1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Quản lý xây dựng trường trung học cơ sở đạt chuẩn quốc gia trên địa bàn huyện sơn tây tỉnh quảng ngãi

124 15 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 124
Dung lượng 1,84 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đây là giải pháp nền tảng để xây dựng hệ thống tr ng lớp theo h ớng chuẩn hóa, hiện đ i hóa về cơ s vật chất, nâng cao hiệu quả công tác quản lỦ, đảm bảo chất l ợng đội ngũ CBQL, GV, NV

Trang 1

Đ I H C ĐÀ N NG

CAO LONG PHI

TRUNGăH CăC ăS ăĐ TăCHU NăQU CăGIAă

TRÊNăĐ AăBẨNăHUY NăS NăTÂY

T NHăQU NGăNGẩI

LU NăVĔNăTH CăSĨăQU NăLụăGIÁOăD C

ĐƠăNẵngă- 2018

Trang 2

Đ I H C ĐÀ N NG

CAO LONG PHI

TRUNGăH CăC ăS ăĐ TăCHU NăQU CăGIAă

TRÊNăĐ AăBẨNăHUY NăS NăTÂY

Trang 6

M CăL Că

L IăCAMăĐOAN i

TịMăT T ii

M CăL C iv

DANHăM CăCÁCăCH ăVI TăT T viii

DANHăM CăCÁCăB NG ix

M ăĐ U 1

1 LỦ do ch n đề tài 1

2 M c tiêu nghiên c u 1

3 Khách thể, đối t ợng nghiên c u 2

4 Giả thuyết khoa h c 2

5 Nhiệm v nghiên c u 2

6 Ph m vi nghiên c u 2

7 Ph ơng pháp nghiên c u 2

8 Cấu trúc luận văn 3

CH NGă 1 C ă S ă Lụă LU Nă V ă QU Nă Lụă XÂYă D NG TR NGă TRUNGăH CăC ăS ăĐ TăCHU NăQU CăGIA 4

1.1 Tổng quan nghiên c u vấn đề 4

1.1.1 Trên thế giới 4

1.1.2 Trong n ớc 5

1.2 Các khái niệm chính 7

1.2.1 Quản lỦ, quản lỦ giáo d c 7

1.2.2 Quản lỦ nhà tr ng 9

1.2.3 Tr ng THCS ĐCQG 10

1.2.4 Quản lỦ xây dựng tr ng THCS ĐCQG 11

1.3 Công tác xây dựng tr ng thcs đ t chuẩn quốc gia 11

1.3.1 Tr ng THCS trong hệ thống giáo d c quốc dân 11

1.3.2 M c tiêu, nhiệm v c a tr ng THCS 12

1.3.3 Nội dung xây dựng tr ng THCS đ t chuẩn quốc gia 13

1.4 Quản lỦ xây dựng tr ng THCS đ t chuẩn quốc gia 18

1.4.1 Quản lỦ xây dựng tổ ch c nhà tr ng theo chuẩn quốc gia 18

1.4.2 Quản lỦ xây dựng đội ngũ cán bộ quản lỦ, giáo viên và nhân viên 18

1.4.3 Quản lỦ chất l ợng giáo d c c a các nhà tr ng 19

1.4.4 Quản lỦ cơ s vật chất và thiết b d y h c 19

1.4.5 Quản lỦ công tác xư hội hóa giáo d c 20

Trang 7

1.5 Các yếu tố ảnh h ng đến quản lỦ xây dựng tr ng THCS đ t chuẩn quốc gia 22

1.5.1 Các yếu tố bên trong 22

1.5.2 Các yếu tố bên ngoài 23

Tiểu kết Ch ơng 1 23

C H NGă 2 TH Că TR NGă QU Nă Lụă XÂYă D NG TR NGă TRUNG H CăC ăS Đ TăCHU NăQU CăGIA TRÊNăĐ AăBẨNăHUY NăS NăTÂY, T NHăQU NGăNGẩI 25

2.1 Khái quát quá trình khảo sát 25

2.1.1 M c đích khảo sát 25

2.1.2 Nội dung khảo sát 25

2.1.3 Đối t ợng, đ a bàn khảo sát 25

2.1.4 Ph ơng pháp khảo sát 25

2.1.5 Xử lỦ số liệu, viết báo cáo kết quả khảo sát 25

2.2 Khái quát tình hình kinh tế - xư hội và giáo d c - đào t o huyện Sơn Tây, tỉnh Quảng Ngưi 26

2.2.1 Điều kiện tự nhiên 26

2.2.2 Tình hình kinh tế - xư hội 27

2.2.3 Tình hình phát triển giáo d c và đào t o 27

2.2.4 Cơ s vật chất 30

2.3 Tình hình giáo d c cấp THCS 30

2.3.1 Quy mô tr ng lớp, h c sinh THCS 30

2.3.2 Đội ngũ cán bộ quản lỦ, giáo viên, nhân viên 31

2.3.3 Cơ s vật chất THCS 33

2.3.4 Chất l ợng giáo d c THCS 35

2.3.5 Công tác xư hội hoá giáo d c 36

2.3 Thực tr ng xây dựng tr ng THCS đ t chuẩn quốc gia trên đ a bàn huyện Sơn Tây, tỉnh Quảng Ngưi 37

2.3.1 Thực tr ng nhận th c c a CBQL, GV các tr ng THCS trên đ a bàn huyện Sơn Tây tỉnh Quảng Ngưi về xây dựng tr ng THCS ĐCQG 37

2.3.2 Thực tr ng công tác xây dựng tr ng THCS ĐCQG trên đ a bàn huyện Sơn Tây tỉnh Quảng Ngưi 38

2.3.3 Đánh giá chung về thực tr ng công tác xây dựng tr ng THCS ĐCQG trên đ a bàn huyện Sơn Tây tỉnh Quảng Ngưi 41

2.4 Thực tr ng quản lỦ xây dựng tr ng THCS ĐCQG trên đ a bàn huyện Sơn Tây tỉnh Quảng Ngưi 41

2.4.1 Thực tr ng quản lỦ xây dựng tổ ch c nhà tr ng 41

Trang 8

2.4.2 Thực tr ng quản lỦ xây dựng đội ngũ cán bộ, giáo viên, nhân viên 43

2.4.3 Thực tr ng quản lỦ chất l ợng ho t động giáo d c c a nhà tr ng 45

2.4.4 Thực tr ng quản lỦ cơ s vật chất và thiết b d y h c 47

2.4.5 Thực tr ng quản lỦ công tác xư hội hóa giáo d c 48

2.5 Đánh giá chung 50

2.5.1 Đánh giá chung 50

2.5.2 Phân tích nguyên nhân c a thực tr ng 51

Tiểu kết Ch ơng 2 52

CH NGă3 CÁCăBI NăPHÁPăQU NăLụăXÂYăD NGăTR NGăTRUNGă H CăC ăS ăĐ TăCHU NăQU CăGIAăTRÊNăĐ AăBẨNăHUY NăS NăTÂY T NHăQU NGăNGẩI 54

3.1 Nguyên tắc xác lập các biện pháp 54

3.1.1 Nguyên tắc đảm bảo tính hệ thống, đồng bộ 54

3.1.2 Nguyên tắc đảm bảo tính hiệu quả, khả thi 54

3.1.3 Nguyên tắc đảm bảo tính kế thừa 54

3.2 Các biện pháp quản lỦ xây dựng tr ng THCS ĐCQG trên đ a bàn huyện Sơn Tây, tỉnh Quảng Ngưi 55

3.2.1 Nâng cao nhận th c c a các cấp chính quyền, đoàn thể, đội ngũ CB, GV, NV, HS và ph huynh HS về xây dựng tr ng THCS ĐCQG 55

3.2.2 Kế ho ch hóa công tác xây dựng tr ng THCS ĐCQG, xác đ nh rõ lộ trình thực hiện và trách nhiệm tham gia c a các bên liên quan 58

3.2.3 Hoàn thiện bộ máy tổ ch c và quản lỦ nhà tr ng, nâng cao vai trò ch động, tích cực, sáng t o c a các đơn v , bộ phận trong tr ng 61

3.2.4 Phát triển đội ngũ cán bộ quản lỦ, giáo viên, nhân viên tr ng THCS đáp ng yêu cầu tr ng chuẩn quốc gia 63

3.2.5 Nâng cao chất l ợng giáo d c, h ớng đến đáp ng yêu cầu đổi mới giáo d c phổ thông 65

3.2.6 Đầu t , khai thác hiệu quả cơ s vật chất, trang thiết b tr ng h c 66

3.2.7 Đẩy m nh công tác xư hội hóa, huy động cộng đồng tham gia xây dựng tr ng trung h c cơ s đ t chuẩn quốc gia 69

3.2.8 Đ nh kỳ kiểm tra, đánh giá và thúc đẩy các nhà tr ng quan tâm toàn diện đến công tác xây dựng tr ng chuẩn quốc gia 70

3.3 Mối quan hệ giữa các biện pháp 71

3.4 Khảo nghiệm nhận th c về tính cấp thiết và tính khả thi c a các biện pháp 73

3.4.1 M c đích khảo nghiệm 73

3.4.2 Đối t ợng và nội dung khảo nghiệm 73

Trang 9

3.4.3 Quá trình khảo nghiệm 74

3.4.4 Kết quả khảo nghiệm 74

Tiểu kết Ch ơng 3 75

K TăLU NăVẨăKHUY NăNGH 77

DANHăM CăTẨIăLI UăTHAMăKH O 81

PH ăL C

QUY TăĐ NHăGIAOăĐ ăTẨIăLU NăVĔNă(b năsao)ă

Trang 10

DANHăM CăCÁCăCH ăVI TăT Tă

OECD : Organization for Economic Co-operation and Development -

Tổ ch c hợp tác và phát triển kinh tế thế giới

UBND : y ban nhân dân

UNESCO : United Nations Educational Scientific and Cultural

Organization - Tổ ch c Giáo d c, Khoa h c và Văn hóa c a Liên hiệp quốc

XHHGD : Xư hội hóa giáo d c

Trang 11

DANHăM CăCÁCăB NG

S hi u

2.1 Thống kê số tr ng, lớp, h c sinh, năm h c 2017 - 2018 28

2.2 Tổng hợp số l ợng đội ngũ GV, NV các cấp h c huyện Sơn

Tây, tỉnh Quảng Ngưi giai đo n 2015 – 2018 28 2.3 Chất l ợng giáo d c mầm non, năm h c 2017 - 2018 29 2.4 Chất l ợng giáo d c tiểu h c, năm h c 2017 - 2018 29 2.5 Chất l ợng giáo d c THCS, năm h c 2017 - 2018 29 2.6 Thống kê cơ s vật chất các cấp h c, năm h c 2017 - 2018 30 2.7 Quy mô tr ng lớp, h c sinh THCS từ năm h c 2015 - 2016

2.17 Thực tr ng quản lý xây dựng đội ngũ CB, GV, NV t i các

2.18 Thực tr ng quản lý chất l ợng giáo d c t i các tr ng THCS

2.19 Thực tr ng quản lỦ cơ s vật chất và thiết b tr ng h c t i các 47

Trang 12

S hi u

tr ng THCS huyện Sơn Tây

2.20 Thực tr ng quản lý công tác xã hội hóa giáo d c t i các tr ng

3.1 Khảo nghiệm về tính cấp thiết và khả thi c a các biện pháp 74

Trang 13

M ăĐ U

1 Lýădoăch năđ ătƠi

Xây dựng tr ng h c ĐCQG nói chung và xây dựng tr ng THCS ĐCQG nói riêng là ch tr ơng lớn c a Đảng, Nhà n ớc ta, là một m c tiêu quan tr ng trong chiến

l ợc phát triển GD&ĐT hiện nay Đây là giải pháp nền tảng để xây dựng hệ thống

tr ng lớp theo h ớng chuẩn hóa, hiện đ i hóa về cơ s vật chất, nâng cao hiệu quả công tác quản lỦ, đảm bảo chất l ợng đội ngũ CBQL, GV, NV và h c sinh, đáp ng yêu cầu đổi mới GD&ĐT, nâng cao chất l ợng giáo d c toàn diện trong các nhà

tr ng

Huyện Sơn Tây là một trong những huyện miền núi có điều kiện kinh tế xư hội đặc biệt khó khăn c a tỉnh Quảng Ngưi, với hơn 92% dân số là ng i dân tộc thiểu số Trong những năm qua, mặc dù đư đ t đ ợc một số kết quả nhất đ nh trong công tác giáo d c nh ng nhìn chung chất l ợng giáo d c trên đ a bàn huyện vẫn còn nhiều h n chế: Đội ngũ CBQL, GV còn nhiều bất cập; cơ s vật chất, thiết b d y h c đư đ ợc quan tâm đầu t nh ng vẫn còn thiếu nhiều so với quy đ nh; công tác quản lỦ giáo d c

và xư hội hóa giáo d c còn nhiều khó khăn nhất đ nh Toàn huyện hiện chỉ có 03/27 đơn v tr ng đ ợc công nhận ĐCQG (đ t tỷ lệ 11,1%), trong đó bậc THCS có 01/08

tr ng đ ợc công nhận ĐCQG (đ t tỷ lệ 12,5%), một tỷ lệ thật sự khiêm tốn so với các huyện miền núi khác trên đ a bàn tỉnh Quảng Ngưi

