1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Quản lý hoạt động giáo dục bảo vệ môi trường cho học sinh các trường tiểu học vùng ven biển thành phố đà nẵng

170 14 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 170
Dung lượng 1,89 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ăSingapore,ăvi căgiáoăd cămôiătr ngăđ căcácăquyăđ nhăv ăphápălu tăđiăkèm.ăCácătr ngăđ iăh căthƠnhăl păcácăuỷăbanăđ ăc ăv năchoăchínhăph ăv ămặtămôiătr ngănhằmăđ aăraăcácăchínhăsáchăvƠănh

Trang 3

L IăCAMăĐOAN

Tôi xin cam đoan đây là công trình nghiên cứu của riêng tôi

Các số liệu, kết qu nêu trong luận văn là trung thực và chưa từng được ai

công bố trong bất kỳ công trình nào khác

Tác gi

Võ Th M Thu

Trang 4

M C L C

M Đ U 1

1 Lý do ch năđ tài 1

2 M căđíchănghiênăc u 3

3 Khách th ,ăđ iăt ng nghiên c u 4

4 Gi thuy t khoa h c 4

5 Nhi m v nghiên c u 4

6.ăPh ngăphápănghiênăc u 4

7 Ph m vi nghiên c u 5

8 C u trúc lu năvĕn 5

CH NGă 1.ă C ă S LÝ LU N V QU N LÝ HO Tă Đ NG GIÁO D C B O V MỌIăTR NG CHO H C SINH TI U H C 6

1.1 T NG QUAN CÁC NGHIÊN C U V QU N LÝ HO Tă Đ NG GIÁO D C B O V MÔI TR NG 6

1.2 CÁC KHÁI NI M CHÍNH C AăĐ TÀI 10

1.2.1 Qu n lý 10

1.2.2 Qu n lý giáo d c 11

1.2.3 Qu nălỦănhƠătr ng 12

1.2.4 Giáo d c b o v môiătr ng 13

1.2.5 Qu n lý ho tăđ ng giáo d c b o v môiătr ng 15

1.3 LÝ LU N V HO Tă Đ NG GIÁO D C B O V MỌIă TR NG CHO H C SINH TI U H C 16

1.3.1 M c tiêu giáo d c b o v môiătr ng cho h c sinh ti u h c 16

1.3.2 N i dung giáo d c b o v môiătr ng cho h c sinh ti u h c 17

1.3.3.ăPh ngăphápăgiáoăd c b o v môiătr ng cho h c sinh ti u h c 20

1.3.4 Hình th c giáo d c b o v môiătr ng cho h c sinh ti u h c 23

1.3.5 Các y u t nhăh ngăđ n ho tăđ ng giáo d c b o v môiătr ng cho h c sinh ti u h c 24

Trang 5

1.3.6.ăĐặc thù giáo d c BVMT cho h c sinh ti u h c vùng ven bi n thành ph

ĐƠăN ng 27

1.4 QU N LÝ HO TăĐ NG GIÁO D C B O V MỌIăTR NG CHO H C SINH TI U H C 28

1.4.1 Qu n lý m c tiêu giáo d c BVMT 28

1.4.2 Qu n lý n i dung giáo d c BVMT 30

1.4.3 Qu n lý hình th c giáo d c BVMT 30

1.4.4 Qu n lý vi c ki mătra,ăđánhăgiáăk t qu h c t p c a h c sinh 33

1.4.5 Qu n lý vi c b iăd ỡngăđ iăngũăgiáoăviên 33

1.4.6 Qu n lý ho tăđ ng ph i h p các l căl ng tham gia giáo d c BVMT 34

1.4.7 Qu nălỦăđi u ki năc ăs v t ch t, thi t b d y h c và tài chính ph c v ho tăđ ng giáo d c BVMT 34

TI U K TăCH NGă1 34

CH NGă2 TH C TR NG QU N LÝ HO TăĐ NG GIÁO D C B O V MỌIă TR NG CHO H C SINH TI U H C CÁ Că TR NG VEN BI N THÀNH PH ĐẨăN NG 36

2.1 KHÁI QUÁT V QUÁ TRÌNH KH O SÁT 36

2.1.1 M c tiêu kh o sát 36

2.1.2 N i dung kh o sát 36

2.1.3.ăPh ngăphápăđi u tra và phân tích s li u 36

2.1.4 T ch c kh o sát 37

2.2 KHÁI QUÁT V ĐI U KI N T NHIÊN, KINH T - Xà H I, GIÁO D C VÀăĐÀOăT O THÀNH PH ĐÀăN NG 37

2.2.1.ăĐi u ki n t nhiên 37

2.2.2 Kinh t xã h i 38

2.2.3 Giáo d căvƠăđƠoăt o 39

2.3 TH C TR NG HO TăĐ NG GIÁO D C BVMT CÁCăTR NG TI U H C VEN BI N THÀNH PH ĐÀăN NG 40

Trang 6

2.3.1 Nh n th c,ătháiăđ , hành vi BVMT c a HS ti u h căcácătr ng ven bi n

thành ph ĐƠăN ng 40

2.3.2 Th c tr ng nh n th c c a CBQL, GV v ho tăđ ng giáo d c BVMT cácătr ng ti u h c ven bi n thành ph ĐƠăN ng 45

2.3.3 Th c tr ng v ho tăđ ng giáo d c BVMT qua các môn h c và các ho t đ ng GDNGLL 47

2.4 TH C TR NG QU N LÝ HO Tă Đ NG GIÁO D C B O V MÔI TR NG CHO H C SINHă CÁCă TR NG TI U H C VEN BI N THÀNH PH ĐÀăN NG 49

2.4.1 Th c tr ng qu n lý ho tăđ ng giáo d c BVMT cho h c sinh ti u h c c a PhòngăGD&ĐT 50

2.4.2 Th c tr ng qu n lý ho tăđ ng GD BVMT c a hi uătr ngăcácătr ng ti u h c ven bi n thành ph ĐƠăN ng 51

2.4.3 Th c tr ng qu n lý vi c th c hi n m c tiêu, n i dung GD BVMT 52

2.4.4 Th c tr ng qu n lý các hình th c t ch c ho tăđ ng GD BVMT 54

2.4.5 Th c tr ng qu n lý các y u t nhăh ngăđ n ho tăđ ng GDBVMT 63

2.5.ăĐÁNHăGIÁăCHUNG 68

2.5.1.ă uăđi m 68

2.5.2 H n ch 69

2.5.3 Nguyên nhân c a nh ng h n ch 69

CH NGă 3 BI N PHÁP QU N LÝ HO Tă Đ NG GIÁO D C B O V MỌIăTR NG CHO H CăSINHăCÁCă TR NG TI U H C VÙNG VEN BI N THÀNH PH ĐẨăN NG 72

3.1 NGUYÊN T C XÂY D NG CÁC BI N PHÁP 72

3.1.1 Nguyên t căh ngăđ n m c tiêu 72

3.1.2 Nguyên t căđ m b o tính toàn di n, h th ng 72

3.1.3 Nguyên t căđ m b o tính th c ti n, kh thi, phù h p v iăđi u ki n nhà tr ng 73

Trang 7

3.2 CÁC BI N PHÁP QU N LÝ HO TăĐ NG GIÁO D C BVMT CHO H C SINHăCÁCăTR NG TI U H C VÙNG VEN BI N THÀNH PH ĐÀăN NG

73

3.2.1.ăTĕngăc ng qu n lý m c tiêu giáo d c BVMT cho h c sinh ti u h c vùng ven bi n 73

3.2.2 Chỉ đ o biên so n n i dung GD BVMT cho phù h p v iăđ iăt ng h c sinh vùng ven bi n 75

3.2.3 Qu nălỦăđ ng b các y u t c a ho tăđ ng d y h c tích h p, l ng ghép giáo d c BVMT 78

3.2.4.ăĐẩy m nh ho tăđ ng giáo d c BVMT thông qua ho tăđ ng GDNGLL 85

3.2.5.ă Tĕngă c ng b iă d ỡngă đ iă ngũă CBQL,ă giáoă viênă v ho t đ ng GD BVMT 93

3.2.6.ăTĕngăc ng s ph i h p các t ch cătrongăvƠăngoƠiănhƠătr ng trong ho t đ ngăGDBVMTăchoăHSTHăcácătr ng ven bi n 98

3.2.7.ăĐầuăt ăcóăchi uăsơuăc ăs v t ch t, thi t b d y h c, tài chính ph c v ho tăđ ng GDBVMT 102

3.3 M I QUAN H GI A CÁC BI N PHÁP 105

3.4 K T QU THĔMăDọăTệNHăC P THI T VÀ TÍNH KH THI C A CÁC BI N PHÁP 106

TI U K T CH NGă3 108

K T LU N 109

DANH M C TÀI LI U THAM KH O 112

PH L C PL1 QUY TăĐ NHăGIAOăĐ TÀI (B N SAO)

Trang 8

DANH M C CÁC CH VI T T T

BGD&ĐT : B Giáo d c và ĐƠoăt o BGH : Ban giám hi u

BVMT : B o v môiătr ng CBQL : Cán b qu n lý CMHS : Cha mẹ h c sinh CSVC : C ăs v t ch t

GD : Giáo d c

GDBVMT : Giáo d c b o v môiătr ng GDNGLL : Giáo d c ngoài gi lên l p

GV : Giáo viên GVBM : Giáo viên b môn GVCN : Giáo viên ch nhi m

HS : H c sinh

HT : Hi uătr ng

MT : Môiătr ng NXB : Nhà xu t b n

QL : Qu n lý QLGD : Qu n lý giáo d c

SL : S l ng TBDH : Thi t b d y h c

TH : Ti u h c

TL : Tỷ l (%)

Trang 9

T ngăh păk tăqu ăkh oăsátăv ăm căđ ăcầnăthi t c aă

vi cătáchăho tăđ ngăGDăBVMTăthƠnhăm tămônăh că

riêngăbi t

45

2.3 Đánhăgiáăhi uăqu ăc aăvi căt ăch căgiáoăd căBVMT 47

2.4 Th cătr ngătíchăh p,ăl ngăghépăcácăn iădungăGDă

2.5 Th cătr ngăqu nălỦăm cătiêu,ăn iădungăGDăBVMT 53

2.6 Qu nălỦăvi căso năbƠi,ăchuẩnăb ălênăl păvƠăqu nălỦă

2.7 N iădungăqu nălỦăvi căd ăgi ăvƠăphơnătíchăs ăph mă

2.8 Qu nălỦăvi căki mătraăậ đánhăgiáăk tăqu ăGDă

2.9 Th cătr ngăqu nălỦăho tăđ ngăGDBVMTăthôngăquaă

2.10 Qu nălỦăcôngătácăb iăd ỡngăGVăv ăGDăBVMT 64 2.11

Đánhăgiáăc aăhi uătr ngăvƠăgiáoăviênăv ăqu nălỦăs ă

ph iăh păcácăl căl ngătrongăho tăđ ngăgiáoăd căBVMT

65

3.1 Đánhăgiáătínhăc păthi tăvƠătínhăkh ăthiăc aăcác bi nă

Trang 10

kh ng ho ng v i quy mô toàn cầu, tr thƠnhănguyăc ăth c s đeădo đ n cu c s ng

c aăconăng i hi n t i và s t n vong c aăloƠiăng iătrongăt ngălai.ă

cácăn c tiên ti nănh ăSingapore,ăĐ c, Anh, Pháp, Hàn Qu c, v năđ gi gìn v sinhăn iăcôngăc ng, b o v môiătr ng s chăđẹpăđ căquanătơmăhƠngăđầu;

ng i dân có ý th c cao trong vi c gi gìn và b o v môiătr ng Nh ngă n c ta, chuy n v t rác, x n c bẩn làm ô nhi măn iăcôngăc ng, ném xác súc v tăraăđ ng,

xu ng sông, h , còn khá ph bi n Chúng ta d dàng b t gặpăcácăhƠnhăđ ngăvôăt ă

x rác bừa bãi ngay trên chính vỉa hè, l ph ,ăquánăĕn,ănhƠăhƠng,ăbi n, sông, h , ao…ăV y t i sao n c ta hi năt ng này v năngƠyăngƠyăđangădi n ra trên kh păđ t

