Thuyết động học phân tử sử dụng thống kê giải thích và tính các lượng: nhiệt độ, áp suất, nội năng khí lý tưởng.. Các định lý về mômen động lượng của một hệ, của một vật quay xung quanh
Trang 1PH1110 VẬT LÝ ĐẠI CƯƠNG I
1 Tên học phần: VẬT LÝ ĐẠI CƯƠNG I
§ Lý thuyết: 30 giờ
§ Bài tập: 15 giờ
§ Thí nghiệm: 6 bài (x 2 giờ)
4 Đối tượng tham dự: Sinh viên đại học các ngành kỹ thuật từ học kỳ 1
5 Điều kiện học phần:
§ Học phần tiên quyết:
§ Học phần học trước:
§ Học phần song hành:
6 Mục tiêu học phần: Cung cấp cho sinh viên những kiến thức cơ bản về Vật lý đại cương Phần Cơ,
Nhiệt, làm cơ sở để sinh viên học các môn kỹ thuật (Vật lý hôm nay là kỹ thuật ngày mai)
Sau khi học xong phần này, sinh viên cần nắm được:
- Những quy luật cơ bản của cơ học gồm nguyên lý tương đối và các định luật Newton
- Các đại lượng Vật lý cơ bản và các định lý liên quan như động lượng, mômen động lượng, động năng, thế năng
- Các định luật bảo toàn đối với 7 đại lượng Vật lý cơ bản: năng lượng, 3 thành phần động lượng, 3 thành phần mômen động lượng
- Biết vận dụng xét chuyển động phản lực, chuyển động trong trường hấp dẫn, chuyển động quay, chuyển động sóng
- Nhận thức được cơ sở của các hiện tượng nhiệt là chuyển động hỗn loạn của các phân tử
- Các phương pháp nghiên cứu các hiện tượng nhiệt là phương pháp thống kê (thống kê Maxwell, Boltzmann) và phương pháp nhiệt động (nguyên lý 1, nguyên lý 2)
- Biết vận dụng xét các quá trình biến đổi nhiệt cơ bản: đẳng tích, đẳng áp, đẳng nhiệt, đoạn nhiệt và ứng dụng trong động cơ nhiệt
7 Nội dung vắn tắt học phần:
Hệ quy chiếu và hệ quy chiếu quán tính Các đại lượng vật lý cơ bản và những quy luật liên quan như: Động lượng, các định lý và định luật về động lượng; mômen động lượng, các định lý và định luật
về mômen động lượng; động năng, thế năng, định luật bảo toàn cơ năng Vận dụng xét chuyển động quay vật rắn, dao động và sóng cơ
Thuyết động học phân tử sử dụng thống kê giải thích và tính các lượng: nhiệt độ, áp suất, nội năng (khí lý tưởng) Vận dụng định luật bảo toàn và chuyển hóa năng lượng vào các quá trình chuyển trạng thái nhiệt Xét chiều diễn biến của các quá trình nhiệt, nguyên lý tăng entrôpi; ứng dụng vào động cơ nhiệt Trạng thái tới hạn
8 Tài liệu học tập
§ Sách, giáo trình chính:
1 Lương Duyên Bình (Chủ biên): Vật lý Đại cương tập 1: Cơ- Nhiệt, NXB Giáo dục Việt Nam,
2010, 267 trang
2 Lương Duyên Bình- Dư Trí Công- Nguyễn Hữu Hồ: Vật lý Đại cương tập 2: Điện- Dao động- Sóng, NXB Giáo dục , 2006, 339 trang
3 Lương Duyên Bình (Chủ biên), Nguyễn Hữu Hồ, Lê Văn Nghĩa, Nguyễn Tụng: Bài tập Vật lý Đại cương tập 1: Cơ- Nhiệt, NXB Giáo dục Việt Nam, 2010, 199 trang