Để nâng cao chất l ợng giáo d c, việc xây dựng các tr ng THCS ĐCQG tr thành vấn đề thật sự cần thiết nhằm đáp ng yêu cầu đổi mới giáo d c c a huyện Sơn Tây Ngh quyết Đ i hội đ i biểu Đảng bộ huyện Sơn Tây, tỉnh Quảng Ngưi lần th XII (nhiệm kỳ 2015 - 2020) đư đề ra chỉ tiêu phấn đấu đến năm 2020 trên đ a bàn huyện phải có ít nhất 30% tr ng THCS ĐCQG, thiết thực góp phần cải thiện điều kiện, chất l ợng giáo d c, đảm bảo thực hiện thắng lợi nhiệm v phát triển kinh tế xư hội, xây dựng nông thôn mới trên đ a bàn huyện Sơn Tây, tỉnh Quảng Ngưi

Từ thực tế nêu trên, tôi ch n nghiên c u đề tài: “Quản lý xây dựng trường

trung học cơ sở đạt chuẩn quốc gia trên địa bàn huyện Sơn Tây, tỉnh Quảng Ngãi”

với mong muốn đẩy m nh công tác xây dựng tr ng THCS ĐCQG trên đ a bàn huyện Sơn Tây, tỉnh Quảng Ngưi nhằm góp phần đ a sự nghiệp giáo d c c a huyện Sơn Tây nói riêng, c a tỉnh Quảng Ngưi nói chung ngày càng phát triển, đáp ng yêu cầu đổi mới giáo d c hiện nay

2.ăM cătiêu nghiênăcứu

Trên cơ s nghiên c u lỦ luận về quản lỦ xây dựng tr ng THCS ĐCQG và khảo sát, đánh giá thực tr ng quản lỦ xây dựng tr ng THCS ĐCQG trên đ a bàn

Trang 14

huyện Sơn Tây, tỉnh Quảng Ngưi, luận văn đề xuất các biện pháp quản lỦ công tác này

đ a ph ơng nghiên c u trong giai đo n hiện nay nhằm góp phần nâng cao chất l ợng giáo d c toàn diện c a các nhà tr ng

3.ăKháchăthể,ăđ iăt ngănghiênăcứu

3.1 Khách thể nghiên cứu

Công tác xây dựng tr ng THCS đ t chuẩn quốc gia

3.2 Đối tượng nghiên cứu

Ho t động quản lỦ xây dựng tr ng THCS đ t chuẩn quốc gia trên đ a bàn huyện Sơn Tây, tỉnh Quảng Ngãi trong giai đo n hiện nay

4.ăGi ăthuy tăkhoaăh c

Th i gian qua, các tr ng THCS huyện Sơn Tây, tỉnh Quảng Ngưi đư quan tâm xây dựng nhà tr ng ĐCQG, song hiệu quả đ t đ ợc còn h n chế Trên cơ s nghiên

c u lỦ luận và phân tích đánh giá đúng thực tr ng quản lỦ xây dựng tr ng THCS ĐCQG trên đ a bàn huyện, luận văn có thể đề xuất đ ợc các biện pháp quản lỦ hợp lỦ, khả thi nhằm thực hiện thành công công tác này

5.ăNhi măv ănghiênăcứu

- Nghiên c u cơ s lỦ luận về quản lỦ xây dựng tr ng THCS ĐCQG;

- Khảo sát, phân tích, đánh giá thực tr ng quản lỦ xây dựng tr ng THCS

ĐCQG trên đ a bàn huyện Sơn Tây, tỉnh Quảng Ngưi;

- Đề xuất biện pháp quản lý xây dựng tr ng THCS ĐCQG trên đ a bàn huyện Sơn Tây, tỉnh Quảng Ngưi

6.ăPh m vi nghiên cứu

Nghiên c u thực tr ng xây dựng tr ng THCS ĐCQG và quản lỦ xây dựng

tr ng THCS ĐCQG t i huyện Sơn Tây, tỉnh Quảng Ngưi trong giai đo n từ 2013 -

2017 và đề xuất các biện pháp quản lỦ công tác này c a Phòng GD&ĐT đ a ph ơng cho giai đo n 2018 - 2022

7 ăPh ngăphápănghiênăcứu

7.1 Nhóm phương pháp nghiên cứu lý thuyết

Sử d ng các ph ơng pháp phân tích, tổng hợp, hệ thống hóa các tài liệu liên

quan nhằm xây dựng cơ s lỦ luận c a vấn đề nghiên c u

7.2 Nhóm phương pháp nghiên cứu thực tiễn

Trang 15

7.3 Nhóm phương pháp xử lý thông tin

Xử lỦ số liệu đư thu thập đ ợc bằng ph ơng pháp thống kê toán h c trong quá trình nghiên c u

8 C uătrúcălu năvĕn

Ngoài phần m đầu, kết luận và khuyến ngh , danh m c tài liệu tham khảo, ph

l c, nội dung luận văn gồm 3 ch ơng:

Ch ơng 1: Cơ s lỦ luận về quản lỦ xây dựng tr ng THCS đ t chuẩn quốc gia

Ch ơng 2: Thực tr ng quản lỦ xây dựng tr ng THCS đ t chuẩn quốc gia trên

đ a bàn huyện Sơn Tây, tỉnh Quảng Ngưi

Ch ơng 3: Biện pháp quản lỦ xây dựng tr ng THCS đ t chuẩn quốc gia trên

đ a bàn huyện Sơn Tây, tỉnh Quảng Ngưi

Trang 16

CH NGă1

C ăS ăLụăLU NăV ăQU NăLụăXÂY D NG

1.1 Tổngăquanănghiênăcứuăv năđ

1.1.1 Trên thế giới

Nhiều quốc gia trên thế giới coi giáo d c và đào t o là động lực quan tr ng để phát triển đất n ớc; việc quản lí giáo d c theo luật pháp và tiêu chuẩn hóa ngày càng hoàn thiện, chặt chẽ và mang tính quốc tế cao Các tiêu chuẩn và chuẩn hóa trong giáo

d c c a hầu hết các quốc gia trên thế giới đ ợc đặt ra và áp d ng cho từng bậc h c, cấp h c theo từng lĩnh vực c thể

Hoa Kỳ là một trong những n ớc có nền giáo d c phát triển nhất trên thế giới

Từ năm 1997, Hoa Kỳ đư có ch ơng trình hành động toàn quốc về tiêu chuẩn giáo

d c; xây dựng cơ s vật chất tr ng h c; xây dựng đội ngũ giáo viên có chất l ợng cao; xây dựng và công bố các tiêu chuẩn giáo d c, đổi mới quản lí nhà n ớc về giáo

d c đ ợc thể hiện trong thông điệp hành động c a Tổng thống B Clinton Ngoài ra, Hoa Kỳ còn xây dựng “Bộ chuẩn giáo d c khoa h c Quốc gia” gồm 8 ch ơng cho m i công dân c a Hoa Kỳ

Cộng hoà Liên bang Nga, b ớc sang thế kỷ XXI, đư tiến hành đổi mới giáo d c trên 3 bình diện: Nghiên c u khoa h c, xây dựng cơ s lí luận về “Chuẩn giáo d c”; tiến hành thể chế hoá hành lang pháp lí; thông qua thực tiễn nhà tr ng, tiếp t c đổi mới và hoàn thiện các lo i chuẩn giáo d c, nhằm hiện đ i hoá, nâng cao chất l ợng giáo d c Kinh nghiệm xây dựng nền giáo d c dân ch hoá, chuẩn hoá, phân cấp quản

lí hành chính c a Liên bang Nga đư gặt hái đ ợc nhiều thành quả to lớn trong sự nghiệp giáo d c, là bài h c quỦ cho các quốc gia khác trên thế giới

Nhật Bản và Hàn Quốc là những quốc gia có nền giáo d c tiên tiến trên thế giới, có các quy đ nh chặt chẽ về tiêu chuẩn bằng cấp và đánh giá giáo viên, ch ơng trình đào t o, xây dựng cơ s vật chất tr ng h c Những năm qua, Nhật Bản và Hàn Quốc tiến hành cải cách giáo d c một cách m nh mẽ và đư thu đ ợc những thành tựu hết s c quan tr ng; cải cách giáo d c Nhật Bản đi từ khuynh h ớng “Hiện đ i hóa” đến “Dân ch hóa”, đến “Quốc tế hóa và “Toàn cầu hóa” Ch ơng trình giáo d c năm

2007 c a Hàn Quốc ghi rõ m c tiêu: “Giáo d c giúp mỗi công dân phát triển cá tính và những kỹ năng cần thiết cho cuộc sống c a một công dân độc lập d ới ánh sáng c a t

t ng nhân đ o và tinh thần trách nhiệm vì sự phồn th nh c a đất n ớc và nhân lo i”

V ơng quốc Anh đư xây dựng chuẩn quốc gia hiệu tr ng tr ng phổ thông với

6 nội dung: Xác đ nh tầm nhìn và xây dựng kế ho ch chiến l ợc c a nhà tr ng; Quản

Trang 17

lỦ việc d y và h c; Tự phát triển bản thân và phối hợp công tác; Quản lỦ tổ ch c; Báo cáo kết quả ho t động c a nhà tr ng; Xây dựng và c ng cố mối quan hệ với cộng đồng đ a ph ơng OECD (Organization for Economic Co-operation and Development -

Tổ ch c hợp tác và phát triển kinh tế thế giới) có Ch ơng trình đánh giá h c sinh quốc

tế - PISA (Programme for International Student Assesment) đư đ a ra các tiêu chuẩn đánh giá chất l ợng giáo d c các quốc gia trên các tiêu chí nh năng lực làm toán phổ thông, năng lực đ c hiểu phổ thông và năng lực khoa h c phổ thông cho h c sinh phổ thông độ tuổi m i lăm Hiện đư có hơn 60 n ớc tham gia vào cuộc khảo sát có chu kỳ

3 năm 1 lần, để theo dõi tiến bộ c a quốc gia trong phấn đấu đ t đ ợc các m c tiêu giáo d c cơ bản UNESCO (United Nations Educational Scientific and Cultural Organization - Tổ ch c Giáo d c, Khoa h c và Văn hóa c a Liên hiệp quốc), năm

1997 đư đ a ra Tiêu chuẩn quốc tế phân lo i giáo d c (ISCDE - The International Standard Clasification of Education) Theo đó, việc phân lo i giáo d c đ ợc đ a ra 5 bậc: Dự b giáo d c tiểu h c; Giáo d c tiểu h c; Giáo d c trung h c cơ s ; Giáo d c trung h c bậc cao; Giáo d c sau trung h c và tr ớc đ i h c Nh vậy, từ việc nghiên

c u việc quản lí giáo d c theo chuẩn trên thế giới, ta thấy rằng quản lí giáo d c theo chuẩn, hiện đ i là xu h ớng có tính quốc tế Chất l ợng giáo d c c a mỗi quốc gia ph thuộc vào nhiều yếu tố, từ cơ chế quản lí, chất l ợng đội ngũ giáo viên, công tác xư hội hóa giáo d c đến cơ s vật chất nhà tr ng cần đ ợc đầu t chuẩn hóa, công khai, minh b ch Việc xây dựng tr ng h c đáp ng các tiêu chí đ t chuẩn, phân cấp sâu, phân quyền nhiều cho cơ s , coi tr ng và phát huy vai trò c a các cấp quản lỦ giáo d c

