Tài liệu bao giồm toàn bộ kiến thức về chuyên đề vuông góc giữa đường thẳng và mặt phẳng trong không gian. Tài liệu được chia thành các dạng bài cơ bản và nâng cao bao gồm cả phần lý thuyết tóm tắt giúp học suinh dễ dàng tiếp cận và tiếp thu kiến thức
Trang 1VECT TRONG KHÔNG GIAN Ơ TRONG KHÔNG GIAN
Vấn đề 1 VECTƠ TRONG KHÔNG GIAN
I Vectơ trong không gian
① Vectơ, giá và độ dài của vectơ.
Vectơ trong không gian là một đoạn thẳng có hướng Kí hiệu AB
chỉ vectơ có điểm đầu
A, điểm cuối B Vectơ còn được kí hiệu a, b, c, …
Giá của vectơ là đường thẳng đi qua điểm đầu và điểm cuối của vectơ đó Hai vectơ được gọi là cùng phương nếu giá của chúng song song hoặc trùng nhau Ngược lại, hai vectơ có giá cắt nhau được gọi là hai vectơ không cùng phương Hai vectơ cùng phương thì có thể cùng hướng hoặc ngược hướng
Độ dài của vectơ là độ dài của đoạn thẳng có hai đầu mút là điểm đầu và điểm cuối của
vectơ Vectơ có độ dài bằng 1 gọi là vectơ đơn vị Kí hiệu độ dài vectơ AB
② Hai vectơ bằng nhau, đối nhau Cho hai vectơ a, b( 0)
Hai vectơ a và b được gọi là bằng nhau nếu chúng có cùng hướng và cùng độ dài.
Hai vectơ a và được gọi là đối nhau nếu chúng ngược hướng và cùng độ dài.
③ Vectơ – không.
Vectơ – không là vectơ có điểm đầu và điểm cuối trùng nhau
Kí hiệu: 0, AA BB CC 0
Vectơ – không có phương, hướng tùy ý, có độ dài bằng không
Vectơ – không cùng phương, cùng hướng với mọi vectơ
Trang 2Cộng với 0: a 0 0 a aa
Cộng với vectơ đối: a a a a0
③ Các qui tắc.
Qui tắc ba điểm: Với ba điểm A, B , C bất kì ta có: AC AB BC
Mở rộng: Qui tắc đa giác khép kín
Cho hình hộp ABCD A B C D. với AB, AD, AA là ba cạnh
có chung đỉnh A và AC là đường chéo, ta có:
Cho k và vectơ 0 a 0 Tích k a là một vectơ:
- Cùng hướng với a nếu k 0
- Ngược hướng với a nếu k 0
③ Điều kiện để hai vectơ cùng phương.
Cho hai vectơ a và b ( 0),k : a0 cùng phương b a kb
Hệ quả: điều kiện để ba điểm A, B , C thẳng hàng là AB k AC
Trang 3IV Điều kiện để ba vectơ đồng phẳng
① Khái niện về sự đồng phẳng của ba vectơ trong không gian.
Cho ba vectơ a, b, c ( 0) trong không gian Từ một điểm O bất kì ta dựng OA a
Khi đó xảy ra hai trường hợp:
Các đường thẳng OA , OB , OC không cùng nằm trong một mặt phẳng thì ta nói ba vectơ
Cho ba vectơ a,b,c trong đó a và b không cùng phương Điều kiện cần và đủ để ba vectơ
a,b,c đồng phẳng là có duy nhất các số m, n sao cho c ma nb
Nếu ba vectơ a,b,c không đồng phẳng thì với mỗi vectơ
d, ta tìm được duy nhất các số m, n, p sao cho
② Quy tắc hình bình hành: Với hình bình hành ABCD ta luôn có: AC AB AD
③ Quy tắc hình hộp: Cho hình hộp ABCD A B C D. , ta được: AC'AB AD AA '
④ Quy tắc trung điểm: Cho I là trung điểm AB , M là điển bất kỳ: IA IB 0
Trang 4 Để tính góc giữa hai vectơ u và v ta có thể tính u
VD 3.3 Cho hình tứ diện ABCD Gọi A, B, C , Dlần lượt là trọng tâm của các tam giác BCD ,
CDA , DAB , ABC Đặt
Tính khoảng cách từ S đến trọng tâm G của chúng.
① Sử dụng các phép toán cộng, trừ, nhân vectơ với một số, tích vô hướng
② Sử dụng các quy tắc trung điểm, trọng tâm tam giác, trọng tâm tứ diện, quy tắc hình bình hành,
Trang 5b) Nếu a , b , c là ba vectơ không đồng phẳng và ma nb pc0 thì m n p 0.
VD 3.13Cho hình tứ diện ABCD Trên cạnh AD lấy điểm M sao cho 3
AM MD và trên cạnh BC lấy điểm N sao cho 3
NB NC Chứng minh rằng ba vectơ AB,
DC và MN đồng phẳng.
Dạng 4 Cùng phương và song
song
Trang 6OC kOA tOB , với t k 1.
vectơ AB , CD cùng phương Khi AB ,
CD cùng phương và có một điểm thuộc đường thẳng
AB mà không thuộc đường thẳng CD hoặc ngược lại thì AB và CD là hai đường thẳng
song song.
ta chọn 2 điểm C D, thuộc P
rồi chứng minh
AB k.CD hoặc ta lấy trong P
hai vectơ a và bkhông cùng phương, sau đó chứng minh AB , a và b đồng phẳng và có một điểm thuộc đường thẳng AB mà không thuộc P
thì đường thẳng AB song song với P
một điểm M nằm trên đường thẳng AB là
OM kOA tOB , trong đó k t 1 Ngoài ra k và t khôngphụ thuộc điểm O Với điều kiện nào của k , t thì điểm M thuộc đoạn thẳng AB ? Điểm M là trung
điểm của đoạn AB ?