4 Lương Duyên Bình (Chủ biên): Bài tập Vật lý Đại cương tập 2: Điện- Dao động- Sóng, NXB
cuu duong than cong com
Trang 29 Phương pháp học tập và nhiệm vụ của sinh viên:
§ Dự lớp: đầy đủ theo quy chế
§ Bài tập: hoàn thành các bài tập của học phần
§ Thí nghiệm: hoàn thành đầy đủ các bài thí nghiệm của học phần Phải bảo vệ đạt thí nghiệm
10 Đánh giá kết quả: KT/BT(0.3)-T(TN/TL:0.7)
§ Điểm quá trình: trọng số 0.3
- Bài tập làm đầy đủ
- Làm thí nghiệm đầy đủ, có báo cáo và bảo vệ đạt
- Kiểm tra giữa kỳ
§ Thi cuối kỳ (trắc nghiệm và tự luận): trọng số 0.7
11 Nội dung và kế hoạch học tập cụ thể:
trình
BT, TN,
CHƯƠNG 1 MỞ ĐẦU (2LT + 0BT)
1.1 Đối tượng và phương pháp nghiên cứu vật lý học
1.2 Các đại lượng vật lý (đơn vị và thứ nguyên)
1.3 Sai số của phép đo các đại lượng vật lý
Tài liệu học tập 1, chương 1
2 CHƯƠNG 2 ĐỘNG HỌC CHẤT ĐIỂM (2LT + 1BT)
2.1 Những khái niệm mở đầu
2.1.1 Hệ quy chiếu và véc tơ bán kính vị trí 2.1.2 Phương trình chuyển động
2.2 Những đại lượng đặc trưng của động học chất điểm (Đưa ra
công thức, không chứng minh)
2.2.1 Véc tơ vận tốc của chất điểm 2.2.2 Véc tơ gia tốc của chất điểm (gia tốc tiếp tuyến và gia tốc pháp tuyến)
2.3 Các dạng chuyển động cơ đặc biệt (Đưa ra công thức, không
chứng minh)
2.3 1 Chuyển động thẳng thay đổi đều 2.3 2 Chuyển động tròn
Tài liệu học tập 1, chương 1
Chương 2, Tài liệu học tập 3, BT:1(4, 8,
11, 12, 14,
15, 22, 24, 26)
3 CHƯƠNG 3 ĐỘNG LỰC HỌC CHẤT ĐIỂM (3LT + 2BT)
3.1 Phát biểu các định luật Newton
3.2 Nguyên lý tương đối Galileo
3.2.1 Hệ quy chiếu quán tính và nguyên lý tương đối Galileo 3.2.2 Phép biến đổi Galileo
3.2.3 Tổng hợp vận tốc và gia tốc
3.2.4 Lực quán tính; lực quán tính ly tâm;
3.3 Một số loại lực cơ học
3.3.1 Lực hướng tâm; lực ly tâm 3.3.2 Lực ma sát; lực căng dây
3.4 Động lượng của chất điểm
3.4.1 Các định lý về động lượng 3.4.2 Ý nghĩa động lượng và xung lượng
Tài liệu học tập 1, chương 2
Chương 3, Tài liệu học tập 3,
BT 2 (4, 13,
21, 24, 25, 28) TN1
cuu duong than cong com
Trang 34 3.5 Định luật bảo toàn động lượng của hệ chất điểm
3.6 Mômen động lượng của chất điểm
3.6.1 Mômen động lượng của chất điểm đối với điểm gốc O
của tọa độ
3.6.2 Mômen động lượng của chất điểm chuyển động tròn xung quanh một trục
3.6.3 Định lý về mômen động lượng 3.6.4 Định luật bảo toàn mômen động lượng
CHƯƠNG 4 CƠ NĂNG VÀ TRƯỜNG LỰC THẾ ( 4LT + 2BT)
4.1 Công và công suất
4.2 Khái niệm năng lượng và Định luật bảo toàn năng lượng
4.3 Động năng và Định lý về động năng
Tài liệu học tập 1, chương 2,
4
Chương 3, Tài liệu học tập 3, BT: 2( 29,
33, 34, 35);
3 (4, 5) TN2
5 4.4 Va chạm xuyên tâm
