; 2  C 2; 1  D 1; 2

Lời giải Chọn B

Vậy điểm biểu diễn số phức z là M1; 2 

Câu 21: Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a , cạnh SA vuông góc với đáy và

a

33

a

323

a

Lời giải Chọn D

Ta có thể tích khối chóp S ABCD là

3 2

a

332

a

32

a

Lời giải Chọn A

Trang 39

Ta có S xq 2Rl486.2R R 4

Câu 25 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho A2;0;0, B0;3;4 Độ dài đoạn thẳng AB là:

A AB3 3 B AB2 7 C AB 19 D AB 29

Lời giải Chọn D

Mặt cầu đường kính AB nhận trung điểm I của AB là tâm và bán kính

Trang 40

Do  P ax by cz:    13 0 đi qua 3 điểm A1; 1; 2 ,  B 2;1;0 , C 0;1;3 nên ta có hệ

Câu 28 Trong không gian Oxyz cho ba điểm A1; 2; 0 , (2; 1;3),  BC0; 1;1  Đường trung tuyến AM

của tam giác ABC có phương trình là

A

122

1; 2; 0 , 1; 1; 2 ; 0;1; 2

Đường trung tuyến AM của tam giác ABC có phương trình là

122

Câu 29.Trên giá sách có 4 quyển sách Toán, 3 quyển sách Lí và 2 quyển sách Hóa, lấy ngẫu nhiên 3

quyển sách Tính xác suất sao cho ba quyển lấy ra có ít nhất một quyển sách Toán

Số phần tử không gian mẫu   3

Hàm số: ylog0,9x nghịch biến trên 0;

Hàm số: y9x đồng biến trên

Hàm số: ylog9 x đồng biến trên 0;

Hàm số: y 0,9 x nghịch biến trên

Vậy đáp án D đúng

Ngày đăng: 28/06/2021, 10:48

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w