đ ng x rácăđƣătr thành thói quen r tăkhóăthayăđ i

Đ b o v cái nôi sinh thành c aămình,ăconăng i cần th c hi n hàng lo t các

bi nă phápă trongă đóă cóă v nă đ giáo d c b o v môiă tr ng (BVMT) Giáo d c BVMT là m t trong nh ng bi n pháp h u hi u nh t, kinh t nh t và có tính b n

v ng trong các bi năphápăđ th c hi n m c tiêu BVMT Thông qua giáo d c, từng

ng i và c ngăđ ngăđ c trang b ki n th c v môiătr ng, ý th căBVMT,ănĕngăl c phát hi n và x lý các v năđ môiătr ng

Trang 11

Nh n th că đ c tầm quan tr ng c a vi c b o v môiă tr ng,ă Đ ng và Nhà

n că taă đƣă quană tơmă sơuă s că đ n v nă đ này Ngh quy t s 41/QĐ-T ă ngƠyă15/11/2004 c a B chính tr v công tác b o v môiătr ng trong th iăkìăđẩy m nh công nghi p hóa, hi nă đ iă hóaă đ tă n c; Quy tă đ nh s 1363/QĐ-TTg ngày 17/10/2001 c a th t ng chính ph v vi c phê duy tăđ ánăắĐ aăcácăn i dung b o

v môiătr ng vào h th ng giáo d c qu cădơn”ăvƠăquy tăđ nh s 256/2003/QĐ-TTg ngày 02/12/2003 c a th t ng chính ph v vi c phê duy t chi năl c b o v môi

tr ng qu căgiaăđ nănĕmă2010ăvƠ đ nhăh ngăđ nănĕmă2020ăđƣăt oăc ăs pháp lí

v ng ch c cho nh ng n l c và quy t tâm b o v môiătr ngătheoăđ nhăh ng phát tri năt ngălaiăb n v ng c a m tăđ tăn c

T iă ĐƠă N ng ậ thành ph bi n du l ch, trong nh ngă nĕmă qua,ă chínhă quy n thành ph đƣăcóăs đầuăt ,ăquyăho ch b o v môiătr ng mang tầm dài h n,ăđặc bi t lƠăđ ánăắXơyăd ngăĐƠăN ng ậ Thành ph Môiătr ng”ăsauă5ănĕmăth c hi năđƣăcóă

nh ngăthayăđ i và phát tri năv t b c Tuy nhiên, hi n nay thành ph v n còn t n

t i nhi uă đi m nóng v gây ô nhi mă môiă tr ng c a các công ty, các khu công nghi p và nh t là ý th c b o v môiătr ng c a m t b ph n l nă ng i dân v n

ch aăcao.ăHƠnhăviăx rác bừa bãi từ ng iăgiƠăđ n trẻ nh v năth ng xuyên x y ra Ngayătrongătr ng h c,ăn iăv n hàng ngày giáo d c v b o v môiătr ngănh ngă

vi c b rácăđúngăn iăquyăđ nh, b o v môiătr ng trongănhƠătr ng v năch aătr thƠnhăhƠnhăđ ng t giác, thành thói quen c a m i h c sinh, nh t là h c sinh ti u

h c Mặc dù, S GD&ĐTăĐƠăN ng,ăcácăphòngăGD&ĐTăđƣăcóăchỉ đ oăcácătr ng

h c th c hi n n i dung giáo d c BVMT cho h că sinhă nh ngă ch aă đ că th ng xuyên Ch y u là chỉ đ o và ki m tra vi c th c hi n m t s n iădungănh ăxơyăd ng

tr ng h c xanh-s ch-đẹp, các ho tăđ ng tuyên truy n b o v môiătr ng nhân các

d p kỉ ni m ngày Môiătr ng th gi i, Ngày Ch nh t xanh, Chi n d ch làm s ch th

gi i, Tuần l qu căgiaăn c s ch và v sinhămôiătr ng, CácănhƠătr ngăcũngăđƣă

th c hi n vi c d y l ng ghép n i dung BVMT vào các môn h c và t ch c các ho t

đ ng giáo d c BVMT qua ho tăđ ng ngoài gi lên l p Tuy nhiên, vi c th c hi n

d y l ngăghépăch aăhi u qu , nhi uăn iălƣnhăđ oăítăquanătơmăđ n v năđ này, giáo

Trang 12

viên thì th c hi n qua loa, chi u l ; các ho tăđ ng giáo d c BVMT thông qua ho t

đ ng GDNGLL chỉ th c hi n theo từngăđ tăcaoăđi m khi có s chỉ đ o c a c p trên,ăch aăđ c quan tâm th c hi năth ngăxuyên,ăđ nh kì; công tác qu n lý v n còn buông l ng Vi c qu n lý, chỉ đ o th c hi n ho tăđ ng giáo d c BVMT trong nhà

tr ngăch aăđ căquanătơmăđúngăm c và th c hi n m tăcáchăđ ng b Hi uătr ng

ít khi xây d ng k ho ch chỉ đ o ho tăđ ng giáo d c BVMT cho h căsinh.ăĐ iăngũăcán b qu nălỦăvƠăgiáoăviênăcũngăch aăđ c b iăd ỡngăth ng xuyên v ph ngăpháp gi ng d y, khai thác ki n th c giáo d căBVMTăvƠănĕngăl c t ch c các ho t

đ ng giáo d c ngoài gi lên l păđ giáo d c BVMT cho h c sinh

Quanătơmăđ n v năđ giáo d c b o v môiătr ng cho h căsinh,ăđƣăcóănhi u công trình nghiên c u c a các tác gi Trần T Tr ng, Võ Th Thu Cúc, Nguy n Tý, Nguy n Th Th ng.ăCácăcôngătrìnhănghiênăc u ho tăđ ng qu n lý giáo d c BVMT cho h c sinh ti u h cănh ăcôngătrìnhănghiênăc uăắTĕngăc ng qu n lí công tác giáo

d cămôiătr ng t iăcácătr ng ti u h c qu n Thanh Khê thành ph ĐƠăN ng”ăc a tác gi VĩăSách,ăcôngătrìnhănghiênăc uăắBi n pháp qu n lí ho tăđ ng giáo d c b o

v môiătr ng cho h căsinhăcácătr ng ti u h c qu n H i Châu thành ph ĐƠăN ng”ăđƣăxơyăd ng nhi u bi n pháp qu n lý ho tăđ ng giáo d c BVMT cho h c sinh các

tr ng ti u h c qu n Thanh Khê và qu n H iăChơu.ăTuyănhiên,ăch aăcóăm t công trình nào nghiên c u v các bi n pháp qu n lý ho tăđ ng giáo d c BVMT cho h c sinhăcácătr ng ti u h c ven bi n thành ph ĐƠăN ng

Xu t phát từ nh ngălíădoănêuătrên,ăđ tài “Quản lý hoạt động giáo dục bảo vệ

môi trường cho học sinh các trường tiểu học vùng ven biển thành phố Đà Nẵng”

Trang 13

3 Khách th ,ăđ iăt ng nghiên c u

3.1 Khách th nghiên c u

Ho tăđ ng giáo d c BVMT cho h c sinh các tr ng ti u h c

3.2.ăĐ iăt ng nghiên c u

Qu n lý ho tăđ ng giáo d c BVMT cho h căsinhăcácătr ng ti u h c vùng ven

bi n thành ph ĐƠăN ng

4 Gi thuy t khoa h c

Vi c qu n lý ho tăđ ng giáo d c BVMT cho h c sinh cácătr ng ti u h c vùng ven bi n thành ph ĐƠăN ng trong nh ngănĕmăquaăch aăđ căquanătơmăđúngă

m c; nh n th c và hành vi b o v môiătr ng c a h c sinh còn nhi u h n ch Trên

c ăs nghiên c u lý lu n và th c ti n qu n lý có th đ xu tăđ c các bi n pháp

qu n lý m t cách khoa h c, phù h p và mang tính kh thiăđ qu n lý ho tăđ ng giáo

d c BVMT cho h c sinh, góp phần nâng cao ch tăl ng ho t giáo d c b o v môi

tr ng t iăcácătr ng ti u h c ven bi n thành ph ĐƠăN ng

5 Nhi m v nghiên c u

5.1 Nghiên c uăc ăs lý lu n c a vi c qu n lý ho tăđ ng giáo d c b o v môi

tr ng cho h c sinh ti u h c

5.2 Kh oăsát,ăđánhăgiáăth c tr ng v qu n lý ho tăđ ng giáo d c b o v môi

tr ng cácătr ng ti u h c ven bi n thành ph ĐƠăN ng

5.3 Đ xu t các bi n pháp qu n lý ho tăđ ng giáo d c BVMT cho h c sinh

cácătr ng ti u h c ven bi n thành ph ĐƠăN ng

S d ngă cácă ph ngă phápă quană sát,ă đi u tra, ph ng v n, nghiên c u h s ă

nhằmăđánhăgiáăth c tr ng v năđ nghiên c u và xây d ngăc ăs th c ti năđ xác l p

Trang 14

các bi n pháp

6.3.ăPh ngăphápăth ng kê toán h c

S d ngăph ngăpháp th ng kê toán h căđ x lý các s li u, k t qu nghiên

c u

7 Ph m vi nghiên c u

Th c hi năđ tài này, chúng tôi t p trung nghiên c u các bi n pháp qu n lý

ho tăđ ng giáo d c b o v môiătr ng c a Hi uătr ngăcácătr ng ti u h c ven bi n thành ph ĐƠăN ng trong nh ngănĕmăgầnăđơyătrênăc ăs kh o sát m i qu n m t

tr ngăđ i di n nằm ven bi n trong kho ng th i gian từ nĕmă2013ăđ nănĕmă2016

- Chương 3: Các bi n pháp qu n lý ho tăđ ng giáo d c BVMT cho h c sinh

cácătr ng ti u h c ven bi n thành ph ĐƠăN ng

Trang 15

Khái ni m ắGiáo d cămôiătr ng”ăchính th căraăđ i t i H i ngh toàn cầu lần

th nh t v Môiătr ng đ c t ch c t iăStokholmănĕmă1972 H i ngh Belgrade (1975)ăđƣăđ aăraăb n tuyên b liên chính ph lầnăđầu tiên v Giáo d cămôiătr ng Các m căđích,ăm c tiêu, nh ng khái ni m c t lõi và nh ng nguyên t căh ng d n

c aăch ngătrìnhăđ căđ aăvƠoăm tăvĕnăki n c a h i th oăcóătênălƠ:ăắHi năch ngăBelyrade ậ m t h th ng nguyên t c toàn cầuăchoăGDMT”

Từ đóăđ nănay,ăỦănghĩaăvƠăkháiăni măGDMTăđƣăcóănhi uăthayăđ i Ban đầu,

n i dung c a GDMT r t h n ch , chỉ t p trung vào d y và h c các v nă đ môi

tr ngăđ aăph ng,ăk c môiătr ng t nhiên và nhân t o.ăĐ n H iăngh ăqu căt ăv ăGiáoăd cămôiătr ngăc aăLiênăh păqu căt ăch căt iăTbilisi vào nĕm 1977 v iă66ăthƠnhăviênăc a cácăn căthamăd ăđƣ đ aăraăcácăỦăki năđóngăgópăchoăvi căápăd ngă

r ngărƣiăh năn aătrongăch ngătrìnhăGDăchínhăth căvƠăkhôngăchínhăth c

Nĕmă 1987,ă t iă H iă ngh ă v ă môiă tr ngă ă Moscowă doă UNEPă vƠă UNESCOă

đ ngăt ăch c,ăđƣăđ aăraăk tălu năv ătầmăquanătr ngăc aăgiáoăd cămôiătr ng:ăắN uăkhôngănơngăcaoăđ căs ăhi uăbi tăc aăcôngăchúngăv ănh ngăm iăquanăh ăm tăthi tă

gi aăch tăl ngămôiătr ngăv iăquáătrìnhăcungă ngăliênăt căcácănhuăcầuăngƠyăcƠngătĕngă c aă h ,ă thìă sauă nƠyă s ă khóă lƠmă gi mă b tă đ că nh ngă m iă nguyă c ă v ă môi

tr ngă ăcácăđ aăph ngăcũngănh ătrênătoƠnăth ăgi i.ă

V iăquanăđi măvƠăcáchănhìnănh ăv y,ăv năđ ăGDMTăđƣăđ căhầuăh tăcácăqu căgiaăđ aăvƠoăgiáoăd c ăĐ c,ăcóăch ngătrìnhăắTìmăhi uăđ tăn c”ătrongăb căti uă

h c.ăCácăc păh cătừătrungăh cătr ălênăthìăn i dungăGDMTăđ căg năh uăc ăvƠoă

ch ngătrìnhăSinhăh căvƠăĐ aălí ăBungari,ăc uăt oăch ngătrìnhăkhoaăh că ăc pă1ăvƠăh căsinhă ăc pă2ăvƠă3ătheoăt ăt ngăch ăđ oăắConăng iăvƠăMôiătr ng”.ăTrongă

