SẢN XUẤT NÔNG SẢN CỦA VINECO TẠI NÔNG TRƯỜNG VÀ HTX LIÊN KẾTa Các khu vực sản xuất Hợp tác xã/Hộ nông dân liên kết Diện tích sản xuất tối thiểu 1 ha Cam kết duy trì ý chí sản xuất
Trang 1THÁCH THỨC VÀ ĐỀ XUẤT GIẢI PHÁP TRONG HOẠT ĐỘNG CHUỖI
CUNG ỨNG CỦA VINECO
Quản lý chuỗi cung ứng
Lớp tín chỉ: TMA313
Giảng viên hướng dẫn:
Trang 2
Đầu tư nông sản sạch
Chuỗi cung ứng rau-củ-quả sạch hoàn hảo?
Trang 3MÔ HÌNH CHUỖI CUNG ỨNG CỦA VINECO
sơ chế
Thành phẩm
Trạmkiểm soát
Định hướng
Kiểm soát
Kiểm soát Kiểm soát
Thành phẩm Kiểm soát
Trạmkiểm soát
Trạmkiểm soát
(3)
(3)(3)
Trang 41 SẢN XUẤT NÔNG SẢN CỦA VINECO TẠI NÔNG TRƯỜNG VÀ HTX LIÊN KẾT
Trang 51 SẢN XUẤT NÔNG SẢN CỦA VINECO TẠI NÔNG TRƯỜNG VÀ HTX LIÊN KẾT
a) Các khu vực sản xuất
Hợp tác xã/Hộ nông dân liên kết
Diện tích sản xuất tối thiểu 1 ha
Cam kết duy trì ý chí sản xuất nông sản sạch, an toàn
Ưu tiên các hộ sản xuất đã có giấy chứng nhận VietGap hoặc Global Gap
Có năng lực về sơ chế đóng gói & vận chuyển hàng hóa
Trang 61 SẢN XUẤT NÔNG SẢN CỦA VINECO TẠI NÔNG TRƯỜNG VÀ HTX LIÊN KẾT
a) Các khu vực sản xuất
14 nông trường quy mô, hiện đại cả nước:
cung cấp phần lớn nông sản sạch của VinEco
khu sản xuất đồng ruộng,
khu nhà màng,
khu nhà kính,
khu sơ chế, đóng gói tự động
khu bảo quản
Hệ thống 14 nông trường của Vineco
Nam Hội An (Đà Nẵng)
Trảng Bom (Đồng Nai)
Lạc Dương (Lâm Đồng)
Củ Chi (TPHCM)
Dạ Chais (Lâm Đồng)
Long Thành (Đồng Nai)
Măng Đen (Kon Tum)
Đà Loan (Lâm Đồng)
Thiết
kế
khoa
học
Trang 71 SẢN XUẤT NÔNG SẢN CỦA VINECO TẠI NÔNG TRƯỜNG VÀ HTX LIÊN KẾT
Tiêu chuẩn sản xuất
b) Công nghệ được áp dụng trên các sản phẩm của VinEco
Áp dụng tại VinEco Măng Đen (Kon Tum)
Trang 81 SẢN XUẤT NÔNG SẢN CỦA VINECO TẠI NÔNG TRƯỜNG VÀ HTX LIÊN KẾT
Công nghệ sản xuất: đối tác uy tín (Kubota (Nhật Bản), Marchegay(Pháp), Netafirm (Israel),…
b) Công nghệ được áp dụng trên các sản phẩm của VinEco
CN tự động hóa, cơ giới hóa CN trồng rau trong nhà kính CN trồng rau thủy canh, mầm, hữu cơ
CN SX giá, nấm ăn, dược liệu CN tưới tiêu tự động, khoa học CN sau thu hoạch và chế biến
Trang 91 SẢN XUẤT NÔNG SẢN CỦA VINECO TẠI NÔNG TRƯỜNG VÀ HTX LIÊN KẾT
c) Giống cây trồng: đối tác là 3 công ty hàng đầu trong sản xuất và bán giống cây trồng trên thế giới
Rau ăn lá
Rau ăn thân hoa
Rau ăn quả
Trang 101 SẢN XUẤT NÔNG SẢN CỦA VINECO TẠI NÔNG TRƯỜNG VÀ HTX LIÊN KẾT
d) Nhân sự
Trên 250 Kỹ sư, Thạc sĩ, Tiến sĩ, và Phó Giáo sư ngành Nông nghiệp
Hơn 1500 hộ sản xuất nông dân được ký kết (tính đến hết quý 1/2018)
Được trực tiếp đào tạo và hướng dẫn;
Được hỗ trợ công nghệ, kỹ thuật và giống;
Được iểm soát chất lượng trong quá trình
sản xuất và trước thu hoạch;
Được thu mua sản phẩm và hỗ trợ
phát triển thương hiệu
Cắt giảm được tối đa các khâu trung gian, tập trung nâng cao chất lượng nông sản cung ứng ra thị trường
Trang 112 NHÀ SƠ CHẾ CỦA VINECO
Nhà sơ chế Sài Đồng (Long
Quy mô: 10.000 ha/ nhà sơ chế (bao gồm sân bãi)
Gồm: khu sơ chế, đóng gói tự động và khu bảo quản
Năng lực sản xuất hiện tại: từ 8-50 tấn/ngày
Năng lực sản xuất tối đa: 30 – 100 tấn/ngày.
