ĐẠI HỌC ĐÀ NẴNG TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM --- PHẠM DUY SƠN QUẢN LÝ HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC PHÒNG NGỪA BẠO LỰC HỌC ĐƯỜNG CHO HỌC SINH Ở CÁC TRƯỜNG PHỔ THÔNG DÂN TỘC BÁN TRÚ THCS HUYỆN KON PLÔN
Trang 1ĐẠI HỌC ĐÀ NẴNG TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM
-
PHẠM DUY SƠN
QUẢN LÝ HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC PHÒNG NGỪA BẠO LỰC HỌC ĐƯỜNG CHO HỌC SINH Ở CÁC TRƯỜNG PHỔ THÔNG DÂN TỘC BÁN TRÚ THCS
HUYỆN KON PLÔNG TỈNH KON TUM
LUẬN VĂN THẠC SĨ QUẢN LÝ GIÁO DỤC
Đà Nẵng – Năm 2019
Trang 2ĐẠI HỌC ĐÀ NẴNG TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM
-
PHẠM DUY SƠN
QUẢN LÝ HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC PHÒNG NGỪA BẠO LỰC HỌC ĐƯỜNG CHO HỌC SINH Ở CÁC TRƯỜNG PHỔ THÔNG DÂN TỘC BÁN TRÚ THCS
HUYỆN KON PLÔNG TỈNH KON TUM
Chuyên ngành : Quản lý giáo dục
Mã số : 8.14.01.14
LUẬN VĂN THẠC SĨ
Người hướng dẫn khoa học: TS NGUYỄN THỊ TRÂM ANH
Đà Nẵng – Năm 2019
Trang 7MỤC LỤC
LỜI CAM ĐOAN .i
TÓM TẮT ii
MỤC LỤC v
DANH MỤC CHỮ VIẾT TẮT ix
DANH MỤC CÁC BẢNG x
MỞ ĐẦU 1
1 do chọn đ tài 1
2 M c tiê nghiên cứ 2
3 h ch th và đ i tượng nghiên cứ 3
4 Gi th ết khoa học 3
5 Nhi v nghiên cứ 3
6 hạ vi nghiên cứ 3
7 hương h nghiên cứ 4
8 C t c n v n 4
CHƯƠNG 1 CƠ SỞ LÝ LUẬN V QUẢN LÝ HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC PHÒNG NGỪA BẠO LỰC HỌC ĐƯỜNG CHO HỌC SINH Ở CÁC TRƯỜNG PHỔ THÔNG DÂN TỘC BÁN TRÚ THCS 5
1 1 ổng an c c nghiên cứ v n hoạt đ ng gi o d c h ng ng a ạo c học đường 5
1 1 1 an đi v hoạt đ ng gi o d c h ng ng a ạo c học đường c a c c nhà gi o d c t ên thế giới 5
1 1 2 an đi v hoạt đ ng gi o d c h ng ng a ạo c học đường c a c c nhà gi o d c t ong nước 6
1 2 C c kh i ni c a đ tài 8
1 2 1 n , n gi o d c, n nhà t ường 8
1 2 2 n t ường hổ d n t c n t HC 12
1 2 3 ạo c 12
1 2 4 ạo c học đường 13
1 2 5 Hoạt đ ng gi o d c h ng ng a ạo c học đường 15
1 3 Hoạt đ ng gi o d c h ng ng a ạo c học đường cho học sinh ở c c t ường hổ th ng d n t c án trú THCS 16
1 3 1 Đặc đi học sinh t ường hổ th ng d n t c n t t ng học cơ sở 16
1 3 2 M c tiê gi o d c h ng ng a ạo c học đường 17
1 3 3 N i d ng gi o d c h ng ng a ạo c học đường 17
Trang 81 3 4 Hình thức gi o d c h ng ng a ạo c học đường 18
1 3 5 hương h gi o d c h ng ng a ạo c học đường 19
1.3.6 i t a, đ nh gi hoạt đ ng gi o d c h ng ng a ạo c học đường 21
1 3 7 Đi ki n hoạt đ ng gi o d c h ng ng a ạo c học đường 21
1 4 n hoạt đ ng gi o d c h ng ng a ạo c học đường cho học sinh ỏ c c t ường hổ th ng d n t c n t HC 22
1 4 1 n c tiê gi o d c h ng ng a ạo c học đường 22
1 4 2 n n i d ng gi o d c h ng ng a ạo c học đường 23
1 4 3 n hương h gi o d c h ng ng a ạo c học đường 23
1 4 4 n hình thức gi o d c h ng ng a ạo c học đường 24
1.4.5 Qu n s h i hợ gi a c c c lượng th c hi n gi o d c h ng ng a ạo c học đường 25
1 4 6 n c ng t c ki t a - đ nh gi hoạt đ ng gi o d c h ng ng a ạo c học đường 26
1 4 7 n đi ki n gi o d c h ng ng a ạo c học đường 27
IỂU Ế CHƯƠNG 1 28
CHƯƠNG 2 THỰC TRẠNG CÔNG TÁC QUẢN LÝ GIÁO DỤC PHÒNG NGỪA BẠO LỰC HỌC ĐƯỜNG Ở CÁC TRƯỜNG PTDT BT THCS TRÊN ĐỊA BÀN HUYỆN KON PLÔNG 30
2 1 h i t v đi ki n t nhiên – kinh tế – x h i – gi o d c và đào tạo h n Kon Plông 30
2 1 1 Đặc đi t nhiên 30
2.1.2 Tình hình KT – H h n on ng 31
2 1 3 V tình hình v n h a – x h i 32
2 1 4 ình hình Gi o d c - Đào tạo h n on ng 32
2 1 5 ình hình G Đ c c t ường hổ th ng d n t c n t HC h n Kon Plông 34
2 2 h i t t ình kh o s t 35
2.2.1 M c tiêu kh o sát 35
2 2 2 Đ i tượng và địa bàn kh o sát 36
2.2.3 N i dung kh o sát 36
2 2 4 hương h kh o sát 36
2.2.5 Thời gian và tiến trình kh o sát 37
2 3 h c t ạng ạo c học đường ở c c t ường hổ th ng d n t c n t HC t ên địa àn h n on ng 37
Trang 92 3 1 i hi n c a ạo c học đường ở c c t ường hổ th ng d n t c n t
HC h n on ng 37
2 3 2 h c t ạng nh n thức c a C , GV, h h nh, học sinh v hoạt đ ng gi o d c h ng ng a ạo c học đường cho học sinh ở c c t ường
HC h n on ng, tỉnh on 39
2 3 3 N i d ng hoạt đ ng G N HĐ cho c c học sinh tại c c t ường
HC h n on ng, tỉnh on m 45
2.3.4 Hình thức tổ chức hoạt đ ng G N HĐ cho học sinh ở c c t ường HC h n on ng, tỉnh on 47
2 3 5 hương h tiến hành hoạt đ ng G N HĐ cho học sinh ở c c t ường HC h n on ng, tỉnh on 49
2.3.6 Th c trạng các l c ượng tham gia giáo d c phòng ng a bạo l c học đường cho học sinh 50
2 3 7 C c ng ên nh n và h c a ạo c học đường cho học sinh 51
2 4 h c t ạng n hoạt đ ng gi o d c h ng ng a ạo c học đường cho học sinh ở c c t ường hổ th ng d n t c n t HC t ên địa àn h n on ng, tỉnh on 55
2.4.1 Th c trạng qu n lý m c tiêu giáo d c phòng ng a bạo l c học đường cho học sinh 55
2.4.2 Qu n lý n i dung giáo d c phòng ng a bạo l c học đường cho học sinh ở c c t ường hổ th ng d n t c n t HC 56
2.4 3 n hương h , hình thức hoạt đ ng gi o d c phòng ng a bạo l c học đường cho học sinh ở c c t ường hổ th ng d n t c n t HC 57
2 4 4 n c ng t c ki t a, đ nh gi hoạt đ ng G N HĐ cho H ở c c t ường hổ th ng d n t c n t HC 58
2.4.5 Qu n c c đi u ki n ph c v hoạt đ ng giáo d c phòng ng a bạo l c học đường cho học sinh 59
2 6 Đ nh gi ch ng v th c t ạng 60
TIỂU KẾ CHƯƠNG 2 63
CHƯƠNG 3 BIỆN PHÁP QUẢN LÝ GIÁO DỤC PHÒNG NGỪA BẠO LỰC HỌC ĐƯỜNG CHO HỌC SINH Ở CÁC TRƯỜNG PHỔ THÔNG DÂN TỘC BÁN TRÚ THCS HUYỆN KON PLÔNG TỈNH KON TUM 64
3.1 Ng ên t c đ x t c c i n h n 64
3.1.1 Nguyên t c đ m b o tính h th ng và toàn di n 64
3.1.2 Nguyên t c đ m b o tính phù hợp 64
Trang 103.1.3 Nguyên t c đ m b o ch t ượng và hi u qu trong công tác giáo d c
phòng ng a bạo l c học đường 65
3.1.4 Nguyên t c đ m b o tính xã h i hoá 65
3 2 C c i n h n gi o d c h ng ng a ạo c học đường cho học sinh ở c c t ường hổ thông dân t c n t HC h n on ng, tỉnh on 65
3.2.1 Bi n pháp 1: Nâng cao nh n thức v công tác giáo d c phòng ng a bạo l c học đường cho học sinh đ i với l c ượng t ong và ngoài nhà t ường 66
3.2.2 Bi n pháp 2: Th c hi n đổi mới n i d ng, hình thức gi o d c phòng ng a bạo l c học đường t ong nhà t ường 69
3 2 3 i n h 3: h t h vai t t n và t èn n c a học sinh học sinh n t nh à t t c ng t c gi o d c h ng ng a ạo c học đường 73
3.2.4 Bi n pháp 4: ng cường tổ chức các hoạt đ ng G N HĐ th ng a hoạt đ ng gi o d c ngoài giờ lên lớp cho HS 74
3.2.5 Bi n h 5: ng cường c c đi u ki n hỗ trợ cho công tác qu n lý giáo d c phòng ng a bạo l c học đường cho học sinh 79
3.2.6 Bi n pháp 6: Thiết l p m i quan h chặt chẽ gi a nhà t ường - gia đình và xã h i trong công tác ph i hợp giáo d c phòng ng a bạo l c học đường cho học sinh 80
3.2.7 Bi n pháp 7: Chú trọng công tác ki m tra, giám sát các hoạt đ ng giáo d c phòng ng a bạo l c học đường đ i với học sinh 82
3 3 M i an h gi a c c i n h 83
3 4 h o nghi v tính c thiết và tính kh thi c a c i n h 84
TIỂU KẾ CHƯƠNG 3 85
KẾT LUẬN VÀ KHUYẾN NGHỊ 87
DANH MỤC TÀI LIỆU THAM KHẢO 90 PHỤ LỤC
QUYẾT ĐỊNH GIAO Đ TÀI LUẬN VĂN (bản sao)
Trang 122.5 Nh n thức c a H v c c hành vi HĐ 42 2.6 Nh n thức c a H v c tiê c a HĐ G N HĐ 43 2.7 Nh n thức c a H và GV c c t ường HC v kết
hoạt đ ng G N HĐ hi n na ở c c t ường học 44 2.8 C c ế t nh hưởng đến gi o d c h ng ng a HĐ 44 2.9 Mức đ th c hi n n i d ng c a hoạt đ ng G N HĐ tại
2.10 C c hình thức gi o d c h ng ng a HĐ 47 2.11 hương h tiến hành hoạt đ ng G N HĐ 49 2.12 c ượng tha gia c ng t c gi o d c N HĐ 50 2.13 h c t ạng c ng t c n c tiê hoạt đ ng G N HĐ
cho học sinh tại c c t ường HC 55 2.14 Đ nh gi ức đ th c hi n n i d ng n hoạt đ ng G N
HĐ cho H tại c c t ường HC 56 2.15 n c ng t c ki t a, đ nh gi hoạt đ ng G N HĐ 58 2.16
Đ nh gi ức đ n c c đi ki n, hương ti n c a hoạt
đ ng G N HĐ cho học sinh tại c c t ường
THCS
59
3.1 Kết qu kh o nghi m c c i n h 84
Trang 13MỞ ĐẦU
1 Lý do chọn đề tài
Trong xu hướng h t t i n kinh tế t i thức, Vi t Na càng coi t ọng gi o d c, khẳng định gi o d c à c s ch hàng đ đ tạo a h th ng gi t ị hi n đại, ới ẻ,
à ng n c th c đẩ và h t t i n kinh tế - x h i Đ ng ta nh đạo đổi ới toàn
di n s nghi gi o d c và đào tạo nên ĩnh v c nà càng được toàn d n an t Nghị ết 29 c a an h hành ng ương đ nê : “Đổi ới c n n, toàn
