C¸c b¸c n«ng d©n nghÜ chó nãi dèi nh mäi lÇn nªn vÉn th¶n nhiªn lµm viÖc.. BÇy Sãi ch¼ng ph¶i sî ai.[r]
Trang 1Trờng tiểu học Yên lộc
đề kiểm tra chất lợng đầu năm
Môn: Tiếng việt - Lớp 2 Năm học 2008 – 2009
Họ và tên học sinh : Lớp: Đọc: Viết: Tổng điểm:
Họ và tên giáo viên chấm: Ký tên:
I Kiểm tra viết: (10điểm)
1.Tập chép: (5điểm)
Giáo viên chép lên bảng bài:
Chia quà
(Tiếng việt 1 – Tập II – Trang 141) Học sinh nhìn lên bảng chép bài
2.Bài tập: (5điểm)
a)Tìm tiếng trong bài có vần ua.(2điểm)
Trang 2b)Tìm tiếng trong bài có vần a.(3điểm)
c)Điền chữ:
*s hay x ?
.áo tập nói Bé ách túi
*v hay d ?
Hoa cúc àng Bé ang tay
II Kiểm tra đọc: (10 điểm)
1)Đọc thầm bài tập đọc: (5 điểm)
Nói dối hại thân
Một chú bé đang chăn cừu bỗng giả vờ kêu toáng lên:
- Sói! Sói! Cứu tôi với!
Nghe tiếng kêu cứu, các bác nông dân đang làm việc gần đấy tức tốc chạy tới Nhng họ chẳng thấy Sói đâu
Chú bé còn nói dối nh vậy vài ba lần nữa Cuối cùng, Sói đến thật Chú
bé hốt hoảng gào xin cứu giúp Các bác nông dân nghĩ chú nói dối nh mọi lần nên vẫn thản nhiên làm việc Bầy Sói chẳng phải sợ ai Chúng tự do ăn thịt hết
đàn cừu
Theo LépTôn-xtôi
H y đánh dấu x vào ô trã ớc ý trả lời đúng:
Câu 1: Khi chú bé chăn cừu giả vờ kêu cứu, ai đã chạy tới giúp?(1,5 điểm)
các bác nông dân
các bác thợ rèn?
các chị phụ nữ
các anh thanh niên
Câu 2: Khi sói đến thật, chú kêu cứu, tình huống nào xảy ra? ( 1,5 điểm)
Mọi ngời mang cuốc, xẻng đến cứu.
Mọi ngời thản nhiên làm việc vì tởng chú nói dối
Mọi ngời bỏ đi nơi khác
Câu 3: Ghi lại sự việc kết thúc câu chuyện: (2 điểm)
Điểm đọc:
Trang 33) Đọc thành tiếng: (5 điểm)
- Giáo viên gọi từng HS đọc thành tiếng một trong các bài Tập đọc từ tuần
23 đến tuần 26 Tiếng việt 1 - Tập II
- Căn cứ vào tốc độ đọc của HS, GV cho điểm từng HS cụ thể
trờng tiểu học yên lộc
đề kiểm tra chất lợng Đầu năm
Môn: Toán - Lớp 2 Năm học 2008 - 2009
Họ và tên học sinh : Lớp: Tổng điểm:
Họ và tên giáo viên chấm: Ký tên:
Khoanh vào chữ cái trớc kết quả đúng:
Bài 1: (1điểm)
a)Số lớn nhất trong các số: 81; 75; 90; 57 là:
A 81
B 75 C 90 D 57
b)Các điểm nằm ở ngoài hình tam giác là:
A A, N, B
B N, A, B
C B, A, N
D K, M, C, D
Bài 2: (1điểm)
a)Số “Bốn mơi chín” đợc viết là:
A 409
B 49
C 490
D 39
b) Số 75 gồm:
A 7 chục và 50 đơn vị
B 7 chục và 5 đơn vị
C 70 chục và 5 đơn vị
D 7 và 5 đơn vị
Bài 3: (1điểm)
a)Kết quả của phép tính 87 – 82 = là:
C 10
.
N
K
.
D
.
C
.
M
Trang 4B 5
D 15
b)Kết quả của phép tính 60 + 30 = là:
A 80
B 90
C 70 D.100
Bài 4: (1điểm)
a)Kết quả của phép tính 56 – 4 + 6 = là:
A 66
B 60
C 58
D 22 b)Kết quả của phép tính 64 + 3 - 5 = là:
A 69
B 56
C 67
D 62
Bài 5: (2điểm)
a) Đặt tính rồi tính:
33 + 44
40 + 40
60 – 20
95 – 40
b) Tính: 30 + 10 + 50 =……
50 + 30 + 10 =…… 10 – 5 + 2 = 94 + 5 – 4 =…… ……
Bài 6: Điền số thích hợp vào chỗ chấm(1 điểm)
34 + 3 – 2 =
18cm + 20cm = cm 58 – 30 – 3 =
59cm – 42cm + 10cm = cm Bài 7:Điền dấu >, <, =( 1 điểm) 61 63 57 55
77 90 – 20 45 + 23 45 - 24
Bài 8: (2 điểm)
Mẹ hái đợc 85 quả hồng, mẹ đã bán 60 quả hồng Hỏi mẹ còn lại bao nhiêu quả hồng?
Bài giải