1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Quản lý hoạt động phát triển tiếng việt cho trẻ mầm non người dân tộc thiểu số ở các trường mầm non trên địa bàn tỉnh gia lai

152 26 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Quản Lý Hoạt Động Phát Triển Tiếng Việt Cho Trẻ Mầm Non Người Dân Tộc Thiểu Số Ở Các Trường Mầm Non Trên Địa Bàn Tỉnh Gia Lai
Tác giả Nguyễn Thị Phương, Nguyễn Văn Huấn
Người hướng dẫn PGS.TS Trần Xuân Bế
Trường học Đại học Đà Nẵng
Chuyên ngành Giáo dục mầm non
Thể loại luận văn thạc sĩ
Năm xuất bản 2017
Thành phố Đà Nẵng
Định dạng
Số trang 152
Dung lượng 1,97 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Doăv y,ăvi căgiáoăd căphátătri năngônăng ăti ngăVi tăchoătr ăm mănonăng iă đ măb oăvàănângăcaoăch tăl ngăgiáoăd cătoànădi n đápă ngăm cătiêuăđ ăraătheoăNgh ăquy tăs ă29-NQ/TWăngàyă04/11/

Trang 1

NGUY NăTH ăPH NGăHU

QU NăLụăHO TăĐ NGăPHỄTăTRI NăTI NGăVI T

LU NăVĔNăTH CăSĨăGIỄOăD CăH C

ĐƠăNẵngă- Nĕmă2017

Trang 2

NGUY NăTH ăPH NGăHU

QU NăLụăHO TăĐ NGăPHỄTăTRI NăTI NGăVI T

ChuyênăngƠnhă:ăQu nălỦăgiáoăd c

Mưăs ă:ă60.14.01.14

LU NăVĔNăTH CăSĨăGIỄOăD CăH C

Ng iăh ngăd năkhoaăh c:ăPGS.TSăTR NăXUỂNăBỄCH

ĐƠăNẵngă- Nĕmă2017

Trang 5

M CăL C

L IăC Mă N i

L IăCAMăĐOAN ii

M CăL C iii

DANHăM CăCỄCăCH ăVI TăT T viii

DANHăM CăB NGăBI U ix

PH NăM ăĐ U 1

1.ăLỦădoăch năđ ătài 1

2.ăM căđíchănghiênăc u 3

3.ăKháchăth ăvàăđ iăt ngănghiênăc u 4

4.ăGi ăthuy tăkhoaăh c 4

5.ăNhi măv ănghiênăc u 4

6.ăGi iăh năph măviănghiênăc uăđ ătài 4

7.ăPh ơngăphápănghiênăc u 5

8.ăC uătrúcăc aălu năvĕn 5

CH NGă1 C ăS ăLụăLU NăV ăQU NăLụăHO TăĐ NGăPHỄTăTRI Nă TI NGăVI TăCHOăTR ăM MăNONăDTTS 7

1.1.ăT NGăQUANăNGHIểNăC UăV NăĐ 7

1.1.1.ăTìnhăhìnhănghiênăc uăd yăphátătri năngônăng ăth ăhaiăchoătr ăemă ătrênă th ăgi i 7

1.1.2.ăCácănghiênăc uăv ăqu nălỦăho tăđ ngăphátătri năti ngăVi tă(ngôn ng ă cácădânăt căthi uăs ă(DTTS)ă ăVi tăNam 8

1.1.3.ăCácăcôngătrìnhănghiênăc uăv ăqu nălỦăho tăđ ngăphátătri năngônăng ă ă b căh căm mănon 8

1.2.ăCÁCăKHÁIăNI MăCHệNHăC AăĐ ăTÀI 9

1.2.1.ăQu nălỦ 9

1.2.2.ăQu nălỦăgiáoăd c 10

1.2.3.ăPhátătri n 11

Trang 6

1.2.4.ăTr ăemăm mănonăng iădânăt căthi uăs 111.2.5.ăNgônăng 111.3.ăLụăLU NăPHÁTăTRI NăTVăCHOăTR ăMNăDTTSă ăCÁCăTR NG MN 121.3.1.ăM tăs ăquanăni măc nălàmăsángăt ăv ăphátătri năngônăng ătr ăem 121.3.2 M cătiêuăho tăđ ngăphátătri năti ngăVi tăchoătr ăMNDTTS 131.3.3.ăN iădungăphátătri năti ngăVi tăchoătr ăm mănonăDTTS 14

1.3.5.ăĐi uăki năphátătri năti ngăVi tăchoătr ăm mănonăDTTS 171.4.ăCH CăNĔNGăQU NăLụăHO TăĐ NGăPHÁTăTRI NăTI NGăVI TăCHOă

TR ăM MăNONăDTTSăC A S ăGD&ĐT 181.4.1.ăL păk ăho chăho tăđ ngăphátătri năti ngăVi tăchoătr ăm mănonăDTTS 181.4.2.ăT ăch căho tăđ ngăphátătri năti ngăVi tăchoătr ăm mănon 201.4.3.ăCh ăđ oăho tăđ ngăphátătri năti ngăVi tăchoătr ăm mănonăDTTS 201.4.4.ăQu nălỦăki mătra,ăđanh gia HĐăPTăTVăchoătr ăMNăDTTS 211.5.ăQU NăLụăHO TăĐ NGăPHÁTăTRI NăTI NGăVI TăCHOăTR ăMNăDTTS ăCÁCăTR NGăM MăNON 221.5.1.ăQu nălỦămụcătiêuăphátătri năti ngăVi tăchoătr ăMNăDTTS 221.5.2.ăQu nălỦăn iădungăho tăđ ngăphátătri năti ngăVi tăchoătr ăMNDTTS 231.5.3.ăQu nălỦăđi uăki nă(đ iăngũ,ăcơăs ăv tăch t,ămôiătr ngầ)ăho tăđ ngăphátătri năti ngăVi tăchoăchoătr ăm mănonăDTTS 241.5.4.ăQu nălỦăph ơngăpháp,ăhìnhăth căt ăch căt ăch căho tăđ ngăphátătri nă

tiêng Viê ̣tăchoătr ăMNăDTTSăthôngăquaăcacăho tăđ ngăkhacătrongăcácătr ngăMN 261.6.ăNH NGăY UăT ă NHăH NGăĐ NăHĐăPTăTV CHOăTR ăMNăDTTS 281.6.1.ăV ăphíaătr ăm mănonăng iăDTTS 281.6.2.ăCácăy uăt ăthu căv ăgiáoăviênăvàăcácăl căl ngăthamăgiaăho tăđ ngăphátătri năti ngăVi t 291.6.3.ăCácăy uăt ăthu căv ăgiaăđình tr ăm mănonădânăt căthi uăs 291.6.4.ăCácăy uăt ăthu căv ămôiătr ngăqu nălỦăHĐăPTăTVătrongănhàătr ng 30

TI UăK TăCH NGă1 31

Trang 7

CH NGă 2 TH Că TR NGă QU Nă Lụă HO Tă Đ NGă PHỄTă TRI Nă

TI NGă VI Tă CHOă TR ă M Mă NONă DỂNă T Că THI U S ă ă CỄCă

TR NGăM MăNON TRểNăĐ AăBÀNăT NHăGIA LAI 32

2.1 KHÁI QUÁT QUÁ TRỊNHăKH OăSÁT 32

2.1.1.ăM căđíchăkh oăsát 32

2.1.2.ăN iădungăkh oăsát 32

2.1.3.ăPh ơngăphápăkh oăsát 32

2.1.4.ăĐ iăt ngăvàăđ aăbànăkh oăsát 33

2.1.5.Tiêuăchuẩnăvàăthangăđánhăgiá 33

2.2.ăVÀIăNÉTăV ăĐ AăLụ,ăVĔNăHịAăVÀăGIÁOăD CăM MăNONăT NHăGIA LAI 34

2.3.ăTH CăTR NGăHO T Đ NGăPHÁTăTRI NăTI NGăVI TăCHOăTR ăM Mă NONăDTTSăS ă ăCÁCăTR NGăM MăNONăTRểNăĐ AăBÀNăT NHăGIAăLAI34 2.3.1 Th ̣c tra ̣ng viê ̣c th ̣c hiê ̣n mụcătiêuăHĐăPT TVăchoătr ăMNăDTTS 34

2.3.2 Th ̣c tra ̣ngăth căhi năn iădungăHĐăphátătri năTVăchoătr ăMNăDTTS 36

2.3.3.ăKh oăsátăth cătr ngăhìnhăth căth c HĐăPT TVăchoătr ăMNăDTTS 37

2.3.4.ăĐanh gia m căđ ăth căhi năcac hốnh th căt ăch căHĐăPTăTVăchoătr ă MN DTTS qua cacăho tăđ ngăkhacătrongătr ơngăm mănon 38

2.3.5.ăĐanh gia m căđô ̣ đap ng của cacăđiêu kiê ̣năđảm bảoăchoăHĐăPTăTVă choătr ăMNDTTS 39

2.3.6.ăĐánhăgiáăcácăkhóăkhĕnăkhiăt ăch căHĐăPTăTVăchoătr ăMNăDTTS 41

2.4.ăTH CăTR NGăQU N LụăHO TăĐ NGăPHÁTăTRI NăTI NGăVI TăCHOă TR ăMNDTTSă ăCÁCăTR NGăM MăNONăTRểNăĐ AăBÀNăT NHăGIAăLAI42 2.4.1.ăTh cătr ngăqu nălỦăm cătiêuăho tăđ ngăPTăTVăchoătr ăMNăDTTS 42

2.4.2.ăTh cătr ngăqu nălỦăn iădungăHĐăPTăTVăchoătr ăMNăDTTS 43

2.4.3.ăTh cătr ngăqu nălỦăph ơngăphápăt ăch căHĐăPTăTVăchoătr ăMNăDTTS45 2.4.4.ă Th că tr ngă qu nă lỦă hìnhă th că t ă ch că ho tă đ ngă PTă TVă choă tr ă MNă DTTS 46

2.4.5.ăTh cătr ngăđánhăgiáăm căđ ăho tăđ ngăPTăTVăchoătr ăMNăDTTS 48

Trang 8

2.5.ăTH CăTR NGă CÁCă Y UăT ă NHă H NGă Đ N QU NăLụăHĐPTă TVă

CHOăTR ăMNDTTS 50

2.5.1.ăCácăy uăt ăthu căv ăcácăc păQLă(S ăGD&ĐT,ăPhòngăGD&ĐT) 50

2.5.2.ăCácăy uăt ăthu căv ăgiáoăviên 52

2.5.3.ăCácăy uăt ăthu căv ăgiaăđốnh va tr ăm mănonăDTTS 53

2.6.ăĐÁNHăGIÁăTH CăTR NGăQU NăLụăHO TăĐ NGăPHÁTăTRI NăTI NGă VI Tă CHO TR ă M Mă NONă NG Iă DTTSă ă CÁCă TR NGă M M NON TRểNăĐ AăBÀNăT NHăGIA LAI 56

2.6.1.ă uăđi măvàănguyênănhân 56

2.6.2.ăH năch ăvàănguyênănhân 57

2.6.3.ă Nguyênă nhână c aă h n ch ,ă khóă khĕnă trongă vi că tĕngă c ngă chuẩnă b ă ti ngăVi tăchoătr ădânăt căthi uăs 60

Ti uăk tăch ơngă2 62

CH NGă 3ă BI Nă PHỄPă QU Nă Lụă HO Tă Đ NGă PHỄTă TRI Nă TI NGă VI Tă CHOă TR ă M Mă NON DTTSă ă CỄCă TR NGă M Mă NONă TRểNă Đ AăBÀNăT NHăGIAăLAI 64

3.1.ăNGUYểNăT CăĐ ăXU T 64

3.1.1.ăNguyênăt căđ măb oătínhăth căti n 64

3.1.2.ăNguyênăt căđ măb oătínhăđ ngăb 64

3.1.3.ăNguyênăt căđ măb oătínhăhi uăqu 64

3.1.4.ăNguyênăt căđ măb oătínhăkh ăthi 64

3.2.ă BI Nă PHÁPă QU Nă Lụă HO Tă Đ NGă PHÁTă TRI Nă TI NGă VI Tă CHOă TR ă M Mă NONă DTTSă S ă ă CÁCă TR NGă M Mă NONă TRểNă Đ Aă BÀNă T NHăGIAăLAI 65

3.2.1.ăT ăch cănângăcaoănh năth c,ăb iăd ỡngănĕngăl căchoăcánăb ăqu nălỦ,ă giáoăviênăm mănonăthamăgiaăho tăđ ngăPTăTVăchoătr ăMNăDTTS 65

3.2.2.ă Ch ă đ oă đ iă m iă ph ơngă phápă ho tă đ ngă phátă tri nă TVă choă tr ă MNă DTTS 70

3.2.3.ăTĕngăc ngăqu nălỦăHĐăHĐPTăchoătr ăMNDTTS 75

Trang 9

3.2.4.ăXâyăd ngămôiătr ngăti ngăVi tăchoătr ăMNDTTSăs ătrongătr ngăm mă

non 78

3.2.5.ăT ăch căph iăh păgi aănhàătr ng,ăgiaăđìnhăvàăxưăh iăt oăđi uăki năt tă nh tăho tăđ ngăphátătri năti ngăVi tăchoătr ăMNDTTS 82

3.2.6.ăTĕngăc ngăcácăđi uăki năđ măb oăho tăđ ngăphátătri năti ngăVi tăcho tr ăMNDTTS 85

3.3.ăM IăQUANăH ăGI A CÁCăBI NăPHÁP 88

3.4.ă KH Oă SÁTă TệNHă C Pă THI Tă VÀă TệNHă KH THIă C Aă BI Nă PHÁPă QU NăLụăHO TăĐ NGăPHÁTăTRI NăTI NGăVI TăCHOăTR ăMNDTTS 89

3.5.ăK TăQU ăKH OăSÁT 90

Ti uăk tăch ơngă3 95

K TăLU NăVÀăKHUY NăNGH 96

DANHăM CăTÀIăLI UăTHAMăKH O 100

PH ăL C PL1

Trang 10

DANHăM CăCỄCăCH ăVI TăT T

điăh căchoătr ăMN

Trang 11

DANHăM CăB NGăBI U

S ăhi uă

b ngăbi u Tênăb ngăbi u Trang

ho tăHĐăPTăTVăchoătr ăMNăDTTSăc aăS ăGD&ĐT 49

Trang 12

S ăhi uă

b ngăbi u Tênăb ngăbi u Trang

2.14

Đánhăgiáăm căđ ăc aăcácăy uăt ă nhăh ngăđ nă

qu nălíăho tăđ ngăphátătri năti ngăVi tăchoătr ăm mănonăDTTSă ătr ngăMN

50

2.15

Đánhăgiáăm căđ ăc aăcácăy uăt ăthu căv ăGVăvàăcácăl căl ngăthamăgiaăho tăđ ngăphátătri năTVăđ năQLăHĐăPTăTVăchoătr ăMNăDTTS

52

2.17

Đánhăgiáăm căđ ă nhăh ngăc aăcácăy uăt ăthu că

v ămôiătr ngăqu nălỦăđ năqu nălíăHĐăPTăTV cho

tr ăm mănonăDTTSă ătr ngăm mănon

91

3.3

K tăqu ăkh oănghi măv ănh năth cătínhăkh ăthiăc aăcácăBPăQLăho tăđ ngăphátătri năTVăchoătr ăm mănon DTTS