đ a ph ơng, ít tập quyền về cấp trung ơng cũng là xu h ớng quản lí giáo d c hiện

đ i trên thế giới Từ thực tiễn c a quốc tế và ch tr ơng xây dựng tr ng chuẩn quốc gia Việt Nam th i gian qua cho thấy, quản lỦ giáo d c theo chuẩn là một xu h ớng đúng đắn, có cơ s khoa h c, nhằm phát huy năng lực quản lỦ c a ngành giáo d c nói riêng và sự vào cuộc c a xư hội nói chung; tính hiệu quả trong giáo d c ngày càng

đ ợc kh ng đ nh Vì vậy, cơ s vật chất tr ng lớp và các nội dung, hình th c giáo

d c Việt Nam cũng nh các n ớc trên thế giới ngày càng đ ợc kéo gần khoảng cách

1.1.2 Trong nước

Cuộc cách m ng khoa h c và công nghệ đang phát triển ngày càng nhanh Kinh

tế tri th c ngày càng có vai trò nổi bật trong quá trình phát triển lực l ợng sản xuất Trong bối cảnh đó, giáo d c tr thành nhân tố quyết đ nh đối với sự phát triển kinh tế -

xư hội Các n ớc trên thế giới kể cả những n ớc phát triển đều coi giáo d c là nhân tố hàng đầu quyết đ nh sự phát triển nhanh và bền vững c a mỗi quốc gia

Trong sự nghiệp công nghiệp hoá và hiện đ i hoá đất n ớc, giáo d c giữ một v trí quan tr ng trong việc nâng cao dân trí, đào t o nhân lực, bồi d ỡng nhân tài, góp

Trang 18

phần xây dựng một nền kinh tế tri th c Tuy nhiên, giáo d c các cấp h c và trình độ đào t o đang phải đối mặt với những khó khăn và thách th c mới, nhất là tình tr ng chất l ợng giáo d c ch a đáp ng yêu cầu phát triển kinh tế - xư hội trong giai đo n hiện nay Xây dựng hệ thống tr ng chuẩn quốc gia các cấp h c, bậc h c là một trong những nhiệm v tr ng tâm c a ngành GD&ĐT; là việc làm có Ủ nghĩa nhằm t o điều kiện giáo d c toàn diện cho các thế hệ h c sinh, t o điều kiện nâng cao dân trí, bồi d ỡng nhân tài cho đ a ph ơng và cho đất n ớc; là điều kiện thực hiện m c tiêu giáo d c toàn diện

Tr ng chuẩn quốc gia có các yếu tố cấu thành đ đảm bảo để có chất l ợng và hiệu quả GD Xây dựng tr ng chuẩn quốc gia là quá trình lâu dài, liên t c theo các

b ớc đi hợp lỦ, đ ợc bắt đầu xây dựng từ cấp tiểu h c, sau đó phát triển các cấp h c, bậc h c khác và đ ợc c thể bằng các văn bản:

Ngành h c mầm non: Quyết đ nh số 45/2001/QĐ-BGDĐT ngày 26/12/2001

c a Bộ GD&ĐT về việc ban hành Quy chế công nhận tr ng mầm non đ t chuẩn quốc gia, giai đo n từ 2002-2005; Quyết đ nh số 36/2008/QĐ-BGDĐT ngày 16/7/2008 c a

Bộ GD&ĐT về việc ban hành Quy chế công nhận tr ng mầm non đ t chuẩn quốc gia; Thông t số 02/2014/TT-BGDĐT ngày 08/02/2014 c a Bộ GD&ĐT về việc ban hành Quy chế công nhận tr ng mầm non đ t chuẩn quốc gia

Cấp tiểu h c: Quyết đ nh số 1366/GD-ĐT ngày 26/4/1997 c a Bộ GD&ĐT về việc ban hành Quy chế công nhận tr ng tiểu h c đ t chuẩn quốc gia; Quyết đ nh

số 32/2005/QĐ-BGDĐT ngày 24/10/2005 c a Bộ GD&ĐT ban hành Quy chế công nhận tr ng tiểu h c đ t chuẩn quốc gia; Quyết đ nh số 55/2007/QĐ-BGDĐT ngày 28/9/2007 c a Bộ GD&ĐT ban hành Quy đ nh m c chất l ợng tối thiểu c a tr ng tiểu h c; Thông t số 59/2012/TT-BGDĐT ngày 25/12/2012 c a Bộ GD&ĐT ban hành Quy đ nh về tiêu chuẩn đánh giá, công nhận tr ng tiểu h c đ t m c chất l ợng tối thiểu, tr ng tiểu h c đ t chuẩn quốc gia

Cấp THCS: Quyết đ nh số 27/2001/QĐ-BGDĐT ngày 05/7/2001 về việc ban hành Quy chế công nhận tr ng trung h c đ t chuẩn quốc gia; Quyết đ nh số 08/2005/QĐ-BGDĐT ngày 14/3/2005 c a Bộ GD&ĐT về việc sửa đổi, bổ sung một

số điều c a Quy chế công nhận tr ng trung h c đ t chuẩn quốc gia (giai đo n từ năm

2001 đến năm 2010); Thông t số 06/2010/TT-BGDĐT ngày 26/02/2010 c a Bộ GD&ĐT về việc ban hành Quy chế công nhận tr ng THCS, tr ng trung h c phổ thông

và tr ng phổ thông có nhiều cấp h c đ t chuẩn quốc gia; Thông t số BGDĐT ngày 07/12/2012 c a Bộ GD&ĐT về việc ban hành Quy chế công nhận tr ng THCS, tr ng trung h c phổ thông và tr ng phổ thông có nhiều cấp h c đ t chuẩn quốc gia

Trang 19

47/2012/TT-Những năm gần đây, việc xây dựng tr ng chuẩn quốc gia đư đ t đ ợc những kết quả khả quan Tuy nhiên, việc nghiên c u về vấn đề xây dựng tr ng chuẩn quốc gia còn ch a đ ợc quan tâm nhiều Thực tế, Việt Nam đư có một số công trình nghiên c u về vấn đề xây dựng tr ng chuẩn quốc gia nh :

- Nguyễn Viết Cẩn: Những biện pháp cơ bản xây dựng đội ngũ GV tr ng chuẩn quốc gia THPT Xuân Đỉnh - Hà Nội

- Ph m Hồ Quỳnh Trang: Biện pháp xây dựng tr ng mầm non đ t chuẩn quốc gia trên đ a bàn huyện Hòa Vang, thành phố Đà N ng

- Cao Hữu Khoa: Biện pháp quản lỦ xây dựng tr ng tiểu h c đ t chuẩn quốc gia tỉnh Thừa Thiên Huế

- Đặng Lộc Th : Biện pháp quản lỦ c a hiệu tr ng trong việc xây dựng tr ng trung h c phổ thông đ t chuẩn quốc gia Quảng Ninh

- Tr ơng Th Mỹ Lệ: Biện pháp xây dựng tr ng Trung h c cơ s đ t chuẩn quốc gia trên đ a bàn thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai

- Bài viết "Xây dựng tr ng THCS đ t chuẩn quốc gia giai đo n 2001 - 2010",

c a PGS.TS Hà Thế Truyền, H c viện Quản lỦ Giáo d c (QLGD) đư tập trung nêu rõ

m c tiêu, kết quả xây dựng tr ng chuẩn quốc gia và giải pháp thực hiện Tác giả xác

đ nh xây dựng tr ng THCS ĐCQG là một ch tr ơng đúng đắn nhằm từng b ớc xây dựng nhà tr ng theo h ớng chuẩn hóa, hiện đ i hóa, đồng th i đ a ho t động GD toàn diện c a nhà tr ng vào kỷ c ơng, nền nếp nhằm nâng cao chất l ợng d y và

Ho t động QL xuất hiện khi có sự phân công và hợp tác lao động vì m c tiêu chung QL luôn gắn với tổ ch c, có tổ ch c thì có QL Một khi quá trình phân công lao động càng cao, hợp tác với quy mô càng lớn thì đòi hỏi trình độ QL càng cao

- Theo Từ điển tiếng Anh, thuật ngữ QL (Management) đ ợc dùng với nghĩa

Trang 20

vừa QL, vừa điều khiển tổ ch c các công việc

- Theo Từ điển Tiếng Việt, thuật ngữ QL đ ợc hiểu: Là trông coi và giữ gìn (nh QL hồ sơ, QL vật t ), là tổ ch c và điều khiển các ho t động c a con ng i theo yêu cầu nhất đ nh [32]

- Tác giả Trần Kiểm cho rằng: Quản lỦ là những tác động c a ch thể quản lỦ trong việc huy động, phát huy, kết hợp, sử d ng, điều phối các nguồn lực (nhân lực, vật lực, tài lực) trong và ngoài tổ ch c (ch yếu là nội lực) một cách tối u nhằm đ t

m c đích c a tổ ch c với hiệu quả cao nhất [17]

- Tác giả Nguyễn Minh Đ o đ nh nghĩa: “QL là sự tác động liên t c có tổ ch c,

có đ nh h ớng c a ch thể quản lỦ lên khách thể quản lỦ về các mặt chính tr , văn hóa

xư hội, kinh tế bằng hệ thống các luật lệ, chính sách, các nguyên tắc, các ph ơng pháp

c thể nhằm t o ra các môi tr ng và các điều kiện cho sự phát triển c a đối t ợng” [14]

- Các tác giả Nguyễn Quốc Chí và Nguyễn Th Mỹ Lộc quan niệm: “Ho t động

QL là tác động có đ nh h ớng, có ch đích c a ch thể QL (ng i QL) đến khách thể

QL (ng i b QL) trong một tổ ch c nhằm làm cho tổ ch c vận hành và đ t đ ợc m c đích c a tổ ch c” [8]

D ới góc độ chính tr - xư hội và góc độ hành động “QL là ho t động có Ủ th c

để chỉ huy, điều khiển các quá trình xư hội và hành vi ho t động c a con ng i nhằm

đ t đến m c tiêu đúng Ủ chí c a ng i QL và phù hợp với quy luật khách quan”

Từ các quan điểm trên, có thể đ a ra khái niệm: QL là sự tác động có tổ chức,

có hướng đích, có kế hoạch của chủ thể QL đến đối tượng QL bằng hệ thống các luật

lệ, các chính sách, các nguyên tắc, các phương pháp cụ thể nhằm đạt được những mục tiêu nhất định

b Quản lý giáo dục

Khoa h c QLGD đư hình thành và phát triển khá sớm, tr thành yếu tố quan

tr ng góp phần nâng cao chất l ợng giáo d c Về mặt l ch sử, khoa h c quản lỦ giáo

d c ra đ i sau khoa h c quản lỦ kinh tế, vì vậy nó sử d ng đ ợc những thành tựu tiến

bộ c a khoa h c quản lỦ Trên thế giới tồn t i hai xu h ớng phát triển về khoa h c quản lỦ giáo d c Xu h ớng th nhất là thực hiện quá trình QLGD trên cơ s c a quản

lỦ kinh tế, coi quản lỦ cơ s giáo d c nh quản lỦ một lo i "xí nghiệp đặc biệt" Xu

h ớng th hai, quá trình QLGD bắt nguồn từ lỦ luận quản lỦ xư hội Xư hội chia thành

ba lĩnh vực: “chính tr - xư hội", "văn hóa - t t ng", và "kinh tế" Quản lỦ xư hội là quản lỦ ba lĩnh vực đó và nh vậy QLGD nằm trong lĩnh vực quản lỦ văn hóa - t

t ng

- QLGD là việc QL trong lĩnh vực giáo d c hay c thể hơn là QL một hệ thống

Trang 21

giáo d c, một tr ng h c, một cơ s giáo d c, một tập hợp các cơ s giáo d c trên đ a bàn

- Theo Trần Kiểm, QLGD có thể đ ợc hiểu theo các cấp độ:

+ cấp độ vĩ mô: “QL giáo d c đ ợc hiểu là những ho t động tự giác (có Ủ

th c, có m c đích, có kế ho ch, có hệ thống, hợp quy luật) c a ch thể QL đến tất cả các mắt xích c a hệ thống (từ cấp cao nhất đến các cơ s giáo d c) nhằm thực hiện có chất l ợng và hiệu quả m c tiêu giáo d c, đào t o thế hệ trẻ mà xư hội đặt ra cho ngành giáo d c”