Trang 16

ch ngătrìnhăc pă1ăcóăh năm tămônăriêngăbi tălƠăắKi năth căv ămôiătr ng”,ăcungăc păchoăh căsinhăn iădungăđ năgi nănh ngăr tăc ăb năv môiătr ngăxungăquanh.ăCh ngătrìnhăc pă2ăđ căbiênăso nătheoăquanăđi măắTìmăhi uămôiătr ngătừăgầnăt iăxa” ă

Nh t,ătr ngătơmăc aăGDMTălƠăch ngăôănhi măvƠăb oăv ăs căkhoẻ.ăN iădungănƠy

đ căl ngăghépăvƠoăcácămônăh c ăSingapore,ăvi căgiáoăd cămôiătr ngăđ căcácăquyăđ nhăv ăphápălu tăđiăkèm.ăCácătr ngăđ iăh căthƠnhăl păcácăuỷăbanăđ ăc ăv năchoăchínhăph ăv ămặtămôiătr ngănhằmăđ aăraăcácăchínhăsáchăvƠănh ngăch ătr ngă

k păth i.ăCácătr ngăcònăth căhi năcácăd ăánăắThƠnhăph ăs chăvƠăxanh”,ăắNgu nă

g căc aăôănhi măkhôngăkhíăvƠăs ăki măsoátănó”,ăắQu nălỦăch tăth iănguyăhi m”,ă

ắB oăqu n,ăl căvƠăx ălíăn căth i”… ăPhilipines,ăhầuăh tăcácătr ngăđ iăh căđ uăcóăkhoaăh căhayăcóăm tăb ămônămôiătr ng ăMalaysia,ăcácătr ngăđ iăh căđƣăcóăm i liênăk tăv iăcácăh căvi nătrongăvƠăngoƠiăn căđ ăđƠoăt oăcácăchuyênă giaăv ă môiă

tr ng.ăM tăs ătr ngăđ iăh căđƣăt ăch căcácăkhoáăchínhătr ,ăcácăkhoáăh căngo iăkhoáăv ămôiătr ngăchoăhầuăh tăsinhăviên.ăHi uăbi tăv ămôiătr ngăc aănhơnădơnăMalaysia khá cao

Tuyăhìnhăth căvƠăph ngăphápăGDMTă ăcácăn căkhácănhauănh ngăđ uăđƣă

kh ngăđ nhăs ăcầnăthi tăvƠăc păbáchăc aăgiáoăd cămôiătr ngătrongănhƠătr ngăvƠătrongăc ngăđ ngăxƣăh i

ăVi tăNam,ăGDMTăđ căb tăđầuătừănh ngănĕmăcu iăth păniênă70ăvƠăGDMTătrongătr ngăph ăthôngăđ căth căhi năvƠoăth păniênă80ăcùngăv iăk ăho chăc iăcáchăgiáoăd c.ăThôngăquaăvi căthayăđ iăSGK,ătácăgi ăsáchăgiáoăkhoaăđƣăchúătr ngăđ nă

vi căđ aăGDMTăvƠoăsách,ăđặcăbi tălƠămônăSinhăh c,ăĐ aălỦ,ăHoáăh c,ăKỹăthu t.ăĐ nă

đ tăthayăsáchănĕmă2002,ăki năth cămôiătr ngăđ cătíchăh păvƠoăt tăc ăcácămônă

h c

Đ ăth căhi nănhi măv ăGDMTătrongătr ngăph ăthông,ăngayătừăth iăkỳăđóăđƣăcóăhaiăđ ătƠiăc pănhƠăn căđ căth căhi năv ăph ngăth căn iădungăGDMTătrongănhà tr ng,ătrongăđóăt pătrungăch ăy uălƠămônăSinhăh căvƠăĐ aălỦ.ăNĕmă1985,ăcu năắQuánătri tătinhăthầnăgiáoăd căkỹăthu tăt ngăh p,ăh ngănghi p,ădơnăs ăvƠăb oăv ămôiătr ng”ăc aănhƠăxu tăb năGiáoăd căvƠăcu năắGiáoăd căb oăv ămôiătr ngătrongă

Trang 17

nhƠătr ngăph ăthông”ăc aăPGSăNguy năD căinăvƠoănĕmă1986ăchoăth yărõănh nă

th căv ăGDMTă ăn căta Từănĕmă1986ătr ăđi,ăcácăđ ătƠiănghiênăc uăv ăBVMTăxu tă

hi nănhi uăv iăcácătácăgi ăHoƠngăĐ căNhu n,ăNguy năD c,ăTr nhăNg căBích,

Hi nănay,ăcácăho tăđ ngăGDMTăđ căti năhƠnhăm tăcáchăm nhăm ăNh năth că

đ cătầmăquanătr ngăc aăgiáoăd căb oăv ămôiătr ng,ăĐ ngăC ngăs năVi tăNamăvƠăNhƠăn căVi tăNamăđặtăv ătríăquanătr ngăc aăgiáoăd c b oăv ămôiătr ngătrongăho tă

đ ng phát tri n kinh t xã h i

TrongăắK ăho chăhƠnhăđ ngăqu căgiaăv ămôiătr ngăvƠăphátătri năb năv ngă

c aăVi tăNamăgiaiăđo nă1996ăậ 2000”,ăGDMTăđ căghiănh nănh ăm tăb ăph năc uăthành

NgƠyă 17ă thángă 10ă nĕmă 2001,ă Th ă t ngă Chínhă ph ă đƣă cóă Quy tă đ nhă s ă1363/QĐ-TTGăv ăvi căphêăduy tăđ ăánăắĐ aăn iădungăBVMTăvƠoăh ăth ng giáo

c p,ăcácăngƠnh,ăcácăt ăch c,ăc ngăđ ngăvƠăc aăm iăng iădơn"

S ăquanătơmăc aăĐ ngăvƠăNhƠăn căVi tăNamăt iăcôngătácăgiáoăd c,ăđƠoăt o,ănângăcaoănh năth căv ăb oăv ămôiătr ngăcònăđ căth ăhi năquaăvi căBanăhƠnhăcácăVĕnăb năPhápălu t

Chỉăth ă36-CT/TWăc aăB ăChínhătr ăngƠyă25/6/1998ăv ăắTĕngăc ngăcôngătácă

b oăv ămôiătr ngătrongăth iăkỳăcôngănghi păhóa,ăhi năđ iăhóaăđ tăn c”ăđƣăchỉărõ:ă

ắB o v ămôiătr ngălƠăm tăv năđ ăs ngăcònăc aăđ tăn c,ăc aănhơnălo i;ălƠănhi mă

v ăcóătínhăxƣăh iăsơuăs c,ăg năli năv iăcu căđ uătranhăxoáăđóiăgi mănghèoă ăm iă

Trang 18

n c,ăv iăcu căđ uătranhăvìăhoƠăbìnhăvƠăti năb ăxƣăh iătrênăph măviătoƠnăth ăgi i”.ă Quy tăđ nhăs ă1363/QĐ-TTgăngƠyă17/10/2001ăc aăTh ăt ngăChínhăph ăv ă

vi căphêăduy tăđ ăánăắĐ aăcácăn iădungăb oăv ămôiătr ngăvƠoăh ăth ngăgiáoăd că

qu cădơn”

Quy tăđ nhăs ă256/2003/QĐ-TTgăngƠyă02/12/2003ăc aăTh ăt ngăChínhăph ă

v ăắChi năl căb oăv ămôiătr ngăqu căgiaăđ nănĕmă2010ăvƠăđ nhăh ngăđ nănĕmă2020”

Lu tă B oă v ă môiă tr ngă s ă 52/2005/QH11ă ngƠyă 29/11/2005ă c aă Qu că h iă

N căC ngăhòaăxƣăh iăch ănghĩaăVi tăNam.ăTrongăđó,ăĐi uă5ăvƠăĐi uă6ăđ ăc păđ năchínhă sáchă c aă NhƠă n c v b o v môi tr ng và nh ngă ho tă đ ngă đ căkhuy năkhích,ătrongăđóăcó công tác tuyên truy n, giáo d c

Chỉă th ă s ă 02/2005/CT-BGD&ĐTă ngƠyă 31/01/2005ă c aă B ă tr ngă B ă Giáoă

d căvƠăĐƠoăt oăv ăvi cătĕngăc ngăcôngătácăgiáoăd căb oăv ămôiătr ng

Song song v i vi c gi ng d yă trongă nhƠă tr ng, trong th iă giană qua,ă đƣă cóănhi uăđ tài nghiên c u khoa h c v GDMT c pănhƠăn c và cán b qu n lý, nhi u

đ tài lu năvĕnăth căsĩ,ălu n án ti năsĩăđƣăvƠăđangăth c hi n có tác d ng m r ng n i dung và nâng cao hi u qu c a vi căGDMT.ăCácăđ tài nghiên c u v lĩnhăv c giáo

d c BVMT c a các tác gi LêăVĕnăKhoa,ăLêăCôngăTriêm,ăLêăVĕnăThĕng,ăNguy n

D c,ă HoƠngă Đ c Nhu n, Nguy nă Đ că Vũ,ă …ă đƣă đ c ti nă hƠnhă vƠă thuă đ c

nh ng k t qu b căđầu Nhi u tác gi nghiên c u v lĩnhăv c qu n lý giáo d c b o

v môiătr ngănh ătácăgi Nguy năĐĕngăH u và Nguy n Vinh, trong lu năvĕnăThSăQLGD c aămìnhăđƣănghiênăc u v năđ qu n lý GDMT tr ng THPT t iăđ a bàn

tỉnh Qu ng Tr và Thừa Thiên Hu Các tác gi Nguy n Th Th ngă(thƠnhăph Plâyku tỉnh Gia Lai), Trần T Tr ng (tỉnh Qu ng Nam) nghiên c u v năđ qu n lý GDMT cácătr ng THPT tỉnh Gia Lai và tỉnh Qu ng Nam, tác gi Cao H u Công nghiên c u v nă đ qu n lý GDMT cácă tr ng ti u h c qu n H i Châu

Hi nănay,ăch aăcóăm t công trình nghiên c uănƠoăđ c p m t cách c th v v năđ

qu n lý công tác giáo d c b o v môiătr ng cácătr ng ti u h c ven bi n thành

ph ĐƠăN ng

Trang 19

1.2.ăCÁCăKHÁIăNI MăCHệNHăC AăĐ ăTẨI

1.2.1 Qu n lý

Qu n lý là m t ho tăđ ng ph bi n di n ra trong m iălĩnhăv c xã h i,ăđặc bi t

nó có liên quan m t thi tăđ n s h pătácăvƠăphơnăcôngălaoăđ ng C.Mácăđƣăxemă

qu n lý là k t qu t t y u c a quá trình phát tri nălaoăđ ng xã h i Ông vi t: “Tất c

mọi lao động xã hội trực tiếp hay lao động chung nào tiến hành trên quy mô tương đối lớn, thì ít nhiều cũng đều cần đến một sự chỉ đ o để điều hành những ho t động

cá nhân và thực hiện những chức năng chung phát sinh từ sự vận động của toàn bộ

cơ thể s n xuất khác với sự vận động của những khí quan độc lập của nó Một người độc tấu vĩ cầm tự điều khiển lấy mình, còn một dàn nh c thì cần ph i có một

nh c trưởng.“

Qu n lý là m t ho tăđ ng có ch đích,ălƠăs tácăđ ng liên t c c a ch th qu n lỦăđ n khách th qu n lý v nhi u mặt bằng m t h th ng các lu t l , chính sách, nguyên t căvƠăcácăph ngăphápăc th nhằm th c hi n các m cătiêuăxácăđ nh