di n gi o d c và đào tạo à đổi ới nh ng v n đ ớn, c t i, c thiết, t an đi ,
tư tưởng chỉ đạo đến c tiê , n i dung, phương h , cơ chế, chính s ch, đi ki n
o đ th c hi n; đổi ới t s nh đạo c a Đ ng, s n c a Nhà nước đến hoạt đ ng n t ị c a c c cơ sở Gi o d c - Đào tạo và vi c tha gia c a gia đình,
c ng đ ng, x h i và n th n người học; đổi ới ở t t c c c c học, ngành học ong t ình đổi ới, c n kế th a, h t h nh ng thành t , h t t i n nh ng nh n
t ới, tiế th c chọn ọc nh ng kinh nghi c a thế giới; kiên ết ch n chỉnh
nh ng nh n thức, vi c à ch ạc Đổi ới h i o đ tính h th ng, t nhìn dài hạn, h hợ với t ng oại đ i tượng và c học; c c gi i h h i đ ng , kh thi,
c t ọng t , t ọng đi , t ình, ước đi h hợ ” và Chính h đ an hành Nghị định s 80/2017 định v i t ường gi o d c ành ạnh, th n thi n, h ng ch ng
ạo c học đường Đ được xe à kỳ vọng sẽ hạn chế đến ức t i đa tình t ạng ạo
c học đường t n học 2017-2018 và nh ng n tiế theo heo Nghị định 80, t t
c cơ sở gi o d c đ h i c i t ường gi o d c à người học được o v , kh ng
ị tổn hại v th ch t và tinh th n; kh ng c t nạn x h i, kh ng ạo c Người học,
c n n , gi o viên, nh n viên c i s ng ành ạnh, ứng xử v n h a Người học được t n t ọng, đ i xử c ng ng, ình đẳng và nh n i; được h t h d n ch và tạo đi ki n đ h t t i n hẩ ch t và n ng c Với c tiê đ o i t ường
an t đ à ch t ượng gi o d c c ặt ị ng ỏng, gi s t, nh t à gi o d c đạo đức, i s ng; kỹ n ng s ng…
ng nổ c a t n th ng cũng c t c đ ng t ớn đến th i đ và hành vi c c học sinh Hi n na t ên c c hương ti n th ng tin đại ch ng và t n th ng c c hình
nh ạo c x t hi n nhi , c c hi hành đ ng kinh dị, x h i đen đ a nha
Trang 14t ình chiế t ên tivi, inte net hoặc h t t n a đĩa, c c ga e hành đ ng như v , cao i kh ng gian với c c ha ché giết, ch n đ đ ng nh ng h i, th hút s ượng đ ng c c e học sinh Vì v c c e kh ng t nh được nh ng nh hưởng
x c a c c hình nh ạo c tới đ c c a ình Vi c nghe, nhìn th n h ng ngà khiến cho c c e dễ ị “nhiễ theo” và t chước
Ở Vi t Na , ạo c học đường đang t ở thành i o c a h h nh, ngành
gi o d c và toàn x h i N kh ng chỉ diễn a ở thành thị à c n ở n ng th n, kh ng chỉ c học sinh na , à c học sinh n N kh ng nh ng g a nh ng t c đ ng x đến i an h gi a t với t , th với t à c n g hại t c tiế đến tính ạng, sức khỏe, tinh th n, th i đ học t c a học sinh, s gi ng dạ c a th c gi o và c c hoạt đ ng gi o d c c a nhà t ường
H n on ng à h n i n n i n ở hía Đ ng c tỉnh on , Địa hình n i cao t ên 1 000 chiế 80 , c n ại à cao ng ên Mặc d kinh tế c n gặ nhi kh kh n nhưng c ng t c đ tư cho gi o d c được U N h n và h ng
G Đ h n on ng n an t Đặc i t vi c gi o d c v đạo đức i s ng cho học sinh t ên địa àn h n được c c nhà t ường an t đ ng ức, c ng với
vi c t ên t n, ng ghé gi o d c t ong c c hoạt đ ng ngoại kh a, t ong c c tiết sinh hoạt dưới cờ, tiết sinh hoạt ch nhi , t ong t ình dạ học t ên ớ , t ong
n học sinh ở n t nhiên h ng n t ong c c nhà t ường s ượng học sinh c nh ng hành vi v ễ với th c gi o, học sinh g gỗ, đ nh nha , … ngà càng nhi ường HC ngoài nhi v dạ học c n th c hi n vi c ch
s c, n i dưỡng c c e tại t ường, c c e g gỗ, t anh giành, đ nh nha gi a c c
h ng ở và học sinh gi a c c th n à đi kh t nh ở c c t ường n t
Vi c học sinh đ nh nha à hành vi tiê c c, đ ại h c v th ch t và t
lý cho c c e N à c c e o ng, đa khổ nh t thời à c n à nh hưởng đến s
x h i Vì ẽ đ nên đ tài được a chọn nghiên cứ à: “ n hoạt đ ng gi o d c
h ng ng a ạo c học đường cho học sinh ở c c t ường hổ th ng d n t c n t
t ng học cơ sở h n on ng tỉnh on ”
2 Mục tiêu nghiên cứu
ên cơ sở nghiên cứ n và th c tiễn n í gi o d c h ng ng a ạo c
Trang 15học đường ở c c t ường HC h n on ng, đ tài đ x t c c i n
h n hoạt đ ng gi o d c h ng ng a ạo c học đường ở c c t ường
t ng học cơ sở h n on ng, tỉnh on nh hạn chế tình t ạng ạo c học đường, đ ng thời gi o d c học sinh c nh ng hành vi phù hợ với ê c x h i,
g h n n ng cao ch t ượng gi o d c và đào tạo t ong c c nhà t ường
3 Khách thể à đối tượng nghiên cứu
3.1 Khách thể nghiên cứu
Hoạt đ ng gi o d c h ng ng a ạo c học đường cho học sinh ở c c t ường PTDT BT THCS
3.2 Đối tượng nghiên cứu
n hoạt đ ng gi o d c h ng ng a ạo c học đường cho học sinh ở c c
t ường HC h n on ng, tỉnh on
4 Giả thu ết khoa học
ình t ạng ạo c học đường ở c c t ường HC hi n vẫn đang diễn
a với i hi n, hình thức kh c nha gi a học sinh t ong c ng t ong h ng ở, học sinh
gi a c c th n, c t ong và ngoài nhà t ường; vi c gi o d c h ng ng a ạo c học đường cho học sinh ang tính c thiết và kh thi cao nế t c đ ng t c ch đ ng
c c gi i h : N ng cao nh n thức cho c n , gi o viên, học sinh và h h nh; h t huy vai t t n và t èn n cho H ; đ ng thời h i hợ chặt chẽ gi a c c c ượng gi o d c v c ng t c h ng ng a ạo c học đường sẽ gi n ng cao hoạt đ ng
gi o d c t ong nhà t ường, tạo được i t ường gi o d c t ong c c t ường học an toàn, lành ạnh và th n thi n
5 Nhiệm ụ nghiên cứu
- Nghiên cứ n v n hoạt đ ng gi o d c h ng ng a ạo c học đường cho học sinh ở c c t ường HC
- Đ nh gi th c t ạng v n hoạt đ ng gi o d c h ng ng a ạo c học đường cho học sinh ở c c t ường HC h n on ng, tỉnh on
- Đ x t i n h n hoạt đ ng gi o d c h ng ng a ạo c học đường cho học sinh ở c c t ường HC h n on ng, tỉnh on
6 Ph m i nghiên cứu
- Hoạt đ ng G N HĐ cho học sinh HC được giới hạn a hai hoạt
đ ng chính à hoạt đ ng gi o d c h ng ng a và n gi o d c h ng ng a ạo c học đường cho học sinh c c t ường HC
- V th c t ạng n c a GH đ i với hoạt đ ng GDPN HĐ cho học sinh
ng học ở 9/9 t ường t ng học cơ sở t ên địa àn h n on ng, tỉnh
on t 2015 đến n 2018
Trang 16- C c i n h n cho hi t ưởng c c t ường HC t ên địa àn
h n on ng, tỉnh on t 2018 đến n 2020
7 Phư ng pháp nghiên cứu
7.1 Nhóm phương pháp nghiên cứu lí luận
h i hợ c c hương h h n tích, tổng hợ , h th ng h a, kh i t h a
t ong nghiên cứ c c tài i í n và th c tiễn c iên an đến c ng t c gi o d c
h ng ng a ạo c học đường
7.2 Nhóm phương pháp nghiên cứu thực tiễn
- hương h đi t a ng hiế hỏi đ nghiên cứ nh n thức c a C và
GV đ i với v n đ n h ng ng a ạo c học đường và th c t ạng n hoạt
đ ng ạo c học đường cho H t ng học cơ sở
- hương h hỏng v n, kết hợ t ch n, t ao đổi với đ i ngũ C , GV
và H đ x c định kết c a hoạt đ ng h ng ng a ạo c học đường
- hương h tổng kết kinh nghi nh t a nh ng th n ợi và kh kh n
t ong n hoạt đ ng G N HĐ ở t ường t ng học cơ sở
- hương h nghiên cứ c c s n hẩ hoạt đ ng: nghiên cứ s n hẩ c a
C và GV như: kế hoạch n , kế hoạch dạ học và t ang thiết ị gi o d c, gi o án,
- hương h ch ên gia: th th th ng tin nh n định, đ nh gi hành vi, nh n thức, ng ên nh n HĐ t c ượng c ng an x , C hoặc GV à c ng t c tổ chức, n hoạt đ ng G N HĐ
7.3 Nhóm các phương pháp bổ trợ
- hương h th ng kê to n học: đ th ng kê c c s i th được v ặt định ượng
- hương h ch ên gia: L y ý kiến c a Công an x , cán b Phòng Giáo d c
và Đào tạo h n on ng và m t s cán b qu n lý THCS v công tác tổ chức,
qu n lý hoạt đ ng GDPN HĐ
8 Cấu t úc lu n ăn
Ngoài h n c c, ở đ , kết n và kh ến nghị và h n h c, n i d ng chính c a n v n được kết c g 3 chương:
Chư ng 1: Cơ sở n v n hoạt đ ng gi o d c h ng ng a ạo c học
đường cho học sinh ở c c t ường HC
Chư ng 2: h c t ạng v n hoạt đ ng gi o d c h ng ng a ạo c học
đường cho học sinh ở c c t ường HC h n on ng, tỉnh on
Chư ng 3: i n h n gi o d c h ng ng a ạo c học đường cho học
sinh ở c c t ường HC h n on ng, tỉnh on
Trang 17Hi h i Y tế cho iết c đến 10 t ẻ e ị ạo c t ường học tại Mỹ C kho ng
30 ứa t ổi teen (5 7 t i ) chị nh hưởng c a ạo c học đường C th c c e ị
x c hạ v th n th , ị tổn thương do nh ng ng n t nặng n , ị nh ởi th i đ ạnh ng, thờ ơ… [20]
ại Na hi, Cao Nh n n Na hi cho th 40 t ẻ e được hỏng
v n n i ng ch ng t ng à c c nạn nh n c a t i hạ tại t ường học Chỉ 23 học sinh c th an toàn khi đặt ch n tới ớ Hơn t h n t s v t n c ng tình d c vào t ẻ e Na hi được h t hi n diễn a tại t ường học Vi c h i đương đ với
ạo c gia đình, ng đ ng và a t đ ại d n dài t ong tính c ch c a H
