BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐẠI HỌC ĐÀ NẴNG MAI VŨ XUÂN DÂN BIỆN PHÁP PHÁT TRIỂN ĐỘI NGŨ GIÁO VIÊN THCS HUYỆN TÂY GIANG TỈNH QUẢNG NAM GIAI ĐOẠN 2013 - 2020 ĐÁP ỨNG CHUẨN NGHỀ NGHIỆP Chuyê
Trang 1BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
ĐẠI HỌC ĐÀ NẴNG
MAI VŨ XUÂN DÂN
BIỆN PHÁP PHÁT TRIỂN ĐỘI NGŨ GIÁO VIÊN THCS HUYỆN TÂY GIANG TỈNH QUẢNG NAM GIAI ĐOẠN 2013 - 2020
ĐÁP ỨNG CHUẨN NGHỀ NGHIỆP
Chuyên ngành: Quản lý giáo dục
Mã số: 60.14.05
LUẬN VĂN THẠC SĨ GIÁO DỤC HỌC
Người hướng dẫn khoa học: PGS.TS NGUYỄN BẢO HOÀNG THANH
Đà Nẵng - Năm 2013
Trang 2LỜI CAM ĐOAN
Tôi xin cam đoan đây là công trình nghiên cứu của riêng tôi
Các số liệu, kết quả nêu trong luận văn là trung thực và chưa từng được ai công bố trong bất kỳ công trình nào khác
Tác giả luận văn
Mai V Xu n D n
Trang 3MỤC LỤC
MỞ ĐẦU 1
T nh cấp thi t củ t i 1
2 Mục tiêu nghiên cứu 3
Đ i t ng v ph m vi nghiên cứu 3
4 Giả thuy t kho học 4
5 Nhiệm vụ nghiên cứu 4
6 Ph ơng pháp nghiên cứu 4
7 Tổng qu n t i liệu nghiên cứu 5
8 B cục t i 5
CH NG 1 C SỞ L LUẬN VỀ PHÁT TRIỂN ĐỘI NGŨ GIÁO VIÊN TRUNG HỌC C SỞ 6
1.1 TỔNG QUAN CÁC NGHIÊN CỨU VỀ VẤN ĐỀ PHÁT TRIỂN ĐỘI NGŨ GV THCS 6
2 CÁC KHÁI NIỆM CHÍNH CỦA ĐỀ TÀI 8
2 Quản lý 8
2 2 Quản lý giáo dục 12
2 Quản lý tr ờng học 14
2 4 Phát triển 15
2 5 GV v ội ngũ GV THCS 16
2 6 Biện pháp phát triển ội ngũ GV THCS 17
2 7 Chu n ngh nghiệp GV 22
LÝ LUẬN VỀ PHÁT TRIỂN ĐỘI NGŨ GV THCS 23
Qu n niệm v phát triển ội ngũ GV 23
2 Nội dung củ việc phát triển ội ngũ GV 24
Trang 44 VỊ TRÍ CỦA GIÁO DỤC THCS TRONG HỆ THỐNG GIÁO DỤC
QUỐC DÂN (GDQD) 29
1.4.1 Cấp THCS trong hệ th ng GDQD 29
4 2 Tr ờng THCS v m ng l ới tr ờng THCS 31
4 V i trò củ cấp THCS trong phát triển kinh t – xã hội 33
4 4 Đặc iểm củ ội ngũ GV THCS 33
Tiểu k t ch ơng 34
CH NG 2 TH C TRẠNG PHÁT TRIỂN ĐỘI NGŨ GV THCS HUYỆN TÂY GIANG TỈNH QUẢNG NAM 36
2 MỘT SỐ Đ C ĐIỂM KINH T – X HỘI CỦA HUYỆN TÂY GIANG TỈNH QU NG NAM 36
2 Đặc iểm tự nhiên, dân s v h nh ch nh 36
2 2 Đặc iểm kinh t – xã hội 36
2 2 KHÁI QUÁT VỀ QUÁ TR NH KH O SÁT 37
2 2 Mục ch khảo sát 37
2 2 2 Nội dung khảo sát 38
2 2 Đ i t ng, ị b n khảo sát 38
2 2 4 Tổ chức khảo sát 38
2.2.5 K t quả khảo sát 39
2 KHÁI QUÁT VỀ HỆ THỐNG GIÁO DỤC HUYỆN TÂY GIANG TỈNH QU NG NAM 44
2 V m ng l ới tr ờng lớp, quy m phát triển GD ĐT 44
2 2 Cơ sở vật chất, tr ng thi t bị v ồ dùng d y học 46
2 Đội ngũ cán bộ quản l , giáo viên 46
2 4 Chất l ng GD ĐT 49
2 5 V phổ cập giáo dục THCS 49
2 6 Đánh giá chung v GD ĐT huyện Tây Gi ng 50
Trang 52 4 TH C TRẠNG ĐỘI NGŨ GIÁO VIÊN THCS HUYỆN TÂY GIANG
TỈNH QU NG NAM 52
2 4 V s l ng củ ội ngũ GV THCS 52
2 4 2 V chất l ng ội ngũ GV THCS 52
2 4 V cơ cấu ội ngũ GV 55
2 4 4 Đánh giá chung 58
2 5 TH C TRẠNG CÁC BIỆN PHÁP PHÁT TRIỂN ĐỘI NGŨ GIÁO VIÊN THCS HUYỆN TÂY GIANG TỈNH QU NG NAM 59
2 5 Xây dựng quy ho ch ội ngũ GV 59
2 5 2 C ng tác tuyển dụng GV 60
2 5 C ng tác b tr sử dụng GV 62
2 5 4 C ng tác kiểm tr ánh giá 63
2 5 5 C ng tác o t o v bồi d ng GV theo h ớng chu n h 64
2 5 6 Ch ộ u ãi i với ội ngũ GV v ch nh sách thu h t GV gi i66 2 6 D BÁO NHU CẦU GIÁO VIÊN THCS HUYỆN TÂY GIANG TỈNH QU NG NAM Đ N N M 2 2 67
2 6 Dự báo quy m học sinh THCS n năm 2 2 67
2 6 2 Dự báo nhu cầu GV THCS huyện Tây Gi ng n 2 2 68
2 6 Dự báo s l ng GV THCS thuyên chuyển c ng tác theo Nghị quy t 46 2 9 NQ-HĐND tỉnh Quảng N m t n y n năm 2 7 68
2 7 ĐÁNH GIÁ CHUNG VỀ TH C HIỆN CÁC BIỆN PHÁP PHÁT TRIỂN ĐỘI NGŨ GIÁO VIÊN THCS HUYỆN TÂY GIANG TỈNH QU NG NAM 69
2 7 Mặt m nh 69
2 7 2 Mặt y u 69
2 7 Cơ hội 70
2 7 4 Thách thức 70
Trang 62 7 5 Nhận xét chung, nguyên nhân 71
Tiểu k t ch ơng 2 71
CH NG 3 CÁC BIỆN PHÁP PHÁT TRIỂN ĐỘI NGŨ GV THCS HUYỆN TÂY GIANG TỈNH QUẢNG NAM GIAI ĐOẠN 2013-2020 ĐÁP ỨNG CHUẨN NGHỀ NGHIỆP 73
CÁC NGUYÊN TẮC XÂY D NG BIỆN PHÁP PHÁT TRIỂN ĐỘI NGŨ GIÁO VIÊN 73
Nguyên tác ảm bảo t nh pháp lý 73
2 Nguyên tắc t nh k th 73
Nguyên tắc t nh thực ti n 74
4 Nguyên tắc ảm bảo t nh hệ th ng v to n iện 74
3.1 5 Nguyên tắc t nh hiệu quả v khả thi 74
2 NH NG C N CỨ ĐỂ XÂY D NG CÁC BIỆN PHÁP 75
2 Chi n l c phát triển giáo dục 2 -2020 75
2 2 Định h ớng phát triển GD ĐT huyện Tây Gi ng v tỉnh Quảng N m n 2 2 76
CÁC BIỆN PHÁP PHÁT TRIỂN ĐỘI NGŨ GIÁO VIÊN THCS HUYỆN TÂY GIANG TỈNH QU NG NAM Đ N N M 2 2 79
Biện pháp : Nâng c o nhận thức v v i trò, vị tr ội ngũ GV THCS 80
2 Biện pháp 2: Quy ho ch tuyển dụng GV THCS áp ứng chu n ngh nghiệp phù h p với yêu cầu thực ti n 83
Biện pháp : B tr sử dụng ội ngũ GV THCS h p lý nh m áp ứng yêu cầu ủ v s l ng m nh v chất l ng, ồng bộ v cơ cấu 90
4 Biện pháp 4: Tăng c ờng kiểm tr ánh giá năng lực ội ngũ GV THCS theo Chu n 92
Trang 75 Biện pháp 5: Nâng c o hiệu quả c ng tác o t o, o t o l i v
bồi d ng ội ngũ GV THCS theo h ớng chu n h 96
6 Biện pháp 6: Bổ sung ho n chỉnh ch ộ ch nh sách, t o m i tr ờng l m việc thuận l i i với ội ngũ GV THCS 101
4 MỐI QUAN HỆ GI A CÁC BIỆN PHÁP 106
5 KH O NGHIỆM TÍNH CẤP THI T VÀ KH THI CỦA CÁC BIỆN PHÁP 108
5 Mục ch khảo nghiệm 108
5 2 Lự chọn i t ng khảo nghiệm 108
5 Quá trình khảo nghiệm 108
5 4 K t quả khảo nghiệm 109
Tiểu k t ch ơng 110
T LUẬN VÀ HUY N NGHỊ 111
K t luận 111
2 Khuy n nghị 112
TÀI LIỆU THAM HẢO 115
QUY T ĐỊNH GIAO ĐỀ TÀI LUẬN VĂN THẠC SĨ (bản sao)
PHỤ LỤC
Trang 8PTDTBT-THCS: Phổ th ng dân tộc bán tr trung học cơ sở
PTDTBTTH-THCS: Phổ th ng dân tộc bán tr tiểu học - trung học cơ sở
Trang 9DANH MỤC CÁC BẢNG
S hiệu
2.1
Bảng k t quả khảo sát v thực tr ng c ng tác xây dựng
quy ho ch phát triển ội ngũ GV THCS huyện Tây
Bảng k t quả khảo sát v hiệu quả các kh , lớp o t o,
bồi d ng v chuyên môn cho giáo viên THCS huyện
2.6 Th ng kê tỉ lệ GV lớp t năm 2 8 n năm 2 47
2.7 Th ng kê s l ng GV trên chu n, t chu n v ch t
chu n v chuyên m n, nghiệp vụ củ huyện Tây Gi ng 48 2.8 Di n bi n s l ng ội ngũ GV THCS huyện Tây Gi ng 52