VD 3.15Cho tứ diện ABCD , M và N là các điểm lần lượt thuộc AB và CD sao cho 2
Trang 73.4 Cho tứ diện ABCD Lấy các điểm M , N theo thứ tự thuộc AB và CD sao cho 2
3.5 Cho hai đường thẳng và cắt ba mặt phẳng song song 1 , và lần lượt tại A, B , C
và A , 1 B , 1 C Với O là điểm bất kì trong không gian, đặt 1 1
3.11 Cho hình lăng trụ ABC A B C Gọi I và J lần lượt là trung điểm của BB và A C Điểm K
thuộc B C sao cho 2
KC KB Chứng minh bốn điểm A, I , J , K cùng thuộc một mặt phẳng
thay đổi thì trung điểm I của MN di chuyển trên một đường thẳng cố định.
3.14 Trong không gian, cho ba điểmA , B , C cố định không thẳng hàng, tìm tập hợp các điểm M sao
a) Chứng minh rằng MN song song với mặt phẳng (A BC )
b) Khi MN và A C song song với nhau, chứng tỏ rằng MN vuông góc với AD và DB.
3.16 Trong không gian cho ABC
Trang 8a) Chứng minh rằng nếu điểm MABC
OM xOA yOB zOC với mọi điểm O
b) Ngược lại, nếu có một điểm O trong không gian sao cho
Khẳng
định nào sau đây đúng?
A.
12
AM a c b
C.
12
AM a c b
D.
12
TN3.6 Cho hình hộp ABCD A B C D. Gọi I và K lần lượt là tâm của hình bình hành ABB A và
BCC B Khẳng định nào sau đây sai ?
Trang 9A. G là trung điểm của đoạn IJ ( I J, lần lượt là trung điểm AB và CD )
C. G là trung điểm của đoạn thẳng nối trung điểm của AD và BC
Khẳng định nào sau đây đúng?
C. M là trung điểmBB D. M là trung điểm CC
Vấn đề 2 HAI ĐƯỜNG THẲNG VUÔNG GÓC
I Tích vô hướng của hai vectơ trong không gian
① Góc giữa hai vectơ.
Cho u và v là hai vectơ trong không gian Từ một điểm A bất kì vẽ AB u
Bình phương vô hướng: a 2 0, a2 0 a0
④ Vectơ chỉ phương của đường thẳng.
Vectơ a 0 gọi là vectơ chỉ phương của đường thẳng d nếu giá của nó song song hoặc trùng với đường thẳng d
Nếu a là một vectơ chỉ phương của đường thẳng d thì k a cũng là một vectơ chỉ phương
u
v
Trang 10Tính độ dài của đoạn thẳng AB:
2
ABAB AB
Xác định góc giữa hai vectơ:
.cos( , )
Chứng minh hai đường thẳng vuông góc
II Góc giữa hai đường thẳng
Góc giữa hai đường thẳng a và b trong không gian là
góc giữa hai đường thẳng a và b cùng đi qua một
điểm bất kì và lần lượt song song với a và b Ta có:
① Cách 2 Sử dụng trực tiếp định nghĩa góc của hai đường thẳng trong không gian.
ACBD , ADBC Điều ngược lại có đúng không ?
( AB.CD = AB(AD – AC) = AB.AD – AB.AC =0
AC BD = AC(AD – AB) = AC.AD – AC.AB =0
AD.BC = AD(AC – AB) = AD.AC – AD.AB = 0)
VD 3.17Cho hình chóp S ABC có SA SB SC và ASB BSC CSA
Chứng minh rằng SABC , SBAC , SC AB
(SA.BC = SA(SC –SB) = SA.SC – SA.SB = SA.SC cosASC – SA.SBcosASB = 0)
Trang 11(AB.CD = 2MP.2NP = 4(MQ + QN + NP)(NQ + QM + MP) = 0)
Dạng 2 Góc giữa hai đường
thẳng
A PHƯƠNG PHÁP GIẢI
Để tính góc giữa hai đường thẳng chéo nhau a và b , ta chọn một trong hai cách sau:
Cách 1 Thực hiện theo các bước sau:
Bước 1 Tìm góc bằng việc lấy một điểm A nào đó
(thông thường A a hoặc A b ) Qua A
dựng a và b theo thứ tự song song với a và
b Khi đó, góc nhọn hoặc vuông tạo bởi a và b là góc giữa a và b
Bước 2 Tính góc: Sử dụng tỉ số lượng giác của góc
trong tam giác vuông hoặc dùng định lí hàm
số sin, côsin trong tam giác thường để xác định số đo góc giữa a và b
Cách 2 Thực hiện theo các bước sau:
Bước 1 Tìm 2 vectơ u và v theo thứ tự là các vectơ
chỉ phương của các đường thẳng a và b
Bước 2 Tính số đo góc giữa hai vectơ u và v.
Bước 3 Khi đó, góc giữa hai đường thẳng a và b :
VD 3.21Cho tứ diện ABCD có AB c , CD c , AC b , BD b , BC a , AD a Tính cosin của
góc giữa hai đường thẳng BC và AD.
Cos(BC, AD) =
BC AD
BC AD =
( BA + AC ) AD a.a' =
b
a
Trang 12, tính góc giữa đường thẳng CD với các đường thẳng IJ và AB.
(CD, IJ) = (IK, IJ) = (CD, AB)
a) Tính góc giữa SD và BC
b) Gọi I , J lần lượt là các điểm thuộc SB và SD sao cho IJ // BD Chứng minh rằng góc giữa AC và IJ không phụ thuộc vài vị trí của I và J
a) (SD, BC) = (SA + AD, BC) = (SA, BC) + (AD, BC) = 0+0 = 0
b) (AC, IJ) = (AC, BD) (đpcm)
VD 3.27Cho hình hộp ABCD A B C D. có các cjanh đều bằng a, BAD 600, BAA 'DAA' 120 0
a) Tính góc giữa các cặp đường thẳng AB với A D và AC với B D
3.23 Cho tứ diện ABCD , biết AB AC và DB DC
a) Chứng minh rằng AD vuông góc với BC
b) Gọi M , N là các điểm lần lượt thuộc các đường thẳng AB và BD sao cho MA k MB
Trang 133.24 Cho tứ diện ABCD Chứng minh rằng:
b) Nếu I và J lần lượt là trung điểm của AB và CD thì IJ AB và IJ CD
3.26 Cho hình chóp tam giác .S ABC có SA SB SC và ASB BSC CSA Chứng minh rằng
SA BC , SBAC , SCAB
3.27 Cho hai tam giác đều ABC và ABC có chung cạnh AB và nằm trong hai mặt phẳng khác nhau.
Gọi M , N , P, Q lần lượt là trung điểm của các cạnh AC , CB , BC, C A Chứng minh rằng:
3.28 Cho hình chóp S ABCD đáy ABCD là hình bình hành SAB và SAD là các tam giác vuông tại A
Chứng minh rằng:
a) SA vuông góc với BC và CD b) SA vuông góc với AC và BD
3.29 Cho hai hình vuông ABCD và ABC D có chung cạnh AB và nằm trong hai mặt phẳng khác nhau,lần lượt có tâm O và O Cmr: ABOO và tứ giác CDD C là hình chữ nhật
3.30 Cho vectơ n (khác 0) và hai vectơ a và b thì ba vectơ n,a và b không đồng phẳng.
3.31 Chứng minh rằng ba vectơ cùng vuông góc với vectơ n (khác 0) thì đồng phẳng Từ đó suy ra, cácđường thẳng cùng vuông góc với một đường thẳng thì cùng song song với một mặt phẳng
3.32 Gọi S là diện tích ABC Chứng minh rằng: 1 2 2 2
2
S AB AC AB AC
BÀI TẬP TRẮC NGHIỆMTN3.10 Trong không gian cho ba đường thẳng phân biệt a b c, , Khẳng định nào sau đây sai ?
A Nếu a và b cùng nằm trong một mặt phẳng và cùng vuông góc với c thì a b// .
B Nếu a b// và ca thì c b .
C Nếu góc giữa a và c bằng góc giữa b và c thì a b// .
D Nếu a và b cùng nằm trong mp a c ( )// thì góc giữa a và c bằng góc giữa b và c.
TN3.11 Cho tứ diện ABCD có
3,
2
a
AB CD a IJ
(I J, lần lượt là trung điểm của BC vàAD) Số
đo góc giữa hai đường thẳng AB và CD là
a
MN
63
Trang 14TN3.13 Cho hình hộp ABCD A B C D Giả sử tam giác AB C và A DC đều có 3 góc nhọn Góc giữa hai
đường thẳng AC và A D là góc nào sau đây ?
TN3.14 Cho tứ diệnABCD Chứng minh rằng nếu AB AC AC AD AD AB
thìAB CD ,ACBD,
ADBC Điều ngược lại đúng không?
Sau đây là lời giải:
Bước 1: AB AC AC AD AC AB AD. 0 AC DB 0 ACBD
Bước 2: Chứng minh tương tự, từ AC AD AD AB
ta được ADBC và AB AC AD AB
ta được AB CD
Bước 3: Ngược lại đúng, vì quá trình chứng minh ở bước 1 và 2 là quá trình biến đổi tương đương.
Bài giải trên đúng hay sai? Nếu sai thì sai ở đâu?
A Đúng B Sai từ bước 1 C Sai từ bước 1 D Sai ở bước 3
TN3.15 Cho tứ diện đều ABCD (tứ diện có tất cả các cạnh bằng nhau) Số đo góc giữa hai đường thẳng AB và
TN3.18 Cho hình chóp S ABCD có đáy là hình vuông ABCD cạnh bằng a và các cạnh bên đều bằng a. Gọi
M và N lần lượt là trung điểm của AD vàSD Số đo của góc MN SC,
Trang 15Vấn đề 3 ĐƯỜNG THẲNG VUƠNG GĨC MẶT
PHẲNG
I Định nghĩa đường thẳng vuơng gĩc với mặt phẳng:
① Định nghĩa 5: Đường thẳng gọi là vuơng gĩc với mặt phẳng nếu nĩ vuơng
gĩc với mọi đường thẳng của mặt phẳng đĩ
a ab b ;
( )( )
a
a b b
② Định lí 3: Nếu đường thẳng d vuơng gĩc
với hai đường thẳng cắt nhau a và b cùng
đi qua một điểm O
cho trước và vuơng gĩc với một đường thẳng a cho
trước
vuơng gĩc với một mặt phẳng P
cho trước
vuơng gĩc với AB là mặt phẳng trung trực của đoạn AB.
Mmặt trung trực của AB MA MB=III Liên hệ giữa quan hệ song song và quan hệ vuơng gĩc của đường thẳng vàmặt phẳng
① Tính chất 5:
ⓐ Nếu mặt phẳng nào vuơng gĩc với một
trong hai đường thẳng song song thì cũng
vuơng gĩc với đường thẳng cịn lại
ⓑ Hai đường thẳng phân biệt cùng vuơng
gĩc với một mặt phẳng thì chúng song
song với nhau
② Tính chất 6:
ⓐ Đường thẳng nào vuơng gĩc với một trong hai mặt phẳng song song
thì cũng vuơng gĩc với mặt phẳng cịn lại
a a
( ),
Trang 16với ( ) thì cũng vuông góc với a.
//( )( )
ⓑ Nếu một đường thẳng và một mặt phẳng (không chứa đường
thẳng đó) cùng vuông góc với một đường thẳng thì chúng song
song với nhau
IV Định lí ba đường vuông góc
phẳng ( ) gọi là phép chiếu vuông góc lên mặt phẳng ( )
② Định lí 4: (Định lí 3 đường vuông góc)
Cho đường thẳng a không vuông góc với mặt phẳng ( ) và đường thẳng b nằm trong ( )
Khi đó, điều kiện cần và đủ để b vuông góc với a là b vuông góc với hình chiếu a của a
Định nghĩa 8: Góc giữa đường thẳng và mặt phẳng.
ⓐ Nếu đường thẳng a vuông góc với mặt phẳng ( ) thì ta nói rằng góc giữa đường thẳng a
và mặt phẳng ( ) bằng 900 a( ) [ , ( )] 90a 0
a và hình chiếu a của a trên ( ) gọi là góc giữa đường thẳng a và
② Chứng minh a nằm trong một trong hai mặt phẳng vuông góc và d vuông góc với giao tuyến
d vuông góc với mặt còn lại (ĐL7).
③ Chứng minh d là giao tuyến của hai mặt phẳng cùng vuông góc với mặt thứ 3 (HQ2).