4.5 Thế năng và định lý thế năng trong trọng trường đều
4.6 Định luật bảo toàn cơ năng trong trọng trường
4.7 Trường hấp dẫn
4.7.1 Định luật hấp dẫn vũ trụ của Newton Ứng dụng 4.7.2 Tính chất thế của trường hấp dẫn
Tài liệu học tập 1, Chương 4
Chương 4, Tài liệu học tập 3, BT: 4 (2, 11, 12,
13, 17) TN3
6 4.7.3 Chuyển động trong trường hấp dẫn của quả đất (tính
các tốc độ vũ trụ)
4.8 Khái niệm về trường lực thế- Sơ đồ thế năng
CHƯƠNG 5 CHUYỂN ĐỘNG QUAY CỦA VẬT RẮN (3LT+2BT)
5.1 Khối tâm và phương trình chuyển động khối tâm
5.2 Các đặc điểm của chuyển động tịnh tiến, của chuyển động quay
của vật rắn (quanh một trục)
5.3 Phương trình cơ bản chuyển động quay của vật rắn quay quanh
một trục
5.3.1 Mômen lực 5.3.2 Thiết lập phương trình cơ bản của vật rắn quay quanh một trục
Tài liệu học tập 1, chương 4,
3
Chương 4, Tài liệu học tập 3, BT: 4(20, 24); 5 (3, 12) TN4
7 5.3.3 Mômen quán tính (định nghĩa, ý nghĩa và cách tính)
5.4 Mômen động lượng của một hệ chất điểm
5.5 Các định lý về mômen động lượng của một hệ, của một vật quay
xung quanh một trục
5.6 Định luật bảo toàn mômen động lượng Ứng dụng
5.7 Công và động năng của vật rắn
5.7.1 Công 5.7.2 Động năng năng trong chuyển động quay của vật rắn - Vật rắn lăn không trượt
Tài liệu học tập 1, chương 4,
3
Chương 5, Tài liệu học
tập 3, BT: 3
(10, 11, 12,
13, 19, 20, 21)
TN5
8 CHƯƠNG 6 DAO ĐỘNG VÀ SÓNG CƠ (1LT + 1BT+1KT)
6.1 Dao động cơ
6.1.1 Các điều kiện để một hệ có thể dao động (Tự đọc) 6.1.2 Dao động cơ điều hòa Con lắc vật lý
6.1.3 Dao động cơ tắt dần 6.1.4 Dao động cơ cưỡng bức Hiện tượng cộng hưởng 6.1.5 Tổng hợp dao động (Tự đọc)
Tài liệu học tập 2, chương 8 Tài liệu học tập 1, chương 7
Chương 5, Tài liệu học tập 3, BT: 3(23, 24); 4 (27,
28, 29, 30, 32)
cuu duong than cong com
Trang 4phương (công nhận kết quả) (Tự đọc)
6.1.7 Tổng hợp 2 dao động điều hòa cùng tần số, có phương vuông góc (Tự đọc)
6.2 Sóng cơ
6.2.1.Sự hình thành sóng cơ trong môi trường chất đàn hồi
Các đặc trưng của sóng (Tự đọc)
6.2.2.Hàm sóng (phẳng, cầu) 6.2.3.Năng lượng và năng thông sóng
PHẦN 2 NHIỆT (15 LT + 6 BT)
CHƯƠNG 7 THUYẾT ĐỘNG HỌC PHÂN TỬ CÁC CHẤT KHÍ &
ĐỊNH LUẬT PHÂN BỐ (4LT + 1BT)
7.1 Các đặc trưng cơ bản của chất khí
7.2 Phương trình trạng thái khí lý tưởng
9 7.3 Thuyết động học phân tử
7.3.1 Các giả thuyết của thuyết động học phân tử 7.3.2 Phương trình quan hệ nhiệt độ và áp suất (không chứng minh)
7.4 Định luật phân bố hạt theo vận tốc của Maxwell
7.5 Số bậc tự do Nội năng của khí lý tưởng
Tài liệu học tập 1, chương 7
Chương 6, Tài liệu học tập 4,
BT 8 (6, 7, 8,
14, 17); 9 (5, 7)
TN6
10 7.6 Công thức khí áp Định luật phân bố hạt theo thế năng của
Boltzmann