2.9 Trình ộ o t o GV THCS huyện Tây Gi ng (tháng
2.10 Đánh giá v trình ộ chuyên m n, nghiệp vụ GV THCS
2.11 Cơ cấu GV THCS huyện Tây Gi ng theo giới t nh năm
Trang 102.12 Cơ cấu GV THCS huyện Tây Gi ng theo ộ tuổi năm
S l ng GV THCS thuộc Phòng GD ĐT huyện Tây
gi ng c o t o, bồi d ng chu n h v nâng chu n
t năm 2 8-2013
65
3.1 Th ng kê k t quả khảo nghiệm t nh cấp thi t v khả thi
Trang 11MỞ ĐẦU
1 T nh cấp thi t của tài
B ớc s ng th k XXI lo i ng ời ã v ng chuyển s ng một gi i
o n phát triển mới, với yêu cầu ng y c ng c o v chất l ng v s l ng nguồn nhân lực trong tất cả các l nh vực củ ời s ng KT-XH
Đ i với n ớc t ổi mới quản lý giáo dục nh m phát triển v nâng c o chất l ng o t o nguồn nhân lực ã v ng l một nhiệm vụ c t nh chi n
l c trong quá trình ổi mới GD ĐT theo ịnh h ớng chu n hoá, hiện i hoá v xã hội hoá Trong Văn kiện Đ i hội XI củ Đảng t ã kh ng ịnh: Đổi mới căn bản, to n diện n n giáo dục theo h ớng chu n hoá, hiện i hoá,
xã hội hoá; ổi mới ch ơng trình, nội dung, ph ơng pháp d y v học; ổi mới
cơ ch quản lý giáo dục, phát triển ội ngũ giáo viên v cán bộ quản lý giáo dục, o t o" [7]
Kh ng ịnh v i trò vị tr h t sức qu n trọng trong GD ĐT Đi u 5
Hi n pháp n ớc Cộng ho xã hội chủ ngh Việt N m năm 992 ã ghi rõ
"Giáo dục v o t o l qu c sách h ng ầu [20], ể thực hiện t t v i trò vị
tr củ mình, C ơng l nh xây dựng ất n ớc trong thời kỳ quá ộ lên chủ
ngh xã hội (Bổ sung, phát triển năm 2011) ã ti p tục kh ng ịnh: “Giáo
dục v o t o c sứ mệnh nâng c o dân tr , phát triển nguồn nhân lực, bồi
d ng nhân t i, g p phần qu n trọng phát triển ất n ớc, xây dựng n n văn hoá v con ng ời Việt N m ” [8]
K t luận s 5 -KL TW ng y 29 2 2 Hội nghị lần thứ sáu kh XI
v Đ án “Đổi mới căn bản, to n diện giáo dục v o t o, áp ứng yêu cầu
c ng nghiệp h , hiện i h trong i u kiện kinh t thị tr ờng ịnh h ớng
xã hội chủ ngh v hội nhập qu c t ” [9]
Để thực hiện thắng l i mục tiêu ơng nhiên phải c nhi u y u t song nguồn nhân lực c ý ngh quy t ịnh V i trò củ giáo dục trong sự
Trang 12nghiệp c ng nghiệp hoá - hiện i hoá ất n ớc ng v i trò n n tảng, trong
n n giáo dục thì ội ngũ GV giữ v i trò quy t ịnh trong việc bảo ảm chất
l ng giáo dục Ch ng t mu n c một n n nhân lực chất l ng c o hơn thì phải c thầy t t Vì vậy phát triển ội ngũ GV ủ v s l ng, ảm bảo v chất l ng v ồng bộ v cơ cấu l y u t qu n trọng nhất ể nâng c o chất
l ng giáo dục v phát triển nguồn nhân lực ể thực hiện mục tiêu: ổi mới căn bản, to n diện n n giáo dục Việt N m v phấn ấu n năm 2 2 n ớc t
cơ bản trở th nh n ớc c ng nghiệp theo h ớng hiện i
Tây Gi ng l một huyện mi n n i c o củ tỉnh Quảng N m, ị hình phức t p, c 8 xã l xã biên giới giáp với n ớc L o, hơn 92,8 dân s l
ng ời dân tộc Cơtu, ời s ng củ ồng b o nơi ây còn rất kh khăn Đội ngũ
GV t i ch rất t, s giáo viên t nơi khác n c ng tác cho nên thời gi n
c ng tác kh ng d i M ng l ới tr ờng lớp, các cấp học những năm qu ã phát triển rộng khắp áp ứng cơ bản nhu cầu học tập củ con, em nhân dân trong huyện
Đội ngũ GV THCS huyện Tây Gi ng cơ bản c trình ộ năng lực áp ứng c yêu cầu ặt r củ sự phát triển giáo dục Trung học cơ sở, ồng thời
g p phần v o sự thực hiện mục tiêu KT-XH củ ị ph ơng, củ tỉnh Song
tr ớc òi h i phải ổi mới sự nghiệp giáo dục n i chung, giáo dục trung học
cơ sở n i riêng, áp ứng yêu cầu ổi mới củ ất n ớc củ huyện Tây Gi ng còn bộc lộ một s h n ch nh : ội ngũ GV th thi u kh ng ồng bộ, mất cân i giữ các m n, giữ các tr ờng vùng thuận l i v các xã vùng sâu, vùng x ; v trình ộ chuyên m n, năng lực giảng d y, ặc biệt việc thực hiện
ổi mới ph ơng pháp còn h n ch , lực l ng GV gi i, GV c t cán còn m ng; chất l ng ội ngũ GV ch ồng u, c ng tác o t o, bồi d ng còn h n
ch , ch chủ ộng c k ho ch o t o, bồi d ng nâng chu n , m ng
l ới tr ờng lớp ch h p lý (c một s xã kh ng c tr ờng THCS)
Trang 13Để khắc phục vấn n y, òi h i phải c sự ổi mới trong c ng tác phát triển ội ngũ GV THCS T tr ớc tới n y ch c c ng trình kho học
n o nghiên cứu v r các biện pháp phát triển ội ngũ GV THCS huyện Tây Gi ng Xuất phát t yêu cầu v lý luận v thực ti n nêu trên, t i chọn
tài: “Biện pháp phát triển đội ngũ giá vi n THCS huyện Tây Giang tỉnh
u ng a giai đ n – đáp ng hu n ngh nghiệp l m t i
luận văn t t nghiệp th c sỹ chuyên ng nh quản lý giáo dục
2 Mục tiêu nghiên cứu
Trên cơ sở nghiên cứu l luận v ánh giá thực tr ng ội ngũ GV THCS huyện Tây Gi ng, tỉnh Quảng N m nh m xuất các biện pháp phát triển ội ngũ GV THCS huyện Tây Gi ng, tỉnh Quảng N m n năm 2 2 áp ứng chu n ngh nghiệp phù h p với yêu cầu ổi mới GD v thực ti n củ ị
ph ơng trong gi i o n mới
3 Đối tượng và ph m vi nghiên cứu
Khá h thể nghi n u
Quá trình phát triển ội ngũ GV THCS huyện Tây Gi ng, tỉnh Quảng Nam
Đối tượng nghi n u
Các biện pháp phát triển ội ngũ GV THCS huyện Tây Gi ng, tỉnh Quảng N m áp ứng chu n ngh nghiệp trong b i cảnh v yêu cầu ổi mới
GD hiện n y
Ph vi nghi n u
Luận văn chỉ khảo sát, i sâu nghiên cứu c ng tác phát triển ội ngũ
GV THCS huyện Tây Gi ng gi i o n 2 8 - 2 v xuất các biện pháp quản lý ể xây dựng v phát triển ội ngũ GV THCS huyện Tây Gi ng, tỉnh Quảng N m áp ứng chu n ngh nghiệp v phù h p với i u kiện KT-XH củ
ị ph ơng n năm 2 2
Trang 144 Giả thuy t khoa học
C ng tác phát triển ội ngũ GV THCS huyện Tây Gi ng, tỉnh Quảng
N m hiện n y còn nhi u h n ch v bất cập Một trong những nguyên nhân l
do ội ngũ GV THCS hiện n y ch áp ứng chu n ngh nghiệp N u dự báo
c nhu cầu v xuất c các biện pháp h p lý, khả thi v phát triển ội ngũ GV THCS áp ứng chu n ngh nghiệp v sát h p với thực t củ ị
ph ơng thì sẽ g p phần nâng c o chất l ng ội ngũ, t o sự chuyển bi n v chất l ng giáo dục v o t o, g p phần áp ứng yêu cầu ổi mới giáo dục bậc THCS củ huyện Tây Gi ng, tỉnh Quảng N m t n y n năm 2 2
5 Nhiệm vụ nghiên cứu
5.1 Nghiên cứu, hệ th ng hoá các vấn lý luận v phát triển ội ngũ
GV
5.2 Khảo sát, phân t ch v ánh giá thực tr ng quản lý ội ngũ GV
