Nếu rôto có 4 cặp cực và cũng quay với tốc độ n vòng/phút từ thông cực đại qua một vòng dây stato không đổi, số vòng dây stato không đổi thì cường độ dòng điện hiệu dụng qua mạch là: A..[r]
Trang 1ÔN TẬP ĐỀ TỔNG HỢP THEO CHƯƠNG TRÌNH CƠ BẢN
ĐỀ SỐ 01:90 min I-PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH (40 câu: từ câu 01 đến câu 40)
Câu 1: Một máy phát điện xoay chiều một pha có điện trở trong không đáng kể Nối hai cực máy với một
mạch RLC nối tiếp Khi rôto có 2 cặp cực, quay với tốc độ n vòng/phút thì mạch xảy ra cộng hưởng và
Z L=R , cường độ dòng điện hiệu dụng qua mạch là I Nếu rôto có 4 cặp cực và cũng quay với tốc độ
n vòng/phút (từ thông cực đại qua một vòng dây stato không đổi, số vòng dây stato không đổi) thì cường
độ dòng điện hiệu dụng qua mạch là:
Câu 2: Hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số nhưng vuông pha Tại thời điểm t giá trị tức thời của hai li độ là 6 cm và 8 cm Giá trị của li độ tổng hợp tại thời điểm đó là:
Câu 3: Lần lượt chiếu vào ca tốt một tế bào quang điện các bức xạ điện từ có bước sóng λ1=λ0/a và
λ2=λ0/a2 với a>1 và λ0 là giới hạn quang điện của kim loại làm catốt Tỉ số hiệu điện thế hãm
U h 1/U h 2 tương ứng với hai bước sóng này là:A 1/a2 B (¿a+1).
1/¿ C.
(¿a2+1) 1/¿
D 1/a
Câu 4: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa với ánh sáng đơn sắc màu đỏ, nếu ta chắn một trong hai khe
bằng tấm thủy tinh màu vàng thì trên màn quan sát
A bị mất một nửa số vân ở phía khe bị chắn B vân trung tâm dịch chuyển.
Câu 5: Một mạch dao động điện từ lý tưởng, tụ có điện dung C=0,2 μF đang dao động điện từ tự do với hiệu điện thế cực đại trên tụ là U0=13 V Biết khi hiệu điện thế trên tụ là u=12 V thì cường độ dòng điện trong mạch i=5 mA Chu kỳ dao động riêng của mạch bằng:A 4 10− 4
(s). B 4 π 10 −4
(s). C.
2 π 10 −4(s). D 2 10− 4(s).
Câu 6: Hợp lực truyền dao động để tạo nên sóng ngang trên bề mặt chất lỏng là
A lực căng bề mặt chất lỏng và trọng lực B lực đẩy Ác-si-mét và lực căng bề mặt chất lỏng.
C trọng lực và lực đẩy Ác-si-mét D lực căng bề mặt chất lỏng, trọng lực và lực đẩy Ác-si-mét Câu 7: Khi mắc một động cơ điện xoay chiều có hệ số công suất cos ϕ=0,9 vào mạch điện xoay chiều có điện áp hiệu dụng U=200 V thì sinh ra một công suất cơ học P=324 W Hiệu suất của động cơ
H=90 %. Điện trở thuần của động cơ là:A 10 Ω. B 6 Ω C 100 Ω. D.
9 Ω
Câu 8: Một sóng ngang truyền trên một sợi dây rất dài nằm ngang từ P đến Q, hai điểm này cách nhau
5 λ/4 Có thể kết luận:
A khi P có vận tốc cực đại thì Q có li độ cực đại B li độ của P và Q luôn trái dấu.
C khi P ở li độ cực đại thì Q có vận tốc cực đại D khi P có thế năng cực đại thì Q có thế năng cực tiểu.