Trang bị:
Phần mềm truy xuất nguồn gốc
Phần mềm kiểm soát, phân tích số liệu - SAP,
Sắp tới sẽ áp dụng
Máy đóng gói túi lưới,
Máy đóng màng co bán tự động,
Hệ thống kết nối số liệu từ cân, máy tính ghi nhận số liệu
Hệ thống băng chuyền để vận chuyển hàng hóa
Trang 123 HỆ THỐNG PHÂN PHỐI NÔNG SẢN CỦA VINECO
Nông sản thu
mua từ nông
dân
Trạm kiểm nghiệm
1500
Trang 133 HỆ THỐNG PHÂN PHỐI NÔNG SẢN CỦA VINECO
Nhân viên ngành hàng Nhân viên an ninh • Mã hóa mẫu
Phòng kiểm nghiệm
• Phân tích các chỉ tiêu riêng biệt cho mỗi loại sản phẩm dựa theo quy định của Việt Nam và nguy cơ an toàn thực phẩm tương ứngPhân tích các chỉ tiêu riêng biệt cho mỗi loại sản phẩm dựa theo quy định của Việt Nam
và nguy cơ an toàn thực phẩm tương ứng
Bộ phận phân tích
Quy trình kiểm nghiệm nông sản tại
VinEco
Trang 143 HỆ THỐNG PHÂN PHỐI NÔNG SẢN CỦA VINECO
Trang 153 HỆ THỐNG PHÂN PHỐI NÔNG SẢN CỦA VINECO
1500
Tham gia các Hội chợ quốc tế
Định hướng xuất khẩu
Trang 16ĐIỂM MỚI TRONG CHUỖI CUNG ỨNG CỦA VINECO
1. Chiến lược hỗ trợ người nông dân
Đào tạo kiến thức, quy trình sản xuất theo tiêu chuẩn VietGAP
Có hướng hỗ trợ về vốn và kĩ thuật cao cho những hộ nông dân đạt chỉ tiêu cao về chất lượng cũng như số lượng nông sản
Thưởng cho các HSX ưu tú
Trang 17ĐIỂM MỚI TRONG CHUỖI CUNG ỨNG CỦA
VINECO
2 Khác biệt trong khâu kiểm soát chất lượng và nguồn gốc
Với các Farm của VinEco
Kiểm tra và chứng nhận VietGAP,
Lấy mẫu sản phẩm và kiểm tra phân tích định kỳ về quy định phân bón,
thuốc BVTV, hệ thống bồn pha phân nối với hệ thống tưới, đảm bảo sự
đồng bộ trong kiểm soát sản xuất
Với các HSX tham gia chương trình:
Đánh giá lần đầu
• Đạt các tiêu chí bắt buộc về an toàn
• KQ test mẫu đạt yêu cầu
Thiết lập 3 tầng kiểm soát
Hội thảo
• Chi tiết về KQ kiểm soát, phân tích mấu
• Ưu điểm cần duy trì
• Điểm cần cải thiện
Đưa ra thị trường tiêu thụ
Trang 18ĐIỂM MỚI TRONG CHUỖI CUNG ỨNG CỦA
Trong việc bảo quản sản phẩm: VinEco ký hợp đồng với Sagawa sử dụng hệ thống xe
lạnh, có gắn hộp đen theo dõi nhiệt độ toàn trình để đảm bảo điều kiện ổn định nhất cho nông sản
Trang 19ĐIỂM MỚI TRONG CHUỖI CUNG ỨNG CỦA
Trang 20MÔ HÌNH CHUỖI CUNG ỨNG CỦA VINECO
sơ chế
Thành phẩm
Trạmkiểm soát
Định hướng
Kiểm soát
Kiểm soát Kiểm soát
Thành phẩm Kiểm soát
Trạmkiểm soát
Trạmkiểm soát
(3)
(3)(3)
Trang 21NHỮNG KHÓ KHĂN, THÁCH THỨC NHÌN NHẬN TỪ CHUỖI CUNG ỨNG CỦA
VINECO
Vốn đầu tư ban đầu lớn,
Khả năng thu hồi lợi nhuận trong
Tập hợp hóa để liên kết các hộ sản xuất đơn lẻ lại thành một khối bền vững, có sự liên tục, ổn định trong sản xuất nông
Tối ưu hóa vận tải, lên kế hoạch vận tải thu mua