⑤ Đường thẳng nào vuông góc với một trong hai mặt phẳng song song thì cũng vuông góc với mặt phẳng còn lại (TC6).
Trang 17B BÀI TẬP MẪU
a) Chứng minh: BCSAB
b) Kẻ đường cao AH trong tam giác SAB Chứng minh AH SBC
c) Kẻ đường cao AK trong tam giác SAC Chứng minh SCAHK
d) Đường thẳng HK cắt BC tại I Chứng minh IASAC
.a) Chứng minh: BCSAB và CDSAD
b) Kẻ đường cao AH trong tam giác SAB Chứng minh AH SBC
c) Kẻ đường cao AK trong tam giác SAD Chứng minh SCAHK
d) Trong mặt phẳng ABCD
kẻ AM BD tại M Chứng minh BDSAM
VD 3.31Cho hình chóp .S ABC có SA SB SC a , AS B 900, BSC 60 0, CSA 120 0 Gọi I là
trung điểm cạnh AC Chứng minh SI ABC
(Tính góc giữa hai vecto SI và AB Với (SI = ½(SA + SC), AB = SB – SA)
VD 3.32Cho hình lăng trụ đứng ABC A B C. có đáy là tam giác ABC vuông cân tại A, BC2CC Gọi I, K lần lượt là trung điểm của BC và AI.
là hai tam giác cân có chung cạnh đáy BC Gọi
I là trung điểm của BC
a) Chứng minh rằng BC ADI
.b) Gọi AH là đường cao của ADI, chứng minh rằngAH BCD
Trang 183.34 Cho tứ diện OABC có OA , OB , OC đôi một vuông góc với nhau Gọi H là hình chiếu vuông
góc của điểm O trên mặt phẳng ABC
.a) Chứng minh rằng BC OAH , CAOBH, ABOCH
b) Chứng minh rằng H là trực tâm của ABC
OH OA OB OC .
d) Chứng minh rằng S2ABC S2OABS2OBC S2OCA
e) Chứng minh rằng các góc của ABC đều nhọn
3.35 Cho hình chóp S ABCD có đáy là hình thoi và có SA SB SC SD Gọi O là giao điểm của
AC và BD
a) Chứng minh SOABCD
b) Gọi I , J lần lượt là trung điểm của AB , BC Chứng minh IJ SBD
c) Gọi G là trọng tâm ACD và H ở trên cạnh SD sao cho HD2HS Cm HGABCD
3.36 Cho hình chóp S ABCD có đáy là hình thoi và có SA SC và SB SD
a) SOABCD b) ACSBD và BDSAC
3.37 Trên mặt phẳng ( ) cho hình bình hành ABCD Gọi O là giao điểm của AC và BD , S là một
điểm nằm ngoài mặt phẳng ( ) sao cho SA SC , SB SD Chứng minh rằng:
a) SO( )
b) Nếu trong mặt phẳng SAB
kẻ SH AB tại H thì ABSOH
3.38 Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình thoi và có cạnh SA vuông góc với ABCD Gọi
I và K là hai điểm lần lượt lấy trên hai cạnh SB và SD sao cho
SI SK
SBSD Chứng minh:
a) BDSC b) IK SAC
3.39 Cho tứ diện SABC có SAABC
và có ABC vuông tại B Trong mặt phẳng SAB
kẻ
AM SB tại M Trên cạnh SC lấy điểm N sao cho
SB SC Chứng minh rằng:
a) BCSAB vàAM SBC b) MN SAB, từ đó suy ra SBAN
3.40 Cho hình chóp S ABC có SAABC và tam giác ABC không vuông Gọi H và K lần lượt là
trục tâm của tam giác ABC và SBC Chứng minh:
a) AH , SK và BC đồng qui b) SCBHK
c) HK SBC
3.41 Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình vuông tâm O , SA vuông góc với ABCD Gọi
H, I , K lần lượt là hình chiếu vuông góc của điểm A trên SB , SC và SD
a) Chứng minh rằng BCSAB
, CDSAD
b) Chứng minh rằng SAC
là mặt trung trực của đoạn BD.c) Chứng minh rằng AH, AK cùng vuông góc với SC Từ đó suy ra ba đường thẳng AH, AI,
AK cùng nằm trong một mặt phẳng.
d) Chứng minh rằng SAC
là mặt trung trực của đoạn HK Từ đó suy ra HKAI.e) Tính diện tích tứ giác AHIK biết SA AB a
Trang 19 Cách 2: Tính gián tiếp theo một trong hai hướng sau:
Hướng 1: Chọn một đường thẳng // d a mà góc giữa d và có thể tính được
hình chiếu vuông góc của S trên ABCD
là trung điểm I của AD Tam giác SAD là tam giác đều.
a) Tính góc giữa SC và ABCD
b) Gọi K là trung điểm AB, tính góc giữa KI và mặt phẳng SAB
c) Tính góc giữa BD với SAB
A
Trang 20b) ABI đều nên IK AB AB (SIK) Gọi IH SK AB IH IH (SAB) (KI, (SAB)) = góc
SKI, tan SKI =
SI KI c) Do KI // BD (BD, (SAB)) =(KI, (SAB))
HD:a) góc SOA, ĐS: a) arctan2 b) Góc SCA 30 0 c) Góc BDA 45 0 d) góc SBO arcsin( 6 /6 )
3.43 Cho hình chóp .S ABCD có đáy ABCD là hình thang vuông tại A và B, AD2BC và
AB BC a SA vuông góc với ABCD và SA a 2 Tính góc giữa:
3.44 Cho hình chóp có đáy là hình vuông cạnh tâm ; Gọi , lần lượt
là hình chiếu của lên và
b) Gọi SO cắt MN tại I Trong (SAC) có AI cắt SC tại K Theo ý a có MN (SAC) MN AK
c) (SC, (ABCD)) = góc SCA = arctan SA/AC =
3.45 Cho hình chóp đáy là tam giác vuông cân tại , , .a) Tính khoảng cách từ tới
a 2
2 b)
3 cos
SA SB SC a
S mp ABC
SA mp ABC
Trang 213.46 Cho hình chóp có đáy là hình vuông cạnh , , Tính góc giữa:a) với các mặt phẳng và
14 c)
21 arctan
7
3.47 Cho hình chóp có đáy là hình vuông cạnh , là tâm của đáy , và lần lượt là trung điểm của các cạnh , Cho biết tạo với đáy một góc a) Tính và
a 5
MN ; SO a 5 2
b)
2 15 arcsin 15
3.48 Cho hình chóp có đáy là hình vuông cạnh , là tâm của đáy, , và tạo với và hai góc bằng nhau là hình chiếu của trên
a) Chứng minh và khi Tính
3.49 Cho hình lập phương
a) Tính góc của và ; và
b) với , trong đó , là trung điểm của , ĐS: a) b)
3.50 Cho hình lập phương cạnh Tính góc giữa:
Mặt phẳng xác định bởi hai đường thẳng trên chính là
Xác định thiết diện theo phương pháp đã học.