ại Hàn c theo th ng kê cũng cho th g n 13,2 H na và 5,8 H n
t ớ 4 đến ớ 12 ị c c ạn c ng ớ đ nh hoặc à tổn thương iên an đến ạo
c học đường a Inte net, s i c a H i đ ng h ng ch ng t i hạ c gia (NC C) cũng đ ng o đ ng: C tới 40 học sinh à nạn nh n c a nh ng hành đ ng dọa nạt a Inte net hoặc đi n thoại di đ ng nhưng chỉ c 10 thổ với cha ẹ ình Cứ 9 nạn nh n, c 1 e khẳng định iết ai đứng đ ng sa nh ng th ng đi gửi cho ình nhưng kh ng d t c o
Cũng vì nỗi o sợ ị dọa nạt, t nhi H đ a chọn c ch t v C c th ng kê
ở Mỹ cho th c kho ng 100 000 H ang s ng tới t ường 1/3 s H được hỏi n i
ng c c e t ng nghe th t H kh c đe dọa giết ai đ và 1/5 s H iết c học sinh ang s ng tới t ường [20]
Trang 18M t nghiên cứ do nhà nghiên cứ Mottot F o ence th c hi n ở ch  , đ ng
t ên tạ chí ciences H aines c a h (s th ng 02/2008) khẳng định c đến 61 nạn nh n c a ạo c học đường c định t tử C n theo s i c a toà kh nghi ang Victo ia (Mỹ) n 2007, c tới 40 nạn nh n c c v t tử t ng là
đ i tượng c a nạn ạo c học đường [20]
heo t c c đi t a c a nhà x h i học người h Céci e Ca a c ng
n 2009 (th c hi n t ên 2000 H t 7-12 t ổi tại 31 t ường học), c hơn 40 H khẳng định t ng à nạn nh n c a ạo c học đường ít nh t t n t ong n và 28
H th a nh n t ng à “h ng th ” t ong c c v ạo c học đường V n đ ạo c học đường g o ngại tới ức Gi o d c h h i tổ chức t h i nghị kéo dài 2 ngà (07/4 - 08/4) tại a is đ àn iêng v ch đ nà [20]
Nhà t học Na U an O we s đ đưa a chương t ình ch ng t nạt t ong
t ường học Được d ng t n 1983, n tỏ a h hi đến ức được nhi nước
h t t i n d ng i th ng kê cho ha , nhờ chương t ình nà , s ượng nạn nh n
và s ượng “kẻ n hiế ” gi t 30 – 50 Đ ng thời, cũng nhờ n à tỷ hạ t i
t c , n cướ , cưỡng hiế … t ong t ẻ vị thành niên th ên gi đ ng k
Ở Canada, h th ng chẩn đo n t c a H đ được thiết t ong t ường học Vi c nà đang được tiến hành ngà t kỹ càng hơn vì kết xét nghi đ
h ng h n c a t ng H gi cho c ng t c ch ng t nạt t ong t ường sở ngà t h
hi
Ở ch  đ thành an an s t toàn ch c v ạo c t ong nhà t ường
C c c gia đ t i n khai d n Hiến chương ch  vì t ường học dân ch không bạo l c heo đ , nhi t chơi t ên tính đ thiết kế nh èn cho H kỹ n ng
ch ng t nạt t ong nhà t ường, t ên đường h ; kh ến khích c c e tha gia nh ng
t chơi t th t ên ớ , d ng nh ng vở kịch, viết v n, à thơ, tha gia th o n v
đ tài ch ng t nạt, ho gi i hành đ ng, th i đ h ng h n Nhà t ường cũng đ x
d ng nh ng t c hành vi cho nh ng e thường ơi vào tình thế ị t nạt và nh ng
e c x hướng d ng ạo c gi i ết t anh ch , nh ng e c tính thích t ê chọc
c ng t c gi o d c đạo đức, i s ng, h ng ch ng t i hạ , HĐ do
Trang 19G Đ tổ chức ngà 25-11-2009 tại Hà N i, ng h ng h c ình ng ên V
t ưởng V C ng t c học sinh – sinh viên, G Đ Vi t Na cho iết: h ng kê t
38 ở G -Đ gửi v t n 2003 đến n 2010 c tới hơn 8 000 v H tham gia
đ nh nha và ị xử kỷ t C th à: n sinh t t đ nh nha , đ nh h i đ ng, à
nh c ạn; na sinh d ng dao, kiế , t ché nha nga t ong s n t ường, t c
nh ng v ạo c nà đ x t h t t nh ng th ẫn t ong tình ạn, ình yêu…ha đơn gi n kh ng c th ẫn nhưng “th ghét à đ nh”
heo s i được G Đ th ng kê n 2012, t ong t n học toàn
c x a g n 1 600 v vi c H đ nh nha ở t ong và ngoài nhà t ường, t ng ình kho ng 5 v /ngà Cũng theo th ng kê c a G Đ , cứ kho ng t ên 5 200 H thì
c t v đ nh nha cứ hơn 11 000 H thì c t e ị c th i học vì đ nh nha ,
cứ 9 t ường thì c t t ường x a vi c H đ nh nha ong khi đ , ng t ỹ
n ng s ng Hoàn N ng dẫn s i c a t tổ chức hi chính h nghiên cứ t ên học sinh 5 nước ch Á, t ong đ c Vi t Na , cho iết t ng ình 10 học sinh thì c 7 e
ở đ t ổi 12-17 t i nghi với ạo c học đường Vi t Na đứng thứ 2 t ong 5 c gia được nghiên cứ c s học sinh hứng chị nạn ạo c
Theo s i C c ẻ e đ tổ chức H i nghị tổng kết c ng t c n 2017 và hương hướng nhi v n 2018 tại Hà N i ong n 2017, toàn c x a
1 592 v x hại t ẻ e , so với n 2016 gi 49 v ; 1 642 t ẻ e ị x hại t ong
đ t ẻ e ị ạo c: 245 e , gi 171 e so với n 2016
C ng nhìn ại t s hành vi ạo c g n đ ang tính ch t c c kỳ nghiê
t ọng g hoang ang dư n x h i Đi n hình vào ngà 25/10/2017, tại t ường
H h n Yên ơn, tỉnh ên ang t na sinh ớ 12A ị hai na sinh đ nh
tử vong tại t ường; t H na c a t ường HC Gia i ( h ng nh t, Đ ng Nai)
ị ạn c ng ớ cướ đi ạng s ng chỉ vì t i “d đ ” tới t ạn g i Ngà 09/12/2017, t ường HC n Hưng Đạo ( Rạch Gi , tỉnh iên Giang) 2 n sinh
ớ 9 đ nh th ạo 3 e n sinh ớ 7 c ng t ường do th ẫn c nh n Mới đ , chi ngà 29/5/2018, ường d n t c n i t HC ỳ Hợ (tỉnh Ngh An), t
na sinh ng i ở giường t ong k t c x và ị 3 na sinh kh c ại đ nh đ , cho
dù nam sinh này không ph n ứng nhưng vẫn ị 3 na sinh kh c iên t c đ nh, đạ vào
ặt
ên địa àn thành h on tình t ạng ạo c học đường vẫn x a, đi n hình theo ng n tin o ới co ngà 12/11/2017, tại s n ường hổ th ng t ng học on , học sinh ê n n Hưng, ớ 10 ị đ nh h i đ ng và đ g thương tích ở v ng ưng và nhi thương tích ở v ng ặt Mới đ , o n t í đưa tin ngà 27/2/2018, tại ớ ẫ gi o nhỡ A, ường non ổi hơ – TP Kon
Trang 20c gi o đ d ng c g học th d c đ đ nh ch o iên tiế tại ớ , i dẫn vào kh nhà v sinh ửa ặt ong c ửa c gi o nà tiế t c d ng g đ nh vào
ng, ta , i ng c a ch o Ở c c t ường n t HC t ên địa àn h n
on ng, đến thời đi hi n tại kh ng c nh ng v ạo c học đường nghiê t ọng
x a; t nhiên s v học sinh g gỗ đ nh nha gi a học sinh vớ học sinh vẫn x
ra Vì v à c c t ường HC kh ng được ch an, ỡi học sinh n t ở ại
t ường sinh hoạt, học t c t n nên kh ng t nh khỏi nh ng va chạ , nh ng
th ẫn ong thời gian tới tiế t c đẩ ạnh hơn n a hong t ào “Mỗi th c gi o à
t t gương đạo đức, t học và s ng tạo" iế t c n t i t t ong toàn th c n ,
gi o viên nhà t ường nh n thức được c ng t c h ng ch ng ạo c học đường à t
t ong nh ng nhi v chính t ị an t ọng, ọi người ai cũng h i c t ch nhi
h ng ch ng và ng n chặn
H i th o khoa học “ h c t ạng và gi i h ng n chặn ạo c học đường t ong
t ường hổ th ng” được ĐH ư hạ HCM tổ chức ngà 24/12/2014, với s g
ặt c a ngành gi o d c nhi tỉnh, thành hía na đ vạch a nh ng v n đ c t i c a
th c t ạng nà [20]
Vi n khoa học gi o d c Vi t Na đ tổ chức tọa đà “ ạo c học đường –
Ng ên nh n và gi i h h ng ng a” vào ngà 25/03/2015, đ th h t được nhi
ch ên gia v t học đường, ạo c học đường t ong và ngoài Vi n, c c đơn vị
t n th ng, c ng c c c n nghiên cứ c a Vi n M c tiê c a ổi tọa đà à nh n
di n đ ng n ch t c a ạo c học đường dưới g c nhìn c a học, Gi o d c học và h i học; t đ h n tích c c ng ên nh n dẫn đến th c t ạng ạo c học đường như hi n na , nh đ x t t s gi i h gi o d c và h ng ng a hành vi
ạo c học đường [20]
Nhìn ch ng t ên thế giới và Vi t Na đ c t nhi c ng t ình nghiên cứ v
v n đ HĐ, nh t à v ạo c gi a c c e H Nh ng nghiên cứ nà đ th ng kê
v th c t ạng ạo c ng nh ng s i c th , t hi n t ạng v tính ch t hoặc hành vi HĐ, xe xét ng ên nh n, h c a n và đ a gi i h kh c h c đ i với gia đình – nhà t ường – x h i nhiên, chưa c c ng t ình nào nghiên cứ
ch ên s v c ng t c n gi o d c h ng ng a ạo c học đường ở c c t ường
HC t ên c nước n i ch ng và t ên địa àn h n on ng n i iêng
1.2 Các khái niệm c a đề tài
1.2.1 Quản lý, quản lý giáo dục, quản lý nhà trường
a Quản lý
t h t t nh ng g c đ nghiên cứ kh c nha , cũng như t nh ng v n đ đặc
t ưng kh c nha t nhi học gi t ong và ngoài nước đ đưa a nhi định nghĩa
Trang 21kh ng gi ng nha v n Cho đến na , vẫn chưa c t định nghĩa th ng nh t v
n Đặc i t à k t thế kỷ 21, c c an ni v n ại càng hong h Ví
d c c t ường h i n học đ đưa a nh ng định nghĩa v n như sa :
Theo W a o : " n à iết được chính x c đi ạn n người kh c à
và ki so t n chính à th c hi n kế hoạch, tổ chức, chỉ đạo đi chỉnh và ki
so t ” [Ng ễn c Chí, t 3-5] (Ng ễn c Chí, Những cơ sở lý luận quản lý
giáo dục ài gi ng cho học viên cao học G 6 khoa sư hạ Đại học c gia
n à t hoạt đ ng c n thiết cho t t c c c ĩnh v c c a đời s ng con người Ở
đ con người tạo nên nh x h i à ở đ c n đến n , t k đ à nh
kh ng chính thức ha nh chính thức, à nh nhỏ ha nh ớn, àn nh ạn è, gia đình ha c c đoàn th , tổ chức x h i, t k c đích, n i d ng hoạt đ ng c a