Trong quá trình qu n lý, ch th ti n hành các ho tăđ ngăc ăb nănh :ăxácăđ nh

m c tiêu, ch tr ng,ăchínhăsách,ăk ho ch; t ch c th c hi n,ăđi u chỉnh các ho t

đ ngăđ th c hi n các m cătiêuăđ ra.ăTrongăđó,ăm c tiêu quan tr ng nh t là nhằm

t oăraămôiătr ng,ăđi u ki n cho s phát tri n c aăđ iăt ng qu n lý

Theo tác gi Đặng Qu c B o: Ho tăđ ng qu n lý là ho tăđ ng bao g m 2 quá trìnhăắQu n”ă vƠăắLỦ”ăk t h p v iănhau,ătrongăđóăắQu n” cóănghĩaălƠăduyătrìăvƠă n

đ nh, ắLỦ” cóănghĩaălà s a sang, s p x păđ aăvƠoăth phát tri n N u chỉ ắQu n” mà khôngă ắLỦ” thì t ch c d trì tr , n u chỉ ắLỦ” mƠă khôngă ắQu n” thì phát tri n không b n v ng.ăDoăđó,ăắQu n” ph i có ắLý” vƠăng c l i, làm cho h th ng cân

bằngăđ ng, v năđ ng thích ng và có hi u qu trongămôiătr ngăt ngătácăgi a các nhân t bên trong và các nhân t bên ngoài

Theo tác gi Trần Ki m:ăắQu n lý là nh ngătácăđ ng ch th qu n lý trong

vi căhuyăđ ng, phát huy, k t h p,ăđi u chỉnh,ăđi u ph i ngu n l c (nhân l c, v t

l c, tài l c) trong và ngoài t ch c (ch y u là n i l c) m t cách t iă uănhằmăđ t

m căđíchăc a t ch c v i hi u qu cao nh t” [17]

Trang 20

Đ thu n ti n cho vi c nghiên c uăđ tài này, khái ni m Qu nălỦăđ c hi u là:

s tácăđ ng có ý th c c a ch th qu nălỦăđ n t t c cácăđ iăt ng qu nălỦăđ đ t

đ c m căđíchătheoăỦăchíăc a nhà qu n lý

1.2.2 Qu n lý giáo d c

Có nhi u quan ni m khác nhau v qu n lý giáo d c,ăsongăth ngăng i ta

đ aăraăquanăni m qu n lý giáo d c theo hai c păđ ch y u: c păvĩămôăvƠăviămô

Qu nălỦăvĩămôăt ng ng v i khái ni m v qu n lý m t n n giáo d c (h

th ng giáo d c) và qu nălỦăviămôăt ngă ng v i khái ni m v qu n lý m t nhà

tr ng

Tác gi Trần Ki măcũngăđ aăraăhaiăđ nhănghĩaăv qu n lý giáo d c:

+ M t là c păvĩămôă(h th ng giáo d c): Qu nlý giáo d c là ho t đ ng t giác c a ch th nhằmă huyă đ ng, t ch căđi u ph i,ăđi u chỉnh,ăquanăsátă …ă

m t cách có hi u qu các ngu n l c giáo d c (nhân l c, v t l c, tài l c) ph c

v cho m c tiêu phát tri n giáo d c,ăđápă ng yêu cầu kinh t - xã h i [17] + Hai là c păviămôă(nhƠătr ng): Qu n lý giáo d c th c ch t là nh ng tác

đ ng c a ch th qu n lý vào quá trình giáo d că(đ c ti n hành b i t p th giáo viên và h c sinh, v i s h tr đ c l c c a các l căl ng xã h i) nhằm hình thành phát tri n toàn di n nhân cách h c sinh theo m cătiêuăđƠoăt o c aănhƠătr ng [17]

Qu n lý giáo d c là m t b ph n trong h th ng qu nălỦăNhƠăn c v lĩnhăv c giáo d c, là s tácăđ ngăvƠăđi u chỉnh bằng quy n l căNhƠăn căđ i v i các ho t

đ ng giáo d căvƠăđƠoăt oădoăcácăc ăquanăqu n lý giáo d c từ Trungă ngăđ năc ăs

ti năhƠnhăđ th c hi n nh ng ch cănĕngăvƠănhi m v v giáo d căvƠăđƠoăt o do Nhà

n c y quy n nhằm phát tri n s nghi păGD&ĐT,ăduyătrìăkỷ c ng,ăth a mãn nhu

cầuăđ c giáo d căvƠăđƠoăt o c a nhân dân

Từ các khái ni m nêu trên, có th hi u QLGD là s tácăđ ng có ý th c, có

h ngăđíchăc a ch th qu n lý nhằmăđi u khi n,ăh ng d n quá trình giáo d c các

đ iăt ng qu nălỦăđ đ tăđ c m căđíchăgiáoăd c QLGD ph iăluônăluônăđ i m i,

đ m b oătínhănĕngăđ ng, thích ng c a giáo d căđ i v i s v năđ ng và phát tri n

c a xã h i

Trang 21

1.2.3 Qu nălỦănhƠătr ng

Thu t ng ắqu nălỦănhƠătr ng”ăcóăth xemălƠăđ ngănghĩaăv i qu n lý giáo

d c tầm vi mô Song cần nh nărõătácăđ ng c a ch th qu nălỦăđ nănhƠătr ng có hai lo iătácăđ ng từ bênăngoƠiăvƠătácăđ ngăbênătrongănhƠătr ng

- Tácăđ ng từ bênăngoƠiănhƠătr ngălƠătácăđ ng c aăcácăc ăquanăqu n lý giáo

d c c p trên nhằmăh ng d n và t oăđi u ki n cho các ho tăđ ng d y h c, giáo d c

c aănhƠătr ng

- Tácăđ ng từ bên trong là ho tăđ ng c a các ch th qu n lý c a chính nhà

tr ng nhằmăhuyăđ ng,ăđi u ph i, giám sát các l căl ng giáo d c c aănhƠătr ng

th c hi n có chi năl c, có hi u qu các nhi m v d y h c và giáo d căđặtăra.ăĐóălƠă

s tácăđ ng c a th tr ng,ăng i chỉ huy c pătrênăđ i v i các t ch c c păd i thu c quy n S tácăđ ngăđóăph i có m căđích,ăcóăk ho ch và ph i tuân theo các nguyên t c qu n lý

N i dung qu n lý giáo d cătrongănhƠătr ng bao g m:

+ Qu n lý m c tiêu giáo d c: Qu n lý vi c xây d ng và th c hi n m c tiêu trong quá trình giáo d c Qu n lý m t h th ng nh ng yêu cầuălơuădƠiăvƠătr c m t

c a xã h iăđ i v i s phát tri n nhân cách c aăng i h c

+ Qu n lý n i dung giáo d c: Là qu n lý vi c xây d ng, th c hi n n i dung giáo d c theo m cătiêuăđƣăđặt ra

+ Qu nălỦăph ng pháp giáo d c: Là qu nălỦăph ngăphápăd y,ăph ngăphápăgiáo d c,ăph ngăphápăh c, rèn luy nănhơnăcáchăng i h c theo m c tiêu, n i dung đƣăxơyăd ng

+ Qu n lý các hình th c giáo d c: Là qu n lý ho tăđ ng c a giáo viên ho t

đ ng c a h c sinh qua các ho tăđ ng trên l p và các ho tăđ ng giáo d c NGLL + Qu nălỦăđi u ki n ph c v cho ho tăđ ng giáo d c: Bao g m ho tăđ ng qu n

lý các l căl ng tham gia vào quá trình giáo d c, qu nălỦăc ăs v t ch t và thi t b

d y h c

Nói cách khác, qu nălỦătr ng h c là qu n lỦ,ălƣnhăđ o ho tăđ ng d y c a giáo viên, ho tăđ ng h c c a h c sinh, ho tăđ ng ph c v vi c d y và h c c a cán b , nhơnăviênătrongătr ng

Trang 22

1.2.4 Giáo d c b o v môiătr ng

a Môi trường

Môiătr ng bao g m t t c nh ng gì có xung quanh m tăđ iăt ng mà ng i

ta nói t i và có nh ng m i quan h nh tăđ nh v i nó N uăđ iăt ng là m tăc ăth sinh v tăthìămôiătr ng là t t c nh ng gì tr c ti p hoặc gián ti p nhăh ngăđ n s sinhătr ng, s phát tri n và s t n t i c aăc ăth đó [6]

TheoăắTừ đi n bách khoa toƠnăth ăc a Vi t Nam gi iăthích:ăắMôiătr ng bao

g m t t c nh ngăgìăxungăquanhăchúngăta,ăđ m b o duy trì s s ng c a chúng ta” [25] Theoăđ nhănghĩaăc aăUNESCOăthìăắMôiătr ng c aăconăng i bao g m toàn

b các h th ng t nhiên và các h th ngădoăconăng i t o ra (các h th ng sinh thái,ămôiătr ngăvĕnăhóa ),ătrongăđóăconăng i s ng và bằng ho tăđ ng c a mình, khai thác nh ng tài nguyên thiên nhiên và nhân t o, nhằm th a mãn nhu cầu c a conăng iắ.ă[6]

T iăĐi u 1 c a Lu t B o v Môiătr ng c a Vi t Nam, môiătr ngăđ căđ nh nghĩaănh ăsau:ăắMôiătr ng bao g m toàn b các y u t t nhiên, các y u t v t

ch t nhân t o có quan h m t thi t v iănhau,ăbaoăquanhăconăng i, có nhăh ng t i

đ i s ng, s n xu t, s t n t i và phát tri n c aăconăng i và thiên nhiên.” [19]

Nh ăv y,ămôiătr ng bao g m t t c các thành phần t nhiên và nhân t o xungăquanhăconăng i,ăgiúpăconăng i th a mãn m i nhu cầu v laoăđ ng, nghỉ

ng i,ăgi i trí,

Môiătr ng s ng c aăconăng iătheoănghĩaăr ng là t t c các y u t t nhiên và

xã h i cần thi t cho s sinh s ng, s n xu t c aă conă ng iă nh ă tƠiă nguyênă thiênănhiên,ăđ t,ăn c và không khí, ánh sáng, công ngh , kinh t , chính tr ,ăđ oăđ c,ăvĕnăhoá, l ch s vƠămĩăh c

Tóm l i, có th hi uămôiătr ng theo khái ni măsau:ăMôiătr ng bao g m các

y u t t nhiên và v t ch t nhân t oăbaoăquanhăconăng i, có nhăh ngăđ năđ i

s ng, s n xu t, s t n t i, phát tri n c aăconăng i và sinh v t [19]

B o v môiă tr ng là ho tă đ ng gi choă môiă tr ng trong lành, s chă đẹp;

Trang 23

phòng ngừa, h n ch tácăđ ng x uăđ i v iămôiătr ng, ng phó s c môiătr ng;

kh c ph c ô nhi m, suy thoái, ph c h i và c i thi nămôiătr ng; khai thác, s d ng

h p lý và ti t ki m tài nguyên thiên nhiên; b o v đaăd ng sinh h că(Đi u 3, Lu t Môiătr ng s aăđ iănĕmă2005)

Ho tăđ ng b o v môiătr ng bao g m:

- S d ng h p lý các ngu n tài nguyên và b o v s cân bằng sinh thái S

d ng tài nguyên m t cách ti t ki m, không lãng phí và có hi u qu cao d a trên các quy lu t phát tri n c a t nhiên

- C i t o, ph c h i các tài nguyên b c n ki t M căđíchăc a c i t o là ph c h i

và nâng cao ch tăl ng c aămôiătr ng

- Ch ng ô nhi măvƠăsuyăthoáiămôiătr ng S ô nhi m nặng s làm cho môi

tr ngăsuyăthoái,ăđ ng th i gây tác h i nghiêm tr ng cho s phát tri n c a sinh v t