Cách 2 Nếu có hai đường thẳng cắt nhau hay chéo nhau , cùng vuông góc với thì:
Trang 22 hay chứa chuyển về dạng qua điểm và song song với
hay chứa chuyển về dạng qua điểm và song song với
B BÀI TẬP MẪU
của: a) mặt phẳng qua trung điểm của và vuông góc với với tứ diện
b) mặt phẳng qua , vuông góc với và hình chóp
của và vuông góc với
là mặt phẳng đi qua trung điểm của và vuông góc với
b) cắt tứ diện theo thiết diện là hình gì ? tính diện tích của thiết diện
Ba điểm , , lần lượt là trung điểm của , và
3.52 Cho hình chóp có đáy là hình thang vuông đáy lớn là , Mặt phẳng
qua thuộc cạnh và vuông góc với Hãy xác định thiết diện của hình chóp với mặt phẳng Thiết diện là hình gì ?
3.53 Cho hình chóp có là tma giác đều cạnh và Gọi là trọng tâm
Trang 23b) Xét mặt phẳng đi qua và vuông góc với đường thẳng Tìm hệ thức liên hệ giữa và
để cắt tại điểm nằm giữa và Khi đó, hãy tính diện tích thiết diện của hình
3.54 Cho hình vuông cạnh , tâm Trên đường thẳng vuông góc với tại , lấy
điểm sao cho Mặt phẳng qua và vuông góc với lần lượt cắt , , tại , ,
b) Chứng minh song song với Từ đó suy ra cách dựng hai điểm và
Dạng 4 Điểm cố định - Tìm tập hợp
điểm
A PHƯƠNG PHÁP GIẢI
① Tập hợp điểm thường gặp:
Cho 3 điểm , , không thẳng hàng và mặt phẳng
Nếu là điểm thỏa mãn thì điểm nằm trên mặt phẳng qua A và vuông góc với BC.
Nếu điểm thỏa mãn : thì điểm M nằm trên mặp phẳng qua A và vuông góc với
Nếu điểm thỏa mãn thì nằm trên mặt phẳng qua trung điểm của
và vuông góc với , chính là mặt phẳng trung trực của đoạn
của hai mặt phẳng (mặt phẳng trung trực của ) và mặt phẳng (mặt phẳng trung trực của ), giao tuyến này chính là trục của tam giác
② Hai bài toán quỹ tích:
Bài toán 1: “Quĩ tích hình chiếu của điểm cố định lên
đường thẳng di động trong mặt phẳng quay quanh
điểm cố định ”.
Gọi là hình chiếu của trên
và
Quĩ tích là đường tròn đường kính trong
chứa một đường thẳng cố định ”.
với Tìm
a P
Trang 24 E
Bước 2 Gọi là hình chiếu vuông góc của lên , thì
cũng là hình chiếu vuông góc của trên
ta có AHE 90 0 nên quĩ tích là đường tròn đường kính trong
B BÀI TẬP MẪU
C BÀI TẬP TỰ LUYỆN
3.55 Cho hình thang vuông tại và , có , Trên tia
lấy một điểm Gọi , lần lượt là hình chiếu vuông góc của trên và Chứng minhrằng:
b) , và cùng nằm trên một mặt phẳng
c) Đường thẳng luôn luôn đi qua một điểm cố định khi di động trên
3.56 Cho mặt phẳng và một điểm ngoài là một điểm cố định thuộc sao cho không vuông góc với , là một đường thẳng di động trong nhưng luôn luôn qua Gọi
là hình chiếu vuông góc của trên
a) Tìm tập hợp các điểm thỏa các tính chất nêu trên
b) Tìm vị trí của để độ dài là lớn nhất
3.57 Cho hình vuông tâm , là một điểm di động trên tia vuông góc với a) Tìm tập hợp hình chiếu vuông góc của trên đường thẳng
b) Tìm tập hợp chân đường cao vẽ từ đỉnh của
BÀI TẬP CƠ BẢN NÂNG CAO VẤN ĐỀ 33.58 Cho hình chóp có đáy là hình vuông, cạnh bên và cùng hợp vớiđáy góc Gọi là trung điểm của Tính góc hợp bởi đường thẳng:
a) và b) và ĐS: a) 30 0 b) 44 0 24
3.59 Cho hình tứ diện có , , đôi một vuông góc với nhau và , ,
.a) Tính b) Chỉ ra điểm cách đều , , , (Tâm mặt cầu ngoại tiếp khối tứ diện )
c) Tính góc giữa đường thẳng với các mặt phẳng và
Trang 253.60 Cho hình hộp đứng có cạnh , , và
b) Gọi , lần lượt là hình chiếu vuông góc của trên và
3.61 Cho hình chóp có đáy là hình vuông cạnh , và
a) Chứng minh các mặt bên của hình chóp là những tam giác vuông
b) Mặt phẳng đi qua và vuông góc với cạnh lần lượt cắt , , tại , ,
3.63 Cho hình chóp có đáy là tam giác vuông tại ,
b) Trong kẻ đường cao Chứng minh rằng
c) Trong kẻ đường cao Chứng minh rằng
3.64 Cho cân tại có , cạnh Lấy điểm ở ngoài mặt phẳng chứa
sao cho Gọi là tâm đường tròn ngoại tiếp
là đường cao của
a) Tính tỉ số và độ dài
b) Gọi là mặt phẳng qua và vuông góc với , cắt hình chóp theo thiết diện là hình
3.66 Cho tam giác đều có đường cao Gọi là trung điểm của Trên đường thẳngvuông góc với mặt phẳng tại , lấy điểm sao cho Gọi là một điểm trên, đặt , Gọi là mặt phẳng qua I và vuông góc với đường thẳng a) Xác định mặt phẳng
b) Dựng thiết diện của với tứ diện Thiết diện là hình gì? ĐS:
c) Tính theo và diện tích của thiết diện Với nào thì diện tích thiết diện lớn nhất ?