nh đ à gì [ ê ang ơn, t 25, Tâm lý học ứng dụng trong quản lý, Đại học Đà
Nẵng]
ong c n Những khái niệm cơ bản về lý luận quản lý giáo dục t c gi
Ng ễn Ngọc ang cho ng “ n à t c đ ng c c đích, c kế hoạch c a ch
th n đến t th nh ng người ao đ ng n i ch ng à kh ch th n nh
th c hi n c tiê đ d kiến” [Ng ễn Ngọc ang, tr.1] (Ng ễn Ngọc ang
(1990), Những khái niệm cơ bản về lý luận quản lý giáo dục ường C n n
gi o d c ng ương 1 )
n và th c tế cho th n kh ng nh ng à t n khoa học à n
c n à t “ngh th t” đ i hỏi s v n d ng tinh tế, kh n khéo đ đạt tới c đích
M c tiê n à định hướng toàn hoạt đ ng n đ ng thời à c ng c
Trang 22Với t t c c c an đi đ t ình à t ên, t ong n v n nà ch ng t i sử d ng
kh i ni n : uản lý là quá trình đạt đến mục tiêu của tổ chức bằng cách vận dụng
các hoạt động (chức năng) kế hoạch h a, tổ chức, ch đạo (l nh đạo) và ki m tra h hợ
v i những quy luật vận hành của một tổ chức
b Quản lý giáo dục
ên th c tế kh i ni n gi o d c c th được hi ở nhi c đ kh c nha t theo s x c định đ i tượng n lý
heo G Đặng c o: “ n gi o d c à hoạt đ ng đi hành, h i
hợ c c c ượng x h i nh th c đẩ ạnh c ng t c đào tạo thế h t ẻ theo ê c
h t t i n x h i” [3,t 4]
n gi o d c à hoạt đ ng c thức ng c ch v n d ng c c t
kh ch an c a c c c n gi o d c t c đ ng đến toàn h th ng gi o d c nh cho h th ng đạt c tiê c a n [21,t 15]
n gi o d c à h th ng c c t c đ ng c c đích c kế hoạch hợ
t c a ch th n , nh à cho h th ng v n hành theo đường i gi o d c c a
Đ ng, th c hi n c c tính ch t c a nhà t ường x h i ch nghĩa Vi t Na à tiê đi
h i t à t ình dạ học, gi o d c c c thế h t ẻ, đưa h th ng gi o d c đến c tiê
d kiến tiến ên t ạng th i ới v ch t [21,tr.16]
heo nghĩa hẹ : n gi o d c, n nhà t ường c th à t ch ỗi t c
đ ng hợ (c c đích, t gi c, c kế hoạch, c h th ng) ang tính tổ chức sư
hạ c a ch th n đến t th gi o viên và học sinh, đến nh ng c ượng gi o
d c t ong và ngoài nhà t ường, nh h đ ng họ c ng c ng t c, h i hợ tha gia vào hoạt đ ng c a nhà t ường nh à cho t ình nà v n hành tới vi c hình
nh ng c đích d kiến [22,t 38]
heo nghĩa ng: n gi o d c theo nghĩa tổng t à hoạt đ ng đi hành
h i hợ c c c ượng x h i nh đẩ ạnh hoạt đ ng đào tạo cho thế h t ẻ theo
ê c x h i n gi o d c được hi à s đi hành h th ng gi o d c c
d n, c c t ường t ong h th ng gi o d c c d n [21,t 16]
Trang 23ên cơ sở c a nh ng định nghĩa t ên c th kh i t như sa : n gi o
d c à h th ng nh ng t c đ ng c thức và hướng đích c a ch th n ên kh ch
th n nh đ o cho c c cơ an t ong h th ng gi o d c v n hành t i ư ,
đ o s h t t i n ở ng c ặt s ượng cũng như ch t ượng đ đạt c tiê
gi o d c Như v , n ch t c a G à t ình t c đ ng c thức c a ch th
n tới kh ch th n và c c thành t tha gia vào t ình hoạt đ ng gi o
d c nh th c hi n c hi c tiê gi o d c
c Quản lý nhà trường
heo c c t c gi V Zi in, M I nđak , N I axe đ t : “ n nhà
t ường à h th ng x h i sư hạ ch ên i t, h th ng nà đ i hỏi nh ng t c đ ng
c thức, c kế hoạch và hướng đích c a ch th n ên t t c c c ặt c a đời
s ng nhà t ường đ đ o s v n hành t i ư x h i - kinh tế và tổ chức sư hạ
c a t ình dạ học và gi o d c thế h đang ớn ên" [16, t 12]
c gi hạ Viết Vượng cho ng: " n nhà t ường à hoạt đ ng c a c c
cơ an n nh t hợ và tổ chức c c hoạt đ ng c a gi o viên, học sinh và c c
c ượng gi o d c kh c, h đ ng t i đa c c ng n c gi o d c đ n ng cao gi o d c
và đào tạo t ong nhà t ường"[ 29, t 205]
heo hạ Minh Hạc thì “ n í t ường học à th c hi n đường i gi o d c
c a Đ ng t ong hạ vi t ch nhi c a ình, tức à đưa nhà t ường v n hành theo
ng ên í gi o d c, đ tiến tới c tiê gi o d c, c tiê đào tạo đ i với ngành gi o
d c, với thế h t ẻ và với t ng học sinh” [14, t 73]
Như v , n nhà t ường chính à n gi o d c t ong t hạ vi x c định đ à đơn vị gi o d c à nhà t ường o đ n nhà t ường à v n d ng t t c
c c ng ên ch ng c a n gi o d c đ đẩ ạnh ọi hoạt đ ng c a nhà t ường theo c tiê đào tạo n ch t n nhà t ường à n hoạt đ ng dạ và học đ đạt được c tiê gi o d c đ a
n nhà t ường à t hoạt đ ng th c hi n t ên cơ sở nh ng t ch ng
c a n , đ ng thời c nh ng nét iêng ang tính đặc th c a gi o d c n nhà
t ường được định với n ch t ao đ ng sư hạ c a người gi o viên, n ch t c a
t ình dạ học và t ình gi o d c, t ong đ ọi thành viên c a nhà t ường v a à
ch th s ng tạo ch đ ng v a à đ i tượng n n hẩ c a c c hoạt đ ng trong nhà t ường à nh n c ch người học sinh được hình thành t ong t ình học t , t dưỡng và èn n, h t t i n theo ê c h t t i n c a x h i Vì v , th c ch t n
gi o d c à tạo đi ki n th n ợi cho c c hoạt đ ng t ong nhà t ường v n hành theo
đ ng c tiê đ a ường học à t thành t c a h th ng gi o d c nên n
t ường học cũng được hi như t h n c a n gi o d c
Trang 241.2.2 Quản lý trường phổ dân tộc bán trú THCS
ường HC à oại hình t ường ch ên i t n t ong h th ng
gi o d c c d n Nhà nước thành t ường HC nh đào tạo c c c học cho đ i tượng con e c c d n t c thi s , con e c c d n t c định cư dài tại
v ng c đi ki n - H kh kh n, à nơi đào tạo c n cho c c v ng d n t c [8, tr.2]
ường hoạt đ ng theo h ng tư 24/2010/TT- G Đ c a Gi o
d c và Đào tạo, cũng theo định nà , học sinh n t à học sinh ở v ng c đi
ki n kinh tế - x h i đặc i t kh kh n, được c c thẩ n cho hé ở ại t ường
đ học t t ong t n, do kh ng th đi đến t ường và t ở v nhà t ong ngà t ường
HC ngoài vi c th c hi n c c nhi v như c c t ường HC ình thường c n h i th c hi n c c nhi v sa :
- n sinh đ ng đ i tượng học sinh n t theo định c a U N tỉnh
on v c c th n được xét d t học sinh n t Gi o d c học sinh v t n
th ng t t đẹ c a c ng đ ng c c d n t c Vi t Na , n s c v n h a c a c c d n t c thi s và đường i chính s ch c a Đ ng và Nhà nước
- Gi o d c ao đ ng hướng nghi , gi học sinh định hướng ngh nghi h
hợ với kh n ng c a n th n và ê c h t t i n kinh tế - x h i c a địa hương,
gi o d c học sinh thức h c v ê hương sa khi t t nghi
- ổ chức ch o đời s ng v t ch t, tinh th n cho học sinh t ường n t : chỗ
ở, n, c c hoạt đ ng t ng gia s n x t h c v học sinh n t : t ng a , ch n n i;
c c hoạt đ ng v i chơi: v n ngh , th thao, xe hi , c c giờ t học, t th d c ổi sáng,
n í t ường HC nh tổ chức và đi khi n c c hoạt đ ng
c a nhà t ường theo đ ng kế hoạch và đạt được kết t t nh t v tổ chức hoạt đ ng
dạ học và n i dưỡng học sinh ở ại t ường, c c hoạt đ ng x h i kh c g h n h t
t i n và hoàn thi n nh n c ch học sinh
Với c ch định nghĩa như v , ạo c vẫn thường được hi với tính ch t c a
t hương thức v n đ ng chính t ị ưới g c nhìn x h i học thì kh i ni nà được
hi ng hơn, được th hi n như sa :
Trang 25- ạo c à vi c sử d ng vũ c đ g thương tích cho người hoặc tài s n ạo
c c th g a đa đớn v th ch t cho người t c tiế g a c c hành vi ạo c cũng như cho nh ng người ị hại C nh n, gia đình, t ường học, nơi à vi c, c ng
đ ng, x h i và i t ường – t t c đ ị tổn thương do ạo c g a [21]
- ạo c à t hương thức hành xử t ong c c i an h x h i và t n tại t
t t ong ịch sử Với n ch t như v thì ạo c cũng c th à nh ng hình thức ché giết, đ nh đ , hành hạ nha v ặt th x c, nhưng cũng c th à t n , đe doạ, g sức é v ặt t , t th n [11]
ạo c x a c th do nhi ng ên nh n kh c nha , chẳng hạn như: do
th ẫn gi a hai ên v c c ĩnh v c t ong c c s ng kh ng th h a gi i; do s cạnh
t anh, ghen ghét, đ kỵ ẫn nha ; do s tha vọng ha c ch c a t người ha t
è h i nào đ ; do s n ng gi n t h t thiế s nghĩ,… nhiên, cho d do
ng ên nh n nào đi n a thì ạo c cũng à t hành đ ng tiê c c, ang ại nhi
h kh n ường, kh ng như ong n ạo c c th à cho con người ị thương t t v ặt th x c, tổn thương v tinh th n th chí c th ng hi đến tính ạng c a nh ng người tha gia; g nh hưởng x tới x h i như an ninh x h i
kh ng được an toàn, người d n o ng, hoang ang, sợ h i, tiê hí ti n ạc đ ch a
t ị thương t t,… ạo c t ở thành v n nạn ch ng c a toàn x h i c n h i được ng n chặn kị thời
c người ta c n đ ng nh t gi a t nạt và ạo c học đường
Dan Olweus, trong cu n s ch “ t nạt t ong t ường học, ch ng ta iết gì và
ch ng ta c th à gì” đ đưa a định nghĩa theo t c ch ch ng nh t, t nạt t ong
t ường học như t “hành vi tiê c c ặ đi ặ ại, c định x c a t hoặc nhi học sinh nh t c tiế ch ng ại t học sinh, người c kh kh n t ong vi c t o
