1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

5 Đề Luyện Thi Cấp Tốc Tốt Nghiệp THPT Môn Toán Có Lời Giải Chi Tiết Và Đáp Án (Bộ 1)

119 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề 5 Đề Luyện Thi Cấp Tốc Tốt Nghiệp THPT Môn Toán Có Lời Giải Chi Tiết Và Đáp Án (Bộ 1)
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề Thi
Định dạng
Số trang 119
Dung lượng 4,37 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đồ thị của hàm số nào dưới đây có dạng như đường cong trong hình bên A... Cho đồ thị f x có đồ thị như hình vẽ Hàm số đã cho nghịch biến trong khoảng nào dưới đây?. Cạnh SA vuông góc v

Trang 1

Đề 1 ĐỀ LUYỆN THI CẤP TỐC TỐT NGHIỆP

BÀI THI: TOÁN

Câu 4. cho hàm số yf x có bảng biến thiên sau:

Số nghiệm của phương trình f x  2 0 là

Câu 5. Trong các hàm số sau, hàm số nào có một nguyên hàm là hàm số F x cosx ?

A f x  cosx B f x  sinx C f x cosx D f x sinx

Câu 6. Cho cấp số cộng  u nu13;u3 7 Công sai của cấp số cộng đã cho bằng

Câu 7. Đồ thị của hàm số nào dưới đây có dạng như đường cong trong hình bên

A y  x3 3x1 B. yx33x1 C y  x3 3x1 D yx33x1

Trang 2

Câu 8. Cho đồ thị f x có đồ thị như hình vẽ

Hàm số đã cho nghịch biến trong khoảng nào dưới đây?

 Vectơ nào dưới đây là một

vectơ chỉ phương của d ?

Trang 3

A M3;0; 1   B Q0;3;1 C P3;0;1 D N3;1;0

Câu 19. Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu     2  2 2

S x  y  z  Tọa độ tâm và bán kính của  S lần lượt là

A I1; 2; 5 ,  R4 B I1; 2; 5 ,   R4 C I1; 2;5 ,  R4 D I1; 2;5 ,  R16

Câu 20. Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a Cạnh SA vuông góc với mặt

phẳng đáy và có độ dài bằng 2a Thể tích khối tứ diện S BCD bằng

A

33

a

34

a

38

a

323

a

24.3

a

4a

Câu 25 Cho hàm số yf x  có bảng biên thiên như sau:

Giá trị cực đại của hàm số đã cho bằng

Trang 4

I   t t B.

5

2d

A

4

a x b

B x4a3b C

4 3

a x b

xab

Câu 33. Cho hàm số yf x( ) có bảng xét dấu f '( )x như sau:

Số điểm cực trị của hàm số đã cho là

Câu 34. Giá trị lớn nhất của hàm số yx33x2 trên đoạn 2; 0 bằng

Câu 35. Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A(1; 2;3), (3; 4;5)B Phương trình nào sau đây không

phải là phương trình của đường thẳng AB ?

Câu 36. Một hình trụ có chiều cao gấp 3 lần bán kính đáy, biết thể tích khối trụ đã cho bằng 3 đơn vị

thể tích Diện tích thiết diện qua trục của hình trụ bằng

4

14

132

Trang 5

Câu 37. Gọi z và 1 z là hai nghiệm phức của phương trình 2 2

Câu 40. Cho hình lăng trụ ABCD A B C D có đáy ABCD là hình vuông cạnh bằng 2a AA ' ' ' ' ' a 3,

hình chiếu của A' lên mặt phẳng ABCD trùng với trung điểm I của AB Gọi Klà trung điểm của BC Tính khoảng cách từ I đến ( 'A KD)

Câu 42. Ông Bốn dự định gửi vào ngân hàng một số tiền với lãi suất 6 9, % một năm Biết rằng, cứ sau

mỗi năm số tiền lãi sẽ được nhập vào vốn ban đầu Tính số tiền tối thiểu x (triệu đồng, x ) ông Bốn gửi vào ngân hàng để sau 2 năm số tiên lãi đủ mua một chiếc xe máy có giá trị 32 triệu đồng

