Lập được bảng giá trị của hai hàm số, biểu diễn trên đồ thị.. Tìm được tọa độ giao điểm các hàm số đó...[r]
Trang 1Tiết 59:
KIỂM TRA MỘT TIẾT
1) Mục tiêu bài kiểm tra :
a) Kiến thức:
- Kiểm tra kiến thức trong chương III: Hàm số y = ax2 (a ≠ 0) ; phương trình bậc hai một ẩn Hệ thức Vi ét và ứng dụng
b) Kỹ năng:
- Rèn luyện cho học sinh tính cẩn thận và tư duy khái quát hóa; độc lập suy nghĩ cách trình bày bài toán
c) Thái độ:
- Rèn luyện cho học sinh tính nghiêm túc, trung thực trong học tập
2 Nội dung bài kiểm tra:
a Ma trận đề kiểm tra:
Cấp độ
Chủ đề
Nhận biết Thông hiểu Cấp độ thấp Cấp độ cao Vận dụng Cộng
L
N
N
TL
1 Hàm số
y = ax 2 (a ≠
0) và đồ thị.
Tính chất biến thiên của hàm số
Lập được bảng giá trị của hai hàm
số, biểu diễn trên
đồ thị
Tìm được tọa
độ giao điểm các hàm
số đó.
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
1
3 3.5 35%
Trang 22 Giải
phương
trình bậc
hai một ẩn.
Nhận biết và chỉ được các hệ
số của
PT bậc hai
Biết một số khi nào
là nghiệm của PT
Giải phương trình theo ∆
và ∆’
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
2 1
1 0.5
2 2
5 3.5 35%
3 Hệ thức
Vi ét và ứng
dụng.
Điều kiện để phương trình có hai nghiệm phân biệt
Tìm được hai số khi biết tổng và tích
Lập được
PT khi biết nghiệm cho trước
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
2
4 3 30%
Tổng số câu
Tổng số điểm
Tỉ lệ %
5 2.5 25%
4 3.5 35%
4 4 40%
13 10 100
b) Nội dung đề:
I Phần trắc nghiệm (3 điểm)
Khoanh tròn vào đáp án đúng trong các câu sau:
Câu 1 Trong các phương trình sau, phương trình nào là phương trình bậc hai một
ẩn?
A x2 + y = 3 B x2 – 5x = 0
C x + 5 = 0 D x3 + 2x2 + 3x = 0
Câu 2 Phương trình 2x2 – x + 1 = 0 Có các hệ số a, b, c là:
A a = 1; b = -1; c = 1 B a = 2x2; b = -x; c = 1
C a = 2; b = -1; c = 1 D a = 1; b = -x; c = 1
Câu 3 Cho hàm số y = -
1
2x2 ; Kết luận nào sau đây là đúng:
A Hàm số trên luôn nghịch biến
Trang 3B Hàm số trên luôn đồng biến.
C Giá trị của hàm số bao giờ cũng âm
D Hàm số nghịch biến khi x > 0 và đồng biến khi x < 0
Câu 4 Phương trình x2 - 5x - 6 = 0 có một nghiệm là:
A x = 1 B x = 5 C x = 6 D x = -6
Câu 5 Phương trình x2 + 5x + m = 0 có hai nghiệm phân biệt khi và chỉ khi:
A.m <
25
4 B m ≤
25
4 C m >
25
4 D m ≥
25 4
Câu 6 Phương trình ax2 +bx +c =0 (a ≠ 0) có hai nghiệm phân biệt khi:
A a và c cùng dấu B a.c < 0 C = 0 D < 0
II Phần tự luận (7 điểm)
Bài 1 ( 3 điểm): Cho hai hàm số y = x2 và y = x + 2
a) Vẽ đồ thị hai hàm số này trên cùng một mặt phẳng tọa độ
b) Tìm tọa độ giao điểm của hai đồ thị đó
Bài 2 (2 điểm) Giải các phương trình
a) 2x2 - 5x + 1 = 0
b) -3x2 + 15 = 0
Bài 3 (2 điểm)
a Tìm hai số u, v biết: u+ v = 29; u.v =198
b Lập phương trình bậc hai có hai nghiệm là hai số 3 và 7
3 Đáp án và biểu điểm
I Phần trắc nghiệm.(3 điểm)
II Phần tự luận:(7 điểm)
Bài 1 ( 3 điểm):
a)Vẽ đồ thị hai hàm số y = x2 và y = x + 2 (2điểm)
- Bảng một số giá trị tương ứng giữa x và y của hai hàm số: y = x2 và y = x + 2
Trang 4-4 -2 O
2 -1
1
-1
-2
-3
2 3 4
4
5 6
x
5 6 -5
-6
b) Tọa độ giao điểm của hai đồ thị (1điểm)
A(-1; 1); B(2; 4)
Bài 2 (2 điểm) Giải các phương trình
a) 2x2 - 5x + 1 = 0 (0.5 đ)
= b2 - 4ac = (-5)2 - 4.1.2 = 17 > 0
Phương trình có hai nghiệm phân biệt
(0.5 đ) b) -3x2 + 15 = 0 x2 = 5 x = 5 (0.5 đ)
Vậy phương trình có hai nghiệm là: x1 = 5 và x2 = - 5 (0.5 đ)
Bài 3 (2 điểm)
a u; v là hai nghiệm của phương trình: x2 -29x +198 =0 (0,25đ)
∆= 292 - 4.198 =841 - 792=49, suy ra 49 7 (0,25đ)
(0,25đ)
Vậy: Hai số phải tìm là 18 và 11 (0,25đ) b.Vì 3 và 7 là hai nghiệm của phương trình bậc hai nên áp dụng kết quả bài tập 33(SGK trang 54) ta có: (x-3)(x-4)=x2 -10x+21 =0 (0,5đ) Vậy: 3 và 7 là hai nghiệm của phương trình: x2 -10x+21 =0 (0,5đ) 4 Đánh giá nhận xét sau khi chấm bài kiểm tra
Trang 5