92

3.4

M iăquanăh ăgi aătínhăc păthi tăvàăkh ăthiăc a các

bi năphápăqu nălỦăho tăđ ngăphátătri năti ngăVi tăchoătr ăm mănonăDTTS

93

Trang 13

PH NăM ăĐ U

1 LỦădoăch năđ ătƠi

Giáoăd căm mănonăđ căĐ ng,ăNhàăn căvàătoànăxưăh iăr tăquanătâm,ăb iăvìă

đ iăt ngăc aănóăchínhălàătr ăemă ăl aătu iăkh iăđ uăchoăs ăphátătri nătoànădi năc aăconăng iăđ ătr ăthànhănh ngăcôngădânăt ơngălai,ămangătr ngătráchăd ngăxâyăvàă

b oăv ăđ tăn c.ăM cătiêuăc aăc păh cănàyălàăb căđ uăgiúpătr ăemăphátătri nătoànă

di năv ăth ăch t,ătìnhăc m,ătríătu ,ăthẩm mỹ,ăhìnhăthànhănh ngăy uăt ăđ uătiênăc aănhânăcách,ăchuẩnăb ăchoătr ăemăvàoăh căl păm t.ăTrongăs ănghi păđ iăm i,ăphátătri năđ tăn cătheoăh ngăh iănh păn năkinhăt ăth ăgi i,ăđòiăh iăph iăđàoăt oăđ că

nh ngăconăng iăcóăđ ănĕngăl căđ ăđápă ngăyêuăc uăphátătri năkinhăt ă- xưăh iăc aă

đ tăn c.ă

Đ iăv iăcácăt nhăvùngădânăt căvàămi nănúiănh ăGiaăLai,ăvi căgiáoăd căngônă

ng ăti ngăVi tăchoăng iăDTTS đ ăđàoăt oăngu nănhânăl căt iăch ,ăth căhi năchi nă

l că giáoă d că conă ng iă m iă trongă giaiă đo nă hi nă nay,ă gópă ph nă nângă caoă ch tă

l ngăgiáoăd călàăm tăvi călàmăc păthi t

Tr ăemăng iădânăt căthi uăs ă ăGiaăLaiăcùngăsinhăt ătrênăm tăkhuăv căđ aălỦ,ăl iăc ngăc ălâuădàiăbênănhau,ăsinhăs ngăch ăy uă ăcácăthôn,ăb năvùngăkhóăkhĕn,

r tăítăcóăs ăgiaoăthoa,ăti păthuătừăbên ngoài Vìăv y,ătr căkhiăđ nătr ng,ăl păMN

tr ăemăcácăDTTS khôngăbi tăhoặcăbi tăr tăítăti ngăVi tănênă nhăh ngăđ năquáătrìnhăgiaoăti păv iăth yăcôăbằngăti ngăVi t

Đaăs ătr ăh că ăđi mătr ngăl ăt iăcácălàng,ăb n,ăkh ănĕngăphátătri n ti ngăVi tă

ch m,ătr ă5ătu iăcóăv nătừăkho ngă150ăđ nă250ătừ,ăcóăm tăs ătr ădânăt căs ngă ătrungătâmăxưăcóăkho ngă250ăđ nă300ătừ.ăKhiăvàoăl pă1,ătr ăph iăh că7ămônăh c, đâyălàăm tătháchăth căđ iăv iătr ăkhiăti păc nătriăth căkhoaăh căc aăc păh căph ăthông.ăVìăv y,ăngônăng ălàăràoăc năl nănh tăđ iăv iătr ăemăng iăDTTS nóiăchungăvàătr ăemăng iăDTTS ăGiaăLaiănóiăriêng

Đ iăngũăgiáoăviênăm mănonă(GVMN)ă ăGiaăLaiăhi nănay, cơăb năđưăđ tăchuẩnă

v ătrìnhăđ ăđàoăt o.ăTuyănhiên,ăđi uăki năvàămôiătr ngăgiáoăd căc aăvùngămi năđưă

Trang 14

tácăđ ngăkhôngănh ăđ năch tăl ngăgiáoăd căngônăng ăti ngăVi tă ăb căh căm mănon.ă Đaă s ă giáoă viênă d yă ă cácă đi mă tr ngă vùngă sâu,ă vùngă xa,ă vùngă đ ngă bàoă

cũngănh ăcònăh năch ăv ăkĩăthu tăd yăh căđ nătừngăđ iăt ngătr ,ăh năch ătrong cáchăkhaiăthácăn iădungăch ơngătrìnhăđ ăthi tăk ăbàiăd y,ăđặcăbi tăvi căd yăphátătri năngônă ng ă ti ngă Vi tă choă tr ă emă dână t că Jarai,ă Bahnar Theo nh nă đ nhă c aă

UNESCOănĕmă2003:“Một sự thật hiển nhiên nhưng thường chưa được công nhận

là nếu người học phải học bằng một ngôn ngữ không phải tiếng mẹ đẻ thì những khó khăn đối với họ sẽ nhân lên gấp đôi: không những phải học một ngôn ngữ mới

mà còn phải học kiến th c mới có trong ngôn ngữ ấy Những thách th c này càng tăng bội phần nếu như người học thuộc nhóm cộng đồng đang chịu nguy cơ hay s c

Ứp về giáo dục, chẳng hạn: các dân tộc bị thất học, nhóm dân tộc thiểu số, nhóm người tị nạn.”ăTríchă(UNESCO 2003.ăGiáoăd cătrongăm tăth ăgi iăđaăngônăng ă

Paris, UNESCO)

Làăt nhăcóănhi uăđ ngăbàoădânăt căJarai,ăBahnarăsinhăs ngă(x păx ă50%),ăs ă

t ơngăđ ngăvàăd ăbi tăv ăđặcăđi măng ăâmă- âmăv ăh căgi aăti ngăJarai,ăBahnar và

ti ngăVi tăcũngănh ăs ăb tăđ ngăngônăng ăgi aăng iăd yăvàăng iăh c,ănênăvi căgiáoăd căphátătri năngônăng ăti ngăVi tăchoătr ăm mănonăng iăDTTS,ăđặcăbi tălàă

tr ăm mănonăng iădânăt căJarai,ăBahnară ăGiaăLaiăcònăgặpănhi uăkhóăkhĕn.ăNh ngă

tr ăng iănàyăkhôngăth ăd ădàngăvàănhanhăchóngăkh căph c,ăb iăv ămặtăch ăquan,ătuyă

l aă tu iă m mă nonă cóă đặcă đi mă làă d ă ti pă thuă vàă th ă hi nă đúngă chuẩnă ngônăng ,ă

nh ngătâmălỦămặcăc m,ăr tărè,ăch aăt ătin,ăkhóăti păthuăvàăth ăhi nănh ngăđặcăđi mă

ng ăâmăti ngăVi tă(cóănhi uăđi măkhôngăt ơngăđ ngăv iăti ngăm ăđ )ăc aăng iă

Vi tăc aătr ăV ămặtăkháchăquan,ămặcădùăđưăcóăs ăquanătâmăch ăđ oăc aăcácăc p,ăcácăngành,ăc aăcánăb ăqu nălỦăcácănhàătr ng,ănh ngăs ăb tăđ ngăngônăng ăgi aăng iă

d yă vàăng iăh c,ăs ă hi uăbi tăcònă h năch ă v ăng ăâmăti ngă Vi tă vàăti ngăJarai,ăBahnarăc aănhi uăGVMN,ăs ăkhácăbi tăv ăđặcăđi măng ăâmă- âmăv ăh căgi aăhaiăngônăng ănàyăcũngănh ămôiătr ngăsongăng ătrongăgiaăđình,ă ăxungăquanhăvàăthóiă

Trang 15

quenăphátăâmăkhôngăchuẩnă(nóiăng ng)ăti ngăph ăthôngăc aăng iăb năđ aăcũngă nhă

h ngătiêuăc căđ năquáătrìnhăh căti ngăVi tăc aătr

Doăv y,ăvi căgiáoăd căphátătri năngônăng ăti ngăVi tăchoătr ăm mănonăng iă

đ măb oăvàănângăcaoăch tăl ngăgiáoăd cătoànădi n đápă ngăm cătiêuăđ ăraătheoăNgh ăquy tăs ă29-NQ/TWăngàyă04/11/2013ăv ăắĐ iăm iăcĕnăb n,ătoànădi năgiáoă

d că vàă đàoă t o”ă vàă Quy tă đ nhă s ă 1008/QĐ-TTgă ngàyă 02/6/2016ă c aă Th ă t ngăChínhăph ăphêăduy tăĐ ăánăắTĕngăc ngăti ngăVi tăchoătr ăm mănon,ăh căsinhăti u

h căvùngădânăt căthi uăs ăgiaiăđo nă2016-2020,ăđ nhăh ngăđ nă2025”.ăTh căt ,ănhi uănĕmăqua S ăGiáoăd căvàăĐàoăt oă(GD&ĐT)ăGiaăLaiăđưăch ăđ oăcac giải phap tĕngă c ngă ho tă đ ngă giáoă d că phátă tri nă ngônă ng ă ti ngă Vi tă choă tr ă m mă nonă

ng iăDTTS vàăđã co nh ̃ng kêt quả nhâtăđi ̣nh Tuy nhiên, nh ̃ng kêt quả đo ch aă

th căs ăchĕc chĕn va bên v ̃ng, vẫn con một bộ ph nătr ăemăch aăđ tăyêuăc uăt iăthi uătheoăquyăđ nhăB ăchuẩnăphátătri nătr ăemănĕmătu iăc aăB ăGD&ĐT.ă

Nh năth cărõăt măquanătr ngăvàătínhăc păbáchăc aăvi căgiáoăd că phátătri năngônă ng ă ti ngă Vi tă choă tr ă m mă nonă DTTS nóiă chung,ă tr ă emă m mă nonă ng i

hoạt động phát triển tiếng Việt cho trẻ mầm non người DTTS ở các trường mầm non trên địa bàn tỉnh Gia Lai”, nhằm b oăđ măchoătr ăcóăkỹănĕngăcơăb nătrongă

vi căs ăd ngăti ngăVi tăđ ăhoànăthànhăCh ơngătrìnhăGiáoăd căm mănon,ăt oăti năđ ă

đ ăh căt p,ălĩnhăh iătriăth căc aăcácăc păh căti pătheo,ăgópăph nănângăcaoăch tăl ngă

cu căs ngăvàăphátătri năb năv ngăcácădânăt căthi uăs ,ăđóngăgópăvàoăs ăti năb ,ăphátătri năc aăđ aăph ơng

2 M căđíchănghiênăc u

Trênăcơăs ănghiênăc uălỦălu năvàăphânătíchăth cătr ngăho tăđ ngă phátătri nă

ti ngăVi tăvàăqu nălỦăho tăđ ngăphátătri năti ngăVi tăchoătr ăm mănonăng iăDTTS trongăcácăcơăs ăgiáoăd căm mănonătrênăđ aăbànăt nhăGiaăLai,ăđ ăxu tăbi năphápăqu nălỦăho tăđ ngăphátătri năti ngăVi tă(TV) choătr ăm mănon (MN) ng iăDTTS nhằmăgópăph nănângăcaoăch tăl ngăgiáoăd cătoànădi năchoătr ătrongăcácăsơăs ăgiáoăd că

m mănonă(GDMN)ătrênătoànăt nh.ă

Trang 16

3 Kháchăth ăvƠăđ iăt ngănghiênăc u

̀.1 Khách thể nghiên cứu

Ho tăđ ngăphátătri năti ngăVi tăchoătr ăm mănonăng iăDTTS ăcácătr ngă

m mănonătrênăđ aăbànăt nhăGiaăLai

̀.2 Đối tượng nghiên cứu

Qu nălỦăho tăđ ngăphátătri năti ngăVi tăchoătr ăm mănonăng iăDTTS (Jarai, Bahnar)ătrongăcácătr ngăm mănonăđ aăbànăt nhăGiaăLai

4 Gi ăthuy tăkhoaăh c

Qu nălỦăho tăđ ngăphátătri năti ngăVi tăchoătr ăm mănonăng iăDTTSătrongăcácătr ngăm mănonătrênăđ aăbànăt nhăGiaăLaiătuyăđưăđ căquanătâmăvàăcóănh ngă

k tăqu ănh tăđ nh,ătuyănhiênăv năch aăđápă ngăđ cănh ngăyêuăc uăgiáoăd cădânăt că

hi nănay.ăN uăđ căđ ăxu tănh ngăbi năphápăqu nălỦăho tăđ ngăphátătri năti ngăVi tăphùăh păvàăđ cătri năkhaiăđ ngăb ăt iăcácătr ngăm mănonăcóătr ăng iăDTTS trên

đ aăbànăt nhăGiaăLaiăs ăgópăph nănângăcaoăch tăl ngăphátătri nătoànădi năb căh că

m mănon.ă

5 Nhi măv ănghiênăc u

5.1.ăNghiênăc uăcơăs ălỦălu năv ăqu nălỦăphátătri năti ngăVi tăchoătr ăm mănonă

6 Gi iăh năph măviănghiênăc uăđ ătƠi

6.1 Giới hạn về đối tượng nghiên cứu

- Đ ătàiăt pătrungănghiênăc uăcácăbi năphápăqu nălỦăc aăS ăGD&ĐTăđ iăv iăcôngătácăqu nălỦăho tăđ ngăphátătri năti ngăVi tăchoătr ăm mănonă(m uăgiáo)ăng iădânăt căthi uăs ă(Jrai, Bahnar)ă ăcácătr ngăm mănonătrênăđ aăbànăt nhăGiaăLai

6.2 Giới hạn về địa bàn nghiên cứu

Đ ătàiăđ cătri năkhaiănghiênăc uă ăS ăGD&ĐTăGiaăLai

Trang 17

6.̀ Giới hạn về khách thể khảo sát

- Nhómă1:ăCánăb ăqu nălỦ,ăch ăđ oăchuyênămônăb căh căm mănonăc a Phòng GD&ĐTăhuy n,ăth ăxư,ăthànhăph ătrongăt nh

- Nhómă2:ăHi uătr ng,ăPhóăHi uătr ngăcácătr ngăm mănon,ăm uăgiáoăcóă

tr ăm uăgiáoăng iădânăt căJarai,ăBahnar

- Nhómă3:ăGiáoăviênăd yăcácănhóm/ăl păcóătr ăm uăgiáoăng iădânăt căJarai,ăBahnar

6.́ Giới hạn về thời gian

- Th iăgianănghiênăc uătừănĕmă2016ăđ nănĕmă2017

- Th iăgianăl yăs ăli u:ătừănĕmăh că2012 - 2013 đ nănĕmăh că2016ă- 2017

7 Ph ngăphápănghiênăc u

7.1 Nhóm phương pháp nghiên cứu lý luận

Phânătích,ăt ngăh p,ăh ăth ngăhóaăcácăvĕnăb n,ătài li u,ăcôngătrìnhănghiênăc uă

v ăqu nălỦăho tăđ ngăphátătri năti ngăVi tăchoătr ăm mănonăng iăDTTS ătr ngă

m mănon nhằmăxâyăd ngăcơăs ălỦălu năđ ătàiănghiênăc u

7.2 Nhóm phương pháp nghiên cứu thực tiễn

- Ph ơngăphápăđi uătraăbằngăphi u

- Ph ơngăphápăph ngăv n

- Ph ơngăphápăquanăsátăs ăph m

- Ph ơngăphápăt ngăk tăkinhănghi m

7.̀ Nhóm phương pháp sử dụng công nghệ thông tin

- Ph ơngăphápăth ngăkêămôăt

- Ph ơngăphápăs ăd ngătinăh căđ ăx ălỦăs ăli u

8 C uătrúcăc aălu năvĕn

Ngoàiăm ăđ u,ăk tălu n,ăkhuy năngh ,ădanhăm cătàiăli uăthamăkh oăvàăph ăl c,ă

lu năvĕnăg mă3ăch ơng:

Chương 1: Cơăs ălỦălu năv ăqu nălỦăho tăđ ngăphátătri năti ngăVi tăchoătr ă

m mănonăng iăDTTS

Chương 2: Th cătr ngăqu nălỦăho tăđ ngăphátătri năti ngăVi tăchoătr ăm mă

Trang 18

nonăng iăDTTS cácătr ngăm mănonătrênăđ aăbànăt nhăGiaăLai

Chương ̀: Bi năphápăqu nălỦăho tăđ ngăphátătri năti ngăVi tăchoătr ăm mănonă

ng iăDTTS ăcác tr ngăm mănonătrênăđ aăbànăt nhăGiaăLai

Trang 19

CH NGă1

C ăS ăLụăLU NăV ăQU NăLụăHO TăĐ NGă PHÁT TRI NăTI NGăVI TăCHOăTR ăM MăNONăDTTS

1.1.ăT NGăQUANăNGHIểNăC UăV NăĐ ă

1.1.1 Tìnhăhìnhănghiênăc uăd yăphátătri năngônăng ăth ăhaiăchoătr ăemă ă trênăth ăgi i

Trênăth ăgi iăcóăm tăs ămôăhìnhăsongăng ăđưăvàăđangăđ căápăd ngăv iănh ngăđặcăthùăriêng V ăcơăb n,ăcóăth ăphânăraăthànhăcácălo iămôăhìnhăsau đây:

Giáo dục song ngữ chuyển tiếp: ămôăhìnhănày,ăti ngăm ăđ ăc aătr ăemăđ că

s ăd ngătrongăgi ngăd y,ăthôngăth ngătrongăkho ngă3ănĕmăđ uătiênăkhiăđ nătr ng,ă

v iăm căđíchăđ măb oătr ăemăkhôngăb ărơiăr ngăcácăki năth căcơăb nănh tăc aăcácămônăh c V iăm căđíchăgiúpăđỡătr ăemăthíchăh păv iăvi căchuy năti păsangăch ơngătrìnhăgiáoăd căchínhăth ng,ănênăngônăng ăph ăthôngătrongăgiaiăđo nănàyăch ăy uă

đ căs ăd ngă ăm căđ ăcàngăđơnăgi năcàngăt t,ăch ăc năđ tăđ năkh ănĕngăcóăth ăngheăvàăhi uăđ c

Giáo dục song ngữ cặp đôi: Môăhìnhănàyăcóăm căđíchăgiúpăng iăh căđưăbi tă

hoặcăch aăbi tănhi uăti ngăph ăthôngăcóăkh ănĕngănóiăvàăs ăd ngăthôngăth oăhaiăngônăng ă(ngônăng ăph ăthôngăvàăm tăngônăng ăm i).ăTh ngă ămôăhìnhănày,ăm tă

l păh căcóăm tăn a s ătr ăemănóiăti ngăph ăthông vàăm tăn aăcònăl iănóiăchungăm tăngônăng ăkhác

Giáo dục song ngữ đồng thời: ămôăhìnhănày,ătr ăemăđ căh căđ ngăth iăhaiă

ch ơngătrình:ă 1.ă Cácă mônăh căđ căd yă bằngăti ngă m ăđ ,ăv iăgiáoăviênăcóăkh ănĕng nóiăc ăhaiăth ăti ng,ăcóăth ăhi uăkhiătr ăemăh iăbằngăti ngăm ăđ ăđ ăgiáoăviênă

tr ăl iăbằngăti ngăph ăthông.ăCh ơngătrìnhănàyăt pătrungăvàoănghĩaăvàăn iădungăki nă

th c,ăkhôngăchúătr ngănhi uăđ năc u trúc/ng ăphápăc aăngônăng ăph ăthông; 2: Các

l păd yăngônăng ăch ăvi tăti ngăm ăđ ăđ ănângăcaoăkỹănĕngăngônăng ăti ngăm ăđ ăchoătr ăem,ăt pătrungăvàoăng ăphápăvàăkỹănĕngăngônăng ,ăkhôngăt pătrungăvàoăn iădungămônăh c

Trang 20

ăcácăqu căgiaăđaădânăt cănh ăTrungăQu c,ăCam-Pu-Chia, Thái Lan,

kinhănghi măvàăthànhăcôngătrongăgiáoăd căsongăng ă ăc ngăđ ngădânăt căthi uăs ă

- Trungă Qu c:ă Ti ngă Dongă đ că d yă từă m uă giáoă 5-6ă tu i, đ că dùngă làm ngônăng ăgi ngăd yătừăl pă1,2.ăKinhănghi măc aăTrung Qu căchoăth yăk tăqu ăh că

t păc aăcácăemătr ăemădânăt căthi uăs ătrongăch ơngătrìnhăgiáoăd căsongăng ăth ngăcaoăhơnăcácăemătrongăch ơngătrìnhăgiáoăd căch ădùngăti ngăHán.ă

ti ngăKrungăvàăti ngăTampuanăđ cădùngătrongăd yăh că ăvùngănúiăphíaătâyăCam- Pu- Chia.ăTr ăemăđ căh căc ăhaiăth ăti ng,ăti ngăđ aăph ơngăvàăti ngăKhmer.ăHi uă

qu ăchoăth yăch tăl ngăgiáoăd căCam-Pu-Chiaăđ cănângălênărõăr t

1.1 2.ă Cácă nghiênăc uăv ăqu n lý ho tă đ ngăphátătri năti ngăVi tă(ngôn

ng ăcácădơnăt căthi uăs ă(DTTS)ă ăVi tăNamă

- Nghiên c u ngôn ngữ các dân tộc thiểu số Việt Nam c aă Tr nă Tríă Dõiă

(1999),ă n iă dungă t pă trungă vàoă cácă v nă đ ă đ aă líă - xưă h iă ngônă ng ,ă quană h ă h ă

ngônăng ănày [13]

- Cácăcôngătrìnhănghiênăc uătiếng Dao c aăĐoànăThi năThu tăvàăcácăđ ngătácă

gi ă(1992)[27]

- Nhập môn tiếng Thái ở Việt Nam: Tiếng Thái Đen vùng Tây Bắc c aăTr nă

- Nguy năVĕnăHi uăv ătiếp xúc ngôn ngữ giữa tiếng Hán và tiếng Mông ở Việt Nam (2005, 2006, 2007) [15]

Cóăth ănóiărằngămặcădùăv iăđ iăngũăkhôngănhi uănh ngăcácănhàănghiênăc uăngônăng ăDTTSăđưăgặtăháiăđ căkháănhi uăthànhăt u,ăcóăđóngăgópăl năvàoăvi cănghiênăc uăngônăng ăcácăDTTSă ăVi tăNamăcũngănh ăgópăph năxâyăd ngăcácăchínhăsáchăngônăng ă- vĕnăhoáăđ iăv iăcácăDTTS

1.1 3.ă Cácă côngătrìnhă nghiênăc uăv ă qu nă lỦ ho tă đ ngăphátă tri nă ngônă

ng ă ăb căh căm mănon

TrungătâmăNghiênăc uăGiáoăd cădânăt că(Vi năKhoaăh căGiáoăd căVi tăNam)ă

Trang 21

cóănghiênăc uăắCh ơngătrìnhăgiáoăd căsongăng ăd aătrênăcơăs ăti ngăm ăđ ” đ căthíăđi mă ănhi uăt nhătrongăđóăcóăt nhăGiaăLaiăv iă2ătr ngăm mănonăcóătr ăng iădânăt căJarai t iăhuy năIaăGraiăvàăhuy năCh ăPĕhă(2013)

Nĕmă 2003,ă S ă GD&ĐTă Gia Lai đưă nghiênă c u,ă biênă so nă vàă tri nă khaiă

Ch ơngă trìnhă 26ă tu nă phùă h pă choă tr ă m uă giáoă 5ă tu iă vùngă đ ngă bàoă dână t căBahnar,ăJrai.ăTàiăli uăh ătr ăr tăl nătrongăvi căphátătri năngônăng ăti ngăVi tăchoătr ă

m mănonăng iăDTTS [26]

Ch ơng trìnhăgiáoăd căm mănonăápăd ngăphùăh păb iăc nhăđ aăph ơng do D ánăphátătri n giáoăd căm mănonăt nhăGiaăLaiănghiênăc uăápăd ngăt iă10ătr ngăm mănonăc aăb năhuy năKbang,ăĐakăPơ,ăKôngăChroăvàăth xã An Khê [20]

Ch ơngătrìnhăgiáoăd căm mănonăm i ápăd ngătoànăqu c,ăyêuăc uătĕngăc ngă

ti ng Vi tăchoătr ăđ ăđ măb oăv năti ngăVi tăs năsàngăchoătr ăvàoăl pă1ă ăvùngădână

t c

Quy tăđ nhăs ă1008/QĐ-TTgăngàyă02ăthángă6ănĕmă2016ăc aăTh ăt ngăChínhă

ph ăv ăvi căPhêăduy tăĐ ăánăắTĕngăc ngăTi ngăVi tăchoătr ăemăm mănon,ăh căsinhăti uăh căvùngăDTTS giaiăđo nă2016-2020,ăđ nhăh ngăđ nă2025”

Cácănghiênăc uătrênăđưăth ăhi năr tăl năv ăvi căquanătâmăđ năphátătri năti ngă

Vi tăchoătr ăm mănonăng iăDTTS,ăt oăđi uăki năchoăngànhăh căm mănonăthu năl iătrongăvi căphátătri năngôn ng ăđápă ngăđ căm cătiêuăGDMN

1.2.ăCỄCăKHỄIăNI MăCHệNHăC AăĐ ăTÀI

1.2.1.ăQu nălỦ

Bànăv ăkháiăni măqu nălỦăcóăr tănhi uăỦăki năc aăcácănhàăkhoaăh cătrongăcácălĩnhăv căkhoaăh căkhácănhauănh ătâmălỦăh c,ăgiáoăd căh c,ăđi uăkhi năh c,ăkinhăt ă

h c ă ătrongăvàăngoàiăn c

Kháiăni măắqu nălỦ”ăđ căđ nhănghĩaătheoănhi uăh ngăkhácănhauăd aătrênăcơă

s ănh ngăcáchăti păc năkhácănhau.ăCóăth ăti păc năkhái ni măv ăắqu nălỦ”ătheoăcácănhàănghiênăc uăsau:ă

Tácăgi ăĐặngăQu căB oăchoărằng:ăắQu nălỦăg măhaiăquáătrìnhătíchăh păvàoănhau,ăquáătrìnhăắqu n”ăg măs ăcoiăsócăgi ăgìnăđ ăduyătrìăt ăch că ătr ngătháiă nă

Trang 22

đ nh,ăquáătrìnhăắlỦ”ăg măs ăs aăsang,ăs păx p,ăđ iăm iăđ aăh ăth ngăvàoăth ăphátătri n”.ă

Theoătácăgi ăNguy năNg căQuang:ăắQu nălỦălàătácăđ ngăcóăm căđích,ăcóăk ă

ho chăc aăch ăth ăqu nălỦăđ năt păth ănh ngăng iălaoăđ ngă(nóiăchungălàăkháchăth ă

qu nălỦ)ănhằmăth căhi năđ cănh ngăm cătiêuăd ăki n”

Tácă gi ă Tr nă Ki mă kh ngă đ nhă ắQu nă lỦă nhằmă ph iă h pă n ă l că c aă nhi uă

ng i,ăsaoăchoăm cătiêuăc aătừngăcáănhânăbi năthành nh ngăthànhăt uăc aăxưăh i” Cóăth ănh năth yăkhiăbànăv ăqu nălỦăcácătácăgi ăđ uăth ngănh tăm tăs ăđi măcơă

b năsau:

- Đóălàătr ăl iăcâuăh i:ăAiăqu nălỦ?ă(ch thể quản lý);ăqu nălỦăai?(khách thể quản lý)?ăqu nălỦăcáiă gìă(nội dung quản lý);ăqu nălỦănh ăth ănào?ă(phương th c quản lý); Qu nălỦăbằngăcáiăgì?ă (công cụ quản lý);ă Qu nălỦăđ ălàmăgì?ă(mục tiêu quản lý)

Trênăcơăs ăphânătích,ănghiênăc uăcácăv năđ ălíălu nătrên,ălu năvĕnăxácăđ nhăvàă

s ăd ngăkháiăni m:ăQuản lý quá trình tác động (lập kế hoạch tổ ch c, điều khiển, kiểm tra) có định hướng, có mục đích, có kế hoạch c a ch thể quản lý đến đối tượng quản lý trong một tổ ch c nhằm làm cho tổ ch c vận hành đạt hiệu quả mong muốn và đạt được mục tiêu đề ra

1.2.2.ăQu nălỦăgiáoăd c

Qu nălỦăgiáoăd căđ căhi uălàăh ăth ngă nh ngătácăđ ngă cóă m căđích,ăcóăk ă

ho ch,ăh păquyălu tăc aăch ăth ăqu nălỦăgiáoăd căđ nătoànăb ăcácăph năt ăvàăcácăl că

l ngătrongăh ăth ngăgiáoăd cănhằmălàmăchoăh ăth ngăgiáoăd căv năhànhătheoăđúngătínhăch t,ănguyênălíăvàăđ ngăl iăphátătri năgiáoăd c,ămà tiêuăđi măh iăt ălàăth căhi năquáătrìnhăd yăh că- giáoăd căth ăh ătr ,ăđ aăh ăth ngăgiáoăd căđ năm cătiêuăd ăki n

Qu nălỦăgiáoăd cătheoănghĩaăt ngăquanălàăđi uăhành,ăph iăh păcácăl căl ngăxưă

h iănhằmăđẩyăm nhăcôngătácăđàoăt oăth ăh ătr ătheoăyêuăc uăphátătri năxưăh i.ăTuyănhiên,ă theoă nghĩa r ngă c aă giáoă d c,ă v iă vi că th că hi nă tri tă lỦă giáoă d că th ngăxuyênăvàăh căt păsu tăđ iăthìăngoàiătiêuăđi mălàăgiáoăd căth ăh ătr ,ăqu nălỦăgiáoăd că

cònăph iăchĕmăloăgiáoăd căchoă m iăng i.ă Choănên: Quản lý giáo dục là sự tác

Trang 23

động có mục đích, có kế hoạch, có ý th c và tuân th các quy luật khách quan c a

ch thể quản lý giáo dục lên toàn bộ các mắt xích c a hệ thống giáo dục nhằm đưa hoạt động giáo dục đạt tới kết quả mong muốn (xây dựng và hoàn thiện nhân cách người lao động phù hợp với yêu cầu phát triển kinh tế - xã hội)

th ngănh tăvàăđ uătranhăgi aăcácămặtăđ iăl p”ă

Quanăđi măphátătri năluônăđặtăs ăv t,ăhi năt ngătheoăkhuynhăh ngăđiălên.ăPhátătri nălàăm tăquáătrìnhăbi năch ng,ăbaoăhàmătínhăthu năngh ch,ăđ yămâuăthu n,ăvìăv yăđòiăh iăchúngătaăph iănh năth căđ cătínhăquanhăco,ăph căt păc aăs ăv t,ăhi nă

t ngătrongăquáătrìnhăphátătri n

Kháiăni măắPhátătri n”ăliênăquanănhi uăđ nănh ngăv năđ ăr ngăhơn,ă nhăh ngă

đ năch tăl ngăcu căs ngănh ăthànhăt uăgiáoăd c,ătìnhătr ngădinhăd ỡng,ăgiáă tr ă

nh ngăquy năt ădoăcơăb năvàăđ iăs ngătinhăth nầăS ăchúătr ngăvàoătínhăb năv ngă

c aăphátătri năđưăđ aăraăcáchănhìnăm i,ăchoărằngăđi uăquanătr ngălàăcácăn ăl căc aă