Câu 9: Trong một mạch dao động lí tưởng, cường độ dòng điện có giá trị cực đại là I0 và biến đổi với
tần số bằng f Ở thời điểm cường độ dòng điện bằng √3 I0/2 thì điện tích trên bản tụ có độ lớn là:
A √2 I0/4 πf B √2 I0f /4 π C I0/4 πf D I0f /4 π
Câu 10: Một chất điểm dao động điều hòa với biên độ A , vận tốc v , li độ x Các giá trị cực đại của vận tốc, gia tốc, động năng tương ứng là v0, a0, W0 Công thức xác định chu kỳ dao động T nào
sau đây là Sai:
A T =2 πA /√m/W0 B T =2 πA /v0 C T =2 π /√a0/A D.
T =2 π√A2− x2
/|v|
Câu 11: Trong hiện tượng giao thoa trên mặt nước, hai nguồn kết hợp S1, S2 cùng tần số f =25 Hz ,
cách nhau 10 cm Trên đoạn S1S2 có 10 điểm dao động với biên độ cực đại, chia đoạn này thành
11 đoạn mà hai đoạn gần các nguồn bằng một nửa các đoạn còn lại Tốc độ truyền sóng trong môi trường là:
Câu 12: Trong quá trình truyền, một photon ánh sáng có
A tần số thay đổi B bước sóng không thay đổi C tốc độ không thay đổi D năng lượng không thay đổi. Câu 13: Tia nào sau đây không do các vật bị nung nóng phát ra?
A Ánh sáng nhìn thấy B Tia tử ngoại C Tia hồng ngoại D Tia X.
Trang 2Câu 14: Hai con lắc đơn A, B có cùng khối lượng vật nặng, chiều dài dây treo tương ứng là l A và l B với
16 l A=9lB , dao động với cơ năng như nhau tại một nơi trên trái đất Nếu biên độ con lắc A là 3,60 thì
Câu 15: Chiếu ánh sáng trắng có bước sóng trong khoảng (0 , 38 ÷0 , 76)μm vào hai khe trong thí nghiệm Y-âng Tại vị trí ứng với vân sáng bậc bốn của ánh sáng vàng có bước sóng 0,6 μm còn có vân sáng của những bức xạ có bước sóng nào sau đây?
0 , 42 μm ;0 , 64 μm.
Câu 16: Trong thí nghiệm giao thoa khe Y-âng, khe S phát ra đồng thời 3 ánh sáng đơn sắc, có bước sóng tương ứng λ1=0 , 40 μm , λ2=0 , 48 μm và λ3=0 , 64 μm Trên màn, trong khoảng giữa hai vân sáng liên tiếp có màu trùng với vân trung tâm, quan sát thấy số vân sáng không phải đơn sắc là:
Câu 17: Đặt điện áp xoay chiều u=U0cos (100 πt)V vào hai đầu đoạn mạch nối tiếp gồm điện trở thuần
R=100√3 Ω , cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L=2/ π (H ) và tụ điện có điện dung
C=100/ π (μF). Tại thời điểm khi điện áp tức thời có giá trị bằng một nửa giá trị cực đại thì cường độ dòng điện tức thời trong mạch i=0,5√3 A Dùng vôn kế nhiệt có điện trở rất lớn để đo hiệu điện thế hai đầu tụ điện thì vôn kế chỉ:
Câu 18: Một vật dao động điều hòa với tần số f =3 Hz Tại thời điểm t=1,5 s vật có li độ
x=4 cm đang chuyển động hướng về vị trí cân bằng với tốc độ v =24√3 π cm/ s Phương trình dao động của vật là:
A x=4√3 cos (6 πt+2 π /3)(cm). B x=8 cos (6 πt −2 π /3)(cm).
C x=8 cos (6 πt − π /3)(cm). D x=4√3 cos (6 πt − π /3)(cm).