S d ng các bi n pháp kỹ thu tăđ ngĕnăchặn vi c các ch t bẩn và x lý các ch t

th iătr căkhiăđ vƠoămôiătr ng

- B o v tínhăđaăd ng sinh h c và các v n gen di truy n quý hi m

c Giáo dục môi trường

H i ngh v GDMTătrongătr ng h c t iăParisănĕm 1970ăđƣăđ aăraăđ nhănghĩaă

v GDMTăắlƠăm t quá trình nh n th c ra giá tr và sáng t cácăquanăđi m, phát tri n các kỹ nĕngăvƠătháiăđ cần thi tăđ hi uăvƠăđánhăgiáăđúngăm iăt ngăquanăgi a con

ng i,ămôiătr ngăvĕnăhoáăvƠămôiătr ng t nhiên bao quanh Giáo d căMTăđòiăh i

th c hành (áp d ng th c ti n) trong vi c ra quy tăđ nh và t xây d ng quy t c hành

vi v các v năđ cóăliênăquanăđ n ch tăl ngămôiătr ngắ.ă[20]

Giáo d că môiă tr ng là m t quá trình giáo d c bằng các hình th c giáo d c chính quy và không chính quy, giáo d cătrongănhƠătr ngăvƠăngoƠiănhƠătr ng làm choăconăng i có s hi u bi t v môiătr ng, có ý th c sâu s c v vi c ph i b o v môiătr ng, có nh ngăhƠnhăđ ng tích c căđ i v iămôiătr ng

Kinhănghi mă c aănhi uăn cătrênăth gi i cho th y rằng, giáo d c môi

tr ng th ng đ c th c hi n theo 3ăcáchăti păc năsauăđơy:

M t,ă giáoă d că v ă môiă tr ng:ă xemă môiă tr ngă lƠă m tă đ iă t ngă khoaă h c,ă

Trang 24

ng iăd yă truy năđ tă choăng iăh căcácă ki năth căc aăb ă mônăkhoaăh căv ă môiă

tr ng,ăcũngănh ăph ngăphápănghiênăc uăv ăđ iăt ngăđó.ăC ăth ălƠ:

- Cungăc pănh ngăhi uăbi tăv ăh ăth ngăt ănhiênăvƠăho tăđ ngăc aănó;

- Cung c p nh ng hi u bi t tácăđ ngăc aăconăng iăt iămôiătr ng

Hai, giáo d c trong môi tr ng:ăxemămôiătr ngăthiênănhiênăhoặc nhơnăt oă

nh ăm tăđ aăbƠn,ăm tăph ngăti năđ ăgi ngăd y,ăh căt p,ănghiênăc u.ăV iăcáchăti pă

c nănƠy,ămôiătr ngăs ătr ăthƠnhăắphòngăthíănghi măth căt ”ăđaăd ng,ăsinhăđ ngăchoă

ng iăd yăvƠăng iăh c.ăXétăv ăhi uăqu ăh căt păki năth c,ăkỹănĕng,ănghiênăc uăcó

th ăhi uăqu ăr tăcao

Ba,ăgiáoăd căvìămôiătr ng:ătruy năđ tăki năth căv ăb năch t,ăđặcătr ngăc aămôiătr ngăhìnhăthƠnhătháiăđ ,ă ngăx ,ăỦăth cătráchănhi m,ăquanăni măgiáătr ănhơnăcách,ăđ oăđ căđúngăđ năv ămôiătr ng,ăcungăc pătriăth căkỹănĕng,ăph ngăphápăcầnăthi tăchoănh ngăquy tăđ nh,ăhƠnhăđ ngăb oăv ămôiătr ngăvƠăphátătri năb năv ng Giáoăd cămôiătr ngăcóăhi uăqu ănh tăkhiăk tăh păc ă3ăcáchăti păc nătrên,ăt călƠăgiáoăd căki năth căv ămôiătr ngătrongămôiătr ngăc ăth ănhằmăh ngăđ iăt ngăgiáoăd căcó hƠnhăđ ngăvìămôiătr ng

1.2.5 Qu n lý ho tăđ ng giáo d c b o v môiătr ng

Qu n lý ho tăđ ng giáo d căBVMTălƠăquáătrìnhătácăđ ng có ý th c c a ch th

qu n lý t iăcácăđ iăt ng và khách th qu n lý nhằm giúp công tác giáo d c BVMT

đ tăđ c k t qu mong mu n, làm cho t t c m iăng i trong xã h i có nh n th c đúngăđ n v tầm quan tr ng, tính c p thi t c a công tác giáo d c BVMT

Qu n lý ho tăđ ng giáo d c BVMT bao g m vi c qu n lý m c tiêu, n i dung, hình th c,ăph ngăphápăgiáoăd c,ăc ăs v t ch t,ăhuyăđ ngăđ ng b l căl ng giáo

d cătrongăvƠăngoƠiănhƠătr ng nhằm th c hi n t t nhi m v giáo d căBVMT,ăđ ng

th i bi n quá trình giáo d c thành quá trình t giáo d c tr ng ph thông,ăđóălƠăquáătrìnhătácăđ ng c a Hi uătr ng lên t t c các thành t tham gia vào quá trình giáo d c BVMT

ti u h c, ho tăđ ng giáo d c BVMT nhằm m căđíchătrangăb cho h c sinh

m t h th ng ki n th c v môiătr ng, hình thành cho h căsinhătháiăđ , tình c m, kỹ

Trang 25

nĕngăvƠăthóiăquenăBVMT.ăThóiăquenăb o v môiătr ng c a h c sinh ti u h c là

n n t ngăđ xây d ng m t xã h iăcóăắvĕnăhoá”ămôiătr ngătrongăt ngălai

Đ đ tăđ c m căđíchăđó,ăho tăđ ng giáo d c BVMT ph iăh ng t i vi c m i

l căl ng tham gia vào quá trình giáo d c có nh n th căđúngăđ n v tầm quan tr ng đặc bi t c a ho tăđ ng này

1.3.ăLụăLU NăV ăHO T Đ NGăGIÁOăD CăB OăV MỌIăTR NGăCHOă

H CăSINHăTI UăH C

1.3.1 M c tiêu giáo d c b o v môiătr ng cho h c sinh ti u h c

Giáo d c b o v môiătr ng cho h c sinh ti u h c là làm cho các em hi u và hình thành, phát tri n các em thói quen, hành vi ng x vĕnăminh,ăl ch s và thân thi n v i môiătr ng B iăd ỡng tình yêu thiên nhiên, nh ng xúc c m, xây d ng cái thi n và hình thƠnhăthóiăquen,ăkĩănĕngăBVMTăcho các em

C th , m c tiêu giáo d c b o v môiătr ng cho h c sinh Ti u h c là:

* Về kiến thức: Trang b cho h c sinh h th ng nh ng ki n th căc ăb n ban

đầu v môiătr ng phù h p v iăđ tu i và tâm sinh lí c a h c sinh C th là ph i làm cho h c sinh n m b tăđ c các v năđ sau:

+ Có nh ng hi u bi tăc ăb năbanăđầu v t nhiên, v môiătr ng c aăn c ta + Nh n th căđ c m i quan h khĕngăkhít,ătácăđ ng l n nhau gi aăconăng i

v iămôiătr ng t nhiênăvƠămôiătr ng xã h i bao quanh

* Về kĩ năng: Giúp h c sinh

+ăCóăkĩănĕngăđánhăgiáănh ngătácăđ ng c aăconăng i t i t nhiên, d đoánă

nh ng h u qu c a chúng

+ăKĩănĕngăđ ra cách gi i quy tăđúng,ăth c hi n nh ng bi n pháp nhằm b o v môiătr ng

+ăKĩănĕngăph bi n nh ngăt ăt ngăvƠătháiăđ quan tâm t iămôiătr ng

* Về thái độ, tình c m: Giúp h c sinh

+ Có lòng yêu quý thiên nhiên, có tình c m trân tr ng t nhiên và có nhu cầu

b o v môiătr ng

+ Có ý th c v tầm quan tr ng c aămôiătr ng trong s chăđ i v i s c khoẻ con

Trang 26

ng i, v ch tăl ng cu c s ng c a chúng ta, phát tri nătháiăđ tích c căđ i v i môi

tr ng

+ Th hi n s quan tâm t i vi c c i thi nămôiătr ngăđ có ý th c s d ng h p líăchúng,ăkhôngăkhoanănh ngătr cătháiăđ và vi c làm huỷ ho iămôiătr ng, gây ô nhi mămôiătr ng m t cách vô ý hoặc c ý

+ Có ý th c tuyên truy n, v nă đ ng m iă ng i cùng tham gia b o v môi

tr ng s ng

1.3.2 N i dung giáo d c b o v môiătr ng cho h c sinh ti u h c

N i dung giáo d c b o v môiă tr ngă trongă tr ng Ti u h c bao g m các

m ng ki n th căvƠăkĩănĕngăsau:

* Các kiến thức về môi trường và các yếu tố của môi trường bao gồm:

- Khái ni m v môi tr ng, tài nguyên và các y u t c aămôiătr ng t nhiên vƠămôiătr ng nhân t o

- Các nguyên lí sinh thái: quan h và chu i th căĕn

- Cácăđi u ki n sinh thái, m i quan h gi a các y u t c aămôiătr ng v iăđ i

- Khái ni m v s tácăđ ng c aămôiătr ngăđ năcácăđi u ki n nghỉ ng i,ăgi i trí và

s c khoẻ c aăconăng i (công viên, công trình công c ng, các di tích l ch s , )

* Các kiến thức về tác động của con người đến môi trường gồm:

- Tácăđ ng c aăconăng iăđ n các thành phần c aămôiătr ng

- S d ng và khai thác h p lí, ph c h i và làm giàu các tài nguyên thiên nhiên,

c i t oămôiătr ng t nhiên

- Các v năđ môiătr ng và tài nguyên: ô nhi m, c n ki t, suy thoái tài nguyên

Trang 27

thiên nhiên, s c môiătr ng và nguyên nhân c a chúng

- Môiătr ng và s phát tri n b n v ng, chi năl c cho s phát tri n b n v ng

* Các kĩ năng học tập và b o vệ môi trường

- Cácăkĩănĕngăh c t p: thu th p s li u,ăđi u tra th c t

- Cácăkĩănĕngăb o v môiătr ngătrongăđ i s ng s n xu t: ti t ki m, s d ng an toàn và h p lí tài nguyên thiên nhiên, h n ch gây ô nhi m

Các n i dung giáo d c nêu trên đ c l ng ghép, tích h p giáo d c theo từng

m că đ trong 6 môn h c: Ti ng Vi t,ă Đ oă đ c, Khoa h c,ă Đ aă lỦ,ă Mĩă thu t, T nhiên và Xã h i

* Nội dung giáo dục BVMT trong môn Tiếng Việt

Thông qua các ng li uădùngăđ d y ki n th căvƠăkĩănĕng,ăth hi n các phân môn Tập đọc, Kể chuyện, Chính t , Luyện từ và câu, Tập làm văn, gi i thi u v m t

s c nhăquanăthiênănhiên,ăgiaăđình,ătr ng h că(môiătr ng gầnăgũiăv i HS), cu c

s ng xã h i, cung c p cho HS nh ng hi u bi t v c nhăđẹp t nhiên,ăđặcăđi m sinh tháiămôiătr ng, s giàu có v tài nguyên thiên nhiên

* Nội dung giáo dục BVMT trong môn Khoa học

N i dung giáo d c BVMT c a môn Khoa h căđ c th hi n ch y u qua các

v năđ :

- Cung c p cho HS nh ng hi u bi t v môiătr ng s ng g n bó v i các em, môiătr ng s ng c aăconăng i

- Hình thành các khái ni măbanăđầu v môiătr ng,ămôiătr ng t nhiên, môi

tr ng nhân t o, s ô nhi mămôiătr ng, b o v môiătr ng

- Bi t m t s tƠiănguyênăthiênănhiên,ănĕngăl ng, quan h khai thác, s d ng vƠămôiătr ng Bi t m i quan h gi a các loài trên chu i th căĕnăt nhiên

- Nh ngătácăđ ng c aăconăng i làm bi năđ i môiătr ngăcũngănh ăs cần thi t ph i khai thác, b o v môiătr ngăđ phát tri n b n v ng

- Hình thành cho h c sinh nh ng kỹ nĕngă ng x ,ătháiăđ tôn tr ng và b o v môi

tr ng m t cách thi t th c, rèn luy nănĕngăl c nh n bi t nh ng v năđ v môiătr ng

Trang 28

- Tham gia m t s ho tăđ ng b o v môiătr ng phù h p v i l a tu i, thuy t

ph căng i thân, b n bè có ý th c, hành vi b o v môiătr ng

* Nội dung giáo dục BVMT trong môn Lịch sử và Địa lý

- Hi u bi t v MT s ng g n bó v i các em, môi tr ng s ng c a con ng i trênăđ tăn c Vi t Nam, trong khu v c và trên th gi i