THCS huyện Tây Gi ng, tỉnh Quảng N m t năm 2 8 n n y
5.3 Đ xuất các biện pháp phát triển ội ngũ GV THCS huyện Tây
Gi ng, tỉnh Quảng N m n năm 2 2 áp ứng chu n ngh nghiệp
6 Phương pháp nghiên cứu
6.1 Nhóm các phương pháp nghi n u lý luận
Nghiên cứu các các t i liệu lý luận, các văn kiện Đảng, các chủ tr ơng,
ch nh sách củ Nh n ớc, củ ng nh, củ ị ph ơng c liên qu n n t i
6.2 Nhóm các phương pháp nghi n u thự tiễn
Đi u tr , khảo sát, thu thập s liệu, phân t ch, tổng h p các vấn thực
ti n liên qu n n t i v lấy ý ki n chuyên gi v mức ộ cần thi t, khả thi
củ các biện pháp
6 h phương pháp nghi n u trợ
Ph ơng pháp th ng kê toán học, ph ơng pháp dự báo, ph ơng pháp so sánh
Trang 157 Tổng quan tài liệu nghiên cứu
Vấn n y ã c nghiên cứu t i các t i liệu n y:
- C m n ng nâng c o năng lực quản lý nh tr ờng củ tác giả Đặng
Qu c Bảo do nh xuất bản Ch nh trị Qu c gi phát h nh năm 2 7
- Quản lý giáo dục củ các tác giả Bùi Minh Hi n, Vũ Ngọc Hải, Đặng
Qu c Bảo do nh xuất bản Đ i học S ph m phát h nh năm 2 6
- Những vấn c t y u củ quản lý củ tác giả H rrold Koontz c
nh xuất bản Kho học v Kỹ thuật phát h nh năm 998
- Những vấn cơ bản củ Kho học quản lý giáo dục củ tác giả Trần Kiểm do nh xuất bản Đ i học s ph m phát h nh năm 2 8
- Giáo dục học i c ơng củ các tác giả Nguy n Văn Lê, Nguy n Sinh Huy do nh xuất bản giáo dục phát h nh năm 998
- B i giảng Kho học quản lý giáo dục củ tác giả Ph m Khắc Ch ơng
8 Bố cục tài
Luận văn gồm c phần:
Phần : Mở ầu
Phần 2: Nội dung nghiên cứu Phần n y gồm ch ơng:
Chương 1: Cơ sở lý luận v phát triển ội ngũ giáo viên trung học cơ sở Chương 2: Thực tr ng phát triển ội ngũ giáo viên trung học cơ sở
huyện Tây Gi ng, tỉnh Quảng N m
Chương 3: Biện pháp phát triển ội ngũ giáo viên trung học cơ sở huyện
Tây Gi ng, tỉnh Quảng N m gi o n 2 -2 2 áp ứng chu n ngh nghiệp Phần : K t luận v khuy n nghị
- T i liệu th m khảo
- Phụ lục
Trang 16CH NG 1
C SỞ L LUẬN VỀ PHÁT TRIỂN ĐỘI NGŨ
GIÁO VIÊN TRUNG HỌC C SỞ 1.1 TỔNG QUAN CÁC NGHIÊN CỨU VỀ VẤN ĐỀ PHÁT TRIỂN ĐỘI NGŨ GV THCS
B ớc s ng th k XXI các qu c gi trên th giới ã xác ịnh xu th phát triển l : Sự hình th nh xã hội th ng tin; kho học c ng nghệ ng y c ng phát triển nh nh ch ng; xu th to n cầu hoá; yêu cầu mới củ th ơng tr ờng, việc l m; sự xuất hiện củ kinh t tri thức
Đi u ặt r cho giáo dục Việt N m những vấn : Đ i mới t duy v giáo dục, ổi mới nội dung v ph ơng pháp giáo dục, giáo dục su t ời v phổ cập c ng nghệ th ng tin, hiện i hoá giáo dục, học tập th ờng xuyên v học tập su t ời
C 5 i u kiện cơ bản ể phát triển giáo dục:
+ M i tr ờng kinh t củ giáo dục
+ Ch nh sách v c ng cụ thể ch hoá giáo dục
+ Cơ sở vật chất kỹ thuật v t i ch nh d nh cho giáo dục
+ Đội ngũ GV v ng ời học
+ Nghiên cứu lý luận v th ng tin giáo dục
Trong 5 i u kiện cơ bản trên, ội ngũ GV l i u kiện cơ bản nhất quy t ịnh sự phát triển củ giáo dục Vì vậy nhi u n ớc khi i v o cải cách giáo dục, phát triển giáo dục th ờng bắt ầu b ng phát triển ội ngũ GV
Ng y n y ội ngũ GV lu n l lực l ng nòng c t trong sự nghiệp giáo dục, ng ời thầy giáo l chi n sỹ cách m ng trên mặt trận t t ởng văn hoá
Đ l những ng ời truy n thụ cho th hệ trẻ lý t ởng v o ức cách m ng, bồi ắp cho học sinh nhân cách văn hoá ậm bản sắc dân tộc, ti p thu tinh
Trang 17ho văn hoá nhân lo i, d y cho các em tri thức v kỹ năng l o ộng ngh nghiệp, t o nên lớp ng ời c ch cho ất n ớc
C Thủ t ớng Ph m Văn Đồng cũng n i: “Ngh d y học l ngh c o quý bậc nhất trong các ngh c o quý Ngh d y học l ngh sáng t o v o bậc nhất trong các ngh sáng t o, vì n sáng t o r những con ng ời sáng t o”
ng nh giáo dục v o t o, củ một nh tr ờng, n c th h ởng tất cả những u tiên củ qu c gi v phát triển nguồn nhân lực v cũng òi h i phải
c nghiên cứu ổi mới theo những th y ổi củ n n giáo dục
Trong gần năm ổi mới, nhi u giải pháp nh m phát triển ội ngũ GV các cấp, bậc học ã c nghiên cứu v áp dụng rộng rãi Đặc biệt t khi c chủ tr ơng củ Đảng v Nghị quy t củ Qu c hội v ổi mới ch ơng trình giáo dục phổ th ng thì một s dự án, c ng trình nghiên cứu kho học lớn c liên qu n n ội ngũ GV ở tất cả các bậc học, cấp học ã c thực hiện Liên qu n n cấp học THCS ã c các nghiên cứu sau:
- Dự án Tăng c ờng năng lực o t o giáo viên, thuộc nội dung t i tr
củ Ngân h ng phát triển Châu Á (ADB) Mục tiêu củ dự án nh m củng c năng lực các cơ sở o t o v tăng c ờng m i liên k t giữ các cơ qu n trung ơng v ch nh quy n ị ph ơng th m gi o t o GV THCS
- Dự án h tr Bộ GD ĐT do Ủy b n Châu Âu t i tr
Trang 18tỉnh Quảng N m hiện n y chỉ c t i v “Thực tr ng v giải pháp
o t o, quản lý v sử dụng h p lý ội ngũ GV trên ị b n tỉnh Quảng N m” [17] do TS Lê Duy Phát - Q Hiệu tr ởng Tr ờng Đ i học Quảng N m l m chủ nhiệm t i tuy nhiên t i ch i sâu nghiên cứu v ội ngũ GV mi n
n i v ặc biệt l bậc THCS, hơn nữ i với huyện Tây Gi ng cho n thời iểm n y ch c c ng trình kho học n o nghiên cứu v phát triển n i chung
ội ngũ GV v ội ngũ GV THCS n i riêng nh m phục vụ cho c ng tác quản
lý giáo dục củ tỉnh v củ huyện ặc thù mi n n i nh Tây Gi ng Ch nh vì vậy t i chọn t i n y nh m nghiên cứu v phát triển ội ngũ GV THCS phù
h p với i u kiện huyện mi n n i c o Tây Gi ng, tỉnh Quảng N m ể áp ứng nhu cầu ổi mới giáo dục gi i o n 2 -2020
1.2 CÁC HÁI NIỆM CHÍNH CỦA ĐỀ TÀI
1.2.1 Quản lý
Ng y t khi con ng ời bắt ầu hình th nh các nh m, ể thực hiện mục tiêu m họ kh ng thể t c với t cách cá nhân riêng lẻ, thì cách quản lý (QL) ã l một y u t cần thi t ể ảm bảo sự ph i h p củ những cá nhân
Vì ch ng t ng y c ng dự v o sự n lực chung, nhi u nh m c tổ chức trở nên rộng lớn hơn, cho nên nhiệm vụ QL ng y c ng qu n trọng Ho t ộng QL bắt nguồn t sự phân c ng l o ộng, mục ch củ ho t ộng quản lý nh m tăng năng suất l o ộng, cải t o cuộc s ng Để t c mục tiêu trên cơ sở
k t h p các y u t con ng ời, ph ơng tiện thì cần c sự tổ chức v i u