Câu 19: Một sợi dây đàn hồi căng ngang, đang có sóng dừng ổn định Khoảng thời gian giữa hai lần liên
tiếp sợi dây duỗi thẳng là 0,1 s , tốc độ truyền sóng trên dây là 3 m/s Khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên sợi dây dao động cùng pha và có biên độ dao động bằng một nửa biên độ của bụng sóng là:
A 20 cm B 30 cm C 10 cm D 8 cm
Câu 20: Mạch dao động LC ở đầu vào của một máy thu vô tuyến điện Khi điện dung của tụ điện là
C=40 nF thì mạch thu được sóng điện từ có bước sóng 20 m. Người ta mắc thêm tụ điện C ' với
tụ điện C để thu sóng có bước sóng 30 m. Khi đó cách mắc và giá trị của C ' là:
A C ' mắc nối tiếp với C ; C '=20 nF B C ' mắc song song với C ; C '=50 nF
C C ' mắc nối tiếp với C ; C '=50 nF D C ' mắc song song với C ; C '=20 nF
Câu 21: Chu kỳ dao động điện từ trong mạch LC lý tưởng phụ thuộc vào
A cường độ dòng điện cực đại qua cuộn dây B lõi sắt từ đặt trong cuộn cảm.
C điện tích cực đại trên tụ điện D năng lượng điện từ trong mạch.
Câu 22: Cần truyền công suất điện một pha P=1 , 08 MW đi xa với hiệu điện thế hiệu dụng hai đầu đường dây tải là U=12 kV với hệ số công suất của mạch điện là cos ϕ=0,9 Để hao phí trên đường dây là 2,8 % thì điện trở của đường dây xấp xỉ bằng
Câu 23: Một con lắc đơn có chiều dài l=16 cm dao động trong không khí Cho g ≈10 m/ s2;π2≈ 10
Tác dụng lên con lắc một ngoại lực biến thiên tuần hoàn có biên độ không đổi nhưng tần số f có thể thay đổi Khi tần số của ngoại lực lần lượt có giá trị f1=0,7 Hz và f2=1,5 Hz thì biên độ dao động của vật tương ứng là A1 và A2 Ta có kết luận: A A1≥ A2 B A1<A2 C.
A1=A2 D A1>A2
Câu 24: Trong quang phổ vạch của nguyên tử hiđrô, các vạch trong vùng tử ngoại nằm trong các dãy:
A Ban-me và Pa-sen B Lai-man và Pa-sen C Ban-me và Lai-man D Lai-man, Ban-me và Pa-sen Câu 25: Phát biểu nào sau đây là Sai khi nói về tia X?
A Bị lệch trong từ trường B Làm phát quang một số chất
C Có khả năng đâm xuyên D Có thể dùng để chữa ung thư.
Câu 26: Biên độ dao động cưỡng bức không phụ thuộc vào:
A Tần số ngoại lực B Biên độ ngoại lực C Pha dao động của ngoại lực D Lực cản môi trường.
Câu 27: Trong đoạn mạch RLC mắc nối tiếp đang xảy ra hiện tượng cộng hưởng Tăng dần tần số dòng điện
và giữ nguyên các thông số của mạch, kết luận nào sau đây là Sai?
A Hiệu điện thế hiệu dụng trên tụ điện tăng B Cường độ hiệu dụng của dòng điện giảm.
Trang 3C Hệ số công suất của đoạn mạch giảm D Góc lệch pha giữa u và i tăng.
Câu 28: Phát biểu nào sau đây chưa đúng khi nói về gia tốc của dao động điều hòa:
A Có độ lớn nhỏ nhất khi vật đảo chiều chuyển động B Luôn ngược pha với li độ dao động.
C Có độ lớn tỉ lệ với độ lớn li độ dao động D Luôn hướng về vị trí cân bằng.
Câu 29: Một dao động tắt dần chậm, sau một chu kỳ dao động thì biên độ giảm đi 1 % Hỏi phần trăm năng lượng đã giảm đi trong một chu kỳ đó là bao nhiêu?
Câu 30: Một sóng ngang truyền dọc theo trục Ox, phương trình dao động tại điểm M có tọa độ x là
u M=a cos π (2 t − x /6)(cm), ( x đo bằng m) Sau thời gian 3 s sóng đã truyền được quãng đường
Câu 31: Phương trình dao động của vật dao động điều hòa là x=10 cos(2 πt+π /2)cm. Nhận xét nào là
Sai về dao động này?