CHƯƠNG 8 NGUYÊN LÝ THỨ NHẤT CỦA NHIỆT ĐỘNG LỰC
HỌC (3LT + 2BT)
8.1 Nội năng của một hệ nhiệt động Công và nhiệt
8.2 Phát biểu nguyên lý 1, các hệ quả, ý nghĩa
Tài liệu học tập 1, chương 8
Kiểm tra giữa kỳ
11 8.3 Khảo sát các quá trình cân bằng của khí lý tưởng
8.3.1 Trạng thái cân bằng và quá trình cân bằng 8.3.2 Khảo sát các quá trình: đẳng tích, đẳng áp, đẳng nhiệt, đoạn nhiệt
Tài liệu học tập 1, chương 8
Chương 7, Tài liệu học tập do GV phát, bài số (5, 7, 8, 9,
12, 15, 18, 20)
12 CHƯƠNG 9 NGUYÊN LÝ THỨ HAI CỦA NHIỆT ĐỘNG LỰC HỌC
(4LT + 2BT)
9.1 Quá trình thuận nghịch và quá trình không thuận nghịch
9.2 Máy nhiệt Hiệu suất của động cơ nhiệt
9.3 Phát biểu nguyên lý 2 về truyền nhiệt và về động cơ vĩnh cửu
loại hai
9.4 Chu trình Carnot và Định lý Carnot
9.4.1 Chu trình Carnot 9.4.2 Phát biểu Định lý Carnot
Tài liệu học tập 1, Chương 9
Chương 8, Tài liệu học tập 3, BT: 8(4, 12,
14, 17, 18,
22, 27, 30, 31)
13 9.5 Biểu thức toán học của nguyên lý 2
9.6 Hàm entropi và nguyên lý tăng entropi
9.6.1 Định nghĩa và các tính chất của hàm entropi 9.6.2 Nguyên lý tăng entropi
9.6.3 Biến thiên entropi cho khí lý tưởng 9.6.4 Ý nghĩa của nguyên lý 2
Tài liệu học tập 1, chương 9
Chương 9, Tài liệu học tập 3, BT: 9(1, 4,
6, 14, 17, 18, 19)
cuu duong than cong com
Trang 514 CHƯƠNG 10 KHÍ THỰC (2LT + 1BT)
10.1 Phương trình trạng thái khí thực Van der Waals
10.1.1 Phân biệt khí thực và khí lý tưởng 10.1.2 Thiết lập phương trình Van der Waals và so sánh với thực nghiệm
10.1.3 Trạng thái tới hạn 10.2 Hiệu ứng Joule-Thomson
Tài liệu học tập 1, chương10
Chương 9, Tài liệu học tập 3, BT: 9(21, 22,
25, 26, 28, 29)
Tài liệu học tập 3, BT: 10(2, 4,
5, 6, 8)
Nội dung các bài thí nghiệm (thực hành, tiểu luận, bài tập lớn)
1 Làm quen với các dụng cụ đo độ dài
2 Khảo sát các đại lượng cơ bản trong chuyển động quay của vật rắn
3 Xác định gia tốc trọng trường bằng con lắc thuận nghịch
4 Xác định bước sóng và vận tốc âm theo phương pháp sóng dừng
5 Xác định mô men quán tính của các vật đối xứng Nghiệm lại định lý Steine-Huygens
6 Xác định tỷ số nhiệt dung phân tử CP/CV của chất khí
12 Tài liệu tham khảo
1 Lương Duyên Bình (Chủ biên): Vật lý Đại cương tập 1: Cơ- Nhiệt, NXB Giáo dục Việt Nam,
2010, 267 trang
2 Lương Duyên Bình (Chủ biên), Nguyễn Hữu Hồ, Lê Văn Nghĩa, Nguyễn Tụng: Bài tập Vật lý Đại cương tập 1: Cơ- Nhiệt, NXB Giáo dục Việt Nam, 2010, 199 trang
3 Nguyễn Xuân Chi, Đặng Quang Khang: Vật lý Đại cương tập 1: Cơ- Nhiệt, ĐH Bách Khoa Hà nội, 2000, 467 trang
4 Trần Ngọc Hợi (Chủ biên), Phạm Văn Thiều: Vật lý Đại cương các nguyên lý và ứng dụng, tập 1: Cơ học và Nhiệt học, NXB Giáo dục, 2006, 511 trang