v n th n” [1]
Mi ton e nes (1989) định nghĩa: “ t nạt à t hành đ ng ặ đi ặ ại t
c ch hiế chiến đ c à tổn thương v tinh th n hoặc th x c cho người kh c t nạt à đặc t ưng c a t c nh n hành xử theo t c ch nào đ đ đạt được n c
t ên người kh c” [22]
- ạo c học đường à nh ng hành vi th ạo, ngang ngược, t ch c ng , đạo , x c hạ t n người kh c g nên nh ng tổn thương v tinh th n và th x c
Trang 26diễn a t ong hạ vi t ường học [20]
- ạo c học đường: à hình thức kh hổ iến ở ứa t ổi vị thành niên t ong i
t ường gi o d c “ ạo c học đường” à ạo c v tinh th n, ng n ng , th n th thi hành c đ gi a c c học sinh t ong và ngoài t ường ha gi a th với t hoặc ngược
ại Cho d à nh ng hành đ ng thiế t n t ọng ha giễ cợt đ à cho người ị hại
c th t ti n được xe à ạo c học đường
ét v g c đ v n h a, ạo c học đường à t hi n tượng h n v n h a, coi thường h t, n i t ường học, đi ngược ại nh ng gi t ị v n h a t n th ng
t t đẹ t ong x h i, c a nhà t ường ét t g c đ gi o d c, ạo c học đường à s
h n nh kết gi o d c kh ng được như ong n, à t t ong nh ng i hi n
x ng c ch t ượng gi o d c, nh t à gi o d c đạo đức, ch ẩn c v n h a t n
th ng d n t c C n t c gi i hị H ng cho ng “ ạo c học đường à nh ng hành
vi sai ch v a c tính ch đ ng v a c tính th đ ng c a học sinh t ong i t ường học đường hoặc nh ng hành vi c a ứa t ổi học đường N ao g hàng oạt c c hành vi ạo c gi a gi o viên với học sinh và ngược ại, gi a học sinh với nha g tổn hại nghiê t ọng tới tính ạng, danh d và nh n hẩ c a người ị hại”
heo an t ên gi o ng ương, ạo c học đường à h th ng x ch ỗi ời
n i, hành vi ang tính i t thị, đe dọa, kh ng người kh c (thường x a gi a t với t , gi a th với t hoặc ngược ại), đ ại thương tích t ên cơ th , th chí dẫn đến tử vong, đặc i t à g tổn thương đến tư tưởng, tình c , tạo c s c v t sinh cho nh ng đ i tượng t c tiế tha gia vào t ình gi o d c t ong nhà t ường, cũng như đ i với nh ng ai an t tới s nghi gi o d c
- ạo c học đường à nh ng hành vi x hạ c ch , c đ , thường g
h nghiê t ọng và x a t ong hạ vi nhà t ường Và nế nhìn t g c đ học sinh à t ng t thì ạo c học đường à s x hại c a học sinh đ i với học sinh, s x hại c a học sinh đ i với người ên ngoài nhà t ường, à s x hại c a giáo viên đ i với học sinh và ngược ại… ạo c x hạ đến sức khoẻ hoặc danh d c a người ị hại, hoặc x hạ đến tính ạng và nh n hẩ c a người ị hại ạo c kh ng chỉ x a t ong hạ vi nhà t ường à nhi khi x a ên ngoài nhà t ường [20]
Trang 27t ong nhà t ường gi a c c H ng ạo c
ạo c học đường th hi n ở c c oại hành vi sa :
- Hành hạ, ngược đ i, đ nh đ hoặc c hành vi x hại đến sức khoẻ tính ạng,
th x c người kh c
- Hành vi, ời n i ng ạ, xỉ nh c, x c hạ danh d , nh n hẩ à tổn thương v ặt tinh th n c a con người
- hại, cưỡng ức tình d c nơi t ường học
- Hành vi chiế đoạt, h ỷ hoại hoặc c à hư hỏng tài s n c a người kh c
- Cưỡng é người kh c đ ng g tài chính kh n ng c a họ, ki so t ng n tài chính c a họ
1.2.5 Hoạt động giáo dục phòng ngừa bạo lực học đường
a Hoạt động giáo dục
Hoạt đ ng gi o d c c th hi theo hai c đ :
- Theo nghĩa rộng: Hoạt đ ng gi o d c à oại hình gi o d c đặc th c a x h i
oài người nh t i s n x t nh ng nh c c a c i và n ng c c a con người đ d
t ì h t t i n x h i, đ hoàn thi n c c i an h x h i th ng a c c hình thức, n i
d ng, i n h t c đ ng c h th ng, c hương h , c ch định đến đ i tượng
nh hình thành, h t t i n, hoàn thi n nh n c ch t ên t t c c c ặt đức, t í, th , ĩ
- Theo nghĩa hẹ : Hoạt đ ng gi o d c à hoạt đ ng c a nhà gi o d c được tổ
chức theo kế hoạch chương t ình nh hình thành nh n sinh an, hẩ ch t đạo đức,
đ ng thời i dưỡng thị hiế thẩ ĩ và h t t i n th ch t c a học sinh th ng a h
th ng t c đ ng sư hạ tới tư tưởng, tình c , i s ng c a học sinh, kết hợ với c c
i n h gi o d c gia đình và x h i nh h t h ặt t t, kh c h c ặt hạn chế, tiê c c t ong s nghĩ và hành đ ng c a c c e
Hoạt đ ng gi o d c ao g hoạt đ ng c a th và hoạt đ ng c a t , hai hoạt
đ ng nà c s g n chặt chẽ, t thiết với nha Nh ng hành đ ng nà à cho học sinh t gi c n v ng h th ng kiến thức, kỹ n ng, kỹ x o ong t ình đ , học sinh h t t i n n ng c nh n thức, n được c c ế t c a v n h a ao đ ng t í c và chân tay, hình thành nh ng cơ sở thế giới an và nh n sinh an đ ng đ n
ong nhà t ường hoạt đ ng gi o d c được h n a à hai h n ch ế :
- C c hoạt đ ng gi o d c t ong h th ng c c n học và c c ĩnh v c học t khác
- C c hoạt đ ng gi o d c ngoài c c n học và c c ĩnh v c học t , c th k đến như: hoạt đ ng gi o d c th ch t, t í t , đạo đức, thẩ ĩ, d n s , i t ường và hoạt đ ng gi o d c tư tưởng - chính t ị, h t…
Trang 28b Hoạt động giáo dục hòng ngừa bạo lực học đường
Hoạt đ ng gi o d c h ng ng a HĐ à t t ình sư hạ c c đích, c
tổ chức, c kế hoạch và được ki t a chặt chẽ, th ng a h th ng nh ng hương
h , hình thức hoạt đ ng nh à cho học sinh nh n thức được nh ng t c hại c a
HĐ, h nghiê t ọng do HĐ g a, t đ iết c ch ứng xử v n h a, s ng theo h t và c thức t o v , h ng ng a HĐ
c Quản lý hoạt động giáo dục hòng ngừa bạo lực học đường
n hoạt đ ng G N HĐ à s t c đ ng c thức c a ch th tới đ i tượng nh đưa c ng t c G N HĐ đạt kết ong n ng nh ng c ch thức hi nh t
n G N HĐ t ước hết à h i à cho ọi người hi và nh n thức
đ ng đ n v t an t ọng c a c ng t c nà đ ng thời tha gia vào t ình t
c ch tích c c, t gi c a đ , người n c ng t c G N HĐ h i n c
v c tiê , n i d ng, hình thức, hương h G , h đ ng đ ng c ượng G
t ong và ngoài nhà t ường th c hi n t t nhi v
G N HĐ, ên cạnh vi c h t h ế t tích c c, t gi c c a học sinh C
th n i, n G N HĐ cho H à t ình t c đ ng c định hướng c a nhà
G tới c c tổ chức, c nh n tha gia vào t ình hoạt đ ng G nh th c hi n
c hi c tiê G N HĐ
ại: Đi an t ọng nh t c a vi c n G N HĐ à à sao cho
quá t ình G N HĐ t c đ ng tới người học đ hình thành cho c c e thức, tình
c , ni tin đạo đức, tạo nh ng th i en s ng và à vi c theo h t đ ng thời ng n chặn, gi thi và tiến tới x a ỏ nạn HĐ
1.3 Ho t đ ng giáo dục phòng ngừa b o lực học đường cho học sinh các
t ường ph thông d n t c bán t ú THCS
1.3.1 Đặc điểm học sinh trường phổ thông dân tộc bán trú trung học cơ s
ứa t ổi HC ao g nh ng e c đ t ổi t 11 – 15 t ổi, tương ứng c c e học t ớ 6 đến ớ 9 t ường HC ứa t ổi nà c n gọi à ứa t ổi thiế niên - là
t giai đoạn ch n tiế t ong s h t t i n c a con người diễn a gi a giai đoạn t ẻ
e và t ổi t ưởng thành và n c t vị t í đặc i t t ong t ình h t t i n c a c c
e Đ à ứa t ổi c ước nh vọt v th ch t ẫn tinh th n, tạo a s kh c i t ới
v ọi ặt: h ch t, t í t , giao tiế , tình c , đạo đức… c a c c e
Học sinh HC người cũng c nh ng nét đặc đi t ch ng gi ng với học sinh người inh ở c c v ng i n kh c c ng t ang ứa nhiên, ên cạnh
nh ng đặc đi ch ng đ c c e c nh ng nét đặc đi iêng, nh ng đặc đi ang
đ do đi ki n t nhiên, kinh tế, v n h a và i s ng, hong t c c a địa hương tạo
Trang 29nên như: ính t è, nh t nh t, e ngại ha x hổ, t i t cao; C c hong t c t
n ạc h cũng c nh hưởng x nh t định đến n nế sinh hoạt c a học sinh như:
c hong ch chạ , thích ng ượ , h t th c , ê và kết h n sớ , kh ng ha
ê học v n h a, thích đi ng,… C s ặc c v ng n g c x t th n nên c c e ngại giao tiế ; kh n ng thích ứng với ớ học và t học, với i t ường ở nhà t ường
ch Đ ng cơ học t ở ên t ong c a học sinh chưa t t ị nh hưởng ỡi nh ng
an ni ạc h “kh ng học vẫn s ng”; V n kinh nghi t ong c c s ng ít
c ng t ớ nhưng c c e thường chơi theo nh c a th n, àng; c c e ít chia sẻ với ọi người và en với i s ng t ong th n, àng nên c ch s nghĩ và thức gi gìn ch ng c n hạn chế
1.3.2 Mục tiêu giáo dục phòng ngừa bạo lực học đường
Gi o d c được coi à i n h ch ế đ ng n chặn, hạn chế và tiến tới x a ỏ tình t ạng HĐ Vì thế, ư tiên hàng đ t ên thế giới n i ch ng và ở Vi t Na n i iêng hi n na à h i ng h c c hoạt đ ng G N HĐ t ong ứa t ổi thanh thiế niên, nh t à H HC
- ên t n, hổ iến, n ng cao nh n thức h ng ch ng HĐ cho c n ,
gi o viên và học sinh: ang ị cho c c e nh ng hi iết cơ n v HĐ, nh n thức đ ng đ n v t c hại nghiê t ọng do HĐ g a
- Hình thành ở học sinh tính kỷ t, thức t gi c đi chỉnh hành vi cho đ ng
