1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Đề thi thử THPT môn toán theo cấu trúc đề minh họa có lời giải chi tiết và đáp án (đề 15)

49 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 49
Dung lượng 2,2 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ABa BC a SA vuông góc với mặt phẳng đáy và SA 15atham khảo hình bên.. Góc giữa đường thẳng SC và mặt phẳng đáy bằng A... có đáy là tam giác đều cạnh 4a, SA vuông góc với mặt phẳng đáy

Trang 1

ĐỀ THI THỬ CHUẨN CẤU

TRÚC ĐỀ THAM KHẢO

ĐỀ 15

KỲ THI TỐT NGHIỆP TRUNG HỌC PHỔ THÔNG

Bài thi: TOÁN

Thời gian làm bài: 90 phút không kể thời gian phát đề

Câu 3: Cho hàm f x( ) có bảng biến thiên như sau:

Giá trị cực tiểu của hàm số đã cho bằng

Câu 4: Cho hàm số f x( ) có bảng biến thiên như sau:

Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây ?

Trang 2

Câu 16: Cho hàm số bậc ba yf x( ) có đồ thị là đường cong trong hình

bên Số nghiệm thực của phương trình f x( ) 1 là

Trang 3

ABa BCa SA vuông góc với mặt phẳng đáy và SA 15a

(tham khảo hình bên) Góc giữa đường thẳng SC và mặt phẳng đáy

bằng

A 45 B 30

C 60 D 90

C A

B S

Trang 4

A N2; 2 B M4; 2 C P4; 2  D Q2; 2 

Câu 32: Trong không gian Oxyz, cho ba điểm A1; 0;1, B1;1; 0 và C3; 4; 1  Đường thẳng đi

qua A và song song với BC có phương trình là

Câu 33: Cho hàm số f x( ) liên tục trên ¡ và có bảng xét dấu của f( )x như sau:

Số điểm cực đại của hàm số đã cho là

Câu 36: Giá trị nhỏ nhất của hàm số 3

C x

22

x

C x

2 2

22

C x

Câu 41: Trong năm 2019, diện tích rừng trồng mới của tỉnh A là 600 ha Giả sử diện tích rừng trồng

mới của tỉnh A mỗi năm tiếp theo đều tăng 6% so với diện tích rừng trồng mới của năm liền

trước Kể từ sau năm 2019, năm nào dưới đây là năm đầu tiên tỉnh A có diện tích rừng trồng

mới trong năm đó đạt trên 1000 ha?

A Năm 2028 B Năm 2047 C Năm 2027 D Năm 2046

Câu 42: Cho hình chóp S ABC có đáy là tam giác đều cạnh 4a, SA vuông góc với mặt phẳng đáy, góc

giữa mặt phẳng SBC và mặt phẳng đáy bằng 60 Diện tích của mặt cầu ngoại tiếp hình chóp

S ABC bằng

Trang 5

Câu 43: Cho hình lăng trụ đứng ABC A B C    có tất cả các cạnh bằng a

Gọi M là trung điểm của CC (tham khảo hình bên) Khoảng cách

a , b , c , d?

A 4 B 1

C 2 D 3

Câu 46: Gọi S là tập hợp tất cả các số tự nhiên có 4 chữ số đôi một khác nhau và các chữ số thuộc tập

1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9 Chọn ngẫu nhiên một số thuộc S, xác suất để số đó không có hai chữ số

liên tiếp nào cùng chẵn bằng

Câu 47: Cho hình chóp đều S ABCD có cạnh đáy bằng a, cạnh bên bằng 2aO là tâm của đáy

Gọi M , N , P , Q lần lượt là các điểm đối xứng với O qua trọng tâm của các tam giác SAB,

SBC, SCD, SDAS' là điểm đối xứng với S qua O Thể tích của khối chóp '.S MNPQ

a

3

10 1481

a

3

2 149

a

Câu 48: Xét các số thực không âm x và y thỏa mãn 1

2xy.4x y  3 Giá trị nhỏ nhất của biểu thức

Trang 6

Câu 49: Có bao nhiêu số nguyên x sao cho ứng với mỗi x có không quá 728 số nguyên y thỏa mãn

 2 

log xy log (xy)?