- Nh n bi tăđ c nh ngătácăđ ng c aăconăng i làm bi năđ iăMTăcũngănh s

cần thi t ph i khai thác, b o v MTăđ phát tri n b n v ng

- Hình thành và phát tri nănĕngăl c nh n bi t nh ng v n đ v MT và nh ng

kỹ nĕngă ng x , b o v MT m t cách thi t th c

* Nội dung giáo dục BVMT trong môn Đ o đức

Giáo d c HS bi t gi ăgìnăv sinh thân th ,ăĕnămặcăs chăs ;ăGi ăgìnăsáchăv ,ăđ dùng h c t p b năđẹp; n p s ng g năgƠng,ăngĕnăn p; ý th c s d ng ti t ki m ti n

c a và th i gian, ti t ki m và b o v ngu năn c;ăchĕmăsócăcácăloƠiăv t có ích, tích

c c tham gia các ho tăđ ng BVMT phù h p v i kh nĕng;ă ng h các nhà ch c trách thi hành các công vi c v b o v môiătr ng

* Nội dung giáo dục BVMT trong môn Mĩ thuật

- Giáo d c h c sinh yêu m n vẻ đẹp c a hoa trái, c cây, có ý th c b o v vẻ đẹp c a thiên nhiên

- Yêu m n c nhăđẹpăquêăh ng,ăcóăỦăth c gi gìnămôiătr ng

- Giáo d c h c sinh yêu m n các con v t, có ý th căchĕmăsócăb o v các con

v t Phê phán nh ngăhƠnhăđ ngăsĕnăb tăđ ng v t trái phép

- Yêu m n c nhăđẹpăquêăh ng,ăcóăỦăth c gi gìnămôiătr ng Phê phán nh ng hƠnhăđ ng phá ho i thiên nhiên

* Nội dung giáo dục BVMT trong môn TNXả

N iădungăgiáoăd căBVMTătrongămônăTNXHăđ căd yătheoăch ăđ

- Ch đ conăng i và s c kh e: Giúp h c sinh hi uăđ c m i quan h gi a môiătr ng và s c kh e, hình thành ý th c và thói quen gi v sinh thân th , v sinh ĕnău ng, v sinhămôiătr ng xung quanh

- Ch đ Xã h i:ăGiaăđình,ănhƠătr ng,ălƠngăquêăvƠăđôăth trang b cho h c sinh

Trang 29

nh ng hi u bi t v quêăh ng,ăđ tăn c; tìm hi u v m i quan h gi aăconăng i và môiătr ng, s tácăđ ng qua l i gi a các y u t môiătr ng gầnăgũiăv i cu c s ng

c a h căsinh.ăTrênăc ăs đóăb iăd ỡng tình yêu làng b n, ph ph ng và có ý th c

v iăhƠnhăviămôiătr ng c a mình

- Ch đ T nhiên: Giúp h c sinh nh n bi t s phong phú c a các loài cây, con

v tăvƠăcácăđi u ki n s ng c a chúng S cần thi t ph i b o v và cách b o v chúng

N i dung giáo d c BVMT trong ho tăđ ng GDNGLLă ăc p Ti u h c bao g m các v năđ :

+ Thành phần c aămôiătr ngăxungăquanhănh :ăđ t,ăn c, không khí, ánh sáng

mặt tr i, sinh v t, nhà , di tích l ch s , danh lam th ng c nh,ăcácăcôngătrìnhăcôngă

c ng, các khu di s năvĕnăhoáăvƠădiăs n thiên nhiên

+ Vai trò c aămôiătr ngăđ i v i s c khoẻ, cu c s ng c aăconăng i và các sinh v t;ătácăđ ng c aăconăng iăđ i v i s phát tri n b n v ng c aămôiătr ng

V năđ dân s vƠămôiătr ng

+ M t s bi u hi n c a ô nhi m môiă tr ng, các ngu n gây ô nhi m môi

tr ngănh :ăn c th i, phân bón, xe c ,

+ Nh ng bi n pháp b o v môi tr ng, h n ch ô nhi m môi tr ng; Ho t

đ ng b o v môiătr ng và vai trò c a h c sinh Ti u h c; nh ngăquyăđ nh c a nhà

tr ngăvƠăđ aăph ng v b o v môi tr ng

* Các nội dung trên có thể được thực hiện qua các chủ đề: Ngôi nhà c a em;

Máiătr ng thân yêu c aăem;ăEmăyêuăquêăh ng;ăMôiătr ng s ng c a em; Em yêu thiên nhiên; Vìăsaoămôiătr ng b ô nhi m?; Ti t ki m trong tiêu dùng và sinh ho t

1.3.3.ăPh ngăphápăgiáoăd c b o v môiătr ng cho h c sinh ti u h c

N i dung giáo d căBVMTăđ c tích h p trong n i dung môn h c Vì v y, các

ph ngă phápă giáoă d că BVMTă cũngă chínhă lƠă cácă ph ngă phápă d y h c b môn Giáo viên cần k t h p hài hoà gi aăph ngăphápăgiáoăd căvƠăph ngăphápăd y h c,

cần v n d ng linh ho t và sáng t o vào từng n i dung và hình th c c th c a m i

ho tăđ ng giáo d c BVMT, chú ý v n d ng các PPDH tích c c,ăh ngăng i h c

Trang 30

vào các ho tăđ ng g n v i th c ti n

b c ti u h c, các ph ngăphápăsauăđơyăđ c s d ng hi u qu :

a Phương pháp điều tra

Khi ti năhƠnhăđi u tra, h c sinh không chỉ thông qua quan sát mà còn có th

ph ng v n, thu th păvƠăs uătầmăthêmăcácăt ăli u, sách báo, hi n v t…đ có nh ng thôngătinăt ngăđ i bao quát v m t v năđ nƠoăđó.ăSauăđóăbằngăcácăthaoătácăt ăduyă

nh ăsoăsánh,ăt ng h p,ăphơnătích,ăkháiăquát…đ nêuănênăđ c m t b c tranh t ng

th v v năđ h c t p, rút ra các nh n xét và nêu ra các gi i pháp

ĐơyălƠăph ngăphápăth ng t ch c cho h c sinh tham gia vào quá trình tìm

hi u các v năđ môiătr ng đ aăph ng.ăVíăd đi u tra v tình hình x lí rác th i

c aăđ aăph ngăđ tìm nguyên nhân c a tình tr ng v t rác bừa bãi hay vi c x lí rác

th iăch aăt t từ đóăđ aăraănh ngăđ xu t, ki n ngh gi i quy t v năđ rác th i Qua tìm

hi u, h c sinh nh n th căđ c th c tr ng môi tr ng, giáo d c h c sinh tình yêu quê

h ngăđ t n c, ý th c b o v môi tr ng Giáo viên thi t k các câu h i, bài t p cho

h c sinh (cá nhân hoặc nhóm) ti năhƠnhăđi u tra, tìm hi u các v năđ v giáo d c b o

v môi tr ng.ăPh ngăphápănƠyăt ch c cho h c sinh l n (l p 3, 4, 5)

b Phương pháp thảo luận

Ph ngăphápăth o lu nălƠăph ngăphápămƠătrongăđóăgiáoăviênăăt ch căđ i tho iăgi a h c sinh và giáo viên hoặcăgi aăh c sinh và h c sinh nhằmăhuyăđ ng trí

tu c a t p th đ gi i quy t m t v năđ do môn h căđặtăra.ăTrongăph ngăphápă

th o lu n, h căsinhăgi ăvaiătròăch đ ng,ăđ xu t ý ki n, th o lu n, tranh lu n Giáo viên có vai trò nêu v năđ , g i ý khi cần thi t và t ng k t th o lu n [29]

Trong giáo d c BVMT, ph ngăphápăth o lu năđ c s d ng nhằm giúp h c sinh có th huyăđ ng trí tu c a t p th đ tìm hi uănh ngăv năđ môi tr ng mà mìnhăkhámăpháăđ c, từăđóăcùngănhauăđ aăraănh ngăki n ngh ,ănh ngăgi i pháp phù

h p v i th c tr ng và kh nĕngăth c hi n c a các em Khi ti n hành th o lu n, h c sinhăđ cătraoăđ i ý ki n v iănhauăđ từ đóăcácăemăcóăth nh n th c rõ các v năđ môiătr ng,ăđƠoăsơuăt ăduyăvƠăđơyăs lƠăc ăh i t tăđ các em có th thayăđ i cách

s ng c a mình có l iăchoămôiătr ng

Trang 31

c Phương pháp đóng vai

Ph ngăphápăđóng vai là ph ngăpháp,ătrongăđóăgiáoăviênăt ch c cho h c sinh

gi i quy t m t tình hu ng c a n i dung h c t p g n li n v i cu c s ng th c t bằng cách di n xu t m t cách ng u h ng mà không cần k ch b n luy n t p tr c ĐơyălƠă

ph ngăphápăd y h c gây h ng thú và phát huy vai trò sáng t o, ch đ ng c a h c sinh, vì các em có th đ c t do di n xu t, ng x đ gi i quy t các tình hu ngăđặt ra.ăNgoƠiăra,ăđóngăvaiăcònăgiúpăcácăemăxơmănh păvƠoăđ i s ng th c t đ tìm ra cách

gi i quy t v năđ nênăhìnhăthƠnhăcácăkĩănĕngăgi i quy t v năđ cho h c sinh [29] Trong giáo d c BVMT, ph ngăphápăđóngăvaiăcóătácăd ng r t l năđ giúp h c sinh th hi năhƠnhăđ ng ph n ánh m t giá tr môiătr ngănƠoăđóăvƠăcũngăthông qua tròăch iăcácăemăđ c bày t tháiăđ và c ng c tri th c v giáo d cămôiătr ng

v t, hi năt ng [29]

ĐơyălƠăph ngăphápăd y h căđặc tr ngăc a môn T nhiên và Xã h i, Khoa

h c,ăMĩăthu tăvƠăcũngălƠăph ngăphápăquanătr ng trong giáo d c b o v môi tr ng cho h c sinh Ti u h c

e Phương pháp trò chơi

Tròăch iăcóăỦănghĩaăr t quan tr ngăđ i v i h c sinh ti u h c.ăTròăch iăgơyă

h ng thú h c t p cho h căsinh,ăgiúpăcácăemălĩnhăh i ki n th c v môn h c và giáo

d c BVMT m t cách nhẹ nhàng, t nhiên, hi u qu Khi s d ng ph ngăphápătròă

ch i,ă giáoă viênă l uă Ủ:ă chuẩn b tròă ch i;ă gi i thi uă tênă tròă ch i,ă h ng d n cách

