II Phần tự luận : Câu 1:2đ Sự sinh trưởng là sự tăng lên về khối lượng, kích thước của các bộ phận trong cơ thể Ví dụ thể trọng lợn tăng từ 5kg- 10kg, chân bê dài ra:1đ Sự phát dục là sự[r]
Trang 1Tuần: 28 Ngày soạn: 16/03/ 2013 Tiết: 35 Ngày dạy: 19/03/ 2013
I MỤC TIÊU: Qua tiết kiểm tra này nhằm:
1 Kiến thức: - Kiểm tra và đánh giá quá trình nhận thức, tiếp thu kiến thức của học sinh mà
em các đã được học về môn công nghệ lớp 7
2 Kĩ năng: - Rèn kỹ năng nhận biết, lựa chọn, trình bày một vấn đề có liên quan đến kiến
thức môn công nghệ lớp 7
3 Thái độ: - Có ý thức học tập tích cực, tự giác và nghiêm túc trong việc làm bài, có tinh thần
phê và tự phê
* Trọng tâm: - Kiến thức phần lâm nghiệp.
* Phương pháp: - Trắc nghiệm khách quan
- Tự luận
II CHUẨN BỊ:
1 Giáo viên: - Đề kiểm tra và đáp án
2 Học sinh: - Ôn tập kiến thức để làm bài kiểm tra.
III TIẾN TRÌNH TRÊN LỚP: 1 Oån định
2 Kiểm tra Hoạt động 1:
GV: Phát đề kiểm tra cho học sinh, sửa chữa một số lỗi in sai nếu có
Nhắc nhở HS không sử dụng tài liệu và trao đổi trong khi làm bài
Hoạt động 2:
HS: Làm bài kiểm tra
GV: Theo dõi, uốn nắn, nhắc nhở HS nếu có thái độ sai trong khi làm bài
Hoạt động 3:
HS: Nạp bài kiểm tra
GV: Thu bài, kiểm lại bài
3 đánh giá – dặn dò:
GV: Nhận xét ý thức, thái độ của HS qua tiết kiểm tra
Dặn dò HS chuẩn bị trước bài 33
4 Phu lục:
KIỂM TRA MỘT TIẾT
Trang 2I THIẾT LẬP MA TRẬN ĐỀ KỂM TRA.
Cấp độ
Chủ đề
Chủ đề 1
Trồng Trọt
Nội dung 1.1
Các biện pháp
chăm sóc cây trồng
Biết được các phương pháp chăm sóc cây trồng
Số câu
Số điểm
Tỷ lệ %
1 0,5 đ 5%
Nội dung 1.2
Thu hoạch, bảo
quản và chế biến
nông sản
Vận dụng kiến thức vào thu hoạch, bảo quản nông sản ở địa phương
Số câu
Số điểm
Tỷ lệ %
1 0,5đ 5%
Nội dung 1.3:
Luân canh, Xen
canh, tăng vụ
Biết khái niệm xen canh, tăng
vụ trong trồng trọt
Phân biệt được các hình thức canh tác thong qua ví dụ thực tế
Số câu
Số điểm
Tỷ lệ %
1 0,5 đ 5%
1 0.5 5%
Nội dung 2.1 Vai
trò Trồng rừng
Biết được vai trò của rừng
Liên kiến thức góp phần bảo vệ rừng
-> bảo vệ môi trường
Số câu
Số điểm
Tỷ lệ %
½ 2 20%
½ 1 10%
ND 2.2: Làm đất
gieo ươm, trồng
cây, chăm sóc rừng
Biết được điều kiện lập vườn gieo ươm, quy trình làm đất hướng làm luống gieo ươm
Trang 3Số câu
Số điểm
Tỷ lệ %
2 1 10%
ND 2.3 Khai thác,
bảo vệ, khoanh
nuơi rừng
Phân biệt được một
số động vật thuộc
về động vật cấm khai thác
Số câu
Số điểm
Tỷ lệ %
1 0.5 5%
ND: 3.1 Giống vật
nuơi, sự sinh
trưởng, phát dục
Biết khái niệm
về giống vật nuơi, sinh trưởng, phát dục ở vật nuơi
Liên hệ lấy được
về quá trình sinh trưởng, phát dục
ở vật nuơi
Vận dụng kiến thức đã học vào việc phân biệt sự sinh trưởng và phát dục của vật nuơi
Số câu
Số điểm
Tỷ lệ %
1 1 10%
1 2đ 20%
1 0.5 5%
Tổng hợp :
Tổng số câu
Tổng số điểm:10
Tỷ lệ %: 100%
11 4 2đ 20%
1.5 30đ 25%
1 0.5 5%
1 2đ 20%
2 1đ 10%
1/2 1đ 10%
1 0.5 5%
II ĐỀ KIỂM TRA.
HỌ VÀ TÊN……… ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II
LỚP:……… Môn: Công nghệ lớp 7
Trang 4Thời gian: 45 phút (không kể thời gian giao đề)
ĐIỂM LỜI PHÊ CỦA GIÁO VIÊN
I TRẮC NGHIỆM ( 4 điểm)
Khoanh trịn vào chữ cái đứng đầu câu trả lời đúng trong các câu sau:
Câu 1 : Cây lúa được tưới bằng phương pháp nào phù hợp?