3.67 Cho hình chóp có đáy là hình thoi tâm cạnh , , và Gọi là một điểm trên cạnh
ABCD A B C D AB a AD 2a AA 3a BAD 600( )
Trang 26a) Khi là trung điểm của cạnh , tính diện tích của thiết diện của hình chóp với
.b) Khi di động trên cạnh , tìm tập hợp hình chiếu vuông góc của trên mặt phẳng
BÀI TẬP TRẮC NGHIỆMTN3.21 Khẳng định nào sau đây sai ?
góc với bất kì đường thẳng nào nằm trong
TN3.24 Mệnh đề nào sau đây có thể sai ?
một đường thẳng thì song song nhau
TN3.25 Cho hình chóp có và vuông ở Gọi là đường cao của
Khẳng định nào sau đây sai ?
TN3.26 Trong không gian tập hợp các điểm cách đều hai điểm cố định và là:
TN3.27 Cho tứ diện có và Khẳng định nào sau đây đúng?
TN3.28 Cho hình chóp có đáy là hình thoi tâm Biết và Khẳng
định nào sau đây đây là khẳng định sai ?
TN3.29 Cho hình chóp có và tam giác vuông tại Vẽ ,
Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?
C. trùng với trung điểm của D. trùng với trung điểm của
TN3.30 Cho hình chóp có cạnh và đáy là tam giác cân ở Gọi và
lần lượt là trung điểm của và Khẳng định nào sau đây có thể sai ?
Trang 27A B C D .
TN3.31 Cho hình chóp có Gọi là hình chiếu của lên mặt đáy Khẳng
định nào sau đây là khẳng định đúng?
TN3.32 Cho hình chóp có và đáy là hình chữ nhật Gọi là tâm của
và là trung điểm của Khẳng định nào sau đây là khẳng định sai ?
TN3.33 Cho hình chóp có đáy là hình vuông và Gọi lần lượt
là trung điểm của và Khẳng định nào sau đây là khẳng định sai ?
TN3.34 Cho hình tứ diện có đôi một vuông góc nhau Hãy chỉ ra điểm cách
đều bốn điểm
TN3.35 Cho hình chóp có và Gọi là tâm đường tròn ngoại tiếp tam
giác là hình chiếu vuông góc của lên Khẳng định nào sau đây đúng?
TN3.36 Cho tứ diện Vẽ Biết là trực tâm tam giác Khẳng định nào sau
đây là khẳng định đúng ?
TN3.37 Cho hình chóp , đáy là hình vuông có tâm , Gọi là trung
điểm của Khẳng định nào sau đây là khẳng định sai ?
TN3.38 Cho tứ diện có cạnh bằng nhau và vuông góc với nhau từng đôi một
Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng ?
TN3.39 Cho tam giác vuông cân tại và Trên đường thẳng qua vuông góc với
lấy điểm sao cho Tính số đo giữa đường thẳng và
(ABC) S
62
a
SA
SB ABC
Trang 28A 300 B 450 C 600 D 750
TN3.40 Cho hình vuông có tâm và cạnh bằng Trên đường thẳng qua vuông góc với
lấy điểm Biết góc giữa và có số đo bằng Tính độ dài
TN3.41 Cho hình thoi có tâm , , Lấy điểm không thuộc sao
cho Biết Tính số đo của góc giữa và
TN3.42 Cho hình chóp , đáy là hình vuông cạnh bằng và Biết
Tính góc giữa và
TN3.43 Cho hình chóp có các cạnh bên bằng nhau Gọi là hình chiếu
của lên mặt đáy Khẳng định nào sau đây là khẳng định sai ?
TN3.44 Cho hình chóp có đáy là tam giác đều cạnh Hình chiếu vuông góc của lên
trùng với trung điểm của cạnh Biết tam giác là tam giác đều.Tính số đocủa góc giữa và
TN3.45 Cho hình chóp có đáy là tam giác vuông cạnh huyền Hình chiếu vuông
góc của lên trùng với trung điểm Biết Tính số đo của góc giữa và
a
SA
SC ABCD0
Trang 29 Giả sử (P) (Q) = c Từ I c, kẻ
Chú ý:
2 Diện tích hình chiếu của 1 đa giác
Gọi S là diện tích của đa giác (H) trong (P), S là diện tích của hình chiếu (H) của (H) trên (Q), =
Phương pháp: Muốn tìm góc giữa hai mp (P) và (Q) ta có thể dùng các cách sau
A Lý thuyết1 Góc của hai đường thẳng
( ),( ),
Trang 302 Góc của hai mặt phẳng
(Góc giữa hai mặt phẳng là góc giữa hai đường thẳng nằm trong hai mp cùng giao tuyến)
3 Góc của đường thẳng và mặt phẳng
Góc giữa đường thẳng và mặt phẳng là góc giữa đường thẳng đó và hình chiếu của nó trên mặt phẳng
1.Cho hình chóp SABC, Có tam giác ABC là tam giác vuông cân với BA = BC = a; SA (ABC) và SA = a Gọi E, F là trung điểm của AB và AC.
a) Tính góc giữa hai mp (SAC) và (SBC).
b) Tính góc giữa hai mp (SEF) và (SBC).