NHÓM BIÊN SOẠN ĐỀ CƯƠNG
(Họ tên và chữ ký)
PGS.TS Phùng Văn Trình
Ngày tháng năm
CHỦ TỊCH HỘI ĐỒNG KH&ĐT
(Họ tên và chữ ký)
cuu duong than cong com
Trang 6Viện vật lý kỹ thuật
-
Hà nội, ngày 22 tháng 07 năm 2013
THÔNG BÁO VỀ VIỆC LÀM THÍ NGHIỆM VẬT LÝ 1 Học kỳ 1A năm học 2013 - 2014 đối với sinh viên K58 (PH1110)
1.Trong học kỳ 1A sinh viên K58 sẽ làm thí nghiệm Vật lý Đại cương 1, thí nghiệm sẽ diễn ra trong
06 tuần tương ứng với 05 bài thí nghiệm và 01 tuần bảo vệ Thí nghiệm Thời gian từ tuần thứ 06 (từ ngày 16/09/2013) đến hết tuần thứ 11
2 Sinh viên xem danh sách Chia nhóm thí nghiệm Vật lý I thông qua địa chỉ http://sis.hut.edu.vn từ ngày 09/09/2013 hoặc http://iep.hust.edu.vn từ ngày 11/09/2013
3 Mỗi tổ thí nghiệm được chia làm 6 nhóm nhỏ Buổi thí nghiệm đầu tiên sinh viên thuộc nhóm thí nghiệm nào sẽ chuẩn bị bài thí nghiệm theo thứ tự của nhóm đó Ví dụ: Nhóm 1 chuẩn bị bài 1, nhóm 2 chuẩn bị bài
2, nhóm 3 chuẩn bị bài 3 , nhóm 6 chuẩn bị bài 6
4 Bộ môn VLĐC sẽ phát hành Tài liệu thí nghiệm Vật lý Đại cương I vào 03 ngày từ thứ 4 ngày11/09/2013 đến hết thứ 6 ngày 13/09/2013.Yêu cầu cán bộ các lớp đến Phòng TNVLĐC P.205 nhà D3 để mua tài liệu hướng dẫn thí nghiệm kèm báo cáo thí nghiệm cho lớp
Chú ý: M ỗi sinh viên đều phải có tài liệu thí nghiệm trước buổi thí nghiệm đầu tiên (tài liệu do Bộ môn VLĐC phát hành, không được sử dụng bản photocopy) Bộ môn chỉ phát hành Tài liệu thí nghiệm cho sinh viên theo lớp, không phục vụ riêng lẻ và ngoài thời gian trên
5.Yêu cầu sinh viên phải đọc và thực hiện đúng theo bản “Những quy định đối với sinh viên làm thí nghiệm vật lý” (được in ở trang 2 của tập tài liệu Thí nghiệm thực tập Vật lý Đại cương) để có được
sự chuẩn bị và đạt kết quả tốt nhất cho đợt thí nghiệm
chức cho sinh viên bảo vệ 02 lần ( lần 01 sinh viên bảo vệ theo tổ thí nghiệm với thời gian cố định
trên sis tương ứng 06 tuần, lần 2 cho những sinh viên không đạt lần 1, sinh viên không đạt lần 1 phải đăng ký để được xếp lịch bảo vệ lần 2 tại Phòng 202-D3 (lịch bảo vệ lần 2 là lịch chung cho tất
cả sinh viên thí nghiệm không đạt lần 1 tương ứng với mã học phần mà sinh viên đã thí nghiệm) Sinh viên theo dõi lich và thông báo tại Phòng 204-D3
Bộ môn Vật lý Đại cương
cuu duong than cong com
Trang 7BÀI TẬP CHƯƠNG:
THUYẾT ĐỘNG HỌC PHÂN TỬ CÁC CHẤT KHÍ
VÀ ĐỊNH LUẬT PHÂN BỐ
Sách Bài tập Vật lý đại cương, Tập I, phần Cơ – Nhiệt, xuất bản năm 1987
Bài tập:
8-1 có 1g khí hydro đựng trong một bình có thể tích 4lit Tìm mật độ phân tử của chất khí đó 8-2 Trong một bình thể tích 2lit, chứa 10g khí Oxy ở áp suất 680mmHg Tìm:
a) Vận tốc căn quân phương của phân tử khí?