A 224 triệu đồng B 252 triệu đồng C 242 triệu đồng D 225 triệu đồng

Câu 43. Ba bạn Tuấn, An, Bình mỗi bạn viết ngẫu nhiên lên bảng một số tự nhiên thuộc đoạn

A  1;17 Xác suất để ba số được viết ra có tổng chia hết cho 3 bằng

Câu 44 Một cái cốc hình trụ có bán kính đáy là 2 cm, chiều cao 20 cm Trong cốc đang có một lượng

nước, khoảng cách giữa đáy cốc và mặt nước là 12 cm Ta lần lượt thả vào cốc những viên bi hình cầu có bán kính 0,7 cm Để nước dâng lên cao thêm ít nhất 2 cm thì cần thả vào cốc ít nhất bao nhiêu viên bi?

A 20 viên bi B 19 viên bi C 18 viên bi D 17 viên bi

Câu 45. Cho các số thực dương xy thỏa mãn 2 2  2 2  2 2 2

SNNB, ( ) là mặt phẳng qua MN và song song với SC Kí hiệu (H và 1) (H2) là các khối

đa diện có được khi chia khối tứ diện S ABC bởi mặt phẳng ( ) , trong đó, (H chứa điểm S , 1)2

(H ) chứa điểm A; V và 1 V lần lượt là thể tích của 2 (H và 1) (H2)

Trang 8

ĐÁP ÁN ĐỀ THI 1.D 2.A 3.C 4.B 5.B 6.A 7.D 8.B 9.C 10.C 11.A 12.D 13.D 14.B 15.D 16.D 17.C 18.C 19.C 20.A 21.A 22.A 23.A 24.B 25.D 26.D 27.A 28.C 29.C 30.C 31.B 32.C 33.A 34.B 35.B 36.D 37.D 38.A 39.D 40.B 41.A 42.D 43.B 44.C 45.D 46.A 47.B 48.B 49.A 50.D

HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT

Câu 1. Số cách sắp xếp 6 bạn học sinh vào 6 ghế kê thành hang ngang là

Câu 4. cho hàm số yf x có bảng biến thiên sau:

Số nghiệm của phương trình f x  2 0 là

Trang 9

Câu 5. Trong các hàm số sau, hàm số nào có một nguyên hàm là hàm số F x cosx ?

A f x  cosx B f x  sinx C f x cosx D f x sinx

Lời giải

Ta có : sin dxx cosx C

Vậy hàm số f x  sinx có một nguyên hàm là hàm số F x cosx

Câu 6. Cho cấp số cộng  u nu13;u3 7 Công sai của cấp số cộng đã cho bằng

Trang 10

Hàm số đã cho nghịch biến trong khoảng nào dưới đây?

Phần thực , phần ảo của số phức z a bi lần lượt là a b, Chọn C

Câu 10. Tập nghiệm của bất phương trình log2x3 là

 Vậy tập nghiệm của bất phương trình: S 8; 

Câu 11 Thể tích của khối hộp chữ nhật có ba kích thước a, 2 ,3a a bằng

Diện tích xung quanh của của hình nón là S rl 5.66 5 

Câu 13. Cho hai số phức z1  2 3 ,i z2  4 6i

Tính z z1 z2

A z = 2+ 9i B z = 2- 9i C z = - 2+ 9i D z = - 2- 9i

Trang 11

 Vectơ nào dưới đây là một

vectơ chỉ phương của d ?