4.Cho hình vuông ABCD cạnh a, SA (ABCD) và SA = a Tính góc giữa các mặt phẳng sau
a) (SBC) và (ABC) b) (SBD) và (ABD) c) (SAB) và (SCD)
5.Cho hình thoi ABCD cạnh a, tâm O, OB = ; SA (ABCD) và SO =
a) Chứng minh tam giác ASC vuông
b) Chứng minh hai mặt phẳng (SAB) và (SAD) vuông góc.
c) Tính góc giữa hai mặt phẳng (SBC) và (ABC).
a
Gọi a ’ là hình chiếu của a trên (
( ;( ))a AOB
0
0 AOB 900
3(( ),( ))
10
SEF SBC
3
((SAD SBC ),( )) 7 ((SBC SCD ),( )) 105
36
33
3
a
Trang 316.Cho hình chóp SABCD có SA (ABCD) và SA = a , đáy ABCD là hình thang vuông cân tại A và D với
AB = 2a, AD = DC = a Tính các góc sau:
a) (SBC) và (ABC) b) (SAB) và (SBC) c) (SBC) và (SCD)
7 Cho hình vuông ABCD và 1 điểm S trong không gian sao cho SAB là tam giác đều và (SAB) (ABCD)
a) Chứng minh (SAB) (SAD), (SBC) (SAB)
b) Tính góc giữa hai mặt phẳng (SAD) và (SBC)
c) Gọi H và I lần lượt là trung điểm của AB và BC Chứng minh (SHC) (SDI)
8 Cho tứ diện đều ABCD Tính các góc sau: Góc giữa AB và (BCD)
Hướng dẫn : G là trọng tâm BCD.BG= .Góc giữa AB và (BCD)=góc giữa AB và BG.;
9 Cho hình chop S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh a; SA (ABCD) và SA = Tính các góc giữa:
a SC và (ABCD); SC & (SAD); SB & (SAC); AC & (SBC)
b (SBC) và (ABCD); (SBD) và (ABCD); (SAB) và (SCD)
Hướng dẫn
a .Góc của SC và (ABCD)=góc giữa SC &AC=góc SCA;góc SCA=
Góc (SC;(SAD))=góc (SC:SD)=góc CSD=690 17’
Góc SB&(SAC)=góc (SB;SH)=góc HSB=150 30 ’ (kẻ BH AC thì BH (SAC) )
gócAC&(SBC)=góc (AC;CK)=400 53 ’ vói K là hc của A lên SB
góc giữa (SBC)&(ABCD) là góc SBA=67 0 47 ’
góc giữa (SBD)&(ABCD)là góc SOA=73 0 53 ’
góc giữa (SAB)&(SCD)=góc DSA=22 0 12 ’
10 Cho hình chóp S.ABCD có SA vuông góc với đáy và SA = 2a, ABC là tam giác đều cạnh a Tính các góc giữa
SB, (ABC) và góc giữa SC, (SAB)
Hướng dẫn
Góc giữa SB&(ABC)=(SB;AB)=góc SBA=630 26 ’
Góc giữa SC&(SAB)=(SC;AC)=góc SCA=63 0 26 ’
a.Trong (SAC) có AC SO và AC BD nên AC (SBD) suy ra đpcm
b.Gọi M là tr điểm AB.Góc giữa (SAB)&(ABCD)=góc(MO;SM)=
13 Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình thang vuông ABCD vuông tại A và D, có AB = 2a, AD=DC=a, SA
a.Gọi M là tr điểm của AB.tính được góc BCA=900 nên BC AC và BC SA do đó BC (SAC)
b (SB;(ABCD))=(SB;AB)=góc SBA=26 0 33 ’ Góc giữa SB&(SAC)= (SB;SC)=BSC;tam giác SBC vuông tại C nên góc BSC=32 0 18 ’
2
63
0452
a OM
;27
Trang 32c.Trong (SDC) có DC DA và DC SA nên DC (SAC) hay (SCD) (SAC)
d.Trong (SBC)có SC BC và (SAC) có AC BC nên góc của 2 mp này =góc (SC;AC)=35 0 15 ’
e.Gọi M là tđiểm AB có DM (SAC) nên thiết diện là tam giác SMD
14 Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình thoi ABCD cạnh a góc BAD = 600 và SA = SB = SD =
a)CMR: (SAC) (ABCD) b) CMR SB BC c) Tính góc giữa hai mp(SBD) và (ABCD)
Hướng dẫn c.Trong (SBD) có SO BD;trong (ABCD) có AC BD nên góc của
(SBD)&(ABCD)=(SO;AC)=SOA Tính được SO= ;AC= ;SC= ;
15 Cho hình chóp S.ABCD có (SAB) và (ABCD) nằm trong hai mp vuông góc, ABCD là hình vuông cạnh a, tam
giác SAB đều Gọi M,N là trung điểm của AB và DC
c SM (ABCD) nên (SMC) (ABCD)
16 Cho hình chóp S.ABC đáy là tam giác ABC vuông cân tại A, AB= AC= a, SA (ABC),
SA = a a)Tính góc giữa 2 mp (SBC) và (ABC) b) Tính góc giữa 2 mp (SAC) và (SBC)
Hướng dẫn
a.Gọi H là t điểm BC Góc (SBC)&(ABC)=(SH;AH)=góc SHA=540 44 ’
b.Có BA (SAC).(1) Trong (SAH) kẻ AN SH thì AN (SBC) (2) Từ (1) &(2) có góc (SAC)&(SBC) =góc (BA;AN)=góc BAN=54 0 44 ’
17 Cho hình chóp S.ABCD đáy là hình vuông cạnh a, SA (ABCD), SA = a Tính góc giữa 2mp
a. (SBC) và (ABCD) b) (SBC) và (SCD)
Hướng dẫn
a.góc (SBC)&(ABCD)=góc SBA=450
b.Trong tam giác SDC kẻ DK SC; trong tam giác SBC kẻ BK SC Góc (SBC)& (SDC)
= (DK;BK)=góc BKD.có DK=BK.;BD= ;SC (BDK) nên SC KO do đó tam giác CKO vuông tại K KO= và góc DKO =60 0 suy ra góc DKB=120 0 Vậy góc (SBC)&(SDC)=60 0
Vấn đề 2: Chứng minh hai mặt phẳng vuông góc
* Chứng minh hai mp vuông góc
Nếu chứng minh (P) (Q), Ta chứng minh theo cách sau:
Chứng minh trong (P) có đt a mà a (Q)
Chứng minh
* Chứng minh đt vuông góc mp
Nếu chứng minh d (P), ta chứng minh theo cách sau:
Chứng minh d (Q) với (Q) (P) và d vuông góc với giao tuyến c của (P) và (Q)
Chứng minh d = (Q) (R) với (Q) (P) và (R) (P)
1.Cho tứ diện ABCD có hai mặt ABC và ABD cùng vuông góc với đáy DBC Vẽ đường cao BE, DF của BCD,
đường cao DK của ACD.