+ cấp độ vi mô: “QL giáo d c đ ợc hiểu là hệ thống những tác động tự giác (có Ủ th c, có m c đích, có kế ho ch, có hệ thống, hợp quy luật) c a ch thể QL đến tập thể GV, NV, HS, cha mẹ h c sinh và các lực l ợng xư hội trong và ngoài nhà

tr ng nhằm thực hiện có chất l ợng và hiệu quả m c tiêu giáo d c c a nhà tr ng” [17]

- Tác giả Nguyễn Ng c Quang cho rằng: “QL giáo d c là hệ thống những tác động có m c đích, có kế ho ch, hợp quy luật c a ch thể QL nhằm làm cho hệ thống vận hành theo đ ng lối và nguyên lỦ giáo d c c a Đảng, thực hiện đ ợc tính chất c a nhà tr ng xư hội ch nghĩa Việt Nam mà tiêu điểm hội t là quá trình d y h c, giáo

d c thế hệ trẻ, đựa hệ giáo d c tới m c tiêu dự kiến, tiến lên tr ng thái mới về chất” [23]

- QLGD theo ngành d c chuyên môn thì ch thể QL giáo d c là Bộ GD&ĐT,

S GD&ĐT, Phòng GD&ĐT và đến Hiệu tr ng các tr ng h c Đối t ợng QL giáo

d c đậy là đội ngũ CB, GV, NV trong hệ thống giáo d c quốc dân

- QL giáo d c xét trong ph m vi nhà tr ng thì ch thể QL là Hiệu tr ng, đối

t ợng QL là CB, GV, NV và HS trong nhà tr ng

Từ đó, có thể quan niệm: QL giáo dục là hệ thống những tác động có mục đích,

có kế hoạch, hợp quy luật của chủ thể QL đến khách thể QL (giáo viên, nhân viên, tập thể học sinh các cấp, cha mẹ học sinh và các lực lượng xã hội trong và ngoài nhà trường) nhằm thực hiện có hiệu quả và chất lượng mục tiêu phát triển giáo dục, đào tạo thế hệ trẻ mà xã hội đặt ra cho ngành giáo dục

1.2.2 Quản lý nhà trường

Tr ng h c là tổ ch c cơ s trực tiếp làm công tác GD&ĐT, là tế bào cơ bản

c a hệ thống giáo d c c a từng đ a ph ơng và c a quốc gia, là hệ thống bộ phận trong

hệ thống giáo d c quốc dân Chính vì vậy, m i ho t động QL c a các cấp QL giáo d c

đều h ớng về tr ng h c

Theo Ph m Minh H c: QL tr ng h c (nhà tr ng) là thực hiện đ ng lối giáo

d c c a Đảng trong ph m vi trách nhiệm c a mình, t c là đ a nhà tr ng vận hành

Trang 22

theo nguyên lỦ giáo d c để tiến tới m c tiêu giáo d c, m c tiêu đào t o đối với ngành GD&ĐT, đối với thế hệ trẻ và h c sinh [15]

Quá trình QL trong nhà tr ng đ ợc xem nh một thể thống nhất toàn vẹn, có các thành tố quan hệ mật thiết với nhau rất chặt chẽ

Quản lỦ nhà tr ng là quá trình tác động có Ủ th c, có kế ho ch và h ớng đích

c a ch thể QL đến tập thể giáo viên, h c sinh và cán bộ, nhân viên, đến tất cả các mặt

c a đ i sống nhà tr ng Nói cách khác, đó là quá trình tác động lên toàn bộ các thành

tố c a quá trình GD&ĐT nhằm đảm bảo sự vận hành tối u c a quá trình giáo d c, đ t tới các m c tiêu đư đề ra

Theo tác giả Đặng Quốc Bảo: “Tr ng h c là một thiết chế xư hội trong đó diễn

ra quá trình đào t o giáo d c với sự ho t động t ơng tác c a hai nhân tố thầy – trò;

tr ng h c là một bộ phận c a cộng đồng và trong guồng máy c a hệ thống giáo d c quốc dân, nó là đơn v cơ s ” [1]

Nh vậy, có thể hiểu công tác quản lỦ tr ng h c gồm QL quan hệ nội bộ c a nhà tr ng và quan hệ tr ng h c với xư hội

Bản chất c a công tác QL tr ng h c là quá trình chỉ huy, điều khiển, sự vận động c a các thành tố kết nối mối quan hệ giữa các thành tố Mối quan hệ đó là quá trình s ph m trong nhà tr ng

QL tr ng h c là một d ng QL có tính đặc thù, phân biệt với các lo i hình QL khác đ ợc quy đ nh tr ớc hết lao động s ph m, thể hiện bản chất c a quá trình d y

h c – giáo d c M i ho t động c a nhà tr ng đều h ớng vào các thành tố c a quá trình giáo d c nhằm đ a nhà tr ng đ t m c tiêu

Nhìn chung, QL nhà tr ng gồm QL các ho t động d y h c, giáo d c, các ho t động ph c v cộng đồng; QL giáo viên, nhân viên và h c sinh; QL sử d ng đất đai,

tr ng s , trang thiết b và tài chính theo quy đ nh c a pháp luật; QL huy động, phối hợp các lực l ợng trong cộng đồng để thực hiện các ho t động giáo d c

1.2.3 Trường THCS ĐCQG

Tr ng THCS ĐCQG là tr ng THCS đ t các tiêu chuẩn theo quy đ nh c a Bộ GD&ĐT Các tiêu chuẩn c a tr ng THCS ĐCQG là những quy đ nh bắt buộc và có giá tr nh nhau để kiểm tra, xét duyệt và công nhận Tiêu chuẩn tr ng THCS ĐCQG

là căn c để chính quyền đ a ph ơng các cấp xây dựng kế ho ch đầu t cho giáo d c THCS

Quy chế công nhận tr ng THCS, tr ng THPT và tr ng phổ thông có nhiều cấp

h c đ t chuẩn quốc gia đ ợc ban hành kèm theo Thông t số 47/2012/TT-BGDĐT ngày 07/12/2012 c a Bộ GD&ĐT

Trang 23

1.2.4 Quản lý xây dựng trường THCS ĐCQG

Theo từ điển tiếng Việt thông d ng, NXB Giáo d c: “Xây dựng là t o hoàn cảnh sống vật chất hay tinh thần hoặc cho một cộng đồng trên cơ s một đ ng lối ch

tr ơng nhất đ nh, một hệ thống t t ng… hoặc cho cá nhân theo một Ủ đ nh có suy nghĩ, cân nhắc”[32]

Quản lỦ xây dựng THCS ĐCQG là quá trình ch thể quản lỦ tổ ch c việc đánh giá hiện tr ng, xác lập m c tiêu, xây dựng kế ho ch, xác đ nh biện pháp quản lỦ để chỉ

đ o tổ ch c thực hiện xây dựng nhà tr ng theo tiêu chuẩn quy đ nh về tr ng ĐCQG Trong quá trình đó, nhà quản lỦ phải có sự kiểm tra, giám sát th ng xuyên, tổ ch c phối hợp các lực l ợng liên quan, bảo đảm các điều kiện để thực hiện, k p th i xử lỦ những v ớng mắc phát sinh hoặc điều chỉnh m c tiêu trong tr ng hợp cần thiết, nhằm làm cho tr ng tiến đến đ t đ ợc đầy đ các tiêu chuẩn theo quy đ nh

Từ khái niệm về QLGD, quản lỦ nhà tr ng và một số vấn đề lỦ luận về tr ng THCS ĐCQG có thể hiểu QL xây dựng tr ng THCS ĐCQG là tác động có m c đích,

có kế ho ch c a cơ quan QLGD đến đội ngũ CBQL, GV, NV các tr ng THCS nhằm xây dựng các tiêu chuẩn tr ng THCS ĐCQG theo quy chế Bộ GD&ĐT ban hành

1.3.ăCôngătácăxơyăd ngătr ngăthcsăđ tăchu năqu căgia

1.3.1 Trường THCS trong hệ thống giáo dục quốc dân

Theo Điều 2, Thông t số 12/2011/TT-BGDĐT ngày 28/3/2011 c a Bộ tr ng

Bộ GD&ĐT thì tr ng trung h c là cơ s giáo d c phổ thông c a hệ thống giáo d c quốc dân Tr ng có t cách pháp nhân, có tài khoản và con dấu riêng

Trong hệ thống giáo d c quốc dân, giáo d c phổ thông (gồm bậc tiểu h c và bậc trung h c) là nền tảng quan tr ng cho sự phát triển toàn diện nhân cách con ng i Việt Nam

Luật Giáo d c 2005 đư xác đ nh giáo d c phổ thông bao gồm [24]:

* Giáo d c Tiểu h c đ ợc thực hiện trong năm năm h c, từ lớp một đến lớp năm Tuổi c a h c sinh vào lớp một là sáu tuổi

* Giáo d c THCS đ ợc thực hiện trong bốn năm h c, từ lớp sáu đến lớp chín

H c sinh vào h c lớp sáu phải hoàn thành ch ơng trình tiểu h c, có tuổi là m i một tuổi

* Giáo d c THPT đ ợc thực hiện trong ba năm h c, từ lớp m i đến lớp m i hai H c sinh vào h c lớp m i phải có bằng tốt nghiệp THCS, có tuổi là m i lăm tuổi

Tr ng trung h c có lo i hình công lập và t th c

* Tr ng công lập do cơ quan nhà n ớc có thẩm quyền quyết đ nh thành lập và Nhà n ớc trực tiếp quản lỦ Nguồn đầu t xây dựng cơ s vật chất và kinh phí cho chi

Trang 24

th ng xuyên ch yếu do ngân sách nhà n ớc bảo đảm

* Tr ng t th c do các tổ ch c xư hội, tổ ch c xư hội nghề nghiệp, tổ ch c kinh tế hoặc cá nhân thành lập khi đ ợc cơ quan nhà n ớc có thẩm quyền cho phép Nguồn đầu t xây dựng cơ s vật chất và kinh phí ho t động c a tr ng t th c là nguồn ngân sách ngoài ngân sách nhà n ớc

1.3.2 Mục tiêu, nhiệm vụ của trường THCS

- M c tiêu c a GDPT là giúp h c sinh phát triển toàn diện về đ o đ c, trí tuệ, thể chất, thẫm mỹ và các kỹ năng cơ bản, phát triển năng lực cá nhân, tính năng động, sáng t o hình thành nhân cách con ng i Việt Nam xư hội ch nghĩa, xây dựng t cách

và trách nhiệm công dân; chuẩn b cho h c sinh tiếp t c h c lên hoặc đi vào cuộc sống lao động, tham gia xây dựng và bảo vệ Tổ quốc

Giáo d c THCS nhằm giúp h c sinh c ng cố và phát triển những kết quả c a giáo d c TH; có h c vấn phổ thông trình độ cơ s và những hiểu biết ban đầu về kỹ thuật và h ớng nghiệp để tiếp t c h c THPT, trung cấp, h c nghề hoặc đi vào cuộc sống lao động

- Theo Điều 3, Thông t số 12/2011/TT-BGDĐT ngày 28/3/2011 c a Bộ

tr ng Bộ GD&ĐT thì tr ng trung h c có những nhiệm v và quyền h n sau đây:

1 Tổ ch c giảng d y, h c tập và các ho t động giáo d c khác theo m c tiêu,

ch ơng trình GDPT dành cho cấp THCS và cấp THPT do Bộ tr ng Bộ GD&ĐT ban hành Công khai m c tiêu, nội dung các ho t động giáo d c, nguồn lực và tài chính, kết quả đánh giá chất l ợng giáo d c

2 Quản lỦ giáo viên, cán bộ, nhân viên theo quy đ nh c a pháp luật

3 Tuyển sinh và tiếp nhận h c sinh; vận động h c sinh đến tr ng; quản lỦ h c sinh theo quy đ nh c a Bộ GD&ĐT

4 Thực hiện kế ho ch phổ cập giáo d c trong ph m vi đ ợc phân công

5 Huy động, quản lỦ, sử d ng các nguồn lực cho ho t động giáo d c Phối hợp với gia đình h c sinh, tổ ch c và cá nhân trong ho t động giáo d c