A Sau 0 , 25 s kể từ t=0 vật đã đi được quãng đường 10 cm
B Sau 0,5 s kể từ t=0 vật lại đi qua vị trí cân bằng C Lúc t=0 vật đi qua vị trí cân bằng theo chiều dương
D Tốc độ của vật sau 1,5 s kể từ t=0 bằng tốc độ lúc t=0
Câu 32: Một tấm bìa có màu lục, đặt tấm bìa trong buồng tối rồi chiếu vào nó một chùm ánh sáng đỏ, tấm
Câu 33: Đặt một hiệu điện thế xoay chiều cố định vào hai đầu một đoạn mạch gồm tụ điện và cuộn dây mắc
nối tiếp Dùng một vôn kế nhiệt có điện trở rất lớn để đo hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch, hai đầu cuộn dây, hai đầu tụ điện thì thấy vôn kế chỉ cùng một giá trị Hệ số công suất của mạch là:
Câu 34: Một vật dao động điều hòa với phương trình x=6 cos (2 πt − π )cm Tại thời điểm pha của dao động bằng 1/6 lần độ biến thiên pha trong một chu kỳ, tốc độ của vật bằng
A 6 π cm /s B 12√3 π cm/s C 6√3 π cm/ s D 12 π cm/ s
Câu 35: Một khung dây hình chữ nhật chiều dài 40 cm , chiều rộng 10 cm quay đều trong từ trường đều ⃗B , có độ lớn B=0 , 25 T , vuông góc với trục quay của khung với tốc độ n=900 vòng/phút Tại
thời điểm t=0 , véc tơ pháp tuyến ⃗n của mặt phẳng khung hợp với ⃗B một góc 300 Biểu thức suất điện động cảm ứng xuất hiện trong khung là:
A e=0,3 π cos(30 πt − π /3)V B e=3 π cos(30 πt − π /3)V
C e=0,3 π cos(30 πt − π /6)V D e=3 π cos(30 πt − π /6)V
Câu 36: Kí hiệu T1, T2 lần lượt là chu kỳ biến đổi của dòng điện xoay chiều và của công suất tỏa nhiệt
tức thời của dòng điện đó Ta có mối quan hệ:
A T1=T2 B T1=2T2 C T1<T2 D T1=4 T2
Câu 37: Với cùng một ngưỡng nghe, hai âm có mức cường độ âm chênh nhau 2 dB Tỉ số cường độ âm
Câu 38: Một cuộn dây không thuần cảm Nếu mắc cuộn dây vào điện áp không đổi 24 V thì cường độ dòng điện qua cuộn dây là 4 A Nếu mắc cuộn dây vào điện áp xoay chiều 24 V −50 Hz thì cường độ dòng điện hiệu dụng qua cuộn dây bằng 2,4 A , hệ số công suất của cuộn dây bằng
Câu 39: Một vật dao động điều hòa với tần số f =2 Hz. Tại thời điểm t1 vật đang có động năng bằng
3 lần thế năng Tại thời điểm t2=t1+1/12(s) thì thế năng của vật có thể
A bằng động năng B bằng không C bằng cơ năng D bằng một nửa động năng.
Câu 40: Đặt một hiệu điện thế xoay chiều cố định vào hai đầu một đoạn mạch RLC nối tiếp, trong đó
R là biến trở có giá trị có thể thay đổi từ rất nhỏ đến rất lớn Khi tăng dần giá trị R từ rất nhỏ thì công suất tiêu thụ của mạch sẽ:
C Tăng đến một giá trị cực đại rồi giảm D Giảm đến một giá trị cực tiểu rồi tăng.
Phần I Theo chương trình Chuẩn (10 câu: từ câu 41 đến câu 50)
Câu 41: Trên dây có sóng dừng hai đầu cố định, biên độ dao động của phần tử trên dây tại bụng sóng là
2 a Tại một điểm cách một nút một khoảng λ /8 thì biên độ dao động của phần tử trên dây là:
Câu 42: Liên tục chiếu ánh sáng đơn sắc vào một quả cầu kim loại đặt cô lập Biết bước sóng của ánh sáng
nhỏ hơn giới hạn quang điện của kim loại Ta có kết luận về các electron quang điện:
A Bị bứt ra khỏi quả cầu cho đến khi quả cầu mất hết các electron.
Trang 4B Ngừng bứt ra khỏi quả cầu khi quả cầu đạt tới một điện tích dương cực đại nào đó.