1.2.4.ăTr ăem m mănonăng iădơnăt căthi uăs

Tr ăm mănonălà tr ă ăl aătu iătừăbaăthángăđ năsáuătu iă[22], tr ăemăm mănonă

ng iădânăt căthi uăs , là tr ăemăthu cănh ng dânăt căcóăs ădânăítăhơnăsoăv iădână

t căđaăs ătrênăph măviălưnhăth ăn căC ngăhòaăxưăh iăch ănghĩaăVi tăNam Nh ă

v y,ătr ăemăm mănonăng iădânăt căthi uăs ă(dânăt c ítăng i)ălàăc ngăđ ngăt că

ng iăcóăs ădânăítăc ătrúătrongăm tăqu căgia,ăhayăvùngălưnhăth ,ămàă ăđóăcóănhi uă

c ngăđ ngăt căng i,ătrongăđóăcóăm tăt c ng iăcóădânăs ăđông

1.2.5.ăNgônăng

Ngônăng ălàăm tăh ăth ngătínăhi uăđặcăbi tăvàăquanătr ngăb cănh t c aăloàiă

ng i,ăph ơngăti năt ăduyăvàăcôngăc ăgiaoăti păxưăh i.ăNgônăng ăbaoăg măngônăng ă

Trang 24

nóiăvàăngônăng ăvi t,ătrongăth iăđ iăhi nănay,ănóălàăcôngăc ăquanătr ngănh tăc aăs ătraoăđ iăvĕnăhoáăgi aăcácădânăt c.ăNgônăng ălàăph ơngăti năgiaoăti păquanătr ngă

nh tăc aăxưăh i,ăvàălàăcôngăc ăt ăduyăc aăconăng i,ăNgônăng ăh căcóăkhíaăc nhătâmălỦăh c,ăngônăng ăcóăvaiătròănhi uănhânăt :ăxưăh i,ătâmălỦ,ădânăt c.ăNgônăng ă

h cătâmălỦănghiênăc uănh ngăm iăquanăh ăquaăl iăgi aănhânăcáchăv iăc uătrúcăch cănĕngăc aăho tăđ ng ngônăng ăV ăm tăkhíaăc nhăkhác gi aănhânăcáchăv iăngônăng ă

nh ăy uăt ăc uăthànhăhìnhăthànhăth ăgi iăc aăconăng i.ăQuaănghiênăc uăngônăng ătâmălỦăh căs ăth yăđ căđặcăđi mătâmălỦăc aăm tăc ngăđ ngăb năng ,ăvàăquaăđóăs ă

th yăđ căắtrongăng ă nghĩaăc aă m iăngônăng ăt ănhiênăđ uăhàmă ch aă m tă cáchănhìnăth ăgi iăc aăm iăc ngăđ ngăb năng ăđóăđ iăv iăs ăv tăhi năt ngăxungăquanhă

h ”.ăNgônăng ătâmălỦăh căphátăhi năraănh ngăđặcăđi măvàăb năs cătâmălỦ,ăb cătranhă

th ăgi iăquanăc aăm tăc ngăđ ng ắth ăgi iăn iăquan” hayăth ăgi iăbênăngoài.ăắNgônă

ng ălàălinhăh năc aădânăt c”,ăquaăngônăng ăm iăc ngăđ ngăb năng ăth ăhi năđ că

th ăgi iăquanătâmălinhăc aămình,ăđ ngăth iăth ăgi iăquanătâmălinhăcũngălàmăngônă

ng ăphátătri n

1.3.ă Lụă LU Nă PHỄTă TRI Nă TV CHOă TR MN DTTS ă CỄCă TR NGă

MN

1.3.1.ăM tăs ăquanăni măc nălƠmăsángăt ăv ăphátătri năngônăng ătr ăem

S ăphátătri năngônăng ăc aătr ălàăm tăquáătrìnhăđiătừăth păđ năcaoăphùăh păv iă

nh ngăgiaiăđo năphátătri năc aătr ăGi aăcácăgiaiăđo năcóăs ăk ăthừaăl nănhau.ăA.N.ă

ph ơngăth căgiaoăti p”.ăCóănghĩaălàănóăph iăđ căphátătri năm tăcáchăt ănhiênătrongăgiaoă ti p.ă Đi uă nàyă hoànă toànă đúngă vìă cáiă đíchă c aă h că ngônă ng ă làă giaoă ti p

V gotxkyăcũngăchoărằngăắB năch tăc aăs ăphátătri năngônăng nhằmăm căđíchăgiaoă

ti păvàănh năth c”

*ăQuanăđi măc aăPiagetălỦăthuy tăv ăs ăphátătri năc aăngônăng ăvàănh năth că

đưăch ăraăđ cătrongăgiáoăd căc năph i:

- Chúătr ngăchoătr ăho tăđ ngătìmătòiă(ho tăđ ngătr căti păv iăv t th t);

- ChúăỦăđ năs ăh ngăthúăkhiănh năth căs ăs năsàngăh căt păc aătr ;

Trang 25

- ChúăỦăđặcăđi măc aătừngăcáănhânătr ă(côngănh năs ăkhácăbi tăcáănhân);

- Cungăc păchoăgiáoăviênăcáchăth căđ ăquanăsát,ănh năđ nhăvàătĕngăc ngăs ăphátătri năc aătr ăTrangăb ăcơăs lỦălu năchoăh ngăti păc nă ắL yă tr ă làmătrungătâm”

*ăQuanăđi măc aăV gôtxkiălỦăthuy tăv ăắVùngăphátătri năg nănh t”ătrongăgiáoă

d cătr

- T ăduyăvàăngônăng ălàăm tăthànhăt uăm iăchoăs ăphátătri nătâmălíăh c,ăôngă

ch ăraăđ căm iăquanăh ăgi aăt ăduyăvàăngônăng ăCoiăngônăng ăcóăvaiătròăr tătoăl nă

đ iăv iăs ăphátătri năt ăduyă(ngônăng ăphátătri năs ăgiúpătr ăt ăduyăt t)

- Kh ngă đ nhă quáă trìnhă nh nă th că b că caoă làă k tă qu ă c aă t ơngă tácă xưă h iă(ngônăng ălàăn năt ngăc aăt ăduyăb căcao).ă

- Th yăđ căvaiătròăt ơngătácăc aăng iăl năđ năs ăphátătri năngônăng ăc aă

tr

- R tăchúătr ngăm iăquanăh ăgi aătr ăv iămôiătr ng,ăvìăth ăcoiătr ngăt ăch cămôiătr ngăchoătr ăgiaoăti p

- Quanătâmăđ năv năđ ăd yăh căắL yătr ălàmătrungătâm”.ăPhátăhuyătínhătíchăc că

h căt păc a tr ăVi căd yătr ăph iătácăđ ngăđ năắVùngăphátătri năg nănh t”ăc aătr ă

- Đ aăđ năm tăcáchănhìnăm iătrongăd yăh că ăđóănh năm nhăng ăc nhăgiaoă

ti p,ăđ iăv iătr ănh ăph iăt oăraănhi uăcơăh iăho tăđ ngăđ ăphátătri nătácăđ ngăquaăl iă

gi aătr ăv iătr ăvàăgi a tr ăv iăng iăl n.ă

Từăh ăth ngăquanăđi măc aăcácănhàănghiênăc uăv ăphátătri năngônăng ăv iăt ăcáchălàănhi măv ăcóăt măquanătr ngăđặcăbi tă ătr ngăm mănonăđưăkh ngăđ nhăchoăchúngătaă

th yăđ căm iăquanăh ăgi aăngônăng ăvàăt ăduy.ă

Nh ăv yăs ăphátătri năngônăng ăkhôngăcóăm căđíchăt ăthân.ăGi iăquy tănóălàă

gi iăquy tăm tăv năđ ăcóătínhăđ ngăb ăPhátătri năngônăng ăph iăg năv iăphátătri nă

nh năth căvàăgiaoăti pă ăđ aătr

1.3.2 M cătiêu ho tăđ ngăphátătri năti ng Vi tăchoătr MNDTTS

Hìnhăthànhăvàăphátătri năkh nĕngăs ăd ngăti ngăVi tăc aătr ăm mănonăng iăDTTS,ăchuẩnăb ăchoătr ăh căt pă ătr ngăti uăh c,ăc ăth :

Trang 26

- Hìnhăthànhăvàăphátătri năkh ănĕngănghe,ănóiăti ngăVi t;

- Hi uăvàăs ăd ngăđ căcácătừ,ăcâuăphùăh păv iăng ăc nhătrongăgiao ti păhàngăngày;

- Hình thànhăkh ănĕngăt ătinătrongăgiaoăti păvàăcóăh ngăthúăkhiăh căti ng Vi t;

- Phátătri năm tăs ăkỹănĕngăc năthi tăchoăvi căh căđ c,ăh căvi tăc a tr ă(t pătô,ă

nh năd ngăch ăcáiăvàăs ,ălàmăquenăv iăsách ) M cătiêuătho tăđ ngăphátătri năti ngă

Vi tătừngăđ ătu i (ph ăl că1)

1.3.3 ăN iădungăphátătri năti ng Vi tăchoătr ăm mănonăDTTS

- N iădungăchung:ăTrongăgiáoăd căphátătri năti ngăVi tăchoătr ăm mănonăch ă

y uălàănghe,ănói,ălàmăquenăv iăđ c,ăvi t N iădungăc năđ tăcu iăđ ătu iăm mănon là:

+ V ănghe: Ngheăhi uăcácătừăch ăng i,ăs ăv tăhi năt ng,ăđặcăđi m,ătínhăch t,ă

ho tăđ ngăvàăcácătừăbi uăc m,ătừăkháiăquát;

* Ngheăhi uăcácăl iănóiătrongăho tăđ ngăh căt păvàăgiaoăti păhàngăngày;

* Ngheăâmăthanh,ăng ăđi uăl iănói,ăngheăk ăchuy n,ăđ căthơăcaădao,ăđ ngădao + Nói:

* Đ căthơ,ăcaădao,ăđ ngădaoăvàăk ăchuy n;

* Nóiăl ăphép,ăm nhăd n,ăt ătinătrongăgiaoăti p

+ Làmăquenăđ c,ăvi t:

* Làmăquenăv iăđ ădùngăh căt p:ăSách,ăv ,ăbút,ăb ng, ph n;

* Làmăquenăv iăm tăs ăkỦăhi uăthôngăth ngătrongăcu căs ng;

* Làmăquenăv iăch ăvi t,ăv iăvi căđ căsách;

* T ăth ăng iăh căngayăng n,ăth căhi năđúngăquyăđ nhăc aăl p

- N iădungăgiáoăd cătheoătừngăđ ătu iă(phụ lục 2)

Trang 27

1.3.4 ă Ph ngă pháp,ă hìnhă th că phátă tri nă ti ngă Vi tă choă tr ă m mă nonă DTTS

Quáătrìnhăh căti ngăVi tăc aătr ăemăDTTSăph ăthu căr tănhi uăvào giáo viên

n măđ cătrìnhăđ ănh năth căvàăkh ănĕngăngônăng ăc aătr ăđ ăđi uăch nhăs ăl ngătừ,ăcácălo iătừ,ăcâuăchoăvừaăph iăvà g năg iăv iătr ,ăt oăđi uăki năchoătr ăđ căth că

phátătri năti ngăVi tăchoătr ăm mănonăng iăDTTSăg m:ăPh ơngăphápătr căquanăhànhăđ ng,ăph ơngăphápăs ăs ngăti ngăm ăđ , ph ơngăphápăluy năt pătheoăm u,

ph ơngăphápăs ăd ngătròăchơiăvà ph ơngăphápăphátătri năkỹănĕngăti năđ c,ăti năvi t

- Đ iăv iăph ơngăphápătr căquanăhànhăđ ng:ăThôngăquaăcácăho tăđ ngăv nă

đ ngăc aăcơăth ,ăápăd ngăchoăng iăb tăđ uăh căm tăngônăng ăm iă(ngoàiăti ngăm ă

đ ).ăPh ơngăphápănàyăđ căápăd ngăr ngărưiăvàăcóăhi uăqu ă ănhi uăn cătrênăth ă

gi iăvàăđ căđánhăgiáăcaoăb i:ă

+ăGiúpăng iăh căti păthuăhi uăqu ăvàăh căngônăng ăm tăcáchăt ănhiên;

+ăDuyătrìăvàăs ăd ngăđ căngayăngônăng ăđóăm tăcáchăliênăt căvàăcóăh ăth ng; +ăKhôngăcóăs ăcĕngăth ng,ăng iăh căvàăng iăd yăđ uăho tăđ ngătíchăc c; +ăĐơnăgi n,ăd ăápăd ngăv iătr ănh

Cácăd ngăph ơngăphápătr căquanăhànhăđ ngăg m:ăTr căquanăhànhăđ ngăv iăcơăth ,ătr căquanăhànhăđ ngăv iăđ ăv t,ătr căquanăhànhăđ ngăv iătranhă nhăvàătr căquanăhànhăđ ngăv iăcâuăchuy n

- Đ iăv iăph ơngăphápăs ăd ngăti ngăm ăđ ăđ ăd yăti ngăVi t

Ph ơngăphápădùngăti ngăm ăđ ă(ti ngădânăt c)ăth ngădùngătrongăt ăch căho tă

đ ng;ăhi uănghĩaăc aăm tăs ătừăm iăkhiăkhôngăcóăđ ădùngătr căquanăh ătr ăvi căh cănghĩa.ăVi căd yăngônăng ăth ăhaiăđ iăv iăh căsinhădânăt căthi uăs ăc năd aătrênăkinhănghi măh căti ngăm ăđ ăvàăcácăkĩănĕngăs ăd ngăti ngăm ăđ ăđưăcóăc aătr ăKhiăd yă

h căbằngăti ngăVi t,ăđ ăgiúpătr ănh ăvàăhi uănghĩaăc aătừăng ,ăkháiăni mătrongăcácăbàiă

h căc aăti ngăVi t,ăc năápăd ngăcáchăh căti ngăm ăđ ăđ ăd yătr ăgiáoăviênăc n:ăLặpăl iănhi uăl nătừăng ăđóătrongăgi ăh c,ăgâyă năt ngăm nhăchoătr ăv ătừăng ăđóă(bằngă

Trang 28

cáchăth ăhi năng ăđi uăk tăh păs ăd ngătranhă nh,ăv tăth t,ăc ăch ,ăđ ngătác),ăt ăch căcácătròăchơiăphátătri năngônăng ăđ ăgâyăh ngăthúăh căt păti ngăVi tăchoătr

- Ph ơngăpháp s ăd ngătròăchơi

Tr ăm mănonăh căquaăchơi,ăvìătròăchơiăluônămangăl iăh ngăthúăchóătr ,ănênă

vi căt ăch căchoătr ăchơiătròăchơiăđ ăh căti ngăVi tălàăr tăc năthi t.ăGiáoăviênăt ă

ch căcácătròăchơi h căt p,ătròăchơiăv năđ ng,ătròăchơiăâmănh c,ămúaăhát ăVíăd ăkhiăchơiătròăchơiăắchimăbay,ăcòăbay”ătr ăs ăh căđ căcácătừăch ăconăv tăbi tăbay và các từăch ăđ ăv t,ăconăv tăkhôngăth ăbayăđ c.ăTròăchơiăắĐoánăxemăcôăt ăaiăvàănh ăth nào” Giáoăviênănóiăm tăs ăcâuăng n,ăt ăđặcăđi m n iăb tăc aăm tăb nănàoăđóătrongă

l păvàăkhuy năkhíchătr ănóiăxemăcôăt ăb nănào.ăN uăv năti ngăVi tăc aătr ăcònăh nă

ch ,ălúcăđ uăgiáoăviênăcóăth ăs ăd ngăti ngădânăt căthi uăs ăđ ătr ăbi tăcáchăchơi,ăsauăđóăd năchuy năsangăs ăd ngăti ngăVi t