đ n, s ng c kỷ cương và n nế , ứng xử v n inh ịch s
- Gi học sinh c i n h , kỹ n ng và kiến thức v t ên t n h ng t nh
HĐ an tỏa đến với ạn è và ọi người x ng anh
M c tiê c a G N HĐ c n nh n ng cao nh n thức, t ng cường c ng t c
h i hợ c a c c c ượng G t ong và ngoài nhà t ường v h ng ng a và xử c c
v vi c HĐ nh n thức đ đ v HĐ, ng ên nh n, t c hại c a HĐ g
a gi H th t ch nhi c a n th n, ch đ ng nh n di n, ng n chặn, h ng
ng a HĐ và tích c c tha gia x d ng nhà t ường kh ng c HĐ, x d ng nhà
t ường an toàn, th n thi n và g h n ang ại t t t x h i
1.3.3 Nội dung giáo dục phòng ngừa bạo lực học đường
ên cơ sở đ x c định được c tiê nê t ên, ta th ng n i d ng G à h
th ng kiến thức toàn di n, à t thành t t ong c t c hết sức an t ọng c a
t ình G N i d ng được x d ng t ên cơ sở c c c đích đ được x c N i d ng
G N HĐ c n t t ng vào c c v n đ sa :
- ên t n an đi , ch t ương c a Đ ng, chính s ch h t c a Nhà nước v xử c c hành vi ạo c, x hạ th n th và nh n hẩ c a người kh c: Nghị định s : 80/2017/NĐ-C , ngà 17/7/2017 c a Chính h định v i t ường
Trang 30gi o d c an toàn, ành ạnh, th n thi n, ch ng ạo c học đường; ết định s : 5886/ Đ-BGD Đ c a Gi o d c và Đào tạo, ngà 28/12/2017 v vi c an hành chương t ình hành đ ng h ng, ch ng ạo c học đường t ong c c cơ sở gi o d c non, gi o d c hổ th ng và gi o d c thường x ên giai đoạn 2017-2021 và
h ng tư s 08/ - G Đ c a t ưởng G Đ , ngà 21/3/1988 v hướng dẫn khen thưởng và thi hành kỷ t H c c t ường hổ th ng
- N ng cao nh n thức c a học sinh v ạo c học đường, kỹ n ng t o v cho
H và đ t anh với c c i hi n c hành vi ạo c học đường: Gi o d c t c hại
- h t h n s c v n h a d n t c c a địa hương: C ng chiêng, c c ễ
h i, C c e c ng nha t n t đ gi cho c c e hi nha hơn, iết ê thương, đoàn kết và gi đỡ nha hơi gợi cho c c e iết t ọng và h t h n
s c v n h a c a d n t c, ni t hào d n t c
ong t ình th c hi n, gi o viên và học sinh c th tiến hành t c ch inh hoạt, s ng tạo, h hợ với đặc đi t – sinh ứa t ổi, với n ng c, hứng th ,
ng n vọng c a c c e Mặt kh c, c th ổ s ng thê t s n i d ng hoạt đ ng cho h hợ với đi ki n, hoàn c nh c a t ng ớ , t ng t ường và t ng địa hương
V n đ an t ọng à h i th c hi n được nh ng c tiê gi o d c c a ch đ hoạt
đ ng n i iêng và c tiê c a chương t ình hoạt đ ng G N HĐ n i ch ng đ hình thành và h t t i n nh n c ch cho học sinh
1.3.4 Hình thức giáo dục phòng ngừa bạo lực học đường
C ng t c G N HĐ cho H c th được tiến hành ng nhi hình thức kh c nha ưới đ à t s hình thức th ng d ng:
a Thông qua các hoạt động chính khóa: hướng dẫn GV kết hợ n i d ng ài
dạ với iên h th c tế, ng ghé tích hợ đ gi o d c đạo đức, G N HĐ cho H
b Thông qua các hoạt động ngoại kh a, sinh hoạt bán trú: Hình thức nà nh
th h t đ ng đ o c c c ượng x h i kh c tha gia c ng H , c tính ch t th c tế
nh à hong h thê nh ng kiến thức à H th nh n được a s ch vở ở
t ường Hình thức nà g c c hoạt đ ng sa :
- h ng a hoạt đ ng ngoại kh a: ổ chức c c c c thi tì hi theo ch đ hàng th ng: t n sư t ọng đạo, an toàn giao th ng, n t ẻ e , hoặc nh ng chương
Trang 31t ình sinh hoạt v c c tình h ng HĐ c th x a đ H tha kh o và t gi i
ết (c th tổ chức t ong c c ổi chào cờ đ t n, sinh hoạt ớ c i t n, c c tiết Hoạt đ ng G NG …)
ổ chức nhi hoạt đ ng v i chơi ành ạnh cho học sinh: V n h a, v n ngh ,
đ tư c ch t ượng d ng c th d c th thao, h t h n s c địa hương, sở
t ường, n ng khiế tạo đi ki n cho học sinh tha gia c c s n chơi c a h n, tỉnh
- h ng a ổi sinh hoạt n t : ổ chức ổi sinh hoạt n t vào t
ổi t i c i t n đ đ nh gi c c hoạt đ ng c a n t : v n nế , v học t và v sinh c a H n t Nhà t ường thành đ i t n t ong học sinh n t đ cho các em t nh c nhở nha n ở n t sạch sẽ, gọn gàng, o v tài s n c nh n, h t
h và tạo đi ki n cho c c e h t i , đ ng g kiến ổi sinh hoạt hoặc a
h thư g a đ ng ghé tổ chức c c hoạt đ ng dành iêng cho H n t : chiế hi , tổ chức t chơi, v n ngh , đ c c e sinh họat, v i chơi
c Thông qua các buổi sinh hoạt văn h a cộng đồng:
ong đi u ki n công tác vùng sâu vùng xa, công tác chỉ đạo c a nhà t ường
ngoài GVCN à người tr c tiế hướng dẫn học sinh còn có GV ph trách thôn: n m
tình hình học sinh trong thôn, các buổi sinh hoạt v n h a ở thôn, cùng với GVCN làm
t t c ng t c di t ì sĩ s học sinh Chính vì v y mà GVCN, GV ph trách thôn ph i gi
được m i quan h thân thiết với ph h nh đ c ng gi đỡ, giáo d c học sinh Qua
i t ường gia đình, H được tiế th nh ng ch ẩn c v đạo đức, hành vi ứng xử
đ ng đ n và cha ẹ cũng c th n t t tư, ng n vọng c a con c i đ t đ định hướng gi đỡ con tiến Yê c đ i với hình thức nà à gia đình h i th t s
là gia đình c v n h a ên cạnh đ , nhà t ường cũng h i thường x ên tha gia c c
ổi sinh hoạt th n đ c ng chia sẻ, t ao đổi v n đ học t c a học sinh tại gia đình,
n ng cao nh n thức t an t ọng c a vi c học cho h h nh t ong th n
d Thông qua hình thức tự giáo dục của cá nhân: Như c c hoạt đ ng gi o d c
kh c, G N HĐ sẽ thành c ng nế người được gi o d c tích c c, ch đ ng t èn
n, t gi o d c n th n H h i tích c c, c thức t gi o d c, t dưỡng ình thì ới đạt được hi cao
e Hình thức khác: H thư g , chương t ình h t thanh n t ,
1.3.5 Phương pháp giáo dục phòng ngừa bạo lực học đường
C c hương h G N HĐ cho H à c c hình thức hoạt đ ng à nhà gi o
d c đưa n i d ng G N HĐ đến cho H , th c hi n s th ng nh t, c kế hoạch
nh đạt được c đích đ a hi th c hi n c c hương thức tổ chức hoạt đ ng h i
t inh hoạt, c n đi chỉnh và tha đổi n i d ng, hình thức hoạt đ ng sao cho thích
hợ với học sinh, với gi o viên và h hợ với đi ki n cho hé c a nhà t ường
Trang 32h i đa dạng h a c c hình thức G N HĐ, kh c h c tính đơn đi , ặ đi ặ ại
t vài hình thức đ en th c với học sinh và g s nhà ch n, tẻ nhạt đ i với các em
hương h tổ chức G N HĐ t đa dạng, hong h g t s hương
h như:
- hương h đà thoại: ử d ng c c đ tài, ch đ c iên an đến n i d ng
HĐ đ H c cơ h i t ao đổi, t ình à an đi c a ình nh n ng cao kiến thức, hình thành th i đ , c hành vi đ ng đ n t ong vi c ứng xử với c c i an h hàng ngày
- hương h nê gương: ử d ng nh ng t gương s ng (hoặc x ) c a c
nh n, t th kích thích H , khiến họ được gi o d c, học t và à theo nh ng c i
đ ng, c i t t (hoặc t nh nh ng hành vi x tương t )
- hương h gi i ết v n đ : hường được v n d ng khi học sinh h i
h n tích, xe xét và đ x t nh ng gi i h t ước t hi n tượng, s vi c n sinh
t ong t ình hoạt đ ng t th hương h gi i ết v n đ gi học sinh h t
t i n n ng c tư d đ c , s ng tạo, gi c c e èn n kỹ n ng ứng xử, kỹ n ng diễn đạt ng ng n ng n i, đ ng thời gi học sinh t hoàn thi n nh n c ch c a mình
- hương h giao vi c: Đ à hương h ch t ọng vi c tổ chức c c hoạt
đ ng nh i c n H vào nh ng c ng t c đa dạng và hong h c a t th , a đ
gi H thức đ đ nghĩa c ng vi c ình à và tích c c hoạt đ ng t ong c ng
t c t ên t n h ng ng a HĐ
- hương h t chơi: à tổ chức cho học sinh tì hi t v n đ ha th c
hi n nh ng hành đ ng, vi c à hoặc hình thành th i đ th ng a t t chơi nào
đ ử d ng t chơi như t hương h tổ chức hoạt đ ng gi học sinh c đi
ki n th hi n kh n ng c a ình t ong t ĩnh v c nào đ c a đời s ng t th ở nhà
t ường cũng như ở c ng đ ng chơi cũng à dị đ học sinh t xử tình h ng
n sinh t ong c c s ng đời thường, gi c c e c thê kinh nghi s ng
- hương h diễn đàn: à hình thức tổ chức hoạt đ ng đ học sinh được à
tỏ kiến, an đi c a ình, được t anh n v nh ng v n đ c iên an đến ứa
t ổi c c e Vì v , diễn đàn như t s n chơi tạo cơ h i cho học sinh c th t do
nê ên nh ng s nghĩ c a ình, được t anh n t c ch t c tiế với đ ng đ o ạn
bè
- hương h t p luy n: Đ à hương h tổ chức cho H th c hi n đ đặn và c kế hoạch c c hành đ ng đ ng đ n nh t định, nh iến nh ng hành đ ng đ thành th i en ứng xử, thành kỹ n ng và kỹ x o
Trang 33- hương h ch ên gia: Đ à hương h th th và xử nh ng nh ng
đ nh gi d o ng c ch tổng hợ và hỏi kiến ch ên gia hương h ch ên gia d a t ên cơ sở đ nh gi tổng kết kinh nghi , kh n ng h n ứng tương ai t
c ch t nhiên c a ch ên gia
1.3.6 Kiểm tra, đánh giá hoạt động giáo dục phòng ngừa bạo lực học đường