Trang 32

ch i,ăth iăgianăch iăvƠălu tăch i;ăchoăh căsinhăch i;ănh n xét k t qu c aătròăch i;ărút ra bài h c v BVMTăquaătròăch i

f Phương pháp trực quan

- Ph ngă phápă tr c quan là ph ngă phápă s d ngă nh ng ph ngă ti n tr c quan, ph ngăti năkĩăthu t d y h cătr c, trong và sau khi n m tài li u m i, khi ôn

t p, c ng c , h th ng hoá ki n th c,

- Trong GDBVMT, ph ngăphápătr căquanăđ c s d ng v i m căđíchătáiăt o

l iă hìnhă nh các s ki n, hi n t ng v môi tr ng Trong các ph ngă ti n tr c quan c a môn h c, tranh nh,ăthíănghi m giúp h c sinh th yăđ c các hi năt ng

c th v từngăđ i t ng c aămôiătr ng

g Phương pháp nêu gương

H c sinh b c ti u h c v năluônănhìnăvƠoăhƠnhăđ ng cu ng i l năđ xem xét,

so sánh và h c theo Mu n giáo d c các em n p s ngăvĕnăminh,ăl ch s đ i v i môi

tr ng,ătr c h t, giáo viên và các b c ph huynh ph i th c hi năđúngăcácăquyăđ nh BVMT.ăTácăđ ng giáo d c từ b năbèăcũngăr t quan tr ng Nh ngăg ngăng i t t,

vi c t t từ b n bè s c m hoá và làm g ngăt t cho các em.ăPh ngăphápănƠyăcần

đ c s d ng nhi u trong các ho tăđ ng GDNGLL

1.3.4 Hình th c giáo d c b o v môiătr ng cho h c sinh ti u h c

Giáo d c BVMT ti u h căđ c th c hi n bằng hai hình th c t ch c giáo

d c ch y uăđóălƠăgiáoăd c tích h p, l ng ghép vào các môn h c và giáo d c thông qua các ho tăđ ng giáo d c ngoài gi lên l p

a Giáo dục tích hợp, lồng ghép vào các môn học

Bằngăconăđ ng giáo d c qua d y h c các môn h c, h căsinhăđ c cung c p

ki n th c v môiătr ng; có nh ng hi u bi t, phân tích và t tháiăđ tr c nh ng tình hu ng, s c môiătr ng;ăđ c ti p nh năthôngătinăđúngăđ cóăđ b nălĩnhăkhiă

ra nh ng quy tăđ nh quan tr ng v các v năđ môiătr ngăn iăcácăemăsinhăs ng

Ti u h c, n i dung giáo d căBVMTăđ c tích h p vào các môn h c theo 3

m căđ là: Tích h p toàn phần, tích h p b ph n và tích h p liên h

* Tích h p toàn phần: Là cách tích h p khi m c tiêu, n i dung c a bài phù

Trang 33

h p hoàn toàn v i m c tiêu, n i dung c a giáo d c BVMT

* Tích h p b ph n: Khi chỉ có m t b ph n bài h c có m c tiêu, n i dung phù

- T ch c nói chuy năgiaoăl uăv môiătr ng

- T ch c thi tìm hi uămôiătr ngăđ aăph ng,ăđ vui v môiătr ng

- T ch c xem phim v môiătr ng

- T ch c nghiên c uămôiătr ngăđ aăph ng

- T ch c tham quan v môiătr ng

- T ch c ho tăđ ngălaoăđ ngăBVMTătr ng h căvƠămôiătr ngăđ aăph ngătheo ch đ th ng xuyên hoặcăđ nh kì

- Thamăgiaăh ng ng các chi n d chăvìămôiătr ng

- Các ho tăđ ng sáng t o theo ch đ môiătr ng

Tóm l i, giáo d c BVMT bằng cách tích h p, l ng ghép vào các môn h c và giáo d c BVMT thông qua các ho tăđ ng GDNGLL là hai hình th c giáo d c th ng

nh t, h tr l n nhau Tuy nhiên, m i hình th c có m tă uăth nh tăđ nh Vì v y cần

s d ng k t h p c hai hình th căđóătrongăvi c giáo d c BVMT cho h c sinh

1.3.5 Các y u t nh h ngăđ n ho tăđ ng giáo d c b o v môiătr ng cho h c sinh ti u h c

a Đặc điểm tâm-sinh lý học sinh tiểu học

Đ iăt ng c a c p ti u h c là trẻ em từ 6ăđ n 11 tu i H c sinh ti u h c là m t

th c th h nănhiên,ăngơyăth ăvƠătrongăsáng.ă m i trẻ em ti m tàng kh nĕngăphát tri n v trí tu ,ălaoăđ ng, rèn luy n và ho tăđ ng xã h iăđ đ t m t trìnhăđ nh t

đ nh v laoăđ ng ngh nghi p, v quan h giaoăl uăvƠăchĕmălo cu c s ng cá nhân, giaăđình.ăTrẻ em l a tu i ti u h c là th c th đangăhình thành và phát tri n c v

mặt sinh lý, tâm lý, xã h i,ăcácăemăđangătừngăb c gia nh p vào xã h i th gi i c a

Trang 34

m i m i quan h ăDoăđó,ăh c sinh ti u h c ch aăđ ý th c,ăch aăđ phẩm ch t và nĕngăl cănh ăm t công dân trong xã h i, mà các em luôn cần s b o tr ,ăgiúpăđỡ

c aăng i l n, c aăgiaăđình,ănhƠ tr ng và xã h i H c sinh ti u h c d thích nghi

và ti p nh n cái m i và luôn h ng t iăt ngălai.ăNh ngăcũngăthi u s t p trung cao

đ , kh nĕngăghiănh và chú ý có ch đ nhăch aăđ c phát tri n m nh, tính hi u

đ ng, d xúcăđ ng còn b c l rõ nét Trẻ nh r tănhanhăvƠăquênăcũngănhanh.ă[12] Tri giác c a h c sinh ti u h c ph n ánh nh ng thu c tính tr c quan, c th c a

s v t, hi năt ng và x y ra khi chúng tr c ti p tácăđ ng lên giác quan Trong s phát tri n tri giác c a h c sinh, giáo viên ti u h c có vai trò r t l n trong vi c chỉ

d y cách nhìn, hình thành kỹ nĕngănhìnăchoăh căsinh,ăh ng d n các em bi t xem xét, bi t l ng nghe

Bênă c nhă s ă phátă tri nă c aă triă giác,ă chúă Ủă cóă ch ă đ nhă c aă h că sinhă ti uă

h c cònă y u,ă kh ă nĕngă đi uă chỉnhă chúă Ủă cóă Ủă chíă ch aă m nh.ă Vìă v y,ă vi că s ă

d ng đ ă dùngă d yă h că lƠă ph ngă ti nă quană tr ngă đ ă t ă ch că s ă chúă Ủă choă h căsinh Đ iăv iăh căsinhăti uăh căcóătríănh ătr căquană- hình t ngăphátătri năchi mă uă

th ăh nătríănh ătừăng ă- logic.ăTrongăquáătrìnhăd yăh căvƠăgiáoăd c,ăgiáoăviên cầnă

n măch căđặcăđi mănƠy

H căsinhăti uăh căth ngăcóănhi uănétătínhăcáchăt tănh ăh nănhiên, ham hi uă

bi t,ălòngăth ngăng i,ălòngăv ătha.ăGiáoăviênănênăt năd ngăđặcătínhănƠy đ ăgiáoă

d căh căsinhăc aămìnhănh ngăcầnăph iăđúng,ăph iăchínhăxác,ăđiăh c đúngăgi ,ălƠmă

vi cătheoăh ngăd năc aăgiáoăviênătrongămôiătr ngănhƠătr ng

Tìnhăc măh căsinh ti uăh căđ căhìnhăthƠnhătrongăđ iăs ngăvƠătrongăquáătrìnhă

h că t pă c aă các em.ă Vìă v yă giáoă viênă d yă h că cầnă quană tơmă xơyă d ngă môiă

tr ng h căt pănhằmăt oăraăxúcăc m,ătìnhăc mătíchăc că ătrẻăđ ăkíchăthíchătrẻătíchă

c c trongăh căt p.ăVi căh căt păc aăcácăemăcòn b ăchiăph iăb iăy u t ăgiaăđình,ăđi uă

ki năđ aălỦăvƠăcácăy uăt ăxƣăh iăkhácăđòiăh iănhƠătr ng,ăgia đình,ăxƣăh iăcầnăcóăs ă

k tăh păchặtăch ăđ ăt oăđ ngăl căh căt păchoăh căsinh

b Đội ngũ giáo viên

Giáo d c ti u h căđóngăvaiătròăn n t ng, b tăđầu hình thành nhân cách h c

Trang 35

sinh.ăTrongăđó,ăgiáoăviênălƠăng iăđóngăvaiătròăr t quan tr ng trong vi c d y h c và giáo d c h c sinh Giáo viên b c ti u h c có s nhăh ng nhi u nh tăđ i v i h c sinh Ngay từ khi vào l p 1, n uăng i giáo viên không t o cho trẻ s tinăt ng v

ki n th c và tâm lý thì ch c ch n s d năđ n h l y, trẻ s không thích h c, không

có h ngăthúăđ nătr ng, và không mu n rèn luy năđ oăđ c

Đ i v i nhi m v giáo d c b o v môiătr ng cho h căsinh,ăgiáoăviênăđóngăvaiătrò r t quan tr ng B i chính h lƠăng i tr c ti p l a ch n n i dung, hình th c,

ph ngăphápăt ch căđ th c hi n m c tiêu giáo d c BVMT Chính vì v y,ăđ th c

hi năvaiătròănƠy,ăđ iăngũăgiáoăviênăph i có nh n th c, ki n th c và kỹ nĕngăs ăph m

v giáo d cămôiătr ng

Tr c h t,ăng i giáo viên cần có nh n th căđúngăđ n v tầm quan tr ng c a

vi c giáo d c BVMT cho h c sinh H ph i hi u rằng giáo d c BVMT cho h c sinh

ti u h căcóăỦănghĩaănh ăth nƠoăđ i v i h căsinhăvƠăđ i v iăđ tăn c Từ ch nh n

th căđúng,ăng i giáo viên ti u h c cần trang b cho mình s hi u bi tăđầyăđ v môiătr ng và giáo d c BVMT, nh ng kỹ nĕngănghi p v v gi ng d y và giáo d c BVMT, tích c c t ch c th c hi n giáo d c BVMT cho h c sinh

Mu n thành công trong công tác giáo d c BVMT cho HS cầnăhuyăđ ng nhi u

l căl ng Các l căl ng này trong ph măviănhƠătr ng bao g m các b ph n,ăđoƠnă

th và toàn th các thành viên c aănhƠătr ng Các l căl ngăbênăngoƠiănhƠătr ng bao g măcácăc ăquan,ăđoƠnăth , chính quy năđ aăph ng

Đ i v i các l căl ngăbênătrongănhƠătr ng, t ch c ĐoƠnăthanhăniênăC ng

s n H ChíăMinhăvƠăĐ i TNTP HCM là h t nhân trong vi c t ch c các ho tăđ ng giáo d căBVMT.ăĐoƠnăviênăchínhălƠănh ng thành viên tích c c, ch đ ng, sáng t o trong vi c tham gia các ho tăđ ng th c t v côngătácăBVMTăbênătrongăcũngănh ăbênăngoƠiănhƠătr ngănh :ăd n v sinhăMT,ăchĕmăsóc,ăgi gìn và c i thi n MT

S k t h p gi aănhƠătr ng và c ngăđ ng, các l căl ngăđoƠnăth và chính quy năđ aăph ngăđ t oăđi u ki n cho h c sinh tham gia vào các ho tăđ ng công ích đ aăph ngănh ătr ng cây xanh, thu d n rác th i, là r t cần thi t, góp phần

Trang 36

phần nâng cao ch tăl ng giáo d c BVMT trong nhƠătr ng

d Các điều kiện phục vụ cho hoạt động giáo dục BVMT

Cácăđi u ki n ph c v cho ho tăđ ng giáo d c BVMT bao g m các y u t : c ă

s v t ch t, trang thi t b d y h c, ngu n tài chính

Đi u ki n v c ăs v t ch tănh :

- Môiătr ngăánhăsáng,ăkhôngăkhí,ăn c s ch

- Công trình v sinhăđ t chuẩn, phòng h căđúngăch cănĕng

- V n tr ng, b n hoa, cây xanh

- Các thi t b d y h cănh ăphim,ăsáchăbáo,ătƠiăli u, thi t b ngheănhìn,…

Ngu n tài chính: Kinh phí mua s măc ăs v t ch t, trang thi t b d y h c; Kinh phíăđ t ch c các ho tăđ ng ngo i khoá th c ti n và các ho tăđ ng tham quan th c t