- Ph ơngăpháp luy năt pătheoăm u

m uă(víăd :ăĐâyălàăcáiăbút).ăTuyănhiênăđ ătr ăghiănh ăvàăs ăd ngăđúngăthìăgiáoăviênă

c năluy năt păchoătr ăđ căth căhànhătheoăm u

- Ph ơngăphápăchoătr ălàmăquenăv iăđ c,ăvi t

+ Phương pháp làm quen với đọc

*ăChoătr ăxemătranhăvàăg iăỦăđ ătr ăk ăl iăbằngăchínhăngônăng ăc aătr

*ăTr ăsángătác:ăTừăm tăb cătranhătr ăắđ c” choăc ăl pănghe thành câuăchuy n

*ăĐ cătruy năchoătr ăngheăđ ătr ăcóăth ăắđ c”ăl iătruy nătheo tríănh ăvàăbằngăngônăng ăc aăchínhămình

*ăNh năbi tăvàăg iătênăcácăch ăcáiăti ngăVi t

*ăTìmănh ngăch ăcáiăgi ngănhauăvàănóiăv ătríăc aăch ăđóătrongăcácăti ng/từ

+ Phương pháp làm quen với viết

Tr căh tădànhăth iăgianăđ ăluy năcơăngónătay choătr ăthôngăquaăv ,ăxâuăh t,ă

vi tăt ădoătheoăcách c a tr ăTr căkhiăt pătô,ăcóăth ăchoătr ăchơi v iăcácăch ăvi tăbằng cácăhìnhăth căsauăđây:

*ăVi tăvàoăb ngăđen,ăvi tăbằngăque,ăbằngăph nătrênăn nănhà,ăvi tătrênăkhôngă

Trang 29

trung,ăvi tătrongălòngăbànătay,ăvi tăvàoăl ngăb n V iăcáchănày,ătr ănh nădi năch ă

vi tăm tăcáchăsâuăs căhơn,ăbằngăcáchăc mănh năch ăvi tăđóăquaăcơăth

*ăVi t tênăc aămìnhătheoăm uă(côăvi tăs nătênăc aătr ăvàătr ăsaoăchépăl i)

*ăVi tătheoăcáchăc aătr

* Làmăsáchătranh:ăChoătr ăv tranhătheoăch ăđ ,ăr iăh iătr ăv ăn iădungăb cătranhăvàăghiăl iănh ngăcâuănóiăc aătr ăvàoăd iăb cătranh

Ho tăđ ngăphátătri năti ngăVi tăchoătr ăm mănonăng iădânăt căthi uăs ălàăm tăcôngăvi căph căt p,ăkhôngăth ăcoiăph ơngăphápănàoălàăv nănĕng.ăL aăch năph ơngăpháp nào ph ăthu căvàoăđ iăt ngătr ,ăm căđích,ăđi uăki năc ăth ăNh ăcóăti ngăVi t,

tr ăcóăth ăti pănh năki năth căcácălĩnhăv căphátătri năkhác đ ăb oăđ măm cătiêuăphátătri nătoànădi năchoătr

1.3.5 ăĐi uăki năphátătri năti ngăVi tăchoătr ăm mănonăDTTS

Môiătr ngăl păh că đóngă m tăvaiătròăquană tr ngătrongăvi căd yă vàăh c,ănóăquy tăđ nhăph năl năt iăch tăl ngăd yăh căc aănhóm/l p.ăĐ iăv iăcácăl păd yăho tă

đ ngăphátătri năti ng Vi t thìăvi căt oămôiătr ngăl păh căl iăcàngăcóăỦănghĩaăl nălaoăhơnăđ iăv iătr Môiătr ngăgiáoăd căđ căxâyăd ngăphùăh păv iăn iădungăgiáoăd că

c aătừngăđ ătu i,ătừngăch ăđ ăph căv ăchoăvi căth căhi năcácăm cătiêu,ăn iădungăgiáoăd cănóiăchungăvàăn iădungăd yă tĕngăc ngăti ngăVi tănóiăriêng Môiătr ng

c aăcácănhóm,ăl păph iăt oăchoătr ăcóănhi uăcơăh iăh căt păvàăđ căho tăđ ngăv i môiătr ngăti ngăVi t

Cácănhóm,ăl păt oăraămôiătr ngăgiaoăti păbằngăti ngăVi tătíchăc c thông qua nhi uăhìnhăth căgiáoăd c, tĕngăc ngăs ăgiaoăl u,ăgiaoăti păbằngăti ng Vi tăgi aătr ă

- tr ,ăgi aătr ă- côăvàănh ngăng iăxungăquanh

Giáoăviênăth ngăxuyênătròăchuy năv iătr ăthôngăquaăcácăho tăđ ngă ăm iălúc,ă

m iănơiăv ănh ngăch ăđ ăg năg iătrongăcu căs ng.ăKhuy năkhíchătr ăthamăgiaătròăchuy năv iăcôăgiáoăvàăcácăb n

Xâyăd ngăcácăgócăho tăđ ngăchoătr ăngoàiăl păh c (nh ăgócăthiênănhiên,ăgócă

Trang 30

v năđ ng )ăt năd ngăcácăđi uăki năcơăs ăv tăch tăs năcóăc aătr ng,ăt năd ngăcácănguyênăv tăli uăs năcóăt iăđ aăph ơngăđ ăgiaoănhi măv ăchoătr ,ăkhuy năkhíchătr ăgiaoăti p,ăt ơng tácăv iănhauăbằngăti ngăVi t

Đẩyă m nhă vi că ph iă h pă t oă môiă tr ngă giaoă ti pă bằngă ti ngă Vi tă từă ngayătrongănhàătr ngăvàătrongăgiaăđìnhătr ,ăph iăh păchặtăch ăv iăchaăm ătr ,ăth ngăxuyênăgiaoăti păv iătr ăbằngăti ngăVi tăngayăt iăgiaăđình.ăĐ ngăth i,ăcóăcácăbi năphápătuyênătruy năđ ăkhuy năkhíchăc ngăđ ngănơiătr ăđangăsinhăs ngătĕngăc ngăgiaoăti păv iătr ăbằngăti ngăVi t

Ho tăđ ngăphátătri năti ngăVi tăchoătr ăm mănonăng iăDTTSăcóăđ tăk tăqu ă

ánh sáng,ăbànăgh ,ăd ngăc ăh căt p,ăđ ăchơiầăCóăchuẩnăb ăt tănh ngăđi uăki nănàyă

m iăcóăth ăt o đ cătâmălỦătho iămáiăchoătr ăkhiăh căti ngăVi t

1.4 CH Că NĔNGă QU Nă Lụă HO Tă Đ NGă PHỄTă TRI Nă TI NGă VI Tă CHO T R ăM MăNONăDTTSăC A S ăGD&ĐTă

1.4.1 L pă k ă ho chă ho tă đ ngă phátă tri nă ti ngă Vi tă choă tr ă m mă nonă DTTS

L păk ăho chălàăcôngăvi căkhôngăth ăthi uăđ căc aăqu nălỦ.ăNóăcóăth ăhi uălàă

m tăho tăđ ngăqu nălỦăbaoăg măphânătíchămôiătr ngăbênăngoài,ăbênătrongăvàăvĕnăhóaăc aănhàătr ng,ăxácăđ nhăs ăm nhăc aănhàătr ng,ăxácăl păcácăm cătiêu,ăquy tă

đ nhă cácă k ă ho chă hànhă đ ngă đ ă đ tă đ că cácă m că tiêuă c ă th ă Quáă trìnhă l pă k ă

ho chălàăm tăquáătrìnhăliênăt c,ăk tăqu ăth căhi năm tăb năk ăho chăs ălàăcơăs ăđ ăxâyăd ngăb năk ăho chăm i

* Mục tiêu việc lập kế hoạch

Giúpăchoăch ăth ăqu nălỦă(S ăGiáoăd căvàăĐàoăt o,ăPhòngăGiáoăd căvàăĐàoă

t o,ăHi uătr ngătr ngăm mănon)ăhìnhădungărõăràng,ăđ yăđ ăcácăcôngăvi căqu nălỦă

ho tăđ ngăphátătri năti ngăVi tăchoătr ăm mănonăng iădân t căthi uăs ăc nălàmăđ ă

ch ăđ ngăđi uăhành.ăGiúpăchoănhàăqu nălỦăth yăđ căb cătranhăt ngăth ătừăth că

tr ngăho tăđ ngăphátătri năti ngăVi t,ăqu nălỦăho tăđ ngăphátătri năti ngăVi tăchoătr ă

m mănonădânăt căthi uăs ăcóănh ngăđi măy uăgì,ăđi măm nhăgìăvàănh ngăthu năl iă

Trang 31

khóăkhĕnăđ ătừăđóăxácăđ nhăm cătiêu,ăđ ăraănh ngăph ơngăánăt ăch căho tăđ ngăphátătri năti ngăVi tăchoătr ăm mănonăng iădânăt căthi uăs ă

* Các nguyên tắc lập kế hoạch

- Phânătích,ăquánătri tăđ ngăl i,ăquanăđi m,ăch ătr ơngăc aăĐ ng,ăNhàăn că

v ăcôngătácăqu nălỦăho tăđ ngăphátătri năti ngăVi tăchoătr ăm mănonăng iădânăt căthi uăs ănóiăriêngăvàăcóătínhăphápăl nhăc aăk ăho ch,ăđ ngăth iăbámăsátăvàoăch ăđ oă

c aăB ăGiáoăd căvàăĐàoăt oătrongăvi cătri năkhaiăcôngătácăqu nălỦăho tăđ ngăphátătri năti ngăVi tăchoătr ăm mănonăng iădânăt căthi uăs ătrongăgiaiăđo năhi nănay

- K ăho chăth ăhi nătínhăkhoaăh c,ăcânăđ i,ătoànădi n,ătr ngătâm,ădânăch ,ăđ mă

b oătínhălinhăho tăvàăđ căxemăxétăth ngăxuyên

- K ăho chăth ăhi năphùăh păv iăđặcăđi mătìnhăhìnhăth căti năc aăđ aăph ơng

- K ăho chăc năph iăch ărõăcơăch ăqu nălỦ,ăb ăph năđ mănhi măv ăcácăph ơngă

ti n,ăcơăs ăv tăch t;ăb ăph năgi ngăd y;ăs ăd ngăph ơngăpháp,ăhìnhăth căđ ăđ măb oă

ch tăl ng ho tăđ ngăphátătri năti ngăVi tầ

*Các công việc lập kế hoạch c a QL hoạt động phát triển tiếng Việt cho trẻ mầm non DTTS gồm:

- Xácăđ nhăm cătiêuăho tăđ ngăphátătri năti ngăVi t

- Kh oăsátăth cătr ngăti ngăVi tăc aătr ,ănĕngăl căd yăh căc aăGV

- L păk ăho chăho tăđ ngăphátătri năti ngăVi tăchoătr ăm mănonăng iădânăt căthi uăs

- Xácăđ nhăcácăb căth căhi năk ăho chăho tăđ ngăphátătri năti ngăVi t

- Ch ăđ oăchuẩnăb ăl căl ngăthamăgiaăt ăch căho tăđ ngăphátătri năti ngăVi t.ă

- Chuẩnăb ăcácăđi uăki năchoăt ăch căho tăđ ngăphátătri năti ngăVi t

- L păk ăho chăph tr ăv ăcơăs ăv tăch t,ăth iăgian ăchoăvi căth căhi năk ă

ho chăho tăđ ngăphátătri năti ngăVi t

Tóm lại:ăXâyăd ngăk ăho chălàăkhâuăđ uătiênăc aăquáătrìnhăqu nălỦăbằngăk ă

ho ch.ăK tăqu ăc aănóăchínhălàăch ơngătrìnhăhànhăđ ngăc aănhàăqu nălỦătrongăquáătrìnhăqu nălỦăho tăđ ngăphátătri năti ngăVi tăchoătr ăm mănonăng iădânăt căthi uă

s ăN iădungăcơăb năc aăquáătrìnhăqu nălỦăho tăđ ngăphátătri năti ngăVi tăs ălàăvi că

Trang 32

th căhi năb năk ăho chăđưăđ căxâyăd ng.ăVìăv y,ăxâyăd ngăk ăho chălàăt oăti năđ ăvàăđi uăki năchoăquáătrìnhăqu nălỦăho tăđ ng phátătri năti ngăVi tăchoătr ăm mănonă

ng iădânăt căthi uăs

1.4.2.ăT ăch căho tăđ ngăphátătri năti ngăVi tăchoătr ăm mănon

T ă ch că vừaă đ că coiă làă m tă tr ngă tháiă hayă m tă thu că tínhă c aă ch ă th ă vàăkháchăth ăqu nălỦ,ăvừaăđ căcoiălàăm tăt ngăth ănh ngăbi năphápăth căhi nănhằmă

bi năcácăm cătiêuătrongăk ăho ch,ăch ơngătrìnhăthànhăhi năth c.ăThôngăquaăho tă

đ ngănày,ănhàăqu nălỦăcóăth ăđ măb oăti nă đ ăth că hi năk ăho ch,ăđ ngăth iăcóă

nh ngăthayăđ iăvàăđi uăch nhăkhiăc năthi tăđ ăs ăd ngăngu nănhânăl căh pălỦ,ăđ tă

k tăqu ăt iă u

T ăch căcácăho tăđ ngăphátătri năti ngăVi tăchoătr ăm mănonăng iădânăt căthi uă

s ăchínhălàăbi năk ăho chăthànhăhi năth c.ăĐâyălàăquáătrìnhăt oăraăm tăcơăch ăquanăh ăbênătrongănhàătr ngăđ ăchoăm iăcáănhânătrongănhàătr ngăcóăth ăt ơngătácăv iănhauăvàă

v iănhàăqu nălỦăvàăđ ăth căhi năcácăk ăho chăc aăqu nălỦăcũngănh ăđápă ngăđ căm cătiêuăc aămình

1.4.3.ăCh ăđ oăho tăđ ngăphátătri năti ngăVi tăchoătr ăm mănonăDTTS

Ch ăđ oălàăch cănĕngăth ăhi nănĕngăl căc aăng iăqu nălỦ.ăSauăkhiăho chăđ nhă

k ăho chăvàăs păx păt ăch c,ăng iăcánăb ăqu nălỦăph iăđi uăkhi năchoăh ăth ngă

ho tăđ ngănhằmăth căhi năm cătiêuăđưăđ ăra.ăĐâyălàăquáătrìnhăs ăd ngăquy năl că

qu nălỦăđ ătácăđ ngăđ năcácăđ iăt ngăb ăqu nălỦă(conăng i,ăcácăb ăph n)ăm tăcáchăcóăch ăđíchănhằmăphátăhuyăh tăti mănĕngăc aăh ăh ngăvàoăvi căđ tăm cătiêuăchungă

c aăh ăth ng.ăNg iăđi uăkhi năh ăth ngăph iălàăng iăcóătriăth căvàăkỹănĕngăraăquy tăđ nhăvàăt ăch căth căhi năquy tăđ nh

Ch ăđ oăvàăh ngăd năc ăth ătheoăm tăđ nhăh ngănh tăđ nh,ăliênăk t,ăđ ngăviênăng iăd iăquy năhoànăthànhănhi măv ăđ ăđ tăđ căm cătiêuăc aăt ăch c.ăCh ă

đ oăg măvi căraăl nhăchoăcácăb ăph n,ăcáănhânăth căhi nănhi măv ăcôngătác;ăh ngă

d năcáchălàm;ăđi uăhòa,ăph iăh păcôngătácăgi aăcác b ăph n,ăcácăcáănhân;ăkíchăthíchă

t păth ăvàăcáănhânăthiăđuaălàmăt tăcôngăvi căđ căphânăcông;ăb iăd ỡngăcánăb ,ăgiáoăviên.ă Ng iă qu nă lỦă gi iă ph iă t oă đ că s ă đ ngă thu nă v ă m iă ph ơngă di n,ă ch ă

