Kết luận : Mỗi người dân ở những vùng miền khác nhau thường có những ngành. nghề khác nhau..[r]
Trang 1GV : LÊ THỊ KIM LIÊN
Tự nhiên xã hội
Trang 2A Hiền lành, thấp, cao, gầy gò.
B Dịu dàng, thấp, cao, gầy gò.
E Làm theo hướng dẫn của người phụ xe.
Em hãy chọn câu trả lời đúng
A Hiền lành, thấp, cao, gầy gò.
D Trường người ra ngoài để coi xe khác.
C Đi lại, đùa giỡn khi xe đang chạy.
Câu 1: Những từ ngữ nói về hình dáng của người là:
A Ngồi tại chỗ
B Không cho đầu, tay ra ngoài xe.
Những quy định khi đang đi xe
Trang 3Hoạt động 1
Quan sát tranh
Trang 4Trường Tiểu học, nhà văn hóa, Ủy ban Nhân dân, Ngân hàng, Quỹ tiết kiệm, Bưu điện, Công an huyện ;
đường phố, các hoạt động của con người.
Trang 5Hoạt động 2
Quan sát tranh trang 44 sách giáo khoa
Nhóm đôi
Nói tên một số nghề của người dân qua hình vẽ.
Trang 61 Nuôi cá 2 Gặt lúa
4 Nuôi gà
3 Nuôi lợn
Một số nghề thường thấy ở đồng bằng
Trang 7Miền trung du
Hái chè Dệt vải
Trang 8Miền núi
Thu hoạch cà phê Trồng lúa
Trang 9Nam Bộ Miền biển
Buôn bán trên sông Đánh bắt cá Làm muối
Trang 10Kết luận : Mỗi người dân ở những vùng miền khác nhau thường có những ngành
nghề khác nhau.
Trang 11Trò chơi
Đố bạn nghề gì?
Củng cố
Trang 12Cấy lúa Trồng ngô
Nuôi vịt Nuôi tôm
Trang 13Hái nhãn lồng Hái chè
Trang 14Làm muối
Đánh bắt cá
Trang 15TRÂN TRỌNG KÍNH CHÀO