Trang 33c) Gọi O và H lần lượt là trực tâm của hai tam giác BCD và ADC CMR: OH (ADC).
(a) (ABC) (BCD), (ABD) (BCD), (ABC) ( (ABD) = AB AB (BCD)
(b) – CD (ABE), CD (ACD) (ACD) (ABE)
- DF (ABC) DF AC, DK AC AC (DFK), AC (ACD) (DFK) (ACD)
(c) AC (DFK) AC OH, CD (ABE) CD OH Vậy OH (ACD)
2.Cho hình chóp SABCD, đáy ABCD là hình vuông, SA (ABCD).
3.Cho tam giác ABC vuông tại A Vẽ BB và CC cùng vuông góc với mp(ABC)
a) Chứng minh (ABB) (ACC).
b) Gọi AH, AK là các đường cao của ABC và ABC Chứng minh 2 mp (BCCB) và (ABC)cùng vuông góc với (AHK)
HD:
a) AC (ABB’) (ACC’) (ABB’)
b) AH BB’, CC’, BC AH (BB’C’C) (AHK) (BB’C’C)
AH (BB’C’C) AH B’C’, AK B’C’ (AHK) B’C’ (AHK) (AB’C’)
4.Cho hình chóp SABCD, đáy ABCD là hình vuông cạnh a, mặt bên SAB là tam giác đều và vuông với đaý Gọi I
là trung điểm của AB.
a) Chứng minh SI (ABCD), AD (SAB)
b) Tính góc giữa BD và mp(SAD)
HD:a) Trong SAB kẻ đường trung tuyến SI SI (ABCD)
b) Trong SAB kẻ đường cao BK có: AD (SAB) AD BK, SA BK BK (SAD)
( BD, (SAD)) = (BD, DK) = góc BDK =arctanBK/KD = arcsin ( BKD vuông tại K)
5.Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thoi tâm I cạnh a với góc A bằng 600 , cạnh SC = và SC (ABCD).
a) Chứng minh (SBD) (SAC).
b) Trong tam giác SCA kẻ IK SA tại K Tính IK.
c) Chứng minh , từ đó suy ra (SAB) (SAD).
HD: a) BD (SAC) đpcm
b AKI ACS IK = (IA.SC)/SA = a/2
c Có BD = a = 2IK và I là TĐ của BD BKD vuông tại K
(SAB) (SAD) = SA, mà (BK, KD) = 900 ((SAD), (SAB)) = 900 đpcm
7 Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình thoi Các tam giác SAC và tam giác SBD cân tại S Gọi O là tâm hình
thoi a.cm SO (ABCD) b cm (SAC) (SBD)
8 Hình chóp S.ABC có đáy là tam giác ABC vuông cân tại B SA đáy
a cm: (SAB) (SBC) b.Gọi M là trung điểm AC cm (SAC) (SBM)
64
62
Trang 34Hướng dẫn: a.Trong (SBC) có BC (SAB) nên(SBC) (SAB)
b.Trong (SBM)có BM (SAC) nên (SBM) (SAC)
9 Cho hình chóp S.ABC có SA (ABC) Tam giác ABC vuông tại B
a cm: (SAC) (ABC)
b.Gọi H là hình chiếu của A lên SC K là hình chiếu của A lên SB cm (AHK) (SBC)
Hướng dẫn a.Trong (SAC) có SA (ABC) suy ra đpcm b.Trong (AHK) có AK (SBC) suy ra đpcm
10 Cho tam giác đều ABC cạnh a, I là trung điểm BC, D là điểm đối xứng của A qua I dựng đoạn SD = vuông góc với (ABC) cm
a.(SBC) (SAD) b.(SAB) (SAC)
Hướng dẫn: a.Trong tam giác (SBC) có BC (SAD) suy ra đpcm
b SAB= SAC.Trong SAC kẻ đg cao CK SA,Trong tam giác SAB kẻ đg cao BK SA.2 tam giác vuông
11 Cho hình chop S.ABC có đáy là tam giác vuông tại C, mặt bên SAC là tam giác đều nằm trong mặt phẳng
vuông góc với (ABC) a) cm: (SBC) (SAC) b.Gọi I là trung điểm của SC CMR (ABI) (SBC)
Hướng dẫn : a.H là tr điểmAC.SH AC nên SH (ABC).BC CA và BC SH nên BC (SAC)suy ra đpcm.
b.SC là giao tuyến của (SAC) và (SBC).tam giác SAC đều nên AI SC suy ra AI (SBC).
12 Cho hình chóp S.ABCD đáy là hình vuông cạnh a Tam giác SAB đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với
đáy, I, K lần lượt là trung điểm của AB, BC
a cm SI (ABCD)
b cm SAD, SBC là tam giác vuông
c cm (SAD) (SAB) và (SBC) (SAB)
d cm (SDK) (SIC)
Hướng dẫn : c.Trong (SAC)có DA (SAB) nên (SAD) (SAB)
d.cm DK IC ta có DK IC và DK SI nên DK (SIC)
13 Cho hình chóp S.ABCD đáy là hình chữ nhật, SA (ABCD) Gọi E, F lần lượt là hình chiếu của A lên SB,
SD a) cm (SAB) (SBC); (SAD) (SCD) b cm (AEF) (SBC); (AEF) ((SCD)
14 Hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông tâm O và SO mp(ABCD) SO = a/2 Gọi I, J lần lượt là trung điểm của AD và BC A) cm: (SBD) (SAC) b cm (SIJ) (SBC)
15 Cho tứ diện ABCD có SA (ABC) Gọi H, K là trực tâm của 2 tam giác ABC và SBC cm
a AH, SK, BC đồng quy b.SC (BHK); (SAC) (BHK)
Hướng dẫn: a.AH BC=M SM BC do đó SM là đg cao của tam giác SBC vậy SK,BC,AH đồng
IA SD