Trang 33

đ ngă sángă t oă trongă vi că t pă h pă c pă d i,ă x ă lỦă cácă ngu nă thôngă tină m tă cáchăchínhăxác,ălinhăho t,ăphùăh păv iăth căt ăđ aăph ơngăđ ăđi uăch nhătrongăquáătrìnhă

qu nălỦănhằmăđ tăhi uăqu ăcaoănh t

Ch ăđ oălàăph ơngăth căho tăđ ngăc aăch ăth ăqu nălỦănhằmăđi uăhànhăb ămáyă

c aăt ăch căho tăđ ngăth căhi năm cătiêuăk ăho ch

N iădungăch ăđ oăc aăS ăGD&ĐTătrongăho tăđ ngăphátătri năti ngăVi tăchoătr ă

m mănonăng iăDTTS

M tăs ăvi căc nălàmăc aănhàăqu nălỦăkhiăch ăđ oăth căhi năk ăho chăqu nălỦă

ho tăđ ngăphátătri năti ngăVi tăchoătr ăm mănonăng iăDTTS:

- H ngăd năho tăđ ngăphátătri năti ngăVi tăvàăqu nălỦăho tăđ ngăphátătri nă

ti ngăVi tăchoătr ăm mănonăng iăDTTS;

- Ch ăđ oăcácătr ngăm mănonăl păk ăho chăho tăđ ngăphátătri năti ngăVi tăchoătr ăm mănonăng iăDTTS;

- T ăch căth căhi năcácăho tăđ ngăphátătri năti ngăVi tăchoătr ăm mănonăng iăDTTSă ătr ngăm mănonătheoăk ăho ch;

- L aăch năcácăhìnhăth căho tăđ ngăphátătri năti ngăVi tăc ăth ăphùăh păv iătr ă

m mănonăng iăDTTS;

- Đi uăch nhăk ăho chăho tăđ ngăphátătri năti ngăVi tăchoăh cătr ăm mănonă

ng iăDTTSătrongătr ng h păc năthi tăchoăphùăh p;

- T ngăk tătừngăgiaiăđo năđ ărútăkinhănghi măchoăvi căth căhi năho tăđ ngăphátătri năti ngăVi tăchoătr ăm mănonăng iăDTTSătrongătr ngăm mănonăthôngăquaăcácăho tăđ ng

1.4.4 Qu nălỦăki mătra,ăđanh gia HĐăPTăTV choătr ăMNăDTTS

Ki mătraălàăm tăch cănĕngăc aăqu nălỦ,ăthôngăquaăđóăm tăcáănhân,ăm tănhómăhoặcăm tăt ăch cătheoădõiăgiámăsátăcácăthànhăqu ăho tăđ ngăvàăti năhànhăs aăch a,ă

u năn năn uăc năthi t.ăM tăk tăqu ăho tăđ ngăph iăphùăh păv iănh ngăgìăđưăđ că

đ uăt ,ăn uăkhôngăt ơngă ngăthìăph iăti năhànhănh ngăhànhăđ ngăđi uăch nh,ău nă

n n.ăĐóăcũngălàăquáătrìnhăt ăđi uăch nh.ăKi mătraăbaoăgi ăcũngăđiăkèmăv iăđánhăgiá

*ăM cătiêuăc aăki mătra,ăđánhăgiá: nhằmăđ măb oăcácăk ăho chăthànhăcông;ă

Trang 34

phátăhi năk păth iănh ngăsaiăsót;ătìmăraănguyênănhânăvàăbi năphápăs aăch aăk păth iăsaiăsótăđó.ăKhiăđánhăgiáăc năcóăquanăđi mătoànădi n,ănghĩaălàăph iăxétătrênăt tăc ăcácămặtăc aăk tăqu ăqu nălỦ.ăKi mătraăkhôngăch ălàăđi uăch nhămàăki mătraălàăđ ăphátătri n

*ăCácănguyênăt căkhiăki mătra,ăđánhăgiá:

- Nguyênăt căkháchăquan,ăcôngăbằng; - Nguyênăt căbìnhăđ ng,ădânăch ;

- Nguyênăt cătoànădi n; - Nguyênăt căth căti n;

- Nguyênăt căphátătri n; - Nguyênăt căph iăh p

V iăm cătiêuăvàăcácănguyênăt căc aăki mătraănêuătrênăthìăn iădungăc aăcôngă

vi că ki mă traă đánhă giáă qu nă lỦă ho tă đ ngă phátă tri nă ti ngă Vi tă choă tr ă m mă nonă

- Đánhăgiáăvàăphátăhi năcácăhìnhăth căt ăch căho tăđ ngăphátătri năti ngăVi tă

t tănh tăchoătr ăm mănonăng iăDTTS;

- Phátăhi n,ăđi uăch nhăcácăsaiăl chătrongăt ăch căho tăđ ngăphátătri năti ngă

Vi tăt tănh tăchoătr ăm mănonăng iăDTTS;

- T ngăk t,ărútăkinhănghi măvàăraăquy tăđ nhăđi uăch nhăho tăđ ngăphátătri nă

ti ngăVi tăt tănh tăchoătr ăm mănonăng iăDTTS.ă

1.5 Q U Nă Lụă HO Tă Đ NGă PHỄTă TRI Nă TI NGă VI Tă CHOă TR ă MN DTTSă ăCỄCăTR NGăM M NON

1.5 1.ăQu nălỦămu ̣cătiêuăphátătri năti ngăVi tăchoătr MN DTTS

Qu nălỦ m cătiêuăphátătri năti ngăVi tăchoătr ăm mănonăng iădânăt căthi uăs ăcóăhaiăt ng:ăt ngăch ăđ oă(S ăGiáoăd căvàăĐàoăt o,ăPhòngăGiáoăd căvàăĐào t o)ăvàă

t ngătácănghi pă(t iăcácătr ngăm mănon).ăCh tăl ngăc aăqu nălỦătácănghi păvàă

ho tăđ ngăphátătri năti ngăVi tăchoătr ăm mănonăng iădânăt căthi uăs ă ăcácătr ng

m mănonăph ăthu căvàăch uă nhăh ngătr căti pătừăS ăGiáoăd căvàăĐàoăt o.ăCóăth ă

Trang 35

nói rằngăcácăy uăt ăthu căv ălưnhăđ oăc aăS ăGiáoăd căvàăĐàoăt oăs ăquy tăđ nhă

ph ơngăh ngăvàăhi uăqu ăc aăd yăti ngăVi tă ăcácătr ngăm mănon.ăCácăy uăt ănhăh ngătừăS ăGiáoăd căvàăĐàoăt oăcóăth ăbaoăg m:

- Nĕngăl căvàăs ăch ăđ oăđúngăh ngăc aăS ăGD&ĐTăđ i v iăho tăđ ngăphátătri năti ngăVi tăchoătr ăm mănonăng iăDTTS

- Tráchănhi măqu nălíăho tăđ ngăphátătri năti ngăVi tăchoătr ăm mănonăngừ iădânăt căthi uăs

- V nătriăth căvàăkinhănghi măc aăcánăb ăqu nălỦăS ăGiáoăd căvàăĐàoăt o

- S ăđ ngăviên,ăkhuy năkhíchăc aăS ăGiáoăd căvàăĐàoăt oă(ch ăđ ,ăchínhăsáchăuătiên,ăkhenăth ngăchoăgiáoăviên)

1.5 2.ăQu nălỦăn i dung ho tăđ ngăphátătri năti ngăVi tăchoătr MNDTTS

B ăGiáoăd căvàăĐàoăt oăđưăbiênăso năCh ơngătrìnhăGDMNăvàăđ căxâyăd ngătrênăcơăs ăđ măb oăchuẩnăki năth căkĩănĕngăc aăch ơngătrìnhăqu căgia,ăđ căđi uă

ch nhăphùăh păv i yêuăc uăđ iăm iăc aăngành, ápăd ngăphùăh păv iăđặcăđi măngônă

ng ,ăvĕnăhoáăc aătừngădânăt căvàătrìnhăđ ănh năth c,ăđi u ki năh căt păc aătr ăem DTTS.ăCh ơngătrìnhăGDMN đ măb oăliênăthôngăgi aăch ơngătrìnhăm mănonăvàă

c păti uăh c,ăth ăhi năquanăđi mătíchăh păn iădungăgiáoăd căchoătr ăm mănon

Trênăcơăs ăđó, S ăGiáoăd căvàăĐàoăt oăch ăđ oăvàăthôngăquaăho tăđ ngăqu nălỦă

c aăPhòngăGiáoăd c vàăĐàoăt o đ ăth căhi năch cănĕngăqu nălỦ tr ngăm m non và cácăho tăđ ngăcơăb nătrongătr ngăm mănon,ătrongăđóăcóăqu nălỦăho tăđ ngăphátătri n

ti ngăVi tăchoătr ăm mănonăng i dânăt căthi uăs

- H ngăd n,ăch ăđ o,ăl păk ăho chătri năkhaiătĕngăc ngăti ngăVi tăcho tr ă

m mănonăng iădânăt căthi uăs

- T ăch căb iăd ỡngăchuyênămôn,ănghi păv ăchoăđ iăngũăcánăb ăqu nălỦ,ăgiáoă

h ngăd n,ăch ăđ oăPhòngăGiáoăd căvàăĐàoăt oăt ăch căth căhi năcôngătácăb iăd ỡngăcánăb ăqu nălỦ,ăgiáo viên m mănon trong từng nĕmăh cătheoăk ăho ch

- Ch ă đ oă nghiênă c uă khoaă h că s ă ph mă ngă d ng;ă t ă ch că ngă d ngă kinhănghi m,ăthànhăt uăkhoaăh căgiáoăd c và ngăd ngăcông ngh ăthôngătinăthu căgiáo

Trang 36

d căm mănon

- H ngăd n,ăch ăđ oăvi căkhaiăthác,ăs ăd ngăcácăthi tăb ,ăđ ădùngăd yăh c,ăcơă

s ăv tăch tăc aăcácăcơăs ăgiáoăd căm mănon

- Ch ăđ oăth căhi năch ơngătrìnhăgiáoăd căm mănon phùăh păv iăđi uăki năc aăcácăđ aăbànătrongăt nh

1.5 3.ăQu nălỦăđi uăki nă(đ iăngũ,ăc ăs ăv tăch t,ămôiătr ngầ)ăho tăđ ngă phá tătri năti ngăVi tăchoăchoătr ăm mănonăDTTS

1.5.3.1 Giáo viên và cán bộ quản lí:

ng iădânăt căkhácănh ngăph iăhi uărõăvĕnăhóa,ăphongăt căt păquán,ăs ăd ngăthôngă

th o ti ngăm ăđ ăc aătr ăCóătrìnhăđ ăchuyênămônăchuẩnătheoăquyăđ nh,ăcóănĕngăl că

s ăph măt tăđápă ngăđ căyêuăc uăgi ngăd yăc aăch ơngătrình

Cácăcánăb ăqu nălỦăgiáoăd căph iăcóănĕngăl căđi uăhành,ănhi tătình,ăcóătráchănhi măvàă ngăh ăvi căth căhi năho tăđ ngăphátătri năti ngăvi tăchoătr ăm mănonă

ng iăDTTS.ă

* Năng lực cán bộ quản lý và giáo viên

Đâyălàăy uăt ăquanătr ngăquy tăđinhăđ năhi uăqu ăc aăcôngătácăqu nălỦăvà ho tă

đ ng phátătri n ti ngăVi tăchoătr ăm mănonăng i DTTS.ăN uăđ iăngũăqu nălỦăcóănĕngă

l căqu nălỦăt t, đ iăngũăGVăcóănĕngăl căchuyênămônăvàănĕngăl căs ăph măv ngăvàng,ătâmăhuy tăv iăngh ănghi p,ăv iătr , coi tr nh ăconămìnhăthìăhi uăqu ăvàăch tăl ngăgiáoăd căs ăđ tăcao.ă

Tuyănhiênătrênăth căt ăm tăs b ăph năCBQLăvàăgiáo viên cònăh năch ătrongă

vi căqu nălỦ và ho tăđ ngăphátătri n ti ngăVi tăchoătr ăm mănonăng i DTTS nh ănhi uăgiáoăviênăng iădânăt căkinhăch aăthànhăth oăkhiăphátăâmăti ngăm ăđ ,ăgiáoăviênăm iăraătr ngănĕngăl căgi ngăd yăcònăh năch , Đi uăđóăđòiăh iăph iăcóănh ngă

gi iăphápătíchăc căvàăhi uăqu ăđ ănângăcaoătrìnhăđ ăvàănĕngăl căchoăđ iăngũăCBQL,ăGVăd yă ăvùngăDTTS.ă

1.5.3.2 Điều kiện cơ sở vật chất, trang thiết bị

Cơăs ăv tăch tătr ngăh călàăh ăth ngăcácăph ơngăti năv tăch tăvàăkĩăthu tăc nă

Trang 37

thi tăh ătr ăho tăđ ngăd yăvàăh căđ căt tăvàăhi uăqu ăhơn.ăHi nănayăcơăs ăv tăch tă

c aăm tăs ătr ngăMN,ăđặcăbi tă ăcácăđi mătr ng l ăvùngăDTTS cònănhi uăthi uă

th n Nhi uăphòngăh cătranhătreăn aălá,ăch aăđ măb o.ăThi uăphòng h căđ ăb ătrí choătr ăh că2ăbu i/ngày.ăTrangăthi tăb ,ătàiăli u,ăh căli uăcho giáo viên và tr th că

hi năn iădungătĕngăc ngăti ngăVi tăcònăthi uăvàăch aăphùăh păv iăvùngădânăt c.ăVìă

v yăc năcóăgi iăphápăc ăth ăđ ătĕngăc ngăcơăs ăv tăch t,ătrangăthi tăb ăph căv ăd yăvàă h că đ ă ho tă đ ngă tĕngă c ngă ti ngă vi tă vàă ch tă l ngă giáoă d că vùngă dână t că