h nh chung, ch nh l quá trình QL Trải qu quá trình phát triển, cùng với
Trang 19sự phát triển củ xã hội, trình ộ tổ chức v QL cũng c t ng b ớc nâng lên
N i n ho t ộng QL, ng ời t th ờng nhắc n ý t ởng sâu sắc củ
C Mác: “Tất cả mọi l o ộng xã hội trực ti p h y l o ộng chung n o ti n
h nh trên quy m t ơng i lớn, thì t nhi u cũng cần n một sự chỉ o ể
i u ho những ho t ộng cá nhân v thực hiện những chức năng chung phát sinh t sự vận ộng củ to n bộ cơ thể sản xuất khác với sự vận ộng củ những kh qu n ộc lập củ n Một nghệ sỹ v cầm thì tự i u khiển mình,
củ mọi nh quản lý l nh m hình th nh một m i tr ờng m trong con
ng ời c thể t c các mục ch củ nh m với thời gi n, ti n b c, vật chất
v sự bất mãn cá nhân t nhất Với t cách thực h nh thì cách quản lý l một
nghệ thuật; còn ki n thức c tổ chức v quản lý l một kho học” [13, tr.33]
Theo tác giả Ph m Khắc Ch ơng: “Quản lý l một khái niệm ghép giữ
“quản” v “lý” “Quản” c h m ngh rất phong ph : c i quản, th ng trị, giữ gìn, theo dõi Theo g c ộ i u khiển, “quản” c thể hiểu l lái, i u khiển, chỉ huy, kiểm soát, Do , trong ời s ng xã hội ng y c ng phát sinh những khái niệm liên qu n n t “quản” nh : quản giáo, quản th c, quản
t ng, quản gi , quản trị, “lý” theo h m ngh l kho học, khách quan
nâng c o hiệu quả ho t ộng “quản” [6, tr.1]
Theo tác giả Bùi Minh Hi n: “Quản lý l sự tác ộng c tổ chức c
h ớng ch củ chủ thể quản lý nh m t c mục tiêu r ” [12, tr.12]
Trang 20Tuy c nhi u ịnh ngh khác nh u, song c thể khái quát: Quản lý là những tác động có tổ chức, có định hướng của chủ thể QL đến đối tượng QL nhằm bảo đảm cho sự vận động, phát triển của hệ thống phù hợp với quy luật khách quan, trong đó sử dụng và khai thác có hiệu quả nhất các tiềm năng, các cơ hội để đạt được mục tiêu đã xác định theo ý chí của chủ thể QL
a Ch năng qu n lý
Chức năng QL l nội dung, ph ơng thức ho t ộng cơ bản m nhờ n chủ thể QL tác ộng n i t ng QL th ng qu quá trình QL nh m thực hiện mục tiêu QL
Các c ng trình nghiên cứu v kho học QL tuy ch thật ồng nhất, v
cơ bản các nh kho học u kh ng ịnh 4 chức năng QL cơ bản l : Chức năng lập k ho ch, chức năng tổ chức, chức năng chỉ o i u h nh v chức năng kiểm tr ánh giá
* Chức năng lập k ho ch: Đây l gi i o n qu n trọng nhất củ quá trình QL T tr ng thái xuất phát củ hệ th ng, căn cứ v o mọi ti m năng ã
c v sẽ c , dự báo tr ng thái k t th c củ hệ, v ch rõ mục tiêu, nội dung ho t ộng v các biện pháp lớn nh nh m hệ th ng n tr ng thái mong mu n vào cu i năm học
* Chức năng Tổ chức: L gi i o n tổ chức thực hiện k ho ch ã c xây dựng Tổ chức l sắp ặt một cách kho học những y u t , bộ phận nh m
t c mục tiêu củ k ho ch N u ng ời QL bi t cách tổ chức c hiệu quả,
c kho học thì sẽ phát huy c sức m nh củ tập thể
* Chức năng chỉ o: L huy ộng lực l ng v o việc thực hiện k
ho ch, l ph ơng thức tác ộng củ chủ thể QL, i u h nh mọi việc nh m
ảm bảo cho hệ vận h nh thuận l i Chỉ o l bi n mục tiêu QL th nh k t quả, bi n k ho ch th nh hiện thực
Trang 21* Chức năng kiểm tr : Đây l gi i o n cu i cùng củ chu kỳ QL Gi i
o n n y l m nhiệm vụ l ánh giá, kiểm tr , t vấn, u n nắn, sử chữ ể
th c y hệ t c những mục tiêu, dự ki n b n ầu v việc bổ sung i u chỉnh v chu n bị cho việc lập k ho ch ti p theo
B n hất ủa h t động qu n lý
Theo tác giả Bùi Minh Hi n:
- “Quản lý l một lo i l o ộng ể i u khiển l o ộng
- Quản lý l một nghệ thuật tác ộng v o hệ th ng c h ớng ch, c mục tiêu xác ịnh
- Quản lý thể hiện m i qu n hệ giữ h i bộ phận chủ thể quản lý v i
t ng quản lý, ây l qu n hệ r lệnh – phục tùng, kh ng ồng cấp v c t nh bắt buộc
- Quản lý b o giờ cũng l quản lý con ng ời
- Quản lý l sự tác ộng m ng t nh chủ qu n nh ng phải phù h p với quy luật khách qu n
i u ti t c nguồn nhân lực, ph i h p c các ho t ộng bộ phận
Nh vậy: “Quản lý kh ng chỉ l một kho học m còn l một nghệ thuật Quản lý l một hệ th ng mở m bản chất củ n l sự ph i h p các n lực củ con ng ời th ng qu việc thực hiện các chức năng quản lý Ho t ộng quản lý v c t nh chất khách qu n, v m ng t nh chủ qu n, v c t nh
Trang 22pháp luật Nh n ớc, v c t nh xã hội rộng rãi, ch ng l những mặt i lập trong một hệ th ng nhất Đ l biện chứng v bản chất củ ho t ộng quản lý” [11]
1.2.2 Quản lý giáo dục
Xã hội tồn t i v phát triển dự trên y u t ầu tiên l sản xuất r củ cải vật chất Ph ngghen vi t: “Các Mác l ng ời ầu tiên ã phát hiện quy luật phát triển củ lịch sử lo i ng ời, ngh l tìm r cái sự thật ơn giản l tr ớc
h t con ng ời cần phải ăn, u ng, mặc v ở tr ớc khi c thể lo n chuyện l m
ch nh trị, kho học, nghệ thuật, t n giáo v v ” [4, tr 6]
Cùng với việc phát triển sản xuất, xã hội ở một gi i o n u ti n h nh chức năng giáo dục Giáo dục l quá trình chu n bị cho con ng ời, tr ớc h t
l th hệ trẻ, th m gi l o ộng sản xuất, th m gi v o ời s ng xã hội b ng cách tổ chức việc truy n thụ v l nh hội những kinh nghiệm lịch sử - xã hội
củ lo i ng ời một cách c ý thức, c mục ch Th m gi quá trình giáo dục
c những ph ơng tiện, i u kiện giáo dục Tất cả những y u t trên quy tụ
l i th nh “Hệ th ng giáo dục qu c dân” Đây l một bộ phận củ hệ th ng xã hội QLGD ch nh l QL bộ phận n y củ xã hội QLGD c hiểu l QL quá trình giáo dục v o t o Tùy theo các cấp ộ thì sự QLGD sẽ khác nh u
V khái niệm QLGD, hiện n y cũng c nhi u ịnh ngh khác nh u QLGD l thực hiện việc QL trong l nh vực giáo dục Ng y n y, l nh vực giáo dục mở rộng hơn nhi u so với tr ớc, do mở rộng i t ng giáo dục t th hệ trẻ s ng ng ời lớn v to n xã hội Tuy nhiên, giáo dục th hệ trẻ l bộ phận nòng c t củ l nh vực giáo dục cho to n xã hội
QLGD c h i nội dung ch nh: QL nh n ớc v giáo dục; QL nh tr ờng
v các cơ sở giáo dục khác QLGD l việc thực hiện v giám sát những ch nh sách giáo dục, o t o trên cấp ộ qu c gi , vùng, ị ph ơng v cơ sở
Trang 23Trong quá trình nghiên cứu v l nh vực QLGD, khái niệm QLGD c nhi u tác giả di n t nh s u:
Theo tác giả Trần Kiểm:
“Quản lý giáo dục (v m ) c hiểu l những tác ộng liên tục, c tổ chức c h ớng củ chủ thể quản lý lên hệ th ng giáo dục nh m t o r t nh
v t trội t nh trồi củ hệ th ng; sử dụng một cách t i u ti m năng, cơ hội
n tập thể GV, c ng nhân viên, tập thể học sinh, ch mẹ học sinh, v các lực
l ng xã hội trong v ngo i nh tr ờng nh m thực hiện chất l ng v hiệu quả mục tiêu giáo dục củ nh tr ờng” [14, tr.11]
Theo tác giả Nguy n Ngọc Qu ng:
Quản lý giáo dục l hệ th ng những tác ộng c mục ch, c k ho ch,
h p quy luật củ chủ thể quản lý nh m l m cho hệ vận h nh theo ờng l i v nguyên lý giáo dục củ Đảng, thực hiện c các t nh chất củ nh tr ờng xã hội chủ ngh Việt N m, m tiêu iểm hội tụ l quá trình d y học, giáo dục
th hệ trẻ, hệ giáo dục tới mục tiêu dự ki n, ti n lên tr ng thái mới v chất
Qu các ịnh ngh trên c thể thấy QLGD l tập h p những biện pháp:
tổ chức, ph ơng pháp, k ho ch hoá tác ộng c mục ch, h p quy luật
củ chủ thể QL n khách thể QL nh m ảm bảo sự vận h nh bình th ờng
củ các cơ qu n trong hệ th ng giáo dục QLGD c thể hiểu l sự QL hệ
th ng giáo dục v o t o b o gồm một h y nhi u cơ sở giáo dục, trong
Trang 24nh tr ờng l ơn vị cơ sở, ở di n r các ho t ộng quản lý giáo dục cơ bản nhất
Tr ờng học l một bộ phận củ xã hội, l tổ chức giáo dục cơ sở củ hệ
th ng giáo dục qu c dân Ho t ộng d y v học l ho t ộng trung tâm củ
nh tr ờng
Theo tác giả Đặng Qu c Bảo: “Tr ờng học l một thi t ch xã hội trong di n r quá trình o t o giáo dục với sự ho t ộng t ơng tác củ h i nhân t thầy - trò Tr ờng học l một bộ phận củ cộng ồng v trong guồng máy củ hệ th ng giáo dục qu c dân, n l ơn vị cơ sở” [1, tr 63]
Trang 25tiêu giáo dục, mục tiêu o t o i với ng nh giáo dục, với th hệ trẻ v t ng học sinh
QL nh tr ờng v bản chất l QL con ng ời Đi u t o cho các chủ thể (ng ời d y v ng ời học) trong nh tr ờng một sự liên k t chặt chẽ kh ng những chỉ bởi cơ ch ho t ộng củ những t nh quy luật khách qu n củ một
1.2.4 Phát triển
Theo t iển Ti ng Việt: “Phát triển” l sự vận ộng, ti n triển theo chi u
h ớng tăng lên Phát triển l quá trình bi n ổi t t n nhi u, t hẹp n rộng,
t thấp n c o, t ơn giản n phức t p Theo qu n iểm n y thì tất cả sự vật, hiện t ng, con ng ời v xã hội hoặc tự bản thân bi n ổi hoặc do bên ngo i
l m cho bi n ổi tăng lên cả v s l ng v chất l ng Đ ch nh l sự phát triển Nh vậy “Phát triển” l một khái niệm rất rộng, n i n “Phát triển” l
ng ời t ngh ng y n sự i lên củ sự vật, hiện t ng, con ng ời trong xã hội
Trang 26Sự i lên thể hiện việc tăng lên v s l ng v chất l ng, th y ổi v nội dung v hình thức
Sự phát triển ở ây theo t i hiểu l quá trình bi n ổi l m cho s l ng,
cơ cấu v chất l ng lu n vận ộng i lên trong m i h tr bổ sung lẫn nh u
t o nên th c ng b n vững Xây dựng lu n gắn với sự phát triển, phát triển phải dự trên cơ sở củ th ổn ịnh
1.2.5 GV và ội ng GV THCS
a Khái niệ đội ngũ
Thuật ngữ ội ngũ ch ng t th ờng gặp khi n i n một tập thể
ng ời, v dụ nh : ội ngũ cán bộ c ng chức, ội ngũ nh giáo, ội ngũ tr thức, ội ngũ thầy thu c, ội ngũ văn nghệ sỹ
Theo T iển Ti ng Việt thì ội ngũ l tập h p một s ng ng ời, cùng chức năng ngh nghiệp th nh một lực l ng Còn theo T iển Ti ng Việt t ờng giải v liên t ởng củ tác giả Nguy n Văn Đ m (Nh xuất bản văn hoá th ng tin, năm 2 4) thì ội ngũ l s ng ng ời sắp x p theo thứ tự
Ch ng t c thể hiểu ội ngũ l một tập thể ng ời, c tổ chức v tập
h p th nh một lực l ng cùng chung một lý t ởng, một mục ch, l m việc theo k ho ch, gắn b với nh u v quy n l i vật chất, tinh thần
Khái niệ GV
Theo T iển Ti ng Việt t ờng giải v liên t ởng củ tác giả Nguy n Văn Đ m (nh xuất bản văn hoá th ng tin, năm 2 4) thì GV l ng ời giảng
d y trong các tr ờng phổ th ng hoặc các lớp bổ t c văn hoá
Khái niệ đội ngũ GV trung họ ơ s
GV tr ờng trung học l ng ời l m nhiệm vụ giảng d y, giáo dục trong
nh tr ờng, gồm: Hiệu tr ởng, Ph Hiệu tr ởng, GV bộ m n, GV l m c ng tác Đo n th nh niên Cộng sản Hồ Ch Minh (b th , ph b th ), GV l m tổng
Trang 27phụ trách Đội Thi u niên Ti n phong Hồ Ch Minh ( i với tr ờng trung học
c cấp tiểu học hoặc cấp THCS), GV l m c ng tác t vấn cho học sinh
Vị tr , v i trò, nhiệm vụ củ ội ngũ GV trung học cơ sở:
T i Đi u 5, Ch ơng I củ Luật Giáo dục ã c Qu c hội th ng qu
ng y 4 tháng 6 năm 2 5 v c sử ổi bổ sung c hiệu lực năm 2 quy ịnh v i trò, trách nhiệm củ nh giáo l : Nh giáo giữ v i trò quy t ịnh trong việc bảo ảm chất l ng giáo dục Nh giáo phải kh ng ng ng học tập, rèn luyện nêu g ơng t t cho ng ời học Nh n ớc tổ chức o t o, bồi d ng
nh giáo; c ch nh sách sử dụng, ãi ngộ, bảo ảm các i u kiện cần thi t v vật chất v tinh thần ể nh giáo thực hiện v i trò v trách nhiệm củ mình; giữ gìn v phát huy truy n th ng quý trọng nh giáo, t n vinh ngh d y học [21, tr 11]
Nhiệm vụ củ GV trung học n i chung v GV trung học cơ sở n i riêng
c quy ịnh t i Đi u v , Ch ơng IV củ Đi u lệ tr ờng trung học
c b n h nh kèm theo Th ng t s 2 2 BGD ĐT ng y 28 2 củ
Bộ Giáo dục Đ o t o
1.2.6 Biện pháp phát triển ội ng GV THCS
a Khái niệ iện pháp
T iển Ti ng Việt, Nh xuất bản kho học xã hội - H nội 994, ịnh ngh khái niệm biện pháp nh s u:
Biện pháp (d nh t ): Cách l m, cách giải quy t một vấn cụ thể,
nh : Biện pháp h nh ch nh; Biện pháp k thuật; C biện pháp ng [24, tr 64]
Còn theo sách trên, nêu ịnh ngh v ph ơng pháp: Ph ơng pháp (d nh t ) với ngh l : Hệ th ng các cách sử dụng ể ti n h nh một ho t ộng
n o Nh ph ơng pháp học tập, l m việc c ph ơng pháp v v [24, tr.766] Thực r “Khái niệm ph ơng pháp l một ph m trù phức t p, c ph m
Trang 28vi b o quát rộng với nhi u cấp ộ v rất phong ph v nội dung v chủng
lo i” [16, tr.6 ] Tuy nhiên, trong ph m vi v mức ộ nghiên cứu ở ây t c thể hiểu: Để t c mục ch hoặc cho r một k t quả n o ch ng t cần phải c một hệ th ng các cách thức ti n h nh cụ thể trong ho t ộng thực ti n
h y n i cách khác l phải c các biện pháp
b Biện pháp phát triển đội ngũ GV THCS