1.3.6.ăĐặc thù giáo d c BVMT cho h c sinh ti u h c vùng ven bi n thành

ph ĐƠăN ng

Giáo d cămôiătr ng khác v i nhi uălĩnhăv c giáo d c khác hay các môn h c

là nó ph thu căvƠoăđ aăđi m,ăđặcătr ngăc aămôiătr ngăn iăgiáoăviênăti n hành các

ho tă đ ng giáo d c B i vì từngă môiă tr ng xung quanh trẻ - môiă tr ngă đ a

ph ngă- do nằm các v tríăđ a lí khác nhau nên có nh ngăđặcăđi m t nhiên khác nhau Các v năđ x y ra trong khung c nhăđ aăph ngăkhácănhauăcũngăkhácănhau.ăDoă đó,ă tuyă giáoă d că môiă tr ngă đ uă h ng t i b o v môiă tr ng chung ậ môi

tr ng toàn cầu, song từngă đ aă ph ng,ă khuă v c khác nhau thì m că đích,ă n i dung,ăph ngăphápăvƠăph ngăti n giáo d c c th l i khác nhau Vì v y, hi u qu giáo d cămôiătr ng ph thu căvƠoătrìnhăđ nh n th c v v năđ môiătr ng và b o

v môiătr ng, kh nĕngăsángăt o c a giáo viên trong vi c l a ch n và s d ng các

ph ngăphápăs ăph m phù h p v iătìnhăhìnhăđ aăph ngăc th

Đ i v i h c sinh ti u h căcácătr ng ven bi n,ămôiătr ng s ng c a các em

gần bi n,ăđaăphần có cha mẹ làm ngh bi n, g n bó cu c s ng v i bi n nên trong tâm lý các em v năđƣăcóăs n tình yêu bi n Giáo viên cần n măđặcăđi m này từ đóătácăđ ng vào các em ý th c BVMT bi n

Vi căh căt păc aăcácăemăb ăchiăph iăb iăy u t ăgiaăđình,ăđi uăki năđ aălỦăvƠăcácă

Trang 37

y uăt ăxƣăh iăkhácăđòiăh iănhƠătr ng,ăgia đình,ăxƣăh iăcầnăcóăs ăk tăh păchặtăch ăđ ă

t oăđ ngăl căh căt păchoăh căsinh.ăGiáoăviênăcầnăhi uăđ cămôiătr ngăs ngă ănhƠă

c aăcácăemăđ ăcóănh ngăbi năphápăgiáoăd căphùăh p

M c tiêu cu i cùng c a vi c giáo d c b o v môiă tr ng cho h c sinh các

tr ng ti u h c ven bi n là không chỉ làm cho các em hi u rõ tầm quan tr ng c a

b o v môiătr ng mà quan tr ng là ph i hình thành thói quen, hành vi ng x vĕnăminh, thân thi n v iămôiătr ng.ăĐ i v i các h c sinh vùng ven bi n, các em cần có

đ c ý th c b o v môiătr ng bi n Bi n ý th căthƠnhăthóiăquenăhƠnhăđ ng b o v

môiătr ng bi n trong cu c s ng hằng ngày c a các em

Ngoài n i dung giáo d c b o v môiătr ngăđ căquyăđ nh, các em cầnăđ c giáo d c thêm các n i dung v b o v môiătr ng bi n - môiătr ng s ng gầnăgũiă

v i các em V i các n i dung n i dung giáo d c b o v môiătr ngăđ căquyăđ nh thì s d ng hình th c l ng ghép, tích h p và hình th c t ch c các ho tă đ ng GDNGLL, riêng n i dung v b o v môiătr ng bi n cần t ch c bằng hình th c

M c tiêu qu n lý là y u t c ăb n c a h th ng qu n lý, là tr ng thái mong

mu n mà ch th qu n lý d ki n s đ tăđ c do quá trình v năđ ng c aăđ iăt ng

qu nălỦăd i s đi u khi n c a ch th qu n lý Có th phân chia m c tiêu qu n lý theo nhi u cách khác nhau:

- Phân chia theo c p qu nălỦăchungăchoătoƠnăngƠnh,ăđ aăph ngă(tỉnh, thành

ph )ăhayăc ăs (tr ng h c)

- Phơnăchiaătheoăđ dài th i gian c aăgiaiăđo n phát tri n c a h th ng b qu n

lý, g m có: m c tiêu dài h n, m c tiêu trung h n và m c tiêu ng n h n

Trang 38

- Phân chia theo ph m vi bao trùm c a n i dung qu n lý, g m có: m c tiêu t ng

th và m c tiêu b ph n

- Ngoài ra còn có cách phân chia thành m c tiêu chi năl c, m c tiêu chi n thu t

Nh ăv y, m c tiêu qu n lý ho tăđ ng giáo d c b o v môiătr ng cho h c sinh

là k t qu mà ch th qu n lý mong mu năđ tăđ c trong quá trình t ch c th c hi n

ho tăđ ng giáo d c b o v môiătr ng cho h căsinh.ăĐơyălƠăm t m c tiêu b ph n c a

m c tiêu l n là nâng cao ch tăl ng giáo d c ti u h c,ăcũngălƠăm c tiêu tr ng tâm và

c ăb n c a m iănhƠătr ng

M cătiêuăchínhălƠăkimăchỉănamăđ ăhƠnhăđ ngăđ tăđ căk tăqu ăQu n lý m c tiêu giáo d căBVMTăđóngăvaiătròăquanătr ng, là nhân t đ m b o s thành công c a công tác giáo d c BVMT cho h c sinh

Qu n lý m c tiêu giáo d c BVMT cho h c sinh v b n ch t là quá trình tác

đ ngăcóăđ nhăh ng c a ch th qu n lý lên các thành t tham gia vào quá trình giáo

d c BVMT nhằm th c hi n có hi u qu m c tiêu c a công tác giáo d c BVMT

h ngăđ n m c tiêu giáo d c toàn di n cho h c sinh

Trongăcácătr ng ti u h c, m c tiêu qu n lý giáo d căBVMTăh ngăđ n:

- Cung c p ki n th c v môiătr ng và b o v môiătr ng cho h c sinh

- T ch căvƠălƣnhăđ o quá trình giáo d cătrongăvƠăngoƠiănhƠătr ngăđ m b o có

ch tăl ng nh ng yêu cầu v n iădung,ăph ngăphápăgi ng d y, giáo d c nhằm mang

l i hi u qu cao trong giáo d c BVMT

- Nâng cao ch tăl ngăđ iăngũăGVătrongăcôngătácăgi ng d y, giáo d c BVMT

- Xây d ng, phát huy hi u qu s d ng CSVC, TBDH ph c v công tác giáo

d c BVMT

- Xây d ngămôiătr ng giáo d c xanh - s ch - đẹp

M i m t cá nhân tham gia vào quá trình giáo d c BVMT cần n m rõ m c tiêu,

bi t rõ vai trò và trách nhi m c aămìnhăđ th c hi n t t nh t công tác GDBVMT cho

h c sinh

Đ i v iăđ iăt ng h c sinh ti u h c vùng ven bi n, m i nhà qu n lý và m i giáo viên cần hi u rõ m cătiêuăđặtăraăđ i v i h c sinh vùng ven bi năđ từ đóăxơyăd ng n i dung,ăph ngăpháp,ăhìnhăth c phù h p v i các em

Trang 39

1.4.2 Qu n lý n i dung giáo d c BVMT

Qu n lý n i dung giáo d c BVMT cho h c sinh bao g m: qu n lý vi c th c

hi n m c tiêu, n iădung,ăph ngăpháp,ăhìnhăth c t ch c,ăđi u ki n CSVC và TBDH

ph c v ho tăđ ng giáo d c BVMT; qu n lý vi c ph i h p các l căl ng trong và ngoƠiănhƠătr ng và qu n lý vi căđánhăgiáăk t qu giáo d c BVMT cho h c sinh

Đ qu n lý n i dung giáo d c BVMT cho h c sinh hi u qu cần nâng cao nh n

th c, ý th c trách nhi măchoăđ iăngũăcánăb qu n lý, các l căl ng trong và ngoài nhƠătr ng v vaiătròăvƠăỦănghĩaăc a ho tăđ ng giáo d c BVMT và qu n lý ho tăđ ng giáo d c BVMT cho h c sinh trong b i c nh hi n nay B iăvì,ăkhiăđƣănh n th căđúngă

h s có ý th c trách nhi m cao trong quá trình th c hi n nhi m v c a mình

Đ i v iăđ iăt ng h c sinh ti u h c vùng ven bi n, Hi uătr ng cần xây d ng thêm n i dung giáo d c BVMT bi n và tri năkhaiăchoătoƠnătr ng th c hi n hi u

qu n i dung này

1.4.3 Qu n lý hình th c giáo d c BVMT

Vi c giáo d c BVMT trongă nhƠă tr ng ph thôngă đ c th c hi n theo hai hình th c ch y u: tích h p, l ng ghép vào m t s môn h c và thông qua ho tăđ ng giáo d c NGLL Chính vì v y,ăđ tĕngăc ng ho tăđ ng giáo d căBVMT,ăng i

hi uătr ng cần qu n lý ho tăđ ng d y h c trên l p c a giáo viên các môn có tích

h p, l ng ghép n i dung giáo d c BVMT và qu n lý các ho tăđ ng ngoài gi lên

l păđặcătr ngăchoăn i dung giáo d c BVMT:

- Qu n lý ho tăđ ng d y h c tích h p, l ng ghép: Th c hi n nghiêm n i dung

ch ngătrìnhăgiáoăd c BVMT trong sách giáo khoa các môn h c c a c p h c, chú ý

v ph ngăphápăgi ng d y, s d ngăđ dùng d y h c…

- Qu n lý các ho tăđ ng giáo d c BVMT thông qua các ho tăđ ng GDNGLL

nh :ăngo i khoá, tham quan, c m tr i…

a Quản lý hoạt động dạy học các môn có tích hợp, lồng ghép nội dung giáo

* Qu n lý việc thực hiện chương trình d y học

Ch ngătrìnhăd y h c là pháp l nh c aăNhƠăn c do B GD&ĐTăbanăhƠnh.ă

Trang 40

LƠăcĕnăc phápălỦăđ nhƠătr ng và giáo viên ti n hành t ch c công tác gi ng d y

th ng nh t trong c n c Là công c ch y uăđ nhƠăn c qu n lý và giám sát ho t

đ ng d y h c c aănhƠătr ngăthôngăquaăcácăc ăquanăqu n lý giáo d c Th c hi n

ch ngătrìnhăd y h c là th c hi n k ho chăđƠoăt o theo m c tiêu c aănhƠătr ng

Ch ngătrìnhălƠăvĕnăb n pháp quy nên hi u tr ng cần n m v ngăđ chỉ đ o và

qu nălỦăđ iăngũăgiáoăviênăth c hi n nghiêm n iădungăch ngătrìnhăquyăđ nh

* Qu n lý việc so n bài và chuẩn bị bài lên lớp có nội dung giáo dục BVMT

Vi c so n và chuẩn b bài lên l p là khâu r t quan tr ng góp phần quy t đ nh

ch tăl ng d y h c Là khâu th hi nănĕngăl c và s c sáng t o c a giáo viên trong quá trình d y h c S chuẩn b c aăgiáoăviênăcƠngăchuăđáoăthìăhi u qu d y h c càng cao

Qu n lý vi c chuẩn b gi lên l p là m t ho tăđ ng qu n lý cần thi tăđ nâng cao hi u qu c a vi c d y và h c Chính vì v y hi uătr ng cần ph iăquanătơmăđ n

ch tăl ng vi c chuẩn b bài lên l p c a giáo viên

Qu n lý vi c so n bài và chuẩn b lên l p c a GV bao g m các n i dung: ki m tra k ho ch d y h c cá nhân c a GV; ki m tra giáo án; ki m tra vi c th c hi n

ch ngătrìnhătrongătuần, tháng; ki m tra vi c s d ngăđ dùng d y h c, trang thi t

b d y h c, tài li u tham kh o,…

* Qu n lý giờ lên lớp của giáo viên

Gi lên l p c a giáo viên là ph n ánh toàn b nĕngăl c và phẩm ch t c a giáoăviên.ăĐơyălƠălúcăth hi n nh ng gì h đƣătíchăluỹ đ căđ ng th iăcũngălƠălúcă

th hi n tinh thần trách nhi m,ă đ oă đ c ngh nghi p c a m i giáo viên Hi u

tr ng ph i có bi năphápăđ giáo viên t ki m soát và th c hi n gi lên l p c a h

v i th iăl ng, ph ngăphápătíchăh p, l ng ghép nh ng n i dung giáo d c BVMT

đ t hi u qu cao nh t

Hi uătr ng cần xây d ngăđ cătiêuăchíăđánhăgiáăgi lên l p các ti t h c có

n i dung giáo d c b o v môiătr ng và xây d ngăđ c n n p d y h c t giác l ng ghép, tích h p các n i dung giáo d cătheoăquyăđ nh c a B GD&ĐT

Ngày đăng: 27/06/2021, 11:56

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w