đ cănângăcaoăhơn

1.5.̀.̀ Yếu tố môi trường xã hội

S ăhìnhăthànhăphátătri năv nătừăt ăl ăthu năv iăs ăhi uăbi tăc aătr ăv iămôiă

tr ngăs ngăxungăquanhăc aătr ăMôiătr ngăs ngăcàngăphongăphúăthìăs ăhi uăbi tă(th ăhi năquaăngônăng )ăcàngăđaăd ng.ăVìăv yătuyăcùngăm tăl aătu i,ăngônăng ăc aă

tr ămangăđặcătr ngăkhôngăhoànătoànăgi ngănhau.ăTr ăs ngă ăthànhăph ădoăti păxúcă

v iănhi uăcácăph ơngăti năsinhăho tăhi năđ iănênăcóăv nătừănhi uăhơnăm iăhơn: siêu

th ,ăcôngăviên,ăxeăbuỦt,ăcơăquan,ăth ăvi n trongăkhiăđó,ăv nătừăc aătr ămi n núi, vùngăcaoăl iăg năv iăcu căs ngăg năgũiăc aăchúng:ătrâuăbò,ălúaăngô,ăn ơngăr y,ălàngă

b n ăv iătr ăemăDTTSăh căti ngăvi tănh ăngônăng ăth ă2ăthìăcácăy uăt ăxưăh iănh :ăgiaăđình,ănhàătr ng,ăc ngăđ ngădânăc ,ăcácăho tăđ ngăxưăh i ăcóătácăđ ngăđ năquáătrìnhăh căngônăng ăth ă2.ăN uăcácăthànhăviênătrongăgiaăđìnhătr ăth ngăxuyênăs ă

d ngăngônăng ăth ă2ătrongăgiaoăti păhàngăngàyăthìăs ăthúcăđẩyătr ătrongăquáătrìnhă

h căngônăng ăth ă2.ăNg căl i,ăn uăgiaăđìnhăkhôngăbi tăhoặcăkhôngăs ăd ngăngônă

ng ăth ă2ăs ălàmăc nătr ăđ năngônăng ăth ă2ăc aătr ăvìătr ăkhông cóăcơăh iăđ căngheănóiăvàăth c hànhăngônăng ăth ă2ăth ngăxuyên Mặt khác,ătr ăemăng iădână

t căJarai,ăbahnar tr căkhiăvàoă m uăgiáoă tr ăhoànătoànăt pănóiă vàă giaoăti pă bằngă

ti ngăm ăđ ,ăkhiăvàoăm uăgiáoăkhôngăquaănhàătr ănênăkhóăkhĕnăchoăvi căphátătri nă

ti ngăVi t

1.5.̀.́ Việc phối kết hợp giữa nhà trường, gia đình và xã hội

Côngătácăph iăh păgi aăNhàătr ngă- giaăđìnhăvàăxưăh iăcóăỦănghĩaăquanătr ngă

đ iăv iăch tăl ngăgiáoăd cătr ăm mănonăvùngăDTTS.ăNhàătr ng,ăgiaăđình,ăxưăh iă

Trang 38

làăbaămôiătr ngăgiáoăd căkhôngăth ăthi uăđ iăv iăs ăhìnhăthànhăvàăphátătri nănhânăcáchăchoătr ăm mănon.ăBaămôiătr ngănàyăth ngănh tăv iănhau,ăt oănênăs căm nhă

t ngăh p,ătácăđ ngăđ ngăb ăvàoăvi căhìnhăthànhănhânăcáchătr Đ iăv iăđ aăph ơngă

vùngăDTTS,ănh năth căc aăcácăc p,ăcácăngành,ăcác l căl ngăxưăh iăvàăc aănhână

dânăv ăcôngătácăgiáoăd căcònăch aăcao,ăđ iăs ngăKT-XHăcònănhi uăkhóăkhĕn,ăh nă

ch ăVìăv yăvi cătuyênătruy nănângăcaoănh năth căv côngătácăGDătrongătoànăc ngă

đ ngăsongăsongăv iăvi căxâyăd ngăchoăđu căm t cơăch ăph iăh păchặtăch ,ăhi uăqu ă

gi aănhàătr ng,ăgiaăđìnhăvàăxưăh iătrênătinhăth năch ăđ ng,ăc ngăđ ngătráchănhi m,ădânăch ,ăbìnhăđ ng,ăh pătác,ăchiaăs ălàăm tăyêuăc uăc păthi tăđ ăphátătri năs ănghi păgiáoăd căt iăđ aăph ơngăcũngănh ăđ ăt oăđ căm tămôiătr òngăti ngăVi tălànhăm nh,ă

r ngăkh pănhằmănângăcaoăhi uăqu ho tăđ ngăphátătri năti ngăVi tăchoătr ăm mănon vùngăđ ngăbàoăDTTS

1.5 4.ăQu nălỦăph ngăpháp,ăhìnhăth căt ăch că t ăch căho tăđ ngăphátă tri nă tiêng Viê ̣tă choă tr ă MNă DTTSă thông qua cacă ho tă đ ngă khac trong các

tr ngăMN

1.5.́.1 Tạo môi trường cho trẻ phát triển ngôn ngữ thông qua các hoạt động học

Theoăph ơngăphápăd yăh cătíchăh păcóăth ăl ngăghép,ăk tăh păv iăt t c ăcácă

ho tăđ ngăgiáoăd căkhácăđ ăgiúpăchoătr ăđ căphátătri năti ngăVi t,ăngoàiăcácăho tă

đ ngăđặcăthùăđ ăphátătri năngônăng ănh ălàmăquenăvĕnăh c,ălàmăquenăch ăcái,ăthì cácăho tăđ ngăkhácăh ătr ăr tătíchăc cătrongăphátătri năti ngăVi tăchoătr ănh :

Ho t đ ngăgiáoăd căâmănh c,ăcácăbàiăhátăphùăh păv iăl aătu iăm mănonăs ăgiúpătr ătĕngăv nătừăti ngăVi tăvàăthôngăquaăc măth ăâmănh cătr ăs ăh ngăthúăphátăâmăchuẩnăl i,ăsauăđóăm iărápănh căvíăd ăcácăbàiăhátăd yătr ăph căv ăcácăch ăđ nh ă

ch ăđ ăgiaăđình:ăbàiăhátăắBaăng năn nălungălinh”ătr ăđu căphátătri năcácătừăláyăắlungălinh”,ăphátăâmăchuẩnăâmăl

1.5.4.2 Thông qua hoạt động góc

Xâyăd ngăcácăgócăho tăđ ngăđaăd ng,ăphongăphúăbằngăcáchăđ aăhìnhă nhănhână

v tăc aăcácăcâuăchuy n, bàiăthơ, ăn iăb tăvàoăgócăvĕnăh căvàăm tăs ăgócătrongăvàă

Trang 39

ngoàiăl păh căth ăhi nătrênăcácăm ngăt ng.ăV ăvàăs uăt măm tăs ăb ătruy nătranh,ăthơăngoàiăch ơngătrìnhăđ ăđ aăvàoăgi ngăd yầ Nh ngăcâuăchuy n, bàiăthơăđ căth ă

hi nătrênăcácăm ngăt ngătrongăkhôngăgianăđưăgiúpătr ăd ătriăgiác,ătr ăđ căth oă

lu n,ăbànăb căv ăcâuăchuy n,ăbàiăthơăđó.ăTừăđóătr ăbi tăv năd ngănh ngăki năth căđóăvàoăk ăchuy năsángăt o, đ căthơădi năc m, ăm tăcáchăd ădàng

1.5.4.3 Thông qua hoạt động ngoài trời:

Trongăgi ăho tăđ ngăngoàiătr iăt năd ngănh ngăb cătranh t ngăbằngăcáchăg iă

m ăchoătr ăcùngănhauăk ăchuy năv ănh ngăb cătranhăđóăhoặcăcóăcácăconăv tătrongăsână

tr ngăcũngăg iăm ăchoătr ăthiănhauăk ăchuy năv ăcácăconăv tăđó,ăhayăkhiăgặp,ătìmă

hi u,ătròăchuy năm tăđànăki năthaăm iăv ăt ,ăm tăđànăchimăbay,ăgió,ăánhăn ngămặtă

tr iăầ nh ngăho tăđ ngănày,ăngoàiăvi căgiúpătr ăphátătri nănh năth c đưăgiúpăchoăngônăng ăc aătr ăđ căm ăr ngăv ăv nătừăvàăphátătri năkh ănĕngăphátăâmăc aătr

1.5.4.4 Thông qua trò chơi đóng kịch và đóng vai theo chủ đề

Đ ătr ătáiăhi năl iăm tăcáchăm chăl c,ădi năc mătácăphẩmăvĕnăh cămàătr ăđ cănghe.ăTr ăs ăd ngăn iădung,ăhìnhăth căngônăng ăđưăcóăs năc aăcácătácăgi ăvàăc aă

b năđ ăphânăvai,ătraoăđ iăv iănhauătrongăkhiăchơi,ătr ăb tăch căcácănhânăv tămàătr ăđóngăvai,ălàmăchoăngônăng ăđ iătho iăc aătr ăthêmăphongăphúăvàăđaăd ngă N iădungă

k chăđ căchuy năth ătừătácăphẩmăvĕnăh cămàătr ăđưăđ călàmăquen Khiăđóngăk chă

tr ăc ăg ngăth ăhi năđúngăng ăđi u,ătínhăcách nhânăv tămàătr ăđóng,ăgiúpăchoăngônă

ng ăc aătr mangăs cătháiăbi uăc mărõăr t

1.5.4.5 Các hoạt động kể chuyện sáng tạo (kể lại những sự vật hiện tượng trẻ quan sát được)

D yă tr ă k ă v ă nh ngă s ă v tă hi nă t ngă xungă quanhă cu că s ngă hàngă ngày,ă

nh ngăđi uătr ăđưăbi t,ăt ngăt ng ătr ăph iăt ăl aăch năn iădung,ăhìnhăth c,ăngônă

ng ,ăs păx păchúngătheoăm tătrìnhăt ănh tăđ nh Ch ăy uăt păchoătr ăk ătheoăd ng:

K ăchuy nămiêuăt ,ăk ăchuy nătheoăch ăđ Víăd ă:ăMiêuăt ăhi năt ngăth iăti t:ătr iăâmău,ămâyăđen, gióăth iăm nhătr iăs păm a,ăhayămiêuăt ănh ngăhìnhă nh,ăs ăvi căkhiăđiătr iănghi măcu căs ngănh ăđiăsiêuăth ,ăch ăquê,ăl ăh i tr ăkhôngăngừngăphátătri nă

Trang 40

ngônăng ăđ cătho iănênăchoătr ănói đúngăng ăpháp vàăphátătri năcácăcơăquanăc măgiác.ăB iăvìătr ăquan sátăt tăm iămiêuăt ăt t.ăM căđíchănhằmăphátătri năngônăng ă

m chăl căchoătr ăphátătri năt ăduyălôăgíc,ăkh ănĕngăquanăsát, tr ăt pătrungăvàoăđ ăchơi

1.6 ăNH NGăY UăT ă NHăH NGăĐ NăHĐăPT TV CHOăTR ăMNăDTTS 1.6.1 V ăphíaătr ăm mănonăng iăDTTS

Y uăt ătơmălý: L.X.V gotxkyăđưătừngăkh ngăđ nhăắVi căti păthuăngônăng ă

th ă2ăđiătheoăconăđ ngăng căl iăv iăconăđ ngăti păthuăti ngăm ăđ ăTr ăh căti ngă

m ăđ ăm tăcáchăvôăth c,ăkhôngăb tăbu c,ăcònăh căngônăng ăth ă2ăb tăđ uătừăỦăth căvàăcóăỦăđ ”.ăĐi uăđóăch ngăt ăcácăy uăt ătâmălỦ:ăl aătu i,ăt ăduy,ănh năth c,ăxúcă

c m,ăđ ngăcơ,ăđặcăđi măcáănhânăng iăh c ăcóătácăđ ngăkhôngănh ăđ năquáătrìnhă

h căngônăng ăth ă2.ăK tăqu ănghiênăc uăchoăth y,ăl aătu iăm uăgiáoălàăgiaiăđo năthu năl iănh tăđ ăti păthuăngônăng ăth ă2.ăB i vìăđâyălàăth iăkỳăcóăs ăhìnhăthànhănhanhăchóngăc aăcácăquáătrìnhănh năth c,ătr ăd ăắb tăch c”,ăd ănh ăcácăd ngăl iănóiă c aă ngônă ng ă th ă 2.ă Tr ă cóă kh ă nĕngă h că thu că nh ngă m uă l iă nóiă c aă m iă

ng iăxungăquanhătr căkhiăhi uăv ăc uătrúcăng ăphápăc aăl iănóiăđó.ă

M tăs ăcôngătrìnhănghiênăc uătrongăvàăngoàiăn căđưăch ngăminhărằng,ătr ăch ă

b tăđ uăh căngônăng ă2ăkhiăngônăng ă1ăđưăphátătri nă ăm căđ ănh tăđ nh.ăH uăh tă

tr ăemăkhiăch aăđ nătr ngăđ uăgiaoăti păbằngăti ngăm ăđ ăCácăcháuăch ăb tăđ uă

đ căh căti ngăVi tănh ăm tăngônăng ăth ăhaiă ăm uăgiáo,ădoăđóăvi căs ăd ngăvàă

hi uă bi tă ti ngă Vi tă r tă h nă ch ă Đ iă v iă tr ă m mă nonă ng iă dână t că thi uă s ă ă

nh ngăvùngănúi,ăvùng sâu, vùngăxaănh ăđ aăbànăt nhăGiaăLaiăh căti ngăVi tăv năkhóă

v iătr vìăph i th ̣c hiê ̣n đ ợc cả 3 nhiê ̣m vụ trong cung một lucăđóălà:ăHọc một ngôn ng ̃ mơi (tiêng Viê ̣t), Ho ̣c cachăđo ̣c va viêt bĕng tiêng Viê ̣t, Ho ̣c cac khai niê ̣m

mơi/kiên th c mơi bĕng tiêng Viê ̣t Rõăràngătr khôngăch ăgặpăkhóăkhĕnătrongăvi că

h căm t ngônăng ăm iămàăcònăph iăh cănh ngăki năth căm iătrongăngônăng ăđó

Kh ănĕngăthíchă ngăv iăl păh c,ăv iămôiătr ngă ănhàătr ngăch m.ăĐ ngăcơă

ắh căt p”ăbênătrongăc aătr ăm mănonădânăt căthi uăs ă ăGiaăLaiăch aăt t.ăH uăh tă

