Kỹ năng: Phối hợp các định lí về quan hệ đường vuông góc và hình chi ếu, hình chi ếu và đường xiên; định lí về quan hệ giữa góc và cạnh đối diện trong vi ệc gi ải m ột số bài toán cơ bản[r]
Trang 1Toán 7 Nguy n Th Út ễ ị Ngày d y: 22/03/2013 ạ
LUY N T P Ệ Ậ (Quan h gi a đ ệ ữ ườ ng vuông góc và hình chi u, hình chi u và đ ế ế ườ ng xiên)
I M C TIÊU Ụ
1 Ki n th cế ứ : HS n m v ng các đ nh lí đã h c, bi t áp d ng các đ nh lí trong vi c gi i toán.ắ ữ ị ọ ế ụ ị ệ ả
2 Kỹ năng : Ph i h p các đ nh lí v quan h đố ợ ị ề ệ ường vuông góc và hình chi u, hình chi u vàế ế
đường xiên; đ nh lí v quan h gi a góc và c nh đ i di n trong vi c gi i m t s bàiị ề ệ ữ ạ ố ệ ệ ả ộ ố toán c b n.ơ ả
3 Thái độ : Nghiêm túc, chăm ch trong h t pỉ ọ ậ
II CHU N B Ẩ Ị
- GV: b ng ph , thả ụ ước th ng.ẳ
- HS: H c các đ nh lí; thọ ị ước th ng; …ẳ
III TI N TRÌNH D Y H C Ế Ạ Ọ
1 Ổn đ nh l pị ớ
2 Ki m tra bài cũể :
Câu 1: Nêu hai đ nh lí ị
Câu 2: Cho ABC cân t i A, AH Δ ạ BC So sánh BH và CH? Vì sao?
3 Gi ng bài m iả ớ
a) ĐVĐ : Nh m giúp HS kh c sâu h n nh ng ki n th c v các đ nh lí đã h c và áp d ngằ ắ ơ ữ ế ứ ề ị ọ ụ chúng vào gi i bài t p nh th nào? Bài h c hôm nay, chúng ta sẽ áp d ng các đ nh liả ậ ư ế ọ ụ ị
đó vào gi i m t s bài t p đ n gi n.ả ộ ố ậ ơ ả
b) Bài m iớ
Ho t đ ng c a GV – HS ạ ộ ủ N i dung ộ
Bài 1:
a)
GV: Có nh ng cách nào đ so sánh hai đo nữ ể ạ
th ng?ẳ
HS: Tr l i.ả ờ
GV: Trong nh ng cách đó cách nào dùng đ soữ ể
sánh hai đo n th ng BE và BC? ạ ẳ (D n d t HS đi ẫ ắ
đ n s d ng đ nh lí quan h gi a đ ế ử ụ ị ệ ữ ườ ng xiên và
hình chi u ế đ so sánh hai đ ể ườ ng th ng) ẳ
HS: L ng nghe và tr l i câu h i c a GV.ắ ả ờ ỏ ủ
GV: Ta th y BC và BE là hai đo n th ng b t đ uấ ạ ẳ ắ ầ
t đi m nào và đi đ n đừ ể ế ường th ng nào?ẳ
HS: Tr l i.ả ờ
GV: Hình chi u c a BC, hình chi u c a BE?ế ủ ế ủ
HS: Quan sát hình vẽ và tr l i.ả ờ
GV: So sánh AE và AC? Vì sao?