Trang 25

6 Quản lỦ, sử d ng và bảo quản cơ s vật chất, trang thiết b theo quy đ nh c a Nhà n ớc

7 Tổ ch c cho GV, NV, HS tham gia ho t động xư hội

8 Thực hiện các ho t động về kiểm đ nh chất l ợng giáo d c

9 Thực hiện các nhiệm v , quyền h n khác theo quy đ nh c a pháp luật

1.3.3 Nội dung xây dựng trường THCS đạt chuẩn quốc gia

“Chuẩn” không chỉ là cái mốc, là căn c dùng để so sánh, đối chiếu mà chuẩn còn là cái đích để đ t tới Chuẩn đ ợc c thể hóa bằng những tiêu chí và khi đ t đ ợc những tiêu chí “đ t chuẩn” là đ t đ ợc những m c tiêu đề ra Một yêu cầu đặt ra là các chuẩn phải c thể theo thang đo nhất đ nh về kiến th c, kỹ năng, thái độ để có thể đánh giá đ ợc Việc xây dựng chuẩn là rất quan tr ng, b i vì không có chuẩn thì không thể đánh giá cũng nh QL tốt đ ợc chất l ợng GD&ĐT

Điều 27 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều c a Luật GD năm 2009 quy đ nh:

M c tiêu c a GDPT là giúp HS phát triển toàn diện về đ o đ c, trí tuệ, thể chất, thẩm

mỹ và các kỹ năng cơ bản, phát triển năng lực cá nhân, tính năng động và sáng t o, hình thành nhân cách con ng i Việt Nam xư hội ch nghĩa Để đ t đ ợc m c tiêu đó, các nhà tr ng phải có đầy đ các điều kiện về tổ ch c nhà tr ng, đội ngũ CBQL,

GV, NV, CSVC, làm tốt công tác XHHGD

Mô hình tr ng chuẩn quốc gia có đầy đ các yếu tố cấu thành để thực hiện GD

toàn diện HS một cách tốt nhất, ho t động c a các tổ ch c, đoàn thể cũng thể hiện tốt, tính đồng thuận luôn đ ợc duy trì, đội ngũ CBQL, GV, NV đáp ng yêu cầu, có đ điều kiện về CSVC để HS h c tập, các mặt về XHHGD cũng đ ợc phát huy thu hút nhân dân cùng tham gia vào quá trình QLGD, đảm bảo chất l ợng và hiệu quả GD

Theo Thông t số 47/2012/TT-BGDĐT ngày 07/12/2012 c a Bộ GD&ĐT về việc ban hành Quy chế công nhận tr ng THCS, tr ng THPT và tr ng phổ thông có nhiều cấp h c đ t chuẩn quốc gia thì tr ng THCS đ t chuẩn quốc gia là tr ng đ t 5 tiêu chuẩn sau:

Tiêu chuẩn 1 Tổ ch c và quản lỦ nhà tr ng

- Lớp h c: Tối đa không quá 45 lớp, đảm bảo đ các khối lớp c a cấp h c, số

l ợng h c sinh/lớp tối đa không quá 45 h c sinh

- Tổ chuyên môn: Các tổ chuyên môn đ ợc thành lập và ho t động theo quy

đ nh hiện hành c a Điều lệ tr ng THCS; hàng năm đề xuất ít nhất 02 chuyên đề chuyên môn có tác d ng nâng cao chất l ợng và hiệu quả d y - h c; có kế ho ch bồi

d ỡng nâng cao trình độ chuyên môn nghiệp v c a mỗi GV và c a cả tổ chuyên môn;

đ t các quy đ nh về đào t o, bồi d ỡng nhà giáo

- Tổ văn phòng: Đảm nhận các công việc: Văn th , kế toán, th quỹ, y tế tr ng

Trang 26

h c, bảo vệ và ph c v các ho t động c a nhà tr ng theo quy đ nh hiện hành c a

Điều lệ tr ng trung h c; QL hệ thống hồ sơ, sổ sách c a nhà tr ng H ớng dẫn sử

d ng theo quy đ nh c a Điều lệ tr ng trung h c và những quy đ nh trong h ớng dẫn

sử d ng c a từng lo i sổ

- Hội đồng tr ng và các hội đồng khác: Hội đồng tr ng và các hội đồng khác

trong nhà tr ng đ ợc thành lập và thực hiện ch c năng, nhiệm v theo quy đ nh hiện

hành c a Điều lệ tr ng trung h c; ho t động có kế ho ch, nền nếp, đ t hiệu quả thiết

thực góp phần nâng cao chất l ợng GD, xây dựng nền nếp kỷ c ơng c a nhà tr ng

- Tổ ch c Đảng và các đoàn thể: Tổ ch c Đảng trong nhà tr ng đ t tiêu chuẩn

trong s ch, vững m nh Những tr ng ch a có tổ ch c Đảng cần có kế ho ch và chỉ

tiêu c thể về phát triển đảng viên trong từng năm h c và xây dựng tổ ch c cơ s

Đảng Các đoàn thể trong nhà tr ng đ ợc công nhận vững m nh về tổ ch c, có nhiều

đóng góp trong các ho t động

Tiêu chuẩn 2 Cán bộ quản lỦ, giáo viên và nhân viên

- Hiệu tr ng và các Phó hiệu tr ng đ t tiêu chuẩn theo quy đ nh hiện hành

c a Điều lệ tr ng trung h c; thực hiện tốt quy chế dân ch trong ho t động c a nhà

tr ng; đ ợc cấp QLGD trực tiếp xếp lo i từ khá tr lên theo quy đ nh hiện hành về

chuẩn Hiệu tr ng tr ng trung h c

- Có đ GV các bộ môn đ t trình độ chuẩn đào t o theo quy đ nh, trong đó có ít

nhất 30% GV đ t tiêu chuẩn d y giỏi từ cấp cơ s tr lên; có 100% GV đ t chuẩn lo i

khá tr lên theo quy đ nh về chuẩn nghề nghiệp GV trung h c

- Có đ viên ch c ph trách th viện, CB ph trách phòng h c bộ môn, phòng

TBDH đ ợc đào t o hoặc bồi d ỡng đ năng lực nghiệp v , hoàn thành tốt nhiệm v

Tiêu chuẩn 3 Chất l ợng giáo d c

Một năm tr ớc khi đ ợc đề ngh công nhận và trong th i gian 5 năm đ ợc công

nhận tr ng trung h c đ t chuẩn quốc gia, tối thiểu phải đ t các chỉ tiêu sau:

- Tỷ lệ HS bỏ h c và l u ban hàng năm không quá 5%, trong đó tỷ lệ HS bỏ

h c không quá 1%

- Chất l ợng GD:

Về h c lực, HS xếp lo i giỏi đ t từ 3% tr lên, HS xếp lo i khá đ t từ 35% tr

lên, HS xếp lo i yếu, kém không quá 5%

Về h nh kiểm, HS xếp lo i khá, tốt đ t từ 80% tr lên, HS xếp lo i yếu không

quá 2%

- Các ho t động GD: Thực hiện quy đ nh c a Bộ GD&ĐT về th i gian tổ ch c,

nội dung các ho t động GD trong và ngoài gi lên lớp Hoàn thành nhiệm v đ ợc

giao trong kế ho ch phổ cập GD c a đ a ph ơng Đảm bảo các điều kiện để CBQL,

Trang 27

GV, HS sử d ng có hiệu quả công nghệ thông tin trong công tác QL, đổi mới ph ơng pháp d y h c, kiểm tra đánh giá CBQL, GV đều sử d ng đ ợc máy vi tính trong công tác QL, giảng d y và h c tập nâng cao nghiệp v

Tiêu chuẩn 4 Tài chính, cơ s vật chất và thiết b d y h c

- Thực hiện quy đ nh công khai điều kiện d y h c, chất l ợng GD, QL tài chính, tài sản, tự ch tài chính, các nguồn kinh phí đ ợc đầu t , hỗ trợ c a nhà tr ng theo qui đ nh hiện hành

- Khuôn viên nhà tr ng đ ợc xây dựng riêng biệt, có t ng rào, cổng tr ng, biển tr ng; các khu vực trong nhà tr ng đ ợc bố trí hợp lỦ, luôn s ch, đẹp Đ diện tích sử d ng để đảm bảo tổ ch c các ho t động QL, d y h c và sinh ho t Các tr ng nội thành, nội th có diện tích sử d ng ít nhất từ 6m2/HS; các tr ng khu vực nông thôn có diện tích sử d ng ít nhất từ 10m2/HS; đối với tr ng trung h c đ ợc thành lập

từ sau năm 2001 phải bảo đảm có diện tích mặt bằng theo qui đ nh hiện hành c a Điều

lệ tr ng trung h c; có đầy đ CSVC theo quy đ nh hiện hành c a Điều lệ tr ng trung h c

- Cơ cấu các khối công trình trong tr ng bao gồm: Khu phòng h c, phòng bộ môn: Có đ số phòng h c cho mỗi lớp h c (không quá 2 ca mỗi ngày); diện tích phòng

h c, bàn ghế HS, bàn ghế GV, bảng đúng quy cách; phòng h c thoáng mát, đ ánh sáng, an toàn; có phòng y tế tr ng h c đảm bảo theo quy đ nh hiện hành về ho t động

y tế trong các tr ng THCS, tr ng THPT và tr ng phổ thông có nhiều cấp h c

- Khu ph c v h c tập: Có các phòng h c bộ môn đ t tiêu chuẩn theo quy đ nh hiện hành c a quy đ nh về phòng h c bộ môn, phòng thiết b , phòng thí nghiệm với đầy đ trang TBDH; có th viện theo tiêu chuẩn quy đ nh về tổ ch c và ho t động c a

th viện tr ng h c, chú tr ng phát triển nguồn t liệu điện tử gồm: tài liệu, sách giáo khoa, giáo án, câu hỏi, bài tập, đề kiểm tra, đề thi; cập nhật thông tin về GD trong và ngoài n ớc đáp ng yêu cầu tham khảo c a GV, HS; có phòng truyền thống; khu luyện tập thể d c thể thao; phòng làm việc c a Công đoàn; phòng ho t động c a Đoàn

TN Cộng sản Hồ Chí Minh; Đội thiếu niên tiền phong Hồ Chí Minh đối với tr ng THCS và tr ng phổ thông có nhiều cấp h c

- Khu văn phòng: Có phòng làm việc c a Hiệu tr ng, Phó Hiệu tr ng, văn phòng nhà tr ng, phòng h p Hội đồng GD nhà tr ng, phòng h p từng tổ bộ môn, phòng th ng trực, kho

- Khu sân chơi s ch, đảm bảo vệ sinh và có cây bóng mát

- Khu vệ sinh đ ợc bố trí hợp lỦ, riêng cho CB, GV và khu vệ sinh cho HS, không làm ô nhiễm môi tr ng trong và ngoài nhà tr ng

- Có khu để xe cho CB, GV, cho từng khối lớp hoặc từng lớp trong khuôn viên

Trang 28

nhà tr ng, đảm bảo trật tự, an toàn

- Có đ n ớc s ch cho các ho t động d y h c, n ớc sử d ng cho GV, HS; có hệ thống thoát n ớc hợp vệ sinh

- Có hệ thống công nghệ thông tin kết nối Internet đáp ng yêu cầu QL và d y

h c; có website thông tin trên m ng Internet ho t động th ng xuyên, hỗ trợ có hiệu quả cho công tác d y h c và QL nhà tr ng

Tiêu chuẩn 5 Quan hệ giữa nhà tr ng, gia đình và xư hội

- Nhà tr ng ch động phối hợp với các cơ quan QL nhà n ớc, các đoàn thể, tổ

ch c đ a ph ơng đề xuất những biện pháp c thể nhằm thực hiện ch tr ơng và kế

ho ch phát triển GD đ a ph ơng

- Ban đ i diện cha mẹ HS đ ợc thành lập và ho t động theo quy đ nh hiện hành

về tổ ch c và ho t động c a Ban đ i diện cha mẹ HS, ho t động có hiệu quả trong việc kết hợp với nhà tr ng và xư hội để GD HS

- Mối quan hệ và thông tin giữa nhà tr ng, gia đình và xư hội đ ợc duy trì

th ng xuyên, k p th i, chặt chẽ, t o nên môi tr ng GD lành m nh, phòng ngừa, đẩy lùi các hiện t ợng tiêu cực, vi ph m pháp luật, tệ n n xư hội xâm nhập vào nhà tr ng