A 59 B 58 C 116 D 115

Câu 50: Cho hàm số bậc ba yf x( ) có đồ thị là đường

cong trong hình bên Số nghiệm thực phân biệt

Trang 7

A yx33x21 B y  x3 3x2 1

C y  x4 2x21 D yx42x21

Lời giải Chọn C

1

3

3x    9 x 1 log 9    x 1 2 x 3

Câu 3: Cho hàm f x  có bảng biến thiên như sau:

Giá trị cực tiểu của hàm số đã cho bằng

Lời giải

Trang 8

Chọn B

Từ BBT ta có hàm số đạt giá trị cực tiểu f  3  5 tại x3

Câu 4: Cho hàm số f x  có bảng biến thiên như sau:

Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

A  ; 1 B  0;1 C 1;1 D 1; 0

Lời giải Chọn D

Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng 1;0 và 1;

Câu 5: Cho khối hộp chữ nhật có 3 kích thước 3; 4;5 Thể tích của khối hộp đã cho bằng?

A 10 B 20 C 12 D 60

Lời giải Chọn D

Thể tích của khối hộp đã cho bằng V 3.4.560

Câu 6: Số phức liên hợp của số phức z  3 5i là:

A z  3 5i B z 3 5i C z  3 5i D z  3 5i

Lời giải Chọn A

Câu 7: Cho hình trụ có bán kính đáy R8 và độ dài đường sinh l 3 Diện tích xung quanh của hình

trụ đã cho bằng:

A 24 B 192 C 48 D 64

Lời giải Chọn C

Diện tích xung quanh của hình trụ S xq 2rl48

Câu 8: Cho khối cầu có bán kính r4 Thể tích của khối cầu đã cho bằng:

Thể tích của khối cầu 4 3 256

Trang 9

Câu 11: Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số 4 1

1

x y x

Tiệm cận ngang lim lim 4 4

TXĐ: D1;

3log x    1 2 x 1 3  x 10

Câu 15: Có bao nhiêu cách xếp 6 học sinh thành một hàng dọc?

A 36 B 720 C 6 D 1

Lời giải Chọn B

Có 6! 720 cách xếp 6 học sinh thành một hàng dọc

Câu 16: Cho hàm số bậc ba yf x  có đồ thị là đường cong trong hình bên Số nghiệm thực của

phương trình f x  1 là:

Trang 10

A 3 B 1 C 0 D 2

Lời giải Chọn A

Số nghiệm thực của phương trình f x  1 chính là số giao điểm của đồ thị hàm số

Câu 18: Cho khối chóp có diện tích đáy B6 và chiều cao h2 Thể tích của khối chóp đã cho bằng:

A 6 B 3 C 4 D 12

Lời giải Chọn C

Trang 11

Câu 20: Trong không gian Oxyz, cho ba điểm A3;0;0, B0;1;0 và C0;0; 2  Mặt phẳng ABC

Ta có: u2 u q1 3.26

Câu 22: Cho hai số phức z1 3 2iz2  2 i Số phức z1z2 bằng

A 5 iB  5 i C 5 iD  5 i

Lời giải Chọn C

Điểm M3;1 là điểm biểu diễn số phức z, suy ra z  3 i

Vậy phần thực của z bằng 3

Câu 25: Tập xác định của hàm số ylog5x

A 0;  B ;0 C 0;  D   ; 

Lời giải Chọn C

Điều kiện: x0

Trang 12

Phương trình hoành độ giao điểm của hai đồ thị đã cho là:

Hai đồ thị đã cho cắt nhau tại 3 điểm

Câu 27: Cho hình chóp S ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại B , ABa, BC2a, SA vuông

góc với mặt phẳng đáy và SA 15a (tham khảo hình bên)

C A

B S

Góc giữa đường thẳng SC và mặt phẳng đáy bằng

A 45 B 30 C 60 D 90

Lời giải Chọn C

Do SA vuông góc với mặt phẳng đáy nên AC là hình chiếu vuông góc của SC lên mặt phẳng đáy Từ đó suy ra: (SC·;(ABC) )= (SC AC·; )= SCA·

Trong tam giác ABC vuông tại B có: ACAB2BC2  a24a2  5a

Trong tam giác SAC vuông tại A có: · 15

2 1

Trang 13

Câu 29: Diện tích hình phẳng giới hạn bởi hai đường 2

Lời giải Chọn B

Phương trình hoành độ giao điểm của hai đồ thị đã cho là:

Gọi  P là mặt phẳng đi qua M và vuông góc với đường thẳng d

Ta có: n Pu d 3; 2; 1  là một véc tơ pháp tuyến của mặt phẳng  P

Phương trình mặt phẳng  P là: 3x 2 2 y 2 1 z  3 0 3x2y  z 1 0

Câu 31: Gọi z0 là nghiệm phức có phần ảo dương của phương trình z26z130 Trên mặt phẳng

tọa độ, điểm biểu diễn số phức 1 z 0 là

A N2; 2 B M4; 2 C P4; 2  D Q2; 2 

Lời giải Chọn C

Do z0 là nghiệm phức có phần ảo dương của phương trình đã cho nên z0   3 2i

Từ đó suy ra điểm biểu diễn số phức 1z0  4 2i là điểm P4; 2 

Câu 32: Trong không gian Oxyz, cho ba điểm A1; 0;1, B1;1; 0 và C3; 4; 1  Đường thẳng đi

qua A và song song với BC có phương trình là

Đường thẳng d đi qua A và song song với BC nhận BC2;3; 1  làm một véc tơ chỉ phương

Phương trình của đường thẳng d : 1 1

 

Trang 14

Câu 33: Cho hàm số f x liên tục trên   ¡ và có bảng xét dấu của f x như sau:

Số điểm cực đại của hàm số đã cho là

A 4 B 1 C 2 D 3

Lời giải Chọn C

Do hàm số f x liên tục trên   ¡ , f   1 0,

 1

f không xác định nhưng do hàm số liên tục trên ¡ nên tồn tại f( )1

f x đổi dấu từ " " sang " " khi đi qua các điểm x 1, x1 nên hàm số đã cho đạt cực đại tại 2 điểm này

Vậy số điểm cực đại của hàm số đã cho là 2

Câu 34: Tập nghiệm của bất phương trình 2 13

3x 27 là

A 4;  B 4; 4 C ; 4 D  0; 4

Lời giải Chọn B

Ta có: 3x213273x21333 x2  13 3 x216 x     4 4 x 4

Vậy tập nghiệm của bất phương trình đã cho là S   4; 4

Câu 35: Cho hình nón có bán kính đáy bằng 2 và góc ở đỉnh bằng 60 Diện tích xung quanh của hình

Lời giải Chọn A

60 °

B

S

A

Gọi S là đỉnh của hình nón và AB là một đường kính của đáy

Theo bài ra, ta có tam giác SAB là tam giác đều lSAAB2r4

Vậy diện tích xung quanh của hình nón đã cho là S xq rl8

Câu 36: Giá trị nhỏ nhất của hàm số   3

24

f xxx trên đoạn 2;19 bằng 

A 32 2 B.40 C 32 2 D.45

Trang 15

Lời giải Chọn C

Lời giải Chọn A

C x

22

x

C x

2 2

22

C x

Lời giải Chọn B

 

Trang 16

Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng  ; 7  y0,    x  ; 7

4 0

; 7

m m

Câu 41: Trong năm 2019, diện tích rừng trồng mới của tỉnh A là 600 ha Giả sử diện tích rừng trồng

mới của tỉnh A mỗi năm tiếp theo đều tăng 6% so với diện tích rừng trồng mới của năm liền

trước Kể từ sau năm 2019, năm nào dưới đây là năm đầu tiên tỉnh A có diện tích rừng trồng

mới trong năm đó đạt trên 1000 ha?

A Năm 2028 B Năm 2047 C Năm 2027 D Năm 2046

Lời giải Chọn A

Diện tích rừng trồng mới của năm 2019 1 là  1

600 1 6% Diện tích rừng trồng mới của năm 2019 2 là  2

600 1 6% Diện tích rừng trồng mới của năm 2019 n là 600 1 6%  n

Câu 42: Cho hình chóp S ABC có đáy là tam giác đều cạnh 4a, SA vuông góc với mặt phẳng đáy, góc

giữa mặt phẳng SBC và mặt phẳng đáy bằng 60 Diện tích của mặt cầu ngoại tiếp hình chóp

a

Lời giải Chọn A

Ta có tâm của đáy cũng là giao điểm ba đường cao (ba đường trung tuyến) của tam giác đều

ABC nên bán kính đường tròn ngoại tiếp đáy là 4 3 4 3

Trang 17

Góc giữa mặt phẳng SBC và mặt phẳng đáy bằng 60 suy ra SHA60

Câu 43: Cho hình lăng trụ đứng ABC A B C    có tất cả các cạnh bằng a Gọi M là trung điểm của CC

(tham khảo hình bên) Khoảng cách từ M đến mặt phẳng A BC  bằng

Trang 18

77

yaxbxcxda b c d, , ,   có đồ thị là đường cong trong hình bên Có

bao nhiêu số dương trong các số a , b , c , d?