• Ý thức của một số hộ nông dân sản xuất vẫn chưa thật sự cao trong việc tuân thủ như thế nào là sản phẩm sạch khó khăn
lớn trong khâu quản lý & đòi hỏi phải chia ra nhiều lớp để quản lý
từ địa phương cho đến tổng công ty
1 Mắt xích đầu vào
>
Doanh thu tăng 1.5 lần sau 2 năm
LỖ
Trang 22NHỮNG KHÓ KHĂN, THÁCH THỨC NHÌN NHẬN TỪ CHUỖI CUNG ỨNG
CỦA VINECO
2 Nông dân chưa hiểu và áp dụng nghiêm ngặt đúng quy trình sản xuất rau sạch
Nông dân
• sử dụng quá liều lượng thuốc trừ sâu, thuốc bảo vệ thực vật
• không vận hành đúng máy móc dẫn
Sản phẩm
• không đáp ứng yêu cầu chuẩn đầu ra
• không tiêu thụ được trên thị trường
VinEco
• Không chấp nhận thu mua nông phẩm từ nông dân
• không đảm bảo được cung cấp đủ lượng đầu vào cho hệ thống phân phối
Trang 23NHỮNG KHÓ KHĂN, THÁCH THỨC NHÌN NHẬN
TỪ CHUỖI CUNG ỨNG CỦA VINECO
3 Hạn chế khi thuê phương tiện vận chuyển bên ngoài
Số lượng nông sản thu hoạch trong cùng khoảng thời gian không lớn Đặt xe như thế nào cho hiệu quả?
Tối ưu tải trọng/khay sọt/thể tích xe như thế nào?
Làm sao để xe không chạy về với thùng hàng còn nhiều chỗ trống?
Xử lý như thế nào khi đội xe đó đột ngột tạm thời không cung cấp được dịch vụ vận chuyển nữa?
Đầu tư một đội xe riêng cho công ty (Đòi hỏi thêm vốn đầu tư lớn)?
Tiếp tục chọn công ty vận tải bên ngoài nhưng sao cho đạt hiệu quả nhất?
Trang 24NHỮNG KHÓ KHĂN, THÁCH THỨC NHÌN NHẬN
TỪ CHUỖI CUNG ỨNG CỦA VINECO
4 Vị trí đặt nhà sơ chế đóng gói bảo quản thành phẩm
Các khu sơ chế của VinEco được đặt gần nơi tiêu thụ nhất đảm bảo thời
gian từ lúc đóng gói đến tay người tiêu dùng là nhanh nhất vì rau củ có thời
hạn sử dụng ngắn ngày
() Vấn đề: điểm đóng gói gần nơi tiêu thụ quãng đường từ nơi sản xuất,
trạm thu mua đến nơi đóng gói xa
Tối ưu khi lựa chọn đặt vị trí khu sơ chế
đóng gói bảo quản thế nào?
Nông sản vận chuyển đường
dài
Nông sản bị va đập, hư hỏng
25-30% trở thành phế phẩm
Lãng phí 25 - 30% diện tích đất canh tác hay 25 - 30% sức lao động
Trang 25NHỮNG KHÓ KHĂN, THÁCH THỨC NHÌN NHẬN
TỪ CHUỖI CUNG ỨNG CỦA VINECO
5 Logistics ngược
Thu gom để tận dụng làm phân bón hữu cơ?
Có giải pháp xử lý phế phẩm làm sao để nhanh chóng thu hồi lại vốn đầu tư có lãi lớn và phát triển bền vững lâu dài vì môi trường
Trang 26NHỮNG KHÓ KHĂN, THÁCH THỨC NHÌN NHẬN
TỪ CHUỖI CUNG ỨNG CỦA VINECO
6 Khâu kiểm soát chất lượng và bảo quản sau khi qua trạm kiểm soát để mang ra thị trường tiêu thụ đôi khi chưa được quản lý chặt chẽ
Vineco phải có biện pháp quản lý nghiêm ngặt hơn để đảm bảo thật chuẩn đầu ra cho hàng nông sản của mình Chuỗi cung ứng hoàn hảo
khách hàng