- Huy động hợp lỦ và có hiệu quả sự tham gia c a gia đình và cộng đồng vào các ho t động GD, tăng c ng điều kiện CSVC, TBDH để nâng cao hiệu quả GD c a

nhà tr ng

* Về hồ sơ đề ngh kiểm tra, công nhận: Hồ sơ công nhận tr ng trung h c đ t

chuẩn quốc gia gồm:

- Văn bản c a nhà tr ng đề ngh đ ợc công nhận tr ng đ t chuẩn quốc gia

- Báo cáo thực hiện các tiêu chuẩn theo quy đ nh, kèm theo sơ đồ cơ cấu các khối công trình c a nhà tr ng

- Biên bản tự kiểm tra c a tr ng và biên bản kiểm tra c a đoàn kiểm tra cấp tỉnh

* Về thành phần Đoàn kiểm tra công nhận

- Ch t ch y ban nhân dân cấp tỉnh ra quyết đ nh thành lập đoàn kiểm tra công nhận tr ng trung h c đ t chuẩn quốc gia

- Thành phần đoàn kiểm tra có tối thiểu 09 thành viên, gồm:

+ Đ i diện lưnh đ o S GD&ĐT làm tr ng đoàn; tr ng phòng Giáo d c trung h c làm th kỦ;

+ Đ i diện Công đoàn ngành giáo d c đào t o;

+ Đ i diện một số cơ quan có liên quan gồm: S Nội v , S Kế ho ch - Đầu t ,

S Tài chính, S Khoa h c - Công nghệ, S Y tế, S Văn hóa - Thể thao và Du l ch;

+ Đ i diện lưnh đ o một số tr ng THPT, THCS khác;

Trang 29

* Nhiệm v đoàn kiểm tra:

+ Kiểm tra và đánh giá kết quả thực hiện xây dựng tr ng trung h c đ t chuẩn quốc gia căn c vào các tiêu chuẩn quy đ nh;

+ Kiểm tra hồ sơ, các lo i sổ quản lỦ c a nhà tr ng theo quy đ nh;

+ Lập biên bản về kết quả kiểm tra;

* Về quy trình tổ ch c công nhận tr ng trung h c đ t chuẩn quốc gia

- Nhà tr ng tự kiểm tra, đánh giá theo các tiêu chuẩn đ ợc quy đ nh

+ Đối với tr ng THCS: Sau khi tự kiểm tra, xét thấy đ điều kiện đ t chuẩn, nhà tr ng báo cáo phòng GD&ĐT t o xem xét, xác nhận, có Ủ kiến c a Uỷ ban nhân dân cấp huyện và nộp hồ sơ về S GD&ĐT;

+ Đối với tr ng THPT: Sau khi tự kiểm tra, xét thấy đ điều kiện đ t chuẩn, nhà tr ng báo cáo và nộp hồ sơ về S GD&ĐT;

+ Đối với tr ng phổ thông có nhiều cấp h c: Thực hiện quy trình đối với từng cấp h c Nhà tr ng báo cáo và nộp hồ sơ về S GD&ĐT

- S GD&ĐT tiếp nhận hồ sơ và đề ngh Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh thành lập đoàn kiểm tra công nhận tr ng trung h c đ t chuẩn quốc gia

- Đoàn kiểm tra tiến hành kiểm tra, đánh giá theo các tiêu chuẩn quy đ nh Nếu thấy đ điều kiện đ t chuẩn, tr ng đoàn kiểm tra báo cáo Ch t ch Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh

- Ch t ch Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh ra quyết đ nh công nhận tr ng trung h c

đ t chuẩn quốc gia

Trong tr ng hợp cần thiết, Ch t ch Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh sẽ tổ ch c thẩm tra báo cáo c a đoàn kiểm tra để quyết đ nh công nhận hay không công nhận tr ng trung

h c đ t chuẩn quốc gia

* Kiểm tra đ nh kỳ và kiểm tra công nhận l i tr ng trung h c đ t chuẩn quốc gia

- Trong quá trình theo dõi việc duy trì, giữ vững và phát huy các kết quả đư đ t

đ ợc sau khi đ ợc công nhận tr ng đ t chuẩn quốc gia, phòng GD&ĐT (đối với

tr ng THCS), S GD&ĐT (đối với tr ng THPT) thực hiện việc kiểm tra đ nh kỳ (1lần/2,5 năm) đối với các tr ng trung h c đư đ ợc công nhận ĐCQG Nếu xét thấy

tr ng trung h c đư đ ợc công nhận đ t chuẩn nh ng không giữ vững và phát huy

đ ợc kết quả thì tham m u với cấp có thẩm quyền đề ngh Ch t ch y ban nhân dân cấp tỉnh xóa tên trong danh sách tr ng trung h c ĐCQG

- Hết th i h n 5 năm kể từ ngày kỦ quyết đ nh, các tr ng trung h c làm th t c

đề ngh các cấp quản lỦ kiểm tra công nhận l i tr ng ĐCQG

Trang 30

1.4 Q u nălýăxơyăd ngătr ngăTHCSăđ tăchu năqu căgiaă

1.4.1 Quản lý xây dựng tổ chức nhà trường theo chuẩn quốc gia

- Duy trì đầy đ các khối lớp 6, 7, 8, 9 t i các nhà tr ng, quy mô tối đa không quá 45 lớp, mỗi lớp không quá 45 h c sinh

- Chỉ đ o thành lập đầy đ các tổ chuyên môn trong nhà tr ng và ho t động theo đúng các quy đ nh c a Điều lệ tr ng

- Chỉ đ o thành lập hoặc kiện toàn Hội đồng tr ng và các hội đồng khác trong các nhà tr ng; tổ ch c ho t động và thực hiện theo ch c năng, nhiệm v quy đ nh c a Điều lệ tr ng; xây dựng kế ho ch ho t động có nền nếp, đ t hiệu quả thiết thực

- Chỉ đ o xây dựng tổ ch c Đảng trong các nhà tr ng đ t tiêu chuẩn trong

s ch, vững m nh; các tr ng ch a có tổ ch c Đảng cần xây dựng kế ho ch và đ t chỉ tiêu c thể về phát triển đảng viên để tiến tới thành lập tổ ch c Đảng trong nhà tr ng

Chỉ đ o xây dựng các tổ ch c, đoàn thể trong các nhà tr ng đ ợc công nhận vững m nh về tổ ch c, có nhiều đóng góp cho các ho t động c a đ a ph ơng

1.4.2 Quản lý xây dựng đội ngũ cán bộ quản lý, giáo viên và nhân viên

Cần xây dựng đội ngũ nhà giáo và cán bộ quản lỦ giáo d c đ về số l ợng, đáp

ng yêu cầu về chất l ợng Trong quản lỦ xây dựng tr ng THCS ĐCQG, quản lỦ phát triển đội ngũ CBQL, GV, NV là yêu cầu không thể thiếu, vừa là m c tiêu, vừa là động lực cho sự phát triển bền vững c a nhà tr ng

Quản lỦ việc bồi d ỡng nâng cao trình độ cho CBQL, GV và NV theo chuẩn quốc gia tập trung vào các nội dung ch yếu sau:

a) Quản lỦ h ớng đến đảm bảo số l ợng GV theo biên chế, đội ngũ CBQL và

GV đ t trình độ đào t o và bố trí sắp xếp đội ngũ GV theo quy đ nh

+ Để đảm bảo tiêu chuẩn CBQL, GV, NV đ về số l ợng cũng nh chất l ợng, hằng năm cần rà soát, kiện toàn đội ngũ CBQL, GV, NV các tr ng THCS theo chuẩn trình độ đào t o quy đ nh; đánh giá Hiệu tr ng, Phó Hiệu tr ng theo quy đ nh chuẩn Hiệu tr ng tr ng THCS đ t từ m c khá tr lên; đề xuất cho GV h c bồi d ỡng nâng cao để đ t chuẩn và trên chuẩn Rà soát xây dựng kế ho ch để bố trí đ GV theo đ nh

m c quy đ n

+ Xây dựng kế ho ch đào t o, bồi d ỡng GV và NV hằng năm để đội ngũ nhà

tr ng đ t chuẩn và trên chuẩn về trình độ chuyên môn, đáp ng đ ợc yêu cầu tr ng chuẩn quốc gia

b) Bồi d ỡng phẩm chất chính tr , đ o đ c nhà giáo và trình độ chuyên môn nghiệp v

+ Xây dựng và triển khai thực hiện kế ho ch bồi d ỡng để CB, GV h c tập về

chuẩn Hiệu tr ng và chuẩn GV THCS theo quy đ nh c a Bộ GD&ĐT cũng nh cách

Trang 31

đánh giá công ch c, viên ch c hằng năm H c tập Điều lệ tr ng THCS, Luật Giáo

d c và các văn bản chỉ đ o c a ngành, đ a ph ơng

+ Chú tr ng việc quy ho ch các ch c danh tổ tr ng, tổ phó chuyên môn c a các nhà tr ng, lấy phiếu tín nhiệm để các thành viên trong các tổ chuyên môn lựa

ch n giới thiệu tổ tr ng, tổ phó Đây là căn c quan tr ng để xem xét ra quyết đ nh

bổ nhiệm tổ tr ng và tổ phó chuyên môn sau khi có Ủ kiến thẩm đ nh c a Phòng GD&ĐT

+ Triển khai tổ ch c thi GV d y giỏi các cấp, từ đó có kế ho ch để xây dựng và

c ng cố đội ngũ GV giỏi c a các tr ng THCS đ t ít nhất 50%, giỏi cấp huyện tr lên

ít nhất 30%; có 100% GV đ t chuẩn lo i khá tr lên theo quy đ nh về chuẩn nghề nghiệp GV trung h c

+ Tham m u tuyển d ng, bố trí đ viên ch c ph trách th viện, các phòng h c

bộ môn, phòng thiết b d y h c, tổ ch c đào t o hoặc bồi d ỡng đ năng lực nghiệp

v , hoàn thành tốt nhiệm v

1.4.3 Quản lý chất lượng giáo dục của các nhà trường

- Quản lỦ tỷ lệ h c sinh l u ban, bỏ h c hàng năm không quá 5%, trong đó tỷ lệ

bỏ h c không quá 1%

- Quản lỦ chất l ợng GD hai mặt c a h c sinh:

Về h c lực, HS xếp lo i giỏi đ t từ 3% tr lên, HS xếp lo i khá đ t từ 35% tr lên, HS xếp lo i yếu, kém không quá 5%

Về h nh kiểm, HS xếp lo i khá, tốt đ t từ 80% tr lên, HS xếp lo i yếu không quá 2%

- Thực hiện đầy đ quy đ nh c a Bộ Giáo d c và Đào t o về th i gian, tổ ch c, nội dung c a các ho t động giáo d c trong và ngoài lớp

1.4.4 Quản lý cơ sở vật chất và thiết bị dạy học

a) Đảm bảo các quy đ nh công khai điều kiện d y h c, chất l ợng giáo d c, quản lỦ tài chính, các nguồn kinh phí đ ợc đầu t , hỗ trợ c a các nhà tr ng theo đúng quy đ nh t i Thông t số 36/2017/TT-BGDĐT ngày 28/12/2017 c a Bộ tr ng Bộ GD&ĐT về việc ban hành quy chế thực hiện công khai đối với các cơ s giáo d c c a

hệ thống giáo d c quốc dân

Trang 32

b) M rộng khuôn viên sân tr ng, xây dựng sân chơi nhằm đ diện tích xây dựng tr ng chuẩn quốc gia

Rà soát diện tích sân chơi bố trí hợp lỦ, sân tr ng có trồng cây bóng mát t o môi tr ng s ph m xanh, s ch, đẹp, an toàn, yên tĩnh, thoáng mát, thuận tiện cho các cháu h c tập, vui chơi Nếu diện tích đất ch a đ theo chuẩn thì lập kế ho ch báo cáo chính quyền đ a ph ơng xin m thêm diện tích đất đảm bảo có diện tích ít nhất từ 10m2/h c sinh (khu vực nông thôn), đồng th i tham m u giải tỏa mặt bằng để xây dựng thêm các phòng h c, phòng ch c năng còn thiếu

c) Sắp xếp các phòng h c và phòng ch c năng, các thiết b bên trong và bên ngoài theo yêu cầu c a tr ng chuẩn quốc gia

Rà soát, tham m u với các cấp chính quyền xây dựng đ phòng h c cho mỗi lớp h c để đảm bảo h c không quá 2 ca mỗi ngày với bàn ghế, phòng h c, bảng… đúng quy cách, đảm bảo đ ánh sáng, an toàn