Trang 19

A 4 B 1 C 2 D 3

Lời giải Chọn C

Ta có lim

   a0 Gọi x1, x2 là hoành độ hai điểm cực trị của hàm số suy ra x1, x2 nghiệm phương trình

Vậy có 2 số dương trong các số a , b , c , d

Câu 46: Gọi S là tập hợp tất cả các số tự nhiên có 4 chữ số đôi một khác nhau và các chữ số thuộc tập

1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9 Chọn ngẫu nhiên một số thuộc S, xác suất để số đó không có hai chữ số

liên tiếp nào cùng chẵn bằng

Có A cách tạo ra số có 4 chữ số phân biệt từ 49 X 1, 2,3, 4,5, 6, 7,8,9

4 9

Trang 20

Câu 47: Cho hình chóp đều S ABCD có cạnh đáy bằng a, cạnh bên bằng 2aO là tâm của đáy

Gọi M , N , P , Q lần lượt là các điểm đối xứng với O qua trọng tâm của các tam giác SAB,

SBC, SCD, SDAS' là điểm đối xứng với S qua O Thể tích của khối chóp '.S MNPQ

a

3

10 1481

a

3

2 149

a

Lời giải Chọn A

Gọi G G G G1, 2, 3, 4 lần lượt là trọng tâm SAB,SBC,SCD,SDA

Trang 21

Câu 48: Xét các số thực không âm x và y thỏa mãn 2xy.4x y 1 3 Giá trị nhỏ nhất của biểu thức

42

Với mọi x ta có x2 x

Trang 22

Xét hàm số  2 

( ) log ( ) log

f yxyxy Tập xác định D ( ;  x ) (do 2

Vậy có 58 ( 57) 1 116    số nguyên x thỏa

Câu 50: Cho hàm số bậc ba yf x( ) có đồ thị là đường cong trong hình bên Số nghiệm thực phân biệt

3

3 3

3

0( ) 0( ) 0

Trang 24

ĐỀ ÔN THI THPT QUỐC GIA 2021

ĐỀ 2 Câu 1 Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng  P :x2y3z 1 0 Vectơ nào dưới đây là một vectơ pháp tuyến của  P ?

A n3 1; 2; 1  B n4 1; 2;3 C n11;3; 1  D n2 2;3; 1  Câu 2 Với a là số thực dương tùy, 2

Câu 3 Cho hàm số f x có bảng biến thiên như sau:  

Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?

 Vectơ nào dưới đây là một

vectơ chỉ phương của d?

A uuur2 2;1;1  B uuur4 1; 2; 3   C uur3  1; 2;1  D uur1 2;1; 3   Câu 8 Thể tích của khối nón có chiều cao h và bán kính r là

A 7

7 Câu 10 Trong không gian Oxyz, hình chiếu vuông góc của điểm M2;1; 1  trên trục Oz có tọa độ là

Trang 25

3Bh

Câu 13 Số phức liên hợp của số phức 3 4i là

Câu 14 Cho hàm số f x có bảng biến thiên như sau:  

Hàm số đã cho đạt cực tiểu tại

Câu 15 Họ tất cả các nguyên hàm của hàm số f x 2x5 là

A x25x C B 2x25x C C 2x2C D x2C

Câu 16 Cho hàm số f x có bảng biến thiên như sau:  

Số nghiệm thực của phương trình 2f x  3 0 là

Câu 17 Cho hình chóp S ABC có SA vuông góc với mặt phẳng ABC , SA2a, tam giác ABC

vuông tại B, ABa 3và BCa (minh họa hình vẽ bên) Góc giữa đường thẳng SC và mặt phẳng

ABC bằng

Trang 26

34

a

32

a

Câu 23 Cho hàm số f x có đạo hàm      2

Câu 27 Một cở sở sản xuất có hai bể nước hình trụ có chiều cao bằng nhau, bán kính đáy lần lượt bằng

1m và 1, 2m Chủ cơ sở dự định làm một bể nước mới, hình trụ, có cùng chiều cao và có thể tích bằng

tổng thể tích của hai bể nước trên Bán kính đáy của bể nước dự dịnh làm gần nhất với kết quả nào

dưới đây?