tr ăemăđiăh cădoăchaăm ăyêuăc uăvà doătuyênătruy năc aănhàătr ng,ăPhòng GD&ĐT

Ngày đăng: 27/06/2021, 11:58

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

2.4. Th cătr ngăhìnhăth căt ăch căHĐăphátătri năTVăchoă - Quản lý hoạt động phát triển tiếng việt cho trẻ mầm non người dân tộc thiểu số ở các trường mầm non trên địa bàn tỉnh gia lai
2.4. Th cătr ngăhìnhăth căt ăch căHĐăphátătri năTVăchoă (Trang 11)
Bảng 2.2. Thực trạng mc độ đạt được ca mục tiêu PTTV cho trẻ MNDTTS - Quản lý hoạt động phát triển tiếng việt cho trẻ mầm non người dân tộc thiểu số ở các trường mầm non trên địa bàn tỉnh gia lai
Bảng 2.2. Thực trạng mc độ đạt được ca mục tiêu PTTV cho trẻ MNDTTS (Trang 47)
Bảng 2.3 Thực trạng thực hiện nội dung HĐPTTV cho trẻ MNDTTS - Quản lý hoạt động phát triển tiếng việt cho trẻ mầm non người dân tộc thiểu số ở các trường mầm non trên địa bàn tỉnh gia lai
Bảng 2.3 Thực trạng thực hiện nội dung HĐPTTV cho trẻ MNDTTS (Trang 48)
2.3.3.ăKh oăsátăth cătr ngăhìnhăth căth c HĐPTTV cho tr ăMNDTTS - Quản lý hoạt động phát triển tiếng việt cho trẻ mầm non người dân tộc thiểu số ở các trường mầm non trên địa bàn tỉnh gia lai
2.3.3. ăKh oăsátăth cătr ngăhìnhăth căth c HĐPTTV cho tr ăMNDTTS (Trang 49)
Bảng 2.6. Thực trạng các điều kiện đảm bảo cho HĐPTTV cho trẻ MNDTTS - Quản lý hoạt động phát triển tiếng việt cho trẻ mầm non người dân tộc thiểu số ở các trường mầm non trên địa bàn tỉnh gia lai
Bảng 2.6. Thực trạng các điều kiện đảm bảo cho HĐPTTV cho trẻ MNDTTS (Trang 52)
Bảng 2.8. Đánh giám c độ thực hiện lập kế hoạch HĐPTTV cho trẻ MNDTTS - Quản lý hoạt động phát triển tiếng việt cho trẻ mầm non người dân tộc thiểu số ở các trường mầm non trên địa bàn tỉnh gia lai
Bảng 2.8. Đánh giám c độ thực hiện lập kế hoạch HĐPTTV cho trẻ MNDTTS (Trang 54)
Bảng 2.9. Mc độ quản lý thực hiện nội dung HĐPTTV cho trẻ MNDTTS - Quản lý hoạt động phát triển tiếng việt cho trẻ mầm non người dân tộc thiểu số ở các trường mầm non trên địa bàn tỉnh gia lai
Bảng 2.9. Mc độ quản lý thực hiện nội dung HĐPTTV cho trẻ MNDTTS (Trang 55)
Bảng 2.10. Đánh giám c độ chỉ đạo thực hiện PP tổ ch c HĐPTTV cho trẻ MNDTTS - Quản lý hoạt động phát triển tiếng việt cho trẻ mầm non người dân tộc thiểu số ở các trường mầm non trên địa bàn tỉnh gia lai
Bảng 2.10. Đánh giám c độ chỉ đạo thực hiện PP tổ ch c HĐPTTV cho trẻ MNDTTS (Trang 57)
2.4.4. Th cătr ngăqu nălỦăhìnhăth căt ăch căho tăđ ngăPTăTVăchoătr ăMNă - Quản lý hoạt động phát triển tiếng việt cho trẻ mầm non người dân tộc thiểu số ở các trường mầm non trên địa bàn tỉnh gia lai
2.4.4. Th cătr ngăqu nălỦăhìnhăth căt ăch căho tăđ ngăPTăTVăchoătr ăMNă (Trang 58)
L aăch năcácăhìnhăth c HĐă PTă TVă c ă th ă phùă h păv itr ăMNăDTTS - Quản lý hoạt động phát triển tiếng việt cho trẻ mầm non người dân tộc thiểu số ở các trường mầm non trên địa bàn tỉnh gia lai
a ăch năcácăhìnhăth c HĐă PTă TVă c ă th ă phùă h păv itr ăMNăDTTS (Trang 59)
Y uăt thu căv ăcác - Quản lý hoạt động phát triển tiếng việt cho trẻ mầm non người dân tộc thiểu số ở các trường mầm non trên địa bàn tỉnh gia lai
u ăt thu căv ăcác (Trang 62)
Bảng 2.1́. Đánh giám c độ ca các yếu tố ảnh hưởng đến quản lí hoạt động phát triển tiếng Việt cho trẻ mầm non DTTS ở trường MN - Quản lý hoạt động phát triển tiếng việt cho trẻ mầm non người dân tộc thiểu số ở các trường mầm non trên địa bàn tỉnh gia lai
Bảng 2.1 ́. Đánh giám c độ ca các yếu tố ảnh hưởng đến quản lí hoạt động phát triển tiếng Việt cho trẻ mầm non DTTS ở trường MN (Trang 62)
Bảng 2.16. Đánh giám c độ ca các yếu tố gia đình và trẻ MN đến QL HĐPTTV cho trẻ MN DTTS - Quản lý hoạt động phát triển tiếng việt cho trẻ mầm non người dân tộc thiểu số ở các trường mầm non trên địa bàn tỉnh gia lai
Bảng 2.16. Đánh giám c độ ca các yếu tố gia đình và trẻ MN đến QL HĐPTTV cho trẻ MN DTTS (Trang 65)
h ngă nhi u - Quản lý hoạt động phát triển tiếng việt cho trẻ mầm non người dân tộc thiểu số ở các trường mầm non trên địa bàn tỉnh gia lai
h ngă nhi u (Trang 66)
Bảng 2.17. Đánh giám c độ ảnh hưởng ca các yếu tố thuộc về môi trường quản lý đến quản lí HĐ PT TV cho trẻ mầm non DTTS ở trường mầm non  - Quản lý hoạt động phát triển tiếng việt cho trẻ mầm non người dân tộc thiểu số ở các trường mầm non trên địa bàn tỉnh gia lai
Bảng 2.17. Đánh giám c độ ảnh hưởng ca các yếu tố thuộc về môi trường quản lý đến quản lí HĐ PT TV cho trẻ mầm non DTTS ở trường mầm non (Trang 66)
Bảng ̀.1. Mẫu khảo sát đánh giá tính cần thiết và khả thi - Quản lý hoạt động phát triển tiếng việt cho trẻ mầm non người dân tộc thiểu số ở các trường mầm non trên địa bàn tỉnh gia lai
ng ̀.1. Mẫu khảo sát đánh giá tính cần thiết và khả thi (Trang 102)
Bảng ̀.2. Kết quả khảo nghiệm về tính cần thiết các biện pháp quản lý hoạt động phát triển TV cho trẻ MN DTTS - Quản lý hoạt động phát triển tiếng việt cho trẻ mầm non người dân tộc thiểu số ở các trường mầm non trên địa bàn tỉnh gia lai
ng ̀.2. Kết quả khảo nghiệm về tính cần thiết các biện pháp quản lý hoạt động phát triển TV cho trẻ MN DTTS (Trang 103)
Bảng ̀.̀. Kết quả khảo nghiệm về nhận th c tính khả thi ca các BP QL hoạt động phát triển TV cho trẻ mầm non DTTS - Quản lý hoạt động phát triển tiếng việt cho trẻ mầm non người dân tộc thiểu số ở các trường mầm non trên địa bàn tỉnh gia lai
ng ̀.̀. Kết quả khảo nghiệm về nhận th c tính khả thi ca các BP QL hoạt động phát triển TV cho trẻ mầm non DTTS (Trang 104)
Bảng ̀.́. Mối quan hệ giữa tính cấp thiết và khả thi ca các biện pháp quản lý hoạt động phát triển tiếng Việt cho trẻ mầm non DTTS  - Quản lý hoạt động phát triển tiếng việt cho trẻ mầm non người dân tộc thiểu số ở các trường mầm non trên địa bàn tỉnh gia lai
ng ̀.́. Mối quan hệ giữa tính cấp thiết và khả thi ca các biện pháp quản lý hoạt động phát triển tiếng Việt cho trẻ mầm non DTTS (Trang 105)
Đăn măđ cătìnhăhìnhăt ăch căth căhi năho tăđ ngăphátătri năti ngăVi tăchoăt ră m mănonădânăt căthi uăs ătrongăcácătr ngăm mănonătrênăđ aăbànăt nhăGiaăLai,ăxină quỦăcôăvuiălòngăchoăbi tăỦăki năc aămìnhăv ăm tăs ăn iădung sau - Quản lý hoạt động phát triển tiếng việt cho trẻ mầm non người dân tộc thiểu số ở các trường mầm non trên địa bàn tỉnh gia lai
n măđ cătìnhăhìnhăt ăch căth căhi năho tăđ ngăphátătri năti ngăVi tăchoăt ră m mănonădânăt căthi uăs ătrongăcácătr ngăm mănonătrênăđ aăbànăt nhăGiaăLai,ăxină quỦăcôăvuiălòngăchoăbi tăỦăki năc aămìnhăv ăm tăs ăn iădung sau (Trang 121)
Đăn măđ cătìnhăhìnhăt ăch căth căhi năho tăđ ngăphátătri năti ngăVi tăchoătr m mănonădânăt căthi uăs ătrongăcácătr ngăm mănonătrênăđ aăbànăt nhăGiaăLai,ăxină quỦăcôăvuiălòngăchoăbi tăỦăki năc aămìnhăv ăm tăs ăn iădungsau.ăN uăđ ngăỦăv iă n iădungăm căđ ăn - Quản lý hoạt động phát triển tiếng việt cho trẻ mầm non người dân tộc thiểu số ở các trường mầm non trên địa bàn tỉnh gia lai
n măđ cătìnhăhìnhăt ăch căth căhi năho tăđ ngăphátătri năti ngăVi tăchoătr m mănonădânăt căthi uăs ătrongăcácătr ngăm mănonătrênăđ aăbànăt nhăGiaăLai,ăxină quỦăcôăvuiălòngăchoăbi tăỦăki năc aămìnhăv ăm tăs ăn iădungsau.ăN uăđ ngăỦăv iă n iădungăm căđ ăn (Trang 122)
Th cătr ng hìnhăth căt ăch c HĐăphátătri năTVăcho tr ăMNăDTTS - Quản lý hoạt động phát triển tiếng việt cho trẻ mầm non người dân tộc thiểu số ở các trường mầm non trên địa bàn tỉnh gia lai
h cătr ng hìnhăth căt ăch c HĐăphátătri năTVăcho tr ăMNăDTTS (Trang 123)
Đăn măđ cătìnhăhìnhăt ch căth căhi năho tăđ ngăphátătri năti ngăVi tăchoăt ră m mănonădânăt căthi uăs ătrongăcácătr ngăm mănonătrênăđ aăbànăt nhăGiaăLai,ăxină quỦăcôăvuiălòngăchoăbi tăỦăki năc aămìnhăv ăm tăs ăn iădungsau.ăN uăđ ngăỦăv iă n iădungăm căđ ă - Quản lý hoạt động phát triển tiếng việt cho trẻ mầm non người dân tộc thiểu số ở các trường mầm non trên địa bàn tỉnh gia lai
n măđ cătìnhăhìnhăt ch căth căhi năho tăđ ngăphátătri năti ngăVi tăchoăt ră m mănonădânăt căthi uăs ătrongăcácătr ngăm mănonătrênăđ aăbànăt nhăGiaăLai,ăxină quỦăcôăvuiălòngăchoăbi tăỦăki năc aămìnhăv ăm tăs ăn iădungsau.ăN uăđ ngăỦăv iă n iădungăm căđ ă (Trang 124)
Đăn măđ cătìnhăhìnhăt ăch căth căhi năho tăđ ngăphátătri năti ngăVi tăchoăt ră m mănonădânăt căthi uăs ătrongăcácătr ngăm mănonătrênăđ aăbànăt nhăGiaăLai,ăxină quỦăcôăvuiălòngăchoăbi tăỦăki năc aămìnhăv ăm tăs ăn iădungsau.ăN uăđ ngăỦăv iă n iădungăm căđ  - Quản lý hoạt động phát triển tiếng việt cho trẻ mầm non người dân tộc thiểu số ở các trường mầm non trên địa bàn tỉnh gia lai
n măđ cătìnhăhìnhăt ăch căth căhi năho tăđ ngăphátătri năti ngăVi tăchoăt ră m mănonădânăt căthi uăs ătrongăcácătr ngăm mănonătrênăđ aăbànăt nhăGiaăLai,ăxină quỦăcôăvuiălòngăchoăbi tăỦăki năc aămìnhăv ăm tăs ăn iădungsau.ăN uăđ ngăỦăv iă n iădungăm căđ (Trang 125)
Đăn măđ cătìnhăhìnhăt ăch căth căhi năho tăđ ngăphátătri năti ngăVi tăchoăt ră m mănonădânăt căthi uăs ătrongăcácătr ngăm mănonătrênăđ aăbànăt nhăGiaăLai,ăxină quỦăcôăvuiălòngăchoăbi tăỦăki năc aămìnhăv ăm tăs ăn iădungsau.ăN uăđ ngăỦăv iă n iădungăm căđ  - Quản lý hoạt động phát triển tiếng việt cho trẻ mầm non người dân tộc thiểu số ở các trường mầm non trên địa bàn tỉnh gia lai
n măđ cătìnhăhìnhăt ăch căth căhi năho tăđ ngăphátătri năti ngăVi tăchoăt ră m mănonădânăt căthi uăs ătrongăcácătr ngăm mănonătrênăđ aăbànăt nhăGiaăLai,ăxină quỦăcôăvuiălòngăchoăbi tăỦăki năc aămìnhăv ăm tăs ăn iădungsau.ăN uăđ ngăỦăv iă n iădungăm căđ (Trang 127)
Đăn măđ cătìnhăhìnhăt ăch căth căhi năho tăđ ngăphátătri năti ngăVi tăchoăt ră m mănonădânăt căthi uăs ătrongăcácătr ngăm mănonătrênăđ aăbànăt nhăGiaăLai,ăxină quỦăcôăvuiălòngăchoăbi tăỦăki năc aămìnhăv ăm tăs ăn iădungsau.ăN uăđ ngăỦăv iă n iădungăm căđ  - Quản lý hoạt động phát triển tiếng việt cho trẻ mầm non người dân tộc thiểu số ở các trường mầm non trên địa bàn tỉnh gia lai
n măđ cătìnhăhìnhăt ăch căth căhi năho tăđ ngăphátătri năti ngăVi tăchoăt ră m mănonădânăt căthi uăs ătrongăcácătr ngăm mănonătrênăđ aăbànăt nhăGiaăLai,ăxină quỦăcôăvuiălòngăchoăbi tăỦăki năc aămìnhăv ăm tăs ăn iădungsau.ăN uăđ ngăỦăv iă n iădungăm căđ (Trang 128)
3 Đánhăgiáăvàăphátăhi năcácăhìnhăth c HĐă PT TV t tănh tăchotr ăMN DTTS  - Quản lý hoạt động phát triển tiếng việt cho trẻ mầm non người dân tộc thiểu số ở các trường mầm non trên địa bàn tỉnh gia lai
3 Đánhăgiáăvàăphátăhi năcácăhìnhăth c HĐă PT TV t tănh tăchotr ăMN DTTS (Trang 130)
Đăn măđ cătìnhăhìnhăt ăch căth căhi năho tăđ ngăphátătri năti ngăVi tăchoăt ră m mănonădânăt căthi uăs ătrongăcácătr ngăm mănonătrênăđ aăbànăt nhăGiaăLai,ăxină quỦăcôăvuiălòngăchoăbi tăỦăki năc aămìnhăv ăm tăs ăn iădungsau.ăN uăđ ngăỦăv iă n iădungăm căđ  - Quản lý hoạt động phát triển tiếng việt cho trẻ mầm non người dân tộc thiểu số ở các trường mầm non trên địa bàn tỉnh gia lai
n măđ cătìnhăhìnhăt ăch căth căhi năho tăđ ngăphátătri năti ngăVi tăchoăt ră m mănonădânăt căthi uăs ătrongăcácătr ngăm mănonătrênăđ aăbànăt nhăGiaăLai,ăxină quỦăcôăvuiălòngăchoăbi tăỦăki năc aămìnhăv ăm tăs ăn iădungsau.ăN uăđ ngăỦăv iă n iădungăm căđ (Trang 131)
Đăn măđ cătìnhăhìnhăt ăch căth căhi năho tăđ ngăphátătri năti ngăVi tăchoăt ră m mănonădânăt căthi uăs ătrongăcácătr ngăm mănonătrênăđ aăbànăt nhăGiaăLai,ăxină quý  côăvuiălòngăchoăbi tăỦăki năc aămìnhăv ăm tăs ăn iădungsau.ăN uăđ ngăỦăv iă n iădungăm căđ - Quản lý hoạt động phát triển tiếng việt cho trẻ mầm non người dân tộc thiểu số ở các trường mầm non trên địa bàn tỉnh gia lai
n măđ cătìnhăhìnhăt ăch căth căhi năho tăđ ngăphátătri năti ngăVi tăchoăt ră m mănonădânăt căthi uăs ătrongăcácătr ngăm mănonătrênăđ aăbànăt nhăGiaăLai,ăxină quý côăvuiălòngăchoăbi tăỦăki năc aămìnhăv ăm tăs ăn iădungsau.ăN uăđ ngăỦăv iă n iădungăm căđ (Trang 133)
Đăn măđ cătìnhăhìnhăt ăch căth căhi năho tăđ ngăphátătri năti ngăVi tăchoăt ră m mănonădânăt căthi uăs ătrongăcácătr ngăm mănonătrênăđ aăbànăt nhăGiaăLai,ăxină quỦăcôăvuiălòngăchoăbi tăỦăki năc aămìnhăv ăm tăs ăn iădungsau.ăN uăđ ngăỦăv iă n iădungăm căđ  - Quản lý hoạt động phát triển tiếng việt cho trẻ mầm non người dân tộc thiểu số ở các trường mầm non trên địa bàn tỉnh gia lai
n măđ cătìnhăhìnhăt ăch căth căhi năho tăđ ngăphátătri năti ngăVi tăchoăt ră m mănonădânăt căthi uăs ătrongăcácătr ngăm mănonătrênăđ aăbànăt nhăGiaăLai,ăxină quỦăcôăvuiălòngăchoăbi tăỦăki năc aămìnhăv ăm tăs ăn iădungsau.ăN uăđ ngăỦăv iă n iădungăm căđ (Trang 136)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w