b) Số phân tử khí chứa trong bình
c) Khối lượng riêng của khối khí?
8-3 Khối lượng riêng của một chất khí là ρ= 6.10-2kg/m3, vận tốc căn quân phương của các phân tử khí này là 500m/s Tìm áp suất của khối khí tác dụng lên thành bình?
8-4 Trong một bình thể tích 3dm3, chứa 4.10-6kg khí Heli, 7.10-5kg khí Nito và 5.1021 phân
tử khí Hydro Tìm áp suất của hỗn hợp chất khí đó nếu nhiệt độ của nó là 27oC?
8-5 Có 1kg khí lưỡng nguyên tử, chiếm thể tích V=10cm3 ở áp suất p= 40mmHg và nhiệt độ t=27oC
Hãy tìm năng lượng chuyển động nhiệt và số phân tử của khối khí này?
8-6 Hãy chứng minh rằng đối với một khối khí xác định, tích số pV bằng:
a) 2/3 nội năng của khối khí, nếu chất khí đó là đơn nguyên tử
b) 2/5 nội năng của khối khí, nếu chất khí đó là lưỡng nguyên tử
8-7 Có 20g khí Oxy ở nhiệt độ 20oC Hãy tìm:
a) Năng lượng chuyển động của khối khí?
b) Phần năng lượng ứng với chuyển động tịnh tiến của các phân tử trong khối khí?
c) Phần năng lượng ứng với chuyển động quay của các phân tử trong khối khí?
8-8 Tổng động năng tịnh tiến trung bình của các phân tử khí Nito chứa trong một khí cầu thể tích 0,02m3 bằng 5.103J và vận tốc căn quân phương của một phân tử khí đó là 2.103m/s a) Tìm khối lượng khí Nito chứa trong khí cầu?
b) áp suất khí tác dụng lên thành khí cầu?
8-9 Có 12g khí Oxy đựng trong một bình kín Khi hơ nóng đến nhiệt độ 700oC thì có 40% phân tử phân ly thành các nguyên tử Tính động năng trung bình của chuyển động nhiệt của các hạt khí đó?
8-10 Tìm vận tốc trung bình , vận tốc căn quân phương của các phân tử khí trong một bình có chứa:
N1 = 1000 phân tử chuyển động với vận tốc v1 = 100m/s
N2 = 5000 phân tử chuyển động với vận tốc v2 = 200m/s
N3 = 20000 phân tử chuyển động với vận tốc v3 = 300m/s
N4 = 4000 phân tử chuyển động với vận tốc v4 = 400m/s
N5 = 1000 phân tử chuyển động với vận tốc v5 = 500m/s
N6 = 500 phân tử chuyển động với vận tốc v6 = 600m/s
8-11 Tìm vận tốc trung bình, vận tốc căn quân phương và vận tốc có xác suất lớn nhất của các phân tử khí Oxy ở 132oC
8-12 Có 20g chất khí đa nguyên tử chứa trong một bình kín Tổng động năng trung bình của các phân tử khí đó là: 3,2kJ Tìm vận tốc căn quân phương của các phân tử khí đó?