nghiên cứu n y cũng vậy, mu n xây dựng v phát triển ội ngũ GV THCS một cách to n diện cũng cần c một hệ th ng các cách thực ho t ộng thực ti n, c các cách sử dụng trong xây dựng v phát triển ội ngũ GV h y
n i cách khác l hệ th ng các biện pháp
Nguyên t c phát triển đội ng GV trung học cơ s
Việc phát triển ội ngũ GV trung học cơ sở phải ảm bảo các nguyên tắc s u ây:
- Phải ảm bảo nguyên tắc Đảng th ng nhất lãnh o trong c ng tác quy ho ch phát triển ội ngũ GV trung học cơ sở, ảm bảo nguyên tắc tập trung dân chủ
- Xây dựng quy ho ch phát triển ội ngũ GV trung học cơ sở phải trên cơ sở tình hình thực t , ặc iểm tự nhiên, kinh t - xã hội củ t ng ị
ph ơng
- Việc phát triển ội ngũ GV trung học cơ sở phải phù h p với quy
ho ch phát triển kinh t - xã hội củ ị ph ơng v phù h p với quy ho ch củ các ngành có liên quan
- Việc phát triển ội ngũ GV trung học cơ sở phải trên cơ sở dự báo một cách kho học v phù h p với quy m phát triển giáo dục trung học cơ sở
củ ị ph ơng (t lệ tăng dân s , quy m học sinh, quy m tr ờng, lớp)
- Việc phát triển ội ngũ GV trung học cơ sở phải trên cơ sở các quy ịnh củ Đảng, Nh n ớc, các h ớng dẫn củ ng nh giáo dục v các ng nh c
Trang 29liên qu n, các quy ịnh củ ị ph ơng (các chủ tr ơng, ờng l i, Chỉ thị, Nghị quy t củ Đảng; các quy ịnh củ Nh n ớc v c ng tác quy ho ch, tuyển dụng, sử dụng, b tr sắp x p, o t o, bồi d ng cán bộ c ng chức, viên chức; quy ịnh v ịnh biên củ Bộ Giáo dục Đ o t o i với bậc học trung học cơ sở; các quy ịnh v tiêu chu n GV trung học cơ sở; các quy ịnh
v ch ộ, ch nh sách i với GV trung học cơ sở củ Nh n ớc v củ ị
ph ơng )
- Việc phát triển ội ngũ GV trung học cơ sở phải ảm bảo t nh chất
v ộng , v mở ; gắn quy ho ch với c ng tác o t o, bồi d ng, b tr ,
sử dụng GV
Mục đích việc phát triển đội ng GV trung học cơ s :
Mục ch củ việc phát triển ội ngũ GV trung học cơ sở l nh m phát triển ội ngũ GV trung học cơ sở ảm bảo ủ v s l ng, m nh v chất l ng, ồng bộ v cơ cấu g p phần t ng b ớc nâng c o chất l ng giáo dục cơ sở áp ứng với yêu cầu củ sự phát triển giáo dục trung học cơ sở v áp ứng yêu cầu phát triển KT-XH củ ị ph ơng
Nội dung phát triển đội ng GV trung học cơ s :
- Đi u tr , khảo sát, ánh giá thực tr ng ội ngũ GV trung học cơ sở
- Dự báo nhu cầu ội ngũ GV trung học cơ sở v xác ịnh nguồn bổ sung
- Cụ thể h tiêu chu n GV trung học cơ sở
- Tuyển chọn, b tr sắp x p v sử dụng ội ngũ GV trung học cơ sở
- Đ o t o, bồi d ng v thực hiện ch ộ ch nh sách i với GV trung học cơ sở
Các bước tiến hành xây dựng quy hoạch phát triển đội ng GV trung học cơ s :
Trang 30B ớc : Xác ịnh quy m học sinh, tr ờng, lớp ở bậc học trung học cơ
sở củ ị ph ơng
B ớc 2: Đi u tr , khảo sát, ánh giá thực tr ng ội ngũ GV v việc xây dựng quy ho ch ội ngũ GV trung học cơ sở trong gi i o n tr ớc; lý giải nguyên nhân củ thực tr ng
B ớc : Dự báo quy m phát triển giáo dục trung học cơ sở trong thời
củ Ch nh phủ với những mục tiêu tổng quát, mục tiêu cụ thể sẽ l căn cứ ể các
ị ph ơng xây dựng chi n l c v xây dựng quy ho ch phát triển giáo dục v
o t o v xây dựng quy ho ch phát triển ội ngũ GV ảm bảo phù h p cho
t ng gi i o n cụ thể
Để xây dựng quy ho ch phát triển ội ngũ GV thì các ị ph ơng cần phải bám sát v o những ịnh h ớng củ Đảng, những quy ịnh cụ thể củ Ch nh phủ, các văn bản h ớng dẫn củ ng nh giáo dục v o t o v các ng nh c liên
qu n Ch ng h n nh quy ịnh v tiêu chu n ội ngũ GV; quy ịnh v s l ng biên ch ; các quy ịnh v tuyển dụng, sử dụng, b tr sắp x p ội ngũ GV; các
ch ộ ch nh sách i với GV; quy ịnh v c ng tác o t o, bồi d ng GV
Trang 31- Các y u t v KT-XH, văn h , giáo dục:
+ Các y u t v KT-XH l các y u t qu n trọng c tác ộng trực ti p
n việc xây dựng quy ho ch phát triển ội ngũ GV trung học cơ sở
+ Các y u t nh qu n niệm s ng, vấn o ức, th m mỹ, các phong tục, tập quán, truy n th ng, trình ộ học vấn, trình ộ nhận thức cũng c sự ảnh h ởng lớn n vấn quy ho ch phát triển ội ngũ GV
+ Sự gi tăng dân s v dân s trong ộ tuổi n tr ờng cũng l một
y u t qu n trọng tác ộng n việc quy ho ch phát triển ội ngũ GV Những
th ng tin v sự phát triển dân s l cơ sở qu n trọng gi p cho các nh quản lý
dự báo c sự phát triển v quy m học sinh, m ng l ới tr ờng, lớp t xây dựng quy ho ch phát triển ội ngũ GV một cách sát thực, áp ứng c với yêu cầu ặt r
+ Ngo i r các y u t giáo dục khác nh tình hình giáo dục củ ị
ph ơng, chất l ng giáo dục qu các năm học, s l ng học sinh lên lớp, b học, l u b n cũng l những y u t qu n trọng tác ộng n việc xây dựng quy ho ch phát triển ội ngũ GV n i chung v ội ngũ GV trung học cơ sở nói riêng
T m l i, các y u t kinh t - xã hội, văn hoá, giáo dục l những y u t
c tác ộng trực ti p v c ảnh h ởng rất lớn n việc phát triển ội ngũ GV trung học cơ sở
- Các y u t v năng lực quản lý củ cán bộ quản lý- lãnh o ị ph ơng trong việc xây dựng quy ho ch phát triển ội ngũ GV trung học cơ sở
Năng lực quản lý củ cán bộ quản lý- lãnh o ị ph ơng cũng l một trong những y u t ảnh h ởng n việc phát triển ội ngũ GV
Năng lực quản lý củ cán bộ quản lý- lãnh o ị ph ơng cũng ảnh
h ởng trực ti p n việc dự báo quy m phát triển củ giáo dục trong những năm ti p theo N u dự báo quy m phát triển củ giáo dục c ộ ch nh xác
Trang 32c ng c o thì quy ho ch c ng sát thực, các giải pháp r sẽ thực sự cần thi t
v c t nh khả thi c o trong việc thực hiện quy ho ch
1.2.7 Chuẩn ngh nghiệp GV
Chu n ngh nghiệp GV trung học l hệ th ng các yêu cầu cơ bản i với GV trung học v ph m chất ch nh trị, o ức, l i s ng; năng lực chuyên
m n, nghiệp vụ
Quy ịnh Chu n ngh nghiệp GV trung học cơ sở, GV trung học phổ
th ng (s u ây gọi chung l GV trung học) b o gồm: Chu n ngh nghiệp GV trung học; ánh giá, x p lo i GV trung học theo Chu n ngh nghiệp Quy ịnh n y áp dụng i với GV trung học giảng d y t i tr ờng trung học cơ sở,
tr ờng trung học phổ th ng v tr ờng phổ th ng c nhi u cấp học trong hệ