- Hi t ưởng ên kế hoạch chỉ đạo t i n khai và t c tiế ki t a, đ nh gi vi c
th c hi n nhi v hoạt đ ng G N HĐ, kế hoạch c a nhà t ường được x d ng nga t đ n học, t ong kế hoạch x c định c tiê , n i d ng, i n h d a
t ên c tiê ch ng c a ngành ế hoạch nà được th ng a H i đ ng sư hạ nhà
t ường h n c ng nhi v c th cho t ng gi o viên th c hi n nhi v và x
d ng kế hoạch ng ghé vào hoạt đ ng theo th ng, ch đ n học
+ i t a đ nh gi thường x ên theo kế hoạch t ng t n, th ng, học kỳ và
n học; hoặc ki t a định kì theo học kỳ và kết c i c ng đạt được Đ ng thời đưa n i d ng G N HĐ vào sơ kết, tổng kết học kỳ và n học
1.3.7 Điều i n hoạt động giáo dục phòng ngừa bạo lực học đường
Đi ki n hoạt đ ng G à t t ong nh ng thành t c t c c a t ình hoạt đ ng G , n đ ng t vai t kh ng ké h n an t ọng t ong vi c th c hi n
c tiê G , tha đổi n i d ng, c i tiến hương h G , n ng cao hi c a quá
t ình nh n thức và èn n kỹ n ng th c hành c a H
Đ h t h và sử d ng t t c c đi ki n h c v hoạt đ ng G nh n ng cao
ch t ượng G đ à vi c nghiên cứ tì a c c i n h s t với ê c đổi ới G
C th à:
ang ị tài i cho học sinh, sử d ng c hi t ang thiết ị t n th ng,
t í h ng đọc, thư vi n, h ng t n th ng – tư v n, h t h v n h a đọc, nghiên cứ , tì t i c a học sinh; khơi gợi t n th ng t t đẹ c a nhà t ường học sinh s ngẫ
Đ o cơ sở tài chính đ tổ chức c c hoạt đ ng, n vi c sử d ng c hi
vi c a s o đ ch t ượng và o t ì t t c c đi ki n h c v c ng t c
GD
Trang 34Đ i ngũ th c hi n chương t ình G N HĐ: GV, ổng h t ch đ i, h
h nh, C và nh n viên, c nh n thức đ ng đ n, hẩ ch t, n ng c và s h i
hợ th c hi n hoạt đ ng h ng ng a HĐ
Đ o đ i t ường gi o d c an toàn, ành ạnh, th n thi n; hoạt đ ng thường
x ên hong t ào x d ng “nhà t ường v n h a – nhà gi o ẫ c – học sinh th n thi n” h ng, ch ng ạo c học đường
1.4 Quản lý ho t đ ng giáo dục phòng ngừa b o lực học đường cho học sinh các t ường ph thông d n t c bán trú THCS
1.4.1 Quản lý mục tiêu giáo dục phòng ngừa bạo lực học đường
t c c c hành vi c a ch ng ta đ t ng n t nh n thức, th ng thường t
nh n thức sai sẽ dẫn đến hành vi sai H c hành vi HĐ thì đa h n c c e chưa c nh n thức đ ng v HĐ o đ , vai t gi o d c t ong vi c tha đổi nh n thức c a c c e v HĐ à t an t ọng, à “chìa kh a” đ tha đổi và n n n hành vi cho H Ở Vi t Na t ong nh ng n g n đ , nh ng v n đ v HĐ đ được đ c t ên c c hương ti n th ng tin đại ch ng và t ong c c c c h i th o
ch ên đ M c tiê c a G HĐ g :
- hổ iến cho GV hi c tiê G N HĐ, a đ ỗi GV nh n thức được nhi v x d ng kế hoạch G N HĐ đ th c hi n d ng t th gi o viên thành ch th c a gi o d c
- N ng cao nh n thức c a H v t c hại ng hi c a HĐ; t nh n thức đ
đ v G N HĐ c c e sẽ th t ch nhi c nh n, ch đ ng nh n di n, h t
hi n sớ HĐ (nh t à c c d hi ti n ạo c) đ chọn a nh ng gi i h h
hợ , kh thi nh ng n chặn, h ng ng a và tiến tới ki so t c hi HĐ,
x d ng i t ường học đường ành ạnh và th n thi n
- G n c tiê G N HĐ với c tiê gi o d c c a nhà t ường Đ th c
hi n được c tiê G N HĐ t ong nhà t ường, người hi t ưởng x d ng
kế hoạch và chỉ đạo gi o viên x d ng kế hoạch N HĐ cho học sinh ế hoạch
h i x c định được c tiê sẽ đạt đến, c c i n h th c hi n, thời gian tiến hành và hoàn thành, chỉ tiê c n đạt, … ong đ đ i với Hi t ưởng khi x d ng kế hoạch
c n ch :
+ Đ nh gi đ ng đặc đi , tình hình học sinh, đ i ngũ gi o viên t ường ình
t ong n học ế hoạch G N HĐ cho học sinh c n c kế hoạch dài, chiến ược, định hướng đ n đ cho c t giai đoạn, đ ng thời h i c kế hoạch c th cho
t ng n học, t ng học kỳ, t ng th ng, t ng hoạt đ ng ch đi
+ ế hoạch h i được t i n khai đ ng thời đi , đ ng tiến đ , đ ng và th ng
nh t; được n t i t t ong t th sư hạ nhà t ường và được ki t a đ nh gi
Trang 35thường x ên
+ Đ i với gi o viên: d ng kế hoạch G N HĐ cho học sinh c ng ghé hoạt đ ng G N HĐ vào kế hoạch n , kế hoạch ch đ , kế hoạch th ng
- Chỉ đạo và tổ chức x d ng kế hoạch s t c tiê G N HĐ
1.4.2 Quản lý nội dung giáo dục phòng ngừa bạo lực học đường
N i d ng G à h th ng kiến thức toàn di n, à t thành t c a c t c hết sức an t ọng c a t ình G , c ng với hương h nhà gi o d c dẫn d t H đến được c c c đích ong n N được x d ng t ên cơ sở c c c đích đ được
x c n i d ng gi o d c c n t t ng vào c c v n đ :
- n , a chọn và x d ng n i d ng G N HĐ: a chọn n i dung
h hợ với kh n ng c a H c v ặt t , sinh và kh ng t i C c n i d ng
G h i được a chọn t ong h th ng t i thức khoa học và h i h hợ với n n v n
h a, t n th ng c a d n t c và đặc th c a địa hương, nh ng n i d ng được H quan tâm
1.4.3 Quản lý phương pháp giáo dục phòng ngừa bạo lực học đường
Với t n i d ng G và nh ng người học đ được x c định, người dạ h i sử
d ng nh ng hương h G h hợ đ à cho người học tiế th được t c ch
t t nh t n i d ng G Vì v , v n đ hương h à t t ong nh ng v n đ cơ n
c a c ng t c G ong c ng t c n hoạt đ ng G N HĐ ở nhà t ường thường c c c hương h :
+ hương h ch ên gia
ong th c tiễn kh ng c hương h nào à vạn n ng, ởi ẽ ỗi hương
Trang 36h đ c ư thế và hạn chế iêng hương h t t ng c c v n đ g :
- Định hướng cho gi o viên v n d ng inh hoạt, s ng tạo t ong đi ki n c th
c a đơn vị, t ng giai đoạn G và c a ỗi nhà n
- ổ chức i dưỡng cho gi o viên v c c hương h G N HĐ th ng
a h i th o, ch ên đ , sinh hoạt ch ên n, gi cho gi o viên c th ĩnh h i được c c hương h cơ n, hi
- Gi s t, t í an chỉ đạo, tổ hoặc nh tổ c ng vi c th c hi n c c hương
h G N HĐ
- i t a, đ nh gi hi th c hi n c c hương h G N HĐ
1.4.4 Quản lý hình thức giáo dục phòng ngừa bạo lực học đường
a Quản lý tổ chức GDPN BLHĐ thông qua các hoạt động trên l
C ng t c G N HĐ cho H ở t ường HC c th tích hợ , ng ghé vào
c c n học đ c t ong chương t ình C c n th c hi n c c c ng vi c sa :
- định c th c c n học c ng ghé n i d ng gi o d c h ng ng a
HĐ như: n Gi o d c c ng d n, n Ng V n, n inh học,…
- i t a vi c th c hi n n i d ng dạ học tích hợ (Gi o n, kế hoạch gi ng
dạ , sổ ghi đi c nh n, sổ d giờ)
- ổ chức d giờ GV theo định kỳ ( ế hoạch do tổ n tổ chức, c s tha
gia c a GH)
- hen thưởng kị thời, c chính s ch ư đ i t ong đào tạo đ i với nh ng GV
c nỗ c n ng cao t ình đ ch ên n, nghi v sư hạ
b Quản lý tổ chức GDPN BLHĐ thông qua các hoạt động giáo dục ngoại
kh a, sinh hoạt bán trú:
Trong nhà t ường, ên cạnh vi c G N HĐ được tích hợ , ng ghé vào
t s n học t ên ớ thì c th th ng a c c hoạt đ ng gi o d c ngoài giờ ên ớ được th c hi n vào c c thời đi thích hợ t ong n học cũng à t kênh gi o d c
c hi Ví d như:
- ổ chức hoạt đ ng ngoại kh a với ch đ HĐ cho H t ong c c ổi chào
cờ đ t n, hoạt đ ng ngoài giờ ên ớ , hoặc nh n dị c c ngà t ong n như ngà
c tế h ng ch ng ạo c gia đình (25/11), ngà thành Đoàn NC HCM
(26/3), Tháng hành đ ng vì ẻ e …
- h ng a ổi sinh hoạt n t : ổ chức và d t ì c ạc t n H
n t t ong t ường, thành h t h vai t c a đ i cờ đỏ đ èn tính t gi c th c
hi n n nế , t c hong c a học sinh t ong nhà t ường
c Thông qua các buổi sinh hoạt văn h a cộng đồng:
Phân công giáo viên ph t ch th n đ ph i hợp, thông báo tình hình học sinh
Trang 37c a th n đang học tại t ường; GV ph t ch th n thường v sinh hoạt cùng thôn mỗi thàng 01 l n đ cùng ph i hợp giáo d c học sinh trong thôn; tham gia các lễ h i đ
hi u phong t c, t p quán c a địa hương Bên cạnh đ , nhà t ường cũng h i thường
x ên tha gia c c ổi sinh hoạt th n đ c ng chia sẻ, t ao đổi v n đ học t c a học sinh tại gia đình, n ng cao nh n thức t an t ọng c a vi c học cho h h nh
trong thôn
d Thông qua hình thức tự giáo dục của cá nhân:
h t h vai t c a tổ t n và ch s c học sinh n t , h thư g và
tổ tư v n học sinh đ h n tích gi c c e t nhìn nh n a v n đ c n kh c h c, t thức sửa đổi tiến Nê gương học sinh tiê i như học sinh h nghèo vượt kh học giỏi, học sinh gi ạn đến t ường đ c c e t h n đ , nổ c
e Hình thức khác: d ng h thư g cho H n t , chương t ình h t
thnah n t , đi tin n t , nê gương học sinh,
1.4.5 Quản lý sự phối hợp gi a các lực lượng thực hi n giáo dục phòng ngừa bạo lực học đường
Gi o d c h ng ng a HĐ chỉ c th đạt hi khi h t h được s tha gia h hợ c a c c c ượng x h i và gia đình, x d ng t i t ường lành ạnh Ng ên gi o d c đ nê vi c h i hợ c c c ượng t ong và ngoài nhà