C Liên tục bị bứt ra và chuyển động xa dần quả cầu.
D Liên tục bị bứt ra và quay về quả cầu ngay nếu điện tích dương của quả cầu đạt tới một giá trị cực đại nào đó. Câu 43: Cho biết các mức năng lượng ở trạng thái dừng của nguyên tử hiđrô xác định theo công thức
E n=− 13 , 6/n2(eV), với n=1, 2 ,3 Tỉ số giữa bước sóng lớn nhất và bước sóng nhỏ nhất trong từng dãy Lai-man, Ban-me, Pa-sen của quang phổ hiđrô (theo thứ tự n=1, n=2 ,n=3 ) được xác định:
A (¿2 n+1).
4 n/¿ C (¿n+1 2 n− 1).¿2
/¿
¿
D (n+1¿2 n+1).¿2
/¿
¿
Câu 44: Một khung dao động có thể cộng hưởng trong dải sóng điện từ có bước sóng từ 10 m đến
1000 m. Khung này gồm một cuộn dây thuần cảm và tụ điện có khoảng cách hai bản thay đổi được Với giải sóng trên, điều chỉnh để khung cộng hưởng với bước sóng từ nhỏ đến lớn, khoảng cách giữa hai bản tụ đã
A giảm đi 104 lần B tăng 100 lần C tăng 104 lần D giảm đi 100 lần.
Câu 45: Trong thí nghiệm giao thoa khe Y-âng, khe S phát ra đồng thời 2 ánh sáng đơn sắc, có bước sóng tương ứng λ1=0 , 48 μm và λ2=0 ,64 μm Khoảng cách giữa hai khe a=1 mm , khoảng cách
hai khe đến màn D=2 m. Trên màn, trong khoảng rộng 2 cm đối xứng qua vân trung tâm, số vân sáng đơn sắc quan sát được là:
Câu 46: Tại một điểm A nằm cách nguồn âm N (nguồn điểm) một khoảng NA=1 m , có mức cường độ
âm là L A=8 B Biết cường độ âm chuẩn là I0=10−12 W /m2 Tai một người có ngưỡng nghe là
40 dB Nếu coi môi trường không hấp thụ âm và nguồn âm đẳng hướng thì điểm xa nhất người còn nghe
Câu 47: Một mạch điện RLC nối tiếp, cuộn dây thuần cảm được mắc vào một hiệu điện thế xoay chiều
u=U0cos 2 π ft(V ), U0 không đổi còn f thay đổi được Khi f =f1=36 Hz và f =f2=64 Hz thì công suất tiêu thụ của mạch bằng nhau P1=P2; khi f =f3=48 Hz công suất tiêu thụ của mạch bằng
P3; khi f =f4=50 Hz công suất tiêu thụ của mạch bằng P4 So sánh các công suất ta có:
A P4<P2 B P4<P3 C P4>P3 D P3<P1
Câu 48: Ba điện trở giống nhau đấu hình sao và nối vào nguồn ổn định cũng đấu hình sao nhờ các đường
dây dẫn Nếu đổi cách đấu ba điện trở thành tam giác (nguồn vẫn đấu hình sao) thì cường độ dòng điện hiệu dụng qua mỗi đường dây dẫn:
A giảm 3 lần B tăng 3 lần C tăng √3 lần D giảm √3 lần
Câu 49: Cho hai dao động điều hòa cùng phương cùng tần số x1=A cos(ωt+2 π /3),
x2=B cos (ωt − π /6). Biết dao động tổng hợp có phương trình x=5 cos(ωt+ϕ). Biên độ dao động
B đạt cực đại khi biên độ A bằng
Câu 50: Hai chất điểm dao động điều hòa trên hai đường thẳng song song rất gần nhau, coi như chung gốc
O, cùng chiều dương Ox, cùng tần số f, có biên độ bằng nhau là A Tại thời điểm ban đầu chất điểm thứ nhất đi qua vị trí cân bằng, chất điểm thứ hai ở biên Khoảng cách lớn nhất giữa hai chất điểm theo phương
Ox:
******HẾT *****