A 1,8 m B 1, 4 m C 2, 2 m D 1, 6 m

Câu 28 Cho hàm số yf x có bảng biến thiên như sau:

Trang 27

Tổng số tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số đã cho là

Trang 28

Câu 35 Cho hàm số f x , bảng xét dấu của f x như sau:

Câu 36 Cho hàm số f x , hàm số yf x liên tục trên và có đồ thị như hình vẽ bên

Bất phương trình f x  x m ( m là tham số thực) nghiệm đúng với mọi x 0; 2 khi và chỉ khi

Câu 40 Cho hình chóp S ABCD có đáy là hình vuông cạnh a, mặt bên SAB là tam giác đều và nằm

trong mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng đáy Khoảng cách từ A đến mặt phẳng SBD bằng

Câu 42 Trong không gian Oxyz, cho điểm A0; 4; 3  Xét đường thẳng d thay đổi, song song với trục

Oz và cách trục Oz một khoảng bằng 3 Khi khoảng cách từ A đến d nhỏ nhất, d đi qua điểm nào

dưới đây?

A P3;0; 3  B M0; 3; 5   C N0;3; 5  D Q0;5; 3 

Trang 29

Câu 43 Cho hàm số bậc ba yf x  có đồ thị như hình vẽ bên

Số nghiệm thực của phương trình  3  4

yxa ( a là tham số thực dương) Gọi S và 1 S lần 2

lượt là diện tích của hai hình phẳng được gạch chéo trong hình vẽ bên Khi S1S2 thì a thuộc khoảng

nào sau đây?

Câu 47 Cho lăng trụ ABC A B C ' ' ' có chiều cao bằng 8 và đáy là tam giác đều cạnh bằng 6 Gọi M N,

P lần lượt là tâm của các mặt bên ABB A' ', ACC A và ' ' BCC B Thể tích của khối đa diện lồi có ' 'các đỉnh là các điểm A B C M N P, , , , , bằng:

Trang 30

Câu 48 Trong không gian Oxyz , cho mặt cầu    2

S xy  z  Có tất cả bao nhiêu điểm

 ; ; 

A a b c ( , ,a b c là các số nguyên) thuộc mặt phẳng Oxy sao cho có ít nhất hai tiếp tuyến của  S

đi qua A và hai tiếp tuyến đó vuông góc với nhau?

LỜI GIẢI CHI TIẾT

Câu 1 Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng  P :x2y3z 1 0 Vectơ nào dưới đây là một

vectơ pháp tuyến của  P ?

Trang 31

Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?

A 2; 0 B 2;  C  0; 2 D 0; 

Lời giải

Đáp án C

Ta có f x    0 x  0; 2  f x  nghịch biến trên khoảng  0; 2 .

Câu 4 Nghiệm phương trình 2 1

Đồ thị hàm số có hai điểm cực trị nên loại C và D

Khi x  thì y  nên hệ số a0 Vậy chọn A

Câu 7 Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng : 2 1 3

vectơ chỉ phương của d?

Trang 32

Câu 14 Cho hàm số f x có bảng biến thiên như sau:  

Hàm số đã cho đạt cực tiểu tại

A x2 B x1 C x 1 D x 3

Trang 33

Lời giải

Đáp án C

Từ bảng biến thiên ta thấy hàm số đã cho đạt cực tiểu tại x 1.

Câu 15 Họ tất cả các nguyên hàm của hàm số f x 2x5 là

Câu 16 Cho hàm số f x có bảng biến thiên như sau:  

Số nghiệm thực của phương trình 2f x  3 0 là

Câu 17 Cho hình chóp S ABC có SA vuông góc với mặt phẳng ABC ,SA2a, tam giác ABC

vuông tại B, ABa 3và BCa (minh họa hình vẽ bên) Góc giữa đường thẳng SC và mặt

phẳng ABC bằng

A 90 B 45 C 30 D 60

Lời giải

Đáp án B

Ngày đăng: 27/06/2021, 22:06

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w