Quản lỦ công tác xây dựng CSVC, TBDH theo yêu cầu c a tr ng chuẩn quốc gia: có phòng y tế, đầy đ các phòng h c bộ môn, th viện chuẩn, phòng truyền thống, khu làm việc c a Ban Giám hiệu, các tổ ch c đoàn thể… tr ng có t ng rào cổng ngõ, biển tên tr ng, đ diện tích, trang thiết b d y h c theo quy đ nh

d) Nâng cao hiệu quả sử d ng và bảo quản ph ơng tiện TBDH

Có kế ho ch kiểm tra CSVC, TBDH theo đ nh kỳ, kiểm kê tài sản cuối năm,

thanh lỦ những thiết b không sử d ng đ ợc, đồng th i dự nguồn kinh phí tu sửa nhỏ, mua sắm bổ sung nhằm hoàn thiện CSVC, TBDH Nâng cao nhận th c cho CB, GV,

NV về sử d ng, bảo quản TBDH; chú tr ng chất l ợng mua sắm, trang b , phân phối,

sử d ng và bảo quản TBDH theo h ớng tr ng điểm, u tiên cho d y và h c

e) Xây dựng tr ng lớp xanh s ch đẹp, an toàn, thoáng mát

Chỉ đ o các nhà tr ng phối hợp với Ban đ i diện cha mẹ HS xây dựng cảnh quan môi tr ng xanh – s ch – đẹp và thoáng mát, thuận tiện an toàn cho HS

1.4.5 Quản lý công tác xã hội hóa giáo dục

Huy động m i nguồn lực đầu t cho việc xây dựng tr ng ĐCQG chính là sự tác động tích cực tr l i c a xư hội đối với GD Sự nghiệp GD&ĐT nói chung, xây dựng tr ng chuẩn QG nói riêng không phải việc làm riêng biệt c a ngành GD mà là thực hiện ch tr ơng c a Đảng và Nhà n ớc Để thành công trong công tác xây dựng

tr ng chuẩn QG thì việc phối hợp giữa gia đình, nhà tr ng và xư hội là yếu tố cơ bản nhất Ngành GD là ch thể xây dựng kế ho ch, song trách nhiệm là c a cả cộng đồng xư hội Sự vào cuộc c a chính quyền đ a ph ơng và các đoàn thể xư hội là yếu tố hết s c quan tr ng Nhà tr ng không thể tách r i cộng đồng, đ a ph ơng mà phải làm giáo d c bằng s c m nh c a cộng đồng, s c m nh c a đ a ph ơng

Trang 33

a) Tổ ch c các Hội ngh giáo d c, Hội đồng giáo d c

+ Ch động tham m u cho UBND huyện để triển khai tổ ch c Hội ngh giáo

d c; thông qua Hội ngh giáo d c, Phòng GD&ĐT và các nhà tr ng trình bày kế

ho ch ho t động năm h c cũng nh lộ trình xây dựng các tr ng THCS đ t chuẩn Xây dựng tr ng ĐCQG phải tr thành nhiệm v tr ng tâm, cấp bách theo Ngh quyết

c a Đảng, kế ho ch c a chính quyền đ a ph ơng và ngành GD&ĐT

+ Ngành GD&ĐT phải ch động về th i gian để các tổ ch c đoàn thể, chính quyền đ a ph ơng tham gia góp Ủ xây dựng kế ho ch phát triển các nhà tr ng, trong

đó có kế ho ch xây dựng tr ng ĐCQG “Gia đình là môi tr ng chính yếu trong việc hình thành và phát triển nhân cách trẻ, gia đình cũng là môi tr ng đầu tiên, vừa là môi tr ng gần gũi, thân thiết nhất đối với trẻ em” Vì vậy, huy động sự tham gia c a

ph huynh vào quá trình xây dựng tr ng chuẩn quốc gia là cần thiết

b) Xây dựng và phối hợp ba môi tr ng giáo d c: Nhà tr ng, gia đình và xư hội

+ Môi tr ng giáo d c gia đình trực tiếp tác động tới hành vi đ o đ c c a HS Nếp sống gia đình, truyền thống gia đình, văn hóa giao tiếp, tình cảm giữa các thành viên trong gia đình cũng nh cộng đồng ảnh h ng sâu sắc ngay từ đầu đến sự hình thành nhân cách c a h c sinh

+ Chỉ đ o đẩy m nh ho t động c a Ban đ i diện cha mẹ HS các lớp và nhà

c) Huy động cộng đồng tham gia xây dựng cơ s vật chất, trang thiết b tr ng

h c

+ Bên c nh nguồn ngân sách ch yếu c a Nhà n ớc, cần m rộng đầu t cho giáo d c, tranh th sự đầu t hỗ trợ c a các cơ quan kinh tế, các tổ ch c xư hội, đoàn thể quần chúng, cá nhân và cộng đồng về nhân lực, vật lực, tài lực góp phần xây dựng CSVC tr ng lớp, mua sắm trang thiết b ph c v công tác d y và h c

Trang 34

+ Lập nguồn kinh phí khen th ng GV, NV và HS có thành tích

+ Chỉ đ o các nhà tr ng huy động các lực l ợng xư hội tham gia các ho t động giáo d c c a nhà tr ng để thực hiện “Xư hội hoá giáo d c” với ph ơng châm là Nhà

n ớc và nhân dân cùng làm, với tinh thần “Dân biết, dân bàn, dân làm, dân kiểm tra”

1.5 Các y uăt ă nhăh ngăđ năqu nălýăxơyăd ngătr ngăTHCSăđ tăchu nă

qu căgiaă

1.5.1 Các yếu tố bên trong

Yếu tố bên trong là yếu tố thuộc về trách nhiệm c a ngành GD&ĐT và các nhà

tr ng Có thể hiểu đây là yếu tố ch quan, bao gồm trách nhiệm c a đội ngũ CBQL,

GV, NV, Phòng GD&ĐT và từng tr ng THCS

Điều 14 Luật Giáo d c đư chỉ rõ “Nhà giáo giữ vai trò quyết đ nh trong việc đảm bảo chất l ợng giáo d c” Vì vậy, quản lỦ xây dựng tr ng đ t chuẩn quốc gia, yếu tố bên trong mang tính chất quyết đ nh và bao gồm các yếu tố sau:

- Số l ợng và chất l ợng đội ngũ CBQL, GV, NV

Số l ợng và chất l ợng đội ngũ CBQL, GV, NV các nhà tr ng tác động trực tiếp đến hiệu quả quản lỦ toàn diện c a Phòng GD&ĐT trong việc xây dựng tr ng chuẩn quốc gia Biên chế đ GV giảng d y đảm bảo các bộ môn theo ch ơng trình, bồi

d ỡng phẩm chất và năng lực đội ngũ GV cũng là yếu tố quan tr ng trong quá trình xây dựng nhà tr ng đ t chuẩn quốc gia Cần quán triệt để mỗi GV phải có Ủ th c trong việc tự h c tự rèn để đ t đ ợc các tiêu chí về trình độ, tiêu chí về GV d y giỏi, chuẩn nghề nghiệp GV, tiêu chí về bồi d ỡng th ng xuyên, phổ cập giáo d c…

- Trình độ và năng lực quản lỦ c a Hiệu tr ng

Việc lập kế ho ch phát triển nhà tr ng, tổ ch c, lưnh chỉ đ o thực hiện, kiểm tra đánh giá, công tác tham m u với các cấp lưnh đ o là vai trò quản lỦ c a ng i Hiệu

tr ng có tính chất quyết đ nh để đ t đ ợc m c tiêu đề ra Hiệu tr ng phải nắm chắc chuyên môn mới có uy tín trong nhà tr ng, chỉ có uy tín thực chất về chuyên môn Hiệu tr ng mới quản lỦ đ ợc ho t động c a nhà tr ng Vì vậy, ng i CBQL phải luôn trau dồi về chuyên môn nghiệp v , về trình độ đào t o, phấn đấu để đ t các tiêu chí về danh hiệu thi đua

Cần bồi d ỡng khả năng giao tiếp, thiết lập các mối quan hệ cho Hiệu tr ng các nhà tr ng

Xây dựng tr ng chuẩn quốc gia liên quan đến nhiều đối t ợng Để nâng cao hiệu quả công tác quản lỦ c a đội ngũ GV, NV, ng i quản lỦ cần phải có khả năng giao tiếp, thiết lập các mối quan hệ Đây cũng là một yêu cầu đối với ng i Hiệu

tr ng

- Sự nhận th c c a các tổ ch c đoàn thể trong các nhà tr ng

Trang 35

Trong quá trình xây dựng tr ng chuẩn quốc gia, ngoài vai trò c a cán bộ quản

lý các cấp, vai trò c a các tổ ch c đoàn thể trong từng nhà tr ng rất quan tr ng Vì vậy cần quan tâm, nâng cao nhận th c c a các tổ ch c đoàn thể trong các nhà tr ng

1.5.2 Các yếu tố bên ngoài

- Các ch tr ơng c a Đảng và chính sách Nhà n ớc về công tác xây dựng

tr ng chuẩn quốc gia cần đ ợc c thể hóa, k p th i, xuyên suốt các cấp quản lỦ để thực hiện phù hợp với từng giai đo n phát triển c a đất n ớc Ng i CBQL phải nắm vững ch tr ơng, chính sách để tuyên truyền về việc xây dựng tr ng ĐCQG Cần

nâng cao nhận th c về m c đích, Ủ nghĩa c a việc xây dựng tr ng chuẩn trong chính quyền đ a ph ơng, các tổ ch c đoàn thể, đồng th i phát huy tối đa trí tuệ tập thể, huy động s c m nh c a các thành phần trong và ngoài ngành GD&ĐT

- Điều kiện phát triển kinh tế, văn hóa, xư hội c a đ a ph ơng

Điều kiện kinh tế, văn hóa, xư hội c a từng đ a ph ơng sẽ tác động không nhỏ đến tình hình giáo d c, trong đó có vấn đề xây dựng tr ng ĐCQG Kinh tế đ a

ph ơng phát triển t o điều kiện đẩy nhanh tiến độ xây dựng tr ng ĐCQG Song, kinh

tế ch a phải là điều kiện quyết đ nh thành công việc xây dựng tr ng ĐCQG Có thể kinh tế đ a ph ơng ch a phát triển, nh ng đ a bàn nơi tr ng đóng là mảnh đất có truyền thống hiếu h c, ng i dân hiểu rõ về công tác XHHGD, s n sàng hỗ trợ các

ho t động c a nhà tr ng

- Công tác chỉ đ o, kiểm tra, đánh giá c a cấp trên

Quá trình xây dựng tr ng chuẩn quốc gia cũng nh các ho t động chăm sóc giáo d c khác c a các nhà tr ng đều có sự chỉ đ o, kiểm tra, giám sát, đánh giá, rút kinh nghiệm c a các cấp quản lỦ Nếu các cấp quản lỦ chỉ đ o c thể, quyết liệt và tổ

ch c kiểm tra, đánh giá đúng thực tr ng thì tiến độ xây dựng tr ng chuẩn quốc gia sẽ đảm bảo thực hiện đúng m c tiêu đề ra

T iểuăk tăCh ng 1

Giáo d c THCS giữ vai trò quan tr ng trong hệ thống giáo d c quốc dân, Giáo

d c THCS c ng cố, phát triển những nội dung đư h c tiểu h c, trang b cho h c sinh những hiểu biết phổ thông cơ bản, có những hiểu biết nền tảng về khoa h c kỹ thuật và

h ớng nghiệp

Xây dựng tr ng THCS ĐCQG là một yêu cầu tất yếu trong tiến trình xây dựng nhà tr ng theo h ớng nâng cao chất l ợng giáo d c, phù hợp với sự phát triển c a xư hội Xây dựng tr ng THCS ĐCQG với 5 tiêu chuẩn mà Bộ GD&ĐT quy đ nh nhằm

m c đích làm cho hệ thống tr ng THCS ngày càng đ ợc hiện đ i hóa, nâng cao chất

l ợng giáo d c, phát huy có hiệu quả công tác xư hội hóa giáo d c, đáp ng yêu cầu