A u2     2; 3; 4 B u1  1; 2;1 C u3   2; 3; 4 D u4   2;3; 4

Lời giải

Từ pt đường thẳng suy ra u4   2;3; 4 là vtcp của d

Câu 17. Tập xác định của hàm số y log 2 3 x là

Trang 12

A I1; 2; 5 ,  R4 B I1; 2; 5 ,   R4 C I1; 2;5 ,  R4 D I1; 2;5 ,  R16

Lời giải

Mặt cầu  S có tâm I1; 2;5 , bán kính R4

Câu 20. Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a Cạnh SA vuông góc với mặt

phẳng đáy và có độ dài bằng 2a Thể tích khối tứ diện S BCD bằng

A

33

a

34

a

38

a

323

a

Lời giải

21

Trang 13

Câu 22. Cho a0, a1, giá trị của loga3a bằng

A 1

13

a

24.3

a

Câu 25 Cho hàm số yf x  có bảng biên thiên như sau:

Giá trị cực đại của hàm số đã cho bằng

Lời giải

Giá trị cực đại của hàm số đã cho bằng 2

Câu 26. Gọi S là diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường x, 0, 2, 5

dưới đây đúng?

Trang 14

Ta có: Vectơ chỉ phương của hai đường thẳng d d lần lượt là 1, 2 a11; 2;1 ;  a2 2;1; 1 

Vì mặt phẳng   song song với hai đường thẳng d d nên : 1, 2

4

4

14

13

Trang 15

I   t t B.

5

2d

Trang 16

Xét tích phân 2

1

I  x xx Đặt 2

1 d 2 d

tx   tx x Khi x1 thì t2, khi x2 thì t 5

Suy ra :

5

2d

I  t t

Câu 32. Cho a b x, , là các số thực dương thỏa mãn 5 5 1

5log x2log a3log b Mệnh đề nào là đúng ?

A

4

a x b

B x4a3b C

4 3

a x b

Câu 33. Cho hàm số yf x( ) có bảng xét dấu f x( ) như sau:

Số điểm cực trị của hàm số đã cho là

Trang 17

Câu 35. Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A(1; 2;3), (3; 4;5)B Phương trình nào sau đây không

phải là phương trình của đường thẳng AB ?

Chọn B, vì các phương án còn lại đường thẳng đi qua A hoặc B

Câu 36. Một hình trụ có chiều cao gấp 3 lần bán kính đáy, biết thể tích khối trụ đã cho bằng 3 đơn vị

thể tích Diện tích thiết diện qua trục của hình trụ bằng

Câu 37. Gọi z và 1 z là hai nghiệm phức của phương trình 2 2

Trang 18

Câu 40. Cho hình lăng trụ ABCD A B C D có đáy ABCD là hình vuông cạnh bằng 2a AA ' ' ' ' ' a 3,

hình chiếu của A' lên mặt phẳng ABCD trùng với trung điểm I của AB Gọi Klà trung điểm của BC Tính khoảng cách từ I đến ( 'A KD)

a CN

Xét tam giác IBC có ICa 5 3 5

5

a IN

Trang 19

 

2

m  x x  x  m

m  10;10 nên có 11 giá trị nguyên của tham số m thỏa đề

Câu 42. Ông Bốn dự định gửi vào ngân hàng một số tiền với lãi suất 6 9, % một năm Biết rằng, cứ sau

mỗi năm số tiền lãi sẽ được nhập vào vốn ban đầu Tính số tiền tối thiểu x (triệu đồng, x ) ông Bốn gửi vào ngân hàng để sau 2 năm số tiên lãi đủ mua một chiếc xe máy có giá trị 32 triệu đồng

A 224 triệu đồng B 252 triệu đồng C 242 triệu đồng D 225 triệu đồng

Câu 43. Ba bạn Tuấn, An, Bình mỗi bạn viết ngẫu nhiên lên bảng một số tự nhiên thuộc đoạn

B  1;17 Xác suất để ba số được viết ra có tổng chia hết cho 3 bằng

Trang 20

Gọi A là biến cố: “ba số được viết ra có tổng chia hết cho 3”

Trong đoạn  1;17 có 5 số chia hết cho 3; có 6 số chia cho 3 dư 1và có 6 số chia cho 3 dư 2 TH1: Ba số viết ra cùng chia hết cho 3, có 5.5.5 125 cách