HS: Do E n m gi a A và C nên AE < AC.ằ ữ
GV: V y, so sánh BE và BC? Vì sao?ậ
GV: Trình bày bài gi i trên b ng.ả ả
HS: Quan sát và chép bài vào v ở
b)
GV: So sánh DE và BC b ng cách nào?ằ
HS: Quan sát hình vẽ, suy nghĩ
GV: DE và BC có cùng xu t phát t m t đi m hayấ ừ ộ ể
không? Có th áp d ng đ nh lí quan h gi aể ụ ị ệ ữ
đường xiên và hình chi u đ so sánh hay không?ế ể
HS: Tr l i.ả ờ
GV: Hướng HS nhìn ra DE và BC có liên h quaệ
BE Cho HS ti p t c so sánh DE và BE.ế ụ
HS: L ng nghe; v a quan sát hình vẽ.ắ ừ
GV: So sánh DE và BE b ng cách nào? Hình chi uằ ế
Bài 1: Cho hình vẽ Ch ng minh r ng:ứ ằ a) BC > BE
b) DE < BC
Gi i:ả
a) Ta có:
AC là hình chi u c a BCế ủ
AE là hình chi u c a BEế ủ
A n m gi a A và Cằ ữ
AC > AE
BC > BE (đ nh lí) _ (dpcm) (1)ị b) Ta có:
AB là hình chi u c a BEế ủ
AD là hình chi u c a DEế ủ
D n m gi a A và Bằ ữ
AD < AB
DE < BE (đ nh lí) (2)ị
T (1) và (2) suy ra: DE < BC (dpcm)ừ
1
Trang 2Toán 7 Nguy n Th Út ễ ị Ngày d y: 22/03/2013 ạ
c a DE, hình chi u c a BE trên AB?ủ ế ủ
HS: Quan sát, tr l i.ả ờ
GV: Yêu c u HS lên b ng trình bày bài gi i.ầ ả ả
HS: 1 HS lên b ng gi i; HS khác gi i vào v ả ả ả ở
GV: T (1) và (2) suy ra đi u gì?ừ ề
HS: Tr l i.ả ờ
Bài 2:
GV: So sánh BE và EC b ng cách nào?ằ
HS: Suy nghĩ
GV: (H ướ ng d n b ng s đ phân tích) ẫ ằ ơ ồ
+ Mu n so sánh BE và CE, ta d a vào đâu?ố ự
+ Hình chi u c a BE, hình chi u c a CE?ế ủ ế ủ
+ So sánh BH và CH nh th nào? Ta d a vàoư ế ự
đ nh lí nào? Đo n th ng nào?ị ạ ẳ
+ So sánh AB và AC? Vì sao?
+ Góc đ i di n AB; góc đ i di n AC?ố ệ ố ệ
HS: L n lầ ược tr l i nh ng câu h i c a GV Đ ngả ờ ữ ỏ ủ ồ
th i quan sát hình vẽ.ờ
GV: Trình bày bài gi i, v a yêu c u HS nh c l iả ừ ầ ắ ạ
cách gi i.ả
HS: Quan sát GV gi i, nh c l i cách gi i và chépả ắ ạ ả
vào v ở
Bài 2 : Cho hình vẽ, bi t ế
B C CMR : BE > EC
Gi iả :
Ta có : B C
AC < AB (quan h gi a góc và c nhệ ữ ạ
đ i di n)ố ệ
M t khác:ặ
BH là hình chi u c a ABế ủ
CH là hình chi u c a ACế ủ
BH > CH (đ nh lí)ị
L i cóạ :
BE là đường xiên có hình chi u là BHế
CE là đường xiên có hình chi u là CHế
Do đó, BE > CE (dpcm)
4 C ng củ ố :
Nh c l i n i dung hai đ nh lí đã h c ắ ạ ộ ị ọ
5 Hướng d n v nhàẫ ề
- H c thu c hai đ nh líọ ộ ị
- Áp d ng hai đ nh lí gi i bài t p 11, 12, 14/ SGK.ụ ị ả ậ
- Hướng d n bài 14:ẫ
+ G i H là chân đọ ường cao k t P đ n QR.ẻ ừ ế
+ So sánh hình chi u c a PQ và hình chi u c a PM N u QH > MH thì M n m gi a Q,ế ủ ế ủ ế ằ ữ
H hay M n m trên đo n QR.ằ ạ
+ Tương t so sánh hình chi u c a PR và hình chi u c a PM.ự ế ủ ế ủ
+ Có m y đi m M n m trên QR?ấ ể ằ
2