Trang 36

công nghiệp hóa, hiện đ i hóa đất n ớc

Nội dung 5 tiêu chuẩn c a tr ng THCS ĐCQG bao trùm các yêu cầu cơ bản

c a một nhà tr ng chất l ợng

Những vấn đề lỦ luận trên đây là cơ s quan tr ng để khảo sát thực tr ng quản

lỦ xây dựng tr ng THCS ĐCQG c a huyện Sơn Tây, tỉnh Quảng Ngưi ch ơng tiếp theo

Trang 37

C H NGă2

TH CăTR NGăQU NăLụăXÂYăD NGă

TRÊNăĐ AăBẨNăHUY N S N TÂY, T NHăQU NG NGÃI

2.1 Khái quát quáătrìnhăkh oăsát

2.1.1 Mục đích khảo sát

Khảo sát thực tr ng quản lỦ xây dựng tr ng THCS ĐCQG c a huyện Sơn Tây, tỉnh Quảng Ngưi Qua đó, đề xuất các biện pháp c thể, góp phần nâng cao chất l ợng chăm sóc, giáo d c h c sinh, đáp ng yêu cầu đổi mới giáo d c hiện nay

2.1.2 Nội dung khảo sát

- Nhận th c c a CBQL, GV về sự cần thiết việc xây dựng tr ng THCS ĐCQG;

- Thực tr ng xây dựng tr ng THCS ĐCQG c a huyện Sơn Tây, tỉnh Quảng Ngãi;

- Thực tr ng quản lỦ ho t động xây dựng tr ng THCS ĐCQG t i huyện Sơn Tây, tỉnh Quảng Ngưi

2.1.3 Đối tượng, địa bàn khảo sát

- Lưnh đ o và chuyên viên Phòng GD&ĐT Sơn Tây;

- Hiệu tr ng, Phó Hiệu tr ng, Tổ tr ng, Tổ phó chuyên môn các tr ng THCS t i huyện Sơn Tây, tỉnh Quảng Ngưi;

- Giáo viên bậc THCS t i huyện Sơn Tây, tỉnh Quảng Ngưi

2.1.4 Phương pháp khảo sát

Sử d ng phối hợp các ph ơng pháp nghiên c u lỦ luận và thực tiễn, ch yếu là

ph ơng pháp tr ng cầu bằng phiếu hỏi để tiến hành khảo sát thực tế công tác quản lỦ

xây dựng tr ng THCS ĐCQG c a huyện Sơn Tây, tỉnh Quảng Ngưi

2.1.5 Xử lý số liệu, viết báo cáo kết quả khảo sát

Thu thập số liệu thống kê

- M ng l ới và quy mô các tr ng THCS trên đ a bàn;

- Tình hình CSVC c a các tr ng THCS trên đ a bàn;

- Tình hình đội ngũ c a các tr ng THCS trên đ a bàn;

- Chất l ợng giáo d c h c sinh c a các tr ng THCS;

- Kết quả việc thực hiện công tác xây dựng tr ng THCS ĐCQG

Tổng hợp và phân tích kết quả trưng cầu ý kiến

- Sử d ng phiếu tr ng cầu Ủ kiến gửi đến Lưnh đ o, chuyên viên Phòng

Trang 38

GD&ĐT, CBQL và GV các tr ng THCS, bao gồm: 06 ng i là lưnh đ o và chuyên viên Phòng GD&ĐT; 16 ng i là Hiệu tr ng, Phó Hiệu tr ng; 20 tổ tr ng, tổ phó chuyên môn các tr ng, 30 giáo viên c a các tr ng THCS trên đ a bàn huyện Sơn Tây, tỉnh Quảng Ngưi Tổng số phiếu khảo sát là 72 phiếu

Phương pháp xử lý số liệu

Xử lỦ các phiếu tr ng cầu Ủ kiến và thống kê các số liệu; lựa ch n số liệu để phân tích, so sánh, xây dựng các biểu đồ ph c v cho việc nghiên c u

Thời gian khảo sát

Tiến hành gửi phiếu đến từng đối t ợng điều tra Th i gian tiến hành điều tra từ tháng 06/2018 đến tháng 7/2018

Ngoài ra, chúng tôi cũng tiến hành thu thập thông tin thông qua các sản phẩm quản lỦ c a Phòng GD&ĐT, c a các tr ng THCS nh kế ho ch, báo cáo, các lo i hồ

sơ quản lỦ; trao đổi với các chuyên gia, CBQL và GV các tr ng để có cơ s để đánh giá khái quát thực tr ng quản lỦ xây dựng tr ng THCS ĐCQG trên đ a bàn huyện

Sơn Tây, tỉnh Quảng Ngưi

2.2 K háiăquátătìnhăhìnhăkinhăt - xưăhộiăvƠăgiáoăd că- đƠoăt oăhuy năS nă Tơy,ăt nhăQu ngăNgưi

2.2.1 Điều kiện tự nhiên

Sơn Tây là huyện miền núi, nằm về phía Tây tỉnh Quảng Ngưi; phía Đông và Đông Nam giáp huyện Sơn Hà, phía Tây Nam giáp với huyện Kon Plông (tỉnh Kon Tum), phía Bắc giáp huyện Nam Trà My (tỉnh Quảng Nam) và huyện Tây Trà

Huyện Sơn Tây nằm từ 140– 14’đến 140– 46’ độvĩ bắc; từ 1080– 22’ đến

1080– 24’ độ kinh đông, có độ cao từ 400m đến 1.900m so với mặt n ớc biển Về khí hậu, Sơn Tây nằm trong vùng gió mùa á nhiệt đới, có 2 mùa rõ rệt: mùa khô và mùa

m a Mùa khô từ tháng 01 đến tháng 8; mùa m a từ cuối tháng 8 đến tháng 12, sớm hơn hai, ba tháng so với đồng bằng L ợng m a trung bình hằng năm là 2.700mm Nhiệt độ th ng thấp hơn 1- 20 C so với đồng bằng, trung bình hằng năm là 23,50 C; cao nhất là 36- 20 C (vào tháng 4,5,6 ); thấp nhất là 14 - 150 C (vào các tháng 11, 12)

Độ ẩm trung bình hàng năm từ 88 – 99% Nói chung khí hậu Sơn Tây rất thích hợp cho s c khoẻ con ng i; thích hợp cho nhiều lo i cây, vật nuôi phát triển Nh ng cũng

có những năm Sơn Tây phải ch u những đợt h n hán, l t bưo khắc nghiệt, ảnh h ng đến sản xuất và đ i sống c a nhân dân

Qua nhiều lần điều chỉnh, hiện nay (theo số liệu thống kê năm 2015) huyện Sơn Tây có tổng diện tích tự nhiên là 382,2168 km2, trong đó diện tích đất lâm nghiệp

25.676,2ha, chiếm 67,17%

Toàn huyện có 09 xư, 42 thôn; 5.227 hộ với 19.812 nhân khẩu, gồm các dân tộc

Trang 39

anh em sinh sống (Kdong, Hre, Kinh và một số ít dân tộc khác) trong đó ng i dân tộc thiểu số chiếm 90%, ng i dân sống ch yếu bằng nghề nông, lâm nghiệp Tỷ lệ hộ nghèo đến cuối năm 2017 là 2.906 hộ, chiếm tỷ lệ 55,0%; hộ cận nghèo 456 hộ, chiếm 8,64%

Đơn v hành chính có 09 xư: Sơn Dung, Sơn Mùa, Sơn Liên, Sơn Bua, Sơn Long, Sơn Tân, Sơn Màu, Sơn Tinh và Sơn Lập

2.2.2 Tình hình kinh tế - xã hội

Sơn Tây là một trong sáu huyện miền núi có điều kiện kinh tế xư hội đặc biệt khó khăn c a tỉnh Quảng Ngưi Toàn huyện có 09 xư, 42 thôn; 5.227 hộ với 19.812 nhân khẩu, gồm các dân tộc anh em sinh sống (Kdong, Hre, Kinh và một số ít dân tộc khác) trong đó ng i dân tộc thiểu số chiếm 90%, ng i dân sống ch yếu bằng nghề nông, lâm nghiệp Tỷ lệ hộ nghèo đến cuối năm 2017 là 2.906 hộ, chiếm tỷ lệ 55,0%;

hộ cận nghèo 456 hộ, chiếm 8,64%

Kinh tế c a đồng bào các dân tộc huyện Sơn Tây ch yếu là nền kinh tế nông nghiệp tự cung, tự cấp; kinh tế hàng hóa ch a phát triển, đ i sống c a đông đảo nhân dân còn nhiều khó khăn Ngoài việc cấy lúa, ng i dân còn trồng nhiều lo i cây hoa màu khác nh ngô, khoai, sắn, các lo i rau quả chăn nuôi trâu, bò, lợn, gà cũng có

b ớc phát triển trong những năm gần đây Nguồn kinh tế ph đáng kể c a các gia đình huyện Sơn Tây là khai thác lâm thổ sản nh nấm h ơng, quế, mật ong, gỗ, tre, n a, mây

Văn hóa, xư hội, môi tr ng c a huyện trong th i gian qua, có nhiều chuyển biến tích cực, chất l ợng GD tăng lên, m ng l ới tr ng lớp đ ợc m rộng, trang b CSVC cơ bản đảm bảo ph c v tốt sự nghiệp GD Đ i sống văn hóa tinh thần c a các dân tộc anh em ngày càng nâng lên, thiết chế văn hóa cơ s đ ợc đầu t , công tác bảo tồn, phát huy di sản văn hóa đ ợc chú tr ng Thực hiện chính sách an sinh xư hội đ t nhiều kết quả tích cực Trong những năm qua, huyện đư có nhiều biện pháp, giải pháp

để thực hiện giảm hộ nghèo, đ a các hộ cận nghèo thoát nghèo theo chuẩn c a Trung

ơng

2.2.3 Tình hình phát triển giáo dục và đào tạo

2.2.3.1 Quy mô trường lớp

Năm h c 2017 - 2018, toàn huyện có 10 tr ng mầm non, 07 tr ng tiểu h c,

02 tr ng TH&THCS, 08 tr ng THCS (trong đó có 01 tr ng PT DTNT THCS, 03

tr ng PT DTBT THCS); tính đến 31/5/2018 có 03 tr ng chuẩn quốc gia (trong đó bậc mầm non: 01 tr ng, tiểu h c: 01 tr ng, THCS 01 tr ng)

Trang 40

Bảng 2.1 Thống kê số trường, lớp, học sinh, năm học 2017 - 2018

(Nguồn: Phòng GD&ĐT huyện Sơn Tây)

Trong nhiều năm qua, GD&ĐT c a huyện Sơn Tây phát triển m nh mẽ và thu

đ ợc kết quả rất đáng phấn kh i M ng l ới tr ng, lớp ổn đ nh và không ngừng phát triển Đến nay, huyện Sơn Tây đư đ t chuẩn phổ cập GD mầm non cho trẻ 5 tuổi, phổ cập GD tiểu h c đúng độ tuổi và phổ cập GD THCS Công tác XHHGD đ ợc phát triển m nh

Số liệu Bảng 2.1, cho thấy hệ thống tr ng, lớp từ bậc h c mầm non đến THCS cơ bản đáp ng đ ợc nhu cầu h c tập c a con em các dân tộc trong huyện

2.2.3.2 Quy mô CBQL, GV, NV

Hàng năm, ngành GD&ĐT th ng xuyên rà soát, cập nhật và báo cáo với UBND huyện, S GD&ĐT về tình hình đội ngũ CBQL, GV, NV; về số l ợng, chất

l ợng, trình độ đào t o, năng lực chuyên môn và khả năng hoàn thành nhiệm v , đồng

th i tham m u xây dựng quy ho ch và đào t o đội ngũ đến năm 2020 và đ nh h ớng đến năm 2025 Thực hiện đúng quy trình quy ho ch, bổ nhiệm, bổ nhiệm l i CBQL; điều động, sắp xếp đội ngũ CBQL, GV, NV trong ngành đảm bảo đồng bộ về cơ cấu, chuẩn hóa về trình độ, t o điều kiện cho CB, GV, NV đ ợc h c tập nâng cao trình độ chuyên môn, nghiệp v Hiện nay, cơ bản đảm bảo đầy đ về số l ợng, đồng bộ về cơ cấu, chuẩn hóa về trình độ đào t o

Bảng 2.2 Tổng hợp số lượng đội ngũ GV, NV các cấp học ở huyện Sơn Tây, tỉnh

Quảng Ngãi giai đoạn 2015 – 2018

Ngày đăng: 27/06/2021, 12:00

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w