th ng giáo dục qu c dân
Mục ch b n h nh quy ịnh Chu n ngh nghiệp GV trung học:
- Gi p GV trung học tự ánh giá ph m chất ch nh trị, o ức l i s ng, năng lực ngh nghiệp, t xây dựng k ho ch rèn luyện ph m chất o ức
v nâng c o trình ộ chuyên m n, nghiệp vụ
- L m cơ sở ể ánh giá, x p lo i GV h ng năm phục vụ c ng tác xây dựng quy ho ch, k ho ch o t o, bồi d ng v sử dụng ội ngũ GV trung học
- L m cơ sở ể xây dựng, phát triển ch ơng trình o t o, bồi d ng
GV trung học
- L m cơ sở ể nghiên cứu, xuất v thực hiện ch ộ ch nh sách i với GV trung học; cung cấp t liệu cho các ho t ộng quản lý khác
Yêu cầu củ việc ánh giá, x p lo i GV theo Chu n:
- Việc ánh giá, x p lo i GV trung học theo Chu n phải ảm bảo t nh trung thực, khách qu n, to n diện, kho học, dân chủ v c ng b ng; phản ánh
Trang 33ng ph m chất, năng lực d y học v giáo dục củ GV trong i u kiện cụ thể
củ nh tr ờng, ị ph ơng
- Việc ánh giá, x p lo i GV theo Chu n phải căn cứ v o k t quả t
c th ng qu các minh chứng phù h p với các tiêu chu n, tiêu ch củ Chu n
1.3 L LUẬN VỀ PHÁT TRIỂN ĐỘI NGŨ GV THCS
1.3.1 Quan niệm v phát triển ội ng GV
Việc phát triển ội ngũ GV thực chất l phát triển nguồn nhân lực trong
l nh vực giáo dục
Theo GS TSKH Nguy n Minh Đ ờng, phát triển nguồn nhân lực c thể hiểu theo những ngh s u ây:
“Với ngh hẹp nhất l quá trình o t o v o t o l i, tr ng bị hoặc bổ sung thêm những ki n thức, kỹ năng v thái ộ cần thi t ể ng ời l o
Trang 34ộng c thể ho n th nh t t nhiệm vụ m họ ng l m hoặc ể i tìm một việc
l m mới”
Với ngh rộng hơn b o gồm mặt: Phát triển sinh thể, phát triển nhân cách, ồng thời t o r m i tr ờng xã hội thuận l i cho nguồn nhân lực phát triển” [10, tr.15]
- Một cách tổng quát, phát triển nguồn nhân lực l l m gi tăng giá trị vật chất, giá trị tinh thần, o ức v giá trị thể chất, cho con ng ời
Phát triển ội ngũ GV trong giáo dục ch nh l xây dựng v phát triển một tổ chức những ng ời gắn b với lý t ởng ộc lập dân tộc v CNXH, c
ph m chất o ức trong sáng, l nh m nh, năng lực chuyên m n vững v ng,
có ý ch kiên ịnh trong c ng cuộc xây dựng v bảo vệ Tổ qu c, bi t gìn giữ
v phát huy các giá trị văn hoá dân tộc ồng thời c khả năng ti p thu n n văn hoá ti n bộ củ nhân lo i
1.3.2 Nội dung của việc phát triển ội ng GV
Trong thời i ng y n y, sự phát triển m nh mẽ củ Kho học v C ng nghệ, ặc biệt l C ng nghệ th ng tin ã dẫn n xu h ớng to n cầu hoá v
xu h ớng n y òi h i phải c sự th y ổi kh ng ng ng trong mọi l nh vực xã hội Đ i với giáo dục, ổi mới v phát triển m nh mẽ ội ngũ GV l một trong những y u t cần thi t v qu n trọng trong những năm tới Đi u ã
c UNESCO kh ng ịnh: Chỉ c ổi mới v phát triển m nh mẽ ội ngũ
GV mới ảm bảo chất l ng v sự phù h p củ giáo dục trong một th giới
ng th y ổi
N i n phát triển ội ngũ GV, phải xây dựng v phát triển ồng thời
cả y u t : Quy m s l ng, cơ cấu v chất l ng ội ngũ
a Số lượng đội ngũ GV
Đội ngũ GV THCS c xác ịnh trên cơ sở s lớp học v ịnh mức biên ch theo quy ịnh củ Nh n ớc Hiện t i Nh n ớc quy ịnh ịnh mức
Trang 35,9 GV ứng lớp cho một lớp học, tuy nhiên với các tr ờng THCS chuyên biệt bán tr , nội tr thì ịnh mức l t 2,2 n 2, GV ứng lớp cho một lớp học Định mức n y b o gồm cả GV d y các m n văn hoá cơ bản, d y nh c,
ho , thể dục, ngo i ngữ Đơn thuần v s l ng thì việc xác ịnh s GV cần
tr ờng h y cho cấp học Đ l cơ sở cho việc lập k ho ch o t o ( ơng nhiên khi lập k ho ch o t o, t còn phải t nh toán n s giáo sinh t t nghiệp t bên ngo i v o khu vực ng xem xét v những y u t liên qu n khác)
Số GV cần đào tạo Số GV cần có – (Số GV hiện có + Số GV nghỉ BHXH, chết, bỏ việc, thuyên chuyển + Số GV chuyển vào + Số giáo sinh đào tạo từ nguồn khác tới)
Một nội dung qu n trọng khi xem xét v s l ng GV l những bi n ộng liên qu n chi ph i n việc t nh toán s l ng, ch ng h n nh : Việc b
tr sắp x p ội ngũ, tình tr ng s s học sinh lớp cũng nh ịnh mức v giờ
d y, ịnh mức v l o ộng củ GV, ch ơng trình m n học , u c ảnh
h ởng chi ph i n s l ng ội ngũ GV
Trang 36Trong i u kiện d ng hoá lo i hình tr ờng, c tr ờng c ng lập, c
tr ờng ngo i c ng lập Do vậy, GV th ờng d y liên tr ờng (D y ở tr ờng
c ng lập, d y ở tr ờng ngo i c ng lập), họ chấp nhận một ịnh mức l o ộng
c o hơn quy ịnh ể tăng thu nhập, vì vậy l m s i lệch chu n t nh toán lý thuy t Trong ph m vi cả n ớc việc o t o GV hiện t i l cho to n xã hội, riêng với ng nh s ph m l i c Nh n ớc b o cấp, cũng cần phải c các biện pháp cần thi t ể kh ng t o r một l ng GV d th , l m lãng ph ngân sách Nh n ớc v l m nảy sinh các vấn xã hội liên qu n
S l ng GV l một y u t ịnh l ng củ ội ngũ N rất qu n trọng,
nh ng sẽ kh ng n i lên c gì, ngo i vấn chất l ng còn cần phải xem xét một cách thấu áo n cơ cấu ội ngũ
Chất lượng đội ngũ
L một khái niệm rộng, chất l ng ội ngũ GV n b o h m nhi u y u
t : Trình ộ c o t o củ t ng th nh viên trong ội ngũ, thâm niên l m việc trong tổ chức, thâm niên trong vị tr l m việc m ng ời ã v ng
ảm nhận, sự h i ho giữ các y u t Tựu chung l i, ch ng t ch trọng
T việc phân t ch, xác ịnh nội dung, nhiệm vụ nh m nâng c o chất
l ng ội ngũ GV THCS, những biện pháp cần c nghiên cứu n m trong
nh m c ng việc: o t o cơ bản b n ầu; o t o ể t chu n v nâng chu n;
Trang 37bồi d ng th ờng xuyên ể cập nhật tri thức trong i u kiện kh i l ng tri thức nhân lo i tăng lên nh nh ch ng, sự th y ổi củ nh tr ờng cũng ng
di n r kh ng ng ng với t c ộ nh nh; các biện pháp v tổ chức, nhân sự ể
ho n thiện bộ máy, nh m t o r m i tr ờng t t cho ho t ộng
Song song với việc thực hiện các biện pháp l vấn kiểm tr , ánh giá tình hình giảng d y củ GV ể duy trì ch ng Th nh tr giáo dục cần c những biện pháp ể duy trì các quy ch v giảng d y v kh ng ng ng nâng
c o chất l ng giảng d y Đổi mới ph ơng pháp d y học v vận dụng các nghiệp vụ s ph m v o thực t giảng d y củ GV trong tình hình mới Quy trình v cơ ch x p lo i GV h ng năm củ nh tr ờng