t ường đ th c hi n c tiê gi o d c toàn di n cho học sinh à v n đ cơ n c a
c ng t c n gi o d c
Vai t c a người n à g n kết c c c ượng ên t ong nhà t ường và c c
c ượng ên ngoài nhà t ường như gia đình học sinh, c c c ượng chức n ng, c c tổ chức đoàn th à nhi v hết sức an t ọng Đ i với c c c ượng t ong t ường người n à ở đ ch ế à Hi t ưởng c n c ượng n ng c t: GVCN,
đ i thiế niên, đ i cờ đỏ, đ i n n t , tiên hong t ong c ng t c gi o d c hoạt
đ ng h ng ng a HĐ, gi họ tiến hành c c c ng vi c t ên kế hoạch đến c ng t c
ki t a đ nh gi Đặc i t à gi o viên ch nhi ớ th c hi n iên kết với gia đình
vì như đ n i ở t ên gia đình à i t ường gi o d c đ tiên, t c tiế và dài t ong
s t c c đời c a người học sinh Đ i với c c c gi o d c ên ngoài nhà t ường, hi
t ưởng c n à c n i t kh t ng cường nh n thức t an t ọng c a vi c h i kết
hợ gi o d c toàn di n cho học sinh đến vi c ch đ ng đ x t c c hương thức h i
hợ o c c s ng và c do nh n thức c a t ng gia đình, t ng người cha, người ẹ à
vi c ch s c gi o d c con e họ đ i khi c n khiế kh ết, nh n th đi đ người
hi t ưởng c n đ a c c i n h sớ h t hi n và h i hợ kị thời gi a c ượng
gi o d c t ong nhà t ường với cha ẹ học sinh th chí k c x d ng vi c t n,
sổ t n đ theo d i h ng ngà h ng ổi c a học sinh k c ở t ường cũng như ở
Trang 38nhà đ t ng cường n , gi o d c học sinh c v n đ c n h i hợ gi o d c đ gia đình tha gia gi o d c con e như à t thành viên c a nhà t ường Định kỳ th ng tin, th ng o hai chi đ n ch c s tiến t i n c a c ng t c gi o d c, kh ến khích
n n n kị thời, tư v n nh ng v n đ c n thiết th ng a nhi c ch thức và hương
ti n như v n n, họ , đi n thoại vv
1.4 Quản lý công tác iểm tra - đánh giá hoạt động giáo dục phòng ngừa bạo lực học đường
C ng t c ki t a, đ nh gi c a n nh gi người n nh n a nh ng hạn chế t ong t ình th c hi n, kị thời tư v n và th c đẩ đ h t t i n Đặc i t
h t hi n nh ng v n đ ới đặt a t th c tiễn đ c i n h xử , đi chỉnh kị thời C ng t c ki t a c n c s s ng s t, c ng inh đ đ nh gi , khen, chê đ ng người, đ ng vi c Vì v , c n h i x d ng c c tiê ch ẩn đ đ nh gi vi c th c hi n
và t ên cơ sở đ đi chỉnh c c sai ch nh à cho h th ng đạt được c tiê đ định:
- Hi t ưởng ên kế hoạch chỉ đạo t i n khai và t c tiế ki t a, đ nh gi vi c
th c hi n nhi v hoạt đ ng G N HĐ cho học sinh đ i với GVCN, tổng h
t ch, Đoàn thanh niên, t ong nhà t ường và s h i hợ với c c c ượng x h i (U N x , C ng an, H i h h nh, ) c ng nhà t ường t ong vi c tổ chức c c hoạt
đ ng t ên t n G N HĐ, h i hợ ng n chặn, can thi và xử khi HĐ
x a
- s t n i d ng kế hoạch, nhi v , c tiê c a G Đ , ở G Đ ,
h ng G Đ , kế hoạch c a nhà t ường nga t đ n học Hi t ưởng h i ên
kế hoạch cho c ng t c ki t a đ nh gi và đặc i t coi t ọng ki t a đ nh gi hoạt
đ ng G N HĐ cho học sinh h hợ , th ng nh t với kế hoạch tổng th
- i t a đ nh gi hoạt đ ng a d giờ, theo d i an s t t c tiế t ên ớ : giờ, ki t a h sơ gi o viên, ki t a vở, ài viết c a học sinh
- i t a đ nh gi a v n n chỉ đạo và o c o c a gi o viên
- i t a đ nh gi hoạt đ ng a c c n học: Đ nh gi kết học t c a học sinh a t ng n, t ong đ an t đến n gi o d c c ng d n và nh n xét c a GV; kết hợ với o c o c a gi o viên
- i t a đ nh gi thường x ên theo kế hoạch t ng t n, th ng, học kỳ và n học; hoặc ki t a định kì theo học kỳ và kết c i c ng đạt được; Đ ng thời đưa
n i d ng G N HĐ vào sơ kết, tổng kết học kỳ và n học; đ nh gi kết th c
hi n chương t ình gi o d c so với kế hoạch đ x d ng, nê a được nh ng thành tích
và t n tại c ng với s h n tích ng ên nh n, t ài học kinh nghi và hướng kh c
h c t ong c ng t c chỉ đạo, th c hi n
Trang 391.4.7 Quản lý điều i n giáo dục phòng ngừa bạo lực học đường
Đi ki n hoạt đ ng G à t t ong nh ng thành t c t c c a t ình hoạt đ ng G , n đ ng t vai t kh ng ké h n an t ọng t ong vi c th c hi n
c tiê G , tha đổi n i d ng, c i tiến hương h G , n ng cao hi c a
t ình nh n thức và èn n kỹ n ng th c hành c a H
Đ h t h và sử d ng t t c c đi ki n h c v hoạt đ ng G nh n ng cao
ch t ượng G đ à vi c nghiên cứ tì a c c i n h s t với ê c đổi ới G
C th à:
a Quản lý nguồn lực:
Đ th c hi n hoạt đ ng G N HĐ, ngoài ế t nh n c, nhà t ường h i c
đ c c ng n c kh c và h t h t c d ng ở ức đ t i đa c a c c ng n c đ
C c ng n c t ong nhà t ường ao g cơ sở v t ch t, thiết ị dạ học và ng n s ch
gi o d c Cơ sở v t ch t, thiết ị dạ học à đi ki n thiết ế đ tổ chức hoạt đ ng
gi o d c
- Cơ sở v t ch t, thiết ị dạ học: ong nhà t ường h i c đ đ h ng học, thiết ị dạ học, thư vi n và s n chơi, s ch o, tạ chí và c c tài i tha kh o, chiế , oa h t thanh h c v cho hoạt đ ng G N HĐ
- Cơ sở v t ch t h c v hoạt đ ng c a t ường n t : nhà n, nhà ở, giường
t ng, h c v cho H n t
- Ng n ng n s ch đ đ đ đ o cho c c hoạt đ ng gi o d c t ong nhà
t ường
- d ng đ i ngũ th c hi n c ng t c G N HĐ: Gi o viên đ o kiến thức ch ên n G N HĐ; học sinh c th i đ tích c c t ong học t , tinh th n
hợ t c nh t ng cường hứng th đ ng cơ đ ng đ n học t , ngoài a ên cạnh đ , nhà t ường à t t c ng t c h i hợ : h i hợ gi a c c c ượng gi o d c, gi a gia đình – nhà t ường, nhà t ường – c ng đ ng à kh ng th thiế , g h n tạo nên thành c ng t ong vi c G N HĐ
n c c ng n c t ong nhà t ường đ i hỏi người n h i iết x d ng
kế hoạch h t t i n cơ sở v t ch t, a s t ang thiết ị h c v hoạt đ ng gi o d c học sinh; tổ chức t t vi c sử d ng, khai th c c hi và o n t t c c thiết ị
dạ học; th c hi n chế đ ki kê định kì đ đ nh gi tình t ạng, s ượng, ch t ượng
cơ sở v t ch t nhà t ường và c i n h xử kị thời khi cơ sở v t ch t x ng c ;
kh ến khích gi o viên à thê đ d ng dạ học ng ng ên v t i hong h , sẵn c ở địa hương; đẩ ạnh c ng t c x h i h a gi o d c đ t ng cường ng n kinh hí cho nhà t ường
Trang 40b Quản lý công tác xây dựng môi trường sư hạm
- d ng i t ường gi o d c an toàn, ành ạnh, th n thi n: ích c c x
d ng i t ường th n thi n, học sinh tích c c a đ h t h được sức ạnh đoàn kết nh t t í, an h th n i gi a c c tổ chức, c nh n t ong nhà t ường
- d ng t c ứng xử v n h a giao tiế t ong nhà t ường: h ẫ c –
t ch ngoan g n với kỷ cương, tình thương và t ch nhi t ong c c hoạt đ ng c a nhà t ường t n t gi ng dạ , ch s c học sinh c a gi o viên; xe học sinh như người e , người ạn đ c ng t i ng gi c c e t ưởng thành t ong s nghĩ, nh n thức và hành hành đ ng t ng ngà
- h t h d n ch cơ sở và th c hi n c ng khai h a c c hoạt đ ng t ong nhà
t ường: ài chính được c ng khai, inh ạch; c c kế hoạch hoạt đ ng c a nhà t ường được đưa a th o n, đ ng g kiến th ng nh t đ c ng nha th c hi n
à t t c ng t c x d ng i t ường sư hạ sẽ tạo a cho nhà t ường t
kh ng khí t í tho i i, cởi ở, kích thích tinh th n t gi c, tích c c t ong vi c
th c hi n nhi v c a ỗi tổ chức, c nh n t ong nhà t ường tạo nên t i
t ường gi o d c an toàn (c v v t ch t ẫn tinh th n) cho học sinh theo đ ng tinh th n
c c v n đ ng “ d ng t ường học th n thi n, học sinh tích c c”
TIỂU KẾT CHƯƠNG 1
ạo c học đường đang t ở thành i o c a h h nh, ngành gi o d c và toàn x h i N kh ng chỉ diễn a ở thành thị à c n ở n ng th n, kh ng chỉ c học sinh na , à c học sinh n N kh ng nh ng g a nh ng t c đ ng x đến i
an h gi a t với t , th với t à c n g hại t c tiế đến tính ạng, sức khỏe, tinh th n, th i đ học t c a học sinh, s gi ng dạ c a th c gi o và c c hoạt đ ng giáo d c c a nhà t ường V n nạn ạo c học đường ngà càng c chi hướng gia
t ng kh ng chỉ v s ượng, đ i tượng tha gia à c n tính ch t ng hi c a v
vi c ong nh ng n v a a tình t ạng v ạo c học đường đ và đang đặt a t nhi kh kh n t ong vi c gi o d c nh n c ch, đạo đức và i s ng ành ạnh,… cho thế h t ẻ
M n à t t c ng t c G N HĐ cho học sinh HC , ch ng ta c n hi đặc đi t sinh , nh c c a đ i tượng đ x c định c tiê , x d ng chương
t ình, n i d ng và hương h G h hợ Đ à được đi đ , c ng t c , tổ chức đ ng t vai t t an t ọng Vi c x c định c tiê , n i d ng, hương h , hình thức G và s h i hợ đ ng gi a c c tổ chức đoàn th , c c an chức n ng và
đ i ngũ GV dưới s chỉ đạo c a an gi hi à nh n t ết định hi c a
c ng t c gi o d c, èn n H n i ch ng và G N HĐ n i iêng C n c s nhìn