8-13 Tìm vận tốc căn quân phương của các phân tử khí nếu biết khối lượng riêng của nó là
ρ= 3.10-2kg/m3 và áp suất do nó tác dụng lên thành bình là p= 3,6.103N/m2
8-14 Khi khí Heli có áp suất 2.104N/m2 thì trong 1cm3 khí có chứa 5.1010 phân tử Hãy xác định vận tốc căn quân phương của các phân tử khí Heli trong điều kiện đó
o
cuu duong than cong com
Trang 88-16 Có bao nhiêu phần trăm phân tử khí Oxy có vận tốc khác với vận tốc xác suất lớn nhất không quá 10m/s ở những nhiệt độ sau:
a) 0oC
b) 300oC
8-17 Trong một khối khí chứa n phân tử Hỏi có bao nhiêu phần trăm phân tử khí chuyển động với vận tốc:
a) Lớn hơn vận tốc có xác suất lớn nhất?
b) Bé hơn vận tốc có xác suất lớn nhất?
8-18 Tìm độ cao h so với mặt biển để mật độ không khí giảm đi:
a) 2 lần
b) e lần
Cho biết nhiệt độ của không khí không phụ thuộc vào độ cao và bằng 0oC, khối lượng của 1kilomol không khí là 29kg/kmol
8-19 Ở độ cao nào thì mật độ của một chất khí chỉ bằng 50% mật độ của chất khí đó ở mặt biển Nhiệt độ chất khí xem như không đổi theo chiều cao và bằng 0oC Giải bài toán trong trường hợp khí đó là :
a) Không khí
b) Hydro
8-20 Áp suất của không khí trên một đỉnh núi cao 1000m giảm đi bao nhiêu lần so với áp suất của không khí ở trên mặt biển? Nhiệt độ chất khí xem như không đổi theo chiều cao và bằng 27oC?
8-21 Trên độ cao h bằng bao nhiêu thì mật độ của Oxy giảm đi 1%? Biết nhiệt độ của Oxy là
27oC
8-22 Trong không gian giữa các ngôi sao, trung bình trong 15cm3 chỉ chứa 1 phân tử khí Tính quãng đường tự do trung bình của các phân tử khí đó, biết rằng đường kính hiệu dụng của mỗi phân tử khí là 2,3.10-10m
8-23 Trong một bình thể tích 1dm3chứa 2g khí Heli Xác định quãng đường tự do trung bình của các phân tử khí?
8-24 Hãy tìm khoảng thời gian trung bình giữa hai va chạm liên tiếp của các phân tử khí Hydro ở áp suất 13,3N/m2 và nhiệt độ 100oC?
8-25 Hãy xác định vận tốc căn quân phương của các phân tử khí acgon ở áp suất 105N/m2 nếu biết quãng đường tự do trung bình của chúng là 10-7m
8-26 Nén đoạn nhiệt một khối khí lưỡng nguyên tử, ở cuối quá trình nén nhiệt độ của nó tăng lên gấp đôi Xác định quãng đường tự do trung bình của các phân tử ở cuối quá trình nén, nếu quãng đường tự do trung bình của chúng lúc đầu là 10-7m
8-27 Trong một bình hình cầu đường kính l = 0,4m chứa khí Nito ở nhiệt độ 20oC Hỏi áp suất của khí bằng bao nhiêu để các phân tử khí không va chạm nhau Đường kính hiệu dụng của các phân ử khí Nito là 3,1.10-10m
8-28 vận tốc căn quân phương của các phân tử khí bằng 900m/s Quãng đường tự do trung bình của chúng trong điều kiện đó là 4.10-6m Xác định số va chạm trung bình của phân tử khí
đó trong 1 giây?
8-29 Quãng đường tự do trung bình của các phân tử khí Hydro ở một áp suất nào đó và ở nhiệt độ 21oC bằng 9.10-8m Do nén đẳng nhiệt áp suất của khí tăng lên 3 lần Tìm số va chạm trung bình của phân tử khí Hydro trong một giây ở cuối quá trình nén?
8-30 Xác định hệ số khuếch tán của Oxy ở điều kiện bình thường? ( t= 0oC, p= 760mmHg )
cuu duong than cong com