Cơ ấu đội ngũ GV
Cơ cấu ội ngũ GV THCS sẽ c nghiên cứu trên các tiêu ch c liên quan n các biện pháp phát triển ội ngũ Các nội dung cơ bản gồm:
- Cơ cấu chuyên môn (theo môn dạy) hay còn gọi là cơ cấu bộ môn:
Đ l trình tr ng tổng thể v t trọng GV củ các m n học hiện c ở cấp THCS, sự th , thi u GV ở m n học Các t lệ n y v phải, phù h p với ịnh mức quy ịnh thì t c c cơ cấu chuyên m n h p lý Ng c l i thì phải i u chỉnh, n u kh ng ảnh h ởng n hiệu quả củ các ho t ộng giáo dục
- Cơ cấu theo trình độ đào tạo:
Cơ cấu GV theo trình ộ o t o l sự phân chi GV theo t trọng ở các trình ộ o t o Các trình ộ o t o củ GV ở THCS c thể c l : THSP, CĐSP, ĐHSP, Th c sỹ v trình ộ t ơng ứng ở các chuyên ng nh kh ng phải s
ph m Xác ịnh một cơ cấu h p lý v trình ộ o t o v thực hiện các ho t ộng liên qu n ể t n cơ cấu cũng l một giải pháp nâng c o chất l ng
ội ngũ GV S GV ch t chu n o t o, ơng nhiên phải nâng chu n
Nh ng xác ịnh một t lệ th ch áng s GV o t o v t chu n l một vấn cần xem xét, ể v ảm bảo hiệu quả kinh t , v nâng c o chất l ng ội ngũ
Trang 38Trong i u kiện kinh ph còn kh khăn nh hiện n y, một ội ngũ ng ng tầm nhiệm vụ củ cấp học c lẽ sẽ t t hơn một ội ngũ v t tầm yêu cầu, m tr ớc mắt ch thể sử dụng h t trình ộ chuyên m n củ họ ặc biệt l với giáo dục
mi n n i còn nhi u thi u th n v mặt b ng giáo dục còn thấp
- Cơ cấu đội ng GV theo độ tuổi:
Việc phân t ch GV theo ộ tuổi, nh m xác ịnh cơ cấu ội ngũ theo
t ng nh m tuổi, l cơ sở ể phân t ch thực tr ng, chi u h ớng phát triển củ
tổ chức, ặc biệt l xác ịnh ch nh xác “dòng nhân viên r i”, l m cơ sở cho việc tuyển dụng v o t o bổ sung Đ i với GV THCS t c thể cơ cấu nh m tuổi theo các m c s u: D ới tuổi, – d ới 4 tuổi, 40 – d ới 5 tuổi, 50 –
55 tuổi, 56 – 6 tuổi
- Cơ cấu giới tính của đội ng :
Chỉ xét mặt t trọng củ cơ cấu giới t nh ội ngũ GV trong tr ờng THCS, c thể kh ng n i lên i u gì sự phát triển v giới Bởi vì, khác với thị
tr ờng l o ộng các khu vực khác, ở ây GV nữ th ờng chi m một t lệ c o hơn n m giới
Tuy nhiên, v các kh c nh nh : Đi u kiện ể o t o nâng c o, bồi
d ng th ờng xuyên, thời gi n học tập củ cá nhân, thời gi n nghỉ d y do sinh ẻ, do con m, l i l các y u t c tác ộng n chất l ng ội ngũ
M những y u t n y phụ thuộc v o giới t nh cá nhân Do , cơ cấu v giới
t nh củ 2 ội ngũ khác nh u thì biện pháp liên qu n n t ng nơi một cũng phải khác nh u Ng y cả v s l ng, tr ớc ây nh n ớc d nh 8 d nh cho việc tăng thêm ội ngũ ể bù ắp v o thời gi n th i sản củ họ Hiện n y ch
ộ n y kh ng áp dụng nữ nh ng ch ộ th i sản vẫn c áp dụng Ngân sách nh n ớc sẽ trả cho phần d y thêm, d y th y, tăng giờ do th i sản
Trang 39T m l i, nghiên cứu cơ cấu giới t nh ội ngũ l ể c những tác ộng cần thi t th ng qu quản trị nhân sự, nh m nâng c o chất l ng, hiệu suất
Đi u 26 Luật giáo dục năm 2 5 v sử ổi bổ sung c hiệu lực năm
2 quy ịnh: “Giáo dục trung học cơ sở c thực hiện trong b n năm học,
t lớp sáu n lớp ch n Học sinh v o học lớp sáu phải ho n th nh ch ơng trình tiểu học, c tuổi l m ời một tuổi” [22] C thể n i, trong hệ th ng giáo dục qu c dân, cấp THCS c vị tr , v i trò ặc biệt qu n trọng vì ây l cấp học n i ti p bậc tiểu học với ộ tuổi t n 4 tuổi, lứ tuổi bắt ầu b ớc
v o ộ tuổi l o ộng t i thiểu Đ cũng l bậc học t o nên sự liên th ng và bảo ảm t nh ồng bộ, hệ th ng với các cấp, bậc học khác nh u trong hệ
th ng giáo dục qu c dân ở n ớc t
Giáo dục THCS l cấp học cơ sở củ bậc trung học phổ th ng, n c vị
tr qu n trọng vì: “Mục tiêu củ giáo dục phổ th ng l gi p học sinh phát triển
to n diện v o ức, tr tuệ, thể chất, th m mỹ v các kỹ năng cơ bản, phát triển năng lực cá nhân, t nh năng ộng v sáng t o, hình th nh nhân cách con
ng ời Việt N m xã hội chủ ngh , xây dựng t cách v trách nhiệm c ng dân; chu n bị cho học sinh ti p tục học lên hoặc i v o cuộc s ng l o ộng, th m
gi xây dựng v bảo vệ Tổ qu c.” [ 21]
Mụ ti u và nội dung ủa giá dụ THCS
Đi u 27 Luật giáo dục năm 2 5 v sử ổi bổ sung c hiệu lực năm
2 quy ịnh mục tiêu củ giáo dục THCS nh s u: “Giáo dục trung học cơ
sở nh m gi p học sinh củng c v phát triển những k t quả củ giáo dục tiểu
Trang 40học; c học vấn phổ th ng ở trình ộ cơ sở v những hiểu bi t b n ầu v kỹ thuật v h ớng nghiệp ể ti p tục học trung học phổ th ng, trung cấp, học
ngh hoặc i v o cuộc s ng l o ộng ” [22]
Nh vậy, giáo dục THCS kh ng chỉ nh m mục tiêu học lên THPT m phải chu n bị cho sự phân luồng s u THCS S u khi t t nghiệp THCS học sinh ã ứng tr ớc sự lự chọn củ cuộc ời: Ti p tục ho n thiện học vấn phổ
th ng ở bậc THPT, hoặc theo các lo i hình tr ờng o t o chuyên nghiệp, hoặc trực ti p r l o ộng sản xuất Cho nên giáo dục THCS phải ảm bảo cho học sinh c những giá trị o ức, t t ởng, l i s ng phù h p với mục tiêu, c những ki n thức phổ th ng cơ bản v tự nhiên, xã hội v con ng ời, gắn với cuộc s ng cộng ồng v thực ti n ị ph ơng, c kỹ năng vận dụng
ki n thức ã học ể giải quy t những vấn th ờng gặp trong cuộc s ng, bản thân, gi ình v cộng ồng
Nội dung củ giáo dục THCS c quy ịnh t i Đi u 28 Luật giáo dục:
“Nội dung giáo dục phổ th ng phải bảo ảm t nh phổ th ng, cơ bản, to n diện, h ớng nghiệp v c hệ th ng; gắn với thực ti n cuộc s ng, phù h p với tâm sinh lý lứ tuổi củ học sinh, áp ứng mục tiêu giáo dục ở m i cấp học
Giáo dục trung học cơ sở phải củng c , phát triển những nội dung ã học ở tiểu học, bảo ảm cho học sinh c những hiểu bi t phổ th ng cơ bản v
Ti ng Việt, toán, lịch sử dân tộc; ki n thức khác v kho học xã hội, kho học
tự nhiên, pháp luật, tin học, ngo i ngữ; c những hiểu bi t cần thi t t i thiểu
v kỹ thuật v h ớng nghiệp” [22, 18]
Để phục vụ cho mục tiêu phát triển kinh t – xã hội, nội dung ch ơng trình THCS c thi t k theo h ớng: Giảm t nh lý thuy t h n lâm, tăng t nh thực ti n, thực h nh ảm bảo v sức, khả thi, giảm s ti t học trên lớp, tăng thời gi n tự học v ngo i khoá Học xong THCS học sinh c c năng lực