TH2: Ba số viết ra cùng chia cho 3 dư 1, có 6.6.6 216 cách

TH3: Ba số viết ra cùng chia cho 3 dư 2, có 6.6.6 216 cách

TH4: Ba số viết ra có 1 sô chia hết cho 3, 1 số chia cho 3 dư 1, 1 số chia cho 3 dư 2 có

Câu 44 Một cái cốc hình trụ có bán kính đáy là 2 cm, chiều cao 20 cm Trong cốc đang có một lượng

nước, khoảng cách giữa đáy cốc và mặt nước là 12 cm Ta lần lượt thả vào cốc những viên bi hình cầu có bán kính 0,7 cm Để nước dâng lên cao thêm ít nhất 2 cm thì cần thả vào cốc ít nhất bao nhiêu viên bi?

A 20 viên bi B 19 viên bi C 18 viên bi D 17 viên bi

Lời giải

Gọi n là số viên bi cần thả vào cốc, (n là số nguyên dương)

Theo yêu cầu bài toán thì n phải thỏa mãn 4  3 2 6000

Suy ra số viên bi ít nhất cần thả vào cốc là 18 viên

Câu 45. Cho các số thực dương xy thỏa mãn 2 2  2 2  2 2 2

Trang 21

Dựa vào BBT ta có minP7 khi x3,y5

Câu 46. Cho tứ diện S ABC , MN là các điểm thuộc các cạnh SA và SB sao cho MA3SM ,

2

SNNB, ( ) là mặt phẳng qua MN và song song với SC Kí hiệu (H và 1) (H2) là các khối

đa diện có được khi chia khối tứ diện S ABC bởi mặt phẳng ( ) , trong đó, (H chứa điểm S , 1)2

(H ) chứa điểm A; V và 1 V lần lượt là thể tích của 2 (H và 1) (H2)

Kí hiệu V là thể tích khối tứ diện SABC Gọi P, Q lần lượt là giao điểm của ( ) với các

đường thẳng BC , AC Ta có NP MQ SC// // Khi chia khối (H bởi mặt phẳng 1) (QNC), ta được hai khối chóp N SMQCN QPC

Trang 25

Từ bảng biến thiên, yêu cầu bài toán  m h 3  m f  3 24.

-HẾT -

Trang 26

Đề 2 ĐỀ LUYỆN THI CẤP TỐC TỐT NGHIỆP THPT

BÀI THI: TOÁN

Câu 8. Cho hàm số f x có bảng biến thiên như sau:  

Số ngiệm thực của phương trình 2f x  3 0 là

Trang 27

Câu 9 Cho hình trụ có bán kính đáy bằng 3 cm , đường cao   6 cm Diện tích xung quanh của hình  

Câu 10 Trong không gian Oxyz, cho điểm K2; 4;6, gọi K là hình chiếu của K trên Oz Khi đó

trung điểm OK có tọa độ là

A. 1; 0; 0  B. 1; 2;3  C. 0;0;3  D. 0; 2; 0 

Câu 11. Cho hình chóp S ABC có đáy ABC là tam giác vuông cạnh huyền BCa Hình chiếu vuông

góc của S lên ABC trùng với trung điểm của BC Biết SBa Tính số đo của góc giữa SA

Câu 17. Cho hàm số yf x  có bảng xét dấu đạo hàm như sau

Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A. Hàm số đồng biến trên khoảng ;0

B. Hàm số đồng biến trên khoảng 2;0

x y

O

Trang 28

C. Hàm số nghịch biến trên khoảng  0; 2

D. Hàm số nghịch biến trên khoảng  ; 2

Câu 18. Tính thể tích một khối chóp biết khối chóp đó có đường cao bằng 12a , diện tích đáy bằng 2

Câu 20. Một mặt cầu có diện tích  2

36 m Thể tích của khối cầu này bằng

12525

Câu 26 Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?

A. F x  5 cosx là một nguyên hàm của hàm số f x sinx

Trang 29

Câu 28. Cho log0,2xlog0,2 y Chọn khẳng định đúng?

Câu 33. Cho hình nón đỉnh I tâm đường tròn là H Một mặt phẳng qua I tạo với mặt đáy hình nón

một góc 60 cắt hình nón theo thiết diện là tam giác đều  IBC cạnh a Tính thể tích khối nón

a

Câu 34 Cho hình chóp S ABCD đáy là hình thang vuông tại AB, SA vuông góc mặt

phẳng đáy, SA= a AD, = 3 ,a AB= 2 ,a BC= a Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng SB

PmmHg là áp suất ở mực nước biển x0, i là hệ số suy giảm Biết rằng ở độ cao

1000m thì áp suất của không khí là 672, 71mmHg Áp suất không khí ở độ cao 3343 m xấp xỉ

bằng

A. 495,34 mmHg B. 530,23 mmHg C. 485,36 mmHg D. 505,45 mmHg

x y

O

Trang 30

f x x

bằng

Câu 40 Cho hàm số yx2 1 mx2020 (m là tham số thực) Có bao nhiêu giá trị nguyên của m

thuộc đoạn 10;10 để hàm đã cho đồng biến trên khoảng  ;  ?

Câu 41. Tìm số phức z biết z 5 và z là số thuần ảo

Câu 42. Chọn một số tự nhiên có 5 chữ số đôi một khác nhau được lập từ tập 0;1; 2;3; 4;5 Xác suất 

để số được chọn chia hết cho 4 bằng

Trang 31

Số nghiệm thuộc đoạn 7 ;13

x y

  Hỏi có bao nhiêu điểm M thỏa yêu cầu nêu trên?

A. Bốn điểm B. Một điểm C. Ba điểm D. Hai điểm

-HẾT -

ĐÁP ÁN ĐỀ THI 1B 2C 3B 4A 5C 6A 7B 8B 9A 10C 11C 12D 13D 14B 15D 16D 17C 18B 19A 20D 21B 22D 23D 24B 25C 26B 27A 28D 29C 30A 31D 32D 33D 34A 35D 36A 37D 38D 39A 40D 41D 42D 43C 44B 45D 46C 47D 48A 49B 50D

x y

0,75 -2 -1 O

Trang 32

HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT

Câu 1. Một nguyên hàm của   2 2 3

Ta có bán kính đáy r4a, chiều cao là h3a

Suy ra đường sinh 2 2    2 2

Trang 33

Câu 5. Với điều kiện nào của a để hàm số y2a1x đồng biến trên ?

Để hàm số mũ đã cho đồng biến trên thì 2a 1 1 a 1

Câu 6. Điểm biểu diễn của số phức z 3 4m i là M 3; 2 khi m bằng

A m 2 B m4 C m 6 D m2

Lời giải

Để số phức đã cho có điểm biểu diễn là M 3; 2 khi: 4 m 2  m 2

Câu 7. Tìm số giao điểm n của hai đồ thị yx43x22 và yx22

 

 

 

Vậy có 2 giao điểm của hai đồ thị yx43x22 và yx22

Câu 8. Cho hàm số f x có bảng biến thiên như sau:  

Số ngiệm thực của phương trình 2f x  3 0 là

Trang 34

Câu 9 Cho hình trụ có bán kính đáy bằng 3 cm , đường cao   6 cm Diện tích xung quanh của hình  

Câu 10 Trong không gian bởi hệ tọa độ Oxyz, cho điểm K2; 4;6, gọi K là hình chiếu của K trên

Oz Khi đó trung điểm OK có tọa độ là

A. 1; 0; 0  B. 1; 2;3  C. 0;0;3  D. 0; 2; 0 

Lời giải

Ta có K0;0;6

Trung điểm của OK có tọa độ là 0;0;3 

Câu 11. Cho hình chóp S ABC có đáy ABC là tam giác vuông cạnh huyền BCa Hình chiếu vuông

góc của S lên ABC trùng với trung điểm của BC Biết SB a Tính số đo của góc giữa SA

và ABC

Lời giải

ọi H là trung điểm của BC

Theo giả thiết ta có SH ABC và góc giữa SA và ABC là góc SAH

2

a SH

a AH

Vậy góc giữa SA và ABC bằng 60

Câu 12 ớp 11A1 có 25 học sinh nam và 20 học sinh nữ Hỏi có bao nhiêu cách chọn ngẫu nhiên một

Trang 35

A 500 B 20 C 25 D 45

Lời giải

Có 25 cách chọn một học sinh nam làm lớp trưởng

Có 20 cách chọn một học sinh nữ làm lớp trưởng

Vậy có 25 20 45  cách chọn ngẫu nhiên một bạn trong lớp làm lớp trưởng

Câu 13. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, mặt phẳng nào sau đây song song với mặt phẳng Oyz

?

A  2x 0 B   2z 1 0 C 2z0 D   2x 1 0

Lời giải

Mặt phẳng song song với mặt phẳng Oyz có phương trình: Ax D 0 D0

Dựa vào đáp án ta chọn mặt phẳng có phương trình:   2x 1 0

Câu 14. Tìm số tiệm cận đứng của đồ thị hàm số y x2 4 2

Suy ra x 1 là tiệm cận đứng của đồ thị hàm số

Vậy đồ thị hàm số có 1 đường tiệm cận đứng x 1

Câu 15. Đường cong trong hình vẽ bên là đồ thị của hàm số nào dưới đây?

A yx3x21 B y  x3 x21 C y  x4 2x21 D yx42x21

Lời giải

x y

O

Trang 36

Dựa vào đồ thị, ta thấy đây là dạng đồ thị hàm số đa thức bậc bốn trùng phương với hệ số của 4

log 8 log 2 log

Câu 17. Cho hàm số yf x  có bảng xét dấu đạo hàm như sau

Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A Hàm số đồng biến trên khoảng ;0

B Hàm số đồng biến trên khoảng 2;0

C. Hàm số nghịch biến trên khoảng  0; 2

D Hàm số nghịch biến trên khoảng  ; 2

Lời giải

Nhìn vào bảng xét dấu của đạo hàm ta thấy:

Hàm số đồng biến trên mỗi khoảng  ; 2 và 2; 

Hàm số nghịch biến trên mỗi khoảng 2; 0 và  0; 2

Từ đây suy ra đáp án đúng là: Hàm số nghịch biến trên khoảng  0; 2

Câu 18. Tính thể tích một khối chóp biết khối chóp đó có đường cao bằng 12a , diện tích đáy bằng 2

Va aa

Câu 19. Cho hàm số log3 1

6xcó tập xác định là

A ; 6 B. 0; C 6;  D

Trang 37

Câu 20. Một mặt cầu có diện tích  2

36 m Thể tích của khối cầu này bằng

ăng trụ tứ giác đều có mặt đáy là hình vuông

Câu 23. Cho hàm số f x có đạo hàm      2

Vậy hàm số đã cho có một điểm cực trị

Câu 24. Giá trị lớn nhất của hàm số   4 2

yf xxx  trên đoạn 2;3 bằng

Lời giải

Trang 38

Câu 26 Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?

A F x  5 cosx là một nguyên hàm của hàm số f x sinx

 

Câu 28. Cho log xlog y Chọn khẳng định đúng?

Trang 39

- Khi x  đồ thị đi xuống  a 0

- Đồ thị cắt trục Oytại điểm có tung độ âm  d 0

- Vì 2 điểm cực trị của đồ thị nằm về hai phía Oy nên phương trình y 0có hai nghiệm trái dấu ac  0 c 0

- Gọi x x1, 2là hai điểm cực trị của hàm số thì từ đồ thị có x1x2 0 Mà x x là hai nghiệm 1, 2

Câu 31. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho đường thẳng

O

Trang 40

Câu 33. Cho hình nón đỉnh I tâm đường tròn là H Một mặt phẳng qua I tạo với mặt đáy hình nón

một góc 60cắt hình nón theo thiết diện là tam giác đều IBC cạnh a Tính thể tích khối nón

A

311

a

3964

a

3764

H I

B

Ngày đăng: 28/06/2021, 10:47

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w