A Tưới ngập C Tưới hàng, hốc
B Tưới thấm D Tưới phun
Câu 2: Nơng sản được bảo quản bằng phương pháp lạnh là ?
A Cà phê, tiêu C Nho, táo
B Đậu đen, cải bắp D Khoai tây , cà rốt
Câu 3: Tăng vụ là gì ?
A Tăng số vụ gieo trồng trên một diên tích đất
B Tăng số vụ gieo trồng trong một năm trên một diện tích đất
C Tăng số vụ gieo trồng
D Tăng số vụ gieo trồng trong một năm
Câu 4: Trên một mảnh vườn trồng ngơ ,một tháng sau người ta trồng thêm đậu giữa các hàng ngơ, vậy đĩ là hình thức canh tác nào ?
A Luân canh B Xen canh C Tăng vụ D Cả A và C đúng
Câu 5: Mặt đất nơi vườn gieo ươm cĩ thể cho phép hơi dốc ?
A 2 → 4o B 6 → 8o C 7 → 9o D >9o
Câu 6: Những động vật rừng cấm khai thác:
A gà Lơgo, bồ câu trắng, lợn rừng C Tê giác một sừng, vượn đen, gà lơi
B lợn landrat- lợn mĩng cái, bị u D Cá sấu, bồ câu trắng, lợn ỉ
Câu 7: Những biến đổi nào sau đây ở cơ thể vật nuơi là sự sinh trưởng:
A Gà trống biết gáy C Gà mái bắt đầu đẻ trứng
B Dạ dày lợn tăng thêm sức chứa D bồ câu bắt đầu đẻ trứng
Câu 8 :Khi làm luống gieo ươm cây rừng theo hướng nào là tốt nhất ?
II TỰ LUẬN (6 điểm)
Câu 1:Em hãy nêu vai trị của rừng đối với đời sống và sản xuất của xã hội? Em phải làm gì
để gĩp phần tham gia bảo vệ rừng.(2 điểm)
Câu 2: Cĩ mấy hình thức khai thác rừng? Em hãy nêu đặc điểm chủ yếu của các hình thức khai thác kể trên?(2 điểm)
Câu 3:Thế nào là sự sinh trưởng, phát dục của vật nuơi? Lấy ví dụ với mỗi loại?(2 diểm )
Trang 5BÀI LÀM
………
………
………
………
………
………
………
……….
………
………
………
………
………
………
………
……….
………
………
………
………
………
………
………
……….
………
………
………
………
………
………
………
……….
………
………
………
………
………
………
………
……….
………
………
………
Trang 6III.ĐÁP ÁN.
I Phần trắc nghiệm : xác định đúng mỗi câu 0.5đ
Câu
Đáp án
II Phần tự luận :
Câu 1:(2đ)
Sự sinh trưởng là sự tăng lên về khối lượng, kích thước của các bộ phận trong cơ thể Ví dụ thể trọng lợn tăng từ 5kg- 10kg, chân bê dài ra:(1đ)
Sự phát dục là sự thay đổi về chất của các bộ phận trong cơ thể Ví dụ gà mái bắt đầu gọi trống : (1đ)
Câu: 2(2đ)
*- Làm sạch môi trường không khí
- Phòng chống thiên tai
- Cung cấp nguyên liệu lâm sản phục vụ đời sống:
+ Xuất khẩu ra nước ngoài
+ Phục vụ nhu cầu văn hoá xã hội
- Phục vụ nghiên cứu khoa học
- Phục vụ du lịch, giải trí :(1đ)
* Em phải tuyên truyền cho mọi người biết được ích lợi của rừng, tham gia bảo vệ rừng bằng cách báo chính quyền địa phương(cơ quan lâm nghiệp) khi rừng bị xâm phạm, khơng gây cháy rừng : (1đ)
Câu 3: :(2đ)
Loại khai
thác rừng
Các đặc điểm chủ yếu Lượng cây chặt hạ Thời gian chặt hạ Cách phục hồi
Khai thác
trắng Chặt toàn bộ cây rừng trongmột lần Trong mùa khai thác gỗ (< 1 năm) Trồng rừng.
Khai thác
dần Chặt toàn bộ cây rừng trong3 đến 4 lần khai thác Kéo dài 5 đến 10 năm. Rừng tự phục hồi bằng tái sinh tự nhiên Khai thác
chọn
Chọn chặt cây đã già, cây có phẩm chất và sức sống kém Giữ lại cây còn non, cây gỗ tốt và cí sức sống mạnh
Không hạn chế thời gian
Rừng tự phục hồi bằng tái sinh tự nhiên
IV TỔNG ĐIỂM KẾT QUẢ KIỂM TRA
1 Sau khi kiểm tra học kì I tại khối 7 kết quả đạt được như sau:
7A1
7A2
Trang 77A4
2 Bảng tổng hợp kết quả kiểm tra
Giỏi(9-10)
Khá(7-8)
Trung bình(5-6)
Yếu(<5)
Trên trung bình
3 